Giải chi tiết đề thi thử trắc nghiệm môn Toán 2017 Sở GD Hà Nội Nguyễn Thanh Tùng. Giải chi tiết đề thi thử trắc nghiệm môn Toán 2017 Sở GD Hà Nội Nguyễn Thanh Tùng. Giải chi tiết đề thi thử trắc nghiệm môn Toán 2017 Sở GD Hà Nội Nguyễn Thanh Tùng
Trang 1THỰC HIỆN LỜI GIẢI
Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG – HOCMAI.VN
Sinh viên: VŨ HỒNG QUÝ – KHOA TOÁN – SƯ PHẠM HÀ NỘI
1 ( 1)
Biết rằng (1) (2) (3) (2017)
m n
f f f f e , với m n, là các số tự nhiên và m
n
tối giản Tính 2
m n
A m n 2 2018 B m n 2 1 C m n 2 2018 D m n 2 1
Giải
Cách 1
2 2
2
x x
1 1 1
( 1) ( 1)
x x x x
x x x x x x
Khi đó
1.2 2.3 3.4 2017.2018 1.2 2.3 3.4 2017.2018
(1) (2) (3) (2017)
m n
1.22.33.4 2017.2018 2 2 3 3 4 20172018 2018 (2*)
Từ (*) và (2*), suy ra
2 2
2 ( , ) 1 2018 1
m n m m
m n
Cách 2 ( Vũ Hồng Quý) Đặt
2 2
1
1
g x
Khi đó ta có 1 2 3 2017 1 2 3 2017
m
f f f f e e e e e e
1 2 3 2017 m
n
2
2 1
1
n
x
Ta sẽ thay một vài giá trị của n để tìm quy luật của S
GIẢI CHI TIẾT
GV: Nguyễn Thanh Tùng - SV: Vũ Hồng Quý
Trang 2+)
10
2 2
1
1
x
+)
2 20
2 2
1
1
x
+)
2 30
2 2
1
1
x
Đến đây ta có thể thấy được quy luật của S:
2017 2
2 1
1
1
n
n
x
n
20182 1 20182 1 2
m m
Các bạn có thể tham kháo thêm với bài toán tương tự dưới đây
1 1 1 1
x x
Biết rằng 1 2 3 2017
m n
f f f f e với m n, là các số tự nhiên và m
n
là phân số tối giản Tính 2
1
T m n
A T 2018 B T 1 C T 2017 D T 0
Hướng dẫn giải
Làm tương tự như trên ta sẽ tìm được công thức tổng quát của
2017
n
n
n
2 2
2017 2017
m m
T m n
Câu 2 Cho y f x( ) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn 6; 6, biết rằng
2
1
f x dx
3
1
f x dx
Tính
6
1
( )
A I 2 B I 5 C I 11 D I 14
Giải
Do ( )f x là hàm số chẵn, suy ra ( 2 ) f x f(2 )x
Khi đó
2
Suy ra
Trang 3Câu 3 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình 2
log x m log x m 0 nghiệm đúng với mọi giá trị của x(0;)?
A Có 6 giá trị nguyên B Có 7 giá trị nguyên
C Có 5 giá trị nguyên D Có 4 giá trị nguyên
Giải
Đặt tlog2xx (0; ) t
Khi đó bài toán được phát biểu lại: “Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình 2
0
t mt m
nghiệm đúng với t ” Bài toán tương đương:
: Có 5 giá trị nguyênĐáp án C
Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm (1; 2; 1), (2;3; 4), (3;5; 2)A B C Tìm tọa độ
tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A 5; 4;1
2
B
37
; 7; 0 2
C
27
;15; 2 2
D
2; ;
Giải
(2;3; 1)
AB
AB AC AC
Gọi ( ; ; )I a b c AI (x 1;y2;z1)
Điểm I thỏa mãn: IAIBIC và AB AC AI, ,
đồng phẳng (*)
Khi đó (*)
AB AC AI
5
2
Casio
x y z
x
y z
x y z
Đáp án A
Chú ý: Điều kiện (*) có thể hiểu I đang thuộc đồng thời 3 mặt phẳng ( mặt phẳng trung trực của AB , trung trực của AC và mặt phẳng (ABC - chính là hệ 3 phương trình bậc nhất 1 ẩn cuối cùng sau khi bấm máy).)
Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm 1; 3; 0
2 2 2
( ) :S x y z 8 Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M , cắt mặt cầu ( )S tại hai điểm , A B phân biệt Tính diện tích lớn nhất
S của tam giác OAB
A S 2 2 B S 2 7 C S 4 D S 7
Giải
Trang 4Mặt cầu ( )S có tâm O(0;0;0) và bán kính R