Nước dùng trong phòng xét nghi mệ 28... Hoá ch t thu c th :ấ ố ử Acid: các acid hay dùng nh acid acetic, acid clohydric, acid sulfuric,ư acid Tricloacetic, acid phosphoric.... Ki m: Nat
Trang 1M C L C Ụ Ụ
M C L C Ụ Ụ
1
K THU T XÉT NGHI M C B N Ỹ Ậ Ệ Ơ Ả
2 XÂY D NG T CH C QU N LÝ PHÒNG XÉT Ự Ổ Ứ Ả
4 TAI N N TH Ạ ƯỜ NG G P TRONG PHÒNG XÉT NGHI M Ặ Ệ
11
VÀ CÁCH X TRÍ Ử
11 CÂN DÙNG TRONG PHÒNG XÉT NGHI M Ệ
17 KÍNH HI N VI QUANG H C Ể Ọ
23
D NG C THU TINH Ụ Ụ Ỷ
30
T L NH Ủ Ạ
39
T M Ủ Ấ
42
T S Y Ủ Ấ
45
N I H P Ồ Ấ ƯỚ T
47 MÁY LY TÂM
50 MÁY C T N Ấ ƯỚ C
54 MÁY ĐO QUANG
57
N ƯỚ C DÙNG TRONG PHÒNG XÉT NGHI M Ệ
71
ĐI N VÀ CÁCH S D NG ĐI N TRONG PHÒNG Ệ Ử Ụ Ệ
75 XÉT NGHI M Ệ
75
Đ NG V T THÍ NGHI M Ộ Ậ Ệ
81
K THU T TIÊM TRUY N Đ NG V T Ỹ Ậ Ề Ộ Ậ
81
KH KHU N TRONG PHÒNG XÉT NGHI M Ử Ẩ Ệ
89
H TH NG Đ N V QU C T SI Ệ Ố Ơ Ị Ố Ế
94
TH C HÀNH T T Ự Ố
107 TRONG PHÒNG XÉT NGHI M Y T Ệ Ế
107
AN TOÀN SINH H C PHÒNG XÉT NGHI M Ọ Ệ
113
K THU T NHU M XANH METHYLEN Ỹ Ậ Ộ
124 NHU M GRAM Ộ
124 NHU M KHÁNG ACID Ộ
127
C Y VI KHU N VÀO CÁC LO I MÔI TR Ấ Ẩ Ạ ƯỜ NG
129
KI M TRA CH T L Ể Ấ ƯỢ NG(KTCL)XÉT NGHI M Ệ
133
Trang 2K THU T XÉT NGHI M C B N Ỹ Ậ Ệ Ơ Ả
S ti t h c 76: Lý thuy t : 28; th c hành: 48.ố ế ọ ế ự
H s môn h c: 3.ệ ố ọ
Th i đi m th c hành: h c k I năm h c th nh t.ờ ể ự ọ ỳ ọ ứ ấ
M c tiêu môn h c:ụ ọ
1 Mô t c u t o các trang thi t b , máy móc s d ng trong phòng xét ả ấ ạ ế ị ử ụ
nghi m.ệ
2 S d ng và b o qu n các trang thi t b máy móc thông d ng trong phòng ử ụ ả ả ế ị ụ xét nghi m.ệ
3 Th c hi n đự ệ ược các k thu t xét nghi m c b n trong phòng xét nghi m.ỹ ậ ệ ơ ả ệ
N i dung môn h c:ộ ọ
STT TÊN BÀI H CỌ S TI TỐ Ế
LT TH
1 Xây d ng t ch c qu n lý phòng xét nghi m đa khoaự ổ ứ ả ệ 2
2 Đ phòng và s c u tai n n thề ơ ứ ạ ường g p trong phòng xétặ
3 S d ng và b o qu n các lo i cân trong phòng xét ử ụ ả ả ạ
nghi mệ
4 S d ng và b o qu n kính hi n vi quang h cử ụ ả ả ể ọ 2 8
5 S d ng và b o qu n d ng c thu tinh trong phòng xétử ụ ả ả ụ ụ ỷ
6 S d ng và b o qu n máy trong phòng xét nghi m ử ụ ả ả ệ
(máy ly tâm, n i h p ồ ấ ướ ủ ạt, t l nh, t m, t s y)ủ ấ ủ ấ 4 4
Trang 37 Nước dùng trong phòng xét nghi mệ 2
