1. Trang chủ
  2. » Đề thi

50 câu hỏi trắc nghiệm toán 12 ôn thi đại học năm 2017

5 508 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 500,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lập phưng có cạnh bằng 5 cm có thể tích bằng bao nhiêu?. Khi cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng song song với trục, cách trục 5cm thì diện tích của thiết diện là: A... Bác Hiếu đầu tư 99

Trang 1

50 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

Câu 1 Hàm số 3 1

1

x y

x

+

=

− đồng biến trên khoảng nào?

A (−∞;1) B.(−∞ ∪ +∞;1) (1; ) C (1;+∞) D R/{− }

Câu 2 Hàm số y x= 4 −2x2 +1 có bao nhiêu cực trị?

Câu 3 Tìm m để hàm số y x= 3−3x2 +3mx+ −1 m có cực đại và cực tiểu:

Câu 4 Tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y=2x3+3x2−36x−10 là:

A y CÑ +y CT = −17 B x CÑ +x CT = −17

C y CÑ +y CT =17 D x CÑ +x CT =17

Câu 5 Hàm số y x= 4 −2x2 +3 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [ 3;2]− là:

A [ 3;2]maxy 66

[ 3;2]maxy 2

[ 3;2]maxy 66

[ 3;2]maxy 2

Câu 6 Hàm số y 2x3 3x2 1

x

= có tiệm cận đứng là:

Câu 7 Cho phương trình x3+3x− =4 m Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Khi m=0, phương trình trên có một nghiệm

B Khi m>0, phương trình trên có một nghiệm

C Khi m<0, phương trình trên có một nghiệm

D Khi m= −2, phương trình trên có một nghiệm

Câu 8 Giao điểm của hai đường tiệm cận của hàm số 3 10

2

x y x

+

= + là:

Câu 9 Trong các hình chữ nhật có diện tích không đổi bằng 36m , hãy xác định hình 2

chữ nhật có chu vi nhỏ nhất:

A Hình vông cạnh 6 cm B Hình vuông cạnh 16 cm

B Hinh vuông cạnh 6cmC Hinh vuông cạnh 3cm

Câu 10 Tìm m để f(x)=sin2xmsinx có điểm cực trị là

3

π

=

x

Câu 11 Tập xác định của hàm số log 1

3

x y

x

=

− là:

A (−∞ ∪ +∞;1) (3; ) B (1;3) C | {3}R D 1;3 

Trang 2

Câu 12 Biết log5 a=2 thì log a bằng:5

Câu 13 Cho hàm số f x( )=ecos2x Khi đó :

A

3 2

6

f′ π =e

 ÷

3 2

6

f′ π = −e

 ÷

 

6

f′ π = e

 ÷

π

 

′ ÷= −

 

Câu 14 Tập xác định của hàm số 27

3 1

3

1 2

= xx

y

là:

A \ { 1}R − B (−∞ − ∪ +∞; 1] (1; ) C (1;3) D \ {1}R

Câu 15 Tập xác định của hàm số y log= 2 3 2− x

A ;3

2

−∞ 

3

; 2

−∞ − 

2

 +∞

3

\ 2

R   

 

Câu 16 Nếu log 18 a12 = thì log 3 là:2

A 1

2

a a

2

a a

1

a a

1 2 2

a a

Câu 17 Nghiệm của phương trình ( )2 ( )

5

log x − = −log x− là:

A x=1 và x=4 B x=1 C x=4 D Vô nghiệm

Câu 18 Nghiệm của bất phương trình: 9lg x2 −20lg x+ ≤1 0 là:

A x<10 B.x>10 C.x≤10 D.x≥10

Câu 19 Bất phương trình

2 1 2

  ≤ 

    có nghiệm là:

Câu 20 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos(4f x = x−1)

A cos(4 1) 1sin(4 1)

4

xdx= x− +C

4

xdx= − x− +C

C cos(4 1) 1cos(4 1)

2

xdx= x− +C

2

xdx= x− +C

Câu 21 Tính I =∫x3(5−x4 3) dx :

A 1 (5 4 4)

16

I = − −x +C B 1 (5 4 4)

16

I = −x +C

Trang 3

C 1 (5 4 4)

4

4

I = − −x +C

Câu 22 Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y=0 và

2

2

y= x x khi nó quay quanh trục Ox bằng bao nhiêu?

8

3

16

15

V = π

Câu 23 Tính

1 0

1 1

x

x

= +

A I =ln4 B I = −1 ln 4 C I =ln4 1− D.I = +1 ln 4

Câu 24 Tính

1 2 0

x

I =∫xe dx

4

e

I = − B I e= 2−1 C 2 1

4

e

I = + D I e= 2+1

Câu 25 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=lnx, trục hoành và

các đường thẳng x 1

e

= , x e= là:

e

2

e

2

Câu 26 Cho đa diện lồi có 8 mặt, 6 đỉnh Khi đó số cạnh của đa diện lồi là:

Câu 27 Cho đa diện lồi có 10 đỉnh, 24 cạnh Khi đó số mặt của đa diện lồi là:

Câu 28 Khối lập phưng có cạnh bằng 5 cm có thể tích bằng bao nhiêu?

Câu 29 Khối lăng trụ tam giác đều, cạnh đáy 2 cm, đường cao 3 cm có thể tích là:

A

2

3 cm3 B 3cm3 C.2 3cm3 D 3 3cm3

Câu 30 Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA, đáy ABC là tam giác vuông đỉnh C,

với SA 3= a, AB 4= a, BC 3= a Khi đó thể tích của hình chóp là:

Câu 31 Một mặt nón có bao nhiêu đường sinh?

Câu 32 Một khối trụ có bán kính đáy r = 7cm, khoảng cách hi mặt đáy bằng 10cm Khi cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng song song với trục, cách trục 5cm thì diện tích của thiết diện là:

A S =20 24cm2 B S =21 24cm2 C S = 36cm2 D.S = 34cm2

Câu 33 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB = 2cm, cạnh bên SA = 2cm.

Khi đó bán kính mặt cầu đi qua 5 điểm S, A, B, C, D là:

Trang 4

A

3

2

Câu 34 Phương trình đường thẳng ∆ qua A(3;−4;5) và có véc tơ chỉ phương a=(2;−1;1) là:

A

5

1 4

1 3

+

=

x

B

1

5 1

4 2

+

=

x

C



+

=

=

+

=

t z

t y

t x

5 4

2 3

D



+

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

5 1

4 1

3 2

Câu 35 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(2;1;1), B(1;0;1)và vuông góc với mặt phẳng (Q): x+2y+3z−10=0 là:

A x−2y+z+2=0 B x+2y+3z−4=0

C x−2y+z−2=0 D x−2y+z=0

Câu 36 Trong không gian Oxyz, cho a=(−1;0;3), b=(1;2;−1) và c=(2;−4;0) Tọa độ véctơ d=3a+b−2c là:

A d=(−2;10;4) B d=(4;2;−1) C d=(−6;10;8) D d=(8;4;10)

Câu 37 Phương trình mặt cầu tâm I(1;2;−3) và đi qua A(4;2;1) là:

A x2 +y2 +z2 −2x−4y+6z−11=0 B x2 +y2 +z2 −2x−4y+6z−14=0

C x2 +y2 +z2 +2x−4y+6z−25=0 D.x2 + y2 +z2 −2x−4y−6z−14=0

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(6;3;7), B(2;3;1), C(4;1;2) và D(−5;4;8)

Độ dài đường cao xuất phát từ D của tứ diện là:

Câu 39 Cho hai mặt phẳng (α):xy−6=0 và (β):2xy−2z−9=0 Góc nhọn tạo bởi hai mặt phẳng (α) và (β) là:

Câu 40 Cho điểm A(1;2;−1) và đường thẳng d:



=

=

= 1

1

z

t y

t x

Khoảng cách từ A đến d

bằng:

Câu 41 Cho hai điểm A(−3;1;4) và B(m−2;m;m+1) Giá trị của m để đường thẳng AB song song với mặt phẳng (α):4xy+2z+4=0 là:

Câu 42 Căn bậc hai của số phức (2+6i)(2−6i) là:

Câu 43 Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các

số z thỏa z+z+5 =6 là:

Trang 5

A

2

1

±

=

2

1

±

=

2

1 ) 1 ( ) 1 (x− 2 + y+ 2 =

Câu 44 Trong mặt phẳng Oxy, các số x, y thỏa i

i

y i

− + +

− 3

3 3

3

là:

A x=−2,y =−8 B x=2,y =8 C x=−2,y =8 D x=2,y=−8

Câu 45 Trong mặt phẳng Oxy, tìm số phức z thỏa

=

=

− 25

10 ) 2 (

z z

i z

là:

A z=3−4i, z=5 B z=3+4i, z=−5 C z=3−4i, z=−5 D.z =3+4i, z =5

Câu 46 Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm của phương trình z2 +2z+10=0 Giá trị của biểu thức

2 2

2

z

Câu 47 Căn bậc hai của số phức z=−2+ 3+4i 2+ 3 là:

A ±( 2− 3+2i) B ±( 2+ 3 +2i) C ±( 2− 3 −2i) D ±( 2+ 3 −2i)

Câu 48 Bác Hiếu đầu tư 99 triệu đồng vào một công ti theo thể thức lãi kép với lãi suất 8,25% một năm Hỏi sau 5 năm mới rút tiền lãi thì bác Hiếu thu được bao nhiêu tiền lãi? (giả sử rằng lãi suất hàng năm không đổi)

A 48,155 triệu đồng B 147,155 triệu đồng.

C 58,004 triệu đồng D 8,7 triệu đồng.

Câu 49 Bác Bình đầu tư 15 triệu đồng vào một công ti theo thể thức lãi kép với lãi suất 10,99% một năm Hỏi sau 3 năm rút tiền lãi thì bác Bình thu được bao nhiêu tiền lãi? (giả sử rằng lãi suất hàng năm không đổi)

A 4,155 triệu đồng B 3,789 triệu đồng

C 5,509 triệu đồng D 3,12 triệu đồng

Câu 50 Một người gửi 25 triệu đồng vào một ngân hàng theo thể thức lãi kép theo kì hạn 6 tháng với lãi suất 4, 25% mỗi kì Hỏi sau 4 năm người đó thu được bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi)? (giả sử rằng lãi suất hàng quý không đổi)

A 17,439 triệu đồng B 34,646 triệu đồng

C 69,756 triệu đồng D 9,9 triệu đồng

PC: Phần đáp án là chữ in hoa gạch dưới

Ngày đăng: 25/03/2017, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w