1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide bài giảng Kế toán quản trị chương 4

30 1,3K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự toán tiêu thụ• Số lượng hàng bán • Giá bán • Doanh thu... Dự toán sxXác định số lượng spsx KHoạch Số lượng SLSP SLSP SLSP Spsx = tiêu thụ + tồn Ckì - tồn ĐkìKHoạch kế hoạch dự trữ ck.

Trang 1

Chương 4

Dự toán tổng thể Doanh nghiệp

Trang 2

Khái niệm, ý nghĩa, nội dung

Trang 5

Dự toán tiêu thụ

• Số lượng hàng bán

• Giá bán

• Doanh thu

Trang 6

Dự toán sx

Xác định số lượng spsx KHoạch

Số lượng SLSP SLSP SLSP Spsx = tiêu thụ + tồn Ckì - tồn ĐkìKHoạch kế hoạch (dự trữ ck)

Trang 10

Dự toán chi phí NCTT

• Xác định định mức giờ công/sp

• Xác định đơn giá/ giờ công

• Số lượng sản phẩm sản xuất kế hoạch

Trang 11

Dự toán chi phí SXC

• Dự toán biến phí SXC

• Dự toán định phí SXC

Trang 12

Dự toán giá vốn hàng bán

Giá vốn Tổng Z Giá trị Giá trịhàng bán = KH sx + TP tồn - TP tồnKHoạch trong kì đầu kì cuối kì

Trang 13

Dự toán chi phí BH & QLDN

• Dự toán biến phí BH & QLDN

• Dự toán định phí BH & QLDN

Trang 14

Ví dụ

Một DN chuẩn bị cho năm tài chính đến,các nhà quản lý

đã dự đoán tình hình tại DN như sau:

1 SLSP tiêu thụ trong 4 quí lần lược là 30.000, 45.000,

60.000 và 50.000 Đơn giá bán dự kiến 25.000đ/sp

DN mong muốn thành phẩm tồn CK phải tương

đương 10% khối lượng bán quí đến, biết rằng số

lượng sp tồn kho đầu năm là 3.000 sp, Z đơn vị là 18.000đ/sp, SL sp tồn cuối năm dự tính là 4.000sp

2 Mức tiêu hao NVL và lao động dự kiến: 1kg NVL/sp và

0,5 giờ công/sp Biết rằng đơn giá NVL: 12.000đ/kg, đơn giá giờ công: 8.000đ/giờ Lượng NVL tồn cuối mỗi quí bằng 10% nhu cầu sử dụng của quí đến,

lượng NVL tồn đầu năm là 4.000kg, lượng NVL tồn cuối năm dự tính là 3.500kg

Trang 15

3 Với mức tiêu thụ dự báo trên, các nhà quản lý ước tính

- Định phí SXC: 30.000.000đ/quí

- Biến phí SXC tính cho giờ công LĐ trực tiếp là 2.500

4 Chi phí BH & QLDN dự tính 300trđ/năm và phân bổ đều cho các quí

5 Các thông tin bổ sung:

- Đầu kì và cuối kì không có SPDD

-DN áp dụng pp FIFO trong tính giá thành phẩm xuất

bán

Yêu cầu:

1 Lập dự toán hoạt động cho năm tài chính đến

2 Lập báo cáo lãi lỗ dự toán

Trang 22

Báo cáo lãi lỗ dự toán

Chỉ tiêu Quí I Quí II Quí III Quí IV Cả

Trang 23

- Dự đoán được khoảng thời gian giữa doanh

thu được ghi nhận và thời điểm thu tiền

- Dự đoán chi phí đã ghi nhận và thời điểm chi

tiền

- Phải loại trừ các khoản chi phí không bằng tiền

- Phải xây dựng mức vốn bằng tiền tối thiểu

Trang 24

• Định phí sản xuất chung là chi phí khấu hao, biến phí SXC

sẽ được thanh toán trong quí khi chi phí phát sinh

• 20% chi phí BH va QLDN là chi phí khấu hao, các chi phí khác trả bằng tiền trong quí chi phí phát sinh

• Thuế TNDN nộp ngân sách vào quí 2 và quí 4 là 100.000 Mua TSCĐ vào cuối tháng 12 là 500.

• Tiền tồn quĩ mong muốn là 30.000, Thuế TNDN là 25%

Trang 25

Ví dụ

Bảng cân đối kế toán tóm tắt của công ty vào 1/1:

Trang 26

Dự toán lịch thu tiềnChỉ tiêu Quí 3 Quí 4 Quí 1 Quí 2 Quí 3 Quí 4

1 Doanh thu

2 Thu ngay trong

quí BH

3 Thu sau 1 quí

4 Thu sau 2 quí

5 Tổng dòng tiền

vào

Trang 27

Dự toán số tiền trả cho NCC

Chỉ tiêu Quí I Quí II Quí III Quí IV Cả năm

Trang 28

Dự toán dòng tiền ra

Chỉ tiêu Quí I Quí II Quí III Quí IV Cả năm

Trang 29

Dự toán vốn bằng tiềnChỉ tiêu Quí I Quí II Quí III Quí IV Cả năm

Trang 30

Bảng cân đối kế toán

Tài sản ĐN CK Nguồn vốn ĐN CK

2 Nợ phải thu KH 2 Phải trả NCC

3 Hàng tồn kho 3 Thuế phải nộp

4 Nguyên giá TSCĐ 4 Vốn góp

5 Giá trị hao mòn 5 Lợi nhuận CPP

Ngày đăng: 24/03/2017, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm