Mục tiêu phạm vi đề tài: o mỗi thực thể tượng trưng cho 1 khách hàng giao dịch o các thuộc tính : MS_KH, TEN_KH, DC_KH,EMAIL_KH, QUOCGIA,DT_KH,FAX 2 Thực thể :NHACC o Mỗi thực thể là tượ
Trang 1I Mục tiêu phạm vi đề tài:
o mỗi thực thể tượng trưng cho 1 khách hàng giao dịch
o các thuộc tính : MS_KH, TEN_KH, DC_KH,EMAIL_KH, QUOCGIA,DT_KH,FAX
2) Thực thể :NHACC
o Mỗi thực thể là tượng trưng cho 1 nhà cung cấp gỗ cho công ty
o Các thuộc tính : MS_NHACC, TEN_NHACC, DC_NHACC, DT_NHACC
o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhà kho hoặc xưởng sản xuất ra các sản phẩm từ gỗ của công ty dùng để chứa gỗ và các sản phẩm làm ra
Trang 2o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 phiếu nhập các nguyên liệu gỗ từ các nhà cung cấp vào các kho xưởng của công ty
o Các thuộc tính :MS_PN, NGAY_NHAP 6) Thực thể : PHIEU_XUAT
o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 phiếu xuất các sản phẩm ra khỏi kho
o Các thuộc tính : MS_PX, NGAY_XUAT 7) Thực thể : NHAN_VIEN
o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhân viên làm việc tại công ty
o Các thuộc tính : MS_NV, MAT_MA, TEN_NV, CMND, DC_NV , DT_NV, QUE_QUAN, TONGIAO, DANTOC, NGAY_SINH
8) Thực thể : NVVP
o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhân viên làm việc tại văn phòng
o Các thuộc tính : HOCVI, TD_NN, CHU_VU, EMAIL_NV 9) Thực thể : NVSX
o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhân viên sản xuất ra các sản phẩm bằng gỗ
o Các thuộc tính : BACTHO 10) Thực thể :SANPHAM
o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 sản phẩm của công ty làm ra
o Các thuộc tính : MS_SP, TEN_SP 11) Thực thể : HOADON
o Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 hoá đơn thanh toán tiền của công ty với khách hàng
o Các thuộc tính :MS_HD, NGAYLAP_HD, TONGGIA
Trang 3Lap Chua
Lap
Co
Lap
Toi Chua
NHA_CUNG_CAP MS_NHACC TEN_NHACC DC_NHACC DT_NHACC
(1-n)
PHIEU_NHAP MS_PN NGAY_NHAP (1-1)
(1-1)
GO MS_GO TEN_GO THONGSOKT_GO
SAN_PHAM MS_SP TEN_SP
(1-n)
(1-n)
HOA_DON MS_HD NGAY_LAP_HD TONG_GIA
(1-n) (1-1)
KHACH_HANG MS_KH DC_KH DT_KH EMAIL_KH QUOC_GIA FAX
(1-n)
PHIEU_XUAT MS_PX NGAY_XUAT
(1-n)
(1-1)
NVVP HOC_VI MAT_MA TD_NN CHUC_VU EMAI_NV
(0-n)
(0-n)
KHO_XUONG MS_KX TEN_KX DC_KX DT_KX
(0-n)
(1-n)
(1-n)
NV_SX BAC_THO
NHAN_VIEN MS_NV TEN_NV CMND DC_NV DT_NV QUE_QUAN TON_GIAO DAN_TOC NGAY_SINH
(1-n)
(1-n) (1-n)
SLuong DGia SL_XUAT_SP
SL_GO
SOLUONG_SP
Trang 43 Chuyển đổi mô hình ERD thành mô hình quan hệ:
FAX)
TON_GIAO, DAN_TOC, NGAY_SINH)
Trang 54 Mô tả chi tiết quan hệ;
a Quan hệ : KHACH_HANG
Tên quan hệ : KHACH_HANG NGÀY:
DL
Số byte
MGT Loại
DL
Ràng buộc
QUOC_GIA
Mã số của khách hàng Tên khách hàng Địa chỉ của khách hàng Email của khách hàng Số điện thoại của khách hàng
Số fax của khách hàng
Quốc gia của khách hàng
b Quan hệ: NHA_CUNG_CAP
Tên quan hệ : NHA_CUNG_CAP NGÀY:
DL
Số byte
MGT Loại
DL
Ràng buộc
Mã số của nhà cung cấp Tên nhà cung cấp
Địa chỉ của nhà cung cấp
Số điện thoại của nhà cung cấp
MGT Loại
DL
Ràng buộc
1
2
MS_GO TEN_GO
Mã số của gỗ Tên gỗ
Trang 6d Quan hệ: KHO_XUONG
Tên quan hệ : KHO_XUONG NGÀY:
DL
Số byte
MGT Loại
DL
Ràng buộc
DT_KX
Mã số của kho xưởng Tên của kho xưởng Địa chỉ của kho xưởng Số điện thoại của kho xưởng
e Quan hệ: PHIEU_NHAP
Tên quan hệ : PHIEU_NHAP NGÀY:
DL
Số byte
MGT Loại
DL
Ràng buộc
Mã số của phiếu nhập Ngày nhập gỗ vào kho Mã số của nhân viên
Mã số của nhà cung cấp Mã số của kho xưởng
f Quan hệ: PHIEU_XUAT
Tên quan hệ : PHIEU_XUAT NGÀY:
DL
Số byte
MGT Loại
DL
Ràng buộc
Mã số của phiếu nhập Ngày nhập gỗ vào kho Mã số của nhân viên
Mã số của kho xưởng Mã số của khách hàng
Trang 7g Quan hệ: NHAN_VIEN
Tên quan hệ : NHAN_VIEN NGÀY:
DL
Số byte
MGT Loại
DL
Ràng buộc
NGAY_SINH
Mã số của nhân viên Tên của nhân viên Số chứng minh nhân dân
Địa chỉ của nhân viên Số điện thoại của nhân viên Quê quán của nhân viên Tôn giáo của nhân viên Dân tộc của nhân viên
Ngày tháng năm sinh của nhân viên
MGT Loại
DL
Ràng buộc
MS_NV HOC_VI MAT_MA TD_NN CHUVU EMAIL_NV
Mã số của nhân viên Bằng cấp học vị của nhân viên Mật mã truy cập vào cơ sỡ dữ liệu Trình độ ngoại ngữ nhân viên Chứ vụ của nhân viên Email liên lac của nhân viên
Trang 8MGT Loại
DL
Ràng buộc
1 2
MS_NV BAC_THO
Mã số của nhân viên
Bậc thợ của nhân viên
C
C 6 10 B B PK,FK
j Quan hệ: SAN_PHAM
Tên quan hệ : SAN_PHAM NGÀY:
DL
Số byte
MGT Loại
DL
Ràng buộc
Mã số của sản phẩm
Tên sản phẩm Mã số gỗ
k Quan hệ: HOA_DON
Tên quan hệ : HOA_DON NGÀY:
DL
Số byte
MGT Loại
DL
Ràng buộc
MGT Loại
DL
Ràng buộc
Trang 9Mã số của hoá đơn
Mã số sản phẩm Màu sắc sản phẩm Số lượng sản phẩm trong hoá đơn Giá tiền của sản phẩm
MGT Loại
DL
Ràng buộc
Mã số của kho xưởng
Mã số sản phẩm Số lượng sản phẩm còn trong kho xưởng
n Quan hệ: PN_GO
Tên quan hệ : PN_GO NGÀY:
DL
Số byte
MGT Loại
DL
Ràng buộc
Mã số của phiếu nhập
Mã số gỗ Số lượng gỗ được nhập vào
MGT Loại
DL
Ràng buộc
1 MS_PX Mã số của phiếu xuất C 6 B PK,FK
Trang 10Tổng số 16
Trang 11p Quan hệ: KX_GO gỗ
Tên quan hệ : KX_GO NGÀY:
DL
Số byte
MGT Loại
DL
Ràng buộc
Mã số của kho xưởng
Mã số gỗ Số lượng gỗ còn lại trong kho xưởng
Chú thích :
- kiểu dữ liệu
+S: số +C:chuỗi +N:ngày tháng -loại dữ liệu
+B:buộc +K:không buộc +D : có điều kiện
Trang 12TỔNG KẾT THUỘC TÍNH :
HOC_VI MAUSAC MAT_MA MS_GO MS_HD MS_KH MS_KX
MS_NHACC MS_NV
MA_PN MA_PX MA_SP NGAY_LAP_HD NGAY_NHAP NGAY_SINH NGAY_XUAT
QUE_QUAN QUOC_GIA
Bậc thợ của nhân viên sản xuất Chức vụ
Số chứng minh nhân dân Dân tộc
Địa chỉ khách hàng Địa chỉ kho xưởng Địa chỉ nhà cung cấp Địa chỉ nhân viên Đơn giá
Điện thoại của khách hàng Điện thoại của kho xưởng Điện thoại của nhà cung cấp Điện thoại của nhân viên Email của khách hàng Email của nhân viên Số fax của khách hàng Bằng cấp học vị của nhân viên Màu sắc của sản phẩm
Mật mã của nhân viên văn phòng Mã số gỗ
Mã số hoá đơn Mã số khách hàng Mã số kho xưởng
Mã số nhà cung cấp Mã số nhân viên
Mã số phiếu nhập Mã số phiếu xuất Mã số sản phẩm Ngày lập hoá đơn Ngày nhập gỗ vào kho xưởng Ngày sinh của nhân viên Ngày xuất sản phẩm ra khỏi kho xưởng Quê quán của nhân viên
Quốc gia của khách hàng Số lượng gỗ còn lại trong kho xưởng
NV_SX NVVP NHAN_VIEN NHAN_VIEN KHACH_HANG, HOA_DON KHO_XUONG
NHA_CUNG_CAP NHAN_VIEN HD_SP KHACH_HANG KHO_XUONG NHA_CUNG_CAP NHAN_VIEN KHACH_HANG NVVP
KHACH_HANG NVVP
HD_SP NVVP
GO ,SAN_PHAM ,PN_GO, KX_GO
HOA_DON, HD_SP KHACH_HANG , HOA_DON, PHIEU_XUAT
KHO_XUONG, PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT , KX_SP, KX_GO NHA_CUNG_CAP, PHIEU_NHAP NHAN_VIEN, NVVP, NV_SX, PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT, HOA_DON
PHIEU_NHAP , PN_GO PHIEU_XUAT, PX_SP SAN_PHAM, HD_SP, KX_SP, PX_SP
HOA_DON PHIEU_NHAP NHAN_VIEN PHIEU_XUAT
Trang 13TD_NN TEN_GO TEN_KH TEN_KX TEN_NHACC TEN_NV TEN_SP THONGSOKT_G
O TONG_GIA TON_GIAO
Số lượng gỗ nhập vào Số lượng sản phẩm trong hoá đơn Số lượng sản phẩm xuất ra khỏi kho xưởng
Số lượng sản phẩm còn lại trong kho xưởng
Trình độ ngoại ngữ của nhân viên Tên của gỗ
Tên của khách hàng Tên của kho xưởng Tên của nhà cung cấp Tên của nhân viên Tên của sản phẩm Thông số kĩ thuật của gỗ
Tổng giá của 1 hoá đơn Tôn giáo của nhân viên
NHAN_VIEN KHACH_HANG KX_GO
PN_GO HD_SP PX_SP KX_SP
NVVP
GO KHACH_HANG KHO_XUONG NHA_CUNG_CAP NHAN_VIEN SAN_PHAM
GO HOA_DON NHAN_VIEN
Trang 14III Thiết kế Giao Diện và Phân tích thiết kế xử lý:
Giao diện chính:
Trang 17Form Phiên bản phần mềm:
Form đăng nhập:
Tên Đối tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
đích
Hàm liên quan
Giá trị DEFAULT Mã nhân viên Textbox <>NULL Nhập từ keyboard
Mật mã Textbox <>NULL Nhập từ keyboard
Tên ô xử lý: đồng ý (dangnhap.click()) Form: đăng nhập
Input: mã số nhân viên và mật mã
Output: kiểm tra đúng mật mã và suất bảng giao diện menu chính
Table liên quan: NVVP
Trang 18Giải thuật:
Ms= MSNV Pass= MATMA
Mở table NHAN_VIEN, NVVP
Kiểm tra mã sồ nhân viên, mật mã
Chưa hết dữ
Sai
Mở giao diện chính
Đóng Table NHAN_VIEN, NVVP
đúng
Trang 19Form danh sách gỗ:
Tên ô xử lý: thêm (vaothemgo.click()) Form: danh sách gỗ
Input:
Output: kích hoạt form thêm gỗ
Table liên quan:
Giải thuật:
Trang 20Tên ô xử lý: Sửa (vaosuago.click()) Form: danh sách gỗ
Input:
Output: Kích hoạt form sửa thông tin gỗ
Table liên quan:
Giải thuật:
From sửa thông tin gỗ:
Tên đối tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
DEFAULT
MS gỗ Combobox Từ table GO Lấy dữ
liệu từ table GO
Trang 21keyboard hoặc từ table GO tương ứng với MS_GO Thông
số kĩ thuật
keyboard hoặc từ table GO tương ứng với MS_GO
thông tin trong CSDL
Input: số lượng, thông số kĩ thuật
Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL
Table liên quan: GO
Trang 22Giải thuật:
Trang 23Form thêm gỗ:
Tên đối tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
DEFAULT
keyboaem6 Thông
số kĩ thuật
keyboard
mới vào CSDL
Input: tên gỗ, thông số kĩ thuật
Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra form danh sách gỗ với những giá trị mới cập nhập
Table liên quan: GO
Trang 24Giải thuật:
TEN=TEN_GO CHITIET=THONGSO_KT
Mở table GO
Lưu các giá trị trên form vào table
Đóng Table GO MS_SP= max(GO.MS_GO)+1
Trang 25Form danh sách khách hàng:
Tên ô xử lý: thêm Form: danh sách khách hàng
Input:
Output: kích hoạt form thêm khách hàng
Table liên quan:
Giải thuật:
Tên ô xử lý: Sửa Form: danh sách khách hàng
Input:
Output: Kích hoạt form sửa khách hàng
Table liên quan:
Trang 26Giải thuật:
Form sửa khách hàng:
Tên đối tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Trang 27tương ứng với MS_KH Địa
keyboard hoặc từ table KHACH_HANG tương ứng với MS_KH Email
khách
hàng
keyboard hoặc từ table KHACH_HANG tương ứng với MS_KH Quốc
gia
keyboard hoặc từ table KHACH_HANG tương ứng với MS_KH
khách hàng
Suakh_click()
Tên ô xử lý: Sửa (Suakh.click())
Trang 28Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại form Danh sách khách hàng với các giá trị đã thay đổi
Table liên quan: KHACH_HANG
Trang 29Giải thuật:
Trang 30Form Danh sach kho:
Tên ô xử lý: thêm Form: danh sách kho
Input:
Output: kích hoạt form thêm kho
Table liên quan:
Giải thuật:
Tên ô xử lý: Sửa
Form: danh sách kho
Input:
Output: Kích hoạt from sửa kho
Table liên quan:
Trang 31Giải thuật:
Form sửa kho:
Tên đối tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
DEFAULT
Mã số kho
KHO_XUONG
Lấy dữ liệu từ table
KHO_XUONG Tên
kho
keyboard hoặc từ table KHO_XUONG tương ứng với MS_KX
Trang 32tương ứng với MS_KX Điện
thoại kho
keyboard hoặc từ table KHO_XUONG tương ứng với MS_KX
của kho
Suakho_click()
Tên ô xử lý: Sửa (Suakho.click()) Form: Sửa kho
Input: tên kho, địa chỉ, điện thoại
Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại form danh sách kho với các giá trị đã thay đổi
Table liên quan: KHO_XUONG
Trang 33Giải thuật:
Form theâm kho
Trang 34Tên đối tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
DEFAULT
Tên kho
keyboard Địa
chỉ
keyboard Điện
Tên ô xử lý: thêm (themkho.click()) Form: thêm kho
Input: tên kho, địa chỉ, điện thoại
Output: lưu lại vào CSDL và mở lại form danh sách kho với những giá trị đã được cập nhập Table liên quan: KHO_XUONG
Trang 35Giải thuật:
TEN=TEN_KHO DC=DC_KHO DT=DT_KHO
Mở table KHO_XUONG
Lưu các giá trị trên form vào table
Đóng Table KHO_XUONG MS_KHO=MAX(KHO_XUONG.MS_KX)+1
Trang 36Form Danh sách nhà cung cấp:
Tên ô xử lý: thêm Form: danh sách nhà cung cấp
Input:
Output: kích hoạt form thêm nhà cung cấp
Table liên quan:
Giải thuật:
Tên ô xử lý: Sửa Form: danh sách nhà cung cấp
Input:
Output: kích hoạt form sửa nhà cung cấp
Table liên quan:
Giải thuật:
Trang 37From sửa nhà cung cấp
Tên
đối
tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
Trang 38nhà cung cấp
Suancc_click()
Tên ô xử lý: Sửa (Suancc.click()) Form: sửa nhà cung cấp
Input: tên nhà cung cấp, địa chỉ nhà cung cấp, điện thoại nhà cung cấp
Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại formdanh sách nhà cung cấp với các giá trị đã thay đổi
Table liên quan: NHA_CUNG_CAP
Giải thuật:
Trang 40Form thêm nhà cung cấp
Tên đối tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
DEFAULT
Tên nhà cung cấp
keyboard
Địa chỉ
keyboard Điện
themncc_click()
Tên ô xử lý: thêm (themncc.click()) Form: thêm nhà cung cấp
Input: tên nhà cung cấp, địa chỉ, điện thoại
Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại formdanh sách nhà cung cấp với các giá trị đã cập nhập
Table liên quan: NHA_CUNG_CAP
Giải thuật:
Trang 42Form Danh sách nhân viên:
Tên ô xử lý: thêm Form: danh sách nhân viên
Input:
Output: kích hoạt form thêm nhân viên
Table liên quan:
Giải thuật:
Mở form Thêm nhân viên
Trang 43Tên ô xử lý: Sửa
Form: danh sách nhân viên
Input:
Output: kích hoạt from sửa nhân viên
Table liên quan:
Giải thuật:
Mở form sửa nhân viên
Trang 44Form sửa nhân viên:
Tên
đối tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
quan
Giá trị DEFAULT
NV_SX
Lấy dữ liệu từ table NHAN_VIEN,NVVP, NV_SX
Trang 45keyboard Điện
quán
listbox
Tp Hồ Chí Minh Tôn
Tên ô xử lý: Sửa (Suanv.click())
Trang 46Chọn nhân viên sản xuất: bậc thơ.ï
Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại form danh sách nhân viên với các giá trị đã thay đổi
Table liên quan: NHA_CUNG_CAP
Giải thuật:
Trang 48Form Danh sách sản phẩm:
Tên ô xử lý: thêm Form: danh sách sản phẩm
Input:
Output: kích hoạt form thêm sản phẩm
Table liên quan:
Giải thuật:
Mở form Thêm sản phẩm
Tên ô xử lý: Sửa Form: danh sách sản phẩm
Input:
Output: kích hoạt from sửa sản phẩm
Table liên quan:
Giải thuật:
Trang 49Mở form Sửa sản phẩm
Form sửa sản phẩm :
Tên đối tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
DEFAULT
MS sản phẩm
SAN_PHAM
Lấy dữ liệu từ table SAN_PHAM Tên
sản phẩm
keyboard
Trang 50Sửa Command Sửa chi tiết
sản phẩm trên CSDL
SuaSP_click()
Tên ô xử lý: Sửa (SuaSP.click()) Form: sửa sản phẩm
Input: tên sản phẩm, loại gỗ, mô tả chi tiết
Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại form danh sách sản phẩm với các giá trị đã thay đổi
Table liên quan: SAN_PHAM
Giải thuật:
Trang 51Form thêm sản phẩm
Tên đối tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
DEFAULT
Tên sản phẩm
keyboard
Loại gỗ
keyboard Mô tả
themSP_click()
Tên ô xử lý: thêm (themSP.click()) Form: thêm sản phẩm
Input: tên sản phẩm, loại gỗ, mô tả chi tiết
Output: lưu các giá trị trên form vào CSDL và xuất ra lại form danh sách sản phẩm với các giá trị đã được cập nhập
Table liên quan: SAN_PHAM Giải thuật:
Trang 52TEN=TEN_SP GO=LOAI_GO CHITIET=CHITIET_GO
Mở table SAN_PHAM
Lưu các giá trị trên form vào table
Đóng Table SAN_PHAM MS_SP= max(SAN_PHAM.MS_SP)+1
Trang 53Form Danh sách hóa đơn
Tên ô xử lý: thêm Form: Danh sách hoá đơn
Input:
Output: kích hoạt form lập hoá đơn
Table liên quan:
Giải thuật:
Mở form lập hóa đơn
Trang 54Form Gỗ tồn
Form Sản phẩm tồn kho
Trang 55Form Lập hóa đơn:
Tên
đối
tượng
Kiểu Đối tượng
Ràng buộc
KHACH_HANG Cột MS_KH Nhân
viên
Combobox Từ table NVVP Lấy dữ liệu từ
table NVVP
Trang 56năm Textbox Nhập từ
keyboard Tên
SAN_PHAM cột TEN_SP Đơn
giá
keyboard Số
lượng
keyboard Ghi
bán vào list
Tên ô xử lý: thêm (themlistsp.click()) Form: lập hoá đơn
Input: tên sản phẩm, đơn giá, số lượng, ghi chú khác
Output: xuất ra form list những sản phẩm mới thêm vào
Table liên quan: HD_SP, SAN_PHAM
Trang 57Giải thuật:
MS[i]=MS SL[i}=SL DG[i]=DG GC[i]=GC Thanhtien=Thanhtien() Tongtien=tongtien()
TEN=TEN_SP SL=SO_LUONG DG=DON_GIA GC=GHI_CHU
Xuất ra bảng thống kê
Mở table SAN_PHAM, HD_SP
Đĩng các table
Các hàm : thanhtien(), tongtien()
Tên ô xử lý: in ( inhd.click()) Form: lập hóa đơn
Input: khách hàng, nhân viên lập, ngày lập hoá đơn, tên sản phẩm đơn giá, ghi chú khác, số