1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận

78 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 3,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ 1.1.. Theo tính chất và mục tiêu hoạt động, các loại hình ngân hàng bao gồm ngân hàng thương mại,

Trang 1

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY

ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ 1.1 Khái quát về Ngân hàng thương mại

1.1.1 Khái niệm về Ngân hàng thương mại

i là một t ch c trung gian tài chính có v trí quan tr ng trong n n kinh t qu c dân và ho ộ nh ch trung gian mang tính ch t t ng

Ở M : NHTM là công ty kinh doanh chuyên cung c p d ch v tài chính và ho t ộng trong ngành d ch v tài chính

Ở Pháp: NHTM là nh ng xí nghi ng xuyên nh n c i hình th c ti n g i hay hình th c khác và h dùng vào nghi p v chi t kh u, tín d ng hay d ch v tài chính

Nhà kinh t h ĩ : “ T y phép kinh doanh c a Chính ph ể cho vay ti n và mở các tài kho n ti n g i

Ở Ấ Độ: T ở xác nh n các kho n ti n g ể cho vay, tài tr và

Các lo i hình ngân hàng bao g i, ngân hàng chính sách, ngân hàng h p tác xã T T i là lo i hình c

th c hi n t t c các ho ộng ngân hàng và các ho ộng kinh doanh khác theo quy

nh c a pháp lu t nhằm m c tiêu l i nhu n

Phù h p v ộ phát triển vào t ng th i kỳ mà mỗi qu nh

ĩ ngân hàng Theo Lu t Các t ch c tín d ng c c Vi t Nam

c Qu c hội thông qua ngày 16/06/2010, có hi u l c t thi hành t 01/01/2011 thì

“Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng có thể được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật này Theo tính chất và mục tiêu hoạt động, các loại hình ngân hàng bao gồm ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã” (mục 2 Điều 4) và “Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng

Trang 2

thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây: nhận tiền gửi; cấp tín dụng; cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản” (mục 12 Điều 4)

1.1.2 Vai trò của Ngân hàng thương mại

B t kỳ một qu c gia nào có n n kinh t phát triể ển, th phát triển thì ho ộ ng to l n ho ộng c a n n kinh

t Trong n n kinh t th ng, vai trò c a Ngân hàng c thể hi :

Ngân hàng p trung ti n nhàn rỗi và cung ng ti n v n cho quá trình s n

C i th c hi n ho ộng kinh doanh v ti n t và ngày

c mở rộng c v s áp ng ngày một t nhu c u v n và d ch v Ngân hàng cho n n kinh t Bên c ò

c thông qua vi c th c hi ĩ thu và

l i nhu c mỗ ỷ ng, bằng ngu n qu phúc l i và

s a cán bộ ê ò nhi u ho ộng xã hộ : m nghèo, ng hộ qu t thi n, kh c ph c

h u qu thiên tai V m t qu c v ti n t c hoàn thi n, vi u hành các chính sách ti n t th ng có s qu n lý c a

c áp d ng ngày càng có hi u qu Ho ộ i ngo i và h p tác qu c

t c a h th ng phát triể c ngu n

v ng kể t c ngoài cho phát triể Đ n nay quan h

h p tác Ngân hàng gi a Vi t nam v c không ng ng phát triển và mở rộng,

hi n nay h th ng Ngân hàng Vi giao d ch v i trên 2000 Ngân hàng và t ch c tài chính c 100 c gia trên th gi i

1.1.3 Chức năng của Ngân hàng thương mại Trung gian tín dụng

NHTM một m t thu hút các kho n ti n nhàn rỗi trong n n kinh t , m t khác nó dùng chính s ti ộ ể i v i các thành ph n kinh t trong

xã hội, hay nói cách khác là một t ch ò “ u n ” th a

v n v thi u v n Thông qua s u chuyể i

có vai trò quan trong trong vi ẩ ởng kinh t c làm, c i thi n

Trang 3

m c s nh thu chi Chính ph Đ ng th i ch ò n quan tr ng trong vi n t , ki m ch l m phát T y

rằ n nh t c a NHTM

Trung gian thanh toán

N i kho n chi tr c a xã hộ c th c hi n bên ngoài NH thì chi phí th c hi n là r t l n, bao g : o qu n, v n chuyển ti n V i s

i c a NHTM, ph n l n các kho n chi tr trong ho ộ i hàng hóa d ch v c a xã hội d c th c hi n qua NH, v i nh ng hình th c thanh toán phù h p, th t n, nhanh chóng, thu n ti n v i công ngh ngày càng hi i

C t p trung công vi c thanh toán c a xã hội ở NH nên vi hàng hoá d ch v trở nên nhanh chóng, an toàn, ti t ki ng v y, do

th c hi n ch NHTM u ki ộng ti n g i c a toàn xã hội nói chung và c a doanh nghi p nói riêng t i m c t o ngu n v n cho

ể ẩy m nh ho ộng kinh doanh c a NH

Chức năng tạo tiền

Xu t phát t kh ng ti n gi y b ằng nh ng

é ỷ nhi m chi Ch c th c hi n thông qua nghi p v tín d a h th m i, trong m i liên h ch t chẽ v i h th ng d tr qu c gia H th ng tín d u ki n c n thi t cho phát triển kinh t theo h s ởng v ng ch c M a chính sách d

tr qu ột kh ng ti n cung ng phù h p v i chính sách nh v giá c ởng kinh t nh và t c vi c làm

1.1.4 Các hoạt động của Ngân hàng thương mại

i là một t ch c kinh doanh vì m i nhu n, các

ho ộng t c thù c thể ng và th c hi n trên nhi ĩ

v c Có thể nói, ho ộng c a NHTM ph c v nhu c u v v n cho m i t ng l p dân

i hình doanh nghi p và t ch c khác trong xã hội Ho ộng c a NHTM bao

Trang 4

ti n t m th i nhàn rỗ ể ph c v cho các ho ộng c ộng cho vay

n thanh toán cho n n kinh t

Hoạt động tài trợ của ngân hàng

T ê ở ng ti n g i t n n kinh t mà NH p nh n và qu c sau khi tr n d tr c n thi nh, ph n còn l i sẽ c NH s d ể tài

tr cho các ho ộng c ng c a khách hàng và nhu c u phong phú v c s d ng ti n tài tr c a khách hàng nên NH t l p và xây

d c tài tr khác nhau

Tài trợ cho các hoạt động của chính phủ

Kh ộng và cho vay v i kh ng l n c a NH ở thành tr ng tâm chú ý c a chính ph Do nhu c u chi tiêu l n c a chính ph ng là c p bách chi ho thì chính ph u mu n ti p c n

v i các kho n cho vay c a NH c s d ng nhi u nh t là NH th c hi n nghi p v mua bán tín phi u, trái phi u ho i lý phát hành các gi y t có giá cho Chính ph , qua nghi p v này một m t v a th c hi ĩ v c m t khác v i thu nh p cho NH

Tài trợ cho nền kinh tế

Để ti n hành ho ộng kinh doanh thì v s ng còn là ph i có ngu n l c tài

m c h t là dể ti n hành ho ộng s n xu t kinh doanh m ể

mở rộng qui mô và tham gia c ể ng v ng trong n n kinh t th ng Ngu n l c này thì ngoài ngu n v n t có c a các DN ( ng chỉ chi m tỷ tr ng nh ), thì ph n l n các doanh nghi u ph i d a và ngu n v n tín d ng NH Tuỳ theo nhu

c u và lo i hình kinh doanh mà NH ch p nh n c p tín d c khác

ê ở tho u ki n vay v n do NH c hi n nghi p

v i l i nhu n r t l n cho NH n thu ch y u c a NH Một s hình th c tài tr VV :

Cho vay: là hình th c c p tín d ột kho n

ti ể s d ng trong một kho ng th i gian và theo m t d ê ở v i nguyên t c có hoàn tr c g Đ c ph bi n nh t trong ho t ộng tài tr c i v i khách hàng

Cho thuê tài chính: là ho ộng tín d ng trung và dài h n kéo ê ở h p

ng cho thuê tài s n gi a bên cho thuê là các t ch c tín d ng ê Khi k t thúc th i h n thuê, khách hàng có thể mua l i tài s c ti p t c thuê tài

s u ki thu n trong h ng thuê Trong th i h n cho thuê

ê y b h ng Hình th i thuê có

Trang 5

ngay tài s n có giá tr l ể ph c v cho s n xu i thuê ph i tr lãi su t

ê c vay khác

Góp vốn đầu tư: là hình th c NH cùng v i một s i tác cùng góp v ể th c

hi n các d án SXKD Có thể là hình th c ti p ho p, và ởng quy n l ĩ ột c ng

Mua n : NH có thể tài tr cho khách hàng thông qua vi c mua l i các kho n n , hay chi t kh u các ch ng t có giá

Mua bán ngoại tệ

Đ c NH làm trung gian trong vi c chuyể ng ti n c a các

qu c gia v i nhau theo nhu c u c a khách hàng d a trên tỷ ng ti n

i nhau, qua ho ộng này NH c l i nhu n t chênh l ch gi a tỷ giá mua

và tỷ giá bán S ng ngo i t mà NH c có thể ể i v i các khách hàng có nhu c u vay bằng ngo i t ho ể thanh toán trong các giao d ch bằng ngo i t

Các dịch vụ của Ngân hàng

Cung c p tài kho n giao d ch và th c hi n thanh toán hộ

Thông qua vi c thu hút khách hàng (Cá nhân ho c t ch c) mở tài kho n giao

d ch t i NH, NH sẽ qu n lý tài kho n c a khách hàng và ti n hành chi tr ti n hàng hóa

d ch v hộ các kho n ph i thu c a ch tài kho n theo l nh c a h Th c

hi n nghi p này một m t NH giúp khách hàng gi m b c chi phí trong quá trình thanh toán m t khác NH t c mộ ng ti n l n trong n n kinh t ể s

d ng cho các ho ộng c a mình

Bảo quản vật có giá

Đ ột d ch v mang l i thu nh p khá cao cho các NH Trên th gi i d ch v này r t phát triển Nội dung c a nghi p v này là các NH cho khách hàng thuê két c a

Trang 6

Cung cấp dịch vụ uỷ thác và tư vấn đầu tư

Do ho ộ ĩ c tài chính, NH có r t nhi u chuyên gia v qu n lý tài chính vì v y có r t nhi u cá nhân và DN NH qu n lý tài s n và qu n lý ho t ộng tài chính hộ NH sẵ n v qu n lý tài chính, v thành l p, mua bán và sáp nh p DN

Cung cấp dịch vụ môi giới đầu tư chứng khoán

V ộ c ộ ộ công nhân viên và h th ở v t ch t k thu t, NH p cho khách hàng các thông tin v ch ng

n lý tài kho n, mua bán hộ, b o qu n ch ng …

Cung cấp dịch vụ đại lý

Nhi u NH trong quá trình ho ộng không thể thi t l p chi nhánh ho phòng ở kh p m u NH ( ng là các NH l n) cung c p d ch v i lý cho các NH thanh toán hộ, phát hành ch ng chỉ ti n g i, làm NH u m i trong

ng tài tr …

i có r t nhi u các ho ộng, tuy nhiên, ho ộng chính

c a NHTM v n là ho ộ ộng v n Vì v y, bài lu n này em xin nghiên c u v v cho vay c a NHTM C thể, là cho vay Doanh nghi p v a và

nh t i ngân hàng TMCP K T V t Nam – Chi nhánh Tân Thu n

1.2 Khái quát về Doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.2.1 Khái niệm doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mỗi qu c gia có mộ u ki n t ê u ki n kinh t khác nhau, s phân lo i các doanh nghi p vì th khác bi t gi a các qu c gia trên th gi i Một doanh nghi ng kinh t c xem là Doanh nghi p

v a và nh ng kinh t c a qu c gia khác l i là doanh nghi p l n

ho c là doanh nghi p siêu nh Do v n doanh nghi p v a và nh thì c n ph i

bi t doanh nghi ằm ở qu ng kinh t nào, t i th ểm nào

C VV ĩ u 3 ngh nh s 56/2009 Đ - CP ngày

30/06/2009 c a chính ph v tr giúp phát triể VV : "Doanh nghiệp vừa

và nhỏ là cơ sở kinh doanh đã đăng kí kinh doanh theo quy định pháp luật, được chia thành ba cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn của doanh nghiệp tương đương tổng tài sản được xác định trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp) hoặc số lao động bình quân (tổng nguồn vốn là tiêu chí ưu tiên)"

Trang 7

1.2.2 Phân loại Doanh nghiệp vừa và nhỏ

Hi n nay trên th gi i không có tiêu chuẩn th ng nh ể phân lo i DNVVN cho

t t c ểm kinh t - xã hội mỗ c khác nhau và ngay trong mộ c,

s phân lo ỳ theo t ng th i kì, t ng ngành ngh , tùng vùng lãnh

th Tuy nhiên, ở c v n có một s tiêu chuẩn phân lo : ộng

ng xuyên, v n s n xu t doanh thu, l i nhu n, giá tr

T i Vi VV c phân chia theo tiêu chí v n s n xu ộng

Doanh nghiệp nhỏ Doanh nghiệp vừa

Số lao động Tổng

nguồn vốn Số lao động

Tổng nguồn vốn Số lao động

(Nguồn: Nghị định số 56/2009 NĐ-CP ngày 30/6/2009 về trợ giúp phát triển DNVVN)

Theo tiêu chuẩn c a Ngân hàng th gi i (World Bank) và Công ty tài chính Qu c

Trang 8

Doanh nghi p v a (Medium - ): 300 ộng, t ng tài

s n có giá tr không quá 15.000.000 USD và t 15.000.000 USD

y có thể th y lo i hình DNVVN r c phân lo i khác nhau theo t ng qu c gia Lo ng nên khi các Ngân hàng cho vay DNVVN c n

n vi c thẩ nh k c khi cho v ể tránh tình tr ng không thu h c

v n

1.2.3 Đặc điểm của doanh nghiệp vừa và nhỏ

Qua s li u th ng kê c ển trên th gi ở

Vi t Nam hi n nay cho th y s ng các DNVVN chi m ph n l n trong t ng s các doanh nghi p ở t ng qu c bi t chi m một v trí quan tr ng trong n n kinh t

qu ê nh nh ểm c a doanh nghi ộng s n xuẩ kinh doanh hay d ch v nhằm t i nhu VV c

ểm riêng

Thứ nhất, DNVVN có quy mô v c tài chính th p

Đ ểm n i b t nh t c a các DNVVN Các DNVVN có quy mô v n ban

u th p cho nên kh ộng v ẽ c cao, gây khó

Doanh nghi p có ngu n v n kin ê n c nh ít,

ễ ti i m i trang thi t b u ki n cho phép V i chi c phát triể n, s d ng h p lý các ngu n l c c a mình, các DNVVN có thể

c hi u qu kinh t - xã hội cao, ể s n xu c hàng hóa có ch t

ng t t và có s c c nh tranh trên th ng ngay c u ki n s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p có nhi u h n ch

Thứ ba, dễ dàng khởi s , bộ máy chỉ o g n nhẹ ộng, nh y bén v i

i c a th ng

T ng ở các DNVVN s ê m nh n nhi u công vi c một lúc Vì th ph n l VV m nh n luôn

v trí c a nhà qu n lý Bộ máy t ch c g n nhẹ linh ho t, dễ qu n lý, dễ quy nh

Đ ng th i do tính ch t linh ho c a nó, doanh nghi p có thể dễ dàng phát hi i nhu c u th ng, nhanh chóng chuyể ng kinh

Trang 9

ộng sáng t o, t ch , nh y bén trong l a ch i m t hàng T doanh nghi p sẽ t o ra s s ộng trong phát triển kinh t

V i nh ể ê VV ể ti p c n v i ngu n cho vay vay trung và dài h n c VV c tài chính th p Tuy nhiên, DNVVN là doanh nghi p dễ thích ng v i nh i c a

th ng nên các doanh nghi p dễ dàng ti p c c v i ngu n cho vay ng n h n

c a ngân hàng

1.2.4 Vai trò của doanh nghiệp vừa và nhỏ trong nền kinh tế

Có thể nh n th y rằ VV ò t quan tr ng trong s phát triển kinh t c : o vi c làm, góp ph ng kinh t

gi ẩ u l i n n kinh t ộng n n kinh t

o s c u thành m i cho phát triển kinh t

Tạo ra nhiều việc làm với chi phí thấp

C ở DNVVN r t thích h p v t ki m v

c công nh n gi i quy t th t nghi p hi u qu nh t

Các doanh nghi ng phân tán nên chúng có thể m b ội vi c làm cho nhi a lý và nhi ộ c bi t là v i vùng sâu vùng

l i th v nguyên li u t nông – h i s ể s n xu t hàng hóa xu t nh p khẩu, l i th

v các ngành ngh th công truy n th o ra kh n cho khu

v c DNVVN tham gia s n xu t, gia công ch bi Để cung c p các s n phẩm xu t khẩu này, các doanh nghi p quy mô l n do h n ch v khu v

t ch c s n xu ê ể chi ĩ ng Các doanh nghi p l n

mu n phát triển th tr ng ph i s d ng các DNVVN làm v tinh thu mua nguyên li u,

ch bi c hi n khác Ở c ta hi n nay, DNVVN

ng 72% giá tr kim ng ch xu t khẩu , ch y u là hàng nông th y s n,

th công m ngh , may m c, gi y da

Trang 10

Các DNVVN có vai trò rất quan trọng đối với quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh

tế, góp phần làm năng động nền kinh tế

S phát triển c VV n vào vi ẩy quá trình chuyển d ch

u kinh t , t u ki n cho công nghi i d ch v phát triển Chính s phát triể ng c ở s n xu t, các ngành ngh , các

lo i s n phẩm, d ch v c VV ộng t i doanh nghi p l n, khi n các doanh nghi p này ph i ti n hành c i t , s p x i m i công ngh ể t n t ng v ng trên th Đ o ra s c nh tranh trên th

ng và giúp cho n n kinh t c a qu c gia ngày càng phát triển Một n n kinh t t một tỷ l quá l n ngu ộng và tài nguyên vào các doanh nghi p có quy mô l n thì sẽ trở nên ch m ch p và không ph n ng k p v i s i trên th ng

Tăng nguồn tiết kiệm và đầu tư cho dân địa phương

H u h VV c mở ra ở u có công nhân và ch doanh nghi i ở c doanh nghi c thành l p

ê c làm và thêm thu nh Đ u này làm cho qu

ti n ti t ki m – c b sung

1.3 Hoạt động cho vay của Ngân hàng thương mại đối với doanh nghiệp vừa

và nhỏ

1.3.1 Khái niệm hoạt động cho vay của NHTM đối với DNVVN

Cho vay là ch u c ể tài tr cho chi tiêu c a các doanh nghi Đ i v i h u h t khách hàng, c doanh nghi p l n cá nhân, ngân hàng là một trong nh ng ngu n v n sẵn có rẻ nh t và linh ho t nh Đ c bi i v i nh ng doanh nghi p v a và nh ng

là ngu n duy nh t cung c p d ch v n và ngu n v n b sung Ho ộng cho vay

c a các ngân hàng có m i quan h m t thi t v i tình hình phát triển kinh t bởi vì cho

