1. Trang chủ
  2. » Đề thi

150 câu hỏi trắc nghiệm toán 12 ôn thi đại học 2017

18 439 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang C.. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang D.. Hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng -2 là A.. Vớ

Trang 1

150 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

Câu 1: Đồ thị nào sau đây là đồ thị hàm số yx33x1

A

4

2

x

y

3

1 O -1

-1

B

2

-2 -3

x

y

1 -1 O

1

  

C

2

-2 -3

x

y

1 -1 O

1 -2 -1

  

D

2 3

  

x

y

1

-1 O

1

Câu 2: Cho hàm số

x

y

 2

3

Chọn phát biểu đúng:

A Đồ thị hàm số có duy nhất 1 tiệm cận đứng

B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1; tiệm cận ngang 3

2

y 

Câu 3: Cho hàm số y 1x3 m x2 2m 1 x 1

3

     Mệnh đề nào sau đây là sai?

A  m 1  thì hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

C  m 1  thì hàm số có cực đại và cực tiểu D  m 1  thì hàm số có cực trị

Câu 4: Hàm số 1 3 1 2

2 2

yxxx nghịch biến trên khoảng nào?

A (  ; 1) và 2;  B ;19

6

 

  và 4;

3

 

C 4 19;

3 6

Câu 5: Cho hàm số x3 2 2

    Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

A 1; 2 B 3;2

3

 

 

  C 1; 2  D 1; 2

Trang 2

Câu 6: Cho hàm số y4x3mx2–3 (x C m) Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị (C m) có hai điểm cực trị x x1, 2 thỏa x14x2

2

m  hoặc 9

2

m 

9

m  hoặc 2

9

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

3

1 3

x

x

y trên đoạn 0;2

A

3

1

3 1

Câu 8: Cho hàm số 3 2

y x  x  Hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng -2 là

A k 25 B k 24 C k 26 D k 26

Câu 9: Tìm m để đường thẳng y4m cắt đồ thị hàm số (C) y x 4 8x23 tại 4 phân biệt:

4 m 4

   B 3

4

4

4 m 4

Câu 10: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị y x 3 4x22 tại điểm có hoành độ bằng 1 là:

Câu 11: Cho hàm số 3

1

mx m y

x

 Với giá trị nào của tham số m thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 6

A m 2 B 1

2

Câu 12: Kết quả rút gọn của biểu thức

1 2

1 1

là:

Câu 13: Giải phương trình 9x 8.3x 15 0

   ta được:

A

5

1

log 3

x

x

 

5

x x

 

3

1 log 5

x x

 

 D x log 53

Câu 14: Hàm số ylog2a1x nghịch biến trong khoảng 0;  khi

A a 1 và 1

2

2 a

2

a  

Câu 15: Giải bất phương trình  2 

1 2 log x  3x2 1

Câu 16: Hàm số yln x2 x 2 x có tập xác định là:

A   ; 2 B 1;  C   ; 2  2; D 2; 2

Câu 17: Cho log 20 a2  tính log 520 theo a Kết quả là

A 2 a

a

a

a

D 2 2

a a

Câu 18: Giải phương trình  3 x 0

Trang 3

Câu 19: Hàm số nào sau đây là hàm nghịch biến

3

x

y   

2

x

y  

2 log

Câu 20: Giải phương trình 2 2

log x log x  3 0

2

2

x x 3 D vô nghiệm

Câu 21: Một nguời gửi tiết kiệm 10.000.000đ vào ngân hàng ĐN với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc 20.000.000đ?

Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số x2 3 2 x dx

x

 

 A

3

3 4 3ln

x

3

3 4 3ln

x

3ln

x

3ln

x

Câu 23: Giá trị m để hàm số F x( )mx3(3m2)x2 4x3 là một nguyên hàm của hàm số

2

( ) 3 10 4

Câu 24: Tính tích phân

3 4

2 6

1 sin sin

x dx x

A 3 2

2

2

 

C 3 2

2

D 3 2 2 2

2

 

Câu 25: Tính tích phân

1 ln

e

e 1

4  B 1 2

e

e 1

4  D 1e 1

4 

Câu 26: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

2

y  xy x

2

Câu 27: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x x 2 và y 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

15

B 17

15

C 18

15

D 19

15

Câu 28: Cho số phức z(2 i i)   ( 3 2 )i phát biểu nào sao đây là đúng?

A Số phức z có phần thực bằng  2 và phần ảo bằng 4i

B Mô đun của số phức z bằng 2 3

C Số phức liên hợp của zz 2 4i

D Trong mặt phẳng Oxy điểm biểu diễn số phức zM ( 2; 4)

Câu 29: Tìm số phức z thõa mãn: 2 i 1i  z 4 2i

A z  1 3i B z  1 3i C z  1 3i D z  1 3i

Câu 30: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z10 0 Tính giá trị của biểu thức Az12 z2 2

Trang 4

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn: 1 3 2

1

i z

i

 Tìm môđun của số phức z iz

(2 3i)z (4 i)z   (1 3i) Xác định phần thực và phần ảo của z

A Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i B Phần thực – 2 ; Phần ảo 5

C Phần thực – 2 ; Phần ảo 3 D Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i

Câu 33: Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:

1 

z i  i z

A Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R 2

B Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R 3

C Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R 3

D Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R 2

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z  3 4i, M' là điểm biểu diễn cho số phức w 1

2

i z

 Tính diện tích tam giác OMM'

A OMM '

25 S

4

25 S

2

15 S

4

15 S

2

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC Lấy một

điểm N thuộc miền trong tam giác SCD Thiết diện của hình chóp S.ABCD với (AMN) là:

A Hình tam giác B Hình tứ giác C Hình ngũ giác D Hình lục giác

Câu 36: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh

bên bằng a là:

A VS.ABC a3 2

12

 , B VS.ABC a3 3

6

 , C

3 S.ABC

a V

12

3 S.ABC

a V

4

Câu 37: Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, AD = a 3 Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600 Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a là:

6

Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và (ABCD) bằng 600

S.ABCD

V 18a 3 B VS.ABCD 9a 153

2

S.ABCD

S.ABCD

V 18a 15

Câu 39: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’

của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quang trục AA’ Diện tích S là:

Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, một hình nón có đỉnh là tâm

của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’ Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

A a2 3

3

B a2 2

2

2

D a2 6

2

Trang 5

Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC a, 

0

ACB 60  Đường chéo BC' của mặt bên (BB'C'C) tạo với mặt phẳng mp AA 'C'C  một góc

300 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a là:

A 3 4 6

V a

3

 B V a 3 6 C 3 2 6

V a

3

V a

3

Câu 42: Một hình hộp chữ nhật nội tiếp mặt cầu có độ dài ba kích thước là 5,7,8 Khi đó bán kính r của mặt cầu bằng:

3

Câu 43: Cho đường thẳng đi qua điểm M2;0; 1  và có vectơ chỉ phương a (4; 6; 2) 

Phương trình tham số của đường thẳng  là:

A

2 4

6

1 2

 



  

B

2 2 3 1

 



  

C

2 2 3 1

 



  

D

4 2

6 3 2

 

 

  

Câu 44: Mặt cầu (S) có tâm I  1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z 2 0

A x12y 22z 12 3 B x12y 22z12 9

C x12y 22z12 3 D x12y 22z12 9

Câu 45: Mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B  1; 2; 2 và song song với trục Ox có phương trình là:

Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A2;0;0 ; B0;3;1; C  3;6; 4 Gọi M là điểm nằm trên cạnh BC sao choMC  2MB Độ dài đoạn AM là:

Câu 47: Tìm giao điểm của : 3 1

 và ( ) : 2P x y z   7 0

A M3; 1;0  B M0; 2; 4  C M6; 4;3  D M1;4; 2 

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

d     và mặt phẳng ( ) :P x2y 2z 3 0 Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ

M đến ( )P bằng 2

A M    2; 3; 1 B M    1; 3; 5 C M    2; 5; 8 D M    1; 5; 7

Câu 49: Trong không gian Oxyz cho A0;1;0, B2; 2; 2, C  2;3;1 và đuờng thẳng

:

 Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3

C 3; 3 1; , 15 9 11; ;

Câu 50: Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A (1; 1;2) trên mặt phẳng

( ) : 2P x y 2z11 0

A H ( 3;1; 2) B H(3;1; 2) C H  ( 3; 1; 2) D H(3;1; 2)

- HẾT

Trang 6

-ĐỀ 02

SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG

TRƯỜNG THPT ĐẠI NGAI

TỔ: TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016-2017

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Hàm số 3

x y

x x

 có các đường tiệm cận là:

A y = 1; x = 0 B y = 0; x = 0 C y = 0; x = 0; x 1 D x = 0 ; y = 0

Câu 2: Trong các hàm số sau hàm nào có tiệm cận đứng là x = -2 và tiệm cận ngang là

y+1=0

1

x

y

x

2

x y

x

x

2

x y x

Câu 3: Hàm số

2 2

y

  có tiệm cận ngang là :

y 

C 2 3; 2 3

Câu 4 : Để hàm số y x 4 m2x21 (trong đó m là tham số) có 3 cực trị thì

A m 2 B m  2 C m  2 D m 2

Câu 5: Hàm số

3 2

1

y   x nhận điểm nào sau đây làm tâm đối xứng

A 5 1271;

18 1458

18 1458

  C 5; 1271

18 1458

I  

  D 5 ; 1271

18 1458

Câu 6: Hàm số nào sau đây nhận điểm I  3; 2 làm tâm đối xứng

A 1 2

3

x y

x

 B 1

2 6

x y x

 C 2 1

3

y

x

 

 D 3 1

3

y

x

 

Câu 7: Hàm số yx33x21 có giá trị cực đại là

A 1 B.3 C. 3 D  1

Câu 8 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 6x29xlà:

A 1; 4 B 3;0 C 0;3 D 4;1

Câu 9 :Cho hàm số 1

2 1

x y x

 Chọn phương án đúng trong các phương án sau

A

 1;2 

1 min

2

y

 B max1;0y0 C

 3;5 

11 min

4

y  D

 1;1 

1 max

2

y

Câu 10: Hàm số y x 3 3x2mx đạt cực tiểu tại x=2 khi :

A m 0 B m 0 C m 0 D m 0

Câu 11:Cho hàm số y x

x

 2

1 Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng:

Trang 7

A 10 B 4 C 13 D 2 5

Câu 12: Số giao điểm của đồ thị hàm số    2 

yxx  x với trục hoành là

Câu 13: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1 mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 14: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?.

x   0 2  

y’ - 0 + 0 -

y  

3

- 1  

A 3 3 2 1

y C 3 3 2 1

y

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 2x2 x tại điểm A1;0 là:

A y 0 B y 1 C y x D y x

Câu 16: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

2 3

x y

x

 tại điểm 1; 1

5

B  

  có hệ số góc là:

25 C -6 D 8

25

Câu 17: Dạng rút gọn của biểu thức

    

    

    

là:

A.a83 B a1516 C a9716 a24116 D a28 a1615

Câu 18: Biểu thức 5 b a3

B

a b

 với a b , 0 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là: A

2 15

a

b

 

 

 

B

15 2

a b

 

 

 

C

2 15

b a

 

 

 

D

15 2

b a

 

 

 

log 1 log log

x  ab với a,b>0 thì x bằng:

A

11 3 9 7

a x

b

11 3 9 7

5a

x b

9 7 11 3

a x b

9 7 11 3

5a

x b

Câu 20: Biểu thức 7 8

8

log 6.log 7 log 6

D  được rút gọn là:

Câu 21: Cho a5lg 0.11 ,b0,5ln 0,3  So sánh a và b

Câu 22: Cho hàm số y 1 x32 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 8

A Có tập xác định là D \ 1  B Hàm số trên luôn đồng biến.

C Hàm số không có tiệm cận

D Hàm số có đạo hàm là / 3 12

1 2

Câu 23: Tập xác định của hàm số  2 

2

Câu 24: Tập xác định của hàm số y log 42  x1 là:

A. ; 4 B  ; 2 C  ; 2 D.2; 4

Câu 25: Cho hàm số f x x2ln x thì f/ 1 bằng:

Câu 26: Cho hàm số f x ecosx.sinx thì /

2

f  

  bằng:

Câu 27: Đạo hàm của hàm số f x  x 1  e 2x

  là :

A f/ x e 2x2x 3

  B f/ x e 2x3 2x

C f/ xe2x2x 3 D f/ xe2x3 2 x

Câu 28 : Cho hàm số f x  x  x Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A    

/

ln 1

x

/

ln 1

x

C    

/

ln 1

x

/

ln 1

x

Câu 29: Phương trình 3x 1 18.3x 29

  có tổng các nghiệm là:

A 1 log 2 3 B log 2 13  C.log 3 12  D.1 log 2 3

Câu 30: Nếu phương trình 3.25x 2.49x 5.35x

  có hai nghiệm x x1, 2 và x1x2 thì

2

1

5 7

x

x

 

 

  bằng:

A 3

3

Câu 31: Phương trình   1 2

log 10 log 2 log 4

2

x  x   có nghiệm là:

A.x5;x 5 5 B x5;x 5 5

C x5;x 5 5 2 D x5;x 5 5 2

Câu 32: Phương trình 2

log x4.log x 5 0 có tích hai nghiệm là:

A 1

16

Câu 33: Tìm số thực x thỏa  2   

log x  x 1 log 2x5 và x 0

A 5;

2

x 

x   

2

x  

2

 

Câu 34: Bất phương trình 4

2

1 log 1

1 log 2

x x

 có nghiệm là:

A 0;1

2

 

 

2

 

 

  C. 2;

 D 0;1 2; 

2

  

  

 

Trang 9

Câu 35: Hàm số f(x) x( 1  x) 10 có nguyên hàm là:

A. F xx  x C

11

) 1 ( 12

) 1 ( ) (

11 12

B. F xx  x C

11

) 1 ( 12

) 1 ( ) (

11 12

C. F (x)  x  x C

10

) 1 ( 11

) 1

D. F xx  x C

10

) 1 ( 11

) 1 ( ) (

10 11

Câu 36: Tính cos 5 cos 3x xdx

A. 1 sin 8 1sin 2

16 x4 x CB. 1sin 8 1sin 2

2 x2 x

C. 1 sin 8 1sin 2

16 x4 x D. 1sin 8 1sin 2

16 x 4 x

Câu 37: Kết quả của tích phân 1e xlnxdx bằng:

A

2 1

4

e 

B

2 1 4

e 

C

2 1 3

e 

D

2 1 3

e 

Câu 38: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ; 0; 1; 1

2

x x

A

2 1

2

e 

B

2 1 2

e 

C

2 1

e e

D

2 1

e e

Câu 39: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi

các đường yxe y x; 0;x0;x1 là:

A 2 1

4

e 

B 2 1 4

e

C 2 1 4

e 

D 2 1 4

e

Câu 40: Số nào sau đây là số thuần ảo:

Câu 41: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z = a+bi a b  , có điểm biểu diễn là: M a b ; 

B Số phức z a bi  , a b  , có môđun là 2 2

C Số phức z a bi    0 a b  0

D Số phức z a bi  có số đối là: z/  a bi

i

i

   

 thì w z z  2 z3 là:

A 953 1111i B 953 1111i C 953 1111i D 953 1111i

Câu 43: Phần thực của z thỏa 1i 2 2 i z   8 i 1 2 i z là:

Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có SAABC , tam giác ABC vuông tại B, AB a AC a ,  3 Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SB a 5

3

S ABC

a

4

S ABC

a

6

S ABC

a

6

S ABC

a

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng SAB và

SAD cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SC a 3

9

S ABCD

a

3

S ABCD

a

.

S ABCD

3

S ABCD

a

Câu 46: Cho lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáy là tam giác vuông cân tại B với BA BC  2a Tính thể tích khối lăng trụ biết A BC1  tạo với đáy một góc 300

Trang 10

A 1 1 1 3

ABC A B C

Va B 1 1 1 3

ABC A B C

1 1 1

3

4 3 9

ABC A B C

a

1 1 1

3

4 3 3

ABC A B C

a

Câu 47: Cho mặt phẳng   đi qua 2 điểm E(4, -1, 1); F(3, 1, -1) và song song với trục Ox Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của  :

Câu 48 :Lập phương trình của mặt phẳng  đi qua điểm A(1, 2, 3) và song song với mặt phẳng  :x 4y z 12 0

C x – 4y + z – 12 = 0 D x – 4y + z + 3 = 0

Câu 49: Cho đường thẳng d có phương trình tham số:

2 2 3

3 5

 



  

 Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của d:

C x – 2 = y = z + 3 D x + 2 = y = z – 3

Câu 50 : Tìm toạ độ giao điểm M của đường thẳng d : 12 9 1

  và mặt phẳng

  : 3x5y z  2 0

A (1, 0, 1) B (0, 0, -2) C (1, 1, 6) D (12, 9, 1)

Ngày đăng: 25/03/2017, 17:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w