1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề tài Quản lý việc gia công đồ nội thất trong công ty

82 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu phạm vi đề tài: o mỗi thực thể tượng trưng cho 1 khách hàng giao dịch o các thuộc tính : MS_KH, TEN_KH, DC_KH,EMAIL_KH, QUOCGIA,DT_KH,FAX 2 Thực thể :NHACC o Mỗi thực thể là tượ

Trang 1

I Mục tiêu phạm vi đề tài:

o mỗi thực thể tượng trưng cho 1 khách hàng giao dịch

o các thuộc tính : MS_KH, TEN_KH, DC_KH,EMAIL_KH, QUOCGIA,DT_KH,FAX

2) Thực thể :NHACC

o Mỗi thực thể là tượng trưng cho 1 nhà cung cấp gỗ cho công ty

o Các thuộc tính : MS_NHACC, TEN_NHACC, DC_NHACC, DT_NHACC

o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhà kho hoặc xưởng sản xuất ra các sản phẩm từ gỗ của công ty dùng để chứa gỗ và các sản phẩm làm ra

Trang 2

o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 phiếu nhập các nguyên liệu gỗ từ các nhà cung cấp vào các kho xưởng của công ty

o Các thuộc tính :MS_PN, NGAY_NHAP 6) Thực thể : PHIEU_XUAT

o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 phiếu xuất các sản phẩm ra khỏi kho

o Các thuộc tính : MS_PX, NGAY_XUAT 7) Thực thể : NHAN_VIEN

o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhân viên làm việc tại công ty

o Các thuộc tính : MS_NV, MAT_MA, TEN_NV, CMND, DC_NV , DT_NV, QUE_QUAN, TONGIAO, DANTOC, NGAY_SINH

8) Thực thể : NVVP

o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhân viên làm việc tại văn phòng

o Các thuộc tính : HOCVI, TD_NN, CHU_VU, EMAIL_NV 9) Thực thể : NVSX

o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhân viên sản xuất ra các sản phẩm bằng gỗ

o Các thuộc tính : BACTHO 10) Thực thể :SANPHAM

o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 sản phẩm của công ty làm ra

o Các thuộc tính : MS_SP, TEN_SP 11) Thực thể : HOADON

o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 hoá đơn thanh toán tiền của công ty với khách hàng

o Các thuộc tính :MS_HD, NGAYLAP_HD, TONGGIA

Trang 3

Lap Chua

Lap

Co

Lap

Toi Chua

NHA_CUNG_CAP MS_NHACC TEN_NHACC DC_NHACC DT_NHACC

(1-n)

PHIEU_NHAP MS_PN NGAY_NHAP (1-1)

(1-1)

GO MS_GO TEN_GO THONGSOKT_GO

SAN_PHAM MS_SP TEN_SP

(1-n)

(1-n)

HOA_DON MS_HD NGAY_LAP_HD TONG_GIA

(1-n) (1-1)

KHACH_HANG MS_KH DC_KH DT_KH EMAIL_KH QUOC_GIA FAX

(1-n)

PHIEU_XUAT MS_PX NGAY_XUAT

(1-n)

(1-1)

NVVP HOC_VI MAT_MA TD_NN CHUC_VU EMAI_NV

(0-n)

(0-n)

KHO_XUONG MS_KX TEN_KX DC_KX DT_KX

(0-n)

(1-n)

(1-n)

NV_SX BAC_THO

NHAN_VIEN MS_NV TEN_NV CMND DC_NV DT_NV QUE_QUAN TON_GIAO DAN_TOC NGAY_SINH

(1-n)

(1-n) (1-n)

SLuong DGia SL_XUAT_SP

SL_GO

SOLUONG_SP

Trang 4

3 Chuyển đổi mô hình ERD thành mô hình quan hệ:

FAX)

TON_GIAO, DAN_TOC, NGAY_SINH)

Trang 5

4 Mô tả chi tiết quan hệ;

a Quan hệ : KHACH_HANG

Tên quan hệ : KHACH_HANG NGÀY:

DL

Số byte

MGT Loại

DL

Ràng buộc

QUOC_GIA

Mã số của khách hàng Tên khách hàng Địa chỉ của khách hàng Email của khách hàng Số điện thoại của khách hàng

Số fax của khách hàng

Quốc gia của khách hàng

b Quan hệ: NHA_CUNG_CAP

Tên quan hệ : NHA_CUNG_CAP NGÀY:

DL

Số byte

MGT Loại

DL

Ràng buộc

Mã số của nhà cung cấp Tên nhà cung cấp

Địa chỉ của nhà cung cấp

Số điện thoại của nhà cung cấp

MGT Loại

DL

Ràng buộc

1

2

MS_GO TEN_GO

Mã số của gỗ Tên gỗ

Trang 6

d Quan hệ: KHO_XUONG

Tên quan hệ : KHO_XUONG NGÀY:

DL

Số byte

MGT Loại

DL

Ràng buộc

DT_KX

Mã số của kho xưởng Tên của kho xưởng Địa chỉ của kho xưởng Số điện thoại của kho xưởng

e Quan hệ: PHIEU_NHAP

Tên quan hệ : PHIEU_NHAP NGÀY:

DL

Số byte

MGT Loại

DL

Ràng buộc

Mã số của phiếu nhập Ngày nhập gỗ vào kho Mã số của nhân viên

Mã số của nhà cung cấp Mã số của kho xưởng

f Quan hệ: PHIEU_XUAT

Tên quan hệ : PHIEU_XUAT NGÀY:

DL

Số byte

MGT Loại

DL

Ràng buộc

Mã số của phiếu nhập Ngày nhập gỗ vào kho Mã số của nhân viên

Mã số của kho xưởng Mã số của khách hàng

Trang 7

g Quan hệ: NHAN_VIEN

Tên quan hệ : NHAN_VIEN NGÀY:

DL

Số byte

MGT Loại

DL

Ràng buộc

NGAY_SINH

Mã số của nhân viên Tên của nhân viên Số chứng minh nhân dân

Địa chỉ của nhân viên Số điện thoại của nhân viên Quê quán của nhân viên Tôn giáo của nhân viên Dân tộc của nhân viên

Ngày tháng năm sinh của nhân viên

MGT Loại

DL

Ràng buộc

MS_NV HOC_VI MAT_MA TD_NN CHUVU EMAIL_NV

Mã số của nhân viên Bằng cấp học vị của nhân viên Mật mã truy cập vào cơ sỡ dữ liệu Trình độ ngoại ngữ nhân viên Chứ vụ của nhân viên Email liên lac của nhân viên

Trang 8

MGT Loại

DL

Ràng buộc

1 2

MS_NV BAC_THO

Mã số của nhân viên

Bậc thợ của nhân viên

C

C 6 10 B B PK,FK

j Quan hệ: SAN_PHAM

Tên quan hệ : SAN_PHAM NGÀY:

DL

Số byte

MGT Loại

DL

Ràng buộc

Mã số của sản phẩm

Tên sản phẩm Mã số gỗ

k Quan hệ: HOA_DON

Tên quan hệ : HOA_DON NGÀY:

DL

Số byte

MGT Loại

DL

Ràng buộc

MGT Loại

DL

Ràng buộc

Trang 9

Mã số của hoá đơn

Mã số sản phẩm Màu sắc sản phẩm Số lượng sản phẩm trong hoá đơn Giá tiền của sản phẩm

MGT Loại

DL

Ràng buộc

Mã số của kho xưởng

Mã số sản phẩm Số lượng sản phẩm còn trong kho xưởng

n Quan hệ: PN_GO

Tên quan hệ : PN_GO NGÀY:

DL

Số byte

MGT Loại

DL

Ràng buộc

Mã số của phiếu nhập

Mã số gỗ Số lượng gỗ được nhập vào

MGT Loại

DL

Ràng buộc

1 MS_PX Mã số của phiếu xuất C 6 B PK,FK

Trang 10

Tổng số 16

Trang 11

p Quan hệ: KX_GO gỗ

Tên quan hệ : KX_GO NGÀY:

DL

Số byte

MGT Loại

DL

Ràng buộc

Mã số của kho xưởng

Mã số gỗ Số lượng gỗ còn lại trong kho xưởng

Chú thích :

- kiểu dữ liệu

+S: số +C:chuỗi +N:ngày tháng -loại dữ liệu

+B:buộc +K:không buộc +D : có điều kiện

Trang 12

TỔNG KẾT THUỘC TÍNH :

HOC_VI MAUSAC MAT_MA MS_GO MS_HD MS_KH MS_KX

MS_NHACC MS_NV

MA_PN MA_PX MA_SP NGAY_LAP_HD NGAY_NHAP NGAY_SINH NGAY_XUAT

QUE_QUAN QUOC_GIA

Bậc thợ của nhân viên sản xuất Chức vụ

Số chứng minh nhân dân Dân tộc

Địa chỉ khách hàng Địa chỉ kho xưởng Địa chỉ nhà cung cấp Địa chỉ nhân viên Đơn giá

Điện thoại của khách hàng Điện thoại của kho xưởng Điện thoại của nhà cung cấp Điện thoại của nhân viên Email của khách hàng Email của nhân viên Số fax của khách hàng Bằng cấp học vị của nhân viên Màu sắc của sản phẩm

Mật mã của nhân viên văn phòng Mã số gỗ

Mã số hoá đơn Mã số khách hàng Mã số kho xưởng

Mã số nhà cung cấp Mã số nhân viên

Mã số phiếu nhập Mã số phiếu xuất Mã số sản phẩm Ngày lập hoá đơn Ngày nhập gỗ vào kho xưởng Ngày sinh của nhân viên Ngày xuất sản phẩm ra khỏi kho xưởng Quê quán của nhân viên

Quốc gia của khách hàng Số lượng gỗ còn lại trong kho xưởng

NV_SX NVVP NHAN_VIEN NHAN_VIEN KHACH_HANG, HOA_DON KHO_XUONG

NHA_CUNG_CAP NHAN_VIEN HD_SP KHACH_HANG KHO_XUONG NHA_CUNG_CAP NHAN_VIEN KHACH_HANG NVVP

KHACH_HANG NVVP

HD_SP NVVP

GO ,SAN_PHAM ,PN_GO, KX_GO

HOA_DON, HD_SP KHACH_HANG , HOA_DON, PHIEU_XUAT

KHO_XUONG, PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT , KX_SP, KX_GO NHA_CUNG_CAP, PHIEU_NHAP NHAN_VIEN, NVVP, NV_SX, PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT, HOA_DON

PHIEU_NHAP , PN_GO PHIEU_XUAT, PX_SP SAN_PHAM, HD_SP, KX_SP, PX_SP

HOA_DON PHIEU_NHAP NHAN_VIEN PHIEU_XUAT

Trang 13

TD_NN TEN_GO TEN_KH TEN_KX TEN_NHACC TEN_NV TEN_SP THONGSOKT_G

O TONG_GIA TON_GIAO

Số lượng gỗ nhập vào Số lượng sản phẩm trong hoá đơn Số lượng sản phẩm xuất ra khỏi kho xưởng

Số lượng sản phẩm còn lại trong kho xưởng

Trình độ ngoại ngữ của nhân viên Tên của gỗ

Tên của khách hàng Tên của kho xưởng Tên của nhà cung cấp Tên của nhân viên Tên của sản phẩm Thông số kĩ thuật của gỗ

Tổng giá của 1 hoá đơn Tôn giáo của nhân viên

NHAN_VIEN KHACH_HANG KX_GO

PN_GO HD_SP PX_SP KX_SP

NVVP

GO KHACH_HANG KHO_XUONG NHA_CUNG_CAP NHAN_VIEN SAN_PHAM

GO HOA_DON NHAN_VIEN

Trang 14

III Thiết kế Giao Diện và Phân tích thiết kế xử lý:

Giao diện chính:

Trang 17

Form Phiên bản phần mềm:

Form đăng nhập:

Tên Đối tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

đích

Hàm liên quan

Giá trị DEFAULT Mã nhân viên Textbox <>NULL Nhập từ keyboard

Mật mã Textbox <>NULL Nhập từ keyboard

Tên ô xử lý: đồng ý (dangnhap.click()) Form: đăng nhập

Input: mã số nhân viên và mật mã

Output: kiểm tra đúng mật mã và suất bảng giao diện menu chính

Table liên quan: NVVP

Trang 18

Giải thuật:

Ms= MSNV Pass= MATMA

Mở table NHAN_VIEN, NVVP

Kiểm tra mã sồ nhân viên, mật mã

Chưa hết dữ

Sai

Mở giao diện chính

Đóng Table NHAN_VIEN, NVVP

đúng

Trang 19

Form danh sách gỗ:

Tên ô xử lý: thêm (vaothemgo.click()) Form: danh sách gỗ

Input:

Output: kích hoạt form thêm gỗ

Table liên quan:

Giải thuật:

Trang 20

Tên ô xử lý: Sửa (vaosuago.click()) Form: danh sách gỗ

Input:

Output: Kích hoạt form sửa thông tin gỗ

Table liên quan:

Giải thuật:

From sửa thông tin gỗ:

Tên đối tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

DEFAULT

MS gỗ Combobox Từ table GO Lấy dữ

liệu từ table GO

Trang 21

keyboard hoặc từ table GO tương ứng với MS_GO Thông

số kĩ thuật

keyboard hoặc từ table GO tương ứng với MS_GO

thông tin trong CSDL

Input: số lượng, thông số kĩ thuật

Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL

Table liên quan: GO

Trang 22

Giải thuật:

Trang 23

Form thêm gỗ:

Tên đối tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

DEFAULT

keyboaem6 Thông

số kĩ thuật

keyboard

mới vào CSDL

Input: tên gỗ, thông số kĩ thuật

Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra form danh sách gỗ với những giá trị mới cập nhập

Table liên quan: GO

Trang 24

Giải thuật:

TEN=TEN_GO CHITIET=THONGSO_KT

Mở table GO

Lưu các giá trị trên form vào table

Đóng Table GO MS_SP= max(GO.MS_GO)+1

Trang 25

Form danh sách khách hàng:

Tên ô xử lý: thêm Form: danh sách khách hàng

Input:

Output: kích hoạt form thêm khách hàng

Table liên quan:

Giải thuật:

Tên ô xử lý: Sửa Form: danh sách khách hàng

Input:

Output: Kích hoạt form sửa khách hàng

Table liên quan:

Trang 26

Giải thuật:

Form sửa khách hàng:

Tên đối tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

Trang 27

tương ứng với MS_KH Địa

keyboard hoặc từ table KHACH_HANG tương ứng với MS_KH Email

khách

hàng

keyboard hoặc từ table KHACH_HANG tương ứng với MS_KH Quốc

gia

keyboard hoặc từ table KHACH_HANG tương ứng với MS_KH

khách hàng

Suakh_click()

Tên ô xử lý: Sửa (Suakh.click())

Trang 28

Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại form Danh sách khách hàng với các giá trị đã thay đổi

Table liên quan: KHACH_HANG

Trang 29

Giải thuật:

Trang 30

Form Danh sach kho:

Tên ô xử lý: thêm Form: danh sách kho

Input:

Output: kích hoạt form thêm kho

Table liên quan:

Giải thuật:

Tên ô xử lý: Sửa

Form: danh sách kho

Input:

Output: Kích hoạt from sửa kho

Table liên quan:

Trang 31

Giải thuật:

Form sửa kho:

Tên đối tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

DEFAULT

Mã số kho

KHO_XUONG

Lấy dữ liệu từ table

KHO_XUONG Tên

kho

keyboard hoặc từ table KHO_XUONG tương ứng với MS_KX

Trang 32

tương ứng với MS_KX Điện

thoại kho

keyboard hoặc từ table KHO_XUONG tương ứng với MS_KX

của kho

Suakho_click()

Tên ô xử lý: Sửa (Suakho.click()) Form: Sửa kho

Input: tên kho, địa chỉ, điện thoại

Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại form danh sách kho với các giá trị đã thay đổi

Table liên quan: KHO_XUONG

Trang 33

Giải thuật:

Form theâm kho

Trang 34

Tên đối tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

DEFAULT

Tên kho

keyboard Địa

chỉ

keyboard Điện

Tên ô xử lý: thêm (themkho.click()) Form: thêm kho

Input: tên kho, địa chỉ, điện thoại

Output: lưu lại vào CSDL và mở lại form danh sách kho với những giá trị đã được cập nhập Table liên quan: KHO_XUONG

Trang 35

Giải thuật:

TEN=TEN_KHO DC=DC_KHO DT=DT_KHO

Mở table KHO_XUONG

Lưu các giá trị trên form vào table

Đóng Table KHO_XUONG MS_KHO=MAX(KHO_XUONG.MS_KX)+1

Trang 36

Form Danh sách nhà cung cấp:

Tên ô xử lý: thêm Form: danh sách nhà cung cấp

Input:

Output: kích hoạt form thêm nhà cung cấp

Table liên quan:

Giải thuật:

Tên ô xử lý: Sửa Form: danh sách nhà cung cấp

Input:

Output: kích hoạt form sửa nhà cung cấp

Table liên quan:

Giải thuật:

Trang 37

From sửa nhà cung cấp

Tên

đối

tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

Trang 38

nhà cung cấp

Suancc_click()

Tên ô xử lý: Sửa (Suancc.click()) Form: sửa nhà cung cấp

Input: tên nhà cung cấp, địa chỉ nhà cung cấp, điện thoại nhà cung cấp

Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại formdanh sách nhà cung cấp với các giá trị đã thay đổi

Table liên quan: NHA_CUNG_CAP

Giải thuật:

Trang 40

Form thêm nhà cung cấp

Tên đối tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

DEFAULT

Tên nhà cung cấp

keyboard

Địa chỉ

keyboard Điện

themncc_click()

Tên ô xử lý: thêm (themncc.click()) Form: thêm nhà cung cấp

Input: tên nhà cung cấp, địa chỉ, điện thoại

Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại formdanh sách nhà cung cấp với các giá trị đã cập nhập

Table liên quan: NHA_CUNG_CAP

Giải thuật:

Trang 42

Form Danh sách nhân viên:

Tên ô xử lý: thêm Form: danh sách nhân viên

Input:

Output: kích hoạt form thêm nhân viên

Table liên quan:

Giải thuật:

Mở form Thêm nhân viên

Trang 43

Tên ô xử lý: Sửa

Form: danh sách nhân viên

Input:

Output: kích hoạt from sửa nhân viên

Table liên quan:

Giải thuật:

Mở form sửa nhân viên

Trang 44

Form sửa nhân viên:

Tên

đối tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

quan

Giá trị DEFAULT

NV_SX

Lấy dữ liệu từ table NHAN_VIEN,NVVP, NV_SX

Trang 45

keyboard Điện

quán

listbox

Tp Hồ Chí Minh Tôn

Tên ô xử lý: Sửa (Suanv.click())

Trang 46

Chọn nhân viên sản xuất: bậc thơ.ï

Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại form danh sách nhân viên với các giá trị đã thay đổi

Table liên quan: NHA_CUNG_CAP

Giải thuật:

Trang 48

Form Danh sách sản phẩm:

Tên ô xử lý: thêm Form: danh sách sản phẩm

Input:

Output: kích hoạt form thêm sản phẩm

Table liên quan:

Giải thuật:

Mở form Thêm sản phẩm

Tên ô xử lý: Sửa Form: danh sách sản phẩm

Input:

Output: kích hoạt from sửa sản phẩm

Table liên quan:

Giải thuật:

Trang 49

Mở form Sửa sản phẩm

Form sửa sản phẩm :

Tên đối tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

DEFAULT

MS sản phẩm

SAN_PHAM

Lấy dữ liệu từ table SAN_PHAM Tên

sản phẩm

keyboard

Trang 50

Sửa Command Sửa chi tiết

sản phẩm trên CSDL

SuaSP_click()

Tên ô xử lý: Sửa (SuaSP.click()) Form: sửa sản phẩm

Input: tên sản phẩm, loại gỗ, mô tả chi tiết

Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại form danh sách sản phẩm với các giá trị đã thay đổi

Table liên quan: SAN_PHAM

Giải thuật:

Trang 51

Form thêm sản phẩm

Tên đối tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

DEFAULT

Tên sản phẩm

keyboard

Loại gỗ

keyboard Mô tả

themSP_click()

Tên ô xử lý: thêm (themSP.click()) Form: thêm sản phẩm

Input: tên sản phẩm, loại gỗ, mô tả chi tiết

Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại form danh sách sản phẩm với các giá trị đã được cập nhập

Table liên quan: SAN_PHAM Giải thuật:

Trang 52

TEN=TEN_SP GO=LOAI_GO CHITIET=CHITIET_GO

Mở table SAN_PHAM

Lưu các giá trị trên form vào table

Đóng Table SAN_PHAM MS_SP= max(SAN_PHAM.MS_SP)+1

Trang 53

Form Danh sách hóa đơn

Tên ô xử lý: thêm Form: Danh sách hoá đơn

Input:

Output: kích hoạt form lập hoá đơn

Table liên quan:

Giải thuật:

Mở form lập hóa đơn

Trang 54

Form Gỗ tồn

Form Sản phẩm tồn kho

Trang 55

Form Lập hóa đơn:

Tên

đối

tượng

Kiểu Đối tượng

Ràng buộc

KHACH_HANG Cột MS_KH Nhân

viên

Combobox Từ table NVVP Lấy dữ liệu từ

table NVVP

Trang 56

năm Textbox Nhập từ

keyboard Tên

SAN_PHAM cột TEN_SP Đơn

giá

keyboard Số

lượng

keyboard Ghi

bán vào list

Tên ô xử lý: thêm (themlistsp.click()) Form: lập hoá đơn

Input: tên sản phẩm, đơn giá, số lượng, ghi chú khác

Output: xuất ra form list những sản phẩm mới thêm vào

Table liên quan: HD_SP, SAN_PHAM

Trang 57

Giải thuật:

MS[i]=MS SL[i}=SL DG[i]=DG GC[i]=GC Thanhtien=Thanhtien() Tongtien=tongtien()

TEN=TEN_SP SL=SO_LUONG DG=DON_GIA GC=GHI_CHU

Xuất ra bảng thống kê

Mở table SAN_PHAM, HD_SP

Đĩng các table

Các hàm : thanhtien(), tongtien()

Tên ô xử lý: in ( inhd.click()) Form: lập hóa đơn

Input: khách hàng, nhân viên lập, ngày lập hoá đơn, tên sản phẩm đơn giá, ghi chú khác, số

Ngày đăng: 24/03/2017, 18:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w