1. Trang chủ
  2. » Đề thi

150 câu hỏi trắc nghiệm toán 12 ôn thi đại học có đáp án 2017

18 465 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 918,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vô số Nằm trong một mặt trụ Câu 86: Cho lăng trụ ABCD .A’B’C’D’ hình chiếu vuông góc A’ lên ABCD trùng với trung I điểm AC, đường cao là A.. Câu 88: Số đỉnh của một hình bát diện đều là

Trang 1

150 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

Câu 1: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số

4

mx y

x m

 nghịch biến trên từng khoảng xác định

A   2 m 2 B

2 2

m m



2 2

m m



Câu 2: Hàm số yx33x21 có tập xác định là:

A  ;1 B 0;2 C D 2; 

Câu 3: Số điểm cực trị của hàm số

3 1

7 3

y xx

là:

Câu 4: GTLN và NTNN ysin2x 2cosx2 lần lượt là:

Câu 5: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số

3 3

mx y x

  đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 6: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y x 33x2mx m  2 có cực đại và cực tiểu

Câu 7: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

x   2 

y -

  1

A

2 1

2

x

y

x

1

2 1

x y x

1 2

x y x

3 2

x y x

Câu 8: Hàm số

4 1 2

x

 

đồng biến trên khoảng

A  ;0 B 1;  C   ; 1 D 3;4

Câu 9: Số điểm cực đại của hàm số y x 4100 là:

Câu 10: Các khoảng đồng biến của hàm số y2x3 3x21 là:

A 0;1 B 1;1 C D  ;0  1;

Trang 2

Câu 11: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 3 2  2  2

yxxmxm

có cực trị

Câu 12: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của hàm số

3 2 1

3

yxxx

A Có hệ số góc dương B Song song với đường thẳng x 1

C Song song với trục hoành D Có hệ số góc bằng -1

Câu 13: Cho hàm số f x  x3 x2 x Chọn phát biểu sai:

A Đồ thị của hàm số không có đường tiệm cận

B Hàm số có 2 điểm cực đại và một điểm cực tiểu

C Hàm số xác định trên

D Hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 14: Hàm số

2 5 3

x y x

 đồng biến trên:

A \ 3  B C  ;3 D 3;

Câu 15: Cho hàm số y x 33x Chọn phát biểu đúng:

A Hàm số không có cực trị

B Hàm số đạt cực đại tại x 1

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

D Hàm số đạt cực đại tại x 1và đạt cực tiểu tại x 1

Câu 16: Hàm số

2 1

x y x

 xác định trên khoảng:

A 1;  B  ;1  1; C D  ;1

Câu 17: Các khoảng nghịch biến của hàm số y2x3 3x2 3 là:

A  ;1  1; B 1;1 C \ 0;1  D 0;1

Câu 18: GTLN và NTNN y2x44x23 trên đoạn 0;2 lần lượt là:

A 6 và -13 B 5 và -13 C 6 và -12 D 6 và -31

Câu 19: GTLN và NTNN

2 1

yxxx

trên đoạn 0;3 lần lượt là:

A 1 và -3 B

7

3 và 1 C 1 và

7 3

D 1 và -7

Câu 20: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1 1

x y

x

 là:

Câu 21: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số  

1

3

yxmx  x

đồng biến trên  :

A

1

3

m

m

 

 

1 3

m m



 

C   3 m 1 D    3 m 1

Trang 3

Câu 22: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số

1

3 3

y xmxmx

nghịch biến trên

A 0 m1 B 0  m 1 C

1 0

m m

 

1 0

m m

 

Câu 23: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A y x 3 3x1 B y x 33x21 C y x 3 3x21 D y x 3 3x23x1

Câu 24: Các điểm cực tiểu của hàm số y x 43x2 2 là:

A x 1 B x 5 C x1;x2 D x 0

Câu 25: Cho hàm số y x43x21 Chọn phát biểu đúng

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

C Đồ thị hàm số không cắt trục hoành

D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Câu 26: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng

A (3−4)2 =3 -6 B (3−4)2 =3 -8 C (3−4)2 =3 -6 D (3−4)2 =3 -2

Câu 27: Rút gọn biểu thức A =

a

1

4( a

7 4

+ a

3

4)

a

1

3( a

4 3

+ a

1

3)

1

1

a+1

Câu 28: Tập xác định của hàm số y = (x2- x – 6)-10 là

A D  ( 3;2) B D=R\{0} C R\{3;-2} D D     ; 3  2; 

Câu 29: Tập xác định của hàm số y= x

−5 4

Trang 4

A.D (0;) B D = R\{0} C D   ( ;0) D D= R

Câu 30: Cho f(x) = x3 x

2 3 Tính f’(1) A

11

3

Câu 31: Cho log35 = a Tính log2515 theo a

A

1

a

1+a

2a 1+a

Câu 32:Cho các số thực dương a , b , với a ¿ 1 Khẳng định nào sau đây đúng

A log√

3

3(1+loga b )

B log√

3

2(1+loga b )

C log√

3

3

ab= 1

6(1+loga b )

Câu 33: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A lnx > 1 ⇔ x > e B log1/2x < 0 ⇔ 0<x<1

C log1/3a > log1/3b ⇔ b > a>0 D.log1/2 a = log1/2b ⇔ a = b> 0

Câu 34:Trong các kết quả sau kết quả nào đúng

A.

log34= 1

log43 B log 3 3 1 log3   3 3 C

log34=− 1

log43 D 3

1 log 3 3

2

Câu 35:Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log1/2 x đồng biến trên R

B Hàm số y = log2x nghịch biến trên R

C Đồ thị hàm số y = log2x luôn đi qua điểm (1 ; 0)

D Đồ thị của hai hàm số y = log2x và y = log1/2x đối xứng qua trục tung

Câu 36:Hàm số y = log|x2-1| có tập xác định là

Câu 37:Tính đạo hàm của hàm số y = 17x

A y’ = 17x B y’ =

17x

ln 17 C y’ = 17xln17 D y’ = 17xlog17 Câu 38: Tính đạo hàm của hàm số y = log5x

A y’ =

1

5x

ln 5

Câu 39: Tìm Tập Xác Định của hàm số y = log

x+1

2−x

Câu 40: y =

log1

5

(√x2+x−2−x )

có tập xác địnhlà:

A (-; -2] B [1; +) C (-; -2]  (2; +) D [-2; 2)

Trang 5

Câu 41: Nghiệm của phương trình log (x2-1) =log(x-3) là

A.x 1 B Vô nghiệm C.x=1 D x 4

Câu 42:Giải phương trình log3(4 x – 3) = 2

Câu 43: Giải phương trình 3x2−x+3=27x

A x = -1 ; x = 3 B x =3 C x = 1 D x = 1 ; x = 3

Câu 44:Giải phương trình 3x.4x2=1

A x=0 B x = 0 ; x = log43 C x = 0 ; x = -log43 D x = log34

Câu 45: Cho P = 100 triệu đồng , r = 8% năm ,n= 2 Tính số tiền thu được cả vốn lẫn lãi sau 2 năm định kì 2 tháng

A 116,64 B 116,986 C 117,105 D 117,227

Câu 46: Nghiệm của bất phương trình log0,1x < log0,12 là

A.x  2 B x< (0,1)2 C.x < 2 D.x 2

Câu 47:Tập nghiệm của bpt log5( 4x – 1 ) > 1 là

A

1

4<x <+ ∞ B

1

3<x <2 C. x<

3

3

2<x

Câu 48:Tập nghiệm của bpt (12)log2 (x2−4)

<1

là:

A.(- ∞ ;-2) ¿ (2; + ∞ ) B.(- ∞ ;- √5 ) ¿ ( √5 ; + ∞ )

C (- √5 ; √5 ) D.(- √5 ;-2) ¿ (2; √5 )

Câu 49: Nghiệm của bất phương trình: 9x – 3x+1 – 4 > 0

A (0; log34) B.(- ∞ ;0) ¿ (log34;+ ∞ ) C (- ∞ ;log34) D (log34;+ ∞ ) Câu 50: Tập nghiệm của bpt log2

1−2 x

x <0 là

A

1

3<x <

1

1

1

3≤x<

1

0<x≤1

3

Câu 51 : Tìm họ nguyên hàm F(x) = ∫−8 x+1dx

1

8ln|1−8x|

1

8ln|1−8 x|+C

Câu 52 :Gọi F(x) = ∫(2x+1)11dx F(x) bằng biểu thức nào sau đây

A

1

24 (2x +1)

12

+C

B

1

22(2 x+1 )

12

+C

C

1

12(2 x+1 )

12

+C

D

1

12 ln(2 x+1 )

12

+C

Câu 53: Tính tích phân I= ∫

0 1

x.e 2x dx

Trang 6

A

1

4(e

2 −1)

B

1

4(e

2 +1)

C

1

2(e

2 −1)

D

1

2(e

2 +1)

Câu 54: Tính tích phân I =

2

1

1−x2dx

A

π

8+

1

π

2+

3 4

C

π

8−

1

π

2−

3 4

Câu 55: Tính tích phân I = ∫

0

π

2

cos x e(1+sin x)dx

π

2−1

Câu 56: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=

3 x+5

2 x+2 , trục hoành và các đường thẳng x = 0 ; x= 2

Câu 57: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y +x2 -5 = 0; x + y – 3 = 0

9 2

C S =

11

7 2

Câu58 : Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường y = -x2 + 5 và y = 3 – x khi quay quanh trục Ox

53

15π

C

153

31

13π

Câu 59: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi

y= (2 x +1)

1

3

,x = 0 , y = 3, quay quanh trục oy

A V =

480

460

5 π

C

450

490

9 π

Câu 60: Viết công thức thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang cong , giới hạn bởi đồ thị hàm số x = g(y) , trục oy và 2 đường thẳng y = a; y = b (a < b) , xung quanh trục Oy

Trang 7

A V =π

a

b

g2(y )dy

B V =

a

b

g2(y)dy

C V =π

a

b

g ( y)dy

D V =π

a

b

|g ( y)|dy

Câu 61 : Cho số phức z = -1 – 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2

B Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng – 2i

C Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng - 2

D Phần thực bằng - 1 và phần ảo bằng 2

Câu 62 : Cho số phức z = - 3 + 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng -3 và phần ảo bằng 2i

B Phần thực bằng -3 và phần ảo bằng – 2

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng - 2

Câu 63: Cho hai số phức z1 = 1+ i và z2 = 2 + 3i Tính môđun của số phức

z1 + z2

A z1 z2  5 B z1 z2  7

C z1 z2  25 D z1 z2  1

C©u 64: Sè phøc liªn hîp cña sè phøc z = a + bi lµ sè phøc:

A z = -a + bi B z= b - ai C z = -a - bi D z = a - bi

C©u 65: Cho sè phøc z = a + bi Sè phøc z2 cã phÇn ¶o lµ :

A ab B 2a b2 2 C a b2 2 D 2ab

Câu 66: Cho hai số phức z1 = - 1+ 2 i và z2 = 3 - 4i Tính môđun của số phức

w = 2z1 – z2

A w  13 B w  3

C w 89 D w  89

Câu 67 : Cho số phức z = 3 + 4i Tìm số phức w = iz - z

A w = 7 + 7i B w = - 7 + 7i

C w =1 - i D w = 1 + 7i

Câu 68 : Cho số phức z = -2 + i Tìm số phức w = z z

A w = 5 B w = - 2 - i

C w =- 2 + i D w = 2 – i

Câu 69: Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm của phương trình: z2 + 2z + 3 = 0 Tính tổng

T = z1  z2

A T = 6 B T = 6 C T = 3 D T = 2 3

Câu 70 : Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm của phương trình: z2 - 4z + 5 = 0 Tính tổng

T = z12 z2 2

A T =10 B T = 5 C T = 6 D T =2 5

Câu 71 : Tìm số phức liên hợp của z biết ( 1 – 2i)z = 3 + 4i

A z  1 2i B z  1 2i C z  1 2i D z  2 2i

Trang 8

Cõu 72: Tỡm phần thực, phần ảo của số phức    

z i   i

A Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 4

B Phần thực bằng 0 và phần ảo bằng 4i

C Phần thực bằng 0 và phần ảo bằng 4

D Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 0

Cõu 73: Cho số phức z thỏa:  

2 1 2

1

i

i

Tỡm mođun của số phức w = z + 1 + i

A w  25 B w 5

C w 7 D w  7

Cõu 74 : Cho số phức z thỏa món

1

i z

i

 Tỡm mođun của số phức w=z iz

A w 8 2 B w 16

C w 128 D w 64

Cõu 75: Cho u v , là biểu diễn của 2 số phức: 1 + 3i và 3 – 2i vectơ x 3u 2v biểu diễn

số phức nào?

A 9 + 5i B 9 – 5i C – 9 – 5i D 9 + 3i

Cõu 76 : Gọi A1, A2 lần biểu diễn hỡnh học của số phức: z1 = 1 + 3i, z2 = - 3 + 2i Độ dài đoạn A1A2 bằng:

A 17 B 17 C - 17 D -17

Câu 77: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện

z  i  1

là:

A Một đờng thẳng B Một đờng tròn

C Một đoạn thẳng D.Một hình vuông

Câu 78: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đờng thẳng y = x

Câu 79: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đờng thẳng y = x

Cõu 80: Tỡm số phức z, biết (3+i)z + (1+i)(2+i) = 5 – i

A

4 8

5 5

z  i

B

4 8

5 5

z  i

C

4 8

5 5

z  i

D

4 8

5 5

zi

cõu 81: Cho hỡnh chúp tam giỏc đều cú cạnh đỏy bằng 3a, cạnh bờn bằng 2a thỡ gúc giữa cạnh bờn và mặt đỏy bằng:

Trang 9

A.300 B.450 C.600 D.900

Câu 82: Cho hình chóp S.ABCD có (SAB) và (SAD) cùng vuông góc (ABCD) Gọi K,H lần lượt là trung điểm AB ,AD Đường cao hình chóp S.ABCD là

A SB B SA C SH D SK

Câu 83: Cho hình cóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB=a và AD=3 Cạnh bên SA (ABCD) và SA=a thì góc giữa 2 đường thẳng SB và CD bằng:

A.300 B.450 C.600 D.900

Câu 84: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đường cao là

A AB B AB’ C AC’ D A’A

Câu 85 : Từ một điểm nằm ngoài mặt cầu có thể vẽ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu:

A.1

B Vô số Nằm trong một mặt phẳng

C Vô số Nằm trong một mặt nón

D Vô số Nằm trong một mặt trụ

Câu 86: Cho lăng trụ ABCD A’B’C’D’ hình chiếu vuông góc A’ lên ABCD trùng với

trung I điểm AC, đường cao là

A A’A B A’B C A’ I D A’C

Câu 87: Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

Câu 88: Số đỉnh của một hình bát diện đều là:

câu 89: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích

của (H) bằng:

A

3

2

a

B

3 3 2

a

C

3 3 4

a

D

3 2 3

a

Câu 90: Cho(H) lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đáy là tam giác tam giác vuông cân tại B,

AC=a 2 biết góc giữa SB và đáy bằng 600 Thể tích của (H) bằng:

A

Câu 91: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình

chóp là a 2 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A

3 6

12

a

B

3 6 4

a

C

3 6

a

D

3 6 6

a

Câu 92: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao của hình

chóp là

2

3

a

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A

3 6

18

a

3 6 9

a

C

3 6 3

a

D

3 6 6

a

Trang 10

Câu 93: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 5 SA vuông góc với đáy SA =2a 2 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

A

3

10 2

3

a

3 2 3

a

C 5a3 2 D

3

2 10 3

a

Câu 94: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa cạnh bên

và mặt đáy bằng 300.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

A 3a3 6 B

3

2

a

3 6 2

a

3

4

a

Câu 95: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a, BC = a 3

SA vuông góc với đáy Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy bằng 300.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A

3

3

a

B

3 18

a

C

3 2

a

D

3 6

a

Câu 96: Cho một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 2, 1 Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp là:

Câu 97 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a 2 SA vuông góc với đáy và SA = 2

a

Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)

A

2 12

a

B

2 2

a

C

2 3

a

D

2 6

a

Câu 98: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a 3 và vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC) bằng

3

6

a

A

2 4

a B

. 2

a C

3 2

a D

Câu 99: Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt là tam giác đều :

A.24 đỉnh và 24 cạnh B.24 đỉnh và 30 cạnh

C.12 đỉnh và 30 cạnh D.12 đỉnh và 24c

Câu 100: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 SA vuông góc với đáy Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

A

3

3

a

B

3 6 3

a

C

3

9

a

D

3 6 9

a

Câu 101: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA

= a vuông góc với đáy Gọi M, N là trung điểm AB và AC Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng

1

.

2

A

2 2

B

3 2

C

2 3

D

Trang 11

Câu 102: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin góc giữa AC và BM bằng

3

6

A

3 4

B

3 3

2

D

Câu 103: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin góc giữa AC và BM bằng

3

6

A

3 4

B

3 3

2

D Câu 104: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, BC = 2a, Góc ACB

bằng 600 Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mp(ABC), tam giác SAB cân tại S, tam giác SBC vuông tại S Tính khoảng cách từ điểm A tới mp(SBC)

A

Câu 105: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15 Một mặt cầu tâm o, bán kính R bằng 5 tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng chứa tam giác ABC bằng:

Câu 106: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là

A S xq   .r h B S xq 2 r l C S xq   .r l D

2 1 3

xq

S   r h

Câu 107: Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là

A S xq   .r l2 B S xq 2  r l C S xq   .r l D S xq   .r h2

Câu 108: Cho khối nón có chiều dài đường cao là 2a và bán kính đường tròn đáy là a

.Thể tích của khối nón trên là

A V  2  a3 B V  4  a3 C

3 4 3

V   a

D

3 2 3

V   a

Câu 109: Cho khối trụ có chiều dài đường sinh là 3a và bán kính đường tròn đáy là 2a

.Thể tích của khối trụ trên là

A.V  12  a3 B V  4  a3 C V  18 a3 D V  6 a3

Câu 110: Cho hình nón (N) có độ dài đường sinh là 5cm, chiều cao là 4cm, bán kính đường tròn đáy là 3cm Hỏi S xqV kn của (N) là

A S xq 15 cm2 và V kn 12 cm3 B S xq 30 cm2 và V kn 36 cm3

C S xq 20 cm2 và V kn 15 cm3 D S xq 15 cm2 và V kn16 cm3

Câu 111: Cho hình trụ (T) có độ dài đường sinh là 5cm, bán kính đường tròn đáy là 3cm Hỏi S xqV KT của (T) là

A S xq 15 cm2 và V KT 45 cm3 B S xq 30 cm2 và V KT 45 cm3

C S xq 15 cm2 và V KT 15 cm3 D S xq 30 cm2 và V KT 5 cm3

Câu 112: Cho mặt cầu (S) có bán kính là 7a 3 Hỏi diện tích và thể tích khối cầu (S) là

A S 147 a2 và V 343 3a3 B S  588 aV  1372 a3

C S  588 a2 và V 1372 3a3 D S 588a2 và V 1372 3a3

Ngày đăng: 25/03/2017, 17:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? - 150 câu hỏi trắc nghiệm toán 12 ôn thi đại học có đáp án 2017
u 7: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? (Trang 1)
Câu 23: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? - 150 câu hỏi trắc nghiệm toán 12 ôn thi đại học có đáp án 2017
u 23: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w