ẩy s ởng c a các doanh nghi p, t o ra s c s ng cho n n kinh t Cho vay là ch c i nh t c a ngân hàng, là ho ộng mang l i nhi u

l i nhu i nhi u r i ro nh t

Theo quy nh s 1627/2001/ Đ-NHNN ngày 31/12/2001 c a th c Ngân

c v vi c ban hành quy h cho vay c a t i v i khách

hàng thì: "Cho vay là một hình thức cấp cho vay, theo đó tổ chức cho vay giao cho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời hạn nhất định theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi Thời hạn nhất định ở đây là thời hạn cho vay" G S T Sĩ V n (trong giáo trình nghi p v

N 2011) thì khái ni c hiểu là: "Cho vay của

Trang 11

NHTM là việc chuyển nhượng tạm thời một lượng giá trị từ NHTM (người sở hữu) sang khách hàng (người sử dụng) sau một thời gian nhất định quay trở lại NHTM với lượng giá trị lớn hơn giá trị ban đầu"

1.3.2 Nguyên tắc cho vay đối với DNVVN

Vi c vay v n là nhu c u t nguy n c ộ ể Ngân hàng

c p tín d ng và thu l i nhu n t ho ộng c T ê ể d m b o tính an toàn và kh i, ho ộng cho vay c a ngân hàng c n d a trên một s nguyên t c nh nh

V phía DNVVN, vi c s d ng v n nâng cao hi u

qu v ng th i giúp Doanh nghi m b o kh n cho ngân hàng T g cao uy tín c a doanh nghi i v i Ngân hàng và c ng c quan h vay v n gi a doanh nghi p và ngân hàng sau này

Nguyên tắc thứ hai: DNVVN ph i cam k t hoàn tr n g i h n

a thu n trong h ng Hoàn tr n g c và lãi là một nguyên t c không thể thi u trong ho ộng cho vay c Đ u này xu t phát t tính ch t t m th i nhàn rỗi c a ngu n v n mà ngân hàng s d ể Đ ngu n v n mà ngân hàng s d ng ể cho vay là v ộng t khách hàng g i ti n và v n mà ngân

ch c khác D ột th i gian nh nh, doanh nghi p vay v n ph i hoàn tr l i cho N ể Ngân hàng tr l i cho khách hàng

g i ti n M t khác, b n ch t c a ho ộng cho vay là chuyể ng t m th i quy n

s d ng v n vay nên sau một th i gian nh nh v n vay ph c hoàn tr , c g c

và lãi

1.3.3 Các hình thức cho vay đối với DNVVN

Cho vay DNVVN có nhi u hình th c khác nhau:

Căn cứ theo thời hạn cho vay

Phân chia theo th ĩ i v i ngân hàng vì th i gian liên quan m t thi n tính an toàn và tính sinh l i c a tín d kh hoàn tr c a khách hàng

Trang 12

Cho vay ngắn hạn: lo i cho vay này có th i h 12 c

vay nhằ ng nhu c u v ng xuyên hay nhu c u v ểm s n xu t kinh doanh

Cho vay trung hạn: lo i cho vay này có th i h n t 1 5 C

trung h c s d ể m tài s n c nh, mở rộng s n xu t kinh doanh

Cho vay dài hạn: lo i tín d ng này có th i h ê 5 c s d ể c p

v n cho vay xây d ng xí nghi p m i mở rộng s n xu t có quy mô l n

Căn cứ theo phương thức cho vay

Cho vay từng lần: ỗi l n vay v n, khách hàng và

ngân hàng ph i th c hi n th t c vay v n c n thi Đ

i ph bi n c i v i khách hàng không có nhu c ng xuyên,

u ki ể c p h n m c th u chi

S ti c tính bằng công th c:

S ti n = T ng nhu c u v n c a d án – VCSH – V n khác (n u có)

Cho vay theo hạn mức tín dụng: hàng th a

thu n c p cho khách hàng h n m c tín d ng H n m c tín d ng là m vay t i

c duy trì trong một th i h n nh a thu n trong h ng tín d ểm là th t

gi n, chỉ c n nộp h ột l n

Cho vay theo dự án đầu tư: d án có thể hiểu là t ng thể các chính sách, ho t

ộng và chi phí liên quan v c ho nh nhằ c nh ng m c tiêu

ột th i gian nh nh Hình th c tín d ò i quá trình thẩm

nh d án một cách cẩn tr ng và chính xác

Cho vay thấu chi: là nghi p v é i vay chi

t trên s n g i thanh toán c n một gi i h n và một kho ng th i gian

nh nh Lo i hình tín d ng ểm là th t n, ph n l n không có

m b ỉ áp d ng v ộ tin c y cao và có thu nh n

Cho vay trả góp: khi vay v nh và th a thu n

một s lãi su t vay ph i tr cộng v i s n g ể tr n theo nhi u kì h n trong th i h n cho vay Hình th c cho vay này r ng th

ch p bằng hàng hóa mua tr góp Kh n ph thuộc vào thu nh p c i vay Chính vì r i ro cao nên lãi su t cho vay tr ng là lãi su t cao nh t trong khung lãi su t c a ngân hàng

Trang 13

Cho vay luân chuyển: là nghi p v cho vay d a trên s luân chuyển c a hàng

hóa Vì v y n u khách hàng g ê hàng hóa thì ngân hàng sẽ g p

c thu h i v n do th i h n c a kho nh rõ ràng

Căn cứ theo tính chất đảm bảo của vốn vay

Tín dụng đảm bảo không bằng tài sản: là tín d ng không có tài s n c m c , th

ch p, b o lãnh c i th ba, mà vi c cho vay chỉ d ng án vay v n kh thi, uy tín c a khách hàng

Tín dụng đảm bảo bằng tài sản: là tín d ng có tài s n c m c , th ch p, b o lãnh

c i th ba S m b ể ngân hàng có thêm một ngu n thu n th hai, b sung cho ngu n thu n th nh t thi u ch c ch n

Căn cứ theo đối tượng vay vốn

Đ c phân chia khá m i mẻ T ng vay v ng

ch y u c a ngân hàng là cá nhân và t ch c kinh t

Các t ch c kinh t ng có nhu c u vay các món l n, th i h ng

ng n h n và có tính nh cao ỗi kho ò i một quy trình thẩm

nh, phân tích nghiêm ng t, ch t chẽ bởi vì b t kỳ một s u có thể d n

t i hi u qu nghiêm tr ng Vì v y, yêu c u c i v i nhóm khách hàng này là c n t o d ng quan h hiểu bi t lâu dài và liên t c Trong hình

th i di n h p pháp cho t

ch c, doanh nghi a một t ch c

c l i v i cho vay khách hàng cá nhân thì các kho ng nh

lẻ ng xuyên và không nh do h u h t chúng xu t phát t nhu

c u t c th i c i dân Tuy nhiên, khi cho vay nh u thu n l i

i v i ngân hàng là có thể c r i ro thông qua cho vay nhi u khách hàng

v i nhi u món vay nh n ngân hàng xin vay v i có nhu c u vay v y ở i quan h tr c ti p gi a ngân hàng và cá nhân xin vay v n

Có thể th y, các hình th c cho vay DNVVN r ng, phong phú

1.3.4 Quy trình hoạt động cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ

Quy trình cho vay là t ng h p các nguyên t nh c a ngân hàng trong vi c

c p tín d T n c thể c xây d ng theo một trình t nh nh

kể t khi chuẩn b h ngh c p tín d n khi ch m d t quan h tín d Đ

là một quá trình bao g m nhi n mang tính ch t liên hoàn theo một tr t t

nh ng th i có quan h ch t chẽ, g n bó v i nhau

Trang 14

Sơ đồ 1.1 Quy trình cho vay Doanh nghiệp vừa và nhỏ

Quy trình này có thể c thể :

Bước 1: Tiếp xúc khách hàng và hướng dẫn lập hồ sơ vay vốn c 1 bao g m các ho ộng ch y :

Cán bộ tín d ng ti n hành g p g , ti p xúc tr c ti p ho c gián ti p v i khách hàng Cán bộ tín d i v ể n n c a ĩ c ho ộ ch c ho ộ … Cán bộ tín d ng thông báo cho khách hàng v c t cho vay, u ki n cho vay, các s n phẩm d ch v …

Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ vay vốn Cán bộ tín d ng kiểm tra h ểm tra v s ng, vè tính h p l , h p pháp và th c hi n h m h n và h m ti n vay Cán bộ tín d ng bàn giao h nh giá tài s m b o cho phòng thẩ nh tài s ể thẩ nh giá tr tài s m b o Bước 3: Thẩm định khách hàng và phương án kinh doanh, dự án Đ i v i khách hàng, cán bộ ngân hàng ph i ti n hành thẩ

i di n h p pháp c

thẩ nh l ch s hình thành và phát triể a doanh nghi p và tìm hiểu th c tr ng khách hàng t Để nh tình hình tài chính c a doanh nghi p B1 • T

B2 • T

B3 • T ẩ

B4 • ê ẩ ẩ

B5 • ộ

B6 •

B7 • ể

B8 • T

Trang 15

và x u hay t t, nhân viên có thể d ê : khai thu , báo cáo hàng t n kho, ph i thu, ph i tr , tài s n c nh, các h ng kinh

t

Đ i v án, ngân hàng ph i xem xét tính kh thi và

hi u qu c n xu t kinh doanh, d

c a khách hàng ph c v

Bước 4: Nhân viên thẩm định tài sản, tiến hành thẩm định tài sản đảm bảo

Nhân viên thẩ nh tài s n nh n gi ngh n kèm bộ h

s m b o t cán bộ tín d ng

Đ a h n và phân lo i tài s n

Đ n sở h u, hi n tr ng, giá tr và tính chuyể ng c a tài s m

b o

Bước 5: Lập hồ sơ trình ban tín dụng, hội đồng tín dụng

Cán bộ tín d ng l p t trình thẩ nh khách hàng, ghi rõ ngày tháng liên quan,

Bước 6: Hoàn thiện hồ sơ tín dụng và thực hiện quyết định cấp tín dụng

Hoàn t t ch ng t ể gi i ngân

Kiể u ki n và nội dung gi i ngân

Gi i ngân và l p h ng

Bước 7: Kiểm tra và xử lý nợ vay

Nhân viên kiểm tra m d ng v n vay và tình hình s n xu t kinh doanh, báo cáo rõ s l n kiể c kiểm tra

Kiểm tra tình tr ng tài s m b o

T c tr n

Trang 16

N u nh n n , cán bộ tín d ng có trách nhi m kiểm tra tình hình tài chính, xác minh lý do gia h n n g c ho ng th i yêu c u khách hàng cung

c thông tin v lý do gia h n n

Khi khách hàng không tr n i h c gia h n n , nhân viên giao d ch ti n hàng h ch toán sang tài s n n quá h ng

Bước 8: Tất toán hợp đồng tín dụng và lưu trữ hồ sơ

Có thể th y quy trình cho vay doanh nghi p v a và nh c a ngân hàn y

và ch t chẽ Quy trình ch t chẽ sẽ giúp ngân hàng kiểm soát t t các kho n vay và tránh r i ro trong ho ộng cho vay DNVVN

1.3.5 Vai trò của vốn vay Ngân hàng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ

nó Ph n l n các DNVVN thi u v n và công ngh s n xu t còn kém nên nhu c i

v i ngu n v ể n xu t hay mở rộng quy mô s n xu t là r t

c n thi t Bên c u vay v ể mua trang thi t b m ng lao ộng là r t l n so v i kh a doanh nghi p và nhu c u này có thể c th a mãn bằng cách s d ng v n vay ngân hàng

Thứ hai: vi c cho vay c a NHTM giúp doanh nghi p ho ộng hi u qu

Tín d ng ngân hàng không chỉ là cung c p v VV ò u

ki ể các doanh nghi d ng v n hi u qu nh t Khi

p ph i hoàn tr lãi và g c trong một th i gian

nh nh, vì th ẩy các doanh nghi p ph ể m b o

l i nhu n ph i l Đ u này buộc doanh nghi p ph i s d ng

v n hi u qu , ti t ki

Đ ng th i, ho ộng cho vay c a ngân hàng v i quy trình kiể c, trong

và sau khi vay, giám sát ch t chẽ ti ộ và m d ng v n c a doanh nghi p Ngân hàng chỉ i v i doanh nghi u

qu nên ngay t u các doanh nghi p ph i ch d ng ngu n v n

ể ho ộng s n xu t có hi u qu y, quá trình s d ng v n vay c a các doanh nghi p ph i luôn b m ngu n v n s d u qu , thể hi n một ph n qua các báo cáo tài chính doanh nghi p T t c nh ẽ giúp doanh

Trang 17

nghi ng, qu n lý và s d ng ngu n v n ch t chẽ u qu

Thứ ba: vi c cho vay c a T nh tranh và uy tín c a các

DNVVN

Trong n n kinh t hi n nay, kh nh tranh mang tính s ò i v i mỗi doanh nghi Đ c bi i v i DNVVN, h v a ph i c nh tranh v i nh ng doanh nghi p cùng m c l i v a ph i ch u áp l c c nh tranh r t l n t phía doanh nghi p l n

c Doanh nghi p ph i c nh tranh c v ch ng s n phẩm l n giá

c hàng hóa T t c u nhằm m v s n phẩm, d ch v mà doanh nghi p cung c p ra th ng

Bên c VV i Vi t Nam còn ph i m t v i s c nh tranh không nh hàng nh p l u, hàng gi , hàng nhái Các hàng hóa nh p l u, hàng gi có giá

th u so v p h o nên áp

l c l n v giá c cho các DNVVN Chính vì v y mà các DNVVN ph i không ng ng khẳ nh v th c a mình thông qua vi c nâng cao ch ng hàng hóa, gi m giá thành và qu u V i ngu n v n vay t ngân hàng, các doanh nghi p có thể s d ng linh ho ể th c hi n các d

ộ ể t ộng, h giá thành s n phẩ c th

i tiêu dùng ch p nh n sẽ t o cho doanh nghi p chỗ ng và khẳ nh

uy tín c a doanh nghi p trên th ng

Uy tín c a doanh nghi p còn thể hi n qua m i quan h v i ngân hàng Ngân hàng

1.4 Chất lƣợng cho vay và sự cần thiết phải nâng cao chất lƣợng cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.4.1 Chất lượng cho vay

Trong ho ộng c a ngân hàng thì cho vay là ho ộng ch y i thu

nh p chính cho ngân hàng, cho vay còn có vai trò quan tr ng trong vi c phát triển kinh

t xã hội Vì v y ch ng cho vay luôn là v T u

Hi n nay ng ở ểm v ch khác nhau

Trang 18

T ểm c a khách hàng thì một kho giá là t t khi nó tho c nhu c u c a h M ộ tho mãn c a khách hàng thể

hi n ở chỗ kho c cung ng mộ , k p th ng nhu

c u v n c a h v i lãi su t, kỳ h n, c gi i ngân, thu n h p lý, các th t c vay v c ti n hành nhanh g n, ti t ki m th i gian và chi phí

T ểm c a ngân hàng thì ch ng cho vay thể hi n ở m ộ an toàn

và kh i c a ngân hàng do ho ộng này mang l i u mà ngân hàng quan tâm là kho m b o an toàn, s d c

p v i chính sách tín d ng c c hoàn tr c g

h l i l i nhu n cho ngân hàng v i chi phí nghi p v th c nh tranh c a ngân hàng trên th ng

T ểm s phát triể ĩ a n n kinh t , ch ng cho vay thể hi n

ở ho ộng cho vay có ph c v cho s n xu

ph n gi i quy c làm T c s hài hòa gi a ho ộng cho vay v i chính sách phát triển c a Chính ph Ch ng các kho n tín d ng t ĩ i

vi c s n xu t kinh doanh có hi u qu , s n phẩm cung ng v i ch ng t t và giá thành h ng nhu c c, một ph n cho xu t khẩu và có s c c nh tranh trên th ng góp ph ẩ ởng kinh t , ngoài ra nó còn thể hi n tính an toàn cao c a ho ộng ngân hàng, nâng cao kh và

h n ch c r i ro

Một cách khái quát, ch ng c a một kho c hiểu là l i ích kinh t

mà kho i cho c ng i cho vay Một kho n vay c a

c coi là có ch ng t t khi nó mang l i l i ích kinh t cho c ngân hàng và khách hàng, t c là v n xu t kinh doanh t o ra một

s ti n l ể trang tr i chi phí, tr c g c và lãi cho ngân hàng và có l i nhu n, góp ph n vào s ởng chung c a n n kinh t

1.4.2 Sự cần thiết của nâng cao chất lượng cho vay đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ

Ch ng c a ho ộng cho vay ởng t i s phát triển c a n n kinh t xã hội, t i s t n t i và phát triển c a khách hàng vay v Để

th c s c n thi t c a nâng cao ch é ĩ trò c a vi c nâng cao ch ng cho vay c a các DNVVN

Đối với DNVVN

H ng có doanh nghi p nào ho ộng s n xu t kinh doanh có thể lo 100% v n mà không c ộng t bên ngoài Vi c phát triển mở rộng s n xu t kinh

Trang 19

doanh ch y u d a vào ngu n v n cho vay c a NHTM Thông qua các kho n cho vay

c a NHTM giúp cho DNVVN tái s n xu t mở rộ t b công ngh

m i, nâng cao s c c nh tranh, giúp ho ộng kinh doanh c a doanh nghi p ngày càng phát triể i th c ngoài

Khi nh c v n tài tr phù h p c a ngân hàng, DNVVN có thể

m h vay v n , t i thu nh p, nâng cao m c

s ng c VV n ch n cho doanh nghi p một ngân hàng có ch ng vay t t

Đối với NHTM

Cho vay chi m tỷ tr ng l n trong t ng s tài s n có c a ngân hà ( ng t 60%-70%) Ho ộ ộng mang l i nhi u l i nhu n nh t cho ngân hàng Có thể nói rằng, ngân hàng khó có thể t n t i và phát triển n u thi u ho t ộng cho vay Chính vì v y, vi c nâng cao ch ng cho vay là vi c mà t t c các

u quan tâm

Khi ngân hàng tìm cách nâng cao ch ĩ cách mở rộng ho ộng cho vay mộ m b ể có thể v a mở rộng v a thu

h i lãi và g n T c là nâng cao ch ng cho vay sẽ doanh thu

c a ngân hàng Nâng cao ch a ngân hàng, t c khách hàng m i Vi c nâng cao ch ò i các ngân hàng ph i t hoàn thi i hóa công ngh , nâng cao trình ộ cán bộ nghi p v nh tranh c a mình, góp

ph n làm cho h th ng ngân hàng nói riêng và h th ng tài chính ti n t nói chung ngày càng phát triển

Đối với nền kinh tế xã hội

Khi các NHTM nâng cao ch ng cho vay, t c là mở rộ ng nhu c u v n c a n n kinh t Thông qua vi c nâng cao ch ng ho ộng cho vay,

t ng s n phẩm c a n n kinh t sẽ ộng s n xu c thúc

ẩy, t c th t nghi c gi i quy i s ng xã hội c c

c i thi n Ho ộng nâng cao ch n th c hi n các m c tiêu

Trang 20

mỗi ngân hàng khác nhau sẽ t nh tiêu chí cho các chỉ ê nh tính Có thể kể

n vài chỉ ê :

Tuân thủ theo cơ sở pháp lí, nguyên tắc và quy trình tín dụng

Ho ộng cho vay có ch ng ph i tuân th các q nh pháp lu t c a nhà c: lu t các t ch c tín d ng, các quy ch n c a ngân hàng nhà

n có liên quan

Khi ti n hành ho ộng cho vay, ph m b o tuân th các quy trình cho vay, nguyên t c cho vay vì nó giúp phòng ng a r c ch ng cho vay Ho ộng tín d ng c a NHTM d a trên một s nh nh nhằ m b o tính an toàn và kh i Các nguyên t c c thể nh c a ngân hàng c và các NHTM Có thể kể n ba nguyên t n:

- Doanh nghi p ph i cam k t hoàn tr v n và lãi v i th thu n trong h ng cho vay

- Doanh nghi p ph i cam k t s d ng v thu n trong h ng cho vay

- Ngân hàng chỉ c tài tr d ê u qu

N u ngân hàng th c hi nh cho vay, thì ngân hàng có thể

a khách hàng, t nh tài tr

h m b o an toàn, h n ch r i ro cho ngân hàng

Uy tín, hình ảnh, thương hiệu của Ngân hàng

Uy tín c a ngân hàng là chỉ tiêu quan tr ng, nó ở n ho ộng kinh doanh c a ngân hàng nói chung và ho ộ i v i DNNVV nói riêng Ngân hàng t n t c chính là nh s tin c y c a doanh nghi p v i ngân hàng

Uy tín c a mỗ c xây d ng, hình thành trong c một quá trình lâu dài Khi khách hàng n th c hi n giao d ch t i ngân hàng h mong mu c cung c p nh ng s n phẩm d ch v t t nh t và s n tình, chu o nh t và

ng ch n nh ng ngân hàng l ể giao d ch Chính vì v y một ngân hàng

t o d c uy tín v i khách hàng sẽ thu hút các khách hàng n v nhi Q u c Đ n cho vi ộ c ngu n v n l i chi phí rẻ ẽ có thêm ngu n l ể ẩy m nh ho ộng cho vay nói chung và ho ộng cho vay DNNVN nói riêng

Chính sách quản trị điều hành đúng đắn, chiến lược phát triển phù hợp với yêu cầu cạnh tranh, phát triển kinh doanh của ngân hàng trong từng thời kỳ cụ thể.

Trang 21

Chỉ ê ê c thể hi n trong chính sách cho vay c a ngân hàng Chính sách cho vay cho ta bi t v ĩ c ng d n chung cho cán bộ, nhân v ê ng chuyên môn và t o s th ng nh t Chính sách cho vay c c chi c phát triển tín d ng c a ngân hàng

Mức độ thoả mãn nhu cầu tài trợ của khách hàng và chi phí cho vay

Ch ng cho vay c a Ngân hàng v i khách hàng c cho là t t khi mà ngân hàng có kh ng k p th nhu c u vay v n h p lí c a khách hàng

Để m b o yêu c u trên, ngân hàng c n có h th báo, phân tích nhu

c u khách hàng th ao ch Đ ng th i, vi

ng nhu c u v n h p lí c a khách hàng một cách ê tín c a ngân hàng

Khả năng nắm bắt cơ hội kinh doanh của DNVVN

Ch ng nhu c u v n c a ngân hàng

p c n c VV i v i ngu n v n ngân hàng V n ngân hàng

ng k p th i giúp doanh nghi p càng n m b t k p th ội kinh doanh,

ch ng cho vay càng t c l i

1.4.3.2 Chỉ tiêu định lượng

Doanh số cho vay đối với DNVVN

Doanh s cho vay trong một th i kỳ nh ( ng tính theo quý, ) n

ng v i ngân cho doanh nghi p là bao nhiêu Con s và

t ộ c a doanh s ng ho ộng tín

d ng là thu hẹp hay mở rộ c tính bằng cách cộng d n các kho n cho vay trong một th i kỳ Ngân hàng ho ộng th t s có hi u qu khi có s i gi a ngu n v ộng và doanh s cho vay, tránh tình tr ng ngu n v n b ng

Doanh số thu nợ đối với DNVVN

Chỉ tiêu này ph ng v T c hoàn tr trong một th i kỳ c thể c tính bằng cách cộng d n các kho n thu n trong một th i kỳ Doanh s cho vay l n thì doanh s thu n ph i cao thì m m b o

ch ng cho vay N u doanh s thu n th p thể hi quá h n l n, kh thu h i v n và lãi th p thì ch ng tín d ng kém

Dư nợ cho vay DNVVN

cho vay DNVVN là một chỉ tiêu ph n ánh s v n DNVVN vay N u s càng l n ch ng t quy mô ho ộng c a ngân hàng càng rộng, th ph n chi c càng cao và l i nhu c t vi c cho vay sẽ càng nhi u Tuy nhiên bên c i ro v tín d

Trang 22

Tỷ lệ nợ quá hạn đối với DNVVN

Chỉ ê ng nói lên ch ng tín d ng c a một ngân hàng Thông

ng chỉ s i 5% thì ho ộng kinh doanh c ng N u

t i một th ểm nh ỷ l n quá h n chi m tỷ tr ng trên t l n thì nó ph n ánh ch ng nghi p v tín d ng t i ngân hàng kém, r i ro tín d ng cao

c l i n u chỉ s này th ĩ ng tín d ng c a ngân hàng này cao Công th c tính:

Tỷ VV VV

T VV 100( )

Có nhi u nguyên nhân d n các kho n n quá h n c a DNVVN Có thể nguyên nhân xu t phát t phía doanh nghi ộ qu n lý s n xu t kém, công ngh l c h u ho c do s i c ê : b t n c a n n kinh t , s i chính sách kinh t ê ể xu t phát t ộ

c a cán bộ tín d ng khi phân tích các kho n vay

Tỷ lệ nợ xấu trong cho vay DNVVN

N x u hay n ò n n i chuẩn (t nhóm 3 t i nhóm 5) và b nghi ng v kh n l n kh i v n c a NH Tỉ l i

Tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro cho vay DNVVN

T u 2 quy 493/2005/ Đ- : “D phòng r i ro là kho n ti c trích l ể d phòng cho nh ng t n th t có thể x y ra do khách hàng

c a t ch c tín d ng không th c hi ĩ theo cam k ”

d ng qu d phòng r i ro nhằ p kho n n quá h n c a khách hàng khi r i ro

x ể không làm ở n l i nhu n ngân hàng

Tỷ VV VV

Trang 23

Tỷ l trích l p d phòng r i ro cho vay DNVVN cho bi u trích l p d phòng trên t VV ê T nh hi n nay, n u n

x u chi m tỷ tr ng càng l n trong t cho vay thì các ngân hàng ph i trích DPRR càng nhi u Tỷ l này càng th p càng t t

Khả năng bù đắp rủi ro khoản cho vay DNVVN

Khi các kho c x lý, t y ra th t thoát trong ngân hàng thì

h s kh p r i ro sẽ cho bi kh p cho s

n ằng DPRR tín d ng hay không

VV VV

Qua nh ng chỉ tiêu trên, ta có thể ch ng tín d ng c a ngân hàng

Nh ng chỉ tiêu này sẽ c phân tích k thể i Ngân hàng Techcombank Chi nhánh Tân Thu n ở 2

1.5 Yếu tố ảnh hưởng đến việc cho vay đối với DNVVN của ngân hàng

Ch ng ho ộng cho vay c a ngân hàng không nh ng b ởng bởi chính b n thân ngân hàng mà còn b ởng bởi r t nhi u y u t ê : phát triển c a n n kinh t ộ u ki n t ê c bi t là khách

1.5.1 Yếu tố chủ quan

Y u t ch quan nằm trong nội t Đ

c u t ch c, cách th c qu n lý, ch ng cán bộ, quy trình cho vay, công ngh và thi t b ngân hàng T t c u ở n ch ng cho vay

Chính sách tín dụng

Chính sách tín d ng c a một ngân hàng là h th ểm, ch

i v i ho ộng tín d ng c a ngân hàng Chính sách tín d ng c a ngân hàng có vai trò cân bằng gi a m c tiêu t i nhu n và h n ch r i ro,

m b ởng tín d c c a ngân hàng

c ho nh chính sách tín d ĩ ng v i ngân hàng N ng h p lý sẽ c khách hàng,

m b o kh i và h n ch r … góp ph n nâng cao ch ng cho vay

Quy trình cho vay của NHTM

c c n thi t ph i th c hi n trong quá trình cho vay, thu n , b m an toàn v n tín d ng Vi c xây d ng quy trình cho vay h p

lý, ch t chẽ sẽ làm gi m b t r i ro v kh t v n và thu h i n Đ u

Trang 24

ĩ ng c a kho c nâng cao và l i nhu n c

Năng lực điều hành của ban lãnh đạo

Y u t này có vai trò khá quan tr ng Th c t cho th y, nhi

m c nh ng ngu n l c khan hi m và giá tr i th c nh tranh không có

sở t ở vùng t p trung nhi u khách hàng, v n t có l n, thu nh n

c nhi u cán bộ gi i Song do cán bộ o không s c s o, nh y bén, không n m b u chỉnh ho ộng ngân hàng theo k p các tín hi u thông tin, không

s d ê ở ng, d n lãng phí các ngu n l c ngân hàng mình

có, gi m hi u qu chi phí, t t nhiên h th ộng cho vay c a ngân hàng

Hệ thống thông tin tín dụng

Ho ộng cho vay c a NHTM là một ho ộng không h n Trên th c

t , không ph i doanh nghi d ng v Vì th , thông tin v doanh nghi p càng chi ti t, c thể, chính xác sẽ m b o ch ng kho n vay Thông tin tín d ng không chỉ nh c p tín d ng hay không mà còn giúp ngân hàng trong vi c kiểm soát r i ro, t ng bi p pháp phòng ng a r i ro

1.5.2 Yếu tố khách quan

Các y u t khách quan ch y u là các y u t thuộc v DNVVN ngoài ra còn một

s y u t thuộc v ng chính tr nh

ở n ch ng ho ộng cho vay c a NHTM

Quy mô vốn và năng lực tài chính của DNVVN

C VV ểm chung là quy mô v n nh c tài chính còn h n

ch ng v lo i hình doanh nghi p V i quy mô s n xu t nh g n, ngành ngh

Trang 25

ng , công ngh k thu t không quá ph c t … VV ễ doanh nghi p l c s bi ộng c a nhu c u th ng Bên c VV

n l p l n v vi c chuyể i s n phẩ ể phù h p v i th

ng Chính vì v y kh d ng v n vay c a DNVVN r t linh

ho t Tuy nhiên, so v i doanh nghi p l VV ng thi u thông tin th

ng, thi u chuyên gia phân tích kinh t … ê n tình tr ng là vi c tính toán và triển khai d án không chính xác v i th c t , gây nên r i ro ti m ẩn trong ho ộng kinh doanh c a doanh nghi p

c tài chính thể hi n kh n c a doanh nghi c tài chính

y u kém d n doanh nghi p có thể không tr c n n n quá h i v i ho ộng cho vay c a ngân hàng

Do s h n hẹp v v ê VV ng không có s p lý, có xu

n c nh nên thi u v ộ ể ti n hành s n xu t kinh doanh, kh h n ch N u v n t có c a doanh nghi p ít và l i nhu n th p trong khi các kho n n n h n ph i thanh toán quá l n sẽ làm gi m kh thanh toán c a doanh nghi p, d n vi c không tr c n cho ngân hàng

Phương án sản xuất kinh doanh

Đ ột y u t ê c ngân hàng xem xét khi quy nh cho vay

n xu t kinh doanh có kh thi cao thì m i có kh o ra l i nhu n

l n, ít r i ro và kh n c a doanh nghi c b m Do v y, vi c doanh nghi p có kh n c n xu t kinh doanh có kh thi hay không

Năng lực quản lý của đội ngũ cán bộ của DNVVN

Khi doanh nghi ộ ộ qu n lý t t thí sẽ c chi c kinh doanh t t, kh ể qu n lý v n t t Khi xem xét cho vay,

Trang 26

ch ng cho vay Tính trung th c c a doanh nghi p quy nh nhi n

ch ng cho vay c a ngân hàng

Chính sách kinh tế của đất nước

Chính sách phát triển kinh t ởng tr c ti n vi c mở rộng tín d ng c a

i v i DNVVN S ĩ c sẽ gây nên

nh ng bi ộng l i v i ho ộng cho vay c a ngân hàng N u chính sách thông thoáng, thu n l i sẽ t u ki n cho các doanh nghi ội mở rộng s n xu t, nâng cao hi u qu kinh doanh, thu h c v n tr n ngân hàng Tuy nhiên không

ph i lúc nào chính sách kinh t c o nên s thông thoáng vì chính sách c c không thể cùng một lúc t n c i s ng kinh

t - xã hội Tùy t ng th ểm, hoàn c nh c thể c sẽ có tác

ộ n ho ộng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi nh

ở n ch ng cho vay c a NHTM

Môi trường pháp lý

ng pháp lý bao g nh c a pháp lu ẩm quy n Ho ộng c a ngân hàng là ho ộ c bi t, có ởng t i toàn bộ n n kinh t nên c n có s giám sát ch t chẽ C nh v ho ộng cho vay ởng

tr c ti n ch ng cho vay c a ngân hàng V i một ng pháp lý th ng

nh t, nh sẽ t u ki n cho ngân hàng l p k ho ch phát triển, ch ộng trong

c l i, n u h th ê i sẽ gây nên

nh

Môi trường chính trị - xã hội

Môi tr ng chính tr - xã hội t o nên s nh cho ho ộng s n xu t kinh doanh N n kinh t c n có s nh v chính tr - xã hội là n n t ng thu hút các nhà

ê ng phát triể VV t c một s bi ộng nào v chính tr hay xã hộ u gây ra s ộng cho toàn bộ n n kinh t Do

n xu t kinh doanh c a doanh nghi ở ộ n

ho ộng c ộng cho vay

Trang 27

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1

C 1 a khóa lu c n một s lý lu n chung v VV khái ni ể ò C 1 c n một s chỉ ê t

ng cho vay và nh ng y u t khách quan, y u t ch quan ở n ch ng cho vay DNVVN Có thể th y cho vay DNVVN c T óng một vai trò quan

tr ng trong n n kinh t Vi c nâng cao ch ng cho vay DNVVN là vi c quan tr ng,

nó góp ph ẩy n n kinh t phát triển và nh xã hội T ê ở lý lu n này, chúng ta sẽ ểu th c tr ng ho ộ i v i DNVVN t i ngân hàng Techcombank – Chi nhánh Tân Thu n và t i pháp nâng cao

ch ng cho vay DNVVN t i Chi nhánh Tân Thu n ở 3

Trang 28

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH TÂN THUẬN

2.1 Giới thiệu khát quát về ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam chi nhánh Tân Thuận

2.1.1 Giới thiệu chung về ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam

T i C ph n K T V c bi n

v i tên g i Techcombank hi n là một trong nh i c ph n l n

nh t Vi t Nam Kể t khi thành l p vào ngày 27/9/1993 v i s v u chỉ có 20

tỷ T ng phát triển m nh mẽ v i thành tích kinh doanh

xu t s c nhi u l n ghi nh n là một t ch c tài chính uy tín v i danh hi u Ngân hàng t t nh t Vi t Nam Ngày nay, cùng v i s hỗ tr c a c c HSBC, Techcombank ột n n t ng tài chính nh và v ng m nh v i t ng tài s n

t trên 158.897 tỷ ( n h 2013)

T ở h u một m i d ch v ng và rộng kh p v i 315 chi nhánh và 1229 máy ATM trên toàn qu c cùng v i h th ng công ngh ngân hàng tiên ti n b c nh t

T ò c d n d t bởi mộ ộ ng có b dày kinh nghi m tài chính chuyên nghi p c c gia và một l ng nhân s lên t ê 7000 ê o chuyên nghi p sẵn sàng hi n th c hóa m c tiêu c a Ngân hàng – trở thành Ngân hàng t t nh t và Doanh nghi u Vi t Nam

T 3 ĩ c kinh doanh chi c: D ch v tài chính Cá nhân, D ch v ngân hàng cho doanh nghi p v a và nh , Ngân hàng Bán Buôn và Ngân hàng giao

d ch, Techcombank cung c p nh ng s n phẩm và d ch v ng các nhu

c ng c a nhi u phân khúc khách hàng khác nhau

2.1.2 Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam Chi nhánh Tân Thuận

Sau khi Th Đ c NHNN Vi t Nam ban hành quy nh s 888/205 ngày 16/06/2005 nh v vi c mở, thành l p, ch m d t ho ộng c a sở giao d ch, chi

ò i di s nghi p c i, cùng v i quy nh mở phòng giao d ch do Ch t Đ T T V t Nam

nh v vi c thành l p phòng giao d ch – Chi nhánh Tân Thu n, tr c thuộc Techcombank H Chí Minh Techcombank Tân Thu n có tr sở t i 340 Huỳnh

Trang 29

T ng Bình Thu n, Qu n 7, Tp.HCM và b u ho ộng t ngày 17/11/2007

Ngày 6/9/2009, Sở giao d ch thuộ T i c ph n K T

Vi h th c ch p thu ê T i c

ph n K T V t Nam Chi nhánh Tân Thu n

V i v C c s thu n ti n trong vi c giao

d ch cho khách hàng Chi nhánh tham gia th c hi n t t c các ho ộng kinh doanh

c : ộng v n, Ho ộng tín d ng, D ch v thanh toán và ngân

l c cán bộ công nhân viên, d c khách hàng trong khu v a bàn ho t ộng c a Chi nhánh t T C c bi t t a bàn xung quanh tr

sở c a Chi nhánh Tân Thu n nói riêng, thu hút ngày càng nhi u khách hàng trong và

c, trở thành một trong nh C i l i nhu n cao cho h th ng Ngân hàng TMCP K T V t Nam

Phòng khách hàng doanh

Phòng khách hàng cá nhân

ò ể

ộ ộ

Trang 30

Ban giám đốc

u hành ho ộng kinh doanh hàng ngày c a ngân

nh c a pháp lu u l c a ngân hàng Ban giám

c ban hành các quy ch qu u hành chi nhánh, b nhi m, miễn nhi m các

ch c danh qu n lý c a Chi nhánh và ch u trách nhi c pháp lu t v các ho ộng

m c a Chi nhánh

Phòng kiểm tra, giám sát nội bộ

Phòng kiểm tra, giám sát nội bộ có trách nhi m kiể u hành c a Chi nhánh và c tr c thuộc theo ngh quy t và chỉ o c a Techcombank Kiểm tra, giám sát vi c ch nh nghi p v nh

c a pháp lu m b o an toàn trong ho ộng ti n t , tín d ng và d ch v Chi nhánh, kiể ộ chính xác c i k toán và gi i quy u n i, t ê n ho ộng c a Chi nhánh

Phòng kế toán – ngân quỹ

Đ ò p v các giao d ch tr c ti p v i khách hàng: cung c p các

d ch v ngân hàng ê n nghi p v thanh toán, x lý ho ch toán các giao d ch,

qu n lý và ch u trách nhi i v i h th ng giao d ch trên máy, qu n lý qu ti n m t

n t ng giao d ê nh c c và Techcombank Nhi m v

c a phòng k toán là ph i h p v ò n toán qu n lý h th ng giao

d ch trên máy, th c hi n mở ch hàng ngày, th c hi n công tác liên quan

n thanh toán bù tr n t , thanh toán liên ngân hàng, qu n lý thông tin séc và gi y t có giá, các ch ng t g c Bên c ò toán – ngân qu còn

ch u trách nhi m th c hi n các công vi : i h p v i các phòng ban xây d ng

và trình các k ho ch tài chính, theo dõi và qu n lý tài s n, công c ộ phòng phẩm, n chi Ngoài ra, phòng còn ch u trách nhi m v n, k p th i, trung th c c a s li u k toán, báo cáo tài chính, báo cáo k …

Phòng tổ chức hành chính

T c và t ch c th c hi n các vi ĩ

v c t ch ộng, qu n lý và b trí nhân l c, tuyển ch n nhân viên, ch ộ chính

c kh e cho nhân viên, b o v quân s theo lu t và quy ch ngân hàng Kiểm tra c các bộ ph n trong Chi nhánh th c hi n nghiêm túc nội quy, quy ch c a Chi nhánh u m i liên l c cho m i thông tin c c

Phòng tài trợ thương mại

Đ ò p v t ch c th c hi n nghi p v v thanh toán xu t nh p khẩu và kinh doanh ngo i t t C nh c a Techcombank Một s

Trang 31

nhi m v ch y : c hi n các nghi p v phát hành, s i, thanh toán L/C

xu t nh p khẩu, thông báo và thanh toán L/C xu t khẩu, th c hi n các nhi m v nh …

Phòng khách hàng doanh nghiệp

Đ ò p v tr c ti p giao d ch v i khách hàng là các doanh nghi p Phòng d ch v khách hàng doanh nghi p có trách nhi m nghiên c u, xem xét thẩm tra

ể trình c p có thẩm quy n quy nh v các kho n vay ng n h n, vay trung và dài

h n, th c hi n các kho n b o lãnh, thanh toán qu c t và các h ng mua bán ngo i

t cho khách hàng pháp nhân Phòng có trách nhi m th c hi n công tác phát triển và

m các ho ộng ti p th s n phẩm tín d ng, b o lãnh, thanh toán qu c t v u tra th ng v nhu c u

s n phẩm d ch v i v i nhóm khách hàng này, th c hi

ê u c a Ban g c Chi nhánh

Phòng khách hàng cá nhân

Phòng khách hàng cá nhân là phòng nghi p v tr c ti p giao d ch v i khách hàng

là các cá nhân, th c hi n t t c các nghi p v v i phòng khách hàng doanh nghi p

ể th y gi a các phòng, ban c a Techcombank – Chi nhánh Tân Thu n luôn có s phân quy n rõ ràng, nhằm tránh ch ng chéo trong vi c x lý nghi p

v và ra quy nh Bên c a các phòng, ban có s ph i h l n

i hi u qu làm vi c trong m i ho ộng c a Chi nhánh

2.1.4 Các hoạt động kinh doanh chính của ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam – Chi nhánh Tân Thuận

Hoạt động cho vay

Chi nhánh Tân Thu n cung c p các s n phẩ a d ng bao g m cho vay ng n

h n, trung h n và dài h n bằng V Đ và ngo i t ; th u chi, cho vay tiêu dùng; tài tr chuỗi cung : kinh doanh ô tô, tài tr nhà phân ph i hàng tiêu dùng; tài

tr và cho vay h p v i v i nh ng d án l n, th i gian hoàn v n dài Ngoài ra, chi nhánh còn có các d ch v ê n ho ộng b o lãnh: b o lãnh, tái b o lãnh, b o lãnh d th u, b o lãnh thanh toán

Đ ộng không thể thi u c i nói chung và Techcombank – Chi nhánh Tân Thu n nói riêng Ho ộng cho vay c a ngân hàng

g p nhi u r ê i ngu n thu nh p l n cho ngân hàng Hi n nay, các DNVVN ngày càng m c lên nhi u vay v n c a các DNVVN

C ẩy vi c cho vay DNVVN

Trang 32

C p d ể thu hút các doanh nghi p, các

VV n ngân hàng vay v n ngày càng nhi u Tuy nhiên, vi c cho vay DNVVN v n còn nhi u h n ch ẽ c phân tích rõ ràng ở ph n sau

Hoạt động kinh doanh vàng

Chi nhánh th c hi n ho ộng mua bán vàng v i giá c h p d n, c nh tranh và giao d ch nhanh chóng v i nhi ò p d ch v gi

hộ vàng v i ti “g i mộ – rút nhi ” m b o tuy i an toàn, b o m t

và ti n l i cho khách hàng

Hoạt động thẻ và Ngân hàng điện tử

Phát hành và thanh toán thẻ tín d ng nộ a, thẻ tín d ng qu c t (visa, …) ẻ thanh toán ( …) ẻ ê n ích Ecounter, d ch v thẻ ATM, thẻ ti n m t, d ch v n t Ebank, internet …

Hoạt động thanh toán quốc tế và tài trợ thương mại

Hi n nay, Chi nhánh Tân Thu n cung c p các d ch v :

ng nh p khẩu; thông báo, xác nh ng

nh p khẩu; nh thu xu t nh p khẩu; chuyển ti c và qu c t ; thanh toán y nhi m thu, y nhi m chi, séc; chi tr ghi p qua tài kho n

2.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam – Chi nhánh Tân Thuận

2.2.1 Tình hình hoạt động huy động vốn tại Chi nhánh Tân Thuận

Trang 33

Bảng 2.1 Tình hình huy động vốn tại Chi nhánh Tân Thuận giai đoạn 2012-2014

Chênh lệch 2014/2013 Tuyệt

đối

Tương đối

Tuyệt đối

Tương đối Tổng nguồn

Ngu n v ộng t i Techcombank chia theo lo i hình ti n g i g m có 3 lo i:

ti n g i không kỳ h n, ti n g i có kỳ h n và ký qu Nhìn vào b ng trên ta th y, ti n

g i có kỳ h n 2012 – 2014 chi m tỷ tr ng ch y u trong ngu n v n

ộ 2012, ti n g i có kỳ h n là 972.048 , sang 2013

ê 37.482 3,86 S ở

ộ ể hút khách hàng, ngân hàng ẩ ỳ

Trang 34

t ch c, cá nhân có nhu c u g i ti ể thanh toán chi tr các ho ộng mua bán, d ch v v i và d ch v C

ng ti n g i không kỳ h S kh thanh kho n c C m b

Ti n g i ký qu chi m tỷ tr ng th p nh t trong t ng ngu n v ộng Tuy

v y, i ti n g ê n

2012 – 2014 2013 n g i ký qu là 13 298 730

5 81 2012 S 2014

2013 7.760 58 35 Đ C nhánh ể

l ỷ l 2013 Đ u này cho th y Chi nhánh ngày càng chú tr n vi ộng v n t các cá nhân Nguyên nhân là do C

ra các gói s n phẩm ti t ki m m i bên c nh các s n phẩm truy n th ng

Trang 35

ngu ộng v n t t ch c kinh t 2013, C

su t h c bi t n u là khách hàng thân thi t sẽ ởng lãi

su 2013 u n v ộng t t ch c kinh t i

2012 2013 ộng v n này là 409.726 tri 65 667 tri ng 19,09% so v 2012 2014 n v ộng t t

ch c kinh t 29.161 ng 7,12% so v 2013 T 2014 ngu ộ 2013 M c dù v y, ngu ộng này v giá tr tuy i Con s không ng

ỗ l c trong ho ộ ng m i quan h v i khách

ộ ng nhằm thu hút khách hàng m i V i th

m nh là công ngh thông tin, Chi nhánh n phẩ n t giúp cho khách hàng thu n ti n trong vi i tác c a doanh nghi p

T s phân tích trên cho th y: Ngu ộng v n ch y u c a Chi nhánh qua kho n ti n g i c n g i có kỳ h n chi m tỷ tr ng l n trong t ng ngu n v ộng Có thể C v ng

và phát triể c ho ộ ộng v n c a mình, ngu n v ộ

2.2.2 Tình hình hoạt động cho vay tại Chi nhánh Tân Thuận

Song song v i ho ộ ộng v n thì ho ộ ò t

nh trong quá trình ho ộng kinh doanh c a mộ T ê ở ngu n v n

ộ ởng nh, m c dù tình hình kinh t còn nhi c nh tranh trong ngành ngân hàng ngày càng gay g i nỗ l c c a mình, Chi

ng k t qu kh quan trong ho ộng cho vay, v i t

ở ng ch m b o s phát triển cho Chi nhánh

Trang 36

Bảng 2.2 Tình hình hoạt động cho vay tại Techcombank Chi nhánh Tân Thuận

giai đoạn 2012 – 2014

Đơn vị: triệu đồng

Chỉ tiêu 2012 2013 2014

Chênh lệch 2013/2012

Chênh lệch 2014/2013 Tuyệt

đối

Tương đối (%)

Tuyệt đối

Tương đối (%) Tổng dư nợ

v i các chính sách c a NHNN v gi m tr n lãi su ộng nhằm gi m lãi su t cho

ể khuy n khích s n xu ộng kinh doanh phát triển thì Chi nhánh Tân Thu c k t qu t t v cho

c v i m ởng nh cho th y công tác cho vay là có hi u qu C thể

m ở 2013 89 26% so v 2012 2014 440.057 tri 47,05% so v 2013 Tỷ l ở cho vay

Trang 37

Xét về cơ cấu cho vay

Cơ cấu theo thời gian vay

Qua b ng 2.2, ta có thể th u cho vay c a Chi nhánh Tân Thu n 2012 – 2014 2013 n h n là 497.165 tri 230.067 tri ng 86 14% so v 2012

2014, cho vay ng n h n ti p t 28 59% so v 2013 Đ u này cho th y, Chi

n cho vay ng n h Nh n th y các doanh nghi u vay v ể mua s m nguyên v t li u, s n xu …Chi nhánh có nh ng c C n phẩm m i nhằ ẩy m nh ho ộ n t ng doanh nghi : cho vay v ộng theo món, cho vay tiêu dùng tr … i th t c nhanh chóng, thu n ti ê t chú tr ng vào vi c nâng cao

ộ và cung cách ph c v khách hàng c ê ể nâng cao hình nh trong

m t khách hàng Tuy cho vay ng n h n luôn th

và dài h n ê ẩy m nh cho vay ng n h n a bởi vì cho vay ng n

h n m ộ r i ro th n và mau thu h c v

C n cho vay ng n h n, các kho n cho vay trung và dài h n N 2013 n cho vay trung và dài h n là 438.041 tri 211.012 tri ng 92,94% so v 2012 2014

ho ộng cho vay trung và dài h n ti p t c phát triển khi 297.897 tri ng 68 01% so v 2013 Đ u này cho th y, ngân

n vi c cho vay trung và dài h Để c k t qu

kh quan trên, ngân hàng ph i luôn nỗ l c tìm ki m khách hàng ti

nh quen M c dù cho vay trung và dài h n t n t i nhi u r n h o hiểm chú tr ng phát triển cho vay trung và dài h n nhằm nâng cao l i nhu n cho ngân hàng

vì lãi su t c a các kho ng là cao nh t

Tuy các kho n cho vay ng tỷ tr ng so v i cho vay trung và dài h n thì nó l i gi m Chính vì v y Chi nhánh c n chú tr ng vi c cho vay ng n h a bởi nh ng kho n cho vay ng n h n ti m tàng ít r n cho vay trung và dài h n Bên c Chi nhánh Tân Thu n c n ti p t c gi

v ng và phát huy k t qu cho vay này

Cơ cấu cho vay theo khách hàng

Ho ộng cho vay c a ngân hàng t p trung nhi ng là t ch c kinh t Cho vay t ch c kinh t ở u v giá tr tuy

Trang 38

2013 cho vay t ch c kinh t là 609.328 tri 290 243 tri ng so v i

2012 ng 90 96 2014 so v 2013, c thể là

2014 281.766 tri ng so v 2013 ng 46,24% Nguyên nhân

là do ngày càng nhi u các t ch c kinh t c n v ể ở rộng s n xu t và nâng cao công ngh máy móc thi t b Bên c C hỗ tr v tài chính t các c ê i tác c a các c

Song song v ởng c a ho ộng cho vay cá nhân trong giai

n 2012 – 2014 C ở C thể 2013 cho vay cá nhân là 325.878 tri 150 836 tri ng so v 2012,

ng là 86 17% S ởng m nh mẽ v cho vay khách hàng cá nhân

2013 c lý gi i bởi vi n phẩm cho vay v u kho c vay v n nhanh chóng và thu n ti n v ộ ph c

v t 2014 t 484.169 tri 48 57%

so v 2013 Nguyên nhân c a s 2014 là do tình hình kinh t

ph c h i, nhu c u v vay v n c a cá nhân cao, nhu c u vay ti n c ể mua

ô tô, mua nhà c

Qua s phân tích trên có thể th ng khách hàng mà Chi nhánh cho vay

ch y u là các t ch c kinh t , cho vay trung và dài h n ngày càng chi Chi nhánh c ẩy m nh cho vay ng n h ể gi m b t r i ro cho mình

2.2.3 Kết quả hoạt động kinh doanh của Chi nhánh Tân Thuận

Bảng 2.3 Kết quả hoạt động kinh doanh của Techcombank giai đoạn 2012 – 2014

Đơn vị: Triệu đồng

Chênh lệch 2013/2012

Chênh lệch 2014/2013 Tuyệt

đối

Tương đối (%)

Tuyệt đối

Tương đối (%) Tổng thu nhập 87.355 103.847 184.766 16.492 18,88 80.919 77,92

Tổng chi phí hoạt động 67.345 71.940 134.071 4.595 6,82 62.131 86,37

Lợi nhuận trước thuế 20.010 31.907 50.695 11.897 59,46 18.788 58,88

Lợi nhuận sau thuế 15.008 25.526 38.022 10.518 70,09 12.496 48,95

(Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh 2012 - 2014)

Qua b ng 2.3 ta th y rằng, t ng thu nh p c a Chi nhánh Tân Thu u

3 2012 2013 2014 C thể 2013 ng thu nh p là 103.847 tri u

ng 16 492 18 88 2012 ê

là thu nh p lãi thu n t ho ộ 2013 S 2014 ng

m c thu nh t 184.766 tri 80 919 77 92

Trang 39

so v 2013 C nh phát triển ph m b o an toàn và ch ng

C n hành rà soát l i toàn bộ , chỉnh s a l i h m b o

a bộ h õ tình tài chính c a k c khi thi t l p quan h C lãi su t cho vay phù h p v i t Đ

VV u qu Đ i n và hoàn thi n th t c, h

và x lý r nh c a NHNN Vi t Nam Triển khai và th c hi n t t

vi c hỗ tr lãi su i v i khách hàng thuộc di c hỗ tr lãi su t Ch ng cho

ò n n quá h ể m b o an toàn ngân hàng th t ch ẩ nh trong quá trình cho vay, chi phí thẩm

ng 58,88% so v 2013 i nhu c thu é i nhu n sau thu

c C , c thể là 2013 i nhu n sau thu 25 526 70,09% so v 2012 Đ 2014 i nhu n sau thu t 38.022 tri ng,

12 496 ng 48,95% so v 2013 t qu

ho ộng kinh doanh c a Techcombank – Chi nhánh Tân Thu 3 2012

n 2014 cho th y s phát triể ê u qu c a ho ộng kinh doanh c a Chi nhánh trong t t c ho ộng

Nh có s nỗ l c không ng ng c a Chi nhánh trong phát triển ho ộng kinh doanh, s t c a c t p thể cùng v i s chỉ o sát sao c o c p cao, l i

Ngày đăng: 26/03/2017, 23:15

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. GS TS V n (2009), Giáo trình Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại, NXB Tài chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: GS TS V n (2009)
Tác giả: GS TS V n
Nhà XB: NXB Tài chính
Năm: 2009
2. Đ u 3 ngh nh s 56/2009 Đ-CP ngày 30/06/2009 về trợ giúp phát triển Doanh nghiệp vừa và nhỏ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đ u 3 ngh nh s 56/2009 Đ-CP ngày 30/06/2009
3. c (2001), Quy nh s 1627/2001/ Đ-NHNN về việc ban hành Quy chế cho vay của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng Sách, tạp chí
Tiêu đề: c (2001), Quy nh s 1627/2001/ Đ-NHNN
Tác giả: c
Năm: 2001
4. c (2005), Quy 493/2005/ Đ-NHNN ban hành quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng Sách, tạp chí
Tiêu đề: c (2005), Quy 493/2005/ Đ-NHNN
Tác giả: c
Năm: 2005
6. T ph n K T V t Nam – Chi nhánh Tân Thu n, Báo cáo tài chính năm 2012, 2013, 2014.7. Các website Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo tài chính năm 2012, 2013, 2014." 7
5. T ph n K T V t Nam – Chi nhánh Tân Thu n, Báo cáo kết quả hoạt động cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ năm 2012, 2013, 2014 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1. Phân loại doanh nghiệp vừa và nhỏ - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 1.1. Phân loại doanh nghiệp vừa và nhỏ (Trang 7)
Sơ đồ 1.1. Quy trình cho vay Doanh nghiệp vừa và nhỏ - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Sơ đồ 1.1. Quy trình cho vay Doanh nghiệp vừa và nhỏ (Trang 14)
Bảng 2.1. Tình hình huy động vốn tại Chi nhánh Tân Thuận giai đoạn 2012-2014 - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 2.1. Tình hình huy động vốn tại Chi nhánh Tân Thuận giai đoạn 2012-2014 (Trang 33)
Bảng 2.2. Tình hình hoạt động cho vay tại Techcombank Chi nhánh Tân Thuận - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 2.2. Tình hình hoạt động cho vay tại Techcombank Chi nhánh Tân Thuận (Trang 36)
Bảng 2.3. Kết quả hoạt động kinh doanh của Techcombank giai đoạn 2012 – 2014 - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 2.3. Kết quả hoạt động kinh doanh của Techcombank giai đoạn 2012 – 2014 (Trang 38)
Sơ đồ 2.2. Quy trình cho vay DNVVN tại Chi nhánh Tân Thuận - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Sơ đồ 2.2. Quy trình cho vay DNVVN tại Chi nhánh Tân Thuận (Trang 41)
Bảng 2.4. Doanh số cho vay DNVVN tại ngân hàng Techcombank – chi nhánh - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 2.4. Doanh số cho vay DNVVN tại ngân hàng Techcombank – chi nhánh (Trang 43)
Bảng 2.5. Doanh số thu nợ cho vay DNVVN của Techcombank – Chi nhánh Tân - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 2.5. Doanh số thu nợ cho vay DNVVN của Techcombank – Chi nhánh Tân (Trang 45)
Bảng 2.6. Dƣ nợ cho vay DNVVN của Chi nhánh Tân Thuận năm 2012 -2014 - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 2.6. Dƣ nợ cho vay DNVVN của Chi nhánh Tân Thuận năm 2012 -2014 (Trang 47)
Bảng 2.9. Tỷ lệ trích lập DPRR cho vay DNVVN tại Techcombank – Chi nhánh - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 2.9. Tỷ lệ trích lập DPRR cho vay DNVVN tại Techcombank – Chi nhánh (Trang 54)
Bảng 2.8. Chỉ tiêu vòng quay vốn cho vay DNVVN của Techcombank – Chi - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 2.8. Chỉ tiêu vòng quay vốn cho vay DNVVN của Techcombank – Chi (Trang 54)
Bảng 2.10. Hệ số khả năng bù đắp rủi ro cho vay DNVVN đã xử lý - Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng Thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam- Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 2.10. Hệ số khả năng bù đắp rủi ro cho vay DNVVN đã xử lý (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w