1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương

107 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 4,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình Hec Ressim ..... Phía B c giáp t nh Qu ng Tr , phía Tây giáp CHDCND Lào; phía Nam giáp t nh Qu ng Nam và TP... Tây sang ông và t cao xu ng th p.

Trang 1

L I C M N

Lu n ố n ỏh c s k thu ỏ “Nghiên c u c s khoa h c ph c v v n

hành liên h ch a phòng l cho l u v c sông H ng” đã đ c hoàn thành

t i khoa Th y ố n - Tài ngỐyên n c ỏr ng i h c Th y l i ỏháng 3 n m

2015

Trong quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành lu n ố n, bên c nh

s c g ng c a b n thân còn có s h ng d n nhi t tình c a quý th y cô, s

đ ng viên c a gia đình, b n ốè ốà đ ng nghi p

Tr c h t tác gi lu n ố n xin g i l i c m n chân ỏhành đ n th y giáo

TS Hoàng Thanh Tùng đã tr c ti p h ng d n ốà giúp đ trong quá trình

nghiên c u và hoàn thành lu n ố n

Tác gi c ng chân ỏhành c m n ỏ i các b n đ ng nghi p, b n bè và

C c Qu n lý tài ngỐyên n c đã h tr chuyên môn, thu th p tài li u liên qỐan đ lu n ố n đ c hoàn thành

Xin g i l i c m n đ n phòng ào t o đ i h c ốà saỐ đ i h c, khoa

Th y ố n và tài ngỐyên n c ỏr ng i h c Th y l i và toàn th các th y cô

đã gi ng d y, t o m i đi u ki n thu n l i cho tác gi trong th i gian h c t p

c ng nh ỏh c hi n lu n ố n

Trong khuôn kh m t lu n ố n, do ỏh i gian ốà đi u ki n h n ch nên

không tránh kh i nh ng thi u sót Vì v y tác gi r t mong nh n đ c nh ng ý

Trang 2

M C L C

M U 1

1 Tính c p thi t c a đ tài 1

2 M c đích c a tài 2

3 i t ng và ph m vi nghiên c u 2

4 Cách ti p c n và ph ng pháp nghiên c u 2

5 B c c lu n v n 3

CH NG 1 T NG QUAN L U V C NGHIÊN C U VÀ CÁC V N V PH I H P V N HÀNH H CH A 4

1.1 T ng quan v l u v c nghiên c u 4

1.1.1 V ỏrí đ a lý và m ng l i sông su i 4

1.1.1.1 V trí đ a lý 4

1.1.1.2 M ng l i sông su i 5

1.1.2 M ng l i tr m quan tr c khí ỏ ng th y ố n 9

1.1.3 c đi m khí h u th y ố n 11

1.3.1.1 c tr ng khí h u l u v c 11

1.3.1.1 c đi m th y v n 16

1.1.4 Hi n tr ng h th ng h ch a ỏrên l Ố ố c sông H ng 20

1.2 T ng quan các nghiên c u v ph i h p v n hành h ch a 25

1.2.1 Tình hình nghiên c u trên th gi i 25

1.2.2 Tình hình nghiên c Ố ỏrong n c 30

1.2.3 Nh ng v n đ còn t n t i v ph i h p v n hành h ch a Vi t Nam và l Ố ố c nghiên c u 33

CH NG 2 H NG TI P C N VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U 35

2.1 H ng ti p c n nghiên c u 35

2.2 Gi i thi u m t s công c tính toán 38

2.2.1 Mô hình NAM 38

2.2.2 Mô hình Hec Ressim 42

2.2.3 Mô hình th y l c MIKE 11 47

CH NG 3 MÔ HÌNH HÓA H TH NG SÔNG H NG 49

3.1 Tính toán dòng ch y đ n h và l ng gia nh p các khu gi a 49

3.1.1 Thi t l p mô hình, chu n b s li u ph c v quá trình tính toán 49

3.1.2 Hi u ch nh và ki m đ nh mô hình 52

3.2 Thi t l p mô hình mô ph ng ph i h p v n hành h th ng h ch a th ng ngu n 60

3.2.1 Thi t l p mô hình đi u ti t v n hành h 61

3.2.2 Hi u ch nh và ki m đ nh mô hình 62

3.3 Thi t l p mô hình th y l c di n toán dòng ch y h du (MIKE 11) 64

Trang 3

3.3.1 Thi t l p m ng l i th y l c 64

3.3.2 Hi u ch nh, ki m đ nh mô hình 69

CH NG 4 PHÂN TệCH VÀ TệNH TOÁN CÁC PH NG ÁN PH I H P V N HÀNH H TH NG H CH A 72

4.1 Phân c p, phân k l và t h p l 72

4.1.1 Phân c p l 72

4.1.2 Phân k l 76

4.1.3 T h p l 78

4.2 Các tr n l đi n hình 81

4.2.1 Phân tích l a ch n các tr n l đi n hình 81

4.2.2 Xác đ nh quá trình dòng ch y đ n h đ i v i các tr n l đi n hình 85

4.3 Nghiên c u xây d ng ph ng án v n hành 87

4.3.1 Xác đ nh yêu c u và tiêu chí ch ng l cho h du 87

4.3.2 Xây d ng các ph ng án ph i h p v n hành 91

4.3.2.1 xu t các ph ng án dung tích phòng l 91

4.3.2.2 Tính toán các ph ng án ph i h p v n hành liên h ch a cho các tr n l đi n hình 93

4.3.3 Phân tích l a ch n ph ng án ỏhích h p 95

K T LU N 97

TÀI LI U THAM KH O 1

Trang 4

DANH M C B NG

B ng 1.1.M ng l i tr m th y v n trên l u v c sông H ng 9

B ng 1.2 M ng l i tr m khí t ng, đo m a trên l u v c sông H ng 10

B ng 1.3 Nhi t đ trung b̀nh tháng, n m t i m t s tr m khí t ng trên l u v c sông H ng 12

B ng 1.4 Nhi t đ t i cao, t i th p đo đ c t i các tr m khí t ng trên l u v c sông H ng 12

B ng 1.5 S gi n ng trung b̀nh tháng, n m t i các tr m khí t ng 13

B ng 1.6 T c đ , h ng gí trung b̀nh tháng, n m t i các tr m khí t ng 13

B ng 1.7 L ng b c h i trung b̀nh tháng, n m t i các tr m khí t ng 14

B ng 1.8 m không khí trung b̀nh tháng, n m t i các tr m khí t ng 14

B ng 1.9 L ng m a trung b̀nh tháng, n m (1977-2012) 16

B ng 1.10 L l n nh t chính v trên sông H ng, sông B 19

B ng 1.11 Th ng kê các tr n l l n nh t trong n m (%) 19

B ng 1.12 M c n c l l n nh t hàng n m 20

B ng 1.13 M t s thông s k thu t c b n các h ch a 24

B ng 2.1 Thông s c a mô h̀nh NAM 42

B ng 3.1 Di n tích các ti u l u v c trên l u v c sông H ng 50

B ng 3.2 T s đ́ng ǵp c a các tr m đo m a đ i v i các ti u l u v c 51

B ng 3.3 H s t ng quan gi a các tr m đo m a 52

B ng 3.4 B thông s tính toán m a ậ dòng ch y c a l u v c Th ng Nh t 54

B ng 3.5 B thông s mô h̀nh tính toán m a ậ dòng ch y c a l u v c h T Tr ch 56

B ng 3.6 B thông s mô h̀nh tính toán m a ậ dòng ch y c a l u v c h B̀nh i n 58

B ng 3.7 B thông s mô h̀nh tính toán m a ậ dòng ch y c a l u v c h H ng i n 60

B ng 3.8 Th ng kê tài li u m t c t ngang sông trên h th ng sông H ng 65

B ng 4.1 L u l ng đ nh l các con l c a các tr m th y v n trên l u v c sông H ng 73

B ng 4.2 K t qu phân k l trên l u v c sông H ng 77

B ng 4.3 Th i gian xu t hi n l l n nh t trong n m trên sông H ng và sông B 78 B ng 4.4 M t s tr n l đi n h̀nh trên l u v c sông H ng 83

B ng 4.5 Các tr m m a nh đ c s d ng đ tính toán dòng ch y đ n các h T Tr ch, B̀nh i n và H ng i n 85

B ng 4.6 M c n c t ng ng v i các c p báo đ ng l 90

B ng 4.7 Ph ng án dung tích phòng l các h ch a trên l u v c sông H ng 92

B ng 4.8 T ng h p hi u qu c t l các ph ng án tr n l 1983 93

B ng 4.9 T ng h p hi u qu c t l các ph ng án tr n l 1996 94

B ng 4.10.T ng h p hi u qu c t l các ph ng án tr n l 2006 94

B ng 4.11.T ng h p hi u qu c t l các ph ng án tr n l 2009 95

Trang 5

DANH M C HÌNH

H̀nh 1.1 B n đ hành chính t nh Th a Thiên Hu 5

H̀nh 1.2 S đ v trí l i tr m khí t ng th y v n trên l u v c sông H ng 11

H̀nh 1.3 H th ng h ch a đ c nghiên c u trên l u v c sông H ng 21

H̀nh 1.4 Bi u đ đi u ph i v n hành h ch a T Tr ch 22

H̀nh 1.5 Bi u đ đi u ph i v n hành h ch a th y đi n B̀nh i n 23

H̀nh 1.6 Bi u đ đi u ph i v n hành h ch a th y đi n H ng i n 24

Hình 2.1 S đ kh i tính toán v n hành liên h ch a cho l u v c sông H ng 36

H̀nh 2.2 C u trúc c a mô h̀nh NAM 40

Hình 2.3 C u trúc mô h̀nh HEC Ressim 44

H̀nh 2.4 i u ti t l trong mô h̀nh HEC-RESSIM 45

H̀nh 3.1 Công c Hec ậ Geo HMS dùng đ khoanh các ti u l u v c 49

H̀nh 3.2 K t qu khoanh các ti u l u v c trên l u v c sông H ng 50

H̀nh 3.3 B n đ phân vùng nh h ng c a các tr m đo m a trên l u v c sông H ng 51

H̀nh 3.4 K t qu hi u ch nh mô h̀nh tr n l t i tr m th y v n Th ng Nh t (9/1982) 54

H̀nh 3.5 Bi u đ m a ngày c a 2 tr m đo m a Nam ông và B ch Mư tháng 11/1980 55

H̀nh 3.6 Bi u đ m a ngày c a 2 tr m đo m a Nam ông và B ch Mư tháng 12/1980 55

H̀nh 3.7 Quá tr̀nh dòng ch y tính toán và th c đo tr m D ng Hòa (1987) 56

57 H̀nh 3.8 K t qu hi u ch nh quá tr̀nh dòng ch y tính toán và th c đo t i tr m th y v n B̀nh i n (9/1980) 57

H̀nh 3.9 K t qu ki m đ nh quá tr̀nh dòng ch y tính toán và th c đo tr m B̀nh i n (11/1980) 57

H̀nh 3.10 K t qu ki m đ nh quá tr̀nh dòng ch y tính toán và th c đo tr m B̀nh i n (11/1984) 58

H̀nh 3.11 K t qu hi u ch nh quá tr̀nh dòng ch y tính toán và th c đo t i tr m th y v n H ng i n (10/1981) 59

H̀nh 3.12 K t qu ki m đ nh quá tr̀nh dòng ch y tính toán và th c đo t i tr m th y v n H ng i n (10/1980) 59

H̀nh 3.13 K t qu ki m đ nh quá tr̀nh dòng ch y tính toán và th c đo t i tr m th y v n H ng i n (11/1985) 59

H̀nh 3.14 M ng l i h ch a l u v c sông H ng thi t l p trong module 61

H̀nh 3.15 Xác đoc414291787" l u v c sông H ng thi t l p trong modulet 63

H̀nh 3.16 Xác đc414291788" l u v c sông H ng thi t l p trong modulet 63

H̀nh 3.17 Xác đc414291789" l u v n l t h B̀nh i n v tr m Kim Long 64

H̀nh 3.18 M ng th y l c sông H ng 65

H̀nh 3.19 Thi t l p các m t c t vào mô h̀nh th y l c Mike 11 66

H̀nh 3.20 Biên m c n c t i c a Thu n An (tr n l n m 2009) 67

Trang 6

Hình 3.21 Phân chia ô ch a trao đ i dòng ch y l v i sông chính 68 H̀nh 3.22.Mô ph ng liên k t gi a các ô ch a và sông chính trong mô h̀nh th y l c

H ng và sông B 81 H̀nh 4.4 M c n c l n nh t n m t i tr m th y v n Kim Long 82 H̀nh 4.5 M c nu c l n nh t n m t i tr m th y v n Phú c 83

Trang 7

M U

1 Tính c p thi t c a đ tài

L u v c sông H ng ch y u n m trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu , tr i dài theo h ng Tây B c - ông Nam, trong đ́ kho ng 76% t ng di n tích là vùng núi đ i, 24% là đ ng b ng duyên h i, đ m phá và c n cát đ c bao b c b i dãy núi Tr ng S n phía Tây v i đ cao t 500 - 1.800 m và dãy B ch Mã phía Nam v i đ cao t 1.200 - 1.450 m Các dãy núi này có tác d ng ch n gió mùa ông B c và Tây Nam làm t ng c ng m a l n vào mùa m a Ph n l n lãnh th

c a Th a Thiên Hu n m phía ông dưy Tr ng S n, đ a hình chuy n khá nhanh t vùng núi qua vùng gò đ i xu ng vùng đ ng b ng nh h p nên ć đ d c khá l n Di n tích đ t ć đ d c trên 25 đ chi m kho ng 54% lãnh th Do v y các con sông b t ngu n t dưy Tr ng S n đ u ng n, d c và nhi u gh nh thác,

đ c đi m này đư làm cho l c a các con sông lên nhanh trong mùa m a

V i đ c đi m đ a hình h p, d c, t̀nh h̀nh l l t Th a Thiên Hu x y ra

th ng xuyên và ác li t, tính t n m 1977-2006 trên sông H ng, trung b̀nh hàng

n m ć 3,5 tr n l l n h n ho c b ng m c báo đ ng II, n m nhi u nh t có 7 tr n,

n m ít nh t có 1 tr n, trong đ́ ć 36% l l n và đ c bi t l n i n hình là tr n l

l ch s đ u tháng XI/1999 đư làm 352 ng i ch t, 25.015 c n nhà b cu i trôi, 1.027 tr ng h c b s p đ , 160.537 gia súc b ch t, gia c m b ch t lên t i 879.676 con T ng thi t h i 1.761,82 t đ ng

Nh ng n m g n đây, do nh h ng c a nhi u y u t , r ng đ u ngu n b

ch t phá, t c đ đô th hóa nhanh, nh h ng c a bi n đ i khí h u, n c bi n dâng xu h ng ng p l t t i thành ph Hu đang ngày càng gia t ng (ngay c khi

c ng đ m a ch đ t 100mm), v i th i gian ng p l t ngày càng dài, m c đ ng p

l t trung bình 0,5-1,0m T n su t l t 2n m/l n (l t c c b ), 5 n m/l n (l t di n

r ng)

Hi n nay, công tác phòng ch ng l l t trên l u v c sông H ng còn g p nhi u kh́ kh n do thi u m t công c hi u qu đi u hành ph i h p các công trình phòng l trên l u v c đ c bi t là thi u quy trình ph i h p v n hành c a các h

ch a th ng ngu n đ c t gi m l cho h du Trên đ a bàn t nh Th a Thiên ậ Hu

đư ć r t nhi u nghiên c u Quy trình v n hành ph i h p h ch a nh ng nh ng nghiên c u h u nh đư đ c th c t nhi u n m tr c khi đ c đi m bưo l thiên tai,

Trang 8

M c đích c a tài nh m nghiên c u, đánh giá đ c đi m m a l trên l u

v c sông H ng, t đ́ phân tích, tính toán các ph ng án ph i h p v n hành h

th ng h ch a th ng ngu n đ c t gi m l cho h du l u v c sông H ng đ c

1) Ti p c n h th ng: xem các h ch a nghiên c u trong m t h th ng hoàn

ch nh cùng tham gia c t gi m l cho h du c a l u v c sông H ng

2) Ti p c n mô hình toán: nghiên c u s s d ng k t h p m t s mô hình toán th y v n, th y l c đ nghiên c u, đánh giá kh n ng ph i h p c t gi m l c a các h ch a trên l u v c

3) Ti p c n k th a: nghiên c u s k th a có ch n l c các k t qu nghiên

c u có liên quan g n đây c a các c quan nh tr ng i h c Th y l i, Vi n Khoa h c th y l i Vi t Nam, C c Qu n lý tài nguyên n c

b Ph ng pháp nghiên c u

1) Ph ng pháp thu th p, phân tích, t ng h p và đi u tra kh o sát: đ ph c

v nghiên c u c a lu n v n, tác gi c n thi t ph i thu th p, phân tích, t ng h p và các s li u, tài li u v khí t ng, th y v n, đ a hình, các tài li u nghiên c u có liên

Trang 9

quan đ chu n b s li u đ u vào cho quá trình tính toán sau này Ngoài ra, còn c n

ph i đi u tra kh o sát b sung nh ng thông tin s li u còn thi u, c ng nh t̀m hi u thêm v đ c đi m m a l , ng p l t th c t đư x y ra trên l u v c

2) Ph ng pháp phân tích h th ng: H th ng tài nguyên n c là m t h

th ng ph c t p g m ngu n n c, các công tr̀nh khai thác tài nguyên n c, các yêu c u v n c cùng v i m i quan h t ng tác gi a chúng và s tác đ ng c a môi tr ng lên nó đây lu n v n s d ng ph ng pháp phân tích h th ng tài nguyên n c đ nghiên c u đánh giá vai trò c a h th ng h ch a trong h th ng tài nguyên n c c a l u v c sông H ng, đ c bi t t p trung vào v n đ nghiên

c u gi m l cho h du

3) Ph ng pháp mô hình toán: Tác gi đư s d ng nhi u các công c và mô hình toán đ ph c v cho quá trình nghiên c u, tính toán c a lu n v n nh Geo-HMS, mô hình NAM, HEC-RESSIM, MIKE11 phân chia các ti u l u v c và tính toán di n tích kh ng ch b i các tr m đo m a tác gi đư l a ch n công c Geo-HMS trong Arcgis; sau đ́ s d ng mô h̀nh m a - dòng ch y (NAM) đ tính toán dòng ch y v các h ch a và khu gi a M t trong nh ng công c r t m nh trong đi u hành h là mô hình HEC-RESSIM và di n toàn th y l c h du nh MIKE 11 c ng đư đ c ng d ng trong lu n v n nghiên c u

5 B c c lu n v n

B c c c a lu n v n bao g m 4 ch ng, c th nh sau:

Ch ng 1 T ng quan l u v c nghiên c u và các v n đ v ph i h p v n hành h ch a;

Ch ng 2 H ng ti m c n và ph ng pháp nghiên c u;

Ch ng 3 Mô h̀nh h́a h th ng l u v c sông H ng;

Ch ng 4 Phân tích, tính toán các ph ng án ph i h p v n hành h th ng

h ch a

Trang 10

C H NG 1 T NG QUAN L U V C NGHIÊN C U VÀ CÁC V N

V PH I H P V N HÀNH H CH A 1.1 T ng quan v l u v c nghiên c u

1.1.1 V trí đ a lý và m ng l i sông su i

1.1.1.1 V trí đ a lý

L u v c sông H ng n m m t vùng đ c bi t c a d i đ t Trung Trung B

mà v trí đ a lỦ và đi u ki n đ a h̀nh đ́ng m t vai trò quan tr ng trong s h̀nh thành ch đ khí h u (h̀nh 1.1)

Sông H ng là sông l n nh t t nh Th a Thiên- Hu Phía B c giáp t nh

Qu ng Tr , phía Tây giáp CHDCND Lào; phía Nam giáp t nh Qu ng Nam và TP

à N ng; phía ông là bi n

L u v c sông H ng và các l u v c ph c n ć di n tích l u v c 3760

km2, trong đ́ l u v c chính c a sông H ng 2960 km2, các sông ph c n nh : sông Nông, sông C u Hai, sông Tru i, sông Phú Bài và vách núi chi m 800 km2

L u v c sông H ng và ph c n bao trùm các huy n Phong i n, Qu ng i n,

H ng Trà, thành ph Hu , Nam ông, H ng Thu , Phú Vang, 1/2 Phú L c Sông H ng và các sông nh đ u b t ngu n t s n ông d i Tr ng S n và đ nh núi cao B ch Mư các sông đ u ch y theo h ng Nam - B c đ ra bi n theo c a Thu n An và c a T Hi n (tr c n m 1999) Ph n mi n núi các nhánh chính c a sông H ng ch y g n trong lòng d n T ph n trung l u và h l u ć r t nhi u dòng d n chia s dòng ch y v i sông H ng c trong mùa ki t l n mùa l Tr c khi đ ra bi n t i c a Thu n An và c a T Hi n trong mùa l dòng ch y sông

H ng nh n thêm ngu n n c Châu S n, Phú Bài, sông Nông, sông Tru i, sông

C u Hai hoà l n đi u ti t v i nhau đ ng b ng sông H ng và d n vào v ng C u Hai, đ m Thu Tú, Phá Tam Giang ng b ng h du sông H ng là n i nh n

n c l c a các sông su i tr c khi l đ c đ a ra bi n

Trang 11

Hình 1.1 B n đ hành chính ỏ nh Th a Thiên HỐ

1.1.1.2 M ng l i sông su i

H th ng sông H ng g m 3 nhánh chính là sông B , H u Tr ch và T

Tr ch, hai nhánh H u Tr ch và T Tr ch h p l u t i ngư ba Phú Tu n cách thành

ph Hu 15km v phía Nam; dòng sông ti p t c ch y theo h ng B c, cách thành

ph Hu 8 km v phía B c l i h p l u v i sông B t i ngư ba S̀nh sau đ́ ch y qua h th ng đ m phá Tam Giang và đ ra bi n qua 2 c a Thu n An và T Hi n Tên sông H ng đ c g i là đo n sông t ngư ba Phú Tu n đ n c a Trong kho ng 5 km đo n đ u, sông H ng ch y qua vùng ć đ a h̀nh đ i th p, ti p đ n

là vùng đ ng b ng, đo n này lòng sông khá r ng (200 - 300 m) và sâu H l u sông chia thành 6 phân l u; ba nhánh b ph i và ba nhánh b trái, cùng các h

th ng kênh r ch t o thành m ng l i sông dày đ c ch ng ch t tuy nhiên lòng h p

và nông Vào mùa c n ć tác d ng d n ti p n c ng t cho các tr m b m ph c v nhu c u c p n c cho sinh ho t và s n xu t Trong mùa m a l do đ a h̀nh vùng

th ng ngu n n c đ v nhanh không thoát k p nên th ng tràn vào b ru ng Các nhánh sông c th nh sau:

1 Sông B

Là m t trong hai ph l u chính c a sông H ng; di n tích l u v c 938 km2

Trang 12

chi m kho ng 33% toàn l u v c, dòng ch y chính ć chi u dài 94 km b t ngu n t rưnh s n đông dưy Tr ng S n đ cao kho ng 600m, 36 km đo n đ u sông

ch y theo h ng Nam - B c sau khi h p l u v i nhánh Rào ậ Tr ng dòng ch y chuy n theo h ng Tây Nam- ông B c đ n Phú c theo h ng chính Tây ậ ông đ vào sông H ng t i ngư ba S̀nh cách c a Thu n An 9 km

Th ng ngu n sông B vùng phía đông dưy Tr ng S n các nhánh phát tri n bên các s n đông c a đ nh ng Ngai (1774m), đ ng Re Lao (1487m), A Tây (919m), 80% di n tích l u v c là đ a h̀nh vùng núi v i đ cao b̀nh quân l u

v c kho ng 380m Tuy nhiên, đ a m o thay đ i đ t ng t ch trong kho ng 50 km

đư chuy n t n n 500  1000m xu ng vùng đ i gò m t đo n ng n sau đ́ chuy n

ti p đ n vùng đ ng b ng ć đ cao d i 20m N n đ a h̀nh nghiêng theo h ng Tây ậ ông, di n tích đ t d c 250chi m 54% di n tích l u v c; đ d c b̀nh quân

l u v c 27,4%, đ d c đáy sông trung b̀nh kho ng 7,8%, m ng l i sông su i

phát tri n, m t đ đ t 0,64 km/km2 nh ng ch y u ch ć dòng ch y mùa l Các

ph l u l n đ u phát tri n bên b trái l u v c v i h s đ i x ng 0,47 M ng

l i sông B mang đ c tr ng sông mi n núi d c, th ng ngu n phát tri n nhi u nhánh (ć t i 3 ph l u trong m t đo n ng n), sông ch y th ng xu ng h du do

h u nh không ć vùng trung du nên trung l u phát tri n kém, v̀ v y l u v c ć h̀nh d ng dài và h p, chi u dài g p 6 l n chi u r ng

H l u sông B ć hai phân l u l n, đ c bi t phân l u Qu ng Th ; v mùa

l ph n l n l ng l c a sông B t th ng ngu n đ v theo sông này tràn qua tuy n đê ng n m n ch y qua các c ng Hà , An Xuân và Quán C a đ vào phá Tam Giang L ng n c l sông B chi m kho ng 30 - 40% l ng n c l sông

Trang 13

thung l ng Nam ông đ a h̀nh t ng đ i r ng và b ng ph ng, đ t đai ph̀ nhiêu, nhi u khu dân c m i h̀nh thành là vùng kinh t m i c a t nh Ti p đ n đo n cu i sông ch y qua n n đ a h̀nh đ i núi th p, lòng và bưi sông m r ng d n, đ a h̀nh thu n l i cho vi c xây d ng các công tr̀nh ph c v cho vi c phát tri n kinh t - xã

h i và đi u ti t m t ph n dòng ch y, h n ch ng p l t v mùa m a l và c p n c

ng t, đ y m n trong mùa ki t cho h l u sông H ng

3 Sông H Ố Tr ch

Ć di n tích l u v c 729 km2 n m phía trái l u v c sông H ng Sông

c ng b t ngu n t các ngu n phía đông dưy Tr ng S n trên đ cao 600  800m ć đ nh cao 856m (đ nh Mang Chan) Dòng ch y h u h t phát tri n trong vùng núi cao, các ng n núi liên ti p nhi u dông núi ch y t n ra b sông làm cho m t c t lòng sông thu h p, đáy sông d c g gh l m thác gh nh h ng ch y quanh co u n

l n Các nhánh su i ch y u phát tri n bên nhánh trái c a l u v c; đ a h̀nh thu n

l i cho xây d ng thu đi n

4 Phân l Ố ỏ

Ba phân l u phía t h sông H ng ć c a chung t i Nham Bi u g m sông

B ch Y n, kênh 5 xư và kênh 7 xư Sông B ch Y n ch y vòng lên phía B c thành

ph Hu r i tr l i sông H ng t i B o V nh Kênh 5 xư và kênh 7 xư ch y vào vùng đ ng b ng t sông H ng - h u sông B Kênh 7 xư nh p l u vào sông B

t i v trí cách Phò Nam 2 km v h l u Kênh 5 xư nh p l u vào sông B t i Nam Khánh cách 2,5 km v phía th ng l u

5 Phân l Ố h Ố

Ba phân l u h u sông H ng là sông i Giang, sông Cùng và sông La cùng m ng l i các ngòi r ch ch ng ch t, trong mùa l n c l t sông H ng tràn vào m ng l i sông ngòi kênh r ch này gây ng p úng hoàn toàn vùng đ ng

b ng Nam sông H ng r i tràn qua tuy n đê ven phá và các c ng tiêu Phú

Th ng, C u Long, c ng Quan tiêu thoát ra đ m phá ven bi n

6 Sông H ng

H th ng sông H ng ć d ng h̀nh nan qu t, các sông nhánh ng n và d c,

đo n trung l u h u nh không ć

Trang 14

Dòng chính sông H ng đ c tính t ngư ba Tu n ra đ n c a sông o n sông ch y trong vùng đ ng b ng th̀ dòng sông hi n hoà h n, đ d c m t n c bé,

ch u nh h ng c a tri u m n Dòng sông ch y quanh co, cao đ đáy sông thay

đ i trong kho ng t (-2,50)  (-7,00);(-8,00) đ c bi t do nh h ng c a l và đi u

ki n đ a ch t m m y u cho nên lòng sông, b sông b x́i l , b i l p nhi u đo n Trên sông H ng đo n t ngư ba Tu n v chùa Linh M c hai b sông đ u b x́i

l m nh, trên sông B đo n t C Bi v đ n ngư ba Bác V ng, 2 b sông c ng b x́i l nhi u

Trong vùng đ ng b ng thu c l u v c sông H ng, ngoài dòng chính sông

H ng, sông B còn ć nhi u sông đào ć tác d ng “d n thu nh p đi n” tiêu thoát l nhanh ch́ng đ c xây d ng th i nhà Nguy n, t nh ng n m 1835 ậ 1863; phía B c sông H ng ć kênh 5 xã, kênh7 xư thu c huy n H ng Trà n i sông

H ng c u X c D v i sông B Kênh ngư t n i sông B v i phá Tam Giang Quán C a, đi qua vùng đ ng b ng Qu ng An, Qu ng Thành … phía Nam sông

H ng th̀ ć sông i Giang n i sông H ng v i phá C u Hai (ć đo n g i là sông An C u, sông L i Nông) ć chi u dài kho ng 30 km, sông Nh ụ n i t đ p

á vòng qua các xư Thu Vân, Thu Thanh r i n i v i sông i Giang đ a ph n

xư Phú L ng … v i chi u dài kho ng 15 km, các kênh ch Mai, Phú Th ng, La

n i sông H ng v i đ m phá, v i các vùng xung quanh thành ph Hu đ đ m

b o cho vi c tiêu thoát, l u thông d dàng

7 Phá Tam Giang - m C Ố Hai

Là m t vùng c a sông bao g m 1 phá và 4 đ m n i ti p dài 68 km chi u

r ng l n nh t 10 km và n i h p nh t 0,5 km v i di n tích 236 km2, chi u sâu t 1,5  2,0m, t ng dung tích V = 300.106 m3 Vùng này là n i h i t h u h t các sông c a t nh Th a Thiên Hu (tr sông Bù Lu - n m phía ông Nam đ tr c

ti p ra bi n đông qua c a C nh D ng) Phía đông đ m, phá b ng n cách b i các

d i cát dài, thông ra bi n b i hai c a Thu n An và T Hi n

8 C a ThỐ n An ốà T Hi n

C a Thu n An: là m t c a bi n b ng ph ng do l ng bùn cát trong sông đ

ra quá bé so v i dòng bùn cát ven bi n đ a vào, đây là c a bi n ć di bi n đ ng

l n nh t (v i b bi n dài kho ng 40 - 50 km) và ć biên đ thu tri u th p nh t

Trang 15

trên toàn qu c

C a T Hi n: theo các sách ć ghi chép, tr c n m 1404 c a bi n t i T

Hi n Tr n l l n n m 1404 đư xé thêm c a Thu n t i làng Hoà Duân sau đ́ đ c nhà n c phong ki n cho đ p l i đ n đ i vua C nh Th ng (1498 ậ 1504) l i b v quá l n không đ p l i đ c n tr n l l n n m 1897 xé c a Thu n An t i làng Thái D ng H , c a c làng Hoà Duân d n b l p đ n n m 1904 b l p hoàn toàn Trong kho ng 600 n m đ c ghi chép theo th ng kê ć 7 n m m 4 c a, 93

n m m 3 c a, 100 n m m 1 c a và kho ng 400 n m m 2 c a (Thu n An ậ T

Hi n) Mùa l n m 1999 phá m 6 c a

1.1.2 M ng l i tr m quan tr c khí t ng th y v n

L i tr m khí t ng: Trong l u v c nghiên c u và lân c n ć t ng s 10

tr m đo m a, trong đ́ ć 3 tr m khí t ng: Hu , Nam ông và A L i hi n v n đang ho t đ ng

L i tr m thu v n : Trên l u v c ć 8 tr m đo thu v n trong đ́ ć 5 tr m

đo m c n c, l u l ng, còn l i là đo m c n c Tính đ n n m 2002 trên l u v c

Trang 16

(Ngu n: TrỐng ỏâm ỏ li Ố QỐ c gia – B TNMT)

B ng 1.2 M ng l i ỏr m khí ỏ ng, đo m a ỏrên l Ố ố c sông H ng

Trang 17

đ ng ru ng Trong n m ć hai mùa r̃ r t, mùa khô và mùa m a Mùa m a t tháng IX t i tháng XI và mùa khô t tháng XII t i tháng VIII n m sau L ng

m a t p trung chính vào mùa l , còn mùa ki t ch chi m t (20 - 25)% l ng m a

c n m v̀ v y trong vùng th ng xuyên thi u n c.T tháng III đ n tháng VIII vùng nghiên c u ch u nh h ng c a gí Tây Nam khô và ńng T tháng IX đ n tháng II n m sau ch u nh h ng c a gí ông B c đi li n v i m a phùn và rét

đ m Vào th i gian tháng IX, X, XI th ng ch u nh h ng c a bưo ć m a l n trên di n r ng L ng m a l n kéo dài t 3 - 5 ngày, ć c ng đ l n gây l l t nghiêm tr ng, nh t là h du sông H ng

a Ch đ nhi ỏ

Nhi t đ không khí trong vùng nghiên c u t ng d n t B c xu ng Nam, t

Trang 18

Tây sang ông và t cao xu ng th p Nhi t đ b̀nh quân hàng n m t i tr m Hu kho ng 25,6oC, t i Nam ông th p h n kho ng 25,50C còn t i A L i đ t g n 22,6oC Nhi t đ không khí trong vùng th p th t vào mùa ông (tháng XI t i tháng III) Nhi t đ không khí đ t cao nh t vào mùa H̀ (Tháng V t i tháng VIII)

+ Mùa đông: do l ng mây nhi u và th i gian chi u sáng trong ngày ng n

h n mùa h nên s gi n ng c ng ít h n, trung b̀nh m i tháng trong mùa này ć kho ng 70-120 gi n ng S gi n ng ít nh t vào tháng XI, tháng XII ng v i th i

k ć l ng mây và s ngày nhi u mây nhi u nh t trong n m

+ Mùa h : l ng mây ít và th i gian chi u sáng dài nên s gi n ng nhi u

h n mùa đông Trung b̀nh m i tháng trong mùa này ć kho ng 170-250 gi n ng, nhi u nh t là t tháng V đ n tháng VII

Trang 19

Vào th i k chuy n ti p mùa đông sang mùa h (t tháng III sang tháng IV), s gi n ng t ng nhanh nh t S gi n ng gi m nhanh nh t t tháng VII sang tháng VIII Vào th i k chuy n t mùa h sang mùa đông (t tháng X sang tháng XI) s gi n ng c ng gi m t ng đ i nhanh S gi n ng trung b̀nh m t s tr m quan tr c đ c th ng kê trong b ng 1.5

B ng 1.5 S gi n ng ỏrỐng bình ỏháng, n m ỏ i các ỏr m khí ỏ ng

( n ố : gi )

Huê 100 96.1 126 157 204 204 215 190 151 117 87.1 74 1665 Nam

A

c Ch đ gió

-V n t c, h ng gí và bưo: S li u thu th p đ c v v n t c gí cho th y

t c đ gí b̀nh quân 1,0 m/s đ n 1,5 m/s b ng 1.6, t c đ gí l n nh t 40 m/s

Tr Thiên Xu h ng xu t hi n bưo s m vào tháng V, VI và bưo mu n t gi a tháng XI t i tháng XII ć xu th t ng lên Tr c th p niên 1960 s c n bưo trung b̀nh đ b vào vùng ć ít h n, t 5-9 c n bưo trong n m

Trang 20

c B c h i

T ng l ng b c h i đ c đo b ng ng Piche t i các tr m khí t ng, vùng

đ ng b ng th ng l n h n vùng núi T i Hu t ng l ng b c h i hàng n m đ u

đ t x p x trên d i 1000mm N m nh nh t c ng đ t trên 800mm và n m l n

nh t là trên 1100mm Trong khi đ́ tr m mi n núi nh Nam ông, ć t ng l ng

b c h i nh h n L ng b c h i b̀nh quân tháng l n nh t vào tháng VII t i Hu là

146,7mm và 149,9mm t i A L i, còn Nam ông ch ć 119,4mm (xem b ng 1.7 d i đây) Do l ng b c h i l n, đ c bi t trong 3 tháng VI, VII, VIII nên t n

th t dòng ch y khá l n cho nên m c đ khô h n vào tháng VI, VII th ng x y ra

Trang 21

tháng M a trong vùng ph thu c vào y u t đ a h̀nh l u v c M a Th a Thiên

- Hu c ng chia làm hai mùa r̃ r t là mùa m a và mùa ít m a L ng m a b̀nh quân n m đây t ng d n t ông sang Tây và t B c vào Nam mà trung tâm m a

l n nh t là s n B ch Mư L ng m a trung b̀nh n m t i Tà R t 2381,1mm T i

A L i 3408,4mm, t i Phú c 2733,5mm, t i Hu 2745,3mm, t i Nam ông 3385,91mm, l ng m a b̀nh quân n m mi n núi l n h n đ ng b ng, vùng l u

v c sông Sê Soáp m a l n h n Phú c Bi n tr̀nh m a n m c ng thay đ i r t

l n, n m m a nh ch đ t 60% l ng m a b̀nh quân n m, nh ng n m m a l n

g p 2 đ n 3 l n l ng m a b̀nh quân n m Trung tâm m a l n Nam ông-

Th a L u, Phú L c Nh n m 1973 Nam ông m a 5182mm, n m 1982 B ch

Mư 8664mm, n m 1990 l ng m a A L i 5086mm Trung b̀nh m t n m ć

200 đ n 220 ngày ć m a vùng mi n núi và 150- 160 ngày ć m a vùng đ ng

b ng Tuy nhiên s ngày ć m a c ng phân b không đ u trong các tháng t tháng

I đ n tháng IX ć s ngày m a ít nh t và t tháng X đ n tháng XII ć s ngày m a nhi u nh t Ć n m m a liên t c c tháng

Mùa khô Th a Thiên - Hu b t đ u t tháng I đ n tháng VIII T ng l ng

m a trong mùa khô ch đ t 25-30% t ng l ng m a n m Gi a mùa khô ć th i

k m a ti u mưn tháng IV, tháng V L ng m a b̀nh quân th i k ti u mưn ch

đ t 12-15% t ng l ng m a n m Trong các tháng t tháng I đ n tháng IV th ng ć m a nh 20-30mm/tr n ây là đi u ki n r t thu n l i cho s n xu t v ông Xuân

Mùa m a Th a Thiên - Hu ć th tính t tháng IX đ n tháng XII T ng

l ng m a trong mùa m a chi m 70-75% t ng l ng m a n m Ć nh ng n m

nh tháng 11/1999 l ng m a tr n 7 ngày đư t i trên 2130mm t i Hu Nh ng

tr n m a gây l l n Th a Thiên - Hu là nh ng tr n m a ć c ng đ l n t p trung trong 3 đ n 5 ngày đi n h̀nh nh m a l ti u mưn n m 1983, m a l n m

1989, 1999 là nh ng tr n m a gây l l n nh t cho đ ng b ng sông H ng

Trang 22

ông 103 49.4 47.1 94.4 212 227 153 227 398 1074 719 305 3608

A

L i 68.5 44.3 64.1 157 238 217 156 189 404 933 670 297 3439

L ng m a n m: L u v c sông H ng ć l ng m a hàng n m t ng đ i

l n Nh ng do đ c đi m v v trí đ a lỦ và đi u ki n đ a h̀nh ph c t p nên l ng

m a phân ph i không đ u theo không gian và c th i gian, t o thành nh ng trung tâm m a l n và m a nh không gi ng nhau L ng m a n m l n nh t g p 1,1 - 1,3 l n l ng m a n m trung b̀nh, g p 3-3,5 l n l ng m a n m nh nh t M a

ch y u t p trung vào 4 tháng mùa l t tháng IX đ n tháng XII chi m t i 70-80%

l ng m a c n m Còn l i là mùa c n 8 tháng ch ć 20-30% l ng n c m a Trong l u v c ć các trung tâm m a l n thu c thung l ng Nam ông và A L i

v i đ cao trung b̀nh t 400 - 500m và l ng m a n m trung b̀nh nhi u n m đ u

Nh̀n chung, s bi n đ i dòng ch y n m c a các sông trong l u v c sông

H ng (sông B , H u Tr ch và T Tr ch) t ng đ i đ ng b theo th i gian, t c là khi sông này ć l ng dòng ch y n m t ng ho c gi m th̀ các sông khác c ng ć

l ng dòng ch y t ng, gi m t ng ng Tuy nhiên, không ph i lúc nào c ng hoàn toàn đúng nh v y Trên l u v c nghiên c u ć các tr m thu v n Th ng Nh t ć

s li u t n m 1979 đ n n m nay, tr m B̀nh i n (sông H u Tr ch) và tr m C

Trang 23

Bi (sông B ) t 1979 đ n 1985 Mô đun dòng ch y n m trung b̀nh nhi u n m trên sông B t i C Bi l n nh t, sông H u Tr ch t i B̀nh i n và sông T Tr ch t i

Th ng Nh t ć mô đun x p x nhau T s chênh l ch l u l ng b̀nh quân n m

gi a n m l n nh t v i n m nh nh t c ng không nhi u ch kho ng 2 l n

h u h t các n i trên l u v c, l ng dòng ch y b t đ u t ng nhanh t tháng IX đ t tr s cao nh t vào tháng X, XI r i gi m d n t đây t i tháng IV n m sau đ ng th i đây c ng là tháng ć l u l ng nh nh t trong n m Sau đ́ dòng

ch y l i b t đ u t ng d n và th ng xu t hi n l ti u mưn vào tháng V, VI ć khi vào tháng VII Sau th i k ti u mưn dòng ch y l i gi m đi cho t i khi b t đ u vào mùa l m i dòng ch y l i t ng nhanh

Vào đ u mùa h : Khi gí mùa Tây Nam ho t đ ng s m h i t v i gí tín phong gây lên nh ng con l l n, l ti u mưn Ć n m l ng m a ti u mưn r t l n trên các l u v c L ng m a m t ngày l n nh t đ t t 200-400mm, l ng m a 3 ngày đ t 300-800mm gây nên l l n đ t xu t trong tháng V, VI

c đi m m a l ti u mưn x y ra trong th i k đ u mùa h , l ng m a nh̀n chung không l n, th i gian m a không kéo dài ch dao đ ng trong kho ng t 3-5 ngày, t n th t dòng ch y l n nên l ng l do m a ti u mưn gây ra không l n

Tr n m a ti u mưn l n nh t t 25-27/6/1983 gây ra l ti u mưn l n nh t trên m t

s l u v c sông đ c bi t là trên sông H ng

L ng m a ti u mưn, 1 ngày l n nh t đ t 411mm ngày 26/5/1983 t i Nam ông, 225mm ngày 25/6/1983 t i B̀nh i n đư gây lên l tri u mưn l n trên dòng chính sông H ng M c n c l n nh t t i Kim Long khá cao

L ng dòng ch y n m sinh ra trên l u v c l n nh ng dòng ch y này phân

b không đ u theo không gian và th i gian nên trong mùa khô th ng thi u ngu n

Trang 24

đ s d ng Ng c l i, mùa m a l i quá d th a gây úng ng p Theo ch tiêu tr

s “v t trung b̀nh” t i các tr m đư đo đ c đ c cho th y:

- Mùa ki t mùa ć dòng ch y nh h n giá tr trung b̀nh kéo dài 9 tháng, b t

đ u t tháng I đ n tháng IX

- Mùa l ć dòng ch y l n h n giá tr trung b̀nh kéo dài t tháng IX đ n tháng XII (4 tháng) Gi a tháng IV, V ć l ti u mưn do s chuy n ti p gi a các

ti u phong gí mùa và h i t gây ra Thông th ng l ti u mưn đây là ngu n c p

n c t t cho v Hè Thu nh ng c ng ć n m l ti u mưn gây ng p l t l n

c Dòng ch y l

Mùa l chính trên l u v c sông H ng mu n h n mùa m a l m t tháng,

b t đ u vào tháng IX và k t thúc vào tháng XII hàng n m song t p trung nh t vào

2 tháng X-XI Tuy th i gian ch ć 4 tháng nh ng l i ć l ng n c chi m t l khá l n t i 70-75% c a c n m Theo tài li u quan tr c các tr n m a l l n nh t trong 34 n m qua (t n m 1977 - 2011) ć t i 75% các tr n m a l n trong n m

th ng r i vào tháng X, XI Các tr n m a gây l đ c bi t l n trên l u v c sông

H ng r i vào t gi a tháng X d n gi a tháng XI (n m 1983: 29/X - 1/IX, n m 1999: t 1 - 6/XI)

Nguyên nhân gây ra l đ c bi t l n ch y u là do m a ć c ng đ l n kéo dài nhi u ngày li n nh t là khi ć s k t h p c a các lo i h̀nh th i ti t ph c t p và ć bưo đ b vào vùng Th a Thiên Hu c đi m c a l đây là l lên nhanh, do

th ng ngu n c a sông su i d c và ng n, sông l i không ć vùng trung l u r̃ r t

Th i gian m t tr n m a l ć khi kéo dày t 7 - 10 ngày song t p trung nh t trong kho ng 4 - 5 ngày T t c nh ng đ c đi m nêu trên làm cho l u v c sông H ng

tr thành khu v c ć m a l r t l n c bi t là tr n l l t 1 - 6/XI n m 1999 t i

Hu ć l ng m a l n nh t m t s th i đo n: 24 gi đ t 1422mm; 48 gi đ t 1842mm; 72 gi đ t 2114mm T ng ng v i các th i đo n trên t i Tru i ć các

Trang 25

H u Tr ch là 4020 m3/s ngày 30/X/1983; t i C Bi trên sông B là 2850 m3/s cùng ngày 30/X/1983; t i Th ng Nh t trên sông T Tr ch là 1330 m3/s vào ngày 13/X

n m 1984 Theo tài li u đi u tra tr n l tháng XI/1999 l u l ng l n nh t t i

D ng Hoà Qmax= 6.918 m3/s, Wmax= 1167 106m3 T i Tu n Qmax= 13.862 m3/s,

Wmax= 2.709 106m3 T i C Bi Qmax= 3.350 m3/s, Wmax= 1.040 106m3

B ng 1.10 L l n nh ỏ chính ố ỏrên sông H ng, sông B

Th ng

Nh t

(m3/s)

Tu n (Nhánh T

ven bi n Thu n An – T Hi n ốà đ m phá Tam Giang – đ m C u Hai”[1])

Theo tài li u th ng kê, các tr n l l n nh t trong n m th ng r i vào tháng

X và XI hàng n m khi đ́ đ ng ru ng h du đư b l s m và l nh tr c ń làm

đ y nên khi g p l l n gây ra ng p l t nghiêm tr ng vùng h du nh t là khu thành

ph Hu D i đây là b ng th ng kê t l các tr n l l n nh t trong n m x y ra vào các tháng mùa l t i m t s đi m trên l u v c sông H ng

B ng 1.11 Th ng kê các ỏr n l l n nh ỏ ỏrong n m (%)

c đi m m c n c mùa l : Xét t c p báo đ ng II tr lên th̀ hàng n m

Th a Thiên Hu th̀ trung b̀nh hàng n m ć 7 tr n l t/n m (tr m Kim Long- sông

Trang 26

H ng) S ngày duy trì m c n c l trên sông c p báo đ ng II trong m t tr n

l vùng đ ng b ng trung bình là 3 ngày, có lúc t i 9 ngày M c đ bi n đ ng c a

m c n c l hàng n m khá l n Th ng kê m c n c l hàng n m t n m 1978÷2011c a m t s tr m đ c th hi n trong b ng 1.12

Ngoài ra, cu i tháng V, đ u tháng VI hàng n m , trên l u v c th ng ć

m a ti u mưn v i l ng khá l n Tuy nhiên, đang là mùa khô - ki t nên ít ć kh

n ng gây l , n u ć l ph n l n báo đ ng I, theo s li u th c đo trong vòng 23

n m (1977-1999) sông H ng ch ć 4 tr n đ t c p báo đ ng II c đi m c a

l ti u mưn c ng t ng t nh l s m, t c là đ nh, l ng, c ng su t đ u nh Tuy nhiên, tr n l xu t hi n vào tháng V/1989 c ng r t l n- đ nh l đ t này t i Kim Long lên đ n 4,09m (trên B III: 1,09m); t i Phú c: 4,22m (d i B III: 0,28m)

1.1.4 Hi n tr ng h th ng h ch a trên l u v c sông H ng

Trên h th ng sông H ng đư và đang đ c xây d ng các h ch a l i d ng

t ng h p nh h B̀nh i n, H ng i n (C Bi) và T Tr ch Các h ch a này có nhi m v c t gi m l , phát đi n, c p n c, c i thi n môi tr ng cho vùng h du sông H ng và thành ph Hu

Trang 27

Hình 1.3 H ỏh ng h ch a đ c nghiên c Ố ỏrên l Ố ố c sông H ng

a H T Tr ch: đ c xây d ng trên sông T Tr ch, v i dung tích toàn b

646 tri u m3, dung tích h u ích 346,62 tri u m3, công trình đ u m i thu c đ a

ph n xư D ng Hòa, huy n H ng Th y, t nh Th a Thiên Hu Hi n nay, công trình đang trong giai đo n hoàn thi n, d ki n đ n n m 2015 s cho tích n c đ n cao trình m c n c dâng b̀nh th ng (+45,0m) Theo Quy t đ nh s 416/Q -BNN-XD ngày 24/2/2010 v phê duy t đi u ch nh d án đ u t xây d ng công trình h ch a T Tr ch, nhi m v chính c a công trình là:

- Ch ng l ti u mưn, l s m; gi m l chính v ;

- C p n c sinh ho t và công nghi p m c 2m3/s;

- T o ngu n n c t i n đ nh cho 34.782 ha đ t canh tác thu c vùng đ ng

b ng sông H ng;

- B sung ngu n n c ng t cho h l u sông H ng đ đ y m n, c i thi n môi tr ng vùng đ m phá, ph c v nuôi tr ng th y s n v i l u l ng Q=25,0

m3/s;

Trang 28

- Phát đi n v i công su t l p máy 19,5 MW

Hình 1.4 Bi Ố đ đi Ố ph i h ch a T Tr ch

b H Bình i n: n m trên sông H u Tr ch thu c đ a bàn huy n H ng

Trà t nh Th a Thiên Hu , cách Thành ph Hu v phía Tây kho ng 23 km, có dung tích toàn b là 423.68 tri u m3, dung tích h u ích 344,39 tri u m3 Công tr̀nh đư tích n c t tháng 8/2008 và phát đi n c 02 t máy t tháng 5/2009 Theo Quy t đ nh s 3960/Q -BCT ngày 15/7/2008 v vi c ban hành quy trình v n hành h ch a th y đi n B̀nh i n, nhi m v c a công trình g m:

- Phát đi n cung c p đi n lên l i Qu c gia v i công su t l p máy Nlm =

44 MW;

- K t h p gi m l và t o ngu n c p n c cho h du

Trang 29

Hình 1.5 Bi Ố đ đi Ố ph i h ch a ỏh y đi n Bình i n

c H thu đi n H ng i n: đ c xây d ng trên sông B , thu c xã

H ng Vân, huy n H ng Trà, t nh Th a Thiên Hu , v i dung tích toàn b 820,66 tri u m3, dung tích h u ích 350,80 tri u m3 Công tr̀nh đư tích n c t cu i

n m 2010 và đi vào v n hành t n m 2011 Theo Quy t đ nh s 5058/Q -BCT ngày 16/9/2008 v vi c ban hành quy trình v n hành h ch a th y đi n H ng

th ng sông H ng nên h th ng h ch a trên đ c xem là h th ng h song song

Theo thi t k h ch a T Tr ch ć nhi m v ch ng l , c p n c b o đ m dòng

ch y t i thi u h du đ c u tiên hàng đ u, phát đi n ch là nhi m v ph i h p, trong khi đ́ các h khác nh B̀nh i n và H ng i n th̀ nhi m v phát đi n l i

đ c đ t lên đ u tiên, ti p đ n là k t h p gi m l và t o ngu n c p n c b sung cho h du

Trang 31

TT Thông s n v

H Bình

n c nghiên c u l p quy trình đi u hành liên h ch a và áp d ng trong th c t

nh Trung Qu c, Tri u Tiên, Nga, Malaysia, Nh ng n c này đ u đư có y ban

l u v c sông và y ban này xây d ng quy trình đ th c hi n nh m nâng cao

hi u qu s d ng n c, ch ng l và ch ng c n ki t trên các l u v c sông

H th ng h ch a đ́ng vai trò quan tr ng trong n n kinh t qu c dân, tuy

v y v n có nh ng công trình không đem l i hi u ích kinh t , môi tr ng nh đư

đ c đánh giá trong quá trình nghiên c u l p d án Lý do phát huy hi u qu kém có th do trong giai đo n thi t k không chú ý đ y đ đ n ch đ qu n lý,

v n hành sau khi d án hoàn t t, không l ng tr c đ c các yêu c u, m c tiêu

n y sinh trong quá trình v n hành h th ng sau khi hoàn thành V n hành h

ch a là m t trong nh ng v n đ đ c chú ý nghiên c u t p trung nh t trong

l ch s hàng tr m n m c a công tác quy ho ch, qu n lý h th ng ngu n n c

M c dù đư có nh ng ti n b v t b c trong nghiên c u qu n lý v n hành h ch a,

nh ng cho đ n th i đi m hi n t i đ i v i h u h t các h th ng h ch a, v n ch a tìm đ c l i gi i chính xác ph i v n hành h th ng h ch a nh th nào đ mang

l i l i ích t i đa cho xã h i Hi n nay, qu n lỦ v n hành h ch a d a trên hai công

c chính là:

Trang 32

- Quy trình v n hành: là quy đ nh pháp lý g m các quy đ nh ph i tuân theo nh m đ m b o an toàn h ch a và các nhi m v c p n c, phòng l

c a h ch a

- H th ng h tr ra quy t đ nh: Bao g m các bi u đ , ph n m m tính toán đi u ti t, v n hành, c ng nh các ph n m m v ngân hàng d li u ây

là công c k thu t tr giúp ng i qu n lý ra quy t đ nh v n hành h ch a theo quy trình v n hành đư quy đ nh

Rõ ràng, vi c xây d ng h th ng h tr ra quy t đ nh là c s cho vi c

ra quy t đ nh hàng n m trong quá trình v n hành và c ng là c s cho vi c l p quy trình v n hành (các quy đ nh) cho các h ch a Chính vì v y, vi c nghiên

c u xây d ng H th ng h tr ra quy t đ nh là nhi m v chính khi l p quy trình

v n hành cho h th ng h ch a Hi n nay, trên th gi i ch y u đang t p trung theo m t s h ng nghiên c u sau:

(1) Xây d ng bi u đ đi u ph i h ch a

Bi u đ đi u ph i là c n c chính cho vi c ra quy t đ nh hàng ngày khi v n hành h ch a Các bi u đ đi u ph i đ c s d ng c đ i v i h ch a đ c l p và các h ch a n m trong h th ng b c thang Tuy nhiên, h ng nghiên c u này

th ng đ c ng d ng có hi u qu đ i v i các h ch a đ n, đ c l p

(2) Xây d ng các mô hình qu n lý ố n hành h th ng

Qu n lý h th ng h ch a theo các mô hình v n hành là h ng phát tri n hi n đ i đ c nghiên c u nhi u trong nh ng n m g n đây và ngày càng

đ c hoàn thi n Các nghiên c u t p trung xây d ng các mô hình mô ph ng k t

h p v i d báo đ tr giúp đi u hành cho công tác qu n lý v n hành M t lo t các mô hình mô ph ng ph c v công tác đi u hành và qu n lý h th ng đư đ c phát tri n nh mô hình HEC-3, HEC-5, HEC-ResSim, MIKE11, trong đ́ HEC- ResSim và MIKE11 là hai mô hình có mô ph ng v n hành h th ng h

ch a l i d ng t ng h p, m c dù vi c s d ng nó v n còn có nh ng h n ch nh t

đ nh và đang đ c hoàn thi n thêm Mô hình HEC-ResSim mô ph ng khá đ y

đ ch đ v n hành h th ng h ch a đa m c tiêu (phát đi n, phòng l h du, c p

n c Trong khi đ́ MIKE11 l i có th s d ng đ i v i l u v c sông có nh

Trang 33

vi c quy đ nh nh ng gi i h n v n hành trong quy trình v n hành nh m đ t đ c

m c tiêu t i u và ra quy t đ nh trong vùng th a hi p c a các m c tiêu tranh

ch p

Có nhi u ph ng pháp t i u đ c áp d ng trong nghiên c u v n hành h

ch a, tuy nhiên ch có m t s ph ng pháp phù h p khi gi i các bài toàn v n hành t i u h th ng h ch a T t c các bài toán t i u có hai thành ph n ch

y u: Hàm m c tiêu và t p h p các ràng bu c Hàm m c tiêu mô t tiêu chu n

đ t đ c c a h th ng Các ràng bu c mô t h th ng hay quy trình đang đ c thi t k hay phân tích

Các ph ng pháp th ng đ c các nhà nghiên c u trên th gi i s d ng đ

gi i bài toán t i u g m ć:

- Quy ho ch tuy n tính: mô hình tuy n tính đ c đ c tr ng b i c hàm

m c tiêu và các ràng bu c đ c bi u di n tuy n tính theo các bi n quy t đ nh

C ng có th gi i cho bài toán phi tuy n b ng cách bi n đ i các quan h phi tuy n

v tuy n tính

- Quy ho ch phi tuy n: v i h th ng ngu n n c thì đ c ng d ng

r t h n ch , do đòi h i b nh l n và th i gian tính toán dài, s ph c t p c a thu t toán quy ho ch phi tuy n và kh n ng nh n đ c nghi m t i u c c b thay

vì toàn c c Tuy nhiên ph ng pháp này cho phép bi u di n toán h c t ng quát

h n và có th cung c p n n t ng cho các ph ng pháp khác

- Quy ho ch đ ng: là th t c t i u cho các quá trình ra quy t đ nh nhi u giai đo n Áp d ng quy ho ch đ ng trong t i u h th ng ngu n n c đ c s

Trang 34

d ng r ng rãi S ph bi n và thành công c a ph ng pháp này là do đ c

tr ng phi tuy n và ng u nhiên c a ph n l n các h th ng ngu n n c có th

bi n đ i v d ng quy ho ch đ ng, h n n a quy ho ch đ ng có u đi m là phân rã bài toán có đ ph c t p cao bi n thành dãy các bài toán con có th gi i đ c

b ng phép truy h i

- Thu t toán di truy n (Genetic Algorithm): Xu t phát t khái ni m lý thuy t Darwin c a s t n t i thích h p nh t và đ c đ a ra l n đ u tiên n m

1975 b i John Holland Thu t toán di truy n là th t c tìm ki m d a trên c s

ch n l c c h c t nhiên và các di truy n t nhiên, tìm ki m l i gi i t t nh t t

m t h th ng nhi u h ch a) là m t bài toán ph c t p ư có r t nhi u ph ng pháp đ c ng d ng đ x lý v n đ “chi u không gian” trên Tuy v y, v n không có m t ph ng pháp nào th t s chi m u th h n so v i các ph ng pháp khác V n đ chính c n l u tâm trong vi c l a ch n các ph ng pháp là s cân nh c gi a đ chính xác mà l i gi i t i u thu đ c v i đ ph c t p c a

Trang 35

nhiên và h th ng quy mô l n Mô hình ng d ng quy ho ch m c tiêu đ gi i và

đư ng d ng mô hình này cho h th ng ba h ch a Oklahoma

3) Giles và Wunderwich (1981) l n đ u tiên ng d ng vào th c t gi i thu t quy ho ch đ ng x p x liên t c t ng (IDPSA) h th ng h ch a thu c vùng lãnh th thung l ng sông Tenessee (Tenessee Valley Authority ậ TVA) Hoa K N m 1992, Simonovic đ a ra cách th c mô ph ng và t i u hoá v n hành m t h th ng h ch a [11]

4) N m 2005, L F R Reis, G A Walters, D Savic và F H Chaudhry [13], tìm ki m sách l c v n hành đa h ch a, s d ng thu t toán lai di truy n ( TTDT) và quy ho ch tuy n tính (QHTT), bài toán t i u đa h ch a bao g m ra các quy t đ nh l ng n c x t s thay đ i h ch a trong các giai đo n khác nhau c a n m H ng ti p c n m i s d ng TTDT và QHTT

đ c gi thi t đây là xác đ nh sách l c v n hành cho các h ch a h th ng

th y l i, v i xác su t xem xét s thay đ i gi ng nhau m t dãy quá trình dòng

ch y th y v n đ c trình bày X p x này gi i h n đánh giá bao g m gi m các tham s và các bi n v n hành b ng QHTT, gi thuy t thu t toán x p x ng u nhiên đ n bài toán v n hành h th ng th y l i Ph ng pháp TTDT-QHTT x p

x th c hi n t t h n khi so sánh v i các ph ng pháp quy ho ch ng u nhiên

5) N m 2006, D Nagesh Kumar và M Jan Reddy [15], áp d ng ph ng pháp t i u hóa đàn ki n đ tìm sách l c v n hành h ch a đa m c đích H u

h t các bài toán trong th gi i th c th ng bao hàm t i u hóa phi tuy n trong các l i gi i khác v i chi u cao kích th c và s l n các ràng bu c đ ng th c

và ràng bu c b t đ ng th c Th ng các k thu t truy n th ng không đ t hi u

qu t i u hóa toàn c c, g n đây đ ngh các thu t toán ti n hóa có kh

n ng gi i bài toán Trong nghiên c u này, mô hình t i u hóa đàn ki n cho

v n hành h ch a, xác đ nh l ng x h ch a cho m i chu k v i s mong

ch d báo tr c gi i h n t i u K thu t t i u hóa đàn ki n đ c ng d ng cho tr ng h p nghiên c u h ch a Hirakud, là h th ng h ch a đa m c đích

n đ

6) N m 2008, Long Le Ngo, Henrik Madsen, Dan Rosbjerg [14] trình

Trang 36

bày các quy t c v n hành h Hòa Bình v i m c đích phòng l cho Châu th sông H ng và phát đi n c đ c tr ng b i nhi u m c đích, mâu thu n trong v n hành h ch a đư t ng x y ra t khi đ c xây d ng, đ c bi t trong mùa l Các tác gi đư đ xu t t i u qu đ o đi u khi n v n hành cho h Hòa Bình b ng cách ng d ng t h p mô hình mô ph ng (Mike 11) và mô hình t i u SCE (gói ph n m m Autocal c a DHI, 2005a) Nghi m t i u

đ c th a hi p gi a phòng l và phát đi n cho v n hành h ch a Hòa Bình trong mùa l và m c n c h ch a t i b t đ u c a mùa khô K t qu ch ng minh

r ng quy t c t i u có th tìm th y, so sánh quy t c hi n hành gi m l h l u

và m c n c h , cho gia t ng s n xu t đi n n ng trong mùa l và trong mùa

c n Các k t qu ch ra r ng thu t toán này là công c hi u qu cho h th ng t i

u ph c t p

7) N m 2008, Raheleh Afzali, Seyed Jamshid Mousavi, Abbas Ghaheri [16], đư phân tích đ tin c y mô hình v n hành h th ng h ch a Hàm m c tiêu là minnimum t ng mô hình t ng l ng x h ch a ho c maximum t ng dung tích h ch a đ c ng d ng trong h th ng th y đi n Khersan Iran

V n hành đa h ch a cho th y t ng 7,9% đi n n ng so v i v n hành h ch a

đ n, v i đ tin c y 90%

1.2.2 Tình hình nghiên c u trong n c

Vi t Nam, các nghiên c u trong l nh v c qu n lý, ph c v v n hành h

ch a đư đ c r t nhi u các nhà nghiên c u, nhà khoa h c th c hi n t khá lâu do chúng ć Ủ ngh a h t s c quan tr ng v lý lu n, c ng nh th c ti n, góp ph n vào

s nghi p phát tri n kinh t - xã h i đ t n c i n h̀nh nh các nghiên c u quy trình v n hành đ n, liên h ch a nh m s d ng t ng h p ngu n n c các h ch a

th ng du sông à, sông Lô (các l u v c sông có h ch a l n Vi t Nam) đư

đ c nhi u các chuyên gia hàng đ u v l nh v c này t i Vi n Khoa h c Th y l i,

Trang 37

nghiên c u này càng đ c tri n khai m nh m Th c hi n ch đ o c a Th t ng Chính ph v vi c xây d ng quy trình v n hành liên h ch a cho các l u v c sông

Vi t Nam nên t n m 2010 đ n nay B Tài nguyên và Môi tr ng đư ph i h p

v i các c quan, đ n v có liên quan g p rút tri n khai nghiên c u, xây d ng các quy trình ph i h p v n hành h th ng liên h ch a trên các l u v c sông và trình

th t ng chính ph phê duy t, đ n nay Chính ph đư ban hành đ c các 8 quy trình v n hành liên h ch a trong mùa l hàng n m và 3 quy tr̀nh v n hành c

n m cho 11 l u v c sông l n Vi t Nam T i Quy t đ nh s 198/Q -TTg ngày

10 tháng 2 n m 2011 c a Th t ng Chính ph v vi c ban hành Quy trình v n hành liên h ch a S n La, Hòa B̀nh, Thác Bà và Tuyên Quang trong mùa l hàng

n m Sau khi ban hành, quy trình v n hành liên h ch a trên l u v c sông H ng

v n ti p t c đ c nghiên c u, đi u ch nh cho phù h p v i tình hình th c t nên ngày 01 tháng 8 n m 2014 Chính ph ti p t c ban hành Quy t đ nh s 1287/Q -TTg v vi c s a đ i, b sung Quy trình v n hành liên h ch a S n La, Hòa B̀nh, Thác Bà và Tuyên Quang trong mùa l hàng n m C ng trong n m 2014 Chính

ph đư ban hành m t lo t các quy trình v n hành liên h ch a trên các l u v c sông nh l u v c sông C , Mư, H ng, Trà Khúc, Kôn ậ Hà Thanh, Vu Gia ậ Thu

B n, ng Nai trong mùa l hàng n m và quy tr̀nh v n hành liên h ch a c n m cho các các l u v c sông Ba, Sê San và Srêpôk

Ngoài các nghiên c u c a các c quan, đ n v thu c B Tài nguyên và Môi

tr ng trong nh ng n m g n đây, còn r t nhi u các các đ tài, d án, bài báo nghiên c u c a các nhà khoa h c trong n c v qu n lý, v n hành h ch a nh :

1) PGS.TS Nguy n H u Kh i (2009-2011), Nghiên c u, xây d ng công ngh đi u hành h th ng liên h ch a đ m b o ng n l , ch m l , an toàn v n hành

h ch a và s d ng h p lỦ tài nguyên n c v mùa ki t l u v c sông Ba, thu c

ch ng tr̀nh KHCN c p nhà n c KC.08 “Khoa h c và công ngh ph c v phòng tránh thiên tai, b o v môi tr ng và s d ng h p lỦ tài nguyên thiên nhiên” ,Tr ng i h c Khoc h c t nhiên;

2) GS.TS Lê Kim Truy n (2008), Nghiên c u c s khoa h c và th c ti n

đi u hành c p n c cho mùa c n đ ng b ng sông H ng, tài nghiên c u khoa

h c đ c l p c p nhà n c;

Trang 38

3) Ths Lâm Hùng S n, Nghiên c u c s đi u hành h th ng h ch a

th ng ngu n sông H ng ch ng l h du, T p chí Khoa h c th y l i và Môi

tr ng [5];

4) Vi n Khoa h c khí t ng th y v n và Môi tr ng (2009), Nghiên c u xây d ng và đ xu t quy trình v n hành đi u ti t n c mùa c n h th ng h ch a trên sông H ng;

5) ThS Tô Thúy Nga, Nguy n Th Hùng (2013), M t ph ng pháp ti p

c n bài toán ti p c n bài toán v hành h th ng h ch a phòng l theo th i gian

th c trên sông Vu Gia - Thu B n th i k mùa l , T p chí Khoa h c K thu t Th y

l i & Môi tr ng ậ Tr ng i h c Th y l i S : 42 Trang: 33-39 [6];

6) TS Lê Vi t S n (2011), Nghiên c u c s khoa h c và th c ti n đ xu t quy tr̀nh đi u hành liên h ch a trên sông V Gia - Thu B n đ m b o ng n l ,

ch m l và an toàn v n hành h ch a, Vi n Quy ho ch th y l i [7];

7) Nguy n H u Kh i, Lê Th Hu (2011) , Mô ph ng v n hành liên h ch a sông Ba mùa l b ng mô hình HEC-RESSiM, T p chí Khoa h c HQGHN, Khoa

h c T nhiên và Công ngh 27, S 3S (2011) 32-38 [8]

8) Hà Ng c Hi n, Nguy n H ng Phong, Tr n Th H ng (2010) “Xây d ng

mô hình v n hành t i u ch ng l theo th i gian th c cho h th ng h ch a trên sông à và sông Lô”, Tuy n t p h i Ngh c h c Th y khí toàn qu c n m 2009, 229÷235

Nhìn chung, v n hành ph i h p h th ng h ch a Vi t Nam trong nh ng

n m g n đây đang r t đ c quan tâm xây d ng, đ c bi t t khi các h ch a th y

đi n l n d n d n đ c hình thành trên các h th ng sông Mi n Trung và Tây Nguyên Các ph ng pháp nghiên c u ch y u gi i quy t bài toán qu n lý, v n hành h th ng h ch a theo h ng s d ng mô hình mô ph ng k t h p v i m t s

k thu t t i u, đây c ng là cách ti p c n mà các n c tiên ti n trên th gi i

th ng dùng

Trang 39

di n bi n ng p l t h du hiên nay ch a nhi u và c n ti p t c nghiên c u đ hoàn thi n

C ch qu n lỦ đi u hành ph i h p v n hành h ch a trên các l u v c

hi n nay c ng còn g p nhi u kh́ kh n đ c bi t trên các l u v c l n tr i dài qua nhi u đ a ph ng, c ch ph i h p gi a ch h v i Ban Ch huy phòng ch ng thiên tai, ph i h p gi a các đ a ph ng trong vi c xác đ nh nhi m v , gi a các b ngành đòi h i c n nhi u th i gian đ ti p t c hoàn ch nh

Nghiên c u trong qu n lý v n hành h ch a có th phân ra thành các

lo i sau:

+ n h ch a đ n m c tiêu s d ng;

+ n h ch a đa m c tiêu s d ng;

+ Liên h ch a đa m c tiêu s d ng

Theo quan h cân b ng n c, nhi m v thi t k và c u trúc h th ng

h ng i ta phân ra 3 lo i chính nh sau:

- H ch a không có quan h th y v n: là quan h các t h p dòng ch y

đ n h và quan h cân b ng n c gi a các h

- H th ng h ch a có quan h th y l i: là h th ng h ch a mà gi a chúng có chung nhi m v s d ng n c nào đ́, th ng g i là h th ng h ch a

đa m c tiêu

Trang 40

th ng

Ngày đăng: 24/03/2017, 14:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. B n đ  hành chính ỏ nh Th a Thiên HỐ - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 1.1. B n đ hành chính ỏ nh Th a Thiên HỐ (Trang 11)
Hình 1.3. H  ỏh ng h  ch a đ c nghiên c Ố ỏrên l Ố ố c sông H ng - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 1.3. H ỏh ng h ch a đ c nghiên c Ố ỏrên l Ố ố c sông H ng (Trang 27)
Hình 1.5.  Bi Ố đ  đi Ố ph i h  ch a ỏh y đi n  Bình  i n - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 1.5. Bi Ố đ đi Ố ph i h ch a ỏh y đi n Bình i n (Trang 29)
Hình 1.6.  Bi Ố đ  đi Ố ph i h  ch a ỏh y đi n H ng  i n - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 1.6. Bi Ố đ đi Ố ph i h ch a ỏh y đi n H ng i n (Trang 30)
Hình 2.2  . C Ố ỏrúc c a mô hình NAM - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 2.2 . C Ố ỏrúc c a mô hình NAM (Trang 46)
Hình 3.2 . K ỏ qỐ  khoanh các ỏi Ố l Ố ố c ỏrên l Ố ố c sông H ng - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 3.2 K ỏ qỐ khoanh các ỏi Ố l Ố ố c ỏrên l Ố ố c sông H ng (Trang 56)
Hình 3.5 . Bi Ố đ  m a ngày c a 2 ỏr m đo m a Nam  ông ốà B ch Mã ỏháng - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 3.5 Bi Ố đ m a ngày c a 2 ỏr m đo m a Nam ông ốà B ch Mã ỏháng (Trang 61)
Hình 3.10 . K ỏ qỐ  ki m đ nh qỐá ỏrình dòng ch y ỏính ỏoán ốà ỏh c đo ỏr m Bình - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 3.10 K ỏ qỐ ki m đ nh qỐá ỏrình dòng ch y ỏính ỏoán ốà ỏh c đo ỏr m Bình (Trang 64)
Hình 3.11 . K ỏ qỐ  hi Ố ch nh qỐá ỏrình dòng ch y ỏính ỏoán ốà ỏh c đo ỏ i ỏr m - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 3.11 K ỏ qỐ hi Ố ch nh qỐá ỏrình dòng ch y ỏính ỏoán ốà ỏh c đo ỏ i ỏr m (Trang 65)
Hình 3.15.  Xác đ nh th i gian truy n l  ỏ  h   H ng  i n v  tr m Phú  c - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 3.15. Xác đ nh th i gian truy n l ỏ h H ng i n v tr m Phú c (Trang 69)
Hình 3.17.   Xác đ nh th i gian truy n l  ỏ  h   Bình  i n v  tr m Kim Long - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 3.17. Xác đ nh th i gian truy n l ỏ h Bình i n v tr m Kim Long (Trang 70)
Hình 3.18.   M ng ỏh y l c sông H ng - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 3.18. M ng ỏh y l c sông H ng (Trang 71)
Hình 3.22.Mô ph ng liên k ỏ gi a các  ô ch a ốà sông chính ỏrong mô hình ỏh y - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 3.22. Mô ph ng liên k ỏ gi a các ô ch a ốà sông chính ỏrong mô hình ỏh y (Trang 74)
Hình 3.27.   ng m c n c ỏính ỏoán ốà ỏh c đo ỏr m Phú  c ỏr n l  ỏháng  9 - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 3.27. ng m c n c ỏính ỏoán ốà ỏh c đo ỏr m Phú c ỏr n l ỏháng 9 (Trang 77)
Hình 4.9 .  ng qỐá ỏrình l Ố l ng ố  các h  T  Tr ch, Bình  i n ốà H ng - Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ vận hành liên hồ chứa phòng lũ cho lưu vực sông hương
Hình 4.9 ng qỐá ỏrình l Ố l ng ố các h T Tr ch, Bình i n ốà H ng (Trang 93)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm