Để thuận tiện cho việc quản lý khi khách sạn đi vào vận hành, ban quản lý khách sạn yêu cầu xây dựng một website Quản lý các phòng, việc cho thuê phòng…..cùng các dịch vụ khác trong khác
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA TIN HỌC QUẢN LÝ
Trang 2Mục lục
Contents
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 4
1.4.Phạm vi nghiên cứu: 5
1.5 Phương pháp nghiên cứu: 5
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CÁC QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ 7
2.1.Mô Hình Use Case 7
2.1.1 Sơ đồ Use Case tổng quát 7
2.1.2 Danh sách các Actor: 7
2.1.3 Danh Sách các Use Case: 8
2.2.Chi tiết các Use Case: 9
2.3 Sơ Đồ Lớp 31
2.3.1 Danh Sách Các Lớp Đối Tượng Và Quan Hệ 32
Mô tả chi tiết từng lớp đối tượng 32
2.4.Biểu đồ tuần tự 38
2.4.1.Use Case Quản lý thông tin khách hàng 38
1.Tạo mới khách hàng 38
2.Cập nhật thông tin khách hàng 39
4.Tìm kiếm thông tin khách hàng 40
2.Use Case”Quản lý nhân viên” 40
2.1.Tạo mới nhân viên 41
2.2.Cập nhật nhân viên 42
2.3.Tìm kiếm nhân viên 42
3.Use Case “Đặt Chỗ” 42
3.1.Quản lý phòng thuê3.2.Quản lý dịch vụ 43
3.3.Quản lý danh mục 44
1.Quản lý phòng 45
2.Quản lý dịch vụ 46
Trang 37.Quản lý kết quả kinh doanh 46
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ DỮ LIỆU 46
3.1 Sơ đồ Vật Lý: 46
3.2 Mô tả chi tiết các kiểu dữ liệu trong sơ đồ Logic: 47
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ GIAO DIỆN 53
I.Dành cho khách hàng 53
1.Trang chủ 53
2.Danh mục phòng 53
3.Danh mục dịch vụ 54
4.Danh mục phòng thuê 55
5.Thay đổi thông tin cá nhân 55
6.Đăng ký 56
7.Giới thiệu 57
8.Góp ý 57
8.Diễn đàn 58
9.Tìm kiếm 58
10.Đặt phòng 59
II.Phần dành cho nhân viên 60
1.Login 60
2.Quản lý quyền hạn nhân viên 61
3.Quản lý hóa đơn đặt phòng 61
3.Quản lý loại phòng 62
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN 62
5.1 Môi trường phát triển và Môi trường triển khai 62
5.2 Kết quả đạt được 63
5.3 Hướng phát triển 63
Trang 4CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1.Lý do chọn đề tài:
Khách sạn Thanh Bình là một khách sạn bốn sao đang trong quá trình xây dựng.Khi đi vào hoạt động khách sạn cần phải quản lý rất nhiều thông tin Để thuận tiện cho việc quản lý khi khách sạn đi vào vận hành, ban quản lý khách sạn yêu cầu xây dựng một website Quản lý các phòng, việc cho thuê phòng… cùng các dịch vụ khác trong khách sạn
1.2 Mục tiêu nghiên cứu:
-Tin học hóa quá trình quản lý việc cho thuê phòng ,trả phòng,quản lý nhân vien cùng các dịch
vụ trong khách sạn
- Giúp cho quá trình làm việc của các nhân viên trở nên nhanh chóng, chính xác, hiệu quả hơn
- Hỗ trợ, đáp ứng được hết các hoạt động kinh doanh thường ngày của nhân viên, quản lý
1.3.Quy trình nghiệp vụ:
- Khách hàng đến website, tìm kiếm phòng Lựa chọn phòng và đặt phòng qua website
- Tại quầy, nhân viên sử dụng hệ thống để duyệt cho khách hàng thuê phòng,trả phòng
- Thanh toán, nhân viên cập nhật phiếu thanh toán dựa vào thông tin trả phòng của khách hàng
- Nhân viên quản lý kiểm tra lại phòng và dịch vụ,nếu phòng trống sẽ yêu cầu dọn phòng
và sắp xếp lại phòng (bao gồm phòng trống và phòng được đặt)
- Nhân viên quản lý sẽ xem xét toàn bộ quy trình, nếu có sự cố sẽ đứng ra giải quyết
- -Nhân viên quản lý chuyên môn sẽ quản lý các danh mục bao gồm các lại danh mục
Trang 5Quản lý nghiệp vụ cho thuê phòng và dịch vụ tại khách sạn :
Quản lý qui trình cho thuê phòng và đặt phòng : Đặt phòng, nhận phòng, trả phòng, thanh toán
Quản lý các dịch vụ mà khách sạn cung cấp
Quản lý user
1.5 Phương pháp nghiên cứu:
- Sử dụng phương pháp UML (Unified Modelling Language) :
+ UML dễ sử dụng, có thể mô hình hóa 1 cách tổng quát nhất các vấn đề đặt ra trong thực
tế, có khả năng áp dụng cho lớp các bài toán phục vụ quản lý và có khả năng chuyển thành chương trình sử dụng nhanh nhất
+ Phần mềm vẽ UML: WinWord 2007
-Các Bước như sau:
+ Xác định các tác nhân(actor), cả các Usercase, mối quan hệ giữa các trường hợp sử dụng, từ đó xây dựng biểu đồ các trường hợp sử dụng
+ Mô tả các thuộc tính và các phương pháp cho từng lớp
+ Xác định các đối tượng, mối quan hệ giữa chúng để xây dựng biểu đồ lớp, từ đó xây đựng biểu đồ đối tượng
+ Xác định các thủ tục, các usercase, từ đó xây dựng biểu đồ tuần tự và biểu đồ hợp tác + Xác định các ứng xử của mỗi đối tượng thông qua các biểu đồ
-Các ký hiệu và ý nghĩa trong sơ đồ IBM Relation Rose:
Actor
Trang 7Activity
CHƯƠNG 2:PHÂN TÍCH CÁC QUY TRÌNH
NGHIỆP VỤ
2.1.Mô Hình Use Case
2.1.1 Sơ đồ Use Case tổng quát
Ngoài ra để sử dụng hệ thống các actor cần phải Đăng Nhập,và mỗi actor đều có thể Thay Đổi mật khẩu tài khoản sử dụng hệ thống của mình
2.1.2 Danh sách các Actor:
NewActivity
Trang 82 Tiếp Tân Nhân viên của khách sạn
3 Quản lý chuyên môn Quản lý nhân viên,kết quả kinh doanh,và xếp phòng
phòng,danh mục dịch vụ)
2.1.3 Danh Sách các Use Case:
cho khách
4 Quản lý kết quả kinh doanh Nhân viên quản lý sẽ cập nhật thông tin về kết
quả kinh doanh
5 Quản lý nhân viên Nhân viên quản lý quản lý nhân viên trong
khách sạn(them ,xóa ,sửa thông tin nhân viên )
6 Quản lý thông tin khách hàng Nhân viên quản lý thông tin khach hàng
đặt phòng của khách hàng
mục(phòng dịch vụ)
Trang 92.2.Chi tiết các Use Case:
2.2.1.Chi Tiết Use Case”Đặt Chỗ”
2.2.2.Chi tiết Use Cse”Quản lý Thông Tin Khách Hàng”
Trang 102.2.4.Chi tiết Use Case”QuảnLý Danh Mục”
2.2.5.Chi tiết Use Case”Check in”
Trang 112.2.6.Chi tiết Use Case”Check out”
Trang 122.2.7.Chi tiết Use Case”Quản Lý Nhân viên”
Trang 13III.Phác thảo giao diện
I/Use case “Đặt chỗ”
1.1 Quản lý phòng thuê
Quản lý phòng thuê Thông tin phòng
MaPhong:in DienTich:in SoGiuong:in SoCuaSo:in TinhTrang:in Huong:in MaLoaiPhong:in
MaPhong:out DienTich:out SoGiuong:out SoCuaSo:out TinhTrang:out Huong:in MaLoaiPhong:in
1.2.Quản lý dịch vụ
Quản lý Dịch Vụ Thông tin dịch vụ
MaDichVu:in TenDichVụ:in DoViTinh:in GiaTien:in
MaDichVu:out TenDichVụ:out DoViTinh:out GiaTien:out
Trang 141.Tạo mới thông tin khách hàng
Tạo mới thông tin khách hàng Thông tin khách hàng
MaKh:in UseName:in MaThe:in LoaiThe:in MaNguoi:in
MaNguoi:out
3.Cập nhật thông tin khách hàng
Cập nhật
Trang 15in out MaKh:in
UseName:in MaThe:in LoaiThe:in MaNguoi:in
MaKh:out UseName:out MaThe:out LoaiThe:out MaNguoi:out
III.Xếp Phòng
1.Xem Danh Mục
1.1.Danh mục món ăn
Món Ăn Thông tin món ăn
MaMonAn:in MaMonAn:out
MaLoaiMonAN:out TenMonAN:out DonGia:out
1.1.1.Danh mục dịch vụ
Dịch Vụ
Trang 16Thông tin Dịch Vụ
MaDichVu:in MaDịchVụ:out
TênDịchVụ:out DonViTinh:out GiaTien:out
1.1.2.Duyệt cho thuê
Thông tin cơ bản cần duyệt Thông tin Duyệt
MaPhieuThue:in MaNVDuyêt:in NgayDuyệt:in
MaPhieuThue:in MaNVDuyêt:in NgayDuyệt:in
IV.Quản lý Danh Mục
1.Danh mục món ăn
Món Ăn
Trang 17Thông tin món ăn
MaMonAn:in MaMonAn:out
MaLoaiMonAN:out TenMonAN:out DonGia:out
2.Danh mục dịch vụ
Dịch Vụ Thông tin Dịch Vụ
MaDichVu:in MaDịchVụ:out
TênDịchVụ:out DonViTinh:out GiaTien:out
V Use case “Checkt out”
Lập phiếu thanh toán
Trang 18in out MaPhieuThuePhong:in
NgayThanhToan:in NgayThue:in NgayTra:in Phong:in GiaTien:in MaKH:in
MaPhieuThuePhong:in NgayThanhToan:in NgayThue:in NgayTra:in Phong:in GiaTien:in MaKH:in
InHoaDon Thông tin hóa đơn
MaHoaDon:in MaPhieuThue:in NgayThanhToan:in NgayLapHoaDon:in MaNVLapHoaDon:in TongSoTien:in
MaHoaDon:in MaPhieuThue:in NgayThanhToan:in NgayLapHoaDon:in MaNVLapHoaDon:in TongSoTien:in
V.Quản lý nhân viên
Tạo mới thông tin nhân viên
Trang 19Thông tin nhân viên
MaNv:in ChucVu:in UseName:in Password:in
MaNv:in ChucVu:in UseName:in Password:in
Cập Nhật thông tin nhân viên Thông tin nhân viên
MaNv:in ChucVu:in UseName:in Password:in
MaNv:in ChucVu:in UseName:in Password:in
Tìm kiếm thông tin nhân viên Thông tin nhân viên
ChucVu:in UseName:in Password:in
Trang 202.3.Biểu đồ hoạt động
2.3.1.Đặt chỗ
2.3.1.1.Quản lý phòng thuê
2.3.1.2.Quản lý dịch vụ
Trang 212.3.1.3.Đánh giá
2.3.2.Quản lý thông tin khách hàng
2.3.2.1.Tạo mới khách hàng
Trang 222.3.3.2.Cập nhật thông tin khách hàng
Trang 232.3.3.3.Tìm kiếm khách hàng
Trang 242.3.3.Quản lý nhân viên
2.3.3.1.Tạo mới nhân viên
Trang 252.3.3.2.Cập nhật nhân viên
Trang 262.3.3.3.Tìm kiếm nhân viên
Trang 272.3.4.Xếp phòng
2.3.4.1.Cập nhật trạng thái
Trang 282.3.4.2.Xem danh mục
2.3.4.3.Duyệt đề nghị thuê
Trang 292.3.5.Check in
2.3.6.Check out
2.3.7.Quản lý danh mục
2.3.7.1.Quản lý phòng
Trang 302.3.7 2.Quản lý dịch vụ
Trang 312.3 Sơ Đồ Lớp
Trang 322.3.1 Danh Sách Các Lớp Đối Tƣợng Và Quan Hệ
Mô tả chi tiết từng lớp đối tƣợng
STT Tên lớp/quan hệ Loại Ý nghĩa/Ghi chú
1 PhieuThuePhong Class Thể hiện của phiếu thuê phòng
5 TaiKhoan Class Tài khoản của khách hàng hoặc nhân viên
7 LoaiPhong Class Thể hiện của một loại phóng trong thế giới thực
Trang 3313 ChiPhiPhatSinh Class Chi phí phát sinh của một phiếu thuê phòng
14 LoaiMonAn Class Thể hiện của một loại món ăn
1.PhieuThuePhong:
cho khách hàng
2.Phong
phòng
Trang 344.ThietBi
5.DichVu
6.MonAn
7.LoaiMonAn
8.PhieuThanhToan
trả
Trang 35STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
10.LoaiTaiKhoan
11.TaiKhoan
Private
Tên
Tên
Trang 36thừa
từ lớp người
thừa
từ lớp người
Địa chỉ
thừa
từ lớp người
Trang 382.4.Biểu đồ tuần tự
2.4.1.Use Case Quản lý thông tin khách hàng
1.Tạo mới khách hàng
Trang 392.Cập nhật thông tin khách hàng
Trang 404.Tìm kiếm thông tin khách hàng
2.Use Case”Quản lý nhân viên”
Trang 412.1.Tạo mới nhân viên
Trang 422.2.Cập nhật nhân viên
2.3.Tìm kiếm nhân viên
Trang 433.1.Quản lý phòng thuê
Trang 443.2.Quản lý dịch vụ
3.3.Quản lý danh mục
Trang 451.Quản lý phòng
Trang 462.Quản lý dịch vụ
5.Check in
6.Check out
7.Quản lý kết quả kinh doanh
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ DỮ LIỆU
3.1 Sơ đồ Vật Lý:
Trang 483.2 Mô tả chi tiết các kiểu dữ liệu trong sơ đồ Logic:
3.2.1 Phòng
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
3.2.2 Dịch Vụ:
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
3.2.3 Loại Phòng:
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
3.2.4 DichVu_Phong:
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
Trang 492 Pass Varchar(50) Pass word đăng nhập
3.2.6 LoaiTaiKhoan
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
3.2.7 KhachHang
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
3.2.8.NhanVien
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
4 MaNguoi Int Khóa ngoại Mã người
3.2.9.Nguoi
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
Trang 503.2.10 ThietBi
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
3.2.11 ThucDon:
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
3.2.12.ThucDon_MonAn:
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
3.2.13 MonAn
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
3.2.14 LoaiMonAn
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
Trang 51STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
2 MaPhieuThuePhong Int Khóa ngoại Mã phiếu thuê phòng
5 MaNVLapHoaDon Int Khóa ngoại Mã nhân viên lập hóa đơn
3.2.16.PhieuThuePhong
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
thuê phòng
3.2.17.PhieuThanhToan:
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
Trang 523.2.18 ChiPhiPhatSinh
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
Trang 53CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ GIAO DIỆN
I.Dành cho khách hàng
1.Trang chủ
2.Danh mục phòng
Trang 543.Danh mục dịch vụ
Trang 554.Danh mục phòng thuê
5.Thay đổi thông tin cá nhân
Trang 566.Đăng ký
Trang 577.Giới thiệu
8.Góp ý
Trang 588.Diễn đàn
Trang 5910.Đặt phòng
Trang 60II.Phần dành cho nhân viên
1.Login
Trang 612.Quản lý quyền hạn nhân viên
3.Quản lý hóa đơn đặt phòng
Trang 623.Quản lý loại phòng
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN
5.1 Môi trường phát triển và Môi trường triển khai
Môi trường phát triển ứng dụng:
o Hệ điều hành: Microsoft Windows 7
o Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: sql 2008
o Công cụ phân tích thiết kế: Rational Rose v7
o Công cụ xây dựng ứng dụng: Visual Studio.NET 2010
Môi trường triển khai ứng dụng:
o Hệ điều hành: Microsoft Windows
o Cần cài đặt Net Framework 2.0
Trang 63?ReleaseId=11121
o video hướng dẫn cài đặt và cấu hình http://www.asp.net/learn/ajax-videos/ (file đầu tiên hướng đẫn cài ASP.NET Extensions 1.0 , file thứ 2 hướng dẫn cài và cấu hình Ajax Contronl tookit)
5.2 Kết quả đạt được
Hệ thống chạy ổn định Thực hiện được các chức năng về đăng ký thuê phòng, quản lý phòng, món ăn, dịch vụ, tra cứu phòng, hỗ trộ nhân viên trong việc tính tiền thuê phòng và quản lý loại phòng, tra cứu phòng trong khách sạn
5.3 Hướng phát triển
-Xuất hóa đơn cho khách hàng khi tính tiền
-Cho phép khách hàng chọn món ăn dịch vụ khi cho một bữa ăn khi ở khách sạn hoặc lúc đăng ký thuê, mọi chi phí sẽ được tính trong lúc trả phòng cho khách sạn.