8 K thu t tiêm truy n súc v tỹ ậ ề ậ 2 8
9 Kh khu n trong phòng xét nghi mử ẩ ệ 2 4
1
0
Pha thu c nhu m và m t s phố ộ ộ ố ương pháp nhu mộ 2 4
1
1 Các ph ng pháp nuôi c y vi khu n
T ng c ngổ ộ 28 48
Hinh th c đanh gia:̀ ứ ́ ́
Kiêm tra th̉ ương xuyên: 1 điêm.̀ ̉
Kiêm tra đinh ky: 2 điêm.̉ ̣ ̀ ̉
Hinh th c thi kêt thuc hoc phân: S dung câu hoi truyên thông.̀ ứ ́ ́ ̣ ̀ ử ̣ ̉ ̀ ́
Trang 4
XÂY D NG T CH C QU N LÝ PHÒNG XÉT Ự Ổ Ứ Ả
GI I THI U: Ớ Ệ
Xây d ng t ch c qu n lý phòng xét nghi m là công vi c r t quan tr ng c a ự ổ ứ ả ệ ệ ấ ọ ủ
ngườ ỹi k thu t viên c n ph i hi u bi t rõ đ bi t cách xây d ng, b trí s p x pậ ầ ả ể ế ể ế ự ố ắ ế
qu n lý t t m t phòng xét nghi m , ph c v cho công vi c xét nghi m mang l i ả ố ộ ệ ụ ụ ệ ệ ạ
hi u qu cao. ệ ả
M C TIÊU TH C HI N :Ụ Ự Ệ
Sau khi h c xong bài này, h c sinh có kh năng: ọ ọ ả
1. Trình bày được cách thi t k xây d ng phòng xét nghi m.ế ế ự ệ
2. Mô t đúng cách b trí, s p x p h p lý phòng xét nghi m.ả ố ắ ế ợ ệ
3. Li t kê đệ ược các trang thi t b và d ng c c n thi t cho cho m t phòng xétế ị ụ ụ ầ ế ộ nghi m.ệ
4. Trình bày được công tác qu n lý phòng xét nghi m.ả ệ
N I DUNG:Ộ
1.THI T K XÂY D NG M T PHÒNG XÉT NGHI M:Ế Ế Ự Ộ Ệ
1.1 Hướng nhà:
T t nh t là hố ấ ướng nam. Tr c c a khu nhà theo hụ ủ ướng đông tây, l ng nhà quayư
v hề ướng b c. Đ t n d ng đắ ể ậ ụ ược ánh sáng m t tr i, mát v mùa hè, tránh gióặ ờ ề rét v mùa đông. ề
1.2. N n nhà: ề
Đ tránh m th p, n n nhà ph i cao: 0,8 1m. Lát g ch men ch ng tr n để ẩ ấ ề ả ạ ố ơ ể
thường xuyên c r a, kh khu n.ọ ử ử ẩ
1.3. Tường nhà:
M t trong tặ ường nên lát m t l p g ch men cao: 0,7 1m đ ti n cho vi cộ ớ ạ ể ệ ệ
c r a, kh khu n.ọ ử ử ẩ
1.4. H th ng ánh sáng:ệ ố
T n d ng ánh sáng t nhiên m t cách t i đa đ ti t ki m đi n ho c dùngậ ụ ự ộ ố ể ế ệ ệ ặ ánh sáng đèn, tu đi u ki n m i n i song ph i đ m b o h th ng chi u sáng làỳ ề ệ ỗ ơ ả ả ả ệ ố ế
Trang 51/4 1/5. N u t n d ng ánh sáng t nhiên nên chú ý t i t l gi a di n tích cácế ậ ụ ự ớ ỷ ệ ữ ệ
c a s , c a ra vào, l thoáng v i di n tích n n nhà b ng 1/4 1/5.ử ổ ử ỗ ớ ệ ề ằ
Ví dụ: Di n tích n n nhà b ng 50 mệ ề ằ 2 thì di n tích các c a l thoáng ph iệ ử ỗ ả
b ng 10 13 mằ 2.
Theo kinh nghi m, c a s làm chi u cao: 1,2 1,4m; chi u r ng: 0,7 0,8m.ệ ử ổ ề ề ộ Nên làm c a 2 l p: l p trong là c a kính, l p ngoài là c a g C a ra vào nênử ớ ớ ử ớ ử ỗ ử làm chính gi a phòng.ở ữ
1.5. H th ng đi n nệ ố ệ ước:
1.5.1. H th ng đi n ệ ố ệ :
Tu t ng đi u ki n cho phép song ph i có n áp, có công su t l n riêngỳ ừ ề ệ ả ổ ấ ớ cho khu xét nghi m đ đ m b o ngu n đi n n đ nh, nâng cao hi u q a c aệ ể ả ả ồ ệ ổ ị ệ ủ ủ máy móc xét nghi m. Ph i m c các c m đi n ngang t m v i chi u cao c aệ ả ắ ổ ắ ệ ầ ớ ề ủ bàn làm xét nghi m đ ti n l i cho vi c s d ng máy móc. Các máy thệ ể ệ ợ ệ ử ụ ường có
n áp , và l u đi n riêng
1.5.2. H th ng n ệ ố ướ c:
Ph i đả ược cung c p đ y đ nấ ầ ủ ước cho khu xét nghi m, ph i xây d ng hệ ả ự ệ
th ng b d tr nố ể ự ữ ước và đường ng d n vào các phòng. N u không có nố ẫ ế ướ c máy ph i xây d ng h th ng b l c nả ự ệ ố ể ọ ước đ đ m b o ngu n nể ả ả ồ ước trong, s chạ
r a các d ng c thu tinh.ử ụ ụ ỷ
2.T CH C S P X P PHÒNG X T NGHI M:Ổ Ứ Ắ Ế Ế Ệ
2.1. T ch c, b trí phòng làm vi c: ổ ứ ố ệ Tu theo đi u ki n c a c s , quyỳ ề ệ ủ ơ ở
mô l n hay nh ta có th b trí nh sau:ớ ỏ ể ố ư
Phòng hành chính: nên đ đ u dãy nhà đ cho ti n vi c giao nh n, trể ầ ể ệ ệ ậ ả phi u xét nghi m, sinh ho t khoa.ế ệ ạ
Có 3 khoa riêng bi t: Vi khu n ký sinh trùng, Huy t h c, Hoá Sinh.ệ ẩ ế ọ
N u không có đi u ki n có th ghép huy t h c và hoá sinh cùng m t phòngế ề ệ ể ế ọ ộ
ho c m t phòng xét nghi m máu, phòng xét nghi m phân và nặ ộ ệ ệ ước ti u, phòngể
r a d ng c v.v ử ụ ụ
2.2. S p x p trong phòng:ắ ế
gi a phòng đ bàn làm xét nghi m. Bàn nên làm b ng s t lát g ch men
đ d làm v sinh, kh khu n. Trên bàn gi a có th kê giá cao, th p đ hoáể ễ ệ ử ẩ ở ữ ể ấ ể
ch t thu c th ấ ố ử
Phía sát tường nên có m t dãy t chi u cao kho ng 0,8 m đ đ ng d ngộ ủ ề ả ể ự ụ
c hoá ch t, gi ng nh m t kho nh c a phòng, m t trên t có lát m t l p g chụ ấ ố ư ộ ỏ ủ ặ ủ ộ ớ ạ men tr ng đ máy móc ho c có th dùng làm bàn xét nghi m.ắ ể ặ ể ệ
Lavabô: đ góc nhà.ể
Trang 6Bàn nhu m tiêu b n đ c nh Lavabô.ộ ả ể ạ Bàn đ máy ly tâm riêng.ể
