Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề Nội dung Loại câuhỏi/bàitập Nhận biếtMô tả yêucầu cần đạt Thông hiểuMô tả yêucầu cần đạt Vận dụngthấpMô tả yê
Trang 1-Biết khái niệm bài toán, thuật toán.
-Biết các bước giải bài toán trên máy tính
-Xác định được Input, Output của một bài toán đơn giản
-Biết mô tả thuật toán bằng phương pháp liệt kê các bước
-Hiểu thuật toán tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, tìm số lớn nhất củamột dãy số
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích và xác định bài toán
Rèn luyện kĩ năng xác định và mô tả thuật toán
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc
4 Năng lực hướng tới
- Mô tả tình huống thực tiễn xảy ra phụ thuộc vào việc xác định Input,Output của từng bài toán cụ thể
- Diễn tả thuật toán giải các bài toán trong cuộc sống
5 Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề
Nội dung
Loại câuhỏi/bàitập
Nhận biết(Mô tả yêucầu cần đạt)
Thông hiểu(Mô tả yêucầu cần đạt)
Vận dụngthấp(Mô tả yêucầu cầnđạt)
Vận dụngcao(Mô tả yêucầu cầnđạt)
1.Bài toán
và xác định
bài toán
Câu hỏi lý thuyết
HS biết đượckhái niệm bàitoán và xácđịnh được bàitoán
Câu hỏi ND1.LT.NB.
1
HS chỉ ra và giải thích được điều kiện cho trước và kết quả cần thu được
Câu hỏi ND1.LT.TH 1
Câu hỏi thựchành
HS mô tả được khái niệm thuật toán
HS chỉ ra được các bước giải một bài toán trên máy tính
Trang 2Câu hỏi ND2.LT.NB.
1
Câu hỏi ND2.LT.TH 1.
Câu hỏi thựchành
HS mô tả các bước của thuật toán
Câu hỏi ND3.LT.NB.
1
HS chỉ ra được các bước thực hiện thuật toán
Câu hỏi ND3.LT.TH 1
Câu hỏi thựchành
HS biết xác định input, output và mô
tả thuật toán bằng cách liệt
kê các bước
Câu hỏi ND3.TH.NB.
1
HS hiểu input, output
và mô tả thuật toán bằng cách liệt kê các bước
Câu hỏi ND3.TH.T H.1
4 Một số ví
dụ về thuật
toán
Câu hỏi lýthuyết
Câu hỏi thựchành
HS hiểu input, output
và mô tả thuật toán bằng cách liệt kê các bước
Câu hỏi ND4.TH.T H.1
HS viết được input, output và thuật toán của một vài bài toán quen thuộc
Câu hỏi ND4.TH.
VDT.1
HS viết được input, output và thuật toán của một vài bài toán tổng quát (mới)
Câu hỏi ND4.TH VDC.1
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: SGK, bài soạn
2 Chuẩn bị của HS: SGK và xem bài trước ở nhà
III Tiến trình dạy học
TIẾT 23, 24
✵TIẾT 23, 24
1 Ổ định lớp
Trang 32 Kiểm tra bài cũ
Hãy xác định bài toán tìm số trong các số có giá trị nhỏ nhất trong n số đãcho
Đặt vấn đề: Em đã xác định bài toán và mô thuật thuật toán ở những bài toán đơn
giản Hôm nay chúng ta sẽ đi sâu hơn về mô tả thuật toán ở những bài toán khó hơn
3 Giảng nội dung bài mới
HS nêu Input và output
HS nêu Input và output
4 Một số ví dụ về thuật toán
VD1: Xác định bài toán
và mô tả thuật toán tínhtổng của 100 số tự nhiênđầu tiên
-Xác đinh bài toán:
Input: dãy 100 số tựnhiên đầu tiên: 1, 2,3 100
Output: giá trị của tổng1+2+3+ +100
-Mô tả thuật toán:
B1: tong ←0; i ←0B2: i ← i + 1
VD2: Cho hai số thực a
và b và cho biết kết quả
so sánh hai số đó dướidạng “a lớn hơn b”, “anhỏ hơn b”, hoặc “a bằngb”, Hãy xác định bài toán
và mô tả thuật toáncủabài toán trên
Xác đinh bài toán
Input: Hai số thực a và bOutput: Kết quả so sánh
Trang 4Yêu cầu HS xác định bài
VD3: Xác định bài toán
và mô tả thuật toán tìm
số lớn nhất trong dãy Acác số a1, a2, .an chotrước
Xác đinh bài toán
Input: Dãy A các số a1,
a2, an (n.=1)Output: Số lớn nhất trongdãy số trên
Mô tả thuật toán
B1: Max ← a1; i ←1B2: i ← i + 1
B3: Nếu i > n thì chuyểnsang B5
B4: Nếu Max < ai thìMax ← ai và quay lại B2B5: Thông báo Max vàkết thúc thuật toán
VD 4: Viết thuật toán tìm
số nhỏ nhất trong dãy Acác số a1, a2, .an chotrước
Xác đinh bài toán
Input: Dãy A các số a1,
a2, an (n.=1)Output: Số nhỏ nhấttrong dãy số trên
Mô tả thuật toán
B1: Min ← a1; i ←1B2: i ← i + 1
Trang 5B3: Nếu i > n thì chuyểnsang B5
B4: Nếu Min > ai thì Min
← ai và quay lại B2B5: Thông báo Min vàkết thúc thuật toán
4 Củng cố luyện tập
Hãy viết thuật toán tính tổng 20 số tự nhiên đầu tiên
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà
Làm bài tập 3,4, 5
IV Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức độ đã mô tả
Câu ND1.LT.NB.1 Em hãy xác định điều kiện cho trước và kết quả cần thu được
của bài toán nấu cơm
Câu ND1.LT.TH.1 Em hãy cho biết điều kiện cho trước (input) và kết quả thu
được (output) của bài toán tính diện tích hình chữ nhật
Câu ND2.LT.NB.1 Hãy sắp xếp các bước sau để hình thành quy trình giải bài toán
trên máy tính:
a Viết chương trình
b Xác định bài toán (xác định input, output)
c Mô tả thuật toán
Câu ND2.LT.TH.1 Em hãy nêu các bước để giải một bài toán trên máy tính.
