QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các quy định như sau + QD1: Thay đổi số lượng bến xe, thời gian đi tối thiểu, số bến xe trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, tối đa tại các bến x
Trang 1Quản lý vé cho một công ty xe khách
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
Chương 1 ĐẶC TẢ 4
Chương 2 HỆ THỐNG CÁC YÊU CẦU 5
2.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ 5
2.1.1 Danh sách các yêu cầu 5
2.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định 5
2.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA 8
2.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ 9
2.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG 10
2.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH 10
2.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT 11
2.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN 11
2.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ 11
Chương 3 MÔ HÌNH HÓA 12
3.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU NHẬN LỊCH CHUYẾN ĐI: 12 3.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁN VÉ: 14
Trang 22
3.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU GHI NHẬN ĐẶT VÉ: 15
3.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU CHUYẾN ĐI:16 3.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO THÁNG:17 3.5.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU BÁN VÉ CÁC TUYẾN ĐI: 17 3.5.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU NĂM: 18
3.6 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH:18 3.6.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 1: 19
3.6.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 2: 19
3.6.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 3: 20
chương 4 THIẾT KẾ DỮ LIỆU 21
4.1 Xét yêu cầu phần mềm “Nhận lịch Chuyến đi” 21
4.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 21
4.1.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM1 21
4.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa 23
4.2 Xét yêu cầu phần mềm “Bán vé” 25
4.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 25
4.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 27
4.3 Xét yêu cầu phần mềm “Ghi nhận đặt vé” 29
4.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 29
4.3.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 31
4.4 Xét yêu cầu phần mềm “Tra cứu Chuyến đi” 34
4.4.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 34
4.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:Xét yêu cầu phần mềm “Lập báo cáo tháng” 37
4.5 Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu bán vé các Chuyến đi” 37
4.5.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 37
4.5.2 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 40
4.6 Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu năm” 40
4.6.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 40
4.6.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 43
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ GIAO DIỆN 44
5.1 Màn hình giao diện “Nhận lịch Chuyến đi” 44
5.1.1 Màn hình với tính đúng đắn 44
Trang 35.2 Màn hình giao diện “Bán vé Chuyến đi” 45
5.2.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 45
5.2.2 Màn hình cuối cùng 46
5.3 Màn hình giao diện “Ghi nhận đặt vé” 46
5.3.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 46
5.3.2 Màn hình cuối cùng 47
5.4 Màn hình giao diện “Tra cứu Chuyến đi” 47
5.4.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 47
5.4.2 Màn hình cuối cùng 48
5.5 Màn hình giao diện “Lập báo cáo tháng” 48
5.5.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 48
5.5.2 Màn hình cuối cùng 48
5.6 Màn hình giao diện “Lập báo cáo năm” 49
5.6.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 49
5.6.2 Màn hình cuối cùng 49
5.7 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 1” 49
5.8 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 2” 50
5.9 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 3” 50
5.10 Màn hình giao diện “Quản Lý Chuyến đi” 51
5.10.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 51
5.10.1.1 Thêm Chuyến đi 51
5.10.2 Màn hình cuối cùng 52
5.11 Màn hình giao diện “Quản Lý Tuyến Đi” 53
5.11.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 53
5.11.2 Màn hình cuối cùng 54
5.12 Màn hình giao diện “Quản Lý Bến xe” 54
5.12.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 54
5.12.2 Màn hình cuối cùng 55
CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ XỬ LÝ 56
6.1 Màn hình “Nhận lịch Chuyến đi” 56
6.2 Màn hình “Bán vé Chuyến đi” 57
6.3 Màn hình Đặt vé Chuyến đi 58
6.4 Màn hình “Tra cứu Chuyến đi” 59
6.5 Màn hình “Báo cáo tháng” 60
6.6 Màn hình “Báo cáo năm” 61
Trang 44
6.7 Màn hình “Thay đổi quy định 1” 61
6.8 Màn hình “Thay Đổi Quy Định 2” 62
6.9 Màn hình “Thay Đổi Quy Định 3” 63
6.10 Màn hình “Thêm Bến xe” 63
6.11 Màn hình “Thêm Tuyến Đi” 64
6.12 Màn hình “Quản Lý Bến xe” 65
6.13 Màn hình “Quản Lý Tuyến Đi” 66
6.14 Màn hình “Quản Lý Chuyến đi” 66
Là một doanh nghiệp tư nhân hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực vận tải hành khách tại Việt Nam, Hoàng Long đã từng bước khẳng định vị trí kinh doanh dịch vụ vận tải trên thị trường Trong điều kiện cạnh tranh muốn tồn tại và phát triển, doanh nghiệp phải tự mình vận động, tự tìm kiếm chỗ đứng cơ hội kinh doanh, cùng với phát huy nội lực bản thân, tối ưu hoá quy trình sản xuất kinh doanh, hoàn thiện công tác quản lý, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý các hoạt động sản xuất kinh doanh Trong tương lai, công ty có xu hướng mở rộng phạm vi hoạt động của mình cũng như không ngừng cải thiện chất lựơng, uy tín của mình đối với khách hàng Với số lượng khách hàng tăng nhanh qua từng năm, việc quản lý bán vé ngày càng trở nên khó khăn hơn.Công ty đang lên kế hoạch tin học hóa toàn bộ những công việc liên quan đến quản lý bán vé cho khách hàng “Phần mềm quản lý vé” là sự lựa chọn tốt nhất nhằm giải quyết những khó khăn đang gặp phải của Công ty
Phần mềm sẽ được cài đặt tại các phòng điều độ của các đoàn xe nơi trực tiếp nhập số liệu Sau
đó dữ liệu được truyền về phòng kế toán các chi nhánh, trung tâm vé, trung tâm điều hành xe và phòng
kế toán Tổng công ty
Trang 5CHƯƠNG 2 HỆ THỐNG CÁC
YÊU CẦU
2.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ
2.1.1 Danh sách các yêu cầu
STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú
2.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định
2.1.2.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1
BM1: Nhận lịch
Mã chuyến: Bến xe đi: Bến xe đến:
Ngày - giờ: Thời gian đi:
Số lượng ghế hạng 1: Số lượng ghế hạng 2:
Stt Bến xe trung gian Thời gian dừng Ghi chú
QĐ1: Có 10 bến xe Thời gian đi tối thiểu là 30 phút Có tối đa 2 bến xe trung gian với thời gian dừng từ 10 đến
Ngày - giờ: 5/4/2008 – 7h Thời gian đi: 4 tiếng
Trang 66
Số lượng ghế hạng 1: 15 Số lượng ghế hạng 2: 15
Stt Bến xe trung gian Thời gian dừng Ghi chú
2.1.2.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2
BM2: Vé chuyến đi
QĐ2: Chỉ bán vé khi còn chỗ Có 2 hạng vé (1, 2) với đơn giá trong bảng tra bến xe đi, bến xe đến
Ví dụ:
BM2: Vé chuyến đi
Chuyến đi: CD1 Hành khách: Trịnh T Hồng Hà CMND: 273132202
2.1.2.3 Biểu mẫu 3 và qui định 3
Trang 7Khởi hành
Thời gian
Số ghế trống
Số ghế đặt
Số ghế trống
Số ghế đặt
Long
Q5
Thốt Nốt.CT
Trang 8QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các quy định như sau
+ QD1: Thay đổi số lượng bến xe, thời gian đi tối thiểu, số bến xe trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, tối
đa tại các bến xe trung gian
+ QD2: Thay đổi số lượng các hạng vé, bảng đơn giá vé
+ QD3: Thời gian chậm nhất khi đặt vé, khi hủy đặt vé
2.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA
Stt Nghiệp vụ Tham số cần thay đổi Miền giá trị cần thay đổi
1 Thay đổi quy định
nhận lịch chuyến đi
Thời gian đi tối thiểu
Số lượng bến xe trung gian
Thời gian dừng tối thiểu
Thời gian dừng tối đa
Bến xe
Trang 9Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa:
Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú
1 Thay đổi quy
định nhận lịch
chuyến đi
Cho biết giá trị mới của thời gian đi tối thiểu, số lượng bến
xe trung gian, thời gian dừng tối thiểu, thời gian dừng tối
đa
Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra
2 Thay đổi quy
định bán vé Cho biết tình trạng vé mới, hạng vé
mới, đơn giá mới
Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra
Cho phép hủy hay cập nhật lại thông tin về tình trạng vé, hạng vé, đơn giá
3 Thay đổi quy
định ghi nhận
đặt vé
Cho biết giá trị mới của hạn đặt vé trễ nhất
Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra
2.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ
Máy tính với CPU Pentium III 533, RAM 128 MB
Stt Nghiệp vụ Tốc độ xử lý Dung lượng
4 Tra cứu chuyến đi Ngay tức thì
5 Lập báo cáo tháng Ngay tức thì
6 Thay đổi quy định Ngay tức thì
Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả:
Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú
chuyến đi
Thực hiện đúng theo yêu cầu
5 Lập báo cáo
tháng
Thực hiện đúng theo yêu cầu
6 Thay đổi quy
định
Thực hiện đúng theo yêu cầu
Trang 1010
2.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG
Người dùng có trình độ tin học tương đương chứng chỉ A tin học quốc gia
Có đầy đủ thông tin về chuyến đi
5 Lập báo cáo 5 phút hướng dẫn Tùy chọn
theo từng tháng hoặc theo năm
6 Thay đổi quy định 5 phút hướng dẫn
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng:
Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú
1 Nhận lịch Đọc tài liệu hướng
dẫn sử dụng
thực hiện theo dúng yêu cầu
2 Bán vé Đọc tài liệu hướng
dẫn sử dụng
thực hiện theo dúng yêu cầu
chuyến đi
thực hiện theo dúng yêu cầu
6 Thay đổi quy
định
Đọc tài liệu hướng dẫn sử dụng
thực hiện theo dúng yêu cầu
2.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH
Stt Nghiệp vụ Đối tượng liên quan Ghi chú
Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích:
Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú
1 Nhận danh
sách chuyến đi
Chuẩn bị tập tin Excel với cấu trúc theo biểu mẫu và cho biết tên tập tin muốn dùng
thực hiện theo dúng yêu cầu
2 Xuất báo cáo Cài đặt phần mềm
Crystal Report và cho biết tháng cần lập báo cáo
thực hiện theo dúng yêu cầu
Trang 112.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT
Stt Nghiệp vụ Quản trị Ban giám
Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật:
Stt Người dùng Trách nhiệm Phần mềm Ghi chú
1 Quản trị Cho biết các
người dùng mới
và quyền hạn
Ghi nhận và thực hiện đúng
Có thể hủy, thay đổi quyền
2 Ban giám đốc Cung cấp tên và
mật khẩu
Ghi nhận và thực hiện đúng
Có thể thay đổi mật khẩu
3 Nhân viên
phòng vé
Cung cấp tên và mật khẩu
Ghi nhận và thực hiện đúng
Có thể thay đổi mật khẩu
2.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN
2 Hủy thực sự Lịch chuyến đi đã xóa
3 Không cho phép xóa Chuyến đi đã có hành
khách mua vé
Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn:
Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú
1 Phục hồi Cho biết lịch chuyến
2.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ
Stt Yêu cầu Mô tả chi tiết Ghi chú
1 Dễ sửa lỗi Xác định lỗi trung bình
trong 15 phút
Khi sửa lỗi một chức năng không làm ảnh hưởng đến
Trang 123 Tái sử dụng Xây dựng phần mềm
bán vé tàu cánh ngầm trong 3 ngày
Với cùng các yêu cầu
chuyển
Đổi sang hệ quản trị cơ
sở dữ liệu mới tối đa trong 2 ngày
Với cùng các yêu cầu
3.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU NHẬN LỊCH CHUYẾN ĐI:
• Biểu mẫu
BM1: Nhận lịch Chuyến đi
Trang 13D3: Danh sách bến xe, thời gian đi tối thiểu, thời gian đi tối đa, số lượng bến xe trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, thời gian dừng tối đa
D4: D1 D5: D4
D6: Không có
• Thuật toán
B1 : Nhận D1 từ người dùng B2 : Kết nối cơ sở dữ liệu B3 : Đọc D3 từ bộ nhớ phụ B4 : Kiểm tra số lượng bến xe trung gian B5 : Kiểm tra quy định thời gian dừng cho từng bến xe trung gian B6 : Kiểm tra quy định thời gian đi tối thiểu
B7 : Kiểm tra “bến xe đi” (D1) có thuộc “danh sách bến xe” (D3)
Trang 1414
B8 : Kiểm tra “bến xe đến” (D1) có thuộc “danh sách bến xe” (D3)
B9 : Kiểm tra các “bến xe trung gian” (D1) có thuộc “danh sách bến xe” (D3)
B10: Nếu không thỏa mãn đồng thời 6 điều kiện trên thì đến bước 13
- Danh sách Chuyến đi
- Danh sách hạng vé D4: D1 + tình trạng vé, số lượng ghế còn trống D5: D4
Trang 15B4 : Kiểm tra “Chuyến đi” (D1) có thuộc “danh sách Chuyến đi” (D3)
B5 : Kiểm tra “hạng vé” (D1) có thuộc “danh sách hạng vé” (D3)
B6 : Kiểm tra còn ghế trống tương ứng với hạng vé
B7 : Nếu không thỏa mãn đồng thời 3 điều kiện trên thì đến bước 10
Trang 1616
B2 : Kết nối cơ sở dữ liệu
B3 : Đọc D3 từ bộ nhớ phụ
B4 : Kiểm tra “Chuyến đi” (D1) có thuộc “danh sách Chuyến đi” (D3)
B5 : Kiểm tra “hạng vé” (D1) có thuộc “danh sách hạng vé” (D3)
B6 : Kiểm tra còn ghế trống tương ứng với hạng vé
Số ghế trống
Số ghế đặt
D3 : Danh sách các Chuyến đi cùng các thông tin liên quan thỏa tiêu chuẩn tìm kiếm (mã Chuyến đi, bến
xe đi, bến xe đến, ngày - giờ đi, thời gian đi)
Trang 17B5 : Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
B6 : Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
B7 : Kết thúc
3.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO THÁNG:
3.5.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU BÁN VÉ CÁC TUYẾN ĐI:
B6 : Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
B7 : Xuất D6 cho người dùng
B8 : Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
B9 : Kết thúc
Trang 18D3 : Số Chuyến đi, doanh thu và tỷ lệ của từng tháng
D4 : D1 + tổng doanh thu của năm
D5 : D3 + D4 D6 : D5
B6 : Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
B7 : Xuất D6 cho người dùng
B8 : Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Trang 19+ QD1: Thay đổi số lượng bến xe, thời gian đi tối thiểu, số bến xe trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, tối
đa tại các bến xe trung gian
+ QD2: Thay đổi số lượng các hạng vé, bảng đơn giá vé
+ QD3: Thời gian chậm nhất khi đặt vé, khi hủy đặt vé
3.6.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 1:
Trang 21CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ DỮ LIỆU
4.1 Xét yêu cầu phần mềm “Nhận lịch Chuyến đi”
4.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
4.1.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM1
BM1: Nhận lịch Chuyến đi
Mã Chuyến đi: Bến xe đi: Bến xe đến:
Ngày - giờ: Thời gian đi:
Số lượng ghế hạng 1: Số lượng ghế hạng 2:
Trang 2222
Stt Bến xe trung gian Thời gian dừng Ghi chú
4.1.1.2 Sơ đồ luồng dữ liệu
Các ký hiệu
• D1: Mã Chuyến đi, bến xe đi, bến xe đến, ngày giờ đi, thời gian đi, số ghế hạng 1, số ghế hạng 2, danh sách các bến xe trung gian cùng với các thông tin chi tiết (tên bến xe trung gian, thời gian dừng, ghi chú) D2: Không có
• D3: Danh sách bến xe, thời gian đi tối thiểu, thời gian đi tối đa, số lượng bến xe trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, thời gian dừng tối đa
D4: D1 D5: D4
D6: Không có
4.1.1.3 Các thuộc tính mới
MaChuyến, BenXeDi, BenXeDen, NgayGio, ThoiGianĐi, SoLuongGheHang1, SoLuongGheHang2, BenXeTrungGian, ThoiGianDung, GhiChu
Trang 234.1.1.4 Các thuộc tính trừu tượng:
MaChuyến, MaChiTietChuyếnDi
4.1.1.5 Sơ đồ logic:
4.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa
4.1.2.1 Quy định liên quan: QD1
QĐ1: Có 10 bến xe Thời gian đi tối thiểu là 30 phút Có tối đa 2 bến xe trung gian với thời gian dừng từ 10 đến
Trang 2424
4.1.2.3 Các thuộc tính mới:
BenXe, ThoiGianĐiToiThieu, SoBenXeTrungGianToiDa, ThoiGianDungToiThieu, ThoiGianDungToiDa
4.1.2.4 Các thuộc tính trừu tượng:
Trang 254.2 Xét yêu cầu phần mềm “Bán vé”
4.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
4.2.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM2
BM2: Vé Chuyến đi
4.2.1.2 Sơ đồ luồng dữ liệu:
Trang 274.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:
4.2.2.1 Quy định liên quan: QD2
QĐ2: Chỉ bán vé khi còn chỗ Có 2 hạng vé (1, 2) với đơn giá trong bảng tra bến xe đi, bến xe đến
4.2.2.2 Sơ đồ luồng dữ liệu (về việc thay đổi quy định)
Trang 2828
4.2.2.4 Các thuộc tính trừu tượng:
MaChuyenDi, MaTinhTrangVe, MaDonGia, MaTuyenDi
4.2.2.5 Sơ đồ logic:
Trang 294.3 Xét yêu cầu phần mềm “Ghi nhận đặt vé”
4.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
4.3.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM3
TINHTRANGVE
VEXE
DONGIA
THAMSO HANHKHACH
HANGVE CHITIETCHUYENDI
Trang 314.3.1.4 Các thuộc tính trừu tượng:
MaPhieuDat
4.3.1.5 Sơ đồ logic:
4.3.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:
4.3.2.1 Quy định liên quan: QD3
QĐ3: Chỉ cho đặt vé chậm nhất 1 ngày trước khi khởi hành Vào ngày khởi hành tất cả các phiếu đặt sẽ bị hủy
CHUYENDI
BENXE TUYENDI
TINHTRANGVE
VEXE
DONGIA
THAMSO HANHKHACH
HANGVE CHITIETCHUYENDI
PHIEUDATCHO