Bàn đ cân phân tích ho c cân đi n riêng.ể ặ ệ Bàn đ kính hi n vi nên đ t sát c a s đ t n d ng ánh sáng m t tr i. ể ể ặ ử ổ ể ậ ụ ặ ờ Các góc phòng là n i đ các t l nh, t m, t s y, n i h p, máy c tơ ể ủ ạ ủ ấ ủ ấ ồ ấ ấ
nước
Riêng t l nh, n i h p, máy c t nủ ạ ồ ấ ắ ước nên đ g n Lavabô đ ti n choể ầ ể ệ
vi c v n hành, v sinh hàng ngày, tránh m ệ ậ ệ ẩ ướt kh p phòng. Nên b trí t đắ ố ủ ể kính hi n vi riêng, trong t có h th ng đèn dùng đ s y kính, 1 t kín có hể ủ ệ ố ể ấ ủ ệ
th ng thông h i ra ngoài đ ng hoá ch t đ c.ố ơ ự ấ ộ
3. TRANG THI T B C N THI T:Ế Ị Ầ Ế
3.1. D ng c dân d ng:ụ ụ ụ
Nên dùng gh s t quay không g , các đ g (t làm vi c, t đ ng hoáế ắ ỉ ồ ỗ ủ ệ ủ ự
ch t, giá đ hoá ch t ).ấ ể ấ
3.2. Nh ng máy móc c n thi t :ữ ầ ế
Kính hi n vi.ể Cân phân tích. Cân đi n. T l nh. n áp riêng choệ ủ ạ ổ máy đo quang. Máy ly tâm. N i cách thu Máy đo quang. T m. N i h p.ồ ỷ ủ ấ ồ ấ Máy c t nấ ước. T s y. T c y. Máy đi n di. Máy đi n gi i. Máy đ m tủ ấ ủ ấ ệ ệ ả ế ế bào. Máy đo t c đ máu l ng ố ộ ắ
Tu theo đi u ki n kinh phí , máy móc t i thi u c n cho m t phòng xét nghi mỳ ề ệ ố ể ầ ộ ệ là: kính hi n vi, cân, t l nh, t s y, máy c t nể ủ ạ ủ ấ ấ ước, máy ly tâm, máy đo quang 3.3. D ng c thu tinh ụ ụ ỷ (xem bài d ng c thu tinh) ụ ụ ỷ
3.4. D ng c l y b nh ph m:ụ ụ ấ ệ ẩ
D ng c l y máu tĩnh m ch: b m kim tiêm, dây garô, ng nghi m, g iụ ụ ấ ạ ơ ố ệ ố
kê tay, bông c n sát khu n ồ ẩ
D ng c l y máu mao m ch: kim chích, lam kính, bông th m, c n ụ ụ ấ ạ ấ ồ
D ng c l y phân: l penicilin đã đụ ụ ấ ọ ượ ửc r a, s y khô, h p nh a có n pấ ộ ự ắ kín, que tre( tăm bông) đ l y b nh ph m giun kim ể ấ ệ ẩ
D ng c l y nụ ụ ấ ước ti u: l penicilin r a s h, s y khô, ng nghi m nh ,ể ọ ử ạ ấ ố ệ ỏ dài đ xét nghi m b ng máy, bình tam giác ể ệ ằ 500 ml đ l y nể ấ ước ti uể 24h
D ng c l y đ m: h p nh a có n p, l thu tinh có nút xoáy ụ ụ ấ ờ ộ ự ắ ọ ỷ
D ng c dùng riêng cho hoá sinh: ng nghi m các lo i, pipet các lo i,ụ ụ ố ệ ạ ạ giá ng nghi m( giá b ng s t không r , có l thoáng dố ệ ằ ắ ỉ ỗ ở ưới đ thoátể
Trang 7nước) giá pipet g , pipet t đ ng , cân đĩa , cân phân tích, máy đo quang,ỗ ự ộ
t ni u k ỉ ệ ế
D ng c dùng riêng cho huy t h c: ng hút Sahli, ng hút b ch c u,ụ ụ ế ọ ố ố ạ ầ
h ng c u, bu ng đ m, máy đ m, huy t s c k Sahli, ng Wesstergreenồ ầ ồ ế ế ế ắ ế ố
đo t c đ máu l ng, máy đ m t bào ố ộ ắ ế ế
D ng c dùng riêng cho vi khu n: t c y, n i cách thu , que c y, lụ ụ ẩ ủ ấ ồ ỷ ấ ướ i amiăng, đèn c n ồ
Các d ng c chung khác: pipet, ng đong (thu tinh, nh a), ngụ ụ ố ỷ ự ố nghi m, lam kính, lamen, bình đ ng nệ ự ước, bình hút m, đ ng h b mẩ ồ ồ ấ giây, thùng tôn, ch u nh a, vòi hút chân không, nhi t k , ch i lông, quậ ự ệ ế ổ ả bóp cao su, bút chì kính, nhãn dán, g c, gi y l c, gi y đo PH, t thu cạ ấ ọ ấ ủ ố
s c u tai n n ơ ứ ạ 3.5. Hoá ch t thu c th :ấ ố ử
Acid: các acid hay dùng nh acid acetic, acid clohydric, acid sulfuric,ư acid Tricloacetic, acid phosphoric
Ki m: Natrihydroxyt, Kalihydroxyt, amoniac.ề
Mu i:KaliIodua, đ ng sulfat, natricitrat, natriclorua, natrisulfat,ố ồ natriacetat
Dung môi: aceton, c n 95ồ 0, ether, xylen
Các ch t khác: cresol đ c, nấ ặ ước oxy già, formol, phenol, vaselin, d uầ cede, b t l u hu nh, pyramidon.ộ ư ỳ
Thu c nhu m: xanh metylen, xanh crêzyl brillant, xanh bromothymol,ố ộ eosin, Fucsin, Giemsa b t, phenol, tím gentian ộ
Thu c th : Bariclorua, Kali feroxyanua, thu c th Gros, thu c thố ử ố ử ố ử Fouchet huy t thanh m u các lo i, dung d ch chu n hemoglobin, Kitế ẫ ạ ị ẩ hoá ch t dùng cho máy sinh hoá, dung d ch r a cho máy đ m t bào ấ ị ử ế ế
4. QU N LÝ PHÒNG X T NGHI M:Ả Ế Ệ
4.1. Qu n lý trang thi t b d ng c hoá ch t:ả ế ị ụ ụ ấ
M i trang thi t b máy móc trong phòng xét nghi m ph i có:ỗ ế ị ệ ả
+ Lý l ch máy.ị + N i qui s d ng máy.ộ ử ụ + Ngườ ử ụi s d ng b o qu n.ả ả
D ng c :ụ ụ
+ S p x p th t ắ ế ứ ự
Trang 8+ D ng c thu tinh x p h p kín, trong t m đ tránh b iụ ụ ỷ ế ộ ủ ấ ể ụ
b n.ẩ
Hoá ch t: m i l hoá ch t ph i có nhãn ghi rõ ràng th i h n s d ng.ấ ỗ ọ ấ ả ờ ạ ử ụ Các Kit hoá ch t đ t l nh, hoá ch t đ c đ trong t kính có khoá, cóấ ể ủ ạ ấ ộ ể ủ
ng thông h i ra ngoài
T t c các máy móc, d ng c , hoá ch t đ u đấ ả ụ ụ ấ ề ược qu n lý b ng th khoả ằ ẻ sau:
Tên Ngu n g cồ ố
D trùự Nh nậ Xu tấ
Còn l iạ Ngày lượSố ng Ngày lượSố ng Ngày lượSố ng
Trang 94.2. Qu n lý chuyên môn:ả
Qu n lý theo ch c trách c a t ng đ i tả ứ ủ ừ ố ượng cán b ộ
4.3. N i qui làm vi c:ộ ệ
Qui đ nh th i gian l y b nh ph m: tu theo xét nghi m đa s l y b nhị ờ ấ ệ ẩ ỳ ệ ố ấ ệ
ph m vào sáng s m. Trẩ ớ ường h p đ c bi t ph i l y b nh ph m t iợ ặ ệ ả ấ ệ ẩ ạ
giường
Qui đ nh đ i v i b nh ph m:ị ố ớ ệ ẩ + M i l b nh ph m ph i có nhãn ghi rõ h , tên b nh nhân, khoaỗ ọ ệ ẩ ả ọ ệ phòng đi u tr , s giề ị ố ường, s bu ng.ố ồ
+ Nh ng xét nghi m c p c u ph i ghi ch 'ữ ệ ấ ứ ả ữ ' c p c u'ấ ứ ' đ u tiênể ư làm trước, tr k t qu ngay.ả ế ả
Qui đ nh đ i v i k thu t viên:ị ố ớ ỹ ậ + Căn c yêu c u xét nghi m s p x p công vi c h p lý.ứ ầ ệ ắ ế ệ ợ + Đánh s th t b nh ph m phù h p v i phi u xét nghi m.ố ứ ự ệ ẩ ợ ớ ế ệ + Nh ng xét nghi m yêu c u c n ph i làm ngay.ữ ệ ầ ầ ả
+ Nh ng k t qu xét nghi m c n đữ ế ả ệ ầ ược ghi vào s sách c th ổ ụ ể + Nh ng k t qu cho k t qu nghi ng ph i yêu c u làm l i và báoữ ế ả ế ả ờ ả ầ ạ cáo trưởng khoa xem xét
+ Nh ng xét nghi m b nh ph m d lây lan ph i thao tác đúng quiữ ệ ệ ẩ ễ ả
t c phòng d ch.ắ ị
+ Nh ng xét nghi m v i khí đ c ph i làm trong t có h th ngữ ệ ớ ộ ả ủ ệ ố thông h i.ơ
+ Ph i t ch c c p c u phòng đ c, phòng tai n n có th x y ra.ả ổ ứ ấ ứ ộ ạ ể ả + T ch c v sinh sau gi làm vi c.ổ ứ ệ ờ ệ
+ T ch c thổ ứ ường tr c đ thự ể ường tr c c p c u b nh nhân.ự ấ ứ ệ + Qu n lý ch t ch thu c đ c và ch t d cháy, n , các ch ng viả ặ ẽ ố ộ ấ ễ ổ ủ khu n có tính ch t lây lan m nh.ẩ ấ ạ
T LỰ ƯỢNG GÍA:
Tr l i các câu sau:ả ờ
1. Trình bày n i dung thi t k xây d ng m t phòng xét nghi m.ộ ế ế ự ộ ệ
2. Nêu công tác t ch c, s p x p m t phòng xét ngh êm.ổ ứ ắ ế ộ ị
3. K tên nh ng máy móc c n thi t trang b cho m t phòng xét nghi m. ể ữ ầ ế ị ộ ệ
Trang 104. Li t kê các d ng c l y b nh ph m.ệ ụ ụ ấ ệ ẩ
5. Trình bày nguyên t c qu n lý khoa xét nghi m.ắ ả ệ
Đi n vào cho đ và đúng các câu sau:ề ủ
6. 5 v n đ c n l u ý trong thi t k xây d ng phòng xét nghi m là:ấ ề ầ ư ế ế ự ệ
A. Hướng nhà
C
B
D
E
7. 5 lo i trang thi t b c n thi t cho m t phòng xét nghi m là:ạ ế ị ầ ế ộ ệ A. D ng c dân d ngụ ụ ụ C
B. Máy móc c n thi t.ầ ế D
E
Phân bi t đúng sai trong các câu sau:ệ
8. Có th đ cân cùng v i máy ly tâm.ể ể ớ
9. Hướng nhà nên làm theo hướng đông
10. Khi l y máu mao m ch ph i dùng dây garô.ấ ạ ả
11. Bàn nhu m tiêu b n đ g n Lavabô.ộ ả ể ầ
Ch n 1 gi i pháp đúng nh t:ọ ả ấ
12. Tường nhà lát m t l p g ch men cao:ộ ớ ạ
A. 0,7 1 m
C. 0,6 1m
B. 0,7m
D. 0,5 1m
E. 0,8 1m
Trang 11TAI N N TH Ạ ƯỜ NG G P TRONG PHÒNG XÉT NGHI M Ặ Ệ
M C TIÊU :Ụ
1. K tên để ược các tai n n thạ ường g p trong phòng xét nghi m.ặ ệ
2. Li t kê đệ ược các phương ti n c n thi t đ có th s c u tai n n x y ra.ệ ầ ế ể ể ơ ứ ạ ả
3. Trình bày đúng các bi n pháp s c u tai n n.ệ ơ ứ ạ
4. Trình bày đúng các bi n pháp phòng ng a tai n n trong phòng xét nghi m.ệ ừ ạ ệ
N I DUNG:Ộ
Trong phòng xét ngih m có r t nhi u công vi c ti p xúc v i hoá ch t đ c,ệ ấ ề ệ ế ớ ấ ộ
m nh thu tinh v , s d ng máy móc ti p xúc v i đi n ch c n m t s su t nhả ỷ ỡ ử ụ ế ớ ệ ỉ ầ ộ ơ ấ ỏ
ta có th b tai n n ho c làm cho ngể ị ạ ặ ười khác b tai n n. Ngị ạ ườ ỹi k thu t viên c nậ ầ
bi t nh ng tai n n có th x y ra, đ đ phòng ho c có các bi n pháp s c u k pế ữ ạ ể ả ể ề ặ ệ ơ ứ ị
th i.ờ
1. CÁC TAI N N THẠ ƯỜNG G P:Ặ
1.1. Cháy b ng do acid: hút ph i acid, v y pipet có acid, d ng c có dính acid,ỏ ả ẩ ụ ụ
đ v l acid.ỗ ỡ ọ
1.2. Cháy b ng do ki m: nguyên nhân tỏ ề ương t nh trên.ự ư
1.3. Các ch t đ c h i: khi ti p xúc lâu gây nhi m đ c.ấ ộ ạ ế ễ ộ
1.4. B ng do h i nỏ ơ ước, l a, nử ước sôi n i cách thu , b ng đèn c n, đun cácở ồ ỷ ỏ ồ môi trường, n i h p ồ ấ
1.5. V t thế ương do m nh v : m nh các d ng c thu tinh v Chân, tay ch mả ỡ ả ụ ụ ỷ ỡ ạ
ph i nó.ả
1.6. Cháy n : ổ
Do các ch t l ng d cháy n ti p xúc v i l a nh : ête, c n, bình ga c a máyấ ỏ ễ ổ ế ớ ử ư ồ ủ
đi n gi i đ ệ ả ồ
1.7. Đi n gi t: do s su t không tuân theo qui t c nh s d ng đi n.ệ ậ ơ ấ ắ ư ử ụ ệ
2. NH NG PHỮ ƯƠNG TI N C N THI T Đ S C U ( Đ TRONG T ,Ệ Ầ Ế Ể Ơ Ứ Ể Ủ KHÔNG KHOÁ)
2.1. Dung d ch Natribi Carbonat 5%.ị
2.2. Dung d ch Natribi Carbonat 2%.ị
2.3. Dung d ch acid acetic 5%.ị