Câu ND3.LT.NB.1 Em hãy mô tả các bước tiến hành để pha 1 bình trà dưới dạng
ngôn ngữ bình thường
Câu ND3.LT.TH.1 Em hãy xác định bài toán và mô tả thuật toán tiến hành để
pha một bình trà mời khách
Câu ND3.TH.NB.1 Em hãy mô tả các bước tiến hành để tính diện tích hình chữ
nhật dưới dạng ngôn ngữ bình thường
Câu ND3.TH.TH.1 Em hãy xác định bài toán mô tả thuật toán tiến hành để tính
diện tích hình chữ nhật
Câu ND4.TH.TH.1 Em hãy xác định Input, Output và các bước mô tả thuật toán
của bài tính tổng 100 số tự nhiên đầu tiên (1+2+3+…+100) dưới dạng thuật toán
Câu ND4.TH.VDT.1 Cho hai số thực a và b và cho biết kết quả so sánh hai số đó
dưới dạng “a lớn hơn b”, “a nhỏ hơn b”, hoặc “a bằng b”, Hãy xác định bài toán và
mô tả thuật toáncủa bài toán trên
Câu ND4.TH.VDC.1 Em hãy xác định Input, Output và các bước mô tả thuật toán
của bài toán tìm số lớn nhất trong dãy số A các số a1, a2, a3, …., an cho trước (n>1)dưới dạng thuật toán
Trang 64 Năng lực hướng tới
- Thực hiện được khởi động/thoát khỏi phần mềm Thực hiện được phóng to
để quan sát chi tiết một vùng bản đồ; quan sát và nhận biết thời gian ngày,đêm; quan sát và xem thông tin thời gian chi tiết của một địa điểm cụ thể
5 Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề:
Nội dung Loại câu
hỏi/bài tập
Nhận biết (Mô tả yêu cầu cần đạt)
Thông hiểu (Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng thấp
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng cao (Mô tả yêu cầu cần đạt)
1 Giới thiệu
phần mềm
Câu hỏi lý thuyết
HS nhận biết được phần mềm Suntimes
Câu hỏi ND1.LT.NB.*
HS chỉ ra đượcphần mềm Suntimes
Câu hỏi ND1.LT.TH.*
Câu hỏi thực hành
2 Màn hình
chính của
Câu hỏi lý thuyết
HS nêu được cách khởi
HS chỉ ra đượccác thành phần
Trang 7phần mềm động, thoát
khỏi phần mềm, nhận biết được các thành phần trong màn hìnhchính
Câu hỏi ND2.LT.NB.*
trong màn hìnhchính của phầnmềm
Câu hỏi ND2.LT.TH.*
Câu hỏi thực hành
HS thực hiện được
Câu hỏi ND2.TH.NB.*
HS nhìn các thao tác của bạn và biết thao tác nào đúng, sai
Câu hỏi ND2.TH.TH.*
HS thực hiện được theo ý thích
Câu hỏi ND2.TH VDT.*
3 Hướng dẫn
sử dụng
Câu hỏi lý thuyết
- HS nêu được cách phóng to quan sát một vùng bản đồ chi tiết
- Hs quan sát
và nhận biết được thời gian:
ngày và đêm
- Hs quan sát
và xem thông tin thời gian chi tiết của một địa điểm
cụ thể
- Hs quan sát được vùng đệm giữa ngày
và đêm
- Hs đặt được thời gian quan sát
Câu hỏi ND3.LT.NB.*
- Hs chỉ ra được thao tác
sử dụng
Câu hỏi ND3.LT.TH.*
Câu hỏi thực hành
HS thực hiện được
HS nhìn các thao tác của
HS thực hiện được
Trang 8Câu hỏi ND3.TH.NB.*
bạn và biết thao tác nào đúng, sai
Câu hỏi ND3.TH.TH.*
theo ý thích
Câu hỏi ND3.TH VDT.*
4 Một số
chức năng
khác
Câu hỏi lý thuyết
- HS nêu được cách hiện và không hiện hình ảnh bầu trời theo thời gian
- Hs nêu được cách cố định vịtrí và thời gian quan sát
- Hs nêu được cách tìm các địa điểm có thông tin thời gian trong ngày giống nhau
- Hs nêu được cách tìm kiếm
và quan sát nhật thực trên trái đất
- Hs nêu được cách quan sát
sự chuyển động của thời gian
Câu hỏi ND4.LT.NB.*
- Hs chỉ ra được thao tác
sử dụng
Câu hỏi ND4.LT.TH.*
HS nêu được vd phải có mạng mới giải quyết được
Câu hỏi ND4.LT.V DT.*
Câu hỏi thực hành
HS thực hiện được
Câu hỏi ND4.TH.NB.*
HS nhìn các thao tác của bạn và biết thao tác nào đúng, sai
Câu hỏi ND4.TH.TH.*
HS thực hiện được theo ý thích
Câu hỏi ND4.TH VDT.* II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, sgk, phòng máy, máy chiếu.
Trang 92 Học sinh: Đọc trước bài học ở nhà
III) Tiến trình bài dạy:
- Các vị trí khác nhau trên Trái Đất nằm trên
các múi giờ khác nhau
- Phần mềm Sun times sẽ giúp các em nhìn
được toàn cảnh các vị trí, thành phố, thủ đô
của các nước trên toàn thế giới và rất nhiều
thông tin liên quan đến thời gian
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khởi động
phần mềm.
? Em hãy nêu cách khởi động phần mềm
Yêu cầu học sinh khởi động phần mềm trên
Nháy đúp vào biểu tượng
để khởi động phần mềm
+ Học sinhkhởi độngphần mềm trênmáy tính theoyêu cầu củagiáo viên
+ Màn hìnhchính của phầnmềm gồm:
- Các vùngsáng tối khácnhau.Vùngsáng cho biết
vị trí thuộcvùng này hiệnthời là ban
1 Giới thiệu phần mềm
- Phần mềmSun times sẽgiúp các emnhìn đượctoàn cảnh các
vị trí, thànhphố, thủ đôcủa các nướctrên toàn thếgiới và rấtnhiều thôngtin liên quanđến thời gian
2 Màn hình chính của phần mềm:
a) Khởi độngphần mềm:
Để khởi độngphần mềm tanháy đúp vàobiểu tượng
ở trênmàn hình nền
b) Màn hìnhchính củaphần mềm:Màn hình
Trang 10+ Hoạt động 4 : Tìm hiểu cách thoát khỏi
và đêm
- Trên bản đồ
có những vị tríđược đánh dấu
đó chính là cácthành phố vàthủ đô của cácquốc gia
+ Để thoátkhỏi phầnmềm ta chọnMenu File =>
Exit
chính củaphần mềm làbản đồ củacác nước trênthế giới
c) Thoát khỏiphần mềm:
Để thoát khỏiphần mêm tathực hiện:
- Chọn File
=> Exit
- Nhấn tổ hợpphím Alt + F4
+ Hoạt động 5: Tìm hiểu cách sử dụng phần
mềm
- Muốn phóng to để quan sát một vùng bản
đồ chi tiết ta nhấn giữ nút phải chuột và kéo
thả từ một đỉnh đến đỉnh đối diện của hình
chữ nhật này
- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK => cách để
quan sát và nhận biết ngày và đêm
+ Học sinh chú
ý lắng nghe =>
Thực hành
Trên bản đồ cócác vùng sáng,tối khác nhaucho biết thờigian hiện tạicủa các vùngnày là ngàyhay đêm
- Học sinh chú
3 Hướng dẫn
sử dụng: a) Phóng to và
quan sát mộtvùng bản đồ
chi tiết:
Nhấn giữ nútphải chuột vàkéo thả từ mộtđỉnh đến đỉnhđối diện củahình chữ nhậtnày
b) Quan sát và
nhận biết thờigian: ngày vàđêm
Trang 11- Quan sát và xem thông tin thời gian chi tiết
của một địa điểm cụ thể
- Quan sát vùng đệm giữa ngày và đêm
ý quan sát theo
sự hướng dẫncủa giáo viên
Thực hành
+ Vùng có màuđen trên bản đồ
có thời gianban đêm Xungquanh vùngnày có một giảiphân cáchsáng-tối, đóchính là vùngđệm giữa ngày
và đêm
c) Quan sát và
xem thông tinthời gian chitiết của mộtthời điểm cụthể:
d) Quan sát
vùng đệmgiữa ngày vàđêm
4 Củng cố:
- Em hãy thực hiện lại các thao tác trong phần mềm
5 Dặn dò: Về nhà xem lại bài học, kết hợp SGK.
Bằng cách nháy chuột lên các nút lệnh thời gian
này em có thể đặt lại thời gian như Ngày,
Tháng, Năm, Giờ, Phút và Giây
+ Học sinh chú
ý lắng nghe =>
Thực hành
e) Đặt thờigian quan sát
Bằng cách nháy chuột lên các nút lệnh thời gian
Trang 12Nháy nút để lấy lại trạng thái thời gian hệ
thống máy tính.
Bằng cách thay đổi thời gian, em sẽ quan sát và
phát hiện được khá nhiều điều thú vị:
Ngày 12 tháng 7: Hiện tượng "đêm trắng" tại
điểm cực Bắc của Trái Đất
Ngày 12 tháng 12: Hiện tượng "đêm trắng"
xuất hiện tại điểm cực Nam của Trái Đất, trong
khi ở cực Bắc sẽ là "ngày đen".
+ Hoạt động 6: Tìm hiểu một số chức năng
khác của phần mềm.
- Để hiện và không hiện hình ảnh bầu trời
theo thời gian ta thực hiện như sau: Option
=> Maps và chọn hoặc hủy chọn tại mục
Show Sky Color
+ Học sinh chú
ý lắng nghe =>
Thực hành
+ Học sinhchú ý quan sátcách thực hiện
4 Một số chức năng khác
a) Hiện vàkhông hiệnhình ảnh bầutrời theo thờigian
Option =>Maps và chọnhoặc hủy chọntại mục ShowSky Color.b) Cố định vịtrí và thờigian quan sát:Option =>Maps => chọnhọc hủy chọnmục HoverUpdate
c) Tìm kiếm
Trang 13- Để cố định vị trí và thời gian quan sát ta
làm như thế nào?
Để thay đổi trạng thái thay đổi thông tin này, em
hãy thực hiện lệnh Options → Maps và huỷ
chọn tại mục Hover Update Khi đó thông tin
thời gian chỉ thay đổi nếu nháy chuột tại địa
điểm nào đó.
Một chức năng nữa của phần mềm là cho phép
tìm các địa điểm khác nhau trên Trái Đất có
thông tin thời gian trong ngày giống nhau Ví
dụ, có thể xem hôm nay có những địa điểm nào
trên thế giới có cùng thời gian Mặt Trời mọc
như ở Hà Nội, Việt Nam Các bước thực hiện:
1 Chọn vị trí ban đầu (Hà Nội).
2 Thực hiện lệnh Options → Anchor Time To
và chọn mục Sunrise để tìm theo thời gian Mặt
Trời mọc (hoặc Sunset - Mặt Trời lặn).
Ngày 5 tháng 8 năm 2008, các địa điểm
trên đường liền này sẽ có thời gian Mặt Trời
mọc giống như tại Hà Nội, Việt Nam, vào lúc 5
giờ 31 phút 56 giây.
Ngày 4 tháng 11 năm 2008, các vị trí trên
đường liền này sẽ có thời gian Mặt Trời mọc
giống như tại Hà Nội, Việt Nam, vào lúc 6 giờ 0
phút 44 giây.
- Yêu cầu HSquan sát SGK
=> cho biếtcách tìm cácđịa điểm cóthông tin thờigian trongngày giốngnhau
+ Học sinh chú
ý quan sát cáchthực hiện
địa điểm cóthông tin thờigian trongngày giốngnhau:
Các bước thựchiện:
- Chọn vị tríban đầu
- Chọn Option
=> Anchortime to =>chọn mụcSunrise để tìmtheo thời gian
d) Tìm kiếm
và quan sátnhật thực trêntrái đất
Cách thực hiện như sau:
1 Chọn địa điểm muốn tìm nhật thực.
2 Thực hiện lệnh View → Eclipse
Trang 14Với phần mềm Sun Times em có thể biết được
các thời điểm xảy ra nhật thực trong tương lai
cũng như quá khứ tại một địa điểm trên Trái
Đất
Nháy nút Find (Future) để tìm nhật thực trong
tương lai hoặc nút Find (Past) để tìm nhật thực
trong quá khứ Em sẽ thấy thời gian chuyển
động (đến tương lai hay quay lại quá khứ) và sẽ
dừng lại nếu tìm thấy nhật thực.
Trong ví dụ trên, ta thấy tại Hà Nội sẽ xảy ra
nhật thực một phần vào 17 giờ 58 phút 17 giây
trong ngày 01 tháng 8 năm 2008 Cửa sổ Eclipse
hiện rõ hình ảnh nhật thực quan sát được từ Hà
Nội.
Phần mềm có một chức năng đặc biệt cho phép
thời gian chuyển động với vận tốc nhanh hoặc
chậm Em có thể quan sát sự chuyển động của
ngày và đêm tại các vùng khác nhau của Trái
Đất
Hãy quan sát các nút lệnh sau trên thanh công
cụ:
e) Quan sát sự chuyển động của thời gian
Để thời gian chuyển động hãy nháy chuột
Muốn dừng hãy nháy chuột
4 Củng cố:
- Em hãy thực hiện lại các thao tác trong phần mềm
5 Dặn dò: Về nhà xem lại bài học, kết hợp SGK.
IV Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức đã mô tả
Câu ND1.LT.NB.1
Trang 15Phần mềm nào sau đây giúp quan sát được các vị trí, thành phố, thủ đô các nướctrên thế giới với nhiều thông tin liên quan đến thời gian:
Chức năng chính của phần mềm Sun Times là :
A) Soạn thảo văn bản
B) Quan sát được các vị trí, thành phố, thủ đô các nước trên thế giới với nhiều thông tin liên quan đến thời gian
C) Tính toán và vẽ biểu đồ
D) Tạo và chỉnh sửa ảnh
Câu ND2.LT.NB1
Muốn khởi động phần mềm Sun Times em có thể:
A) Chọn biểu tượng Sun Times trên màn hình nền, rồi nhấn Enter
B) Nháy đúp chuột lên biểu tượng Sun Times trên màn hình nền
Trang 16Câu ND3.LT.TH.1
Thao tác nào dưới đây giúp em phóng to quan sát một vùng bản đồ chi tiết:
A) Option / Maps / Show sky color
B) Option / Maps / Hover update
C) Option / Maps / Anchor Time To / Sunrise
D) Nhấn giữ nút phải chuột và kéo thả từ một đỉnh đến đỉnh đối diện của hình chữ nhật
Câu ND3.LT.NB.2
Để xem thông tin thời gian chi tiết của một địa điểm cụ thể em thực hiện thao tác nào sau đây:
A) Nháy chuột lên một vị trí đã đánh dấu trên bản đồ
B) Di chuyển chuột đến một vị trí trên bản đồ
C) Kéo thả chuột trên bản đồ
D) Nháy nút phải chuột lên vị trí trên bản đồ
Câu ND3.LT.NB.3
Sử dụng phần mềm Sun Times em có thể thực hiện thao tác nào sau đây?
A) Quan sát và nhận biết ngày và đêm
B) Quan sát vùng đệm giữa ngày và đêm
C) Đặt thời gian quan sát
Để hiện thị màu bầu trời em phải thực hiện thao tác nào:
A) Option / Maps / Show sky color.
B) Option / Maps / Hover update.
C) Option / Maps / Anchor Time To / Sunrise.
D) View / Eclipse
Câu ND4.LT.NB.2
Để tìm các địa điểm có thông tin thời gian trong ngày giống nhau, ta phải chọn vị trí ban đầu, sau đó thực hiện lệnh
A) Option / Maps / Show sky color
B) View / Eclipse.Option / Maps / Hover update
C) Option / Maps / Anchor Time To / Sunrise
Trang 17D) View / Eclipse.
Câu ND4.LT.NB.3
Để xem thời điểm xảy nhật thực trong tương lai, ta chọn địa điểm muốn tìm nhật thực, sau đó thực hiện lệnh:
A) View / Eclipse / nháy nút Find (Future)
B) View / Eclipse / nháy nút Find (Past)
A) View / Eclipse / nháy nút Find (Future)
B) View / Eclipse / nháy nút Find (Past)
Trang 18- Hiểu cấu trúc rẽ nhánh có hai dạng: Dạng thiếu và dạng đủ.
- Mọi ngôn ngữ lập trình đều có câu lệnh để thể hiện cấu trúc rẽ nhánh.-Viết được câu lệnh điều kiện trong chương trình
- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình
- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiệnlặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần, số lần chưa biết trước để chỉ dẫn máytính thực hiện lặp đi lặp lại công việc đến khi một điều kiện nào đó được thoả mãn;
- Hiểu và sử dụng câu lệnh ghép
2 Kĩ năng
- Đọc, hiểu chương trình có sử dụng câu lệnh điều kiện, vòng lặp
- Vận dụng và viết đúng câu lệnh điều kiện, câu lệnh lặp với số lần biếttrước, chưa biết trước
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, rèn luyện tư duy logic
4 Năng lực hướng tới
-Mô hình hóa các tình huống thực tiển xảy ra có điều kiện, lặp đi lặp lạinhiều lần
-Diễn tả thuật toán câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đủ, câu lệnh lặp
5 Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề
Nội dung hỏi/bài tậpLoại câu
Nhận biết(Mô tả yêucầu cầnđạt)
Thông hiểu(Mô tả yêucầu cần đạt)
Vận dụngthấp(Mô tả yêucầu cầnđạt)
Vận dụngcao(Mô tả yêucầu cầnđạt)
Hs nêu được
ví dụ về hoạt động phụ thuộc điều kiện
Câu hỏi ND1.LT.NB.
1
Câu hỏi thựchành
2 Tính Câu hỏi lý Hs nêu được
Trang 19ví dụ
Câu hỏi ND2.LT.NB.
1
Câu hỏi thực hành
Hs biết điều kiện đúng, saithường sử dụng các phép so sánh
Câu hỏi ND3.LT.NB.
1
Câu hỏi thựchành
4 Cấu
trúc rẽ
nhánh
Câu hỏi lýthuyết
Hs nêu được cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu, dạng
đủ thông qua các ví dụ
Câu hỏi ND4.LT.NB.
1
Hs chỉ ra và giải thích được cấu trúc dạng thiếu và dạng đủ trong tình huống cụ thể
Câu hỏi ND4.LT.TH 1
Câu hỏi thựchành
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: SGK, bài giảng
2 Chuẩn bị của HS: SGK và xem bài trước ở nhà
III Tiến trình dạy học
1 Ổ định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho hai số thực a và b Hãy cho biết kết quả so sánh hai số đó dưới dạng “a lơn hơn b”, “a nhỏ hơn b” hoặc “a bằng b” Hãy viết thuật toán để thực hiện bài toán đó
Đặt vấn đề: Hôm nay chúng ta đi mua viết, nếu mua 50 cây viết thì được giảm
15000đồng, nếu mua 40 cây thì được giảm 10000đồng, nếu mua dưới 40 cây thì không được giảm Nếu viết chương trình cho máy tính thực hiện việc tính tiền này thì ta sử dụng mệnh đề nếu thì Vậy để hiểu sâu hơn về mệnh đề “nếu thì” ta tìm
Trang 20hiểu kĩ ở bài bài học hôm nay.
3 Giảng nội dung bài mới
BÀI 6: CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN
Hoạt động tiếp theo phụ
thuộc vào kết quả kiểm tra
phát biểu đó đúng hay sai
Vậy kiết quả kiểm tra có thể
+ Ví dụ :
- Nếu nháy nút “x” ởgóc trên, bên phải cửa sổ,(thì) cửa sổ sẽ được đónglại
- Nếu X>5, (thì hãy) ingiá trị X ra màn hình
Để so sánh ta thường sửdụng các kí hiệu toán họcnhư: <, >, =, <>, <=, >=
Học sinh chú ý lắng nghe
1 Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện:
Có những hoạt độngchỉ được thực hiệnkhi một điều kiện cụthể được xảy ra
2 Tính đúng hoặc sai của các điều kiện:
3 Điều kiện và các phép so sánh:
Để so sánh tathường sử dụng các
kí hiệu toán họcnhư: <, >, =, <>, <=,
- B1 Tính tổng số tiền T
khách hàng đã mua sách
- B2 Nếu T ≥ 100000, số
4 Cấu trúc rẽ nhánh:
Trang 21Ví dụ 3/ trang 48.
Em hãy mô tả hoạt động
trên?
- Cách thể hiện hoạt động
phụ thuộc vào điều kiện như
trong ví dụ 2 được gọi cấu
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
Hs phát biểu
Cấu trúc rẽ nhánh cóhai dạng: dạng thiếu
và dạng đủ
5 Câu lệnh điều kiện:
a) Dạng thiếu:
- Cú pháp:
IF <điều kiện> then
<câu lệnh>;
-Hoạt động: Chươngtrình sẽ kiêm trađiều kiện Nếu điềukiện được thoã mãn,chương trình sẽ thựchiện câu lệnh sau từ
khoá then, ngược
lại câu lệnh đó bị bỏqua
b) Dạng đủ:
- Cú pháp:
If <điều kiện> then
<câu lệnh 1> Else
<câu lệnh 2>;
-Hoạt động: Chươngtrình sẽ kiểm trađiều kiện Nếu điềukiện được thoã mãn,chương trình sẽ thựchiện câu lệnh 1 sau
từ khoá then, ngược
lại câu lệnh 2 sẽđược thực hiện
4 Củng cố luyện tập
-Hãy nêu cú pháp và hoạt động của câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đủ
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà
Trang 23- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
-Giữ gìn bảo quản tài sản nhà trường
4 Năng lực hướng tới:
Hs biết áp dụng cấu trúc rẽ nhánh vào một số bài toán thực tế và trong tinhọc và trong đời sống mà phụ thuộc vào điều kiện cho trước
HS tự áp dụng cấu trúc rẽ nhánh để giải một số bài toán trong môn toán
& các bài tập khác phục vụ cuộc sống bản thân các em
II Chuẩn bị:
Nội dung bài thực hành, máy tính điện tử
III Tiến trình thực hành:
Ôn lại câu lệnh điều kiện
1 Ôn lại câu lệnh điều kiện:
2 Viết chương trình
Trang 24+ Học sinh tìm hiểu ý nghĩacủa các câu lệnh trongchương trình theo yêu cầucủa giáo viên.
+ Nhấn F9 để dịch và nhấnCtrl + F9 để chạy chươngtrình
nhập hai số nguyên a và
b khác nhau từ bàn phím và in hai số đó ra màn hình theo thứ tự không giảm
program sapxep ;uses crt ;
var a,b : integer ;begin
clrscr ; write(‘ nhap so a : ‘) ;readln(a) ;
write(‘ nhap so b : ‘) ;readln(b) ;
if a < b then write(a,’ ‘,b) else writeln(b,’ ‘,a) ;readln ;
- Yêu cầu học sinh viết và
gõ chương trình vào máy
1 Ôn lại câu lệnh điều kiện:
Trang 25- Lưu chương trình với
tam giác hay không
- Tìm hiểu ý nghĩa của
If Long<trang then Writeln(‘ban Trang cao hon’)else
Writeln(‘hai ban bang nhau’);
Readln;
End
+ Học sinh lưu, sửa lỗi vàchạy chương trình theo yêucầu của giáo viên
+ Gõ chương trình vào máy
Program ba_canh_tam_giac;
Var a,b,c: real;
BeginWrite(‘nhap ba so a, b và c:’);
Readln(a,b,c);
If (a+b>c) and (b+c>a) and(c+a>b) then
Writeln(‘a,b,c là ba cạnh củatam giác’) else
Writeln(‘a,b,c khong la bacanh cua tam giac’);
Readln;
End
+ Học sinh tìm hiểu ý nghĩacủa các câu lệnh trongchương trình theo yêu cầucủa giáo viên
+ Nhấn F9 để dịch và nhấnCtrl + F9 để chạy chươngtrình
2 Viết chương trình nhập hai số nguyên a và
b khác nhau từ bàn phím và in hai số đó ra màn hình theo thứ tự không giảm
program sapxep ;uses crt ;
var a,b : integer ;begin
clrscr ; write(‘ nhap so a :
‘) ; readln(a) ; write(‘ nhap so b :
‘) ; readln(b) ;
if a < b thenwrite(a,’ ‘,b) else
writeln(b,’ ‘,a) ;readln ;
Trang 26- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
-Giữ gìn bảo quản tài sản nhà trường
II Chuẩn bị:
Sách giáo khoa, máy tính điện tử
III Tiến trình bài dạy:
Bài tập 1.
- Các câu lệnh Pascal sau
đây được viết đúng hay
Giá trị của biến X là bao
nhiêu, nếu trước đó giá
trị của X bằng 5?
Bài tập 3
- Viết chương trình kiểm
tra số nguyên dương A
+ Hoc sinh làm bài tập theo yêucầu của giáo viên
a) Giá trị của biến X = 6b) Giá trị của biến X = 5
+ Có 1 biến là biến A có kiểu
a) If x:=7 then a = b;b) IF x > 5; thena:=b;
c) IF x > 5 then a:=b; m:=n;
d) IF x > 5 then a:=b;else m:=n;
2 Bài tập 2.
- Sau mỗi câu lệnhsau đây
a) IF ( 45 mod 3) = 0then
X:= X + 1;
b) IF x > 10 thenX:= X + 1;
Giá trị của biến X làbao nhiêu, nếu trước
đó giá trị của X bằng5?
3 Bài tập 3
- Viết chương trìnhkiểm tra số nguyêndương A nhập từ bànphìm là số chẵn hay
số lẻ
Trang 27chẵn, ngược lại A là sô lẻ.
+ Viết chương trình theo sựhướng dẫn của giáo viên
Program Kiem_tra_so_chan_le;
Var A: Integer;
BeginWriteln(‘Nhap so A:’);
Readln(a);
If A mod 2 = 0 thenWriteln(A,’la so chan’) ElseWriteln(A,’la so le’);
Trang 28- Biết cấu trúc của một chương trình: Cấu trúc chung và các thành phần.
- Biết các thành phần cơ sở của một ngôn ngữ lập trình cụ thể
- Hiểu được một số kiểu dữ liệu chuẩn
- Biết chuyển biểu thức toán học sang kí hiệu Pascal
- Hiểu lệnh gán
- Hiểu các lệnh nhập, lệnh in thông ra màn hình
- Biết khai báo, sử dụng biến và hằng trong Pascal
- Xác định được Input, Output của một bài toán đơn giản
- Hiểu thuật toán tính tổng n số tự nhiên đầu tiên, tìm số lớn nhất, bé nhấtcủa một dãy số
- Hiểu và sử dụng câu lệnh ghép
- Hiểu cứ pháp câu lệnh điều kiện
- Viết được chương trình có sử dụng If … then, If … then … else
2 Kĩ năng
- Sử dụng các bài toán có dữ liệu số, khai báo sử dụng biến, hằng trongchương trình, sử dụng kết hợp giữa các lệnh write ( ), writeln ( ), Readln ( )
- Phân tích và xác định bài toán
- Viết đúng câu lệnh điều kiện
3 Thái độ:
- Tỉ mỉ, kiên trì, chính xác trong công việc
- Học tập nghiêm túc
4 Năng lực hướng tới
- Viết được chương trình có sử dụng lệnh gán, lệnh nhập dữ liệu, in thôngtin ra màn hình, sử dụng đúng kiểu dữ liệu
- Viết được chương trình có sử dụng biến, hằng, câu lệnh điều kiện
5 Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề
Nhận biết(Mô tả yêucầu cần đạt)
Thông hiểu(Mô tả yêucầu cần đạt)
Vận dụng thấp(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)
Câu hỏiND1.LT.NB.1
HS biết đượccách đặt tênsai trongchương trìnhCâu hỏiND1.LT.TH.1Câu hỏi
Trang 29thựchành
Câu hỏi
thựchành
Chỉ ra nhữngchỗ sai trongchương trìnhCâu hỏiND2.TH.NB.1
Giải thíchđược vì saochỗ đó saiCâu hỏiND2.TH.TH.1
HS sửa đượcchỗ sai thànhđúng
Câu hỏi
ND2.TH.VDT.1
HS sắp xếp lạicác câu lệnhtrong chươngtrình cho đúngCâu hỏi
HS tính toánđược các biểuthức toán học
có phép chiadiv, mod
Câu hỏi
ND3.TH.VDT.1 ND3.TH.VDT.2 ND3.TH.VDT.3
HS chuyểnđược biểu thứctoán học sangbiểu thứcPascal và ngượclại
Câu hỏi
ND4.TH.VDT.1 ND4.TH.VDT.2
Câu hỏiND5.LT.NB.1Câu hỏi
Trang 30If … then và
If … then…elseCâu hỏi
ND6.LT.NB.1ND6.LT.NB.2
Câu hỏi
thựchành
HS tính đượcgiá trị của biếntrong câu lệnhđiều kiện If …then
Câu hỏiND6.TH.NB.1
HS tính đượcgiá trị của biếntrong câu lệnhđiều kiện cólệnh ghép
Câu hỏi
ND6.TH.VDT.1
HS viết đượcchương trình sửdụng câu lệnhđiều kiện
If … then…elseCâu hỏi
ND6.TH.VDC.1
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: SGK, bài giảng
2 Chuẩn bị của HS: SGK và xem bài trước ở nhà
III Tiến trình dạy học
TIẾT
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giảng nội dung bài mới
BÀI 6: CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN
- Hãy nêu cách đặt tên trong
chương trình Pascal? Cho ví
- Hãy nêu cú pháp khai báo
biến, hằng trong chương
3 Cú pháp câu lệnhđiều kiện
II Thực hành
Trang 31- Yêu cầu HS thực hiện theo
nhóm
- HS thực hành theo nhóm 1 Tìm ra lỗi trong
chương trình sau:Program kiemtra;Uses crt;
Var m:= integer;
S: string;Begin
s:= 0;
Write (‘a=’); Readln(a); Write (‘m= ’); Readln(m); s:=s*a+mWriteln (‘s= ’,s:4:1); Readln;
End
2 Viết chương trìnhnhập vào 2 sốnguyên dương a, bkhác nhau và in ramàn hình theo thứ
tự giảm dần
3 Viết chương trìnhnhập vào 3 sốnguyên a, b, c khácnhau và in ra mànhình số lớn nhất
IV Hệ thống câu hỏi/ bài tập đánh giá theo các mức đã miêu tả
Hãy tìm ra lỗi trong đoạn chương trình sau:
Program 2LUYEN TAP;
Trang 32Cách khai báo nào sau đây là đúng?
a) Var a,b: integer;
Trang 33Output: giá trị nhỏ nhất trong dãy số A các số a1, a2, , an
d) Input: giá trị nhỏ nhất trong dãy số A các số a1, a2, , an
Câu lệnh Pascal nào sau đây được viết đúng
a) If x>5 then a=b else m=n;
b) If x>5 then a:=b else m:=n;
c) If x>5 then a=b else m:=n;
d) If x>5 then a:=b; else m:=n;
Câu ND6.TH.TH.1
Cho đoạn chương trình sau:
a := 7; b := 12;
If a<=b then c := 2*a-b;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của c là bao nhiêu?
Trang 35- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình.
- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiệnlặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần
- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước
4 Năng lực hướng tới
-Diễn tả thuật toán câu lệnh lặp
5 Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề
Nội dung
Loại câuhỏi/bàitập
Nhận biết(Mô tả yêucầu cần đạt)
Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụngthấp(Mô tả yêucầu cầnđạt)
Vậndụngcao(Mô tảyêucầu cầnđạt)
1 Câu lệnh
lặp
Câu hỏi lýthuyết
Hs lấy ví dụ
về hoạt động thực hiện lặp lại trong cuộcsống và cách thực hiệnviệc lặp lại bài toán tính tổng 5 số tự nhiên đầu tiên
Câu hỏi ND1.LT.NB.
1 Câu hỏi ND1.LT.NB.
2
Câu hỏi thực
Trang 362 Câu lệnh
lặp for do
Câu hỏi lýthuyết
Hs mô tả cấu trúc, ý nghĩa câu lệnh For do
Hs biết cơ chếhoạt động củacâu lệnh For do
Câu hỏi ND2.LT.NB.
1 Câu hỏi ND2.LT.NB.
2
Hs chỉ ra được các thành phần của câu lệnh For do
Câu hỏi ND2.LT.TH.1 Câu hỏi
ND2.LT.TH.2 Câu hỏi
ND2.LT.TH.3 Câu hỏi
ND2.LT.TH.4
Câu hỏi thựchành
Hs viết được câu lệnh sử dụng For do
Câu hỏi ND2.TH.TH.1
Hs vận dụng câu lệnh For do kếthợp các lệnh đã học
để viết chương trình gải quyết vấn
đề trong tình huống quen thuộc
Câu hỏi ND2.TH.V DT.1
Hs vận dụng câu lệnh For d
o kết hợp các lệnh đãhọc để viết chươngtrình gải quyết vấn đề trong tình huống mới
Câu hỏi ND2.T H.VD C.1
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: SGK, bài giảng
2 Chuẩn bị của HS: SGK và xem bài trước ở nhà
III Tiến trình dạy học
Trang 371 Ổ định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Đặt vấn đề: Trong cuộc sống hàng ngày, nhiều hoạt động được thực hiện lặp đi lặp
lại nhiều lần với số lần có thể biết trước và không biết trước Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu số lần lặp biết trước
3 Giảng nội dung bài mới
ngày, nhiều hoạt động
được thực hiện lặp đi
lặp lại nhiều lần ví dụ:
- Các ngày trong tuần
các em đều lặp đi lặp lại
hoạt động buổi sáng đến
trường và buổi trưa trở
về nhà
- Các em học bài thì
phải đọc đi đọc lại nhiều
lần cho đến khi thuộc
bài
? Em hãy cho 1 vài vì
dụ trong cuộc sống mà
ta phải thực hiện lặp đi
lặp lại nhiều lần với số
+ Số lần lặp không biết trước:
Trong một trận cầu lông các
em lặp đi lặp lại công việcđánh cầu cho đến khi kết thúctrận cầu
Học sinh chú ý lắng nghe, ghinhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
1 Các công việc phải thực hiện
2 Câu lệnh lặp - một lệnh thay cho nhiều lệnh
- Mọi ngôn ngữ lậptrình đều có cách đểchỉ thị cho máy tínhthực hiện cấu trúc lặpvới một câu lệnh đó là
“câu lệnh lặp”
Trang 38bước 2; ngược lại kết
thúc
Thuật toán này mô tả
việc thực hiện lặp lại
cho bài tập sau:
Sau khi thực hiện đoạn
chương trình sau, giá trị
của biến j bằng bao
GV giới thiệu câu lệnh
ghép thông qua đoạn
Chú ý kỹ về câu lệnh ghép
3 Câu lệnh lặp với số lần biết trước
Biến đếm có kiểu sốnguyên
Giá trị đầu và giá trịcuối là các giá trị nguyên
Tính số vòng lặp:Giá trị cuối – giá trịđầu + 1
Trang 39For i:=1 to 10 do writeln(‘day
la lan lap thu’, i)End
Sử dụng For…doFor i:=1 to 10 do s:=s+i;
Writeln(s);
Chú ý lắng nghe và ghi bài
Ví dụ a) Viết câu lệnh đưa
ra giá trị của tổng các số tự nhiên từ 1…10
b) Viết chương trình tính tổng 10 số tự nhiên đầu tiên
Program tinh_tong;Var i: Integer;
S: longint;
BeginClrscr;
S:=0;
For i:=1 to 10 do
Trang 40End
Viết chương trình tính 1/1.3 + 1/2.4 +… + 1/n(n+2)
Program tong;
Var n, s, i: Integer;
BeginClrscr;
S:=0;
Readln(n);
For i:= 1 to n dos:=s+1/i*(i+2);
Xem trước bài thực hành
IV Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức độ đã mô tả
Câu lệnh nào sau đây là đúng?
For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);
For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
For i:=1 to 10 do writeln(‘A’);
Var i: real; For i:=1 to 10 do writeln(‘A’);
Câu ND2.LT.TH.2
Var i: integer;