1. Trang chủ
  2. » Đề thi

120 câu hỏi trắc nghiệm toán 12 ôn thi đại học

23 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 684,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. 16/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong bằng17/ Diện

Trang 1

120 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

y = xx

trên đoạn [ − 1;1 ]

là:

Trang 2

− =

C

[ 1;1 ]

3 2

5 6

x =

B

2 7

x = −

C

2 7

x =

D

2 7

x

= +

có tiệm cận ngang là:

A

1 3

x =

B

1 3

x = −

C

1 3

y = −

D

1 3

y =

10 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 3

13 Cho hàm số

3 3 2 3

y x = + x +

(1) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( −∞ ; 0 )

B Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( ) 0; 2

C Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( − 2; 0 )

D Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( 0; + ∞ )

Trang 4

C Hàm số (1) đồng biến trên khoảng ( 1; + ∞ )

m >

B

3 2

m

D

3 2

(II): Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (1) là ( 0; 1 − )

A (I) đúng và (II) sai B (II) đúng và (I) sai C (I) và (II) đều sai D (I) và (II) đều đúng

Trang 5

C Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (1) là

11 1;

Trang 6

và 0,5 D 2 và

3 2

28 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

C

25 3

D

10 3

Trang 8

x 2+ − Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

11 Nếu log x 8 log ab7 = 7 2−2 log a b7 3 (a, b > 0) thì x bằng:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x

1a

 

 ÷

  (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

14 Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Trang 9

B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +a ∞)

C Hàm số y = log x (0 < a a ≠ 1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1

a

log x (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

16 Cho y =

1ln

1 x+ Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

17 Cho f(x) = tanx và ϕ(x) = ln(x - 1) Tính

( ) ( )

f ' 0' 0

ϕ Đáp số của bài toán là:

Trang 10

PHẦN III NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN

Trang 12

16/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong bằng

17/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong bằng :

18/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong bằng :

19/ Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox Thể tích khối tròn xoay tạo thành

bằng

20/ Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox Thể tích khối tròn xoay tạo thành

bằng

Trang 14

1 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạch a, M là trung điểm của AB,mặt phẳng SAB là tam giác

đều vuông góc với đáy Đường cao là:

A SA B SB C SC D SM

2 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đường cao là

Trang 15

A AB B AB’ C AC’ D A’A.

3 Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

4 Một hình lập phương có cạnh 4cm Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương rồi cắt hình lập

phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương thành 64 hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?

A.8 B.16 C.24 D.48

5 Cho lăng trụ đứng ABC A B C. ′ ′ ′

có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB =a 2, BC = 3a Góc giữa cạnh A B

và mặt đáy là 600 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′

a

D

3 3

a

6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a và AD = a Hình chiếu của

S lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:

a

D

3

32

a

B

22

a

C

23

a

D

26

Trang 16

C

7021

a

D

703

a B

5

21

21

z

t y

t x

Vectơ nào dưới đây là 1 vectơ chỉ phương của ∆

?

A

)3

;2

;1( −

;1

;2( − −

;1

;2( −

;2

;1(

=

u

Trang 17

3 Trong không gian với hệ tọa độ

21

z

t y

t x

23

z

t y

t x

Vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆

và ∆'là:

4 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho mặt phẳng (P

) có phương trình:

03

2xy+z− =

Khoảngcách d từ gốc tọa độ đến (P

;1

;2(−

A

và mặt phẳng (P

) có phương trình:

022

2 y z x

2 y z x

;0

;1(

;3

;2

(

H

B

)0

;1

;3(

H

C

)1

;1

;3(

H

D

)0

;3

;2(

;2

;6(− −

A

, điểm

)7

;0

;4(

B

và điểm

)7

;0

;1(

C

Phương trình mặt phẳng (ABC)

Trang 18

A

03710

2xy+z+ =

B

0176

C

041

6y+z+ =

D

07

;2

;1(

A

)1

;2

;3(

B

Phương trình mặt phẳng trungtrực của đoạn thẳng AB là:

A

0

=++y z

C

0

=

−+y z x

;2

;1(−

A

và mặt phẳng (P

) có phương trình:

043

16

;7

8

;7

4(−

H

B

)7

25

;7

2

;7

1(−

H

C

)1

;1

;3(

H

D

)0

;3

;2(

;1

;2

A

,

)4

;0

;1(−

B

)1

;2

;0( − −

C

Phương trìnhmặt phẳng đi qua A

vuông góc với đường thẳngBClà:

A

0

=+y

x

B

055

;1

;1( −

12

12

31

12

;2

;6(− −

A

và điểm

)7

;0

;4(

B

Phương trình mặt cầu ( )S

7()

5()2()6(x+ 2 + y− 2 + z+ 2 =

Trang 19

C ( )S

:

248)

1()1()

1()1()1(x+ 2 + y− 2 + z− 2 =

13 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho điểm

)3

;1

;2( −

77

;19

1

;19

47

;19

28

;19

73( −

K

C

)1

;1

;3(

K

D

)2

;5

;0

;4

;2

A

,

)1

;4

;1

B

,

)3

;4

;2(

C

và điểm

)1

;2

;2

D

Tâm I

của mặt cầu ( )S

đi qua 4 điểm

D C B

=

−+

0145

4

074

2

z y x

z y x

x

.Phương trình mặt cầu ( )S

có tâm nằm trên đường thẳng ∆

B ( )S

:

2)3()3()1(x− 2 + y+ 2 + z− 2 =

C ( )S

:

1)3()3()1(x+ 2 + y− 2 + z− 2 =

D ( )S

:

1)3()3()1(x− 2 + y+ 2 + z− 2 =

16 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho đường thẳng ∆

12

A

)1

;1

;2(− −

=

n

B

)1

;1

;2(

=

n

C

)1

;2

;1(

=

n

D

)1

;2

;1(− −

=

n

Trang 20

17 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho mặt phẳng (P

) có phương trình:

022

3xy+z− =

và mặt phẳng (

Q

) có phương trình:

052

3xy+z− =

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A

)//(

D

)()(PQ

18 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho mặt phẳng (P

) có phương trình:

0854

t y

t x

55

41

32

Gọi

ϕ

là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P

) Khiđó

19 Trong không gian với hệ tọa độ

t y

t x

5

21

32

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

A

0124

6xyz+ =

B

0124

6x+ yz+ =

C

0124

6xy+ z+ =

D

0124

;2

;4(− −

23

21

23

21

x

Trang 21

21 Trong không gian với hệ tọa độ

t y

t x

53

412

Đường thẳng nào sau đây vuông góc với ∆

?

41

26

21

22

26

)1

;0

;1(

A

)3

;2

;5(

t y

t x

212

41

t y

t x

23

22

45

D 

+

t y

t x

23

22

45

23 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho mặt cầu ( )S

có phương trình

49)2()3(

;1

;7( −

M

là:

A

032

6x+ y+ z =

B

05532

6x+ y+ z− =

C

0

11=+++y z

24 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho mặt cầu ( )S

có phương trình0

462

;6

;2(−

A

B

)4

;6

;2( − −

A

C

)2

;3

;1(−

A

D

)2

;3

;1(− −

;4

;1( −

4xy+ z =

Mặt cầu ( )S

có bán kính bằng

Trang 22

26 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho bốn điểm

)1

;0

;1( −

A

,

)2

;4

;3( −

B

,

)0

;1

;4( −

C

,

)3

;0

;3(

D

không đồng phẳng Thể tích tứ diện ABCD là:

;1

;3(

A

và mặt phẳng (P

) có phương trình:

08

5 − =

+

+ y z

x

Phương trình mặt phẳng đi qua A

và song song với (P

)

A

02

3x+ y+ z =

B

05

5 − =+

+y z x

C

014

++y z x

28 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho điểm

)3

;0

;1(

A

và mặt phẳng (P

) có phương trình0

là:

A

01

+ y z x

C

02

+ y z x

29 Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho hai điểm

)1

;0

;1(

A

)3

;2

;5(

B

, mặt phẳng (P

) có phương trình

07

2xy+z− =

Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm

B A,

và vuông góc với mặt phẳng (P

) là:

A

03

2xy+z− =

B

010

Trang 23

A

0334

2x+ yz+ =

B

029234

2x+ yz+ + =

C

0229234

2x+ yz+ − =

D

034

2x+ yz =

ĐÁP ÁN

1D 2C 3A 4C 5C 6B 7D 8D 9B 10D 11D 12D 13A 14A 15C 16C 17A 18D 19D 20A 21A 22B 23B 24B 25D 26A 27C 28C 29C 30C

Ngày đăng: 25/03/2017, 17:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8. Đồ thị hàm số - 120 câu hỏi trắc nghiệm toán 12 ôn thi đại học
8. Đồ thị hàm số (Trang 2)
9. Đồ thị hàm số - 120 câu hỏi trắc nghiệm toán 12 ôn thi đại học
9. Đồ thị hàm số (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w