Địa chỉ IP IP – Internet Protocol Giao thức Internet Là một địa chỉ đơn nhất mà những thiết bị điện tử hiện nay đang sử dụng để nhận diện và liên lạc với nhau trên mạng máy tính bằng c
Trang 1GV ThS Đặng Văn Nam(0805-08) Email: dangnam1985@gmail.com
BÀI GIẢNG TIN HỌC B (KHỐI KỸ THUẬT)
(Ôn tập chuẩn đầu ra Tin học)
Trang 2NỘI DUNG
PHẦN I: KIẾN THỨC CHUNG
-2-
Trang 31 Máy tính điện tử
Hệ nhị phân (cơ số 2):
Sử dụng 2 chữ số: 0 và 1 để biểu diễn Mỗi chữ số trong
một số nhị phân đại diện cho một bit thông tin Bit là đơn
vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất
Bất cứ số nào cũng có thể biểu đạt được trong hệ nhị phân bằng một dãy bit
Sử dụng n bit biểu diễn được 2n giá trị khác nhau [00…00 – 11 … 11]
Trong một dãy bit, bit ngoài cùng bên trái gọi là bit có nhiều ý nghĩa nhất MSB (Most Significal Bit) – Bit cao, ngược lại bit tận cùng bên phải gọi là bit có ít ý nghĩa nhất
Trang 4-4-
PHẦN I – KIẾN THỨC CHUNG
Chương 1: Máy tính và mạng máy tính
Trang 51 Máy tính điện tử
1.1 Khái niệm và phân loại
A Khái niệm
Trang 61 Máy tính điện tử
Phần cứng: Là các đối tượng hữu hình,
nói đến cấu tạo của máy tính về mặt vật lý, bao gồm toàn bộ các thiết bị và linh kiện điện tử cấu thành nên máy tính
-6-
Phần mềm: Là các đối tượng vô hình, bao
gồm các chương trình và dữ liệu giúp người
sử dụng thực hiện một công việc nào đó
Trang 71 Máy tính điện tử
Quy trình làm việc của Máy tính:
Nhập thông tin vào (Input)
Xử lý thông tin theo chương trình (Process)
Đưa thông tin ra (Output)
Trang 81 Máy tính điện tử
B Phân loại
-8-
Tính năng kỹ thuật (tốc độ, dung lượng lưu trữ),
kích cỡ, số người dùng…phân thành các loại sau:
Máy vi tính (Micro Computer): máy tính cá nhân (PC –
Personal Computer)
Máy tính nhỏ (Mini Computer)
Máy tính lớn (Mainframe Computer)
Siêu máy tính (Super Computer)
Trang 91 Máy tính điện tử
Máy tính cá nhân
PC
Trang 101 Máy tính điện tử
10
Siêu máy tính (Super Computer)
1.Tianha-2 (Trung quốc) 2.Titan (Hoa kỳ)
3.Sequoia (Hoa kỳ) 4.K Computer (Nhật)
Trang 111 Máy tính điện tử
Trang 121 Máy tính điện tử
1.2 Lịch sử phát triển của máy vi tính
a Thế hệ máy tính thứ nhất 1940 – 1955 (Sử dụng bóng đèn điện tử)
-12-
Trang 131 Máy tính điện tử
a Thế hệ máy tính thứ nhất 1940 – 1955 (Sử dụng bóng đèn điện tử)
Trang 141 Máy tính điện tử
b Thế hệ máy tính thứ hai 1956 – 1965 (Sử dụng transistor)
-14-
Trang 151 Máy tính điện tử
b Thế hệ máy tính thứ hai 1956 – 1965 (Sử dụng transistor)
Trang 161 Máy tính điện tử
c Thế hệ máy tính thứ ba 1966 – 1980 (Sử dụng mạch tích hợp IC)
-16-
Trang 171 Máy tính điện tử
d Thế hệ máy tính thứ tư 1981 – nay (Sử dụng mạch tích hợp VLSI)
Trang 191 Máy tính điện tử
Trang 201 Máy tính điện tử
-20-
Trang 241 Máy tính điện tử
-24-
Hệ thập phân (cơ số 10 - Decimal):
Hệ đếm được sử dụng phổ biến và rộng rãi trên thế giới
Sử dụng 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Là hệ đếm sử dùng vị trí để định lượng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm… Mỗi vị trí gấp 10 lần vị trí bên phải của nó
Dùng n chữ số thập phân -> biểu diễn được 10n giá trị khác nhau [0 , 10n - 1]
Trang 251 Máy tính điện tử
Hệ nhị phân (cơ số 2):
Sử dụng 2 chữ số: 0 và 1 để biểu diễn Mỗi chữ số trong
một số nhị phân đại diện cho một bit thông tin Bit là đơn
vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất
Bất cứ số nào cũng có thể biểu đạt được trong hệ nhị phân bằng một dãy bit
Sử dụng n bit biểu diễn được 2n giá trị khác nhau [00…00 – 11 … 11]
Trong một dãy bit, bit ngoài cùng bên trái gọi là bit có nhiều ý nghĩa nhất MSB (Most Significal Bit) – Bit cao, ngược lại bit tận cùng bên phải gọi là bit có ít ý nghĩa nhất
Trang 291 Máy tính điện tử
Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Trang 301 Máy tính điện tử
-30-
Hệ thập phân (Decimal)
Hệ nhị phân (Binary)
Hệ thập lục phân (Hexadecimal)
Trang 312 Mạng máy tính
1.1 Lịch sử phát triển mạng máy tính
Hình thành từ những năm 1960, do Bộ
quốc phòng Mỹ phát triển
Trang 322 Mạng máy tính
1.2 Phân loại
-32-
Theo khoảng cách địa lý:
trong phạm vi nhỏ khoảng vài trục km; vd: Mạng nội bộ
cơ quan, trường học, công ty…
trong phạm vi 100km trở lên; VD: mạng trong một thành phố, trung tâm kinh tế, khu công nghiệp…
Mạng diện rộng (WAN): Mạng máy tính được tổ
chức trong phạm vi rộng; VD: mạng quốc gia, liên bang, châu lục…
Mạng toàn cầu (GAN): Mạng máy tính được tổ
chức rộng khắp toàn cầu
Trang 332 Mạng máy tính
1.2 Phân loại
Theo khoảng cách địa lý:
Trang 342 Mạng máy tính
1.3 Các dịch vụ thông tin trên Internet
-34-
Dịch vụ thư điện tử (Mail Service)
Dịch vụ tin điện tử (News)
Trang 35Địa chỉ IP
IP – Internet Protocol (Giao thức Internet)
Là một địa chỉ đơn nhất mà những thiết bị điện tử hiện nay đang sử dụng để nhận diện và liên lạc với nhau trên mạng máy tính bằng cách sử dụng giao thức Internet
Một cách đơn giản hơn: IP là một địa chỉ của một máy tính khi tham gia vào mạng nhằm giúp cho các máy tính có thể chuyển thông tin cho nhau một cách chính xác, tránh thất lạc
Trang 36Địa chỉ IP
IPv4
-36-
hóa dữ liệu Có dạng như sau
220.231.100.5
Trang 37World Wide Web - WWW
WWW?
Nguồn gốc: Từ ý tưởng của Tim Berners – Lee “Bất kỳ một cá nhân nào, đang sử dụng bất kỳ loại máy tính nào, ở bất kỳ nơi nào, đều có thể truy cập được dữ liệu trên Internet chỉ nhờ sử dụng một chương trình đơn giản.”
Trang 38World Wide Web - WWW
WWW-web là mạng lưới nguồn thông tin cho phép ta khai thác thông qua một số công cụ, chương trình hoạt động dưới các giao thức mạng (http)
Web cung cấp thông tin rất đa dạng, bao gồm văn bản, âm thanh, hình ảnh , video… (những gì chúng ta có thể cảm nhận được)
Khả năng liên kết tới các trang web khác thông qua các siêu liên kết (Hyperlink) Các trang web có thể liên kết với nhau thành một mạng chằng chịt
-38-
Trang 39World Wide Web - WWW
Trang 401.4 Trình duyệt Web
-40-
Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng cho phép người sử dụng xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi và các thông tin khác ở trên một trang web
Văn bản và hình ảnh trên một trang web có thể chứa siêu liên kết tới các trang web khác của cùng một địa chỉ web hoặc địa chỉ web khác
Trình duyệt web cho phép người sử dụng truy cập các thông tin trên các trang web một cách nhanh chóng và dễ dàng thông qua các liên kết đó
Trang 41World Wide Web - WWW
Trang 42World Wide Web - WWW
-42-
Trang 43Tên miền (Domain name)?
Tên miền: là tên được sử dụng để định danh địa chỉ Internet của máy chủ gồm các dãy ký tự cách nhau bằng dấu chấm “.” vd: humg.edu.vn
hiệu của doanh nghiệp
2 Mạng máy tính
Trang 44-44-
2 Mạng máy tính
.AERO : Tên miền sử dụng cho ngành hàng không
.ASIA : Tên miền sử dụng cho châu Á
.BIZ : Tên miền sử dụng cho thương mại trực tuyến
.COM : Tên miền Website thương mại
.COOP : Tên miền sử dụng cho các liên hiệp, liên đoàn, hợp tác xã
.EDU : Tên miền sử dụng cho lĩnh vực giáo dục
.EU : Tên miền sử dụng cho khối liên minh châu Âu
.GOV : Tên miền sử dụng cho các tổ chức chính phủ
.HEALTH : Tên miền Website về sức khỏe, y tế
.INFO : Tên miền Website thông tin
.MOBI : Tên miền sử dụng cho lĩnh vực điện thoại
.MUSEUM : Tên miền sử dụng cho các bảo tàng
.NAME : Tên miền sử dụng cho các trang cá nhân
.NET : Tên miền sử dụng cho các công ty về Network hay nhà cung cấp dịch vụ mạng
.MIL : Tên miền sử dụng cho quân đội
.ORG : Tên miền sử dụng cho chính phủ hay các tổ chức , nhóm,
.PRO : Tên miền sử dụng cho các tổ chức nghề nghiệp
.TV : Tên miền Website truyền hình trực tuyến
.WS : Tên miền sử dụng cho các tổ chức thương mại hoặc cá nhân (Samoa)
Trang 452 Mạng máy tính
Trang 461.4 Tìm kiếm thống tin trên Internet
-46-
Trang 472 Mạng máy tính
Tìm kiếm thống tin bằng Google: http://www.google.com
Trang 482 Mạng máy tính
Tìm kiếm thống tin bằng Google: http://www.google.com
-48-
Trang 492 Mạng máy tính
1.5 Thư điện tử
Trang 502 Mạng máy tính
-50-
Trang 512 Mạng máy tính
Yahoo Mail: https://login.yahoo.com
Trang 522 Mạng máy tính
-52-
Trang 532 Mạng máy tính
Trang 542 Mạng máy tính
-54-
Yahoo Mail: https://gmail.com
Trang 552 Mạng máy tính
Trang 56PHẦN I – KIẾN THỨC CHUNG
Chương 2: Hệ điều hành Windows
Trang 57Hệ điều hành Windows
Hệ điều hành (Operating System) là gì?
HĐH là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính
HĐH đóng vai trò trung gian trong việc giao tiếp giữa người sử dụng và phần cứng máy tính, cung cấp một môi trường cho phép người sử dụng phát triển và thực hiện các ứng dụng của họ một cách dễ dàng
Trang 58Hệ điều hành Windows
-58-
Trang 59Hệ điều hành Windows
Các phiên bản của HĐH Windows
Trang 60Hệ điều hành Windows
-60-
Sử dụng các tính năng cơ bản của HĐH Windows 7
Trang 61Sử dụng các chức năng cơ bản của
hệ điều hành Windows 7
1 Xem thông tin và cấu hình máy
2 Thay đổi ngày giờ hệ thống
3 Thay đổi background và độ phân giải màn hình
4 Quản lý Task Manager
5 Cài đặt và gỡ bỏ phần mềm
Trang 62Sử dụng các chức năng cơ bản của
Win + Nút cách Làm trong suốt tất cả các cửa sổ để bạn có thể nhìn thấy màn hình desktop Win + Pause/Break Mở hộp thoại System Properties
Win + Tab Mở Aero 3D [Ấn nút Tab để thay đổi các cửa sổ]
Win + B Di chuyển về thanh taskbar (Thanh dưới cùng bên phải) Win + D Hiện/ Ẩn desktop
Win + E Bật Window Explorer Win + F Tìm kiếm
Win + G Đưa tất cả gadgets lên đầu Win + L Khóa máy
Win + M Thu nhỏ tất cả các cửa sổ
Trang 63Sử dụng các chức năng cơ bản của
Win + Shift + mũi tên phải Chuyển sang màn hình phải Win + Shift + M Hoàn tác (undo) thu nhỏ tất cả các cửa sổ Ctrl + mũi tên phải Chỉnh con trỏ đến đầu của từ kế tiếp
Ctrl + mũi tên trái Chỉnh con trỏ đến đầu của từ trước Ctrl + Up Arrow Chỉnh con trỏ đến đầu của đoạn trước
Trang 64-64- PHẦN I – KIẾN THỨC CHUNG
Chương 3: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH
Trang 65Giải bài toán bằng máy tính
1 Bài toán
A: Giả thiết, điều kiện ban đầu, hoặc cái đã cho,
đã có khi bắt đầu bài toán
B: Kết luận, là mục tiêu cần đạt được, hoặc là cái phải tìm, phải làm ra khi kết thúc bài toán
Trang 66Giải bài toán bằng máy tính
-66-
Bài toán trên máy tính
A – Input: Thông tin vào
B – Output: Thông tin ra
: Chương trình tạo ra từ các lệnh cơ bản của máy tính cho phép biến đổi từ A thành B
Trang 67Giải bài toán bằng máy tính
2 Các bước giải bài toán bằng máy tính
Trang 68Giải bài toán bằng máy tính
-68-
3 Thuật toán
Thuật toán là một hệ thống chặt chẽ và rõ ràng các quy tắc nhằm xác định một dãy các thao tác trên những đối tượng, sao cho sau một số hữu hạn bước thực hiện các thao tác ta đạt được mục tiêu định trước
Trang 69Giải bài toán bằng máy tính
Tính phổ dụng: Thuật toán không đề cập đến một bài toán
riêng lẻ, mà phải bao hàm một lớp bài toán cùng một kiểu
Các đặc trưng cơ bản của thuật toán:
Tính hữu hạn (tính dừng): Thuật toán bao giờ cũng phải
dừng sau một số hữu hạn các bước thực hiện
Tính nhất quán: Mỗi bước của thuật toán phải hết sức rõ ràng,
không thể gây nên sự nhập nhằng, lẫn lộn, tùy tiện
Tính hiệu quả: Kết quả thu được là chính xác, thuật toán thực
hiện nhanh, ít tốn thời gian và bộ nhớ sử dụng
Trang 70Giải bài toán bằng máy tính
thao tác cần tiến hành
-70-
Biểu diễn thuật toán
một ngôn ngữ lập trình nào đó để thể hiện thuật toán
tượng thể hiện các thao tác
Trang 71Giải bài toán bằng máy tính
Bài toán:
Cho một dãy gồm n số: a 1 , a 2 , a 3 … a n Tìm số lớn nhất trong dãy số đó
Dãy gồm 6 số: 4, 2, 7, 9, 3, 5
9
Trang 72Giải bài toán bằng máy tính
Trang 73Giải bài toán bằng máy tính
Bước 1: Nhập n và dãy số a1 … an
Giải bài toán bằng lời:
Bước 2: Đặt Max = a1, i = 2
Bước 3: kiểm tra i <=n, nếu đúng thực hiện bước 4,
nếu sai thì chuyển sang bước 5
Bước 4:
4.1 Kiểm tra Max < ai Nếu đúng thay đổi giá trị Max = ai
Nếu sai chuyển luôn qua bước 4.2
Trang 74-74-
Biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối:
Bắt đầu
n, a1, a2, ….an
Trang 75Giải bài toán bằng máy tính
Bài 1: Xác định đầu vào/đầu ra và chỉ ra thuật toán để giải quyết bài toán sau:
Nhập vào bảng điểm thi của lớp Tin B3 có k học viên, xác định tỷ lệ % số sinh viên đạt chứng chỉ (học viên được cấp chứng chỉ khi điểm >= 5)
Trang 76Giải bài toán bằng máy tính
-76-
Bài 2: Xác định đầu vào/đầu ra và chỉ ra thuật toán để giải quyết bài toán sau:
Một dãy số gồm n số (a1, a2, …, an) liệt kê tất cả các
số trong dãy số trên thỏa mãn điều kiện chia hết cho
cả 2; 3 và 5
Các bước thực hiện
Trang 77Giải bài toán bằng máy tính
Trang 78Giải bài toán bằng máy tính
Trang 79NỘI DUNG
PHẦN III: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VISUAL BASIC
Trang 80PHẦN II – NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VB
Chương 4: Tổng quan về Visual Basic
Trang 811.Các điều khiển cơ bản
1.1 Đối tượng form:
BorderStyle Kiểu của viền của Form:
1 – Fixed Single: cố định kích cỡ của Form
2 - Sizable: cho phép thay đổi kích cỡ Form Caption Chỉ định tiêu đề của form
Form: là điểu khiển nền, sử dụng để chứa các điều khiển khác
Trang 821.Các điều khiển cơ bản
-82-
1.1 Đối tượng form:
ShowInTaskbar Cho phép form hiển thị trên thanh Taskbar không?
StartUpPositon Vị trí hiển thị của form trên màn hình
0 – Manual: góc trên bên trái màn hình
1 – CenterOwner, 2 – CenterScreen: Giữa màn hình
3 – Windows Default: Vị trí mặc định của windows
WindowState Trạng thái mở của Form
0 – Normal: Mặc định kích thước theo như thiết kế
1 - Minimized: Thu nhỏ form về thanh Taskbar
2 – Maximized: Phong form ra toàn bộ màn hình
Trang 831.Các điều khiển cơ bản
1.2 Đối tượng Label:
(Name) Tên của Label, trên một form tên là duy nhất, ko được
đặt trùng tên
BackColor Màu nền của Label
BackStyle Kiểu nền của Label
0 – Transparent: Màu nền trong suốt
Label: sử dụng để hiển thị một đoạn văn bản trên form
Trang 841.Các điều khiển cơ bản
BackColor Màu nền của Textbox
Enabled Khóa hoặc mở khóa thao tác với Textbox
True: Cho phép thao tác với TextBox False: Khóa thao tác với TextBox Font Thiết lập font chữ, cỡ chữ…cho TextBox
ForeColor Thiết lập màu chữ cho TextBox
MaxLength Cho phép số ký tự tối đã của TextBox
TextBox: sử dụng để nhập dữ liệu hoặc hiển thị dữ liệu
Trang 851.Các điều khiển cơ bản
1.3 Đối tượng TextBox:
MultiLine Cho phép hiển thị nhiều dòng trong TextBox
(False: Chỉ hiển thị một dòng, True: Cho phép hiển thị nhiều dòng)
PasswordChar Thay thế ký tự bằng ký tự khóa
ScrollBars Hiển thị thanh cuộn dọc hoặc ngang trong trường hợp
dữ liệu hiển thị trong textbox nhiều (0-None: Ko có thanh
Trang 861.Các điều khiển cơ bản
-86-
(Name) Tên của Button, trên một form tên là duy nhất, ko được đặt
trùng tên
BackColor Màu nền của Command
Caption Nhãn của Command
Font Thiết lập font chữ, cỡ chữ…cho Command
Enabled Khóa hoặc mở khóa thao tác với Button (True: Cho phép thao
tác với Command; False: Khóa thao tác với Command) Visible Ẩn hoặc hiện Command: (True: Hiển thị, False: Ẩn)
Command: Tạo một nút lệnh trên Form, khi người dùng kích chuột vào nút lệnh sẽ thực hiện thao tác nào đó
1.4 Đối tượng Command Button:
Trang 871.Các điều khiển cơ bản
(Name) Tên của Option, trên một form tên là duy nhất, ko được đặt
trùng tên
BackColor Màu nền của Option
Caption Nhãn của Option
Font Thiết lập font chữ, cỡ chữ…cho Option
Option: Tạo ra các tùy chọn, người
dùng chỉ được chọn một trong số các
tùy chọn đó
1.5 Đối tượng Option Button:
Trang 881.Các điều khiển cơ bản
-88-
(Name) Tên của CheckBox, trên một form tên là duy nhất, ko được
đặt trùng tên
BackColor Màu nền của CheckBox
Caption Nhãn của CheckBox
Font Thiết lập font chữ, cỡ chữ…cho CheckBox
Enabled Khóa hoặc mở khóa thao tác với CheckBox (True: Cho phép
thao tác; False: Khóa thao tác) Value Tùy chọn đã được chọn sẵn
Visible Ẩn hoặc hiện CheckBox: (True: Hiển thị, False: Ẩn)
CheckBox: Tạo ra các tùy chọn, người
dùng có thể chọn một hoặc nhiều tùy
chọn
1.6 Đối tượng CheckBox: