Đề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtĐề cương khảo sát thiết kế cầu bước thiết kế kĩ thuậtv
Trang 1Tiêu đề tổng công ty
(tiêu đề công ty)
Số: /
V/v: Đề cơng KSTK Dự án cầu
b-ớc TKKT(BVTC).
Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 200
đề cơng khảo sát - thiết kế
bớc : thiết kế kỹ thuật( thiết kế 3 bớc ) bớc : Bản vẽ thi công( Thiết kế 2 bớc )
Cầu nằm trên đờng tại km , vợt qua sông thuộc địa phận xã huyện tỉnh
Phơng tiện vợt sông hiện tại (cầu cũ, phà hoặc phơng tiện khác)
- Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý Dự án các đầu t xây dựng công trình
- Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lợng công trình xây dựng
- Quyết định số / ngày tháng năm của Chính phủ (Bộ , UBND tỉnh ) Phê duyệt Dự án đầu t xây dựng Dự án cầu
- Hồ sơ Dự án đầu t xây dựng do lập
- Hợp đồng kinh tế giữa Ban QLDA và số / ngày tháng năm
về việc khảo sát, lập hồ sơ Thiết kế kỹ thuật ( Bản vẽ thi công) Dự án cầu
- Các căn cứ khác
Bao gồm Cầu và đờng 2 đầu cầu có tổng chiều dài m
- Điểm đầu dự án
- Điểm cuối Dự án
(Địa hình, thuỷ văn, địa chất, nền mặt đờng )
(Cầu, đờng, nền mặt đờng )
- Kiểm tra sử dụng tài liệu bớc Lập Dự án đầu t Chuẩn xác lại các số liệu
- Bổ sung các văn bản thoả thuận với địa phơng và các cơ quan có liên quan
- Cập nhật các số liệu mới
4.2.1 Phần chung:
a, Lập lới khống chế mặt bằng và độ cao hạng IV
- Sử dụng lại tài liệu bớc Lập Dự án đầu t
- Đo đạc kiểm tra nếu h hại hoặc mất phải làm lại
- Khối lợng dự kiến mốc
b, Đờng chuyền cấp 2
- Sử dụng lại tài liệu bớc Lập Dự án đầu t
Trang 2- Đo đạc kiểm tra, nếu h hại hoặc mất phải làm lại (dự kiến 20%)
- Khối lợng dự kiến : điểm
4.2.2 Địa hình cầu lớn:
a, Đo vẽ bình đồ vị trí cầu:
- Sử dụng lại bình đồ 1/1000 ( 1/2000 ) đã làm ở bớc Lập Dự án đầu t
- Bổ sung cập nhật các địa vật, địa hình, các công trình mới xây dựng, các cao độ lòng sông ( dự kiến 20%)
- Khối lợng: ha
(Trờng hợp bớc Lập Dự án đầu t không lập bình đồ 1/1000 thì phải lập toàn bộ trong bớc TKKT).
b, Đo vẽ trắc dọc tim cầu: (Tỷ lệ: đứng 1/100, ngang 1/1000)
- Phạm vi đo vẽ: Nằm trong phạm vi bình đồ 1/1000
- Khối lợng: m
c, Đo vẽ mặt cắt vai thợng, vai hạ (Tỷ lệ: đứng 1/100, ngang 1/1000)
- Vị trí đo: tại 2 vị trí cách tim cầu m về 2 phía thợng hạ lu
- Phạm vi đo: giữa 2 bờ sông có cao độ cao hơn mức nớc lịch sử 0,5m – 10m
- Khối lợng: 2x m = m
d, Đóng cọc tim cầu:
- Kiểm tra, sử dụng lại 2 cọc tim cầu đã đóng ở bớc Lập Dự án đầu t(Dự kiến mất
1 cọc)
- Đóng cọc bổ sung: 2 cọc ( mỗi bờ 1 cọc) và 1 cọc bị mất
4.2.3 Địa hình đờng 2 đầu cầu:
a, Khảo sát tuyến:
Khảo sát tuyến theo phơng án đợc phê duyệt (PA ) với nội dung sau:
Bình đồ tuyến 1/2000:
- Bổ sung, cập nhật địa hình, địa vật vào bình đồ 1/2000 đã lập ở bớc Lập Dự án
đầu t
+ Phạm vi đo đạc từ tim tuyến ra mỗi bên m
+ Khối lợng 20% x ha = ha
(Trờng hợp bớc Lập Dự án đầu t không lập bình đồ 1/2000 thì phải lập toàn bộ trong bớc TKKT)
- Đo cắt dọc, cắt ngang, cắm tuyến ngoài thực địa theo quy định khảo sát bớc TKKT : + Tỷ lệ cắt dọc : cao 1/200, dài 1/2000
+ Tỷ lệ cắt ngang : 1/200
- Khối lợng : km
b, Khảo sát nút giao, đờng giao:
+ Giao với đờng ôtô: Tại mỗi nút tiến hành:
- Lập bình đồ 1/500
Phạm vi đo đạc : theo các đờng nhánh m kể từ điểm giao
- Đo cắt dọc tỷ lệ 1/100, 1/1000 cho các hớng tuyến của đờng giao
- Đo cắt ngang tỷ lệ 1/200 cho các hớng tuyến của đờng giao
Khoảng cách cắt ngang: m
Phạm vi đo cắt ngang mỗi bên m
- Khối lợng:
Bình đồ nút : nút = ha
Khảo sát đờng giao : km
+ Giao với đờng dân sinh : Tại mỗi điểm giao tiến hành :
- Với các đờng dân sinh chỉ cần đo góc giao, không đo vẽ bình đồ
- Đo cắt dọc đờng giao tỷ lệ 1/50 Phạm vi đo từ tim giao về mỗi phía đờng giao m
Trang 3- Đo cắt ngang đờng giao tỷ lệ 1/20, 1/200 với khoảng cách m/1cọc.
Phạm vi đo từ tim đờng giao về mỗi bên m
- Khối lợng khảo sát đờng giao : Km
c, Khảo sát nền mặt đờng cũ:
Sử dụng lại tài liệu đã khảo sát bớc Lập Dự án đầu t
d, Khảo sát cống:
- Đóng cọc tim cống mới: Mối vị trí đóng một cọc ( Kết hợp với cọc tim tuyến).
- Đo vẽ trắc dọc tim cống chéo : tỷ lệ 1/200 Chỉ tiến hành khi xây dựng cống mới, mở rộng khẩu độ
- Đo góc chéo giữa tim tuyến và tim dòng chảy
- Đối với các cống qua mơng cần đo vẽ trắc ngang mơng tỷ lệ 1/100, thể hiện đầy đủ mực nớc, hớng nớc chảy, chức năng tới tiêu
- Đối với cống thuỷ lợi phải thu thập số liệu độ dềnh cho phép và lập văn bản với các cơ quan quản lý
- Khối lợng:
Đo trắc dọc cống :…m.m
Đo trắc ngang mơng :…m.m
4.2.6 Khảo sát các công trình công cộng:
- Khảo sát các công trình ngầm, nổi nằm trong phạm vi nghiên cứu của dự án, bao gồm: đờng điện cao thế, hạ thế, đờng điện thoại, cáp quang, đờng ống cấp nớc, thoát n-ớc…m
- Hồ sơ khảo sát phải thể hiện :
+ Vị trí công trình trên mặt bằng
+ Cao độ của công trình ( Đỉnh cột điện cao thế, đờng dây cao thế thấp nhất,…m.) + Khoảng cách từ tim tuyến đến công trình
+ Đối với các đờng điện phải xác định rõ số KV
+ Cơ quan quản lý công trình
+ Thu thập các tài liệu thiết kế, hoàn công của các công trình trong phạm vi dự án (nếu có)
- Khối lợng : Công thực hiện, phơng tiện đi lại, chứng từ mua tài liệu, chi phí cần thiết
4.2.7 Khảo sát đờng và công trình đảm bảo giao thông :
Bao gồm khảo sát tuyến tránh và công trình tạm vợt sông:
- Định tuyến, đo trắc dọc, trắc ngang tuyến tránh
- Đo trắc dọc tim cầu tạm
- Đóng cọc tim cầu tạm
- Khối lợng :
+ Tuyến tránh : km
+ Trắc dọc tim cầu tạm : m
+ Đóng cọc tim cầu tạm : cọc
4.2.8 Khảo sát, điều tra đền bù giải phóng mặt bằng:
Khảo sát điều tra chi tiết tại phơng án đợc phê duyệt
Phạm vi từ tim tuyến ra mỗi bên m , bao gồm : Nhà cửa, ruộng vờn, mồ mả, công trình, đền chùa, miếu mạo
Lập biểu thống kê đền bù theo 22TCN263-2000
Khối lợng : ha
4.3.1 Thuỷ văn cầu:
- Kiểm tra sử dụng các tài liệu bớc Lập Dự án đầu t
Trang 4- Cập nhật các số liệu mới (nếu có)
- Tính toán các số liệu thuỷ văn, thuỷ lực phục vụ TKKT
4.3.2 Thuỷ văn dọc tuyến:
- Kiểm tra sử dụng các tài liệu bớc Lập Dự án đầu t
- Cập nhật các số liệu mới (nếu có)
4.4.1 Địa chất cầu lớn:
- Sử dụng tài liệu địa chất bớc Lập Dự án đầu t(Khoan và xuyên SPT tại vị trí mố)
- Khoan lỗ khoan địa chất tại các vị trí trụ cầu PA đợc phê duyệt, chiều sâu dự kiến m, kết hợp xuyên SPT 2m/điểm
- Lấy mẫu thí nghiệm bình quân 2m/mẫu, mẫu hồ sơ 1m/mẫu
Khối lợng dự kiến:
Khoan: lỗ x m = m
Xuyên SPT : điểm
Mẫu hồ sơ: mẫu
Mẫu thí nghiệm: mẫu
Số mẫu làm thí nghiệm: 50% - 60% số mẫu thí nghiệm : mẫu
Trong đó: + Mẫu nguyên dạng: mẫu
+ Mẫu không nguyên dạng: mẫu
Lấy 2 mẫu nớc thí nghiệm: 1 mẫu nớc sông và 1 mẫu nớc trong lỗ khoan
Lu ý: Đối vớisông có thông thuyền, trớc khi khoan các trụ phải làm việc với cơ quan quản lý đờng sông để có biện pháp BĐGT đờng thuỷ.
4.4.2 Địa chất cầu trung:
- Sử dụng tài liệu địa chất bớc Lập Dự án đầu t (Khoan và xuyên SPT tại vị trí 1 mố)
- Khoan lỗ khoan địa chất tại vị trí mố cha khoan và các vị trí trụ, chiều sâu
dự kiến m, kết hợp xuyên SPT 2m/điểm
- Lấy mẫu thí nghiệm bình quân 2m/mẫu, mẫu hồ sơ 1m/mẫu
- Trờng hợp nền yếu : cắt cánh tại lỗ khoan mố : 2m/1điểm đến độ sâu 20m
- Khối lợng dự kiến:
Khoan: lỗ x m = m
Xuyên SPT : điểm
Mẫu hồ sơ: mẫu
Mẫu thí nghiệm: mẫu
Số mẫu làm thí nghiệm: 50% - 60% số mẫu thí nghiệm : mẫu
Trong đó: + Mẫu nguyên dạng: mẫu
+ Mẫu không nguyên dạng: mẫu
+ Tr ờng hợp nền yếu : thí nghiệm CV mẫu, CU mẫu, UU
mẫu (chỉ với lỗ khoan ở mố)
Cắt cánh : điểm (chỉ với lỗ khoan ở mố)
Lấy 2 mẫu nớc thí nghiệm: 1 mẫu nớc sông và 1 mẫu nớc trong lỗ khoan
4.4.3 Địa chất cầu nhỏ:
- Sử dụng tài liệu địa chất bớc Lập Dự án đầu t(Khoan 1 lỗ tại 1 mố)
- Khoan 1 lỗ khoan địa chất tại vị trí mố cha khoan, chiều sâu dự kiến m
- Lấy mẫu thí nghiệm bình quân 2m/mẫu, mẫu hồ sơ 1m/mẫu
- Trờng hợp nền yếu : cắt cánh tại lỗ khoan mố : 2m/1điểm đến độ sâu 20m
- Khối lợng dự kiến:
Khoan: lỗ x m = m
Trang 5 Mẫu hồ sơ: mẫu.
Mẫu thí nghiệm: mẫu
Số mẫu làm thí nghiệm: 50% - 60% số mẫu thí nghiệm : mẫu
Trong đó: + Mẫu nguyên dạng: mẫu
+ Mẫu không nguyên dạng: mẫu
+ Trờng hợp nền yếu : thí nghiệm CV mẫu, CU mẫu, UU .mẫu (chỉ với lỗ khoan ở mố)
Cắt cánh : điểm (chỉ với lỗ khoan ở mố)
4.4.4 Địa chất cống:
- Đối với các cống có khẩu độ từ 1,5 - 3m: khoan 1 lỗ hoặc đào 1 hố Nội dung khoan / đào và lấy mẫu, thí nghiệm nh đối với nền đờng
- Đối với cống có khẩu độ từ 3m trở lên: mỗi cống khoan 1 lỗ sâu m Nội dung khoan / đào và lấy mẫu, thí nghiệm nh đối với cầu nhỏ
- Khối lợng dự kiến:
Khoan: lỗ x m = m
Đào: hố
Mẫu thí nghiệm: mẫu
Số mẫu làm thí nghiệm: 50% - 60% số mẫu thí nghiệm : mẫu
Trong đó: + Mẫu nguyên dạng: mẫu
+ Mẫu không nguyên dạng: mẫu
4.4.5 Địa chất đờng 2 đầu cầu:
a, Nền đờng thông thờng:
- Sử dụng tài liệu địa chất bớc Lập Dự án đầu t, bổ sung chuẩn xác đo vẽ địa chất
- Khoan tay (hoặc đào) bổ sung xen kẽ các lỗ khoan bớc Lập Dự án đầu t, cự ly trung bình các lỗ khoan của 2 bớc : 500m/lỗ Lấy mẫu xác định địa tầng, không thí nghiệm
- Khối lợng:
+ Khảo sát đo vẽ địa chất dọc tuyến : Km
b, Nền đờng đặc biệt:
- Sử dụng tài liệu địa chất bớc Lập Dự án đầu t
- Chuẩn xác lại phạm vi phân bổ vùng đất yếu
- Khoan bổ sung xen kẽ các lỗ khoan bớc Lập Dự án đầu t, cự ly trung bình các
lỗ khoan của 2 bớc : 100m - 200m/lỗ Chiều sâu lỗ khoan: 15 – 20m Kết hợp cắt cánh 50% số lỗ khoan : 2m/1điểm đến độ sâu 20m Lấy mẫu thí nghiệm bình quân 2m/mẫu
- Khối lợng dự kiến:
Khoan: lỗ x m = m
Cắt cánh : điểm
Mẫu thí nghiệm: mẫu
Số mẫu làm thí nghiệm: 50% - 60% số mẫu thí nghiệm : mẫu
Trong đó: + Mẫu nguyên dạng: mẫu
+ Mẫu không nguyên dạng: mẫu
+ Nén cố kết CV : mẫu
+ Nén 3 trục UU : mẫu
+ Nén 3 trục CU: …m mẫu
4.4.6 Điều kiện kết thúc lỗ khoan:
a, Khoan cầu:
Trang 6- Cần phải khoan vào tầng chịu lực liên tục khoảng 8-10m đối với đất sét trạng thái nửa cứng N 20, cát cuội sỏi kết cấu chặt N 30 và 3m đối với đá gốc, 5m đối với
đávôi
- Nếu khoan hết chiều sâu dự kiến mà cha thoả mãn điều kiện trên phải báo cho CNHM địa chất phối hợp với CNĐA để quyết định chiều sâu khoan
b, Khoan nền đờng đặc biệt:
- Phải khoan đến tầng chịu lực hoặc hết khu vực ảnh hởng lún
- Nếu khoan hết chiều sâu dự kiến mà cha thoả mãn các điều kiện trên phải báo cho CNHM địa chất phối hợp với CNĐA và Ban QLDA để quyết định chiều sâu khoan
4.4.7 Khảo sát mỏ vật liệu xây dựng :
- Sử dụng lại các tài liệu bớc Lập Dự án đầu t Kiểm tra bổ sung để đảm bảo số l-ợng mỏ cần thiết cho dự án
- Nội dung khảo sát nh bớc Lập Dự án đầu t
- Khối lợng dự kiến : mỏ
(Khi có mẫu thí nghiệm, CNHM sẽ lựa chọn và có yêu cầu cụ thể)
hoạch, làm việc với địa phơng và các cơ quan
liên quan để có văn bản thoả thuận về dự án.
Tính theo công thực hiện, phơng tiện đi lại, các chứng từ mua tài liệu, giao dịch cần thiết
1 Lập lới khống chế mặt bằng và cao độ hạng IV Mốc
Dự kiến bổ sung
5 Đo vẽ bình đồ cầu lớn, cầu trung (1/1000)
- Trên cạn
- Dới nớc
Ha
6 Đo vẽ bình đồ cầu nhỏ (1/500)
- Trên cạn
- Dới nớc
Ha
7 Đo vẽ trắc dọc tim cầu, vai thợng vai hạ cầu lớn m
Dới nớc m
15 Khảo sát các công trình công cộng Công Và chứng từ, chi
phí cần thiết
Trang 7Khảo sát đảm bảo giao thông:
- Tuyến tránh
- Trắc dọc cầu tạm
- Đóng cọc tim cầu tạm
Km m Cọc
18 Tính toán các số liệu thuỷ văn thuỷ lực phục vụ
20 Khoan địa chất các cầu và cống khẩu độ lớn:
- Đất đá cấp I- III
- Đất đá cấp IV- VI
- Đất đá cấp VII- X
m m m
27 Đảm bảo giao thông đờng thuỷ khi khoan các
trụ cầu lớn trên sông có thông thuyền Công Và các chứng từ,chi phí cần thiết
V Khôi phục và bàn giao cọc Cọc Dự Dự kiến sau 6 tháng
- Kinh phí xây lắp cầu lớn dự kiến tỷ
- Kinh phí xây lắp các cầu trung dự kiến tỷ
- Kinh phí xây lắp đờng 2 đầu cầu dự kiến (bao
gồm các cầu nhỏ, cống ) tỷ
6.2 Các bản vẽ:
Đối với mỗi hạng mục: Cầu lớn, cầu trung, cầu nhỏ, đờng 2 đầu cầu phải có đầy đủ các bản vẽ sau:
a, Hồ sơ cầu
- Các bản vẽ tổng thể, bình đồ, trắc dọc, bố trí chung cầu
- Các bản vẽ kết cấu nhịp
- Các bản vẽ kết cấu mố, trụ
- Các bản vẽ kết cấu khác
- Các bản vẽ tổ chức xây dựng
a, Đờng 2 đầu cầu:
- Bình đồ trắc dọc trắc ngang tuyến
Trang 8- Các bản vẽ nền mặt đờng
- Các bản vẽ xử lý đất yếu
- Các bản vẽ cống
- Các bản vẽ tổ chức xây dựng
- Các bản vẽ khác
6.3 Hồ sơ tổng dự toán:
7.1 Hồ sơ khảo sát: 06 bộ,
7.2 Hồ sơ TKKT: 07 bộ ( Hồ sơ BVTC : 08 bộ)
7.3 Hồ sơ tổng dự toán ( Dự toán TKKT: 07 bộ , Dự toán BVTC: 08 bộ)
VIII Các vấn đề cần lu ý:
Lu ý về khối lợng khảo sát (nh bớc Lập Dự án đầu t trong Dự án ĐTXD )
- Khảo sát địa hình
- Khảo sát tính toán thuỷ văn thuỷ lực
- Khảo sát địa chất
- Hồ sơ TKKT(BVTC) và TDT
X Chủ đầu t và đơn vị KSTK.
- Chủ đầu t: Bộ (UBND tỉnh )
- Cơ quan quản lý dự án: Ban QLDA
- Đơn vị KSTK: Tổng công ty TVTK GTVT (Công ty TVTK Đờng bộ)
Nơi Nhận : giám đốc điều hành dự án
- Ban QLDA
- Lu