CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ 1.1.. Theo tính chất và mục tiêu hoạt động, các loại hình ngân hàng bao gồm ngân hàng thương mại,
Trang 1CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY
ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ 1.1 Khái quát về Ngân hàng thương mại
1.1.1 Khái niệm về Ngân hàng thương mại
i là một t ch c trung gian tài chính có v trí quan tr ng trong n n kinh t qu c dân và ho ộ nh ch trung gian mang tính ch t t ng
Ở M : NHTM là công ty kinh doanh chuyên cung c p d ch v tài chính và ho t ộng trong ngành d ch v tài chính
Ở Pháp: NHTM là nh ng xí nghi ng xuyên nh n c i hình th c ti n g i hay hình th c khác và h dùng vào nghi p v chi t kh u, tín d ng hay d ch v tài chính
Nhà kinh t h ĩ : “ T y phép kinh doanh c a Chính ph ể cho vay ti n và mở các tài kho n ti n g i
Ở Ấ Độ: T ở xác nh n các kho n ti n g ể cho vay, tài tr và
Các lo i hình ngân hàng bao g i, ngân hàng chính sách, ngân hàng h p tác xã T T i là lo i hình c
th c hi n t t c các ho ộng ngân hàng và các ho ộng kinh doanh khác theo quy
nh c a pháp lu t nhằm m c tiêu l i nhu n
Phù h p v ộ phát triển vào t ng th i kỳ mà mỗi qu nh
ĩ ngân hàng Theo Lu t Các t ch c tín d ng c c Vi t Nam
c Qu c hội thông qua ngày 16/06/2010, có hi u l c t thi hành t 01/01/2011 thì
“Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng có thể được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật này Theo tính chất và mục tiêu hoạt động, các loại hình ngân hàng bao gồm ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã” (mục 2 Điều 4) và “Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng
Trang 2thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây: nhận tiền gửi; cấp tín dụng; cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản” (mục 12 Điều 4)
1.1.2 Vai trò của Ngân hàng thương mại
B t kỳ một qu c gia nào có n n kinh t phát triể ển, th phát triển thì ho ộ ng to l n ho ộng c a n n kinh
t Trong n n kinh t th ng, vai trò c a Ngân hàng c thể hi :
Ngân hàng p trung ti n nhàn rỗi và cung ng ti n v n cho quá trình s n
C i th c hi n ho ộng kinh doanh v ti n t và ngày
c mở rộng c v s áp ng ngày một t nhu c u v n và d ch v Ngân hàng cho n n kinh t Bên c ò
c thông qua vi c th c hi ĩ thu và
l i nhu c mỗ ỷ ng, bằng ngu n qu phúc l i và
s a cán bộ ê ò nhi u ho ộng xã hộ : m nghèo, ng hộ qu t thi n, kh c ph c
h u qu thiên tai V m t qu c v ti n t c hoàn thi n, vi u hành các chính sách ti n t th ng có s qu n lý c a
c áp d ng ngày càng có hi u qu Ho ộ i ngo i và h p tác qu c
t c a h th ng phát triể c ngu n
v ng kể t c ngoài cho phát triể Đ n nay quan h
h p tác Ngân hàng gi a Vi t nam v c không ng ng phát triển và mở rộng,
hi n nay h th ng Ngân hàng Vi giao d ch v i trên 2000 Ngân hàng và t ch c tài chính c 100 c gia trên th gi i
1.1.3 Chức năng của Ngân hàng thương mại Trung gian tín dụng
NHTM một m t thu hút các kho n ti n nhàn rỗi trong n n kinh t , m t khác nó dùng chính s ti ộ ể i v i các thành ph n kinh t trong
xã hội, hay nói cách khác là một t ch ò “ u n ” th a
v n v thi u v n Thông qua s u chuyể i
có vai trò quan trong trong vi ẩ ởng kinh t c làm, c i thi n
Trang 3m c s nh thu chi Chính ph Đ ng th i ch ò n quan tr ng trong vi n t , ki m ch l m phát T y
rằ n nh t c a NHTM
Trung gian thanh toán
N i kho n chi tr c a xã hộ c th c hi n bên ngoài NH thì chi phí th c hi n là r t l n, bao g : o qu n, v n chuyển ti n V i s
i c a NHTM, ph n l n các kho n chi tr trong ho ộ i hàng hóa d ch v c a xã hội d c th c hi n qua NH, v i nh ng hình th c thanh toán phù h p, th t n, nhanh chóng, thu n ti n v i công ngh ngày càng hi i
C t p trung công vi c thanh toán c a xã hội ở NH nên vi hàng hoá d ch v trở nên nhanh chóng, an toàn, ti t ki ng v y, do
th c hi n ch NHTM u ki ộng ti n g i c a toàn xã hội nói chung và c a doanh nghi p nói riêng t i m c t o ngu n v n cho
ể ẩy m nh ho ộng kinh doanh c a NH
Chức năng tạo tiền
Xu t phát t kh ng ti n gi y b ằng nh ng
é ỷ nhi m chi Ch c th c hi n thông qua nghi p v tín d a h th m i, trong m i liên h ch t chẽ v i h th ng d tr qu c gia H th ng tín d u ki n c n thi t cho phát triển kinh t theo h s ởng v ng ch c M a chính sách d
tr qu ột kh ng ti n cung ng phù h p v i chính sách nh v giá c ởng kinh t nh và t c vi c làm
1.1.4 Các hoạt động của Ngân hàng thương mại
i là một t ch c kinh doanh vì m i nhu n, các
ho ộng t c thù c thể ng và th c hi n trên nhi ĩ
v c Có thể nói, ho ộng c a NHTM ph c v nhu c u v v n cho m i t ng l p dân
i hình doanh nghi p và t ch c khác trong xã hội Ho ộng c a NHTM bao
Trang 4ti n t m th i nhàn rỗ ể ph c v cho các ho ộng c ộng cho vay
n thanh toán cho n n kinh t
Hoạt động tài trợ của ngân hàng
T ê ở ng ti n g i t n n kinh t mà NH p nh n và qu c sau khi tr n d tr c n thi nh, ph n còn l i sẽ c NH s d ể tài
tr cho các ho ộng c ng c a khách hàng và nhu c u phong phú v c s d ng ti n tài tr c a khách hàng nên NH t l p và xây
d c tài tr khác nhau
Tài trợ cho các hoạt động của chính phủ
Kh ộng và cho vay v i kh ng l n c a NH ở thành tr ng tâm chú ý c a chính ph Do nhu c u chi tiêu l n c a chính ph ng là c p bách chi ho thì chính ph u mu n ti p c n
v i các kho n cho vay c a NH c s d ng nhi u nh t là NH th c hi n nghi p v mua bán tín phi u, trái phi u ho i lý phát hành các gi y t có giá cho Chính ph , qua nghi p v này một m t v a th c hi ĩ v c m t khác v i thu nh p cho NH
Tài trợ cho nền kinh tế
Để ti n hành ho ộng kinh doanh thì v s ng còn là ph i có ngu n l c tài
m c h t là dể ti n hành ho ộng s n xu t kinh doanh m ể
mở rộng qui mô và tham gia c ể ng v ng trong n n kinh t th ng Ngu n l c này thì ngoài ngu n v n t có c a các DN ( ng chỉ chi m tỷ tr ng nh ), thì ph n l n các doanh nghi u ph i d a và ngu n v n tín d ng NH Tuỳ theo nhu
c u và lo i hình kinh doanh mà NH ch p nh n c p tín d c khác
ê ở tho u ki n vay v n do NH c hi n nghi p
v i l i nhu n r t l n cho NH n thu ch y u c a NH Một s hình th c tài tr VV :
Cho vay: là hình th c c p tín d ột kho n
ti ể s d ng trong một kho ng th i gian và theo m t d ê ở v i nguyên t c có hoàn tr c g Đ c ph bi n nh t trong ho t ộng tài tr c i v i khách hàng
Cho thuê tài chính: là ho ộng tín d ng trung và dài h n kéo ê ở h p
ng cho thuê tài s n gi a bên cho thuê là các t ch c tín d ng ê Khi k t thúc th i h n thuê, khách hàng có thể mua l i tài s c ti p t c thuê tài
s u ki thu n trong h ng thuê Trong th i h n cho thuê
ê y b h ng Hình th i thuê có
Trang 5ngay tài s n có giá tr l ể ph c v cho s n xu i thuê ph i tr lãi su t
ê c vay khác
Góp vốn đầu tư: là hình th c NH cùng v i một s i tác cùng góp v ể th c
hi n các d án SXKD Có thể là hình th c ti p ho p, và ởng quy n l ĩ ột c ng
Mua n : NH có thể tài tr cho khách hàng thông qua vi c mua l i các kho n n , hay chi t kh u các ch ng t có giá
Mua bán ngoại tệ
Đ c NH làm trung gian trong vi c chuyể ng ti n c a các
qu c gia v i nhau theo nhu c u c a khách hàng d a trên tỷ ng ti n
i nhau, qua ho ộng này NH c l i nhu n t chênh l ch gi a tỷ giá mua
và tỷ giá bán S ng ngo i t mà NH c có thể ể i v i các khách hàng có nhu c u vay bằng ngo i t ho ể thanh toán trong các giao d ch bằng ngo i t
Các dịch vụ của Ngân hàng
Cung c p tài kho n giao d ch và th c hi n thanh toán hộ
Thông qua vi c thu hút khách hàng (Cá nhân ho c t ch c) mở tài kho n giao
d ch t i NH, NH sẽ qu n lý tài kho n c a khách hàng và ti n hành chi tr ti n hàng hóa
d ch v hộ các kho n ph i thu c a ch tài kho n theo l nh c a h Th c
hi n nghi p này một m t NH giúp khách hàng gi m b c chi phí trong quá trình thanh toán m t khác NH t c mộ ng ti n l n trong n n kinh t ể s
d ng cho các ho ộng c a mình
Bảo quản vật có giá
Đ ột d ch v mang l i thu nh p khá cao cho các NH Trên th gi i d ch v này r t phát triển Nội dung c a nghi p v này là các NH cho khách hàng thuê két c a
Trang 6Cung cấp dịch vụ uỷ thác và tư vấn đầu tư
Do ho ộ ĩ c tài chính, NH có r t nhi u chuyên gia v qu n lý tài chính vì v y có r t nhi u cá nhân và DN NH qu n lý tài s n và qu n lý ho t ộng tài chính hộ NH sẵ n v qu n lý tài chính, v thành l p, mua bán và sáp nh p DN
Cung cấp dịch vụ môi giới đầu tư chứng khoán
V ộ c ộ ộ công nhân viên và h th ở v t ch t k thu t, NH p cho khách hàng các thông tin v ch ng
n lý tài kho n, mua bán hộ, b o qu n ch ng …
Cung cấp dịch vụ đại lý
Nhi u NH trong quá trình ho ộng không thể thi t l p chi nhánh ho phòng ở kh p m u NH ( ng là các NH l n) cung c p d ch v i lý cho các NH thanh toán hộ, phát hành ch ng chỉ ti n g i, làm NH u m i trong
ng tài tr …
i có r t nhi u các ho ộng, tuy nhiên, ho ộng chính
c a NHTM v n là ho ộ ộng v n Vì v y, bài lu n này em xin nghiên c u v v cho vay c a NHTM C thể, là cho vay Doanh nghi p v a và
nh t i ngân hàng TMCP K T V t Nam – Chi nhánh Tân Thu n
1.2 Khái quát về Doanh nghiệp vừa và nhỏ
1.2.1 Khái niệm doanh nghiệp vừa và nhỏ
Mỗi qu c gia có mộ u ki n t ê u ki n kinh t khác nhau, s phân lo i các doanh nghi p vì th khác bi t gi a các qu c gia trên th gi i Một doanh nghi ng kinh t c xem là Doanh nghi p
v a và nh ng kinh t c a qu c gia khác l i là doanh nghi p l n
ho c là doanh nghi p siêu nh Do v n doanh nghi p v a và nh thì c n ph i
bi t doanh nghi ằm ở qu ng kinh t nào, t i th ểm nào
C VV ĩ u 3 ngh nh s 56/2009 Đ - CP ngày
30/06/2009 c a chính ph v tr giúp phát triể VV : "Doanh nghiệp vừa
và nhỏ là cơ sở kinh doanh đã đăng kí kinh doanh theo quy định pháp luật, được chia thành ba cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn của doanh nghiệp tương đương tổng tài sản được xác định trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp) hoặc số lao động bình quân (tổng nguồn vốn là tiêu chí ưu tiên)"
Trang 71.2.2 Phân loại Doanh nghiệp vừa và nhỏ
Hi n nay trên th gi i không có tiêu chuẩn th ng nh ể phân lo i DNVVN cho
t t c ểm kinh t - xã hội mỗ c khác nhau và ngay trong mộ c,
s phân lo ỳ theo t ng th i kì, t ng ngành ngh , tùng vùng lãnh
th Tuy nhiên, ở c v n có một s tiêu chuẩn phân lo : ộng
ng xuyên, v n s n xu t doanh thu, l i nhu n, giá tr
T i Vi VV c phân chia theo tiêu chí v n s n xu ộng
Doanh nghiệp nhỏ Doanh nghiệp vừa
Số lao động Tổng
nguồn vốn Số lao động
Tổng nguồn vốn Số lao động
(Nguồn: Nghị định số 56/2009 NĐ-CP ngày 30/6/2009 về trợ giúp phát triển DNVVN)
Theo tiêu chuẩn c a Ngân hàng th gi i (World Bank) và Công ty tài chính Qu c
Trang 8Doanh nghi p v a (Medium - ): 300 ộng, t ng tài
s n có giá tr không quá 15.000.000 USD và t 15.000.000 USD
y có thể th y lo i hình DNVVN r c phân lo i khác nhau theo t ng qu c gia Lo ng nên khi các Ngân hàng cho vay DNVVN c n
n vi c thẩ nh k c khi cho v ể tránh tình tr ng không thu h c
v n
1.2.3 Đặc điểm của doanh nghiệp vừa và nhỏ
Qua s li u th ng kê c ển trên th gi ở
Vi t Nam hi n nay cho th y s ng các DNVVN chi m ph n l n trong t ng s các doanh nghi p ở t ng qu c bi t chi m một v trí quan tr ng trong n n kinh t
qu ê nh nh ểm c a doanh nghi ộng s n xuẩ kinh doanh hay d ch v nhằm t i nhu VV c
ểm riêng
Thứ nhất, DNVVN có quy mô v c tài chính th p
Đ ểm n i b t nh t c a các DNVVN Các DNVVN có quy mô v n ban
u th p cho nên kh ộng v ẽ c cao, gây khó
Doanh nghi p có ngu n v n kin ê n c nh ít,
ễ ti i m i trang thi t b u ki n cho phép V i chi c phát triể n, s d ng h p lý các ngu n l c c a mình, các DNVVN có thể
c hi u qu kinh t - xã hội cao, ể s n xu c hàng hóa có ch t
ng t t và có s c c nh tranh trên th ng ngay c u ki n s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p có nhi u h n ch
Thứ ba, dễ dàng khởi s , bộ máy chỉ o g n nhẹ ộng, nh y bén v i
i c a th ng
T ng ở các DNVVN s ê m nh n nhi u công vi c một lúc Vì th ph n l VV m nh n luôn
v trí c a nhà qu n lý Bộ máy t ch c g n nhẹ linh ho t, dễ qu n lý, dễ quy nh
Đ ng th i do tính ch t linh ho c a nó, doanh nghi p có thể dễ dàng phát hi i nhu c u th ng, nhanh chóng chuyể ng kinh
Trang 9ộng sáng t o, t ch , nh y bén trong l a ch i m t hàng T doanh nghi p sẽ t o ra s s ộng trong phát triển kinh t
V i nh ể ê VV ể ti p c n v i ngu n cho vay vay trung và dài h n c VV c tài chính th p Tuy nhiên, DNVVN là doanh nghi p dễ thích ng v i nh i c a
th ng nên các doanh nghi p dễ dàng ti p c c v i ngu n cho vay ng n h n
c a ngân hàng
1.2.4 Vai trò của doanh nghiệp vừa và nhỏ trong nền kinh tế
Có thể nh n th y rằ VV ò t quan tr ng trong s phát triển kinh t c : o vi c làm, góp ph ng kinh t
gi ẩ u l i n n kinh t ộng n n kinh t
o s c u thành m i cho phát triển kinh t
Tạo ra nhiều việc làm với chi phí thấp
C ở DNVVN r t thích h p v t ki m v
c công nh n gi i quy t th t nghi p hi u qu nh t
Các doanh nghi ng phân tán nên chúng có thể m b ội vi c làm cho nhi a lý và nhi ộ c bi t là v i vùng sâu vùng
l i th v nguyên li u t nông – h i s ể s n xu t hàng hóa xu t nh p khẩu, l i th
v các ngành ngh th công truy n th o ra kh n cho khu
v c DNVVN tham gia s n xu t, gia công ch bi Để cung c p các s n phẩm xu t khẩu này, các doanh nghi p quy mô l n do h n ch v khu v
t ch c s n xu ê ể chi ĩ ng Các doanh nghi p l n
mu n phát triển th tr ng ph i s d ng các DNVVN làm v tinh thu mua nguyên li u,
ch bi c hi n khác Ở c ta hi n nay, DNVVN
ng 72% giá tr kim ng ch xu t khẩu , ch y u là hàng nông th y s n,
th công m ngh , may m c, gi y da
Trang 10Các DNVVN có vai trò rất quan trọng đối với quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh
tế, góp phần làm năng động nền kinh tế
S phát triển c VV n vào vi ẩy quá trình chuyển d ch
u kinh t , t u ki n cho công nghi i d ch v phát triển Chính s phát triể ng c ở s n xu t, các ngành ngh , các
lo i s n phẩm, d ch v c VV ộng t i doanh nghi p l n, khi n các doanh nghi p này ph i ti n hành c i t , s p x i m i công ngh ể t n t ng v ng trên th Đ o ra s c nh tranh trên th
ng và giúp cho n n kinh t c a qu c gia ngày càng phát triển Một n n kinh t t một tỷ l quá l n ngu ộng và tài nguyên vào các doanh nghi p có quy mô l n thì sẽ trở nên ch m ch p và không ph n ng k p v i s i trên th ng
Tăng nguồn tiết kiệm và đầu tư cho dân địa phương
H u h VV c mở ra ở u có công nhân và ch doanh nghi i ở c doanh nghi c thành l p
ê c làm và thêm thu nh Đ u này làm cho qu
ti n ti t ki m – c b sung
1.3 Hoạt động cho vay của Ngân hàng thương mại đối với doanh nghiệp vừa
và nhỏ
1.3.1 Khái niệm hoạt động cho vay của NHTM đối với DNVVN
Cho vay là ch u c ể tài tr cho chi tiêu c a các doanh nghi Đ i v i h u h t khách hàng, c doanh nghi p l n cá nhân, ngân hàng là một trong nh ng ngu n v n sẵn có rẻ nh t và linh ho t nh Đ c bi i v i nh ng doanh nghi p v a và nh ng
là ngu n duy nh t cung c p d ch v n và ngu n v n b sung Ho ộng cho vay
c a các ngân hàng có m i quan h m t thi t v i tình hình phát triển kinh t bởi vì cho
ẩy s ởng c a các doanh nghi p, t o ra s c s ng cho n n kinh t Cho vay là ch c i nh t c a ngân hàng, là ho ộng mang l i nhi u
l i nhu i nhi u r i ro nh t
Theo quy nh s 1627/2001/ Đ-NHNN ngày 31/12/2001 c a th c Ngân
c v vi c ban hành quy h cho vay c a t i v i khách
hàng thì: "Cho vay là một hình thức cấp cho vay, theo đó tổ chức cho vay giao cho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời hạn nhất định theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi Thời hạn nhất định ở đây là thời hạn cho vay" G S T Sĩ V n (trong giáo trình nghi p v
N 2011) thì khái ni c hiểu là: "Cho vay của
Trang 11NHTM là việc chuyển nhượng tạm thời một lượng giá trị từ NHTM (người sở hữu) sang khách hàng (người sử dụng) sau một thời gian nhất định quay trở lại NHTM với lượng giá trị lớn hơn giá trị ban đầu"
1.3.2 Nguyên tắc cho vay đối với DNVVN
Vi c vay v n là nhu c u t nguy n c ộ ể Ngân hàng
c p tín d ng và thu l i nhu n t ho ộng c T ê ể d m b o tính an toàn và kh i, ho ộng cho vay c a ngân hàng c n d a trên một s nguyên t c nh nh
V phía DNVVN, vi c s d ng v n nâng cao hi u
qu v ng th i giúp Doanh nghi m b o kh n cho ngân hàng T g cao uy tín c a doanh nghi i v i Ngân hàng và c ng c quan h vay v n gi a doanh nghi p và ngân hàng sau này
Nguyên tắc thứ hai: DNVVN ph i cam k t hoàn tr n g i h n
a thu n trong h ng Hoàn tr n g c và lãi là một nguyên t c không thể thi u trong ho ộng cho vay c Đ u này xu t phát t tính ch t t m th i nhàn rỗi c a ngu n v n mà ngân hàng s d ể Đ ngu n v n mà ngân hàng s d ng ể cho vay là v ộng t khách hàng g i ti n và v n mà ngân
ch c khác D ột th i gian nh nh, doanh nghi p vay v n ph i hoàn tr l i cho N ể Ngân hàng tr l i cho khách hàng
g i ti n M t khác, b n ch t c a ho ộng cho vay là chuyể ng t m th i quy n
s d ng v n vay nên sau một th i gian nh nh v n vay ph c hoàn tr , c g c
và lãi
1.3.3 Các hình thức cho vay đối với DNVVN
Cho vay DNVVN có nhi u hình th c khác nhau:
Căn cứ theo thời hạn cho vay
Phân chia theo th ĩ i v i ngân hàng vì th i gian liên quan m t thi n tính an toàn và tính sinh l i c a tín d kh hoàn tr c a khách hàng
Trang 12Cho vay ngắn hạn: lo i cho vay này có th i h 12 c
vay nhằ ng nhu c u v ng xuyên hay nhu c u v ểm s n xu t kinh doanh
Cho vay trung hạn: lo i cho vay này có th i h n t 1 5 C
trung h c s d ể m tài s n c nh, mở rộng s n xu t kinh doanh
Cho vay dài hạn: lo i tín d ng này có th i h ê 5 c s d ể c p
v n cho vay xây d ng xí nghi p m i mở rộng s n xu t có quy mô l n
Căn cứ theo phương thức cho vay
Cho vay từng lần: ỗi l n vay v n, khách hàng và
ngân hàng ph i th c hi n th t c vay v n c n thi Đ
i ph bi n c i v i khách hàng không có nhu c ng xuyên,
u ki ể c p h n m c th u chi
S ti c tính bằng công th c:
S ti n = T ng nhu c u v n c a d án – VCSH – V n khác (n u có)
Cho vay theo hạn mức tín dụng: hàng th a
thu n c p cho khách hàng h n m c tín d ng H n m c tín d ng là m vay t i
c duy trì trong một th i h n nh a thu n trong h ng tín d ểm là th t
gi n, chỉ c n nộp h ột l n
Cho vay theo dự án đầu tư: d án có thể hiểu là t ng thể các chính sách, ho t
ộng và chi phí liên quan v c ho nh nhằ c nh ng m c tiêu
ột th i gian nh nh Hình th c tín d ò i quá trình thẩm
nh d án một cách cẩn tr ng và chính xác
Cho vay thấu chi: là nghi p v é i vay chi
t trên s n g i thanh toán c n một gi i h n và một kho ng th i gian
nh nh Lo i hình tín d ng ểm là th t n, ph n l n không có
m b ỉ áp d ng v ộ tin c y cao và có thu nh n
Cho vay trả góp: khi vay v nh và th a thu n
một s lãi su t vay ph i tr cộng v i s n g ể tr n theo nhi u kì h n trong th i h n cho vay Hình th c cho vay này r ng th
ch p bằng hàng hóa mua tr góp Kh n ph thuộc vào thu nh p c i vay Chính vì r i ro cao nên lãi su t cho vay tr ng là lãi su t cao nh t trong khung lãi su t c a ngân hàng
Trang 13Cho vay luân chuyển: là nghi p v cho vay d a trên s luân chuyển c a hàng
hóa Vì v y n u khách hàng g ê hàng hóa thì ngân hàng sẽ g p
c thu h i v n do th i h n c a kho nh rõ ràng
Căn cứ theo tính chất đảm bảo của vốn vay
Tín dụng đảm bảo không bằng tài sản: là tín d ng không có tài s n c m c , th
ch p, b o lãnh c i th ba, mà vi c cho vay chỉ d ng án vay v n kh thi, uy tín c a khách hàng
Tín dụng đảm bảo bằng tài sản: là tín d ng có tài s n c m c , th ch p, b o lãnh
c i th ba S m b ể ngân hàng có thêm một ngu n thu n th hai, b sung cho ngu n thu n th nh t thi u ch c ch n
Căn cứ theo đối tượng vay vốn
Đ c phân chia khá m i mẻ T ng vay v ng
ch y u c a ngân hàng là cá nhân và t ch c kinh t
Các t ch c kinh t ng có nhu c u vay các món l n, th i h ng
ng n h n và có tính nh cao ỗi kho ò i một quy trình thẩm
nh, phân tích nghiêm ng t, ch t chẽ bởi vì b t kỳ một s u có thể d n
t i hi u qu nghiêm tr ng Vì v y, yêu c u c i v i nhóm khách hàng này là c n t o d ng quan h hiểu bi t lâu dài và liên t c Trong hình
th i di n h p pháp cho t
ch c, doanh nghi a một t ch c
c l i v i cho vay khách hàng cá nhân thì các kho ng nh
lẻ ng xuyên và không nh do h u h t chúng xu t phát t nhu
c u t c th i c i dân Tuy nhiên, khi cho vay nh u thu n l i
i v i ngân hàng là có thể c r i ro thông qua cho vay nhi u khách hàng
v i nhi u món vay nh n ngân hàng xin vay v i có nhu c u vay v y ở i quan h tr c ti p gi a ngân hàng và cá nhân xin vay v n
Có thể th y, các hình th c cho vay DNVVN r ng, phong phú
1.3.4 Quy trình hoạt động cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ
Quy trình cho vay là t ng h p các nguyên t nh c a ngân hàng trong vi c
c p tín d T n c thể c xây d ng theo một trình t nh nh
kể t khi chuẩn b h ngh c p tín d n khi ch m d t quan h tín d Đ
là một quá trình bao g m nhi n mang tính ch t liên hoàn theo một tr t t
nh ng th i có quan h ch t chẽ, g n bó v i nhau
Trang 14Sơ đồ 1.1 Quy trình cho vay Doanh nghiệp vừa và nhỏ
Quy trình này có thể c thể :
Bước 1: Tiếp xúc khách hàng và hướng dẫn lập hồ sơ vay vốn c 1 bao g m các ho ộng ch y :
Cán bộ tín d ng ti n hành g p g , ti p xúc tr c ti p ho c gián ti p v i khách hàng Cán bộ tín d i v ể n n c a ĩ c ho ộ ch c ho ộ … Cán bộ tín d ng thông báo cho khách hàng v c t cho vay, u ki n cho vay, các s n phẩm d ch v …
Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ vay vốn Cán bộ tín d ng kiểm tra h ểm tra v s ng, vè tính h p l , h p pháp và th c hi n h m h n và h m ti n vay Cán bộ tín d ng bàn giao h nh giá tài s m b o cho phòng thẩ nh tài s ể thẩ nh giá tr tài s m b o Bước 3: Thẩm định khách hàng và phương án kinh doanh, dự án Đ i v i khách hàng, cán bộ ngân hàng ph i ti n hành thẩ
i di n h p pháp c
thẩ nh l ch s hình thành và phát triể a doanh nghi p và tìm hiểu th c tr ng khách hàng t Để nh tình hình tài chính c a doanh nghi p B1 • T
B2 • T
B3 • T ẩ
B4 • ê ẩ ẩ
B5 • ộ
B6 •
B7 • ể
B8 • T
Trang 15và x u hay t t, nhân viên có thể d ê : khai thu , báo cáo hàng t n kho, ph i thu, ph i tr , tài s n c nh, các h ng kinh
t
Đ i v án, ngân hàng ph i xem xét tính kh thi và
hi u qu c n xu t kinh doanh, d
c a khách hàng ph c v
Bước 4: Nhân viên thẩm định tài sản, tiến hành thẩm định tài sản đảm bảo
Nhân viên thẩ nh tài s n nh n gi ngh n kèm bộ h
s m b o t cán bộ tín d ng
Đ a h n và phân lo i tài s n
Đ n sở h u, hi n tr ng, giá tr và tính chuyể ng c a tài s m
b o
Bước 5: Lập hồ sơ trình ban tín dụng, hội đồng tín dụng
Cán bộ tín d ng l p t trình thẩ nh khách hàng, ghi rõ ngày tháng liên quan,
Bước 6: Hoàn thiện hồ sơ tín dụng và thực hiện quyết định cấp tín dụng
Hoàn t t ch ng t ể gi i ngân
Kiể u ki n và nội dung gi i ngân
Gi i ngân và l p h ng
Bước 7: Kiểm tra và xử lý nợ vay
Nhân viên kiểm tra m d ng v n vay và tình hình s n xu t kinh doanh, báo cáo rõ s l n kiể c kiểm tra
Kiểm tra tình tr ng tài s m b o
T c tr n
Trang 16N u nh n n , cán bộ tín d ng có trách nhi m kiểm tra tình hình tài chính, xác minh lý do gia h n n g c ho ng th i yêu c u khách hàng cung
c thông tin v lý do gia h n n
Khi khách hàng không tr n i h c gia h n n , nhân viên giao d ch ti n hàng h ch toán sang tài s n n quá h ng
Bước 8: Tất toán hợp đồng tín dụng và lưu trữ hồ sơ
Có thể th y quy trình cho vay doanh nghi p v a và nh c a ngân hàn y
và ch t chẽ Quy trình ch t chẽ sẽ giúp ngân hàng kiểm soát t t các kho n vay và tránh r i ro trong ho ộng cho vay DNVVN
1.3.5 Vai trò của vốn vay Ngân hàng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
nó Ph n l n các DNVVN thi u v n và công ngh s n xu t còn kém nên nhu c i
v i ngu n v ể n xu t hay mở rộng quy mô s n xu t là r t
c n thi t Bên c u vay v ể mua trang thi t b m ng lao ộng là r t l n so v i kh a doanh nghi p và nhu c u này có thể c th a mãn bằng cách s d ng v n vay ngân hàng
Thứ hai: vi c cho vay c a NHTM giúp doanh nghi p ho ộng hi u qu
Tín d ng ngân hàng không chỉ là cung c p v VV ò u
ki ể các doanh nghi d ng v n hi u qu nh t Khi
p ph i hoàn tr lãi và g c trong một th i gian
nh nh, vì th ẩy các doanh nghi p ph ể m b o
l i nhu n ph i l Đ u này buộc doanh nghi p ph i s d ng
v n hi u qu , ti t ki
Đ ng th i, ho ộng cho vay c a ngân hàng v i quy trình kiể c, trong
và sau khi vay, giám sát ch t chẽ ti ộ và m d ng v n c a doanh nghi p Ngân hàng chỉ i v i doanh nghi u
qu nên ngay t u các doanh nghi p ph i ch d ng ngu n v n
ể ho ộng s n xu t có hi u qu y, quá trình s d ng v n vay c a các doanh nghi p ph i luôn b m ngu n v n s d u qu , thể hi n một ph n qua các báo cáo tài chính doanh nghi p T t c nh ẽ giúp doanh
Trang 17nghi ng, qu n lý và s d ng ngu n v n ch t chẽ u qu
Thứ ba: vi c cho vay c a T nh tranh và uy tín c a các
DNVVN
Trong n n kinh t hi n nay, kh nh tranh mang tính s ò i v i mỗi doanh nghi Đ c bi i v i DNVVN, h v a ph i c nh tranh v i nh ng doanh nghi p cùng m c l i v a ph i ch u áp l c c nh tranh r t l n t phía doanh nghi p l n
c Doanh nghi p ph i c nh tranh c v ch ng s n phẩm l n giá
c hàng hóa T t c u nhằm m v s n phẩm, d ch v mà doanh nghi p cung c p ra th ng
Bên c VV i Vi t Nam còn ph i m t v i s c nh tranh không nh hàng nh p l u, hàng gi , hàng nhái Các hàng hóa nh p l u, hàng gi có giá
th u so v p h o nên áp
l c l n v giá c cho các DNVVN Chính vì v y mà các DNVVN ph i không ng ng khẳ nh v th c a mình thông qua vi c nâng cao ch ng hàng hóa, gi m giá thành và qu u V i ngu n v n vay t ngân hàng, các doanh nghi p có thể s d ng linh ho ể th c hi n các d
ộ ể t ộng, h giá thành s n phẩ c th
i tiêu dùng ch p nh n sẽ t o cho doanh nghi p chỗ ng và khẳ nh
uy tín c a doanh nghi p trên th ng
Uy tín c a doanh nghi p còn thể hi n qua m i quan h v i ngân hàng Ngân hàng
1.4 Chất lƣợng cho vay và sự cần thiết phải nâng cao chất lƣợng cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
1.4.1 Chất lượng cho vay
Trong ho ộng c a ngân hàng thì cho vay là ho ộng ch y i thu
nh p chính cho ngân hàng, cho vay còn có vai trò quan tr ng trong vi c phát triển kinh
t xã hội Vì v y ch ng cho vay luôn là v T u
Hi n nay ng ở ểm v ch khác nhau
Trang 18T ểm c a khách hàng thì một kho giá là t t khi nó tho c nhu c u c a h M ộ tho mãn c a khách hàng thể
hi n ở chỗ kho c cung ng mộ , k p th ng nhu
c u v n c a h v i lãi su t, kỳ h n, c gi i ngân, thu n h p lý, các th t c vay v c ti n hành nhanh g n, ti t ki m th i gian và chi phí
T ểm c a ngân hàng thì ch ng cho vay thể hi n ở m ộ an toàn
và kh i c a ngân hàng do ho ộng này mang l i u mà ngân hàng quan tâm là kho m b o an toàn, s d c
p v i chính sách tín d ng c c hoàn tr c g
h l i l i nhu n cho ngân hàng v i chi phí nghi p v th c nh tranh c a ngân hàng trên th ng
T ểm s phát triể ĩ a n n kinh t , ch ng cho vay thể hi n
ở ho ộng cho vay có ph c v cho s n xu
ph n gi i quy c làm T c s hài hòa gi a ho ộng cho vay v i chính sách phát triển c a Chính ph Ch ng các kho n tín d ng t ĩ i
vi c s n xu t kinh doanh có hi u qu , s n phẩm cung ng v i ch ng t t và giá thành h ng nhu c c, một ph n cho xu t khẩu và có s c c nh tranh trên th ng góp ph ẩ ởng kinh t , ngoài ra nó còn thể hi n tính an toàn cao c a ho ộng ngân hàng, nâng cao kh và
h n ch c r i ro
Một cách khái quát, ch ng c a một kho c hiểu là l i ích kinh t
mà kho i cho c ng i cho vay Một kho n vay c a
c coi là có ch ng t t khi nó mang l i l i ích kinh t cho c ngân hàng và khách hàng, t c là v n xu t kinh doanh t o ra một
s ti n l ể trang tr i chi phí, tr c g c và lãi cho ngân hàng và có l i nhu n, góp ph n vào s ởng chung c a n n kinh t
1.4.2 Sự cần thiết của nâng cao chất lượng cho vay đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Ch ng c a ho ộng cho vay ởng t i s phát triển c a n n kinh t xã hội, t i s t n t i và phát triển c a khách hàng vay v Để
th c s c n thi t c a nâng cao ch é ĩ trò c a vi c nâng cao ch ng cho vay c a các DNVVN
Đối với DNVVN
H ng có doanh nghi p nào ho ộng s n xu t kinh doanh có thể lo 100% v n mà không c ộng t bên ngoài Vi c phát triển mở rộng s n xu t kinh
Trang 19doanh ch y u d a vào ngu n v n cho vay c a NHTM Thông qua các kho n cho vay
c a NHTM giúp cho DNVVN tái s n xu t mở rộ t b công ngh
m i, nâng cao s c c nh tranh, giúp ho ộng kinh doanh c a doanh nghi p ngày càng phát triể i th c ngoài
Khi nh c v n tài tr phù h p c a ngân hàng, DNVVN có thể
m h vay v n , t i thu nh p, nâng cao m c
s ng c VV n ch n cho doanh nghi p một ngân hàng có ch ng vay t t
Đối với NHTM
Cho vay chi m tỷ tr ng l n trong t ng s tài s n có c a ngân hà ( ng t 60%-70%) Ho ộ ộng mang l i nhi u l i nhu n nh t cho ngân hàng Có thể nói rằng, ngân hàng khó có thể t n t i và phát triển n u thi u ho t ộng cho vay Chính vì v y, vi c nâng cao ch ng cho vay là vi c mà t t c các
u quan tâm
Khi ngân hàng tìm cách nâng cao ch ĩ cách mở rộng ho ộng cho vay mộ m b ể có thể v a mở rộng v a thu
h i lãi và g n T c là nâng cao ch ng cho vay sẽ doanh thu
c a ngân hàng Nâng cao ch a ngân hàng, t c khách hàng m i Vi c nâng cao ch ò i các ngân hàng ph i t hoàn thi i hóa công ngh , nâng cao trình ộ cán bộ nghi p v nh tranh c a mình, góp
ph n làm cho h th ng ngân hàng nói riêng và h th ng tài chính ti n t nói chung ngày càng phát triển
Đối với nền kinh tế xã hội
Khi các NHTM nâng cao ch ng cho vay, t c là mở rộ ng nhu c u v n c a n n kinh t Thông qua vi c nâng cao ch ng ho ộng cho vay,
t ng s n phẩm c a n n kinh t sẽ ộng s n xu c thúc
ẩy, t c th t nghi c gi i quy i s ng xã hội c c
c i thi n Ho ộng nâng cao ch n th c hi n các m c tiêu
Trang 20mỗi ngân hàng khác nhau sẽ t nh tiêu chí cho các chỉ ê nh tính Có thể kể
n vài chỉ ê :
Tuân thủ theo cơ sở pháp lí, nguyên tắc và quy trình tín dụng
Ho ộng cho vay có ch ng ph i tuân th các q nh pháp lu t c a nhà c: lu t các t ch c tín d ng, các quy ch n c a ngân hàng nhà
n có liên quan
Khi ti n hành ho ộng cho vay, ph m b o tuân th các quy trình cho vay, nguyên t c cho vay vì nó giúp phòng ng a r c ch ng cho vay Ho ộng tín d ng c a NHTM d a trên một s nh nh nhằ m b o tính an toàn và kh i Các nguyên t c c thể nh c a ngân hàng c và các NHTM Có thể kể n ba nguyên t n:
- Doanh nghi p ph i cam k t hoàn tr v n và lãi v i th thu n trong h ng cho vay
- Doanh nghi p ph i cam k t s d ng v thu n trong h ng cho vay
- Ngân hàng chỉ c tài tr d ê u qu
N u ngân hàng th c hi nh cho vay, thì ngân hàng có thể
a khách hàng, t nh tài tr
h m b o an toàn, h n ch r i ro cho ngân hàng
Uy tín, hình ảnh, thương hiệu của Ngân hàng
Uy tín c a ngân hàng là chỉ tiêu quan tr ng, nó ở n ho ộng kinh doanh c a ngân hàng nói chung và ho ộ i v i DNNVV nói riêng Ngân hàng t n t c chính là nh s tin c y c a doanh nghi p v i ngân hàng
Uy tín c a mỗ c xây d ng, hình thành trong c một quá trình lâu dài Khi khách hàng n th c hi n giao d ch t i ngân hàng h mong mu c cung c p nh ng s n phẩm d ch v t t nh t và s n tình, chu o nh t và
ng ch n nh ng ngân hàng l ể giao d ch Chính vì v y một ngân hàng
t o d c uy tín v i khách hàng sẽ thu hút các khách hàng n v nhi Q u c Đ n cho vi ộ c ngu n v n l i chi phí rẻ ẽ có thêm ngu n l ể ẩy m nh ho ộng cho vay nói chung và ho ộng cho vay DNNVN nói riêng
Chính sách quản trị điều hành đúng đắn, chiến lược phát triển phù hợp với yêu cầu cạnh tranh, phát triển kinh doanh của ngân hàng trong từng thời kỳ cụ thể.
Trang 21Chỉ ê ê c thể hi n trong chính sách cho vay c a ngân hàng Chính sách cho vay cho ta bi t v ĩ c ng d n chung cho cán bộ, nhân v ê ng chuyên môn và t o s th ng nh t Chính sách cho vay c c chi c phát triển tín d ng c a ngân hàng
Mức độ thoả mãn nhu cầu tài trợ của khách hàng và chi phí cho vay
Ch ng cho vay c a Ngân hàng v i khách hàng c cho là t t khi mà ngân hàng có kh ng k p th nhu c u vay v n h p lí c a khách hàng
Để m b o yêu c u trên, ngân hàng c n có h th báo, phân tích nhu
c u khách hàng th ao ch Đ ng th i, vi
ng nhu c u v n h p lí c a khách hàng một cách ê tín c a ngân hàng
Khả năng nắm bắt cơ hội kinh doanh của DNVVN
Ch ng nhu c u v n c a ngân hàng
p c n c VV i v i ngu n v n ngân hàng V n ngân hàng
ng k p th i giúp doanh nghi p càng n m b t k p th ội kinh doanh,
ch ng cho vay càng t c l i
1.4.3.2 Chỉ tiêu định lượng
Doanh số cho vay đối với DNVVN
Doanh s cho vay trong một th i kỳ nh ( ng tính theo quý, ) n
ng v i ngân cho doanh nghi p là bao nhiêu Con s và
t ộ c a doanh s ng ho ộng tín
d ng là thu hẹp hay mở rộ c tính bằng cách cộng d n các kho n cho vay trong một th i kỳ Ngân hàng ho ộng th t s có hi u qu khi có s i gi a ngu n v ộng và doanh s cho vay, tránh tình tr ng ngu n v n b ng
Doanh số thu nợ đối với DNVVN
Chỉ tiêu này ph ng v T c hoàn tr trong một th i kỳ c thể c tính bằng cách cộng d n các kho n thu n trong một th i kỳ Doanh s cho vay l n thì doanh s thu n ph i cao thì m m b o
ch ng cho vay N u doanh s thu n th p thể hi quá h n l n, kh thu h i v n và lãi th p thì ch ng tín d ng kém
Dư nợ cho vay DNVVN
cho vay DNVVN là một chỉ tiêu ph n ánh s v n DNVVN vay N u s càng l n ch ng t quy mô ho ộng c a ngân hàng càng rộng, th ph n chi c càng cao và l i nhu c t vi c cho vay sẽ càng nhi u Tuy nhiên bên c i ro v tín d
Trang 22Tỷ lệ nợ quá hạn đối với DNVVN
Chỉ ê ng nói lên ch ng tín d ng c a một ngân hàng Thông
ng chỉ s i 5% thì ho ộng kinh doanh c ng N u
t i một th ểm nh ỷ l n quá h n chi m tỷ tr ng trên t l n thì nó ph n ánh ch ng nghi p v tín d ng t i ngân hàng kém, r i ro tín d ng cao
c l i n u chỉ s này th ĩ ng tín d ng c a ngân hàng này cao Công th c tính:
Tỷ VV VV
T VV 100( )
Có nhi u nguyên nhân d n các kho n n quá h n c a DNVVN Có thể nguyên nhân xu t phát t phía doanh nghi ộ qu n lý s n xu t kém, công ngh l c h u ho c do s i c ê : b t n c a n n kinh t , s i chính sách kinh t ê ể xu t phát t ộ
c a cán bộ tín d ng khi phân tích các kho n vay
Tỷ lệ nợ xấu trong cho vay DNVVN
N x u hay n ò n n i chuẩn (t nhóm 3 t i nhóm 5) và b nghi ng v kh n l n kh i v n c a NH Tỉ l i
Tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro cho vay DNVVN
T u 2 quy 493/2005/ Đ- : “D phòng r i ro là kho n ti c trích l ể d phòng cho nh ng t n th t có thể x y ra do khách hàng
c a t ch c tín d ng không th c hi ĩ theo cam k ”
d ng qu d phòng r i ro nhằ p kho n n quá h n c a khách hàng khi r i ro
x ể không làm ở n l i nhu n ngân hàng
Tỷ VV VV
Trang 23
Tỷ l trích l p d phòng r i ro cho vay DNVVN cho bi u trích l p d phòng trên t VV ê T nh hi n nay, n u n
x u chi m tỷ tr ng càng l n trong t cho vay thì các ngân hàng ph i trích DPRR càng nhi u Tỷ l này càng th p càng t t
Khả năng bù đắp rủi ro khoản cho vay DNVVN
Khi các kho c x lý, t y ra th t thoát trong ngân hàng thì
h s kh p r i ro sẽ cho bi kh p cho s
n ằng DPRR tín d ng hay không
VV VV
Qua nh ng chỉ tiêu trên, ta có thể ch ng tín d ng c a ngân hàng
Nh ng chỉ tiêu này sẽ c phân tích k thể i Ngân hàng Techcombank Chi nhánh Tân Thu n ở 2
1.5 Yếu tố ảnh hưởng đến việc cho vay đối với DNVVN của ngân hàng
Ch ng ho ộng cho vay c a ngân hàng không nh ng b ởng bởi chính b n thân ngân hàng mà còn b ởng bởi r t nhi u y u t ê : phát triển c a n n kinh t ộ u ki n t ê c bi t là khách
1.5.1 Yếu tố chủ quan
Y u t ch quan nằm trong nội t Đ
c u t ch c, cách th c qu n lý, ch ng cán bộ, quy trình cho vay, công ngh và thi t b ngân hàng T t c u ở n ch ng cho vay
Chính sách tín dụng
Chính sách tín d ng c a một ngân hàng là h th ểm, ch
i v i ho ộng tín d ng c a ngân hàng Chính sách tín d ng c a ngân hàng có vai trò cân bằng gi a m c tiêu t i nhu n và h n ch r i ro,
m b ởng tín d c c a ngân hàng
c ho nh chính sách tín d ĩ ng v i ngân hàng N ng h p lý sẽ c khách hàng,
m b o kh i và h n ch r … góp ph n nâng cao ch ng cho vay
Quy trình cho vay của NHTM
c c n thi t ph i th c hi n trong quá trình cho vay, thu n , b m an toàn v n tín d ng Vi c xây d ng quy trình cho vay h p
lý, ch t chẽ sẽ làm gi m b t r i ro v kh t v n và thu h i n Đ u
Trang 24ĩ ng c a kho c nâng cao và l i nhu n c
Năng lực điều hành của ban lãnh đạo
Y u t này có vai trò khá quan tr ng Th c t cho th y, nhi
m c nh ng ngu n l c khan hi m và giá tr i th c nh tranh không có
sở t ở vùng t p trung nhi u khách hàng, v n t có l n, thu nh n
c nhi u cán bộ gi i Song do cán bộ o không s c s o, nh y bén, không n m b u chỉnh ho ộng ngân hàng theo k p các tín hi u thông tin, không
s d ê ở ng, d n lãng phí các ngu n l c ngân hàng mình
có, gi m hi u qu chi phí, t t nhiên h th ộng cho vay c a ngân hàng
Hệ thống thông tin tín dụng
Ho ộng cho vay c a NHTM là một ho ộng không h n Trên th c
t , không ph i doanh nghi d ng v Vì th , thông tin v doanh nghi p càng chi ti t, c thể, chính xác sẽ m b o ch ng kho n vay Thông tin tín d ng không chỉ nh c p tín d ng hay không mà còn giúp ngân hàng trong vi c kiểm soát r i ro, t ng bi p pháp phòng ng a r i ro
1.5.2 Yếu tố khách quan
Các y u t khách quan ch y u là các y u t thuộc v DNVVN ngoài ra còn một
s y u t thuộc v ng chính tr nh
ở n ch ng ho ộng cho vay c a NHTM
Quy mô vốn và năng lực tài chính của DNVVN
C VV ểm chung là quy mô v n nh c tài chính còn h n
ch ng v lo i hình doanh nghi p V i quy mô s n xu t nh g n, ngành ngh
Trang 25ng , công ngh k thu t không quá ph c t … VV ễ doanh nghi p l c s bi ộng c a nhu c u th ng Bên c VV
n l p l n v vi c chuyể i s n phẩ ể phù h p v i th
ng Chính vì v y kh d ng v n vay c a DNVVN r t linh
ho t Tuy nhiên, so v i doanh nghi p l VV ng thi u thông tin th
ng, thi u chuyên gia phân tích kinh t … ê n tình tr ng là vi c tính toán và triển khai d án không chính xác v i th c t , gây nên r i ro ti m ẩn trong ho ộng kinh doanh c a doanh nghi p
c tài chính thể hi n kh n c a doanh nghi c tài chính
y u kém d n doanh nghi p có thể không tr c n n n quá h i v i ho ộng cho vay c a ngân hàng
Do s h n hẹp v v ê VV ng không có s p lý, có xu
n c nh nên thi u v ộ ể ti n hành s n xu t kinh doanh, kh h n ch N u v n t có c a doanh nghi p ít và l i nhu n th p trong khi các kho n n n h n ph i thanh toán quá l n sẽ làm gi m kh thanh toán c a doanh nghi p, d n vi c không tr c n cho ngân hàng
Phương án sản xuất kinh doanh
Đ ột y u t ê c ngân hàng xem xét khi quy nh cho vay
n xu t kinh doanh có kh thi cao thì m i có kh o ra l i nhu n
l n, ít r i ro và kh n c a doanh nghi c b m Do v y, vi c doanh nghi p có kh n c n xu t kinh doanh có kh thi hay không
Năng lực quản lý của đội ngũ cán bộ của DNVVN
Khi doanh nghi ộ ộ qu n lý t t thí sẽ c chi c kinh doanh t t, kh ể qu n lý v n t t Khi xem xét cho vay,
Trang 26ch ng cho vay Tính trung th c c a doanh nghi p quy nh nhi n
ch ng cho vay c a ngân hàng
Chính sách kinh tế của đất nước
Chính sách phát triển kinh t ởng tr c ti n vi c mở rộng tín d ng c a
i v i DNVVN S ĩ c sẽ gây nên
nh ng bi ộng l i v i ho ộng cho vay c a ngân hàng N u chính sách thông thoáng, thu n l i sẽ t u ki n cho các doanh nghi ội mở rộng s n xu t, nâng cao hi u qu kinh doanh, thu h c v n tr n ngân hàng Tuy nhiên không
ph i lúc nào chính sách kinh t c o nên s thông thoáng vì chính sách c c không thể cùng một lúc t n c i s ng kinh
t - xã hội Tùy t ng th ểm, hoàn c nh c thể c sẽ có tác
ộ n ho ộng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi nh
ở n ch ng cho vay c a NHTM
Môi trường pháp lý
ng pháp lý bao g nh c a pháp lu ẩm quy n Ho ộng c a ngân hàng là ho ộ c bi t, có ởng t i toàn bộ n n kinh t nên c n có s giám sát ch t chẽ C nh v ho ộng cho vay ởng
tr c ti n ch ng cho vay c a ngân hàng V i một ng pháp lý th ng
nh t, nh sẽ t u ki n cho ngân hàng l p k ho ch phát triển, ch ộng trong
c l i, n u h th ê i sẽ gây nên
nh
Môi trường chính trị - xã hội
Môi tr ng chính tr - xã hội t o nên s nh cho ho ộng s n xu t kinh doanh N n kinh t c n có s nh v chính tr - xã hội là n n t ng thu hút các nhà
ê ng phát triể VV t c một s bi ộng nào v chính tr hay xã hộ u gây ra s ộng cho toàn bộ n n kinh t Do
n xu t kinh doanh c a doanh nghi ở ộ n
ho ộng c ộng cho vay
Trang 27KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
C 1 a khóa lu c n một s lý lu n chung v VV khái ni ể ò C 1 c n một s chỉ ê t
ng cho vay và nh ng y u t khách quan, y u t ch quan ở n ch ng cho vay DNVVN Có thể th y cho vay DNVVN c T óng một vai trò quan
tr ng trong n n kinh t Vi c nâng cao ch ng cho vay DNVVN là vi c quan tr ng,
nó góp ph ẩy n n kinh t phát triển và nh xã hội T ê ở lý lu n này, chúng ta sẽ ểu th c tr ng ho ộ i v i DNVVN t i ngân hàng Techcombank – Chi nhánh Tân Thu n và t i pháp nâng cao
ch ng cho vay DNVVN t i Chi nhánh Tân Thu n ở 3
Trang 28CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH TÂN THUẬN
2.1 Giới thiệu khát quát về ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam chi nhánh Tân Thuận
2.1.1 Giới thiệu chung về ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
T i C ph n K T V c bi n
v i tên g i Techcombank hi n là một trong nh i c ph n l n
nh t Vi t Nam Kể t khi thành l p vào ngày 27/9/1993 v i s v u chỉ có 20
tỷ T ng phát triển m nh mẽ v i thành tích kinh doanh
xu t s c nhi u l n ghi nh n là một t ch c tài chính uy tín v i danh hi u Ngân hàng t t nh t Vi t Nam Ngày nay, cùng v i s hỗ tr c a c c HSBC, Techcombank ột n n t ng tài chính nh và v ng m nh v i t ng tài s n
t trên 158.897 tỷ ( n h 2013)
T ở h u một m i d ch v ng và rộng kh p v i 315 chi nhánh và 1229 máy ATM trên toàn qu c cùng v i h th ng công ngh ngân hàng tiên ti n b c nh t
T ò c d n d t bởi mộ ộ ng có b dày kinh nghi m tài chính chuyên nghi p c c gia và một l ng nhân s lên t ê 7000 ê o chuyên nghi p sẵn sàng hi n th c hóa m c tiêu c a Ngân hàng – trở thành Ngân hàng t t nh t và Doanh nghi u Vi t Nam
T 3 ĩ c kinh doanh chi c: D ch v tài chính Cá nhân, D ch v ngân hàng cho doanh nghi p v a và nh , Ngân hàng Bán Buôn và Ngân hàng giao
d ch, Techcombank cung c p nh ng s n phẩm và d ch v ng các nhu
c ng c a nhi u phân khúc khách hàng khác nhau
2.1.2 Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam Chi nhánh Tân Thuận
Sau khi Th Đ c NHNN Vi t Nam ban hành quy nh s 888/205 ngày 16/06/2005 nh v vi c mở, thành l p, ch m d t ho ộng c a sở giao d ch, chi
ò i di s nghi p c i, cùng v i quy nh mở phòng giao d ch do Ch t Đ T T V t Nam
nh v vi c thành l p phòng giao d ch – Chi nhánh Tân Thu n, tr c thuộc Techcombank H Chí Minh Techcombank Tân Thu n có tr sở t i 340 Huỳnh
Trang 29T ng Bình Thu n, Qu n 7, Tp.HCM và b u ho ộng t ngày 17/11/2007
Ngày 6/9/2009, Sở giao d ch thuộ T i c ph n K T
Vi h th c ch p thu ê T i c
ph n K T V t Nam Chi nhánh Tân Thu n
V i v C c s thu n ti n trong vi c giao
d ch cho khách hàng Chi nhánh tham gia th c hi n t t c các ho ộng kinh doanh
c : ộng v n, Ho ộng tín d ng, D ch v thanh toán và ngân
l c cán bộ công nhân viên, d c khách hàng trong khu v a bàn ho t ộng c a Chi nhánh t T C c bi t t a bàn xung quanh tr
sở c a Chi nhánh Tân Thu n nói riêng, thu hút ngày càng nhi u khách hàng trong và
c, trở thành một trong nh C i l i nhu n cao cho h th ng Ngân hàng TMCP K T V t Nam
Phòng khách hàng doanh
Phòng khách hàng cá nhân
ò ể
ộ ộ
Trang 30Ban giám đốc
u hành ho ộng kinh doanh hàng ngày c a ngân
nh c a pháp lu u l c a ngân hàng Ban giám
c ban hành các quy ch qu u hành chi nhánh, b nhi m, miễn nhi m các
ch c danh qu n lý c a Chi nhánh và ch u trách nhi c pháp lu t v các ho ộng
m c a Chi nhánh
Phòng kiểm tra, giám sát nội bộ
Phòng kiểm tra, giám sát nội bộ có trách nhi m kiể u hành c a Chi nhánh và c tr c thuộc theo ngh quy t và chỉ o c a Techcombank Kiểm tra, giám sát vi c ch nh nghi p v nh
c a pháp lu m b o an toàn trong ho ộng ti n t , tín d ng và d ch v Chi nhánh, kiể ộ chính xác c i k toán và gi i quy u n i, t ê n ho ộng c a Chi nhánh
Phòng kế toán – ngân quỹ
Đ ò p v các giao d ch tr c ti p v i khách hàng: cung c p các
d ch v ngân hàng ê n nghi p v thanh toán, x lý ho ch toán các giao d ch,
qu n lý và ch u trách nhi i v i h th ng giao d ch trên máy, qu n lý qu ti n m t
n t ng giao d ê nh c c và Techcombank Nhi m v
c a phòng k toán là ph i h p v ò n toán qu n lý h th ng giao
d ch trên máy, th c hi n mở ch hàng ngày, th c hi n công tác liên quan
n thanh toán bù tr n t , thanh toán liên ngân hàng, qu n lý thông tin séc và gi y t có giá, các ch ng t g c Bên c ò toán – ngân qu còn
ch u trách nhi m th c hi n các công vi : i h p v i các phòng ban xây d ng
và trình các k ho ch tài chính, theo dõi và qu n lý tài s n, công c ộ phòng phẩm, n chi Ngoài ra, phòng còn ch u trách nhi m v n, k p th i, trung th c c a s li u k toán, báo cáo tài chính, báo cáo k …
Phòng tổ chức hành chính
T c và t ch c th c hi n các vi ĩ
v c t ch ộng, qu n lý và b trí nhân l c, tuyển ch n nhân viên, ch ộ chính
c kh e cho nhân viên, b o v quân s theo lu t và quy ch ngân hàng Kiểm tra c các bộ ph n trong Chi nhánh th c hi n nghiêm túc nội quy, quy ch c a Chi nhánh u m i liên l c cho m i thông tin c c
Phòng tài trợ thương mại
Đ ò p v t ch c th c hi n nghi p v v thanh toán xu t nh p khẩu và kinh doanh ngo i t t C nh c a Techcombank Một s
Trang 31nhi m v ch y : c hi n các nghi p v phát hành, s i, thanh toán L/C
xu t nh p khẩu, thông báo và thanh toán L/C xu t khẩu, th c hi n các nhi m v nh …
Phòng khách hàng doanh nghiệp
Đ ò p v tr c ti p giao d ch v i khách hàng là các doanh nghi p Phòng d ch v khách hàng doanh nghi p có trách nhi m nghiên c u, xem xét thẩm tra
ể trình c p có thẩm quy n quy nh v các kho n vay ng n h n, vay trung và dài
h n, th c hi n các kho n b o lãnh, thanh toán qu c t và các h ng mua bán ngo i
t cho khách hàng pháp nhân Phòng có trách nhi m th c hi n công tác phát triển và
m các ho ộng ti p th s n phẩm tín d ng, b o lãnh, thanh toán qu c t v u tra th ng v nhu c u
s n phẩm d ch v i v i nhóm khách hàng này, th c hi
ê u c a Ban g c Chi nhánh
Phòng khách hàng cá nhân
Phòng khách hàng cá nhân là phòng nghi p v tr c ti p giao d ch v i khách hàng
là các cá nhân, th c hi n t t c các nghi p v v i phòng khách hàng doanh nghi p
ể th y gi a các phòng, ban c a Techcombank – Chi nhánh Tân Thu n luôn có s phân quy n rõ ràng, nhằm tránh ch ng chéo trong vi c x lý nghi p
v và ra quy nh Bên c a các phòng, ban có s ph i h l n
i hi u qu làm vi c trong m i ho ộng c a Chi nhánh
2.1.4 Các hoạt động kinh doanh chính của ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam – Chi nhánh Tân Thuận
Hoạt động cho vay
Chi nhánh Tân Thu n cung c p các s n phẩ a d ng bao g m cho vay ng n
h n, trung h n và dài h n bằng V Đ và ngo i t ; th u chi, cho vay tiêu dùng; tài tr chuỗi cung : kinh doanh ô tô, tài tr nhà phân ph i hàng tiêu dùng; tài
tr và cho vay h p v i v i nh ng d án l n, th i gian hoàn v n dài Ngoài ra, chi nhánh còn có các d ch v ê n ho ộng b o lãnh: b o lãnh, tái b o lãnh, b o lãnh d th u, b o lãnh thanh toán
Đ ộng không thể thi u c i nói chung và Techcombank – Chi nhánh Tân Thu n nói riêng Ho ộng cho vay c a ngân hàng
g p nhi u r ê i ngu n thu nh p l n cho ngân hàng Hi n nay, các DNVVN ngày càng m c lên nhi u vay v n c a các DNVVN
C ẩy vi c cho vay DNVVN
Trang 32C p d ể thu hút các doanh nghi p, các
VV n ngân hàng vay v n ngày càng nhi u Tuy nhiên, vi c cho vay DNVVN v n còn nhi u h n ch ẽ c phân tích rõ ràng ở ph n sau
Hoạt động kinh doanh vàng
Chi nhánh th c hi n ho ộng mua bán vàng v i giá c h p d n, c nh tranh và giao d ch nhanh chóng v i nhi ò p d ch v gi
hộ vàng v i ti “g i mộ – rút nhi ” m b o tuy i an toàn, b o m t
và ti n l i cho khách hàng
Hoạt động thẻ và Ngân hàng điện tử
Phát hành và thanh toán thẻ tín d ng nộ a, thẻ tín d ng qu c t (visa, …) ẻ thanh toán ( …) ẻ ê n ích Ecounter, d ch v thẻ ATM, thẻ ti n m t, d ch v n t Ebank, internet …
Hoạt động thanh toán quốc tế và tài trợ thương mại
Hi n nay, Chi nhánh Tân Thu n cung c p các d ch v :
ng nh p khẩu; thông báo, xác nh ng
nh p khẩu; nh thu xu t nh p khẩu; chuyển ti c và qu c t ; thanh toán y nhi m thu, y nhi m chi, séc; chi tr ghi p qua tài kho n
2.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam – Chi nhánh Tân Thuận
2.2.1 Tình hình hoạt động huy động vốn tại Chi nhánh Tân Thuận
Trang 33Bảng 2.1 Tình hình huy động vốn tại Chi nhánh Tân Thuận giai đoạn 2012-2014
Chênh lệch 2014/2013 Tuyệt
đối
Tương đối
Tuyệt đối
Tương đối Tổng nguồn
Ngu n v ộng t i Techcombank chia theo lo i hình ti n g i g m có 3 lo i:
ti n g i không kỳ h n, ti n g i có kỳ h n và ký qu Nhìn vào b ng trên ta th y, ti n
g i có kỳ h n 2012 – 2014 chi m tỷ tr ng ch y u trong ngu n v n
ộ 2012, ti n g i có kỳ h n là 972.048 , sang 2013
ê 37.482 3,86 S ở
ộ ể hút khách hàng, ngân hàng ẩ ỳ
Trang 34t ch c, cá nhân có nhu c u g i ti ể thanh toán chi tr các ho ộng mua bán, d ch v v i và d ch v C
ng ti n g i không kỳ h S kh thanh kho n c C m b
Ti n g i ký qu chi m tỷ tr ng th p nh t trong t ng ngu n v ộng Tuy
v y, i ti n g ê n
2012 – 2014 2013 n g i ký qu là 13 298 730
5 81 2012 S 2014
2013 7.760 58 35 Đ C nhánh ể
l ỷ l 2013 Đ u này cho th y Chi nhánh ngày càng chú tr n vi ộng v n t các cá nhân Nguyên nhân là do C
ra các gói s n phẩm ti t ki m m i bên c nh các s n phẩm truy n th ng
Trang 35ngu ộng v n t t ch c kinh t 2013, C
su t h c bi t n u là khách hàng thân thi t sẽ ởng lãi
su 2013 u n v ộng t t ch c kinh t i
2012 2013 ộng v n này là 409.726 tri 65 667 tri ng 19,09% so v 2012 2014 n v ộng t t
ch c kinh t 29.161 ng 7,12% so v 2013 T 2014 ngu ộ 2013 M c dù v y, ngu ộng này v giá tr tuy i Con s không ng
ỗ l c trong ho ộ ng m i quan h v i khách
ộ ng nhằm thu hút khách hàng m i V i th
m nh là công ngh thông tin, Chi nhánh n phẩ n t giúp cho khách hàng thu n ti n trong vi i tác c a doanh nghi p
T s phân tích trên cho th y: Ngu ộng v n ch y u c a Chi nhánh qua kho n ti n g i c n g i có kỳ h n chi m tỷ tr ng l n trong t ng ngu n v ộng Có thể C v ng
và phát triể c ho ộ ộng v n c a mình, ngu n v ộ
2.2.2 Tình hình hoạt động cho vay tại Chi nhánh Tân Thuận
Song song v i ho ộ ộng v n thì ho ộ ò t
nh trong quá trình ho ộng kinh doanh c a mộ T ê ở ngu n v n
ộ ởng nh, m c dù tình hình kinh t còn nhi c nh tranh trong ngành ngân hàng ngày càng gay g i nỗ l c c a mình, Chi
ng k t qu kh quan trong ho ộng cho vay, v i t
ở ng ch m b o s phát triển cho Chi nhánh
Trang 36Bảng 2.2 Tình hình hoạt động cho vay tại Techcombank Chi nhánh Tân Thuận
giai đoạn 2012 – 2014
Đơn vị: triệu đồng
Chỉ tiêu 2012 2013 2014
Chênh lệch 2013/2012
Chênh lệch 2014/2013 Tuyệt
đối
Tương đối (%)
Tuyệt đối
Tương đối (%) Tổng dư nợ
v i các chính sách c a NHNN v gi m tr n lãi su ộng nhằm gi m lãi su t cho
ể khuy n khích s n xu ộng kinh doanh phát triển thì Chi nhánh Tân Thu c k t qu t t v cho
c v i m ởng nh cho th y công tác cho vay là có hi u qu C thể
m ở 2013 89 26% so v 2012 2014 440.057 tri 47,05% so v 2013 Tỷ l ở cho vay
Trang 37Xét về cơ cấu cho vay
Cơ cấu theo thời gian vay
Qua b ng 2.2, ta có thể th u cho vay c a Chi nhánh Tân Thu n 2012 – 2014 2013 n h n là 497.165 tri 230.067 tri ng 86 14% so v 2012
2014, cho vay ng n h n ti p t 28 59% so v 2013 Đ u này cho th y, Chi
n cho vay ng n h Nh n th y các doanh nghi u vay v ể mua s m nguyên v t li u, s n xu …Chi nhánh có nh ng c C n phẩm m i nhằ ẩy m nh ho ộ n t ng doanh nghi : cho vay v ộng theo món, cho vay tiêu dùng tr … i th t c nhanh chóng, thu n ti ê t chú tr ng vào vi c nâng cao
ộ và cung cách ph c v khách hàng c ê ể nâng cao hình nh trong
m t khách hàng Tuy cho vay ng n h n luôn th
và dài h n ê ẩy m nh cho vay ng n h n a bởi vì cho vay ng n
h n m ộ r i ro th n và mau thu h c v
C n cho vay ng n h n, các kho n cho vay trung và dài h n N 2013 n cho vay trung và dài h n là 438.041 tri 211.012 tri ng 92,94% so v 2012 2014
ho ộng cho vay trung và dài h n ti p t c phát triển khi 297.897 tri ng 68 01% so v 2013 Đ u này cho th y, ngân
n vi c cho vay trung và dài h Để c k t qu
kh quan trên, ngân hàng ph i luôn nỗ l c tìm ki m khách hàng ti
nh quen M c dù cho vay trung và dài h n t n t i nhi u r n h o hiểm chú tr ng phát triển cho vay trung và dài h n nhằm nâng cao l i nhu n cho ngân hàng
vì lãi su t c a các kho ng là cao nh t
Tuy các kho n cho vay ng tỷ tr ng so v i cho vay trung và dài h n thì nó l i gi m Chính vì v y Chi nhánh c n chú tr ng vi c cho vay ng n h a bởi nh ng kho n cho vay ng n h n ti m tàng ít r n cho vay trung và dài h n Bên c Chi nhánh Tân Thu n c n ti p t c gi
v ng và phát huy k t qu cho vay này
Cơ cấu cho vay theo khách hàng
Ho ộng cho vay c a ngân hàng t p trung nhi ng là t ch c kinh t Cho vay t ch c kinh t ở u v giá tr tuy
Trang 382013 cho vay t ch c kinh t là 609.328 tri 290 243 tri ng so v i
2012 ng 90 96 2014 so v 2013, c thể là
2014 281.766 tri ng so v 2013 ng 46,24% Nguyên nhân
là do ngày càng nhi u các t ch c kinh t c n v ể ở rộng s n xu t và nâng cao công ngh máy móc thi t b Bên c C hỗ tr v tài chính t các c ê i tác c a các c
Song song v ởng c a ho ộng cho vay cá nhân trong giai
n 2012 – 2014 C ở C thể 2013 cho vay cá nhân là 325.878 tri 150 836 tri ng so v 2012,
ng là 86 17% S ởng m nh mẽ v cho vay khách hàng cá nhân
2013 c lý gi i bởi vi n phẩm cho vay v u kho c vay v n nhanh chóng và thu n ti n v ộ ph c
v t 2014 t 484.169 tri 48 57%
so v 2013 Nguyên nhân c a s 2014 là do tình hình kinh t
ph c h i, nhu c u v vay v n c a cá nhân cao, nhu c u vay ti n c ể mua
ô tô, mua nhà c
Qua s phân tích trên có thể th ng khách hàng mà Chi nhánh cho vay
ch y u là các t ch c kinh t , cho vay trung và dài h n ngày càng chi Chi nhánh c ẩy m nh cho vay ng n h ể gi m b t r i ro cho mình
2.2.3 Kết quả hoạt động kinh doanh của Chi nhánh Tân Thuận
Bảng 2.3 Kết quả hoạt động kinh doanh của Techcombank giai đoạn 2012 – 2014
Đơn vị: Triệu đồng
Chênh lệch 2013/2012
Chênh lệch 2014/2013 Tuyệt
đối
Tương đối (%)
Tuyệt đối
Tương đối (%) Tổng thu nhập 87.355 103.847 184.766 16.492 18,88 80.919 77,92
Tổng chi phí hoạt động 67.345 71.940 134.071 4.595 6,82 62.131 86,37
Lợi nhuận trước thuế 20.010 31.907 50.695 11.897 59,46 18.788 58,88
Lợi nhuận sau thuế 15.008 25.526 38.022 10.518 70,09 12.496 48,95
(Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh 2012 - 2014)
Qua b ng 2.3 ta th y rằng, t ng thu nh p c a Chi nhánh Tân Thu u
3 2012 2013 2014 C thể 2013 ng thu nh p là 103.847 tri u
ng 16 492 18 88 2012 ê
là thu nh p lãi thu n t ho ộ 2013 S 2014 ng
m c thu nh t 184.766 tri 80 919 77 92
Trang 39so v 2013 C nh phát triển ph m b o an toàn và ch ng
C n hành rà soát l i toàn bộ , chỉnh s a l i h m b o
a bộ h õ tình tài chính c a k c khi thi t l p quan h C lãi su t cho vay phù h p v i t Đ
VV u qu Đ i n và hoàn thi n th t c, h
và x lý r nh c a NHNN Vi t Nam Triển khai và th c hi n t t
vi c hỗ tr lãi su i v i khách hàng thuộc di c hỗ tr lãi su t Ch ng cho
ò n n quá h ể m b o an toàn ngân hàng th t ch ẩ nh trong quá trình cho vay, chi phí thẩm
ng 58,88% so v 2013 i nhu c thu é i nhu n sau thu
c C , c thể là 2013 i nhu n sau thu 25 526 70,09% so v 2012 Đ 2014 i nhu n sau thu t 38.022 tri ng,
12 496 ng 48,95% so v 2013 t qu
ho ộng kinh doanh c a Techcombank – Chi nhánh Tân Thu 3 2012
n 2014 cho th y s phát triể ê u qu c a ho ộng kinh doanh c a Chi nhánh trong t t c ho ộng
Nh có s nỗ l c không ng ng c a Chi nhánh trong phát triển ho ộng kinh doanh, s t c a c t p thể cùng v i s chỉ o sát sao c o c p cao, l i