1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách

67 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các quy định như sau + QD1: Thay đổi số lượng bến xe, thời gian đi tối thiểu, số bến xe trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, tối đa tại các bến x

Trang 1

Quản lý vé cho một công ty xe khách

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

Chương 1 ĐẶC TẢ 4

Chương 2 HỆ THỐNG CÁC YÊU CẦU 5

2.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ 5

2.1.1 Danh sách các yêu cầu 5

2.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định 5

2.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA 8

2.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ 9

2.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG 10

2.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH 10

2.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT 11

2.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN 11

2.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ 11

Chương 3 MÔ HÌNH HÓA 12

3.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU NHẬN LỊCH CHUYẾN ĐI: 12 3.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁN VÉ: 14

Trang 2

2

3.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU GHI NHẬN ĐẶT VÉ: 15

3.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU CHUYẾN ĐI:16 3.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO THÁNG:17 3.5.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU BÁN VÉ CÁC TUYẾN ĐI: 17 3.5.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU NĂM: 18

3.6 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH:18 3.6.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 1: 19

3.6.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 2: 19

3.6.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 3: 20

chương 4 THIẾT KẾ DỮ LIỆU 21

4.1 Xét yêu cầu phần mềm “Nhận lịch Chuyến đi” 21

4.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 21

4.1.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM1 21

4.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa 23

4.2 Xét yêu cầu phần mềm “Bán vé” 25

4.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 25

4.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 27

4.3 Xét yêu cầu phần mềm “Ghi nhận đặt vé” 29

4.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 29

4.3.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 31

4.4 Xét yêu cầu phần mềm “Tra cứu Chuyến đi” 34

4.4.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 34

4.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:Xét yêu cầu phần mềm “Lập báo cáo tháng” 37

4.5 Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu bán vé các Chuyến đi” 37

4.5.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 37

4.5.2 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 40

4.6 Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu năm” 40

4.6.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 40

4.6.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 43

CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ GIAO DIỆN 44

5.1 Màn hình giao diện “Nhận lịch Chuyến đi” 44

5.1.1 Màn hình với tính đúng đắn 44

Trang 3

5.2 Màn hình giao diện “Bán vé Chuyến đi” 45

5.2.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 45

5.2.2 Màn hình cuối cùng 46

5.3 Màn hình giao diện “Ghi nhận đặt vé” 46

5.3.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 46

5.3.2 Màn hình cuối cùng 47

5.4 Màn hình giao diện “Tra cứu Chuyến đi” 47

5.4.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 47

5.4.2 Màn hình cuối cùng 48

5.5 Màn hình giao diện “Lập báo cáo tháng” 48

5.5.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 48

5.5.2 Màn hình cuối cùng 48

5.6 Màn hình giao diện “Lập báo cáo năm” 49

5.6.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 49

5.6.2 Màn hình cuối cùng 49

5.7 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 1” 49

5.8 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 2” 50

5.9 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 3” 50

5.10 Màn hình giao diện “Quản Lý Chuyến đi” 51

5.10.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 51

5.10.1.1 Thêm Chuyến đi 51

5.10.2 Màn hình cuối cùng 52

5.11 Màn hình giao diện “Quản Lý Tuyến Đi” 53

5.11.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 53

5.11.2 Màn hình cuối cùng 54

5.12 Màn hình giao diện “Quản Lý Bến xe” 54

5.12.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn 54

5.12.2 Màn hình cuối cùng 55

CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ XỬ LÝ 56

6.1 Màn hình “Nhận lịch Chuyến đi” 56

6.2 Màn hình “Bán vé Chuyến đi” 57

6.3 Màn hình Đặt vé Chuyến đi 58

6.4 Màn hình “Tra cứu Chuyến đi” 59

6.5 Màn hình “Báo cáo tháng” 60

6.6 Màn hình “Báo cáo năm” 61

Trang 4

4

6.7 Màn hình “Thay đổi quy định 1” 61

6.8 Màn hình “Thay Đổi Quy Định 2” 62

6.9 Màn hình “Thay Đổi Quy Định 3” 63

6.10 Màn hình “Thêm Bến xe” 63

6.11 Màn hình “Thêm Tuyến Đi” 64

6.12 Màn hình “Quản Lý Bến xe” 65

6.13 Màn hình “Quản Lý Tuyến Đi” 66

6.14 Màn hình “Quản Lý Chuyến đi” 66

Là một doanh nghiệp tư nhân hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực vận tải hành khách tại Việt Nam, Hoàng Long đã từng bước khẳng định vị trí kinh doanh dịch vụ vận tải trên thị trường Trong điều kiện cạnh tranh muốn tồn tại và phát triển, doanh nghiệp phải tự mình vận động, tự tìm kiếm chỗ đứng cơ hội kinh doanh, cùng với phát huy nội lực bản thân, tối ưu hoá quy trình sản xuất kinh doanh, hoàn thiện công tác quản lý, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý các hoạt động sản xuất kinh doanh Trong tương lai, công ty có xu hướng mở rộng phạm vi hoạt động của mình cũng như không ngừng cải thiện chất lựơng, uy tín của mình đối với khách hàng Với số lượng khách hàng tăng nhanh qua từng năm, việc quản lý bán vé ngày càng trở nên khó khăn hơn.Công ty đang lên kế hoạch tin học hóa toàn bộ những công việc liên quan đến quản lý bán vé cho khách hàng “Phần mềm quản lý vé” là sự lựa chọn tốt nhất nhằm giải quyết những khó khăn đang gặp phải của Công ty

Phần mềm sẽ được cài đặt tại các phòng điều độ của các đoàn xe nơi trực tiếp nhập số liệu Sau

đó dữ liệu được truyền về phòng kế toán các chi nhánh, trung tâm vé, trung tâm điều hành xe và phòng

kế toán Tổng công ty

Trang 5

CHƯƠNG 2 HỆ THỐNG CÁC

YÊU CẦU

2.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ

2.1.1 Danh sách các yêu cầu

STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú

2.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định

2.1.2.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1

BM1: Nhận lịch

Mã chuyến: Bến xe đi: Bến xe đến:

Ngày - giờ: Thời gian đi:

Số lượng ghế hạng 1: Số lượng ghế hạng 2:

Stt Bến xe trung gian Thời gian dừng Ghi chú

QĐ1: Có 10 bến xe Thời gian đi tối thiểu là 30 phút Có tối đa 2 bến xe trung gian với thời gian dừng từ 10 đến

Ngày - giờ: 5/4/2008 – 7h Thời gian đi: 4 tiếng

Trang 6

6

Số lượng ghế hạng 1: 15 Số lượng ghế hạng 2: 15

Stt Bến xe trung gian Thời gian dừng Ghi chú

2.1.2.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2

BM2: Vé chuyến đi

QĐ2: Chỉ bán vé khi còn chỗ Có 2 hạng vé (1, 2) với đơn giá trong bảng tra bến xe đi, bến xe đến

Ví dụ:

BM2: Vé chuyến đi

Chuyến đi: CD1 Hành khách: Trịnh T Hồng Hà CMND: 273132202

2.1.2.3 Biểu mẫu 3 và qui định 3

Trang 7

Khởi hành

Thời gian

Số ghế trống

Số ghế đặt

Số ghế trống

Số ghế đặt

Long

Q5

Thốt Nốt.CT

Trang 8

QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các quy định như sau

+ QD1: Thay đổi số lượng bến xe, thời gian đi tối thiểu, số bến xe trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, tối

đa tại các bến xe trung gian

+ QD2: Thay đổi số lượng các hạng vé, bảng đơn giá vé

+ QD3: Thời gian chậm nhất khi đặt vé, khi hủy đặt vé

2.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA

Stt Nghiệp vụ Tham số cần thay đổi Miền giá trị cần thay đổi

1 Thay đổi quy định

nhận lịch chuyến đi

Thời gian đi tối thiểu

Số lượng bến xe trung gian

Thời gian dừng tối thiểu

Thời gian dừng tối đa

Bến xe

Trang 9

Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa:

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

1 Thay đổi quy

định nhận lịch

chuyến đi

Cho biết giá trị mới của thời gian đi tối thiểu, số lượng bến

xe trung gian, thời gian dừng tối thiểu, thời gian dừng tối

đa

Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra

2 Thay đổi quy

định bán vé Cho biết tình trạng vé mới, hạng vé

mới, đơn giá mới

Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra

Cho phép hủy hay cập nhật lại thông tin về tình trạng vé, hạng vé, đơn giá

3 Thay đổi quy

định ghi nhận

đặt vé

Cho biết giá trị mới của hạn đặt vé trễ nhất

Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra

2.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ

Máy tính với CPU Pentium III 533, RAM 128 MB

Stt Nghiệp vụ Tốc độ xử lý Dung lượng

4 Tra cứu chuyến đi Ngay tức thì

5 Lập báo cáo tháng Ngay tức thì

6 Thay đổi quy định Ngay tức thì

Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả:

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

chuyến đi

Thực hiện đúng theo yêu cầu

5 Lập báo cáo

tháng

Thực hiện đúng theo yêu cầu

6 Thay đổi quy

định

Thực hiện đúng theo yêu cầu

Trang 10

10

2.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG

Người dùng có trình độ tin học tương đương chứng chỉ A tin học quốc gia

Có đầy đủ thông tin về chuyến đi

5 Lập báo cáo 5 phút hướng dẫn Tùy chọn

theo từng tháng hoặc theo năm

6 Thay đổi quy định 5 phút hướng dẫn

Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng:

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

1 Nhận lịch Đọc tài liệu hướng

dẫn sử dụng

thực hiện theo dúng yêu cầu

2 Bán vé Đọc tài liệu hướng

dẫn sử dụng

thực hiện theo dúng yêu cầu

chuyến đi

thực hiện theo dúng yêu cầu

6 Thay đổi quy

định

Đọc tài liệu hướng dẫn sử dụng

thực hiện theo dúng yêu cầu

2.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH

Stt Nghiệp vụ Đối tượng liên quan Ghi chú

Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích:

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

1 Nhận danh

sách chuyến đi

Chuẩn bị tập tin Excel với cấu trúc theo biểu mẫu và cho biết tên tập tin muốn dùng

thực hiện theo dúng yêu cầu

2 Xuất báo cáo Cài đặt phần mềm

Crystal Report và cho biết tháng cần lập báo cáo

thực hiện theo dúng yêu cầu

Trang 11

2.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT

Stt Nghiệp vụ Quản trị Ban giám

Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật:

Stt Người dùng Trách nhiệm Phần mềm Ghi chú

1 Quản trị Cho biết các

người dùng mới

và quyền hạn

Ghi nhận và thực hiện đúng

Có thể hủy, thay đổi quyền

2 Ban giám đốc Cung cấp tên và

mật khẩu

Ghi nhận và thực hiện đúng

Có thể thay đổi mật khẩu

3 Nhân viên

phòng vé

Cung cấp tên và mật khẩu

Ghi nhận và thực hiện đúng

Có thể thay đổi mật khẩu

2.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN

2 Hủy thực sự Lịch chuyến đi đã xóa

3 Không cho phép xóa Chuyến đi đã có hành

khách mua vé

Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn:

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

1 Phục hồi Cho biết lịch chuyến

2.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ

Stt Yêu cầu Mô tả chi tiết Ghi chú

1 Dễ sửa lỗi Xác định lỗi trung bình

trong 15 phút

Khi sửa lỗi một chức năng không làm ảnh hưởng đến

Trang 12

3 Tái sử dụng Xây dựng phần mềm

bán vé tàu cánh ngầm trong 3 ngày

Với cùng các yêu cầu

chuyển

Đổi sang hệ quản trị cơ

sở dữ liệu mới tối đa trong 2 ngày

Với cùng các yêu cầu

3.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU NHẬN LỊCH CHUYẾN ĐI:

Biểu mẫu

BM1: Nhận lịch Chuyến đi

Trang 13

D3: Danh sách bến xe, thời gian đi tối thiểu, thời gian đi tối đa, số lượng bến xe trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, thời gian dừng tối đa

D4: D1 D5: D4

D6: Không có

Thuật toán

B1 : Nhận D1 từ người dùng B2 : Kết nối cơ sở dữ liệu B3 : Đọc D3 từ bộ nhớ phụ B4 : Kiểm tra số lượng bến xe trung gian B5 : Kiểm tra quy định thời gian dừng cho từng bến xe trung gian B6 : Kiểm tra quy định thời gian đi tối thiểu

B7 : Kiểm tra “bến xe đi” (D1) có thuộc “danh sách bến xe” (D3)

Trang 14

14

B8 : Kiểm tra “bến xe đến” (D1) có thuộc “danh sách bến xe” (D3)

B9 : Kiểm tra các “bến xe trung gian” (D1) có thuộc “danh sách bến xe” (D3)

B10: Nếu không thỏa mãn đồng thời 6 điều kiện trên thì đến bước 13

- Danh sách Chuyến đi

- Danh sách hạng vé D4: D1 + tình trạng vé, số lượng ghế còn trống D5: D4

Trang 15

B4 : Kiểm tra “Chuyến đi” (D1) có thuộc “danh sách Chuyến đi” (D3)

B5 : Kiểm tra “hạng vé” (D1) có thuộc “danh sách hạng vé” (D3)

B6 : Kiểm tra còn ghế trống tương ứng với hạng vé

B7 : Nếu không thỏa mãn đồng thời 3 điều kiện trên thì đến bước 10

Trang 16

16

B2 : Kết nối cơ sở dữ liệu

B3 : Đọc D3 từ bộ nhớ phụ

B4 : Kiểm tra “Chuyến đi” (D1) có thuộc “danh sách Chuyến đi” (D3)

B5 : Kiểm tra “hạng vé” (D1) có thuộc “danh sách hạng vé” (D3)

B6 : Kiểm tra còn ghế trống tương ứng với hạng vé

Số ghế trống

Số ghế đặt

D3 : Danh sách các Chuyến đi cùng các thông tin liên quan thỏa tiêu chuẩn tìm kiếm (mã Chuyến đi, bến

xe đi, bến xe đến, ngày - giờ đi, thời gian đi)

Trang 17

B5 : Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

B6 : Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

B7 : Kết thúc

3.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO THÁNG:

3.5.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU BÁN VÉ CÁC TUYẾN ĐI:

B6 : Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

B7 : Xuất D6 cho người dùng

B8 : Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

B9 : Kết thúc

Trang 18

D3 : Số Chuyến đi, doanh thu và tỷ lệ của từng tháng

D4 : D1 + tổng doanh thu của năm

D5 : D3 + D4 D6 : D5

B6 : Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

B7 : Xuất D6 cho người dùng

B8 : Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 19

+ QD1: Thay đổi số lượng bến xe, thời gian đi tối thiểu, số bến xe trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, tối

đa tại các bến xe trung gian

+ QD2: Thay đổi số lượng các hạng vé, bảng đơn giá vé

+ QD3: Thời gian chậm nhất khi đặt vé, khi hủy đặt vé

3.6.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 1:

Trang 21

CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ DỮ LIỆU

4.1 Xét yêu cầu phần mềm “Nhận lịch Chuyến đi”

4.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

4.1.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM1

BM1: Nhận lịch Chuyến đi

Mã Chuyến đi: Bến xe đi: Bến xe đến:

Ngày - giờ: Thời gian đi:

Số lượng ghế hạng 1: Số lượng ghế hạng 2:

Trang 22

22

Stt Bến xe trung gian Thời gian dừng Ghi chú

4.1.1.2 Sơ đồ luồng dữ liệu

Các ký hiệu

• D1: Mã Chuyến đi, bến xe đi, bến xe đến, ngày giờ đi, thời gian đi, số ghế hạng 1, số ghế hạng 2, danh sách các bến xe trung gian cùng với các thông tin chi tiết (tên bến xe trung gian, thời gian dừng, ghi chú) D2: Không có

• D3: Danh sách bến xe, thời gian đi tối thiểu, thời gian đi tối đa, số lượng bến xe trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, thời gian dừng tối đa

D4: D1 D5: D4

D6: Không có

4.1.1.3 Các thuộc tính mới

MaChuyến, BenXeDi, BenXeDen, NgayGio, ThoiGianĐi, SoLuongGheHang1, SoLuongGheHang2, BenXeTrungGian, ThoiGianDung, GhiChu

Trang 23

4.1.1.4 Các thuộc tính trừu tượng:

MaChuyến, MaChiTietChuyếnDi

4.1.1.5 Sơ đồ logic:

4.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

4.1.2.1 Quy định liên quan: QD1

QĐ1: Có 10 bến xe Thời gian đi tối thiểu là 30 phút Có tối đa 2 bến xe trung gian với thời gian dừng từ 10 đến

Trang 24

24

4.1.2.3 Các thuộc tính mới:

BenXe, ThoiGianĐiToiThieu, SoBenXeTrungGianToiDa, ThoiGianDungToiThieu, ThoiGianDungToiDa

4.1.2.4 Các thuộc tính trừu tượng:

Trang 25

4.2 Xét yêu cầu phần mềm “Bán vé”

4.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

4.2.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM2

BM2: Vé Chuyến đi

4.2.1.2 Sơ đồ luồng dữ liệu:

Trang 27

4.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

4.2.2.1 Quy định liên quan: QD2

QĐ2: Chỉ bán vé khi còn chỗ Có 2 hạng vé (1, 2) với đơn giá trong bảng tra bến xe đi, bến xe đến

4.2.2.2 Sơ đồ luồng dữ liệu (về việc thay đổi quy định)

Trang 28

28

4.2.2.4 Các thuộc tính trừu tượng:

MaChuyenDi, MaTinhTrangVe, MaDonGia, MaTuyenDi

4.2.2.5 Sơ đồ logic:

Trang 29

4.3 Xét yêu cầu phần mềm “Ghi nhận đặt vé”

4.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

4.3.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM3

TINHTRANGVE

VEXE

DONGIA

THAMSO HANHKHACH

HANGVE CHITIETCHUYENDI

Trang 31

4.3.1.4 Các thuộc tính trừu tượng:

MaPhieuDat

4.3.1.5 Sơ đồ logic:

4.3.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

4.3.2.1 Quy định liên quan: QD3

QĐ3: Chỉ cho đặt vé chậm nhất 1 ngày trước khi khởi hành Vào ngày khởi hành tất cả các phiếu đặt sẽ bị hủy

CHUYENDI

BENXE TUYENDI

TINHTRANGVE

VEXE

DONGIA

THAMSO HANHKHACH

HANGVE CHITIETCHUYENDI

PHIEUDATCHO

Ngày đăng: 24/03/2017, 18:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu bảo mật: (Trang 11)
3.3  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU GHI NHẬN ĐẶT VÉ: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
3.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU GHI NHẬN ĐẶT VÉ: (Trang 15)
3.4  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU CHUYẾN ĐI: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
3.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU CHUYẾN ĐI: (Trang 16)
3.5.2  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU NĂM: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
3.5.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU NĂM: (Trang 18)
3.6.3  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 3: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
3.6.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 3: (Trang 20)
4.2.1.5  Sơ đồ logic: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
4.2.1.5 Sơ đồ logic: (Trang 26)
4.2.2.5  Sơ đồ logic: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
4.2.2.5 Sơ đồ logic: (Trang 28)
4.3.1.5  Sơ đồ logic: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
4.3.1.5 Sơ đồ logic: (Trang 31)
4.3.2.2  Sơ đồ luồng dữ liệu (về việc thay đổi quy định) - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
4.3.2.2 Sơ đồ luồng dữ liệu (về việc thay đổi quy định) (Trang 32)
4.4.1.2  Sơ đồ luồng dữ liệu: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
4.4.1.2 Sơ đồ luồng dữ liệu: (Trang 35)
4.4.1.5  Sơ đồ logic: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
4.4.1.5 Sơ đồ logic: (Trang 37)
4.5.1.5  Sơ đồ logic: - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
4.5.1.5 Sơ đồ logic: (Trang 39)
Bảng ĐơnGia. - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
ng ĐơnGia (Trang 62)
Bảng ThamSo. - Đề tài Quản lý vé cho một công ty xe khách
ng ThamSo (Trang 63)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w