1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xây dựng hệ thống hỗ trợ bán hàng trực tuyến chuyên đề tốt nghiệp

55 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 4,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.3.3 Đặc tả Usecase Đặt Hàng Usecase này thực hiện khi khách hàng muốn chọn một sản phẩm và thêm vào giỏ hàng.. Biểu đồ hoạt động2.3.4 Đặc tả Usecase Tìm Kiếm Sản Phẩm Usecase này thực

Trang 1

KHOA TIN HỌC QUẢN LÝ

Đề tài:

GVHD: Thái Kim Phụng SVTH: Trịnh Ngọc Dũng LỚP: TH01

KHÓA: 34

NIÊN KHÓA 2008 - 2012

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Em đã được trang bị cho mình những hành trang quý giá sau bốn năm học tập tai trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh Bốn năm được học hỏi kiến thức và kinh nghiệm được truyền đạt từ thầy cô, các anh chị đi trước và bạn bè là quãng thời gian rất quan trọng trong cuộc đời của em Tất cả những điều quý giá đó giúp em tự tin hòa nhập vào môi trường làm việc thực tế sau này Để đạt được kết quả như ngày hôm nay em đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ gia đình, thầy cô và bạn bè tại trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh

Em xin gửi lời tri ân sâu sắc đến các thầy cô Khoa Tin Học Quản Lý của trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh đã tạo điều kiện học tập tốt, cung cấp cho em những kiến thức nền tảng quý giá để em có thể hoàn thành đề tài tốt nghiệp này

Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đặc biệt đến thầy Thái Kim Phụng và thầy Huỳnh Văn Đức đã tận tâm giúp đỡ, đã truyền đạt những kinh nghiệm, cách thức trong việc xây dựng hoàn thiện đề tài Ngoài ra các thầy luôn tận tình sát cánh, động viên nhắc nhở em trong suốt quá trình thực hiện đề tài tốt nghiệp

Trong phạm vi thời gian thực tập và kiến thức chuyên môn cũng như kinh nghiệm thực tiễn có hạn, em đã cố gắng hết sức để hoàn thành thật tốt chuyên đề tốt nghiệp này Chắc chắn đề tài sẽ không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của quý Thầy-Cô để đề tài được hoàn thiện hơn

Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn và tri ân sâu sắc đến quý Thầy-Cô, kính chúc thầy cô thật nhiều sức khỏe và thành công trong công việc

Tp Hồ Chí Minh,Tháng 4 năm 2012

Sinh Viên: Trịnh Ngọc Dũng

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

Trang 4

Mục Lục

Chương 1 TỔNG QUAN 6

1.1 Lý Do Chọn Đề Tài 6

1.2 Vấn đề đặt ra 7

1.3 Giới thiệu đề tài 7

Chương 2 XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 9

2.1 Xác định các Actor 9

2.2 Sơ đồ Usecase 10

2.2.1 Usecase Quản Lý Sản Phẩm 10

2.2.2 Usecase Quản Lý Tình Huống 11

2.2.3 Usecase Quản Lý Thuộc Tính 11

2.2.4 Usecase Quản Lý Khách Hàng 11

2.3 Đặc tả chi tiết các Usecase 12

2.3.1 Đặc tả Usecase Đăng Ký Thành Viên 12

2.3.2 Đặc tả Usecase Đăng Nhập 13

2.3.3 Đặc tả Usecase Đặt Hàng 14

2.3.4 Đặc tả Usecase Tìm Kiếm Sản Phẩm 15

2.3.5 Đặc tả Usecase Tìm Kiếm Tình Huống Và Giải Pháp 16

2.3.6 Đặc tả Usecase Mô Tả Tình Huống 18

2.3.7 Đặc tả Usecase Thêm Mới Sản Phẩm 19

2.3.8 Đặc tả Usecase Thêm Mới Tình Huống 20

2.3.9 Đặc tả Usecase Thêm Mới Thuộc Tính Sản Phẩm 21

2.3.10 Đặc tả Usecase Thêm Mới Thuộc Tính Tình Huống 22

2.3.11 Đặc tả Usecase Cập Nhật Sản Phẩm 23

2.3.12 Đặc tả Usecase Cập Nhật Tình Huống 24

2.3.13 Đặc tả Usecase Cập Nhật Thuộc Tính Sản Phẩm 25

2.3.14 Đặc tả Usecase Cập Nhật Thuộc Tính Tình Huống 26

2.3.15 Đặc tả Usecase Xóa Sản Phẩm 27

2.3.16 Đặc tả Usecase Xóa Tình Huống 28

Trang 5

2.3.17 Đặc tả Usecase Xóa Thuộc Tính Sản Phẩm 29

2.3.18 Đặc tả Usecase Xóa Thuộc Tính Tình Huống 30

Chương 3 PHÂN TÍCH 31

3.1 Biểu đồ tuần tự 31

3.1.1 Usecase Đăng Ký Thành Viên 31

3.1.2 Usecase Đăng Nhập 32

3.1.3 Usecase Đặt Hàng 32

3.1.4 Usecase Tìm Kiếm Sản Phẩm 33

3.1.5 Usecase Tìm Kiếm Giải Pháp Tình Huống 33

3.1.6 Usecase Mô Tả Tình Huống 34

3.1.7 Usecase Quản Lý Sản Phẩm 35

3.1.8 Usecase Quản Lý Thuộc Tính Sản Phẩm 36

3.1.9 Usecase Quản Lý Tình Huống 37

3.1.10 Usecase Quản Lý Thuộc Tính Tình Huống 38

3.2 Class Tổng Hợp 39

Chương 4 THIẾT KẾ 40

4.1 Cơ Sở Dữ Liệu 40

4.1.1 Mô hình dữ liệu mức logic 40

4.1.2 Mô tả cơ sở dữ liệu 41

4.1.3 Database Diagrams 45

4.2 Thiết kế giải thuật 45

4.2.1 Độ tương tự cục bộ (tương tự giữa 2 thuộc tính) 45

4.2.2 Độ tương tự toàn cục (tương tự giữa 2 tình huống hoặc 2 sản phẩm) 46

4.3 Thiết kế giao diện 47

Chương 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 54

5.1 Những vấn đề đã làm được: 54

5.1.1 Ưu điểm: 54

5.1.2 Khuyết Điểm 54

5.2 Hướng phát triển của đề tài 54

Trang 6

Chương 1 TỔNG QUAN

1.1 Lý Do Chọn Đề Tài

Với sự phát triển mạnh mẽ không ngừng của công nghệ thông tin, internet dần trở thành một phần không thể thiếu trong đời sống hằng ngày của con người Thông qua

to lớn cho nền kinh tế Thông qua thương ma ̣i đi ện tử, nhiều loa ̣i hình kinh doanh mới được hình thành , trong đó có bán hàng trực tuyến.Với hình thức mới này , người tiêu dùng có thể tiếp cận với hàng hóa một cách dễ dàng và n hanh chóng thuận tiện hơn rất nhiều so với phương thức mua bán truyền thống

Ưu điểm chính của mua sắm kinh doanh trực tuyến là nó cung cấp cho người bán và người mua một sự tiện lợi tiết kiệm một cách hoàn hảo Không giống như các cửa hàng truyền thống, các cửa hàng trực tuyến có chi phí rất thấp, không có ngày nghỉ, đóng cửa hoặc bất kỳ vấn đề khác Website bán hàng ra đời đã cho con người rất nhiều lợi thế linh hoạt hơn nhiều về mặt quản lý,quảng cáo,bán hàng, so sánh giá, mua hàng, khuyến mãi…

Trong thương mại điện tử sự uy tín là yếu tố hàng đầu Xây dựng uy tín thương hiệu

và đầu tư chất lượng dịch vụ là mấu chốt quyết định Những nhà bán lẻ thành công trong tương lai cần phải chiếm ưu thế trong cuộc cạnh tranh về dịch vụ hỗ trợ chứ không phải chỉ ở cuộc đua giá cả

Những tưởng với những thế ma ̣nh của mình các trang web bán hàng sẽ dần thay thế các gian hàng hay các siêu thi ̣ truyền thống Nhưng trên thực tế người mua vẫn còn rất

từng bước chuyển từ thói quen thành m ột nếp văn hóa - văn hóa mua sắm Khi đó người ta xem hoạt đ ộng mua sắm là m ột hoa ̣t động không thể thiếu trong nền văn hóa

Trang 7

đó Mặt khác, các trang web bán hàng hiện nay dù đã được phát triển nhưng thực sự vẫn chưa thể thay thế được các cửa hàng thực tế Một trong những nguyên nhân của sự thua kém này đó là yếu tố con người , một yếu tố mà chắc hẳn các trang web bán hàng

Vậy đâu là các nguyên nhân khác gây ra sự thua kém này ? Người mua nhận xét gì về những nổ lực mà các trang web bán hàng đã và đang mang la ̣i ? Làm thể nào để nâng

1.2 Vấn đề đặt ra

mua có thể tiếp cận nhiều mặt hàng cùng lúc Tuy nhiên, việc trình bày và trang trí quá nhiều các m ặt hàng trên trang web đã gây ra không ít khó khăn cho người mua Họ khó có thể cho ̣n ra cho mình một sản phẩm ưng ý nhất

Để khách hàng có thể đến và mua được m ột sản phẩm ưng ý thì m ột lời khuyên , một sự trợ giúp là rất quan tro ̣ng Một người bán hàng trong phương thức bán hàng truyền thống là m ột lơ ̣i thế rất lớn Do đó để phương thức bán hàng qua ma ̣ng thực sự phát triển thì bên ca ̣nh các lợi thế vốn có của mình vi ệc có thêm một “người trợ giúp” là hết sức cần thiết

Bằng cách xác đi ̣nh mu ̣c đích và nhu cầu của khách hàng , hệ thống có thể đưa ra m ột

1.3 Giới thiệu đề tài

 Mục tiêu của đề tài

Các trang web bán hàng trực tuyến cần nâng cao hơn v ể mặt hỗ trợ khách hàng, để có thể nâng cao vi ̣ thế của mình trong nền kinh tế hàng hóa

Trang 8

Bên cạnh các chức năng cơ bản của một web thương mai điện tử,đề tài sẽ đưa ra m ột hướng tiếp cận để xây dựng những tiện ích hỗ trợ nói trên

quyết đi ̣nh cho ̣n sản phẩm Tiện ích này đóng vai trò như m ột người bán hàng có thể

Tiên ích thứ hai hướng đến việc “hỗ trợ sau bán hàng” Tiện ích này nhằm quản trị nguồn tri thức thu thập được từ những phản hồi, thắc mắc, góp ý trực tiếp của khách hàng sau khi mua sử dụng sản phẩm và dịch vụ của gian hàng.Tiết kiệm thời gian và chi phí trong việc bảo trì bảo hành và hỗ trợ khách hàng về vấn đề kỹ thuật thông thường giai đoạn sau bán hàng

mua quyết đi ̣nh mua sản phẩm Và thu thập sắp xếp quản lý được ý kiến phản hồi đánh giá,các kinh nghiệm quý báu của khách hàng là một mấu chốt để tạo ra sự cạnh tranh khác biệt dựa trên những tiện ích hỗ trợ tối ưu nhắm trực tiếp đến khách hàng

 Phương pháp nghiên cứu

Môi trường phát triển chương trình: Hệ điều hành Window XP, hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2008

Công cụ xây dựng ứng dụng Visual Studio 2010, công nghệ ASP.Net

Phân tích thiết kế bằng ngôn ngữ UML-Unified Modeling Language

Công cụ phân tích thiết kế là phần mềm IBM Rational Rose Enterprise Edition

Trang 9

Chương 2 XÁC ĐỊNH YÊU CẦU

Trang 10

2.2 Sơ đồ Usecase

Trang 11

2.2.2 Usecase Quản Lý Tình Huống

2.2.3 Usecase Quản Lý Thuộc Tính

2.2.4 Usecase Quản Lý Khách Hàng

Trang 12

2.3 Đặc tả chi tiết các Usecase

2.3.1 Đặc tả Usecase Đăng Ký Thành Viên

Phác thảo giao diện

Trang 14

2.3.3 Đặc tả Usecase Đặt Hàng

Usecase này thực hiện khi khách hàng muốn chọn một sản phẩm và thêm vào giỏ hàng Hệ thống sẽ thông báo việc thêm của khách hàng thành công hay thất bại, đồng thời cũng cho khách hàng xem thông tin chi tiết về giỏ hàng mà khách hàng đã chọn,

bao gồm: số thứ tự, tên sản phẩm, số lượng, thành tiền

Phác thảo giao diện

Trang 15

Biểu đồ hoạt động

2.3.4 Đặc tả Usecase Tìm Kiếm Sản Phẩm

Usecase này thực hiện khi khách hàng muốn tìm kiếm sản phẩm nâng cao Khách hàng chọn một loại sản phẩm cần tìm, hệ thống sẽ đưa ra danh sách các thuộc tính được chuyên gia định sẵn ứng với loại sản phẩm đó Sau đó khách hàng nhập hoặc chọn các giá trị cho thuộc tính cần tìm kiếm Hệ thống sẽ trả về cho khách hàng một danh sách các sản phẩm hiện có với độ tương tự được sắp xếp theo thứ tự giảm dần Với mỗi sản

phẩm đều cho phép khách hàng xem thông tin chi tiết hoặc đặt mua sản phẩm đó

Phác thảo giao diện

Trang 16

NhomTT Thuoc Tinh SP In Out

Biểu đồ hoạt động

2.3.5 Đặc tả Usecase Tìm Kiếm Tình Huống Và Giải Pháp

Usecase này thực hiện khi khách hàng muốn tìm xem trong hệ thống có những tình

huống nào liên quan đến vấn đề mình đang gặp phải hay không Khách hàng chọn tình

huống của mình, hệ thống sẽ đưa ra danh sách các thuộc tính được chuyên gia định sẵn

ứng với lĩnh vực (loại sản phẩm) của tình huống Sau đó khách hàng nhập hoặc chọn

các giá trị cho thuộc tính cần tìm kiếm Hệ thống sẽ trả về cho khách hàng một danh

sách các tình huống với độ tương tự được sắp xếp theo thứ tự giảm dần Với mỗi tình

huống đều cho phép khách hàng xem thông tin chi tiết cùng với giải pháp nếu có của

những tình huống tương tự

Trang 17

Phác thảo giao diện

Biểu đồ hoạt động

Trang 18

2.3.6 Đặc tả Usecase Mô Tả Tình Huống

Usecase này thực hiện khi khách hàng muốn mô tả về tình huống liên quan đến sản phẩm mà mình đang gặp phải, hoặc muốn hỏi về cách sử dụng sản phẩm và cần được

hệ thống giải đáp Khách hàng chọn loại sản phẩm và mô tả tình huống vào các vùng

để trống Hệ thống sẽ lưu trữ tình huống này vào kho với tình trạng đang chờ giải quyết

Phác thảo giao diện

Trang 19

2.3.7 Đặc tả Usecase Thêm Mới Sản Phẩm

Phác thảo giao diện

Biểu đồ hoạt động

Trang 20

2.3.8 Đặc tả Usecase Thêm Mới Tình Huống

Phác thảo giao diện

Biểu đồ hoạt động

Trang 21

2.3.9 Đặc tả Usecase Thêm Mới Thuộc Tính Sản Phẩm

Phác thảo giao diện

Trang 22

2.3.10 Đặc tả Usecase Thêm Mới Thuộc Tính Tình Huống

Phác thảo giao diện

Trang 23

2.3.11 Đặc tả Usecase Cập Nhật Sản Phẩm

Phác thảo giao diện

Trang 24

2.3.12 Đặc tả Usecase Cập Nhật Tình Huống

Phác thảo giao diện

Trang 25

2.3.13 Đặc tả Usecase Cập Nhật Thuộc Tính Sản Phẩm

Phác thảo giao diện

Trang 26

2.3.14 Đặc tả Usecase Cập Nhật Thuộc Tính Tình Huống

Phác thảo giao diện

Trang 27

2.3.15 Đặc tả Usecase Xóa Sản Phẩm

Phác thảo giao diện

Trang 28

2.3.16 Đặc tả Usecase Xóa Tình Huống

Phác thảo giao diện

Trang 29

2.3.17 Đặc tả Usecase Xóa Thuộc Tính Sản Phẩm

Phác thảo giao diện

Trang 30

2.3.18 Đặc tả Usecase Xóa Thuộc Tính Tình Huống

Phác thảo giao diện

Trang 31

Chương 3 PHÂN TÍCH

3.1 Biểu đồ tuần tự

3.1.1 Usecase Đăng Ký Thành Viên

Trang 32

3.1.2 Usecase Đăng Nhập

3.1.3 Usecase Đặt Hàng

Trang 33

3.1.4 Usecase Tìm Kiếm Sản Phẩm

3.1.5 Usecase Tìm Kiếm Giải Pháp Tình Huống

Trang 34

3.1.6 Usecase Mô Tả Tình Huống

Trang 35

3.1.7 Usecase Quản Lý Sản Phẩm

Trang 36

3.1.8 Usecase Quản Lý Thuộc Tính Sản Phẩm

Trang 37

3.1.9 Usecase Quản Lý Tình Huống

Trang 38

3.1.10 Usecase Quản Lý Thuộc Tính Tình Huống

Trang 39

3.2 Class Tổng Hợp

Trang 40

Chương 4 THIẾT KẾ

4.1 Cơ Sở Dữ Liệu

4.1.1 Mô hình dữ liệu mức logic

Lược đồ cơ sở dữ liệu quan hệ mức logic của hệ thống

Các thực thể chính được sử dụng trong hệ thống được mô tả ở bảng sau:

Trang 41

7 Chi Tiet Hoa Don Dùng để ghi nhận thông tin chi tiết về hóa

đơn, đơn đặt hàng của khách hàng

Bảng tbl_SanPham

Bảng tbl_ThuocTinh_SanPham

Trang 42

MaLoaiSanPham bigint Mã loại sản phẩm

Bảng tbl_KieuThuocTinh

Bảng tbl_GiaTriThuocTinh_SanPham

Bảng tbl_TinhHuong

Trang 43

Bảng tbl_ThuocTinh_TinhHuong

Bảng tbl_GiaTriThuocTinh_TinhHuong

Bảng tbl_KhachHang

Trang 44

Bảng tbl_HoaDon

Bảng tbl_ChiTietHoaDon

Bảng tbl_NhaSanXuat

Trang 45

4.1.3 Database Diagrams

4.2 Thiết kế giải thuật

Để giải bài toán tìm kiếm tối ưu trong đề tài này em đã sưu tầm “giải thuật tính

độ tương tự” dựa trên bộ thuộc tính của sản phẩm cũng như tình huống

Giải thuật tính độ tương tự dựa trên bộ thuộc tính ứng dụng trong chức năng tìm kiếm

4.2.1 Độ tương tự cục bộ (tương tự giữa 2 thuộc tính)

Trang 46

If (missing_values_are_handled == false) Then

If (qt.Aj<>undefined) And (ci.Aj<>undefined) Then

SIM_tmp = SIM_tmp + wA *sim(qt.Aj,ci.Aj)

Trang 47

4.3 Thiết kế giao diện

Trang 48

3 Đăng nhập

Trang 49

5 Kết quả tìm kiếm

Trang 50

7 Đặt hàng

Trang 51

9 Tìm kiếm giải pháp

Trang 52

11 Quản lý khách hàng

Trang 53

13 Quản lý thuộc tính

Trang 54

Chương 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1 Những vấn đề đã làm được:

- Giao diện dễ sử dụng tuy còn đơn giản

- Xử lý được quy trình đặt hàng cơ bản

- Quản lý thông tin khách hàng, sản phẩm, tình huống và các bộ thuộc tính đi kèm

các loại sản phẩm đa dạng với những bộ thuộc tính khác nhau

- Quản lý được nguồn tri thức từ việc thu thập sắp xếp các tình huống giải pháp

để người dùng lẫn nhà quản lý có thể tiết kiệm thời gian và chi phí cho việc thuê chuyên gia tư vấn hỗ trợ trong việc giải quyết các sự cố tình huống trong

thời gian khách hàng sử dụng sản phẩm

5.1.2 Khuyết Điểm

- Vì thời gian và kiến thức có hạn nên trang web còn chưa được hoàn thiện, giao diện chưa được đầu tư chau chuốt

- Tìm kiếm theo từ khóa chưa đáp ứng được độ chính xác cao

- Một số tính năng còn thiếu và bị lỗi

5.2 Hướng phát triển của đề tài

- Đặt trọng số động giúp khách hàng có thể có thể tìm kiếm sát với nhu cầu hơn

từ đó thu thập, thống kê, xử lý thông tin về hành vi tiêu dùng của khách hàng để làm cơ sở đưa ra các chiến lược kinh doanh phù hợp nhất với khách hàng mục

Trang 55

NGUỒN TÀI LIỆU THAM KHẢO

-Giáo trình nhập môn UML, chủ biên Huỳnh Văn Đức – Hoàng Đức Hải, hiệu đính Đoàn Thiện Ngân, NXB Lao Động Xã Hội

-Lập trình Web(ASP.NET & C#),biên soạn Dương Quang Thiện NXB Tổng Hợp TP HCM

- Nguyễn Ngọc Bình Phương Xây dựng giải thuật xác định độ tương tự giữa hai tình huống dựa vào bộ thuộc tính động Luận văn thạc sĩ, khoa Khoa Học Máy Tính, Đại

học Bách khoa, TP.HCM, 2008

-Tham khảo một số website bán hàng trực tuyến

Ngày đăng: 22/03/2017, 23:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w