1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực

139 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TỐNG CÔNG THƯƠNG CHỈ ĐẠO CÁC TỔ CHUYÊN MÔN Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG DẠY HỌC THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

Trang 1

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

TỐNG CÔNG THƯƠNG

CHỈ ĐẠO CÁC TỔ CHUYÊN MÔN

Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG DẠY HỌC

THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

THÁI NGUYÊN - 2015

Trang 2

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

TỐNG CÔNG THƯƠNG

CHỈ ĐẠO CÁC TỔ CHUYÊN MÔN

Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG DẠY HỌC

THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC

Chuyên ngành: Quản lý giáo dục

Mã ngành: 60.14.01.14

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS PHAN THANH LONG

THÁI NGUYÊN - 2015

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

T i xin m o n r ng s li u v kết quả nghi n ứu trong lu n v n n y

l trung th v hƣ h ƣ s ng trong t ứ m t ng tr nh n o

T i xin m o n r ng á th ng tin trí h ẫn trong lu n v n u ã ƣ

hỉ rõ nguồn g

Thái Nguyên, tháng 11 năm 2015

Tác giả luận văn

Tống Công Thương

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Với t m lòng iết ơn sâu sắ em xin y tỏ lòng ảm ơn chân th nh tới

thầy giáo PGS TS Ph n Th nh Long ã t n t nh hỉ ảo hướng ẫn giúp ỡ em

trong quá tr nh nghi n ứu v ho n th nh lu n v n

Em xin chân th nh ảm ơn B n Giám hi u Kho S u ại họ á thầy cô

giáo khoa Tâm lý - Giáo trường Đại họ Sư phạm - Đại họ Thái Nguy n

gi nh v á ạn ã tạo i u ki n thu n l i ng vi n khí h l em trong thời

gi n họ t p v th hi n lu n v n

Em ũng xin chân th nh ảm ơn: Lãnh ạo Sở GD&ĐT Hải Phòng,

Phòng Giáo trung họ ; Phòng Tổ hứ án ; Phòng Kế hoạ h - tài chính

Sở GD&ĐT Hải Phòng; t p thể lãnh ạo v giáo vi n á trường: THPT Vĩnh

Bảo; THPT Nguyễn Bỉnh Khi m; THPT T Hi u, THPT Nguyễn Khuyến

huy n Vĩnh Bảo - th nh ph Hải Phòng ùng với người thân ã t n t nh giúp

ỡ ung p t i li u th m gi óng góp ý kiến tạo i u ki n thu n l i ho tá

giả trong quá tr nh họ t p nghi n ứu v ho n th nh ản lu n v n

Dù ã ó nhi u gắng song o i u ki n v thời gi n hạn hế n n

trong lu n v n ủ em hắ hắn kh ng thể tránh khỏi thiếu sót Em r t mong

nh n ư s hỉ ảo óng góp ý kiến ủ á thầy giáo giáo ể lu n v n

ủ em ư ho n hỉnh hơn

Thái Nguyên, tháng 11 năm 2015

Tác giả

Tống Công Thương

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI CẢM ƠN ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT iv

DANH MỤC CÁC BẢNG v

DANH MỤC BIỂU ĐỒ SƠ ĐỒ vi

MỞ ĐẦU 1

1 Lý do chọn t i 1

2 M í h nghi n ứu 2

3 Khá h thể v i tư ng nghi n ứu 2

4 Giới hạn phạm vi nghi n ứu ủ t i 2

5 Giả thuyết kho họ 3

6 Nhi m v nghi n ứu 3

7 Phương pháp nghi n ứu 3

8 Đóng góp mới ủ t i 4

9 C u trú lu n v n 4

Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHỈ ĐẠO CÁC TỔ CHUYÊN MÔN Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TỒ CHỨC DẠY HỌC THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC 5

1 1 V i nét v tổng qu n nghi n ứu v n 5

1 1 1 Cá nghi n ứu tr n thế giới 5

1 1 2 Cá nghi n ứu ở Vi t N m 9

1.2 Cá khái ni m hính ủ t i 12

1.2.1 Quản lý v quản lý nh trường 12

1 2 2 Khái ni m ạy họ theo tiếp n n ng l 18

1 3 M t s v n lý lu n v v hỉ ạo á tổ huy n m n ở trường THPT tổ hứ ạy họ theo tiếp n n ng l 21

Trang 6

1 3 1 Bản h t ủ ạy họ theo tiếp n n ng l 21

1.3 2 Đặ trưng ủ ạy họ theo tiếp n n ng l ở trường THPT 22

1 3 3 Giáo trung họ trong h th ng giáo qu ân 27

1 4 Cá yếu t tá ng ến vi á tổ huy n m n trong ạy họ tiếp n n ng l 37

1.4.1 Cơ hế hính sá h 37

1.4.2 Nhà quản lý 38

1.4.3 Đ i ngũ giáo vi n 38

1.4.4 Họ sinh 39

1.4.5 M i trường 39

Kết lu n hương 1 40

Chương 2 THỰC TRẠNG CHỈ ĐẠO CÁC TỔ CHUYÊN MÔN TỔ CHỨC DẠY HỌC THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC Ở TRƯỜNG THPT HUYỆN VĨNH BẢO THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 41

2 1 Khái quát vị trí ị lý t nh h nh ân ư ặ iểm kinh tế v xã h i ủ huy n Vĩnh Bảo th nh ph Hải Phòng 41

2 1 1 Khái quát vị trí ị lý 41

2.1.2 Đặ iểm ân ư 41

2 1 3 Đặ iểm kinh tế v xã h i 41

2 2 Khái quát hung v giáo v o tạo ủ huy n Vĩnh Bảo Th nh ph Hải Phòng 42

2 2 1 Đặ iểm t nh h nh 42

2.2.2 Th trạng v t nh h nh giáo tr n ị n Th nh ph Hải Phòng tỉnh Hải Phòng 43

2 2 3 Đ i ngũ án quản lý 44

2.3 Th trạng v hoạt ng giảng ạy ủ giáo vi n theo tiếp n n ng l 46

2.3.1 Th trạng v hoạt ng giảng ạy ủ giáo vi n theo tiếp n n ng l 46

2 3 2 Th trạng v hoạt ng họ t p ủ họ sinh theo tiếp n n ng l 54

Trang 7

2 4 Th trạng hỉ ạo á tổ huy n m n ạy họ theo tiếp n n ng

l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo TP Hải Phòng 58

2 4 1 Th trạng ng tá hỉ ạo á TCM quản lý m ti u ạy họ theo hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 59

2 4 2 Th trạng hỉ ạo á TCM quản lý n i ung hương tr nh theo hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 61

2 4 3 Chỉ ạo á TCM quản lý vi s ng á phương pháp ạy - họ theo hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 63

2.4.4 Chỉ ạo á TCM quản lý vi ồi ưỡng GV ảm ảo hi u quả ạy họ theo hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 65

2 4 5 Chỉ ạo á TCM quản lý kiểm tr ánh giá v xếp loại họ sinh theo hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 67

2.5 Những yếu t ảnh hưởng ến hỉ ạo á TCM ạy họ theo hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 69

2 6 Đánh giá kết quả hỉ ạo TCM ạy họ theo tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo th nh ph Hải Phòng 70

2 6 1 Những th nh t u v nguy n nhân 70

2 6 2 Những tồn tại - hạn hế v nguy n nhân 71

Kết lu n hương 2 73

Chương 3 BIỆN PHÁP CHỈ CÁC ĐẠO TỔ CHYÊN MÔN Ở CÁC TRƯỜNG THPT HUYỆN VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG DẠY HỌC THEO TIẾP CẬN NĂNG 75

3 1 Nguy n tắ xu t á i n pháp 75

3 2 1 Nguy n tắ ảm ảo tính h th ng 75

3 2 2 Đảm ảo tính th tiễn 75

3 2 3 Đảm ảo tính khả thi 76

3 2 4 Đảm ảo tính kế thừ 76

3 2 M t s i n pháp hỉ ạo á tổ huy n m n ạy họ theo tiếp n n ng l ở trường THPT Huy n Vĩnh Bảo th nh ph Hải Phòng 77

Trang 8

3 2 1 Nâng o nh n thứ ho án quản lý v giáo vi n v ạy họ

theo tiếp n n ng l 77

3.2.2 Chỉ ạo ổi mới phương pháp ạy - họ theo tiếp n n ng l 79

3.2 3 Đẩy mạnh vi ồi ưỡng nâng o n ng l huy n m n ho giáo vi n ảm ảo hi u quả ủ ạy họ theo tiếp n n ng l 84

3 2 4 Th m mưu p ủy hính quy n ị phương ầu tư ơ sở v t h t thiết ị ạy họ T ng ường hỉ ạo vi s ng ó hi u quả CSVC TBDH trong quá tr nh ạy họ tiếp n n ng l 87

3 2 5 Thường xuy n kiểm tr ánh giá vi ổi mới ạy họ theo tiếp n n ng l 91

3 3 M i qu n h giữ á i n pháp ã xu t 97

3.4 Khảo nghi m tính ần thiết v tính khả thi ủ á i n pháp ã xu t 98

Kết lu n hương 3 103

KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 104

1 Kết lu n 104

2 Khuyến nghị 105

TÀI LIỆU THAM KHẢO 107

PHỤ LỤC 1

Trang 10

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 2 1 S li u th ng k s phòng họ phòng hứ n ng n m họ

2014 - 2015 43 Bảng 2 2 Đ i ngũ CBQL n m họ 2014 - 2015 44 Bảng 2 3 Kết quả khảo sát th trạng v tr nh huy n m n NVSP

ủ giáo vi n áp ứng y u ầu ổi mới hoạt ng ạy họ 46 Bảng 2 4 Kết quả khảo sát th trạng v mứ giáo vi n th hi n

á n i ung hoạt ng giảng ạy 48 Bảng 2 5 Kết quả khảo sát th trạng s ng á PPDH v PTDH

trong giảng ạy ủ giáo vi n 51 Bảng 2 6 Kết quả khảo sát th trạng v mứ họ sinh th hi n các

n i ung hoạt ng họ t p 56 Bảng 2 7 Th trạng ng tá hỉ ạo á TCM quản lý m ti u ạy

họ theo hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 59 Bảng 2 8 Th trạng ng tá hỉ ạo á TCM quản lý n i ung hương

tr nh theo hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 61 Bảng 2 9 Th trạng ng tá quản lý vi s ng á phương pháp

ạy - họ theo hướng tiếp n n ng l ở trường ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 63 Bảng 2 10 Th trạng quản lý vi ồi ưỡng GV ảm ảo hi u quả ạy

họ theo hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 65 Bảng 2 11 Th trạng hỉ ạo á TCM quản lý kiểm tr ánh giá v

xếp loại họ sinh theo hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 67 Bảng 2 12 Th trạng yếu t ảnh hưởng ến hỉ ạo á TCM ạy họ theo

hướng tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo 69 Bảng 3 1 Khảo nghi m mứ ần thiết ủ á i n pháp hỉ ạo á

tổ huy n m n ạy họ theo tiếp n n ng l ở trường THPT Huy n Vĩnh Bảo th nh ph Hải Phòng 99 Bảng 3 2 Khảo nghi m mứ khả thi ủ á i n pháp hỉ ạo á

tổ huy n m n ạy họ theo tiếp n n ng l ở trường THPT Huy n Vĩnh Bảo th nh ph Hải Phòng 100

Trang 11

DANH MỤC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ

Trang 12

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

V n ki n Đại h i Đảng to n qu trong thời kỳ ổi mới ặ i t Nghị quyết Đại h i Đảng lần thứ XI n u rõ “Phát triển giáo l qu sá h h ng

ầu Đổi mới n ản to n i n n n giáo Vi t N m theo hướng huẩn hoá

hi n ại hoá xã h i hó ân hủ hó v h i nh p qu tế trong ó ổi mới ơ

hế quản lý giáo phát triển i ngũ giáo vi n v án quản lý giáo l khâu then h t”

Nghị quyết H i nghị Trung ương 8 khó XI v ổi mới Giáo v Đ o tạo xá ịnh “Tiếp t ổi mới mạnh mẽ v ồng á yếu t ơ ản ủ giáo

v o tạo theo hướng oi trọng phẩm h t n ng l ủ người họ ”; “T p trung phát triển trí tu thể h t h nh th nh phẩm h t n ng l ng ân phát

hi n v ồi ưỡng n ng khiếu ịnh hướng ngh nghi p ho họ sinh Nâng o giáo to n i n hú trọng giáo lí tưởng truy n th ng ạo ứ l i s ng ngoại ngữ tin họ n ng l v kĩ n ng th h nh v n ng kiến thứ v o th tiễn Phát triển khả n ng sáng tạo t họ khuyến khí h họ t p su t ời”

Chương tr nh giáo mới hướng tới vi ạy họ tí h h p v phân hó

m í h o nh t l nh m phát triển n ng l ho người họ Đã ó nhi u

ng tr nh nghi n ứu v v n n y v B Giáo ã ắt ầu giúp giáo vi n

l m quen với ịnh hướng mới Ví T i li u t p hu n (Lưu h nh n i ) Dạy

họ v kiểm tr ánh giá kết quả họ t p theo ịnh hướng phát triển n ng l

Trang 13

n ng l t quản lí n ng l gi o tiếp n ng l h p tá n ng l s ng ng ngh th ng tin (ICT) n ng l s ng ng n ngữ n ng l tính toán

Nhi m v ủ hoạt ng ạy họ l l m ho á n ng l n y ư h nh

th nh v phát triển ở mỗi họ sinh

Trong nh trường i ngũ giáo vi n l l lư ng hủ h t th m gi á hoạt ng giáo Giáo vi n trong trường THPT ư tổ hứ th nh tổ huy n m n theo m n họ hoặ theo nhóm m n họ Tổ m n l mắt xí h

qu n trọng trong ơ u tổ hứ ủ nh trường Hoạt ng ủ tổ m n góp phần qu n trọng trong vi nâng o h t lư ng giáo ủ nh trường ặ

i t trong ng u ổi mới giáo

Ch t lư ng ũng như hi u quả ủ hoạt ng tổ huy n m n ph thu r t nhi u v o quá tr nh quản lí ủ hi u trưởng Đây l m t nhi m v trọng tâm và

qu n trọng ủ Hi u trưởng ở trường phổ th ng trung họ trong ng u ổi mới ạy v họ theo hướng phát triển n ng l

Xu t phát từ những lí o tr n t i "Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực" phải ư

nghi n ứu m t á h ó h th ng

2 Mục đích nghiên cứu

Đ xu t m t s i n pháp hỉ ạo tổ huy n m n th hi n ó hi u quả

vi ạy họ theo tiếp n n ng l

3 Khách thể và đối tượng nghiên cứu

3.1 Khách thể nghiên cứu

C ng tá hỉ ạo tổ huy n m n ở trường THPT

3.2 Đối tượng nghiên cứu

Bi n pháp hỉ ạo hi u quả ủ hi u trưởng với các tổ huy n m n ở trường THPT

4 Giới hạn phạm vi nghiên cứu của đề tài

4.1 Giới hạn đối tượng nghiên cứu

Trong khu n khổ ủ m t lu n v n thạ sĩ tá giả hỉ t p trung nghi n

ứu á i n pháp hỉ ạo ủ Hi u trưởng trường THPT v hoạt ng ủ tổ

m n trong ạy họ theo hướng tiếp n n ng l

Trang 14

4.2 Giới hạn khách thể điều tra

- Khá h thể i u tr : án quản lý v giáo vi n ng ng tá tại á trường THPT thu huy n Vĩnh Bảo - th nh ph Hải Phòng

- S li u khảo sát: 2014 - 2015

- Đị n nghi n ứu: 5 Trường THPT thu huy n Vĩnh Bảo - thành

ph Hải Phòng (THPT Nguyễn Khuyến, THPT Vĩnh Bảo THPT Nguyễn Bỉnh Khi m THPT T Hi u THPT C ng Hi n)

5 Giả thuyết khoa học

Công tác hỉ ạo tổ huy n m n ủ hi u trưởng trường THPT hi n n y ã

ạt ư kết quả nh t ịnh tuy nhi n nếu áp ng h th ng i n pháp hỉ ạo mới

m t á h ó h th ng trong hỉ ạo ạy họ tiếp n n ng l th h t lư ng giáo

sẽ ư nâng o v m í h ổi mới sẽ ạt ư như mong mu n

6 Nhiệm vụ nghiên cứu

6.1 Cơ sở lí lu n ủ ng tá hỉ ạo tổ huy n m n ở trường THPT á khái

ni m ạy họ theo hướng phát triển n ng l phương pháp ạy họ v h nh thứ tổ hứ ạy họ theo tiếp n n ng l

6.2 Đánh giá th trạng ng tá hỉ ạo hoạt ng ủ tổ huy n m n trong ạy

họ hi n n y ũng như huẩn ị tâm thế ho ạy họ tiếp n n ng l tr n ị n Huy n Vĩnh Bảo Th nh ph Hải Phòng trong gi i oạn hi n nay

6.3 Đ xu t m t s i n pháp hỉ ạo tổ huy n m n hi u quả vi tổ hứ ạy

họ theo hướng tiếp n n ng l ho HS trường THPT Huy n Vĩnh Bảo

Th nh ph Hải Phòng

7 Phương pháp nghiên cứu

Để th hi n vi nghi n ứu t i tá giả ã s ng kết h p á phương pháp nghi n ứu s u:

7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận

- T m hiểu á khái ni m thu t ngữ ó li n qu n ến t i

- Nghiên cứu á v n ản Nghị quyết ủ Đảng á v n ản ủ Nh nướ á Chỉ thị ủ ng nh Giáo v ng tá quản lý tổ huy n m n Đổi mới phương pháp ạy họ

Trang 15

- Nghi n ứu ơ sở lý lu n v ạy họ theo tiếp n n ng l

- Hồi ứu tư li u li n qu n ến t i

7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn

- Phương pháp qu n sát phỏng v n giờ

- Phương pháp i u tr ng phiếu hỏi

- Phương pháp l y ý kiến huy n gi

7.3 Phương pháp thống kê trong toán học

Th ng k x lý á s li u thu th p ư

8 Đóng góp mới của đề tài

Đ t i góp phần l m sáng tỏ m t s v n lý lu n v hỉ ạo tổ huy n môn trong ạy họ t m hiểu th trạng hoạt ng hỉ ạo tổ huy n m n ủ

hi u trưởng v xu t á i n pháp hỉ ạo ạy họ theo tiếp n n ng l

áp ứng y u ầu ổi mới hương tr nh giáo sắp tới tr n ị n Huy n Vĩnh Bảo Th nh ph Hải Phòng

9 Cấu trúc luận văn

Ngo i phần mở ầu kết lu n v khuyến nghị nh m t i li u th m

khảo ph l lu n v n ư tr nh y trong 3 hương:

Chương 1: Cơ sở lý lu n v hỉ ạo á tổ huy n m n ở trường THPT

tổ hứ ạy họ theo tiếp n n ng l

Chương 2: Th trạng hỉ ạo á tổ huy n m n tổ hứ ạy họ theo

tiếp n n ng l ở các trường THPT huy n Vĩnh Bảo TP Hải Phòng

Chương 3: Bi n pháp hỉ ạo á tổ huy n m n ạy họ theo ạy họ tiếp

n n ng l ở các trường THPT Huy n Vĩnh Bảo th nh ph Hải Phòng

Trang 16

Chương 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHỈ ĐẠO CÁC TỔ CHUYÊN MÔN

Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TỒ CHỨC DẠY HỌC

THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC

1.1 Vài nét về tổng quan nghiên cứu vấn đề

1.1.1 Các nghiên cứu trên thế giới

S phát triển mạnh mẽ ủ kho họ - kỹ thu t trong những th p ni n

u i thế kỷ XVIII v ầu thế kỷ XIX tạo r áp l òi hỏi phải gi t ng n ng

su t l o ng Kinh nghi m ủ nhi u nướ ho th y ể ó l lư ng l o ng tương thí h với ặ iểm ủ kinh tế xã h i ương ại n n giáo phải hướng tới o tạo on người ó n ng l sáng tạo tr n n n tảng họ v n vững hắ

Đứng trướ áp l ó á nh giáo phải suy nghĩ v vi ạy v họ như thế n o ho ó hi u quả ể áp ứng y u ầu ủ sản xu t Người t ho

r ng ể nâng o h t lư ng giáo ần phải tr n phân tí h quá tr nh l o

ng ể khám phá r á quy tắ những á h thứ t t nh t giúp ho vi họ

ng y ng hi u quả hơn Theo T ylor: "Phải phân tích xem trong một công việc

có bao nhiêu thành tố cơ bản, có bao nhiêu thao tác và dạy những công việc đó trong một thời gian nhất định, không dạy hết những công việc mà chỉ dạy những công việc nào thường xuất hiện nhiều nhất, tần suất công việc cao nhất, công việc nào ít sử dụng thì không dạy" [38]

Đến những n m 20 ủ thế kỷ XX o y u ầu phát triển ng nghi p

ị h v v thương mại n n tư tưởng ải á h o tạo ngh ã xu t hi n ở m t

s nướ ng nghi p phát triển Người t nh n th y r ng o tạo truy n th ng theo h i - lớp - khó họ ni n hế nhi u khi ã kh ng áp ứng ư nhu ầu

ủ xã h i Nhi u nơi nhi u ng nh ã th hi n nguy n tắ “cần gì học nấy”

kh ng nh t thiết phải họ ho n hỉnh m t ngh Người họ ó nhu ầu ến âu

th họ ến ó kh ng qui ịnh ứng nhắ v thời gi n họ t p

N m 1968 trướ sứ ép ủ á ơ qu n quản lý giáo v ơ qu n quản lý nh nướ v giáo nh m ẩy nh nh vi p ng phân loại giáo

Trang 17

vi n hính quy n Li n ng Mỹ ã p 100 ngh n l ể á trường ại họ

o ẳng th m gi i n soạn hương tr nh v t i li u ồi ưỡng giáo vi n trên NL Đây l t i li u ư xây ng tr n huẩn giáo vi n o hính quy n Li n ng Mỹ n h nh v hi n n y ti u huẩn n y ư phổ iến ở nhi u nướ khá tr n thế giới v ư á ơ qu n s ng l o ng ủng h

Đến 1970 ở Bắ Mỹ Đ o tạo theo NL ã ư h p nh n v v n ng

m t á h phổ iến Đ o tạo theo á h n y kh ng ùng thời gi n quy ịnh ho khó họ m ung lư ng kiến thứ kỹ n ng theo ti u huẩn huy n m n ã

ư quy ịnh (St n r of Profession) ho m t ngh l m ơn vị o Thời gi n

n y hầu hết á nh nghi n ứu Bắ Mỹ ã thừ nh n r ng giáo “đào tạo

dựa trên NL có gốc rễ trong đào tạo và bồi dưỡng giáo viên” [60] Cá họ giả

ở thời kỳ n y ho r ng “lĩnh vực đào tạo và bồi dưỡng giáo viên có đặc điểm

là tạo ra các sản phẩm giống nhau theo khuôn mẫu đã định, hơn nữa chương trình đào tạo, bồi dưỡng giáo viên có nét độc đáo, dễ định ra chuẩn mực và đào tạo theo những chuẩn mực đó” [60, tr 30]

Cu i th p kỷ 70 ầu th p kỷ 80 ở Mỹ v C n giáo - o tạo

tr n n ng l th hi n ư ứng ng r ng rãi trong GDNN B giáo Mỹ

ã th nh l p m t tổ hứ li n kết qu gi á trung tâm giáo tr n NL

Tuy nhiên, “cho đến những năm đầu thập kỷ 80 vẫn chưa đưa được ra một

định nghĩa về đào tạo dựa trên NL cũng như các tiêu chí của chương trình đào tạo dựa trên NL được mọi người chấp nhận” [57, tr 60] Đến u i th p kỷ 80

Trung tâm giáo qu gi v nghi n ứu GDNN ở Colum us Ohio ã soạn thảo hương tr nh ưới ạng m un 100 m un ùng ho o tạo ồi ưỡng GVDN v giáo vi n phổ th ng

Ở Ú v o u i th p kỷ 80 ã ắt ầu m t u ải á h trong o tạo giáo thiết l p m t h th ng o tạo tr n NL tạo r phương pháp

tr n NL ho vi ng nh n á kỹ n ng ủ người nh p ư th nh l p h i ồng

o tạo ể xú tiến vi xây ng ti u huẩn NL trong to n qu

Trang 18

Cá tá giả như Roger Harris, Hugh Guthrie, Bayr Hobart, David lundberg [36] ã nghi n ứu khá to n i n v giáo v o tạo tr n NL ở Austr li ặ i t nh n mạnh ến i ảnh v lị h s ủ giáo v o tạo

tr n NL ti u huẩn NL phát triển hương tr nh ánh giá v người họ - hoạt ng họ theo ti u huẩn NL

Hi n n y trong h th ng o tạo theo NL ở Austr li yếu t ư xem l then h t o gồm:

- V i trò ủ á ti u huẩn NL trong giáo v o tạo

- Tổ hứ o tạo tr n á ti u huẩn NL ưới ả h i h nh thứ o tạo tại hỗ l m vi v o tạo ngo i hỗ l m vi

- Đánh giá v p v n ng hứng hỉ

N m 1982 Willi m E Bl nk ã ho xu t ản t i li u “sổ tay phát triển

chương trình đào tạo dựa trên năng lực” [60] u n sá h ã p những v n

ơ ản ủ giáo v o tạo tr n NL phân tí h ngh v phân tí h nhu

ầu người họ xây ng hồ sơ n ng l người họ phát triển ng ánh giá

s hiểu iết v s th hi n phát triển á gói họ t p ải tiến v quản lý hương tr nh o tạo T i li u nghi n ứu ủ ng ư ứng ng r ng rãi v

m ng lại kết quả to lớn trong o tạo ngh ở Mỹ v o những n m 1985 ủ thế

kỷ XX

N m 1983 Vi n h n lâm kho họ Qu gi Mỹ ã ó m t áo áo

p ến y u ầu th y ổi ủ giáo o tạo trong ó nh n mạnh “chương

trình đào tạo dựa trên năng lực hơn là dựa theo thời gian” [ ẫn theo 48]

Cá tiếp n NL ã phát triển mạnh mẽ trong những n m 1990 với h ng loạt á tổ hứ ó tầm ỡ ở Mỹ Anh Ú … [55] Cá ti u huẩn NL ư xây

ng nh m áp ứng á y u ầu v hính trị kinh tế v như l á h ể huẩn ị

l lư ng l o ng ho n n kinh tế ạnh tr nh to n ầu R t nhi u họ giả v

á nh th h nh phát triển nguồn nhân l xem tiếp n n y l á h hi u quả

nh t [54] ể giúp ho Giáo v o tạo áp ứng y u ầu tại nơi l m vi [51] v l á h thứ ể huẩn ị l lư ng l o ng ho m t n n kinh tế ạnh

Trang 19

tr nh to n ầu Những người huy n l m ng tá o tạo v phát triển ng s

ng m h nh n ng l ể xá ịnh m t á h rõ r ng những n ng l thể ủ từng tổ hứ v á nhân ể nâng o h t lư ng v hi u quả ủ vi th hi n nhi m v v th ng nh t á khả n ng ủ á nhân với n ng l t lõi ủ tổ

hứ Cá nh hoạ h ịnh hính sá h ng s ng m h nh n ng l như l phương ti n ể xá ịnh m t á h rõ r ng v ể gắn kết giữ những òi hỏi ủ

th tiễn với á hương tr nh giáo v o tạo

Ở Anh ã ó nhi u nghi n ứu v o tạo tr n NL ưới s t i tr

ủ H i ồng qu gi v o tạo ngh nghi p v ơ qu n quản lý o tạo ư

th hi n ở á trường ại họ o ẳng

N m 1995 John W Burke ã xu t ản t i li u “giáo dục và đào tạo dựa

trên NL” [53] trong t i li u n y tá giả ã tr nh y nguồn g ủ giáo v

o tạo tr n NL qu n ni m v NL v ti u huẩn NL v v n ánh giá

tr n NL v ải tiến hương tr nh o tạo tr n NL

N m 1995 tá giả Shirley Flet her viết u n “Các kỹ thuật đánh giá dựa

trên năng lực thực hiện” [58] trong ó phân tí h s khá i t v o tạo theo

NL ở Anh v Mỹ á nguy n tắ v th h nh ánh giá theo ti u huẩn m

ti u v s ng ánh giá tr n NL vi thiết l p á ti u hí ho s th

hi n thu th p ng hứng ho ánh giá NL Tuy nhi n tá giả mới hỉ ừng lại

ở vi nghi n ứu ánh giá tr n NL m t khâu ủ QTDH

Đến 1997 Shirley Flet her ã ho r ời t i li u “Thiết kế đào tạo dựa

trên năng lực thực hiện” [58] trong ó p á ơ sở kho họ ủ vi thiết

l p á ti u huẩn o tạo á kỹ thu t phân tí h nhu ầu người họ v phân

tí h ng vi xây ng m un ạy họ v khung hương tr nh

Tổ hứ L o ng Qu tế (ILO) [40] ã ó nhi u ng tr nh nghi n ứu

v NL ủ người l o ng á nghi n ứu ủ tổ hứ n y ã hỉ r r ng ể nâng o n ng su t l o ng th vi xá ịnh n ng l người l o ng o tạo

n ng l ó ánh giá v hứng nh n á NL ó ý nghĩ quyết ịnh

Nh n hung o tạo theo NL ã ư nghi n ứu từ r t sớm ở nhi u

qu gi phát triển tr n thế giới như: Mỹ Anh Ú New Ze l n xứ W les

Trang 20

Singapore, Malaisia,… S lư ng v lĩnh v nghi n ứu ủ á họ giả ũng

r t ạng từ vi nghi n ứu i ảnh ủ o tạo theo NL phát triển hương

tr nh tổ hứ o tạo ến ánh giá v hứng nh n NL ho người ư o tạo

Để ảm ảo ng tá ạy họ th nh ng kh ng hỉ òi hỏi người giáo vi n ó

á n ng l thiết kế ạy họ tiến h nh ạy họ kiểm tr ánh giá… M vi thu th p th ng tin ể l p kế hoạ h lị h tr nh thời gi n iểu ho hoạt ng ạy

họ ; huy ng phân ph i tổ hứ á nguồn l quản lý giáo vi n ể th

hi n t t á hoạt ng ạy họ (tổ hứ th hi n); hướng ẫn i u h nh ng

vi giảng ạy ảm ảo tiến tr nh v thời gi n ạy họ ạt m ti u ạy họ ã

ư r ( hỉ ạo i u khiển) ó v i trò kh ng nhỏ i với vi ho n th nh

m ti u ạy họ Đó l v i trò ủ người quản lý Tuy nhi n “Quản lý hoạt

ng ạy họ theo tiếp n n ng l ” vẫn òn l t i òn khá mới mẻ

Cá nghi n ứu tr n ây ó những ảnh hưởng tá ng nh t ịnh ến

vi tổ hứ v quản lý hoạt ng ạy họ theo tiếp n n ng l ở Vi t N m

1.1.2 Các nghiên cứu ở Việt Nam

Dạy họ phát triển n ng l ho họ sinh l hương tr nh giáo ịnh hướng n ng l ư n ến nhi u từ những n m 90 ủ thế kỉ XX Đây là hương tr nh ạy họ nh m áp ứng với ời s ng th tiễn ng y m t phong phú

v iến ng kh ng ngừng Nó khắ ph ư l i ung p tri thứ m t hi u ít

hú ý ến khả n ng ứng ng l m ho on người hủ ng sáng tạo hơn

Đã ó nhi u u h i thảo lu n n v v n ạy học theo tiếp n n ng

l trong ó ó r t nhi u á i áo áo th m lu n ủ á nh giáo nh kho

họ nh quản lí như h i thảo kho họ "Quản lí dạy học chuyển từ tiếp cận nội

dung sang tiếp cận năng lực: Vấn đề và giải pháp" o họ vi n Quản lí giáo

tổ hứ trong ó ó 52 áo áo p ến nhi u nh i n khá nh u v hoạt

ng ạy họ - giáo theo hướng tiếp n phát triển phẩm h t n ng l

người họ Có thể kể ến á áo áo ti u iểu như: "Mô hình trường học mới

tại Việt Nam (VNEN) xu thế của giáo dục hiện đại" Đặng T Ân B giáo

v o tạo "Vai trò của việc quản lí giáo dục theo hướng phát triển toàn diện

Trang 21

năng lực và phẩm chất người học ở Việt Nam hiện nay", ThS H Thị Thùy

Dương Họ vi n hính trị khu v IV ũng p ến ng tá quản lí khi

huyển từ ạy họ tiếp n n i ung s ng tiếp n n ng l "Năng lực nhà giáo

và năng lực quản lí nhà trường" TS Đỗ Tiến Sỹ họ vi n Quản lí giáo ũng

p ến á khung n ng l ủ nh giáo v á nh quản lí ho ng u

ổi mới

Tháng 4 n m 2015 Họ vi n quản lí giáo ã tổ hứ m t h i thảo

qu tế v "Phát triển năng lực người học trong bối cảnh hiện nay" trong ó á

áo áo thảo lu n v 3 n i ung hính: xu thế ổi mới giáo Quản lí nh trường hướng tới phát triển n ng l người họ kĩ thu t v ng ngh ạy họ với phát triển n ng l người họ

Cá t i nghi n ứu v hoạt ng ạy v họ tiếp n n ng l ó thể kể

ến á t i nghi n ứu ho á trường ngh như: Đ t i “Tiếp cận đào tạo

nghề dựa trên năng lực thực hiện và xây dựng tiêu chuẩn nghề” [43] ủ tá

giả Nguyễn Đứ Trí ó thể xem l ng tr nh ầu ti n nghi n ứu khá to n i n

v h th ng o tạo ngh theo NLTH ở Vi t N m Đ t i ã góp phần l m sáng

tỏ lý lu n ủ phương thứ o tạo tr n NLTH ặ i t l á gi i oạn xây

ng hương tr nh v xây ng ti u huẩn kỹ n ng ngh qu gi

N m 2000 trong t i p B “Nghiên cứu mô hình đào tạo giáo viên

kỹ thuật ở trình độ đại học cho các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề” [43] tá giả Nguyễn Đứ Trí ã xu t á m h nh o tạo giáo vi n

ạy kỹ thu t trong ó ó p ến triết lý á ặ iểm ơ ản; ưu như iểm ủ phương thứ o tạo theo tiếp n NLTH; v n ng phương thứ o tạo n y v o o tạo giáo vi n ở Vi t N m

N m 2004 Nguyễn Ngọ Hùng ã nghi n ứu lu n án tiến sỹ v “Các

giải pháp đổi mới quản lý dạy học thực hành nghề theo tiếp cận năng lực thực hiện cho sinh viên sư phạm kỹ thuật” [23] trong lu n án n y tá giả ã phát

triển lý lu n ạy họ th h nh ngh theo tiếp n NL Lu n án ã phân tí h những ặ iểm ủ phương thứ o tạo theo tiếp n NL so sánh s khá

Trang 22

nh u giữ o tạo theo NL v o tạo theo ni n hế; ồng thời hỉ r những y u

ầu khá h qu n phải ổi mới ạy họ theo tiếp n NL ho sinh vi n sư phạm

kỹ thu t

Trong lu n án tiến sĩ “Nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng

đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng ở thủ đô Hà Nội” [44] tá giả Ho ng

Ngọ Trí ã xu t m t s giải pháp ể nâng o h t lư ng nguồn nhân l trong ó p ến vi ổi mới o tạo theo tiếp n NL

Trong t i li u “Đào tạo nhân lực đáp ứng yêu cầu CNH, HĐH trong

điều kiện kinh tế thị trường, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế” [15] tá giả

Nguyễn Minh Đường n u l n những y u ầu ủ s nghi p CNH HĐH i với phát triển nguồn nhân l v v i trò ủ phương thứ o tạo theo NL i với

vi o tạo nguồn nhân l h t lư ng o

Lu n án tiến sĩ ủ tá giả Nguyễn Qu ng Vi t v “Kiểm tra đánh giá

trong dạy học thực hành theo tiếp cận năng lực thực hiện” [47] ã phát triển

m t s lu n iểm ơ ản v ánh giá trong ạy họ th h nh ngh theo tiếp

n n ng l th hi n như: ặ iểm ạy họ th h nh ngh theo NL n i ung phương pháp v á nguy n tắ ánh giá; quy tr nh v á ng ánh giá trong ạy họ th h nh ngh theo NL

N m 2011 Tổng ạy ngh thu B L o ng - Thương inh v Xã

h i ph i h p với Tổ hứ l o ng Qu tế (ILO) xu t ản u n “Kỹ n ng ạy

họ - T i li u ồi ưỡng nghi p v sư phạm ho giáo vi n v người ạy ngh ” [40], t i li u n y m tả khá ầy ủ v qu n iểm ạy họ theo tiếp n NL u trú v á ti u hí ánh giá NL Tuy nhi n t i li u n y ũng mới p ến những v n khái quát m ng tính ịnh hướng ho vi ạy họ m hư i

v o thể từng khâu từng th nh t ủ QTDH

N m 2012 ạy họ theo tiếp n NL kh ng hỉ ừng lại ở á trường ngh

m ã ư nghi n ứu ả ở á trường ĐHSPKT nh m nâng o h t lư ng o tạo i ngũ giáo vi n Điển h nh l Lu n án tiến sĩ ủ tá giả C o D nh Chính:

“Dạy học theo tiếp cận năng lực thực hiện ở các trường ĐHSPKT” [6], lu n án

Trang 23

n y góp phần phát triển ơ sở lý lu n v ạy họ theo tiếp n NL ở á trường ĐHSPKT; m tả th trạng ạy họ ở á trường ĐHSPKT v ánh giá ư hoạt ng n y theo á ti u huẩn NL; xây ng ư h th ng ti u huẩn NL

ủ GVDN v quy tr nh ạy họ theo tiếp n NL ở á trường ĐHSPKT

Trong t i li u “Dạy học hiện đại và nâng cao NL dạy học cho giáo viên”

[24] tá giả Vũ Xuân Hùng ã tr nh ày những phương pháp v n ng tiếp n

ạy họ hi n ại nh t l tiếp n NL v o nâng o NL ạy họ ho giáo sinh v giáo viên

Tóm lại ã ó nhi u ng tr nh nghi n ứu v ạy họ theo tiếp n NL

ở trong v ngo i nướ Tuy nhi n v n hỉ ạo TCM ạy họ theo tiếp n

n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo th nh ph Hải Phòng th hư ó

tá giả n o i sâu nghi n ứu Do ó tá giả mạnh ạn nghi n ứu v n hỉ

ạo TCM ạy họ theo tiếp n n ng l ở á trường THPT huy n Vĩnh Bảo

th nh ph Hải Phòng với mong mu n t m r những giải pháp nâng o h t

lư ng ạy họ theo tiếp n n ng l ở á trường THPT tr n ị n huy n Vĩnh Bảo áp ứng y u ầu ổi mới giáo hi n n y

1.2 Các khái niệm chính của đề tài

1.2.1 Quản lý và quản lý nhà trường

1.2.1.1 Quản lý

Có nhi u qu n iểm khá nh u xung qu nh thu t ngữ quản lý

Ở gó quản lý với tư á h l m t hứ n ng xã h i ưới ạng hung

nh t th quản lý ư xá ịnh l ơ hế ể th hi n s tá ng ó m í h

nh m ạt ư những kết quả nh t ịnh Đ p ến hoạt ng quản lý người

t thường nhắ ến ý tưởng sâu sắ ủ K M rx: “Một nghệ sĩ vỹ cầm thì tự

điều khiển mình còn dàn nhạc thì cần nhạc trưởng” [ ẫn theo 41]

Theo F.W.Taylo (1856-1915) người Mỹ ư oi l “ h ẻ ủ Thuyết quản lý kho họ ” l m t trong những người mở r “Kỷ nguy n v ng” trong quản lý ã thể hi n tư tưởng t lõi ủ m nh trong quản lý l “Mỗi loại ng

vi ù nhỏ nh t u phải huy n m n hó v u phải quản lý hặt hẽ” Ông

Trang 24

ho r ng “Quản lý l iết ư hính xá i u ạn mu n người khá l m v s u

ó hiểu ư r ng họ ã ho n th nh ng vi m t á h t t nh t rẻ nh t” [38]

Theo qu n iểm ủ lí thuyết h th ng quản lý l “Phương thức tác

động có chủ đích, có kế hoạch của chủ thể quản lý lên hệ thống, bao gồm hệ thống các quy tắc, các ràng buộc về hành vi đối với mọi đối tượng ở các cấp trong hệ thống nhằm duy trì tính trội hợp lí của cơ cấu và đưa hệ thống sớm đạt được những mục tiêu dự kiến” [38, tr 35]

Còn ở Vi t N m á nh nghi n ứu v kho họ quản lý ũng n nhi u v khái ni m quản lý

Theo từ iển tiếng Vi t: Quản lý (m ng nghĩ ủ ng từ) nghĩ l : Quản

l tr ng oi v giữ g n theo những y u ầu nh t ịnh; lý l tổ hứ v i u

khiển á hoạt ng theo y u ầu nh t ịnh [46 tr 789]

Theo tá giả Đặng Qu Bảo “Quản lý một tổ chức là nhằm đạt đến

sự ổn định và phát triển bền vững các quá trình xã hội, quá trình tồn tại của

tổ chức đó” [2, tr 1]

Theo tá giả Trần Kiểm th : “Quản lý là những tác động của chủ thể

quản lý trong việc huy động, phát huy, kết hợp, sử dụng, điều chỉnh, điều phối các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tài lực) trong và ngoài tổ chức một cách tối

ưu nhằm đạt mục đích của tổ chức với hiệu quả cao nhất” [27, tr 6]

Đ p ến v n quản lý tá giả Đặng Vũ Hoạt v tá giả H Thế Ngữ

ho r ng "Quản lý là một quá trình định hướng, quá trình có mục tiêu, quản lý

một hệ thống nhằm đạt được những mục tiêu nhất định" 33, tr 29

Tá giả Nguyễn V n L qu n ni m "Quản lý là một hệ thống xã hội, là

khoa học và nghệ thuật tác động vào từng thành tố của hệ thống bằng những phương pháp thích hợp, nhằm đạt các mục tiêu đề ra cho hệ và từng thành tố của hệ" 29, tr 6

Những qu n ni m v quản lý tr n ây tuy ó á h tiếp n khá nh u nhưng ó thể nh n th y húng u o h m m t nghĩ hung ó l :

- Quản lý l á hoạt ng thiết yếu ảm ảo ph i h p những nỗ l á nhân ảm ảo ho n th nh á ng vi v l phương thứ t t nh t ể ạt ư

m ti u hung ủ t p thể

Trang 25

- Quản lý l quá tr nh tá ng ó ịnh hướng ó tổ hứ ủ hủ thể quản lý l n i tư ng quản lý th ng qu á ơ hế quản lý nh m s ng ó

hi u quả o nh t á nguồn l trong i u ki n m i trường iến ng ể h

n ng: L p kế hoạ h Tổ hứ Chỉ ạo v Kiểm tr

Lập kế hoạch: l quá tr nh xá ịnh r á m ti u những n i ung hoạt

ng v quyết ịnh phương thứ ạt ư á m ti u ó tr n ơ sở những

i u ki n nguồn l hi n ó Có 3 loại kế hoạ h: kế hoạ h hiến lư nh m giải quyết m ti u hiến lư kế hoạ h hiến thu t ể giải quyết m ti u hiến thu t v kế hoạ h tá nghi p ể giải quyết m ti u tá nghi p Khi l p

kế hoạ h người quản lý phải xá ịnh m nh ng ần loại kế hoạ h n o phải iết m nh ng ở âu ó g i tới âu ng á h n o? Nghĩ l phải ân i giữ h th ng m ti u với nguồn l v i u ki n th hi n húng; ân i giữ y u ầu v khả n ng ể họn r những phương án t i ưu ho từng m

Trang 26

kh ng t t kh ng phân ng phân nhi m v tạo i u ki n thể thí h h p th khó ạt ến m ti u hung

Chỉ đạo: l i u khiển i u h nh tá ng huy ng v giúp ỡ tạo i u

ki n ho những án ưới quy n th hi n những nhi m v ư phân ng Mỗi người u ó m ti u ri ng người quản lý phải iết i u khiển tá ng ể hướng m ti u á nhân s o ho ho h p với m ti u hung ủ t p thể

Kiểm tra: l quá tr nh thiết l p v th hi n á ơ hế thí h h p theo

õi giám sát á th nh quả hoạt ng v tiến h nh s hữ u n nắn khi ần thiết ể ảm ảo ư m ti u ủ tổ hứ Để vi kiểm tr ó hi u quả trướ ti n phải xây ng ti u huẩn phù h p với từng m ti u s u ó xá ịnh so sánh vi th hi n nhi m v m ti u ó v i u hỉnh kịp thời những s i l h ể t t ả á ph n người th hi n u hướng v m ti u hung ủ kế hoạ h

Cá hứ n ng quản lý tạo th nh m t hu tr nh quản lý húng ó m i

qu n h m t thiết với nh u ảnh hưởng qu lại l m ti n ho nh u khi th

hi n hoạt ng quản lý Trong quá tr nh quản lý th yếu t th ng tin lu n ó mặt trong t t ả á gi i oạn với v i trò vừ l i u ki n vừ l phương ti n ể tạo

i u ki n ho hủ thể quản lý th hi n á hứ n ng quản lý v ư r á quyết ịnh quản lý

M i qu n h giữ hứ n ng quản lý v h th ng th ng tin ư iểu iễn ng hu tr nh quản lý s u:

Sơ đồ 1.1 Mối quan hệ giữa các yếu tố trong chu trình quản lý

Kế hoạ h

Chỉ ạo

Trang 27

1.2.1.2 Quản lý giáo dục

Do mỗi phương thứ xã h i u ó m t á h quản lý khá nh u ho n n khái ni m QLGD ã r ời v h nh th nh n n từ nhi u qu n ni m khá nh u

Ở á nướ TBCN o v n ng lý lu n quản lý xí nghi p v o quản lý ơ

sở giáo (trường họ ) n n QLGD ư oi như m t loại “xí nghi p ặ i t”

Ở á nướ XHCN o v n ng quản lý xã h i v o QLGD n n QLGD thường ư xếp trong lĩnh v quản lý v n hoá tư tưởng như A F r xep ã

phân hi trong u n sá h kinh iển nổi tiếng ủ m nh "Con người trong quản

lý xã hội" Như v y QLGD ư oi l ph n n m trong lĩnh v quản lý

Ở Vi t N m QLGD ũng l m t lĩnh v ư á nh kho họ ặ i t quan tâm:

Theo tá giả Đặng Qu Bảo thì: "QLGD theo nghĩa tổng quát là hoạt

động điều hành phối hợp của các lượng xã hội nhằm đẩy mạnh công tác đào tạo thế hệ trẻ theo yêu cầu xã hội" [2, tr 31]

Tá giả Đỗ Ho ng To n qu n ni m: "QLGD là tập hợp những biện pháp

tổ chức, phương pháp giáo dục, kế hoạch hoá tài chính, cung tiêu… nhằm đảm bảo sự vận hành bình thường của các cơ quan trong hệ thống giáo dục, đảm bảo sự tiếp tục phát triển và mở rộng hệ thống cả về mặt số lượng, cũng như về chất lượng" 41, tr 29

Những ịnh nghĩ n u tr n v QLGD tuy ó những á h iễn ạt khá

nh u nhưng u thể hi n m t qu n iểm hung ó l

QLGD l m t h th ng tá ng ó kế hoạ h ó ý tưởng ó m í h

ủ hủ thể quản lý l n i tư ng ị quản lý

Trang 28

QLGD l s tá ng l n t p thể giáo vi n họ sinh v á l lư ng giáo trong v ngo i nh trường nh m huy ng họ ùng ph i h p tá ng th m

1.2.1.3.Quản lý nhà trường

Nh trường l m t tổ hứ giáo ơ sở tr tiếp l m ng tá GD&ĐT

Nó hịu s quản lý tr tiếp ủ p QLGD ồng thời nh trường ũng l m t

h th ng l p t quản Vi quản lý nh trường phải nh m m í h nâng

o h t lư ng hi u quả giáo v phát triển nh trường

Có nhi u qu n ni m khá nh u v quản lý nh trường

Tá giả Phạm Minh Hạ ho r ng: "Việc quản lý nhà trường phổ thông

(có thể mở rộng ra là việc QLGD nói chung) là quản lý hoạt động dạy, học tức

là làm sao đưa hoạt động đó từ trạng thái này sang trạng thái khác để dần tiến tới mục tiêu giáo dục" [16, tr 71]

Cũng theo tá giả Phạm Minh Hạ : "Quản lý nhà trường thực hiện đường

lối của Đảng trong phạm vi trách nhiệm của mình tức là đưa nhà trường vận hành theo nguyên lý giáo dục để tiến tới mục tiêu giáo dục, mục tiêu đào tạo đối với ngành giáo dục, với thế hệ trẻ và từng học sinh" [16, tr 71]

Theo tá giả Trần Kiểm "Quản lý nhà trường là thực hiện đường lối giáo

dục của Đảng trong phạm vi trách nhiệm của mình, tức là đưa nhà trường vận hành theo nguyên lý giáo dục, để tiến tới mục tiêu giáo dục, mục tiêu đào tạo đối với ngành giáo dục, với thế hệ trẻ và với từng học sinh” 27, tr 29

Trang 29

Tá giả Nguyễn Ngọ Qu ng th ho r ng: "Quản lý nhà trường là quản

lý hoạt động dạy và học, tức là làm sao đưa hoạt động đó từ trạng thái này sang trạng thái khác để dần dần tiến tới mục tiêu giáo dục" [36, tr 34]

Tóm lại: Quản lý nh trường l m t ph n ủ QLGD Th h t ủ quản lý nh trường suy ho ùng l h th ng những tá ng ó m í h

ó kế hoạ h h p quy lu t ủ hủ thể quản lý nh m l m ho nh trường v n

h nh theo úng ường l i v nguy n lý giáo ủ Đảng th hi n ư

á tính h t ủ nh trường xã h i hủ nghĩ Vi t N m m iểm h i t l quá tr nh ạy họ giáo thế h trẻ L m t thiết hế ặ i t ủ xã h i

n n nh trường ùng ng tá quản lý trường họ l v ùng qu n trọng o gồm s quản lý á tá ng qu lại giữ trường họ v xã h i ồng thời quản lý hính nh trường Người l m ng tá quản lý nh trường phải l m

s o ho h th ng á th nh t v n h nh li n h hặt hẽ với nh u ư ến kết quả mong mu n

1.2.2 Khái niệm dạy học theo tiếp cận năng lực

* Quá trình dạy học

Trướ ây khi n v ạy họ á tá giả ho r ng ạy họ l quá tr nh hoạt ng ủ giáo vi n m nhi m v hủ yếu l truy n th kiến thứ ho người

họ th ng qu á i thuyết giảng Với qu n ni m n y m t thời gi n i trong

lị h s khi xem xét ạy họ v ả lý lu n v th tiễn á tá giả v giáo vi n

hỉ hú ý hoạt ng ạy ến phương pháp truy n th kiến thứ m t hi u m

hỉ ít qu n tâm ến người họ v hoạt ng họ t p ủ họ

Ng y n y khi n v ạy họ ũng ó nhi u qu n iểm khá nh u:

Theo tá giả H Thế Ngữ Đặng Vũ Hoạt “QTDH là một quá trình

trong đó, dưới tác động chủ đạo tổ chức, điều khiển, lãnh đạo của thầy, học sinh tự giác tích cực tự tổ chức, tự điều khiển hoạt động nhận thức, nhằm thực hiện tốt các nhiệm vụ dạy học” [33, tr.55]

Tá giả Đỗ Ngọ Đạt ho r ng: “Dạy học là quá trình cộng tác giữa

thầy với trò nhằm điều khiển - truyền đạt và tự điều khiển - lĩnh hội tri thức nhân loại nhằm thực hiện mục đích giáo dục” [12, tr.51]

Trang 30

Khi n v ạy họ tá giả Đặng Vũ Hoạt H Thị Đứ : “QTDH là

một quá trình trong đó dưới vai trò chủ đạo tổ chức, điều khiển, thiết kế, chỉ đạo của người dạy, người học tự giác, tích cực độc lập, sáng tạo, tự tổ chức,

tự thiết kế, tự điều khiển hoạt động nhận thức nhằm thực hiện có chất lượng, hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ dạy học” [20, tr.34]

Như v y khi n v QTDH á tá giả u khẳng ịnh h i yếu t kh ng thể thiếu trong QTDH l giáo vi n với hoạt ng ạy họ v họ sinh với hoạt

ng họ Nếu thiếu m t trong h i yếu t n y th QTDH kh ng iễn r trong

ó hoạt ng ạy v hoạt ng họ iễn r trong s th ng nh t i n hứng

Như v y ạy họ l quá tr nh trong ó ưới s lãnh ạo tổ hứ i u khiển ủ GV HV t giá tí h hủ ng t tổ hứ t i u khiển hoạt

ng họ t p nh m th hi n t t á nhi m v ạy họ

* Năng lực

Có nhi u tá giả ã ịnh nghĩ khái ni m “n ng l ” Dưới ây l m t s khái ni m ti u iểu như:

Theo P.A Rudich1, "Năng lực là tính chất tâm sinh lí của con người chi

phối các quá trình tiếp thu các kiến thức, kĩ năng và kĩ xảo cũng như hiệu quả thực hiện một hoạt động nhất định" [dẫn theo 32, tr 15]

Gerard và Roegiers (1993), "Đã coi năng lực là một tích hợp những kĩ

năng cho phép nhận biết một tình huống và đáp ứng với tình huống đó một cách tích hợp và một cách tự nhiên", [dẫn theo 32, tr 15]

De Ketele (1995), "Cho rằng năng lực là một tập hợp trật tự các kĩ năng

(các hoạt động) tác động lên một nội dung trong một loại tình huống cho trước

để giải quyết các vấn đề do tình huống này đặt ra" [dẫn theo 37, tr 9]

Xavier Roegiers (1996), "Quan niệm năng lực là một vấn đề tích hợp ở

chỗ nó bao hàm cả những nội dung, những hoạt động cần thực hiện và những tình huống trong đó diễn ra các hoạt động" [ ẫn theo 37 tr 10]

Theo John Erpenbeck, "Năng lực được tri thức làm cơ sở, được sử dụng

như khả năng, được quy định bởi giá trị, được tăng cường qua kinh nghiệm và được hiện thực hóa qua chủ định" [dẫn theo 32, tr 16]

Trang 31

Weitnert (2001), "Năng lực là những khả năng và kĩ xảo học được hoặc sẵn

có của cá thể nhằm giải quyết các tình huống xác định, cũng như sự sẵn sàng về động cơ, xã hội,… và khả năng vận dụng các cách giải quyết vấn đề một cách có trách nhiệm và hiệu quả trong những tình huống linh hoạt" [dẫn theo 37, tr 9]

- Theo tâm lí học “Năng lực là một thuộc tính tích hợp của nhân cách, là tổ

hợp các đặc tính tâm lý của cá nhân phù hợp với những yêu cầu của một hoạt động xác định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả tốt đẹp” [dẫn theo 32, tr 16]

- Mứ i với s phát triển n ng l ó thể ư xá ịnh trong á

huẩn: Đến m t thời iểm n o ó họ sinh ó thể/phải ạt ư những g ” (Tài

li u t p hu n (Lưu h nh n i ) Dạy họ v kiểm tr ánh giá kết quả họ t p theo ịnh hướng phát triển n ng l họ sinh m n Hó họ p THCS (B GD&ĐT 2014 tr 16 17)

Với họ sinh THPT ướ ầu ã ó 9 n ng l hung ã xá ịnh l :

n ng l t họ n ng l giải quyết v n n ng l sáng tạo n ng l t quản lí n ng l gi o tiếp n ng l h p tá n ng l s ng ng ngh th ng tin (ICT) n ng l s ng ng n ngữ n ng l tính toán Như v y vi ủ người giáo vi n ạy á m n kho họ t nhi n l phải thiết kế á hoạt ng

ạy họ ể phát triển n ng l n o ủ họ sinh m m n ó thế mạnh

* Dạy học theo tiếp cận năng lực

Thu t ngữ “tiếp n” tiếng Anh l “ ppro h” “nghĩ l s l họn

hỗ ứng ể qu n sát i tư ng nghi n ứu l á h thứ x s xem xét i

tư ng nghi n ứu”

Theo từ iển Tiếng Vi t tiếp n l : “đến gần, đến sát cạnh, có sự tiếp

xúc từng bước bằng những phương pháp nhất định với một đối tượng nào đó”

[46] Như v y tiếp n o h m ý nghĩ : Từng ướ ng những phương pháp nh t ịnh t m hiểu m t v n ng vi n o ó Trong phạm vi t i

n y m từ “tiếp cận năng lực” ư hiểu l giáo vi n ùng á phương

pháp h nh thứ tổ hứ ạy họ ể từ ó phát triển n ng l ho họ sinh theo y u ầu m ti u giáo r

Trang 32

Từ những phân tí h tr n húng t i ho r ng ạy họ theo tiếp n

n ng l l nh m m ti u phát triển n ng l ủ người họ - Đư ịnh hướng l kết quả ầu r ủ quá tr nh ạy họ , phát triển to n i n phẩm

h t nhân á h hú trọng n ng l v n ng kiến thứ v o t nh hu ng th c

tế huẩn ị ho người họ n ng l giải quyết á t nh hu ng ủ u s ng

v ngh nghi p người họ ó v i trò l hủ thể ủ quá tr nh nh n thứ

1.3 Một số vấn đề lý luận về về chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường THPT

tổ chức dạy học theo tiếp cận năng lực

1.3.1 Bản chất của dạy học theo tiếp cận năng lực

Dạy họ huyển từ ạy họ tiếp n n i ung tr ng ị kiến thứ kĩ n ng

s ng ạy họ tiếp n n ng l hú trọng v n ng kiến thứ sáng tạo v o u

s ng ổi mới phương pháp ạy họ từ tiếp n n i ung s ng ạy họ tiếp n

n ng l Vi ổi mới phương pháp ạy họ theo tiếp n n ng l ủ GV

ư thể hi n qu n hú trọng ạy họ ơ ản s u:

(1) Dạy họ th ng qu tổ hứ li n tiếp á hoạt ng họ t p từ ó giúp

HS t khám phá những i u hư iết hứ kh ng phải th ng tiếp thu những tri thứ ư sắp ặt sẵn Theo tinh thần n y GV l người tổ hứ v hỉ ạo

HS tiến h nh á hoạt ng họ t p như nhớ lại kiến thứ ũ phát hi n kiến thứ mới v n ng sáng tạo kiến thứ ã iết v o á t nh hu ng họ t p hoặ

t nh hu ng th tiễn

(2) Chú trọng rèn luy n ho HS những tri thứ phương pháp ể họ iết

á h ọ sá h giáo kho v á t i li u họ t p iết á h t t m lại những kiến thứ ã ó iết á h suy lu n ể t m tòi v phát hi n kiến thứ mới Cá tri thứ phương pháp thường l những quy tắ quy tr nh phương thứ h nh ng tuy nhi n ũng ần oi trọng ả á phương pháp ó tính h t oán giả ịnh (ví : phương pháp giải i t p v t lí ) Cần rèn luy n ho HS á th o tá tư

uy như phân tí h tổng h p ặ i t hoá khái quát hoá tương t quy lạ v quen… ể ần h nh th nh v phát triển ti m n ng sáng tạo ủ họ

Trang 33

(3) T ng ường ph i h p họ t p á thể với họ t p h p tá theo phương hâm “tạo i u ki n ho HS nghĩ nhi u hơn l m nhi u hơn v thảo lu n nhi u hơn” Đi u ó ó nghĩ mỗi HS vừ gắng t l m t á h l p vừ h p

tá hặt hẽ với nh u trong quá tr nh tiếp n phát hi n v t m tòi kiến thứ mới Lớp họ trở th nh m i trường gi o tiếp thầy - trò và trò - trò nh m v n

ng s hiểu iết v kinh nghi m ủ từng á nhân ủ t p thể trong giải quyết

á nhi m v họ t p hung

(4) Chú trọng ánh giá kết quả họ t p theo m ti u i họ trong su t tiến tr nh ạy họ th ng qu h th ng âu hỏi i t p ( ánh giá lớp họ ) Chú trọng phát triển kỹ n ng t ánh giá v ánh giá lẫn nh u ủ HS với nhi u

h nh thứ như theo lời giải/ áp án mẫu theo hướng ẫn hoặ t xá ịnh ti u

hí ể ó thể ph phán t m ư nguy n nhân v n u á h s hữ á s i sót

Khi ạy họ tiếp n n ng l ần xá ịnh m ti u từng m n họ xây

ng huẩn ầu r theo hướng phát triển n ng l

Chuẩn ầu r ần lưu ý:

(1) Chuẩn ầu r phải xá ịnh ư á mứ phát triển ủ n ng l trong quá tr nh giáo

(2) Đư r á y u ầu ầu r ần ạt giúp giáo vi n hiểu rõ những kiến thứ v kĩ n ng những yếu t n ng l n o ần h nh th nh phát triển ở mỗi lớp

(3) Định hướng ạy họ theo khả n ng ủ họ sinh- L p kế hoạ h giảng

ạy ảm ảo giúp họ sinh phát triển (Xu t phát từ vị trí n ng l ở mứ hi n

ó ến mứ o hơn gần nh t)

(4) C n ứ v o á huẩn ầu r n y ó thể thiết kế ng ánh giá

ư n ng l với mứ r trong huẩn với từng họ sinh trong á gi i oạn họ t p khá nh u

1.3.2 Đặc trưng của dạy học theo tiếp cận năng lực ở trường THPT

Chương tr nh ạy họ truy n th ng ó thể gọi l hương tr nh giáo

“định hướng nội dung” ạy họ h y “định hướng đầu vào” (điều khiển đầu vào)

Đặ iểm ơ ản ủ hương tr nh giáo ịnh hướng n i ung l hú trọng

Trang 34

vi truy n th h th ng tri thứ kho họ theo á m n họ ã ư quy ịnh trong hương tr nh ạy họ Những n i ung ủ á m n họ n y tr n á khoa họ huy n ng nh tương ứng Người t hú trọng vi tr ng ị ho người

họ h th ng tri thứ kho họ khá h qu n v nhi u lĩnh v khá nh u

Chương tr nh giáo ịnh hướng phát triển n ng l ( ịnh hướng phát

triển n ng l ) n y òn gọi l dạy học định hướng kết quả đầu ra ư n ến

nhi u từ những n m 90 ủ thế kỷ 20 v ng y n y ã trở th nh xu hướng giáo

qu tế Giáo ịnh hướng phát triển n ng l nh m m ti u phát triển

n ng l người họ

Giáo ịnh hướng n ng l nh m ảm ảo h t lư ng ầu r ủ vi

ạy họ th hi n m ti u phát triển to n i n á phẩm h t nhân á h hú trọng n ng l v n ng tri thứ trong những t nh hu ng th tiễn nh m huẩn

ị ho on người n ng l giải quyết á t nh hu ng ủ u s ng v ngh nghi p Chương tr nh n y nh n mạnh v i trò ủ người họ với tư á h hủ thể

ủ quá tr nh nh n thứ

Khá với hương tr nh ịnh hướng n i ung hương tr nh ạy họ ịnh hướng phát triển n ng l t p trung v o vi m tả h t lư ng ầu r ó thể oi

l “sản phẩm u i ùng” ủ quá tr nh ạy họ Vi quản lý h t lư ng ạy

họ huyển từ vi i u khiển “ ầu v o” s ng i u khiển “ ầu r ” tứ l kết quả họ t p ủ HS

Chương tr nh ạy họ ịnh hướng phát triển n ng l kh ng quy ịnh những n i ung ạy họ hi tiết m quy ịnh những kết quả ầu r mong mu n

ủ quá tr nh giáo tr n ơ sở ó ư r những hướng ẫn hung v vi l họn n i ung phương pháp tổ hứ v ánh giá kết quả ạy họ nh m ảm

ảo th hi n ư m ti u ạy họ tứ l ạt ư kết quả ầu r mong

mu n Trong hương tr nh ịnh hướng phát triển n ng l m ti u họ t p

tứ l kết quả họ t p mong mu n thường ư m tả th ng qu h th ng á

n ng l (Competen y) Kết quả họ t p mong mu n ư m tả hi tiết v ó

Trang 35

thể qu n sát ánh giá ư HS ần ạt ư những kết quả y u ầu ã quy ịnh trong hương tr nh Vi ư r á huẩn o tạo ũng l nh m ảm ảo quản lý h t lư ng giáo theo ịnh hướng kết quả ầu r

Ưu iểm ủ hương tr nh giáo ịnh hướng phát triển n ng l l tạo

i u ki n quản lý h t lư ng theo kết quả ầu r ã quy ịnh nh n mạnh n ng

l v n ng ủ HS Tuy nhi n nếu v n ng m t á h thi n l h kh ng hú

ý ầy ủ ến n i ung ạy họ th ó thể ẫn ến á lỗ hổng tri thứ ơ ản v tính h th ng ủ tri thứ Ngo i r h t lư ng giáo kh ng hỉ thể hi n ở kết quả ầu r m òn ph thu quá tr nh th hi n

Trong hương tr nh ạy họ ịnh hướng phát triển n ng l khái ni m

Trang 36

Chương trình định hướng

nội dung

Chương trình định hướng năng lực

Mục tiêu

giáo dục

M ti u ạy họ ư m tả

kh ng hi tiết v kh ng nh t thiết phải qu n sát ánh giá ư

Kết quả họ t p ần ạt ư m tả hi tiết v ó thể qu n sát ánh giá ư ; thể

t nh hu ng th tiễn Chương tr nh hỉ quy ịnh những n i ung hính kh ng quy ịnh hi tiết

- Giáo vi n hủ yếu l người tổ hứ hỗ

tr họ sinh t l v tí h lĩnh h i tri thứ Chú trọng s phát triển khả n ng giải quyết v n khả n ng gi o tiếp

- Chú trọng s ng á qu n iểm phương pháp v kỹ thu t ạy họ tí h ; á phương pháp ạy họ thí nghi m

th h nh

Hình thức

dạy học

Chủ yếu ạy họ lý thuyết tr n lớp họ

Tổ hứ h nh thứ họ t p ạng; hú ý

á hoạt ng xã h i ngoại khó nghi n

ứu kho họ trải nghi m sáng tạo; ẩy mạnh ứng ng ng ngh thông tin và truy n th ng trong ạy v họ

Để h nh th nh v phát triển n ng l ần xá ịnh á th nh phần v u trú ủ húng Có nhi u loại n ng l khá nh u Vi m tả u trú v á

th nh phần n ng l ũng khá nh u C u trú hung ủ n ng l h nh ng

ư m tả l s kết h p ủ 4 n ng l th nh phần: N ng l huy n m n

n ng l phương pháp n ng l xã h i n ng l á thể

N ng l huy n m n (Professional competency): L khả n ng th hi n

á nhi m v huy n m n ũng như khả n ng ánh giá kết quả huy n m n

ó phương pháp v hính xá v mặt huy n m n Nó ư tiếp nh n qu vi

Trang 37

họ n i ung - huy n m n v hủ yếu gắn với khả n ng nh n thứ v tâm lý

v n ng

N ng l phương pháp (Methodical competency): L khả n ng i với

những h nh ng ó kế hoạ h ịnh hướng m í h trong vi giải quyết á nhi m v v v n N ng l phương pháp o gồm n ng l phương pháp hung v phương pháp huy n m n Trung tâm ủ phương pháp nh n thứ l những khả n ng tiếp nh n x lý ánh giá truy n th v tr nh y tri thứ Nó

ư tiếp nh n qu vi họ phương pháp lu n - giải quyết v n

N ng l xã h i (Social competency): L khả n ng ạt ư m í h

trong những t nh hu ng gi o tiếp ứng x xã h i ũng như trong những nhi m

v khá nh u trong s ph i h p hặt hẽ với những th nh vi n khá Nó ư tiếp nh n qu vi họ gi o tiếp

Trang 38

1.3.3 Giáo dục trung học trong hệ thống giáo dục quốc dân

1.3.3.1 Vị trí, vai trò của trường trung học phổ thông trong HTGDQD

Trường trung họ là ơ sở giáo phổ thông ủ h th ng giáo

qu dân Trường có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con u riêng

Trường THPT là ơ quan chuyên môn, giúp UBND tỉnh th hi n quản

lý nhà nướ v giáo ở ị phương theo quy ịnh ủ chính phủ Đồng thời trường THPT hịu s quản lý ủ Sở GD Tỉnh/Th nh ph v chuyên môn, nghi p v theo quy ịnh ủ lu t giáo và i u l trường phổ thông do B giáo và o tạo ban hành

1.3.3.2 Hiệu trưởng và vai trò của Hiệu trưởng trường trung học phổ thông Khái niệm Hiệu trưởng:

Trong Lu t Giáo khoản 1, i u 54 ghi rõ: “Hiệu trưởng là người chịu

trách nhiệm quản lý các hoạt động của nhà trường, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bổ nhiệm, công nhận với nhiệm kỳ 5 năm” [31] Thời gi n ảm

nhi m hứ v n y kh ng quá 2 nhi m kỳ ở m t trường trung họ Với y u ầu

Hi u trưởng phải l người giảng ạy ít nh t 5 n m ở trung họ hoặ cao hơn ó phẩm h t hính trị ạo ứ t t ó tr nh huy n m n vững v ng ó

n ng l quản lý ư ồi ưỡng lý lu n v nghi p v quản lý giáo ó sứ khoẻ ư t p thể giáo vi n nhân vi n tín nhi m Như v y Hi u trưởng trong

nh trường l người ại i n hứ trá h h nh hính

Vai trò của Hiệu trưởng trường trung học phổ thông:

Đi u ki n ki n quyết ể thi h nh hứ trá h ủ m nh l vi quán tri t

ầy ủ á v n ản pháp quy ủ Đảng v Nh nướ trong to n ơ qu n

Vi t p h p á v n ản pháp quy ó hết sứ ần thiết

- Hi u trưởng ó thể ư r quyết ịnh lu n phù h p với quy hế

- Nâng o tr nh nh n thứ ủ giáo vi n v ường l i hính sá h ủ Đảng v Nh nướ tạo i u ki n ho họ ùng th m gi quản lý nh trường

- Giúp cho h mẹ họ sinh v á tổ hứ xã h i li n qu n ến nh trường hiểu iết v ường l i hính sá h ủ Đảng v Nh nướ ể họ ó i u

Trang 39

ki n ùng với nh trường th m gi tí h v ó kết quả v o vi giáo ủ

nh trường

Để l m t t nhi m v ủ m nh Hi u trưởng phải nắm vững hu tr nh quản lý trong hoạt ng quản lý hu tr nh ó thường thể hi n qu á hứ

n ng thể l : kế hoạ h hoá v th ng k kế hoạ h ạy họ quản lý nhân s quản lý trường sở v thiết ị ạy họ quản lý t i hính kiểm tr ngân sách

Đi u l trường trung họ quy ịnh Hi u trưởng nh trường ó những nhi m v quy n hạn s u ây:

+ Xây ng máy nh trường

+ Xây ng kế hoạ h v tổ hứ th hi n nhi m v n m họ

+ Quản lý giáo vi n nhân vi n họ sinh quản lý huy n m n phân công huy n m n kiểm tr ánh - giá vi th hi n nhi m v ủ giáo vi n nhân vi n

+ Quản lý và tổ chức giáo d c học sinh

+ Th c hi n chế chính sách củ Nh nướ i với giáo viên, nhân viên, học sinh Tổ chức th c hi n quy chế dân chủ trong hoạt ng nh trường

+ Đư c theo học các lớp chuyên môn nghi p v hưởng chế hi n hành

1.3.3.3 Tổ chuyên môn trường trung học phổ thông

Vị trí, vai trò của TCM trong nhà trường THPT

Theo Đi u l trường trung họ ó thể hiểu: Tổ huy n m n l m t

ph n ủ nh trường gồm m t nhóm giáo vi n (từ 3 người trở l n) ùng ạy

l p tổ huy n m n ho phù h p Đặ iểm nổi t ủ tổ huy n m n trong á

nh trường THPT l hầu hết á th nh vi n trong tổ u ư o tạo ở tr nh huy n m n ó ng p ạt huẩn theo quy ịnh

Như v y trong th tế hi n n y ở trường THPT vi i n hế tổ huy n môn theo hai mô hình chính s u ây:

Trang 40

- Tổ huy n m n ơn m n: l tổ huy n m n m t t ả á giáo vi n ủ

tổ u ạy m t m n họ v t n gọi ủ tổ l t n m n họ ó ví tổ Toán tổ Ngữ V n

- Tổ huy n m n m n ( ó từ 2 phân m n trở l n): giáo vi n ủ tổ l những người ạy á m n họ khá nh u tuỳ theo s lư ng giáo vi n mỗi m n hoặ kết h p với tính h t gần nh u ủ á m n họ m ó s lư ng m n ghép

l khá nh u Ví : tổ Sinh - Kỹ - TD-GDQP; tổ S - Đị - GDCD,

Dù l m n h y ơn m n th tổ huy n m n trong nh trường THPT ó những nhi m v s u ây:

- Xây ng v triển kh i th hi n kế hoạ h hoạt ng hung ủ tổ

- Hướng ẫn xây ng v quản lý kế hoạ h á nhân ủ giáo vi n theo

kế hoạ h ạy họ phân ph i hương tr nh v á hoạt ng giáo khá ủ nhà trường

- Tổ hứ ồi ưỡng huy n m n - nghi p v ho GV thu tổ quản lý

- Th m gi ánh giá xếp loại á th nh vi n ủ tổ theo quy ịnh ủ huẩn ngh nghi p giáo vi n trung họ v á quy ịnh hi n h nh

- Giới thi u tổ trưởng tổ phó huy n m n

- Đ xu t khen thưởng kỷ lu t i với giáo vi n

- Tổ huy n m n sinh hoạt h i tuần m t lần v ó thể họp t xu t theo

y u ầu ng vi h y khi Hi u trưởng y u ầu

C n ứ theo quy ịnh n y mỗi trường ó thể quy ịnh thể hơn á nhi m v ủ tổ huy n m n phù h p với i u ki n v y u ầu th hi n nhi m

v từng n m họ

Hoạt động của TCM

- Hoạt ng ủ tổ huy n m n l hoạt ng huy n m n hính l hoạt

ng ạy họ tr n phân m n hính ủ tổ m á th nh vi n ở tổ ã ư o tạo theo hương tr nh o tạo ở trường ại họ theo quy ịnh hi n h nh ủ B Giáo v Đ o tạo

- Hoạt ng huy n m n l hoạt ng qu n trọng nh t trong á nh trường Hoạt ng n y ó v i trò quyết ịnh ảm ảo h t lư ng giáo ủ

Ngày đăng: 23/03/2017, 08:38

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
16. Phạm Minh Hạ (1986) Một số vấn đề về QLGD và khoa học giáo dục, Nx Giáo Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số vấn đề về QLGD và khoa học giáo dục
Tác giả: Phạm Minh Hạ
Nhà XB: Nx Giáo
Năm: 1986
17. Phạm Minh Hạ (1997) Giáo dục nhân cách, đào tạo nhân lực NXB Giáo Qu gi H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo dục nhân cách, đào tạo nhân lực
Tác giả: Phạm Minh Hạ
Nhà XB: NXB Giáo Qu gi H N i
Năm: 1997
18. Harold Koontz, Cyril odnneill, Heinz Weihrich (1999), Những vấn đề cốt yếu của quản lý Nx Kho họ Kỹ thu t Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những vấn đề cốt yếu của quản lý
Tác giả: Harold Koontz, Cyril odnneill, Heinz Weihrich
Năm: 1999
19. Đặng Vũ Hoạt H Thị Đứ (1996) Lý luận dạy đại học Nx ĐHQG H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lý luận dạy đại học
Tác giả: Đặng Vũ Hoạt, Thị Đứ
Nhà XB: Nx ĐHQG H N i
Năm: 1996
20. Đặng Vũ Hoạt H Thế Ngữ (1986) Giáo dục học, tập 1 Nx Giáo 21. Họ Vi n Quản lí giáo (2014) Quản lí chuyển từ tiếp cận năng lực:vấn đề và giải pháp, Kỉ yếu h i thảo kho họ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo dục học, tập 1
Tác giả: Đặng Vũ Hoạt H Thế Ngữ
Nhà XB: Nx Giáo
Năm: 1986
22. Họ vi n Chính trị Qu gi Hồ Chí Minh (2004) Giáo trình Khoa học quản lý H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Khoa học quản lý
25. Mai Hữu Khu (1982) Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lý, Nxb L o ng H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lý
Tác giả: Mai Hữu Khu
Nhà XB: Nxb L o ng H N i
Năm: 1982
26. Trần Kiểm (2012) Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lý giáo dục, Nx Đại họ Sƣ phạm Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lý giáo dục
Tác giả: Trần Kiểm
Nhà XB: Nx Đại họ Sƣ phạm
Năm: 2012
27. Trần Kiểm (2002) Khoa học quản lý nhà trường phổ thông, Nhà in Trung tâm thương mại H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khoa học quản lý nhà trường phổ thông
28. K n p M I (1984) Cơ sở lí luận của khoa học quản lý giáo dục, Trường Cán Quản lý giáo Trung ương 1 H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở lí luận của khoa học quản lý giáo dục
Tác giả: K n p M I
Nhà XB: Trường Cán Quản lý giáo Trung ương
Năm: 1984
32. Ph n Thị Luyến (2012) "N ng l hủ h t trong hương tr nh giáo phổ th ng" Tạp chí KHGD s 79 tháng 4/2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: N ng l hủ h t trong hương tr nh giáo phổ th ng
33. H Thế Ngữ Đặng Vũ Hoạt (1988) Giáo dục học, tâp 1 Nx Giáo H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo dục học, tâp 1
Tác giả: H Thế Ngữ Đặng Vũ Hoạt
Nhà XB: Nx Giáo H N i
Năm: 1988
34. Hoàng Phê (1998), Từ điển tiếng Việt, Vi n Ng n ngữ H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Từ điển tiếng Việt
Tác giả: Hoàng Phê
Năm: 1998
35. Nguyễn Ngọ Qu ng (1999) Những khái niệm cơ bản về lý luận quản lý Giáo dục, Trường Cán quản lý Trung ương 1 - H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những khái niệm cơ bản về lý luận quản lý Giáo dục
Tác giả: Nguyễn Ngọ Qu ng
Nhà XB: Trường Cán quản lý Trung ương 1
Năm: 1999
36. Nguyễn Ngọ Qu ng (2002) Giáo trình Khoa học quản lí, Nx Chính trị Qu gi H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Khoa học quản lí
Tác giả: Nguyễn Ngọ Qu ng
Nhà XB: Nx Chính trị Qu gi H N i
Năm: 2002
37. Phạm Đứ Qu ng (2012) "V n ng ánh giá kết quả họ t p v o vi tuyển họn v xá ịnh á n ng l t lõi ần ạt ở họ sinh" Tạp chí giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: V n ng ánh giá kết quả họ t p v o vi tuyển họn v xá ịnh á n ng l t lõi ần ạt ở họ sinh
Tác giả: Phạm Đứ Qu ng
Nhà XB: Tạp chí giáo dục
Năm: 2012
38. Taylo F.W (1991), Những nguyên tắc khoa học quản lý, Nxb Kho họ kỹ thu t H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những nguyên tắc khoa học quản lý
Tác giả: Taylo F.W
Nhà XB: Nxb Kho họ kỹ thu t H N i
Năm: 1991
39. Thomas - J Robbins - Way ned Morrison (1999), Quản lý và kỹ thuật quản lý Nx Gi o th ng v n tải Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý và kỹ thuật quản lý
Tác giả: Thomas - J Robbins, Way ned Morrison
Nhà XB: Nx Gi o th ng v n tải
Năm: 1999
40. Tổ hứ l o ng Qu tế Tổng ạy ngh (2011) Kỹ năng dạy học - Tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên và người dạy nghề, Nx Th nh Ni n H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỹ năng dạy học - Tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên và người dạy nghề
Tác giả: Tổ hứ l o ng Qu tế Tổng ạy ngh
Nhà XB: Nx Th nh Ni n H N i
Năm: 2011
41. Đỗ Hoàng Toàn (1995), Lý thuyết quản lý Trường Đại họ Kinh tế Qu ân H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lý thuyết quản lý
Tác giả: Đỗ Hoàng Toàn
Năm: 1995

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1. Mối quan hệ giữa các yếu tố trong chu trình quản lý - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Sơ đồ 1.1. Mối quan hệ giữa các yếu tố trong chu trình quản lý (Trang 26)
Bảng 2.1. Số liệu thống kê số phòng học, phòng chức năng - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Bảng 2.1. Số liệu thống kê số phòng học, phòng chức năng (Trang 54)
Bảng 2.2. Đội ngũ CBQL năm học 2014 - 2015 - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Bảng 2.2. Đội ngũ CBQL năm học 2014 - 2015 (Trang 55)
Bảng 2.3. Kết quả khảo sát thực trạng về trình độ chuyên môn, NVSP - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Bảng 2.3. Kết quả khảo sát thực trạng về trình độ chuyên môn, NVSP (Trang 57)
Bảng 2.4. Kết quả khảo sát thực trạng về mức độ giáo viên thực hiện - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Bảng 2.4. Kết quả khảo sát thực trạng về mức độ giáo viên thực hiện (Trang 59)
Bảng 2.5. Kết quả khảo sát thực trạng sử dụng các PPDH và PTDH - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Bảng 2.5. Kết quả khảo sát thực trạng sử dụng các PPDH và PTDH (Trang 62)
Bảng 2.6. Kết quả khảo sát thực trạng về mức độ học sinh thực hiện - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Bảng 2.6. Kết quả khảo sát thực trạng về mức độ học sinh thực hiện (Trang 67)
Bảng 2.7. Thực trạng công tác chỉ đạo các TCM quản lý mục tiêu dạy học  theo hướng tiếp cận năng lực ở các trường THPT huyện Vĩnh Bảo - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Bảng 2.7. Thực trạng công tác chỉ đạo các TCM quản lý mục tiêu dạy học theo hướng tiếp cận năng lực ở các trường THPT huyện Vĩnh Bảo (Trang 70)
Bảng 2.8. Thực trạng công tác chỉ đạo các TCM quản lý nội dung, chương trình - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Bảng 2.8. Thực trạng công tác chỉ đạo các TCM quản lý nội dung, chương trình (Trang 72)
Bảng 2.9. Thực trạng công tác quản lý việc sử dụng các phương pháp   dạy - học theo hướng tiếp cận năng lực ở trường ở các trường THPT - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Bảng 2.9. Thực trạng công tác quản lý việc sử dụng các phương pháp dạy - học theo hướng tiếp cận năng lực ở trường ở các trường THPT (Trang 74)
Bảng 3.1. Khảo nghiệm mức độ cần thiết của các biện pháp - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
Bảng 3.1. Khảo nghiệm mức độ cần thiết của các biện pháp (Trang 110)
1  Bảng ph n    ng     ạy họ  th ng thường - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
1 Bảng ph n ng ạy họ th ng thường (Trang 125)
1  Bảng ph n    ng     ạy họ  th ng thường - Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực
1 Bảng ph n ng ạy họ th ng thường (Trang 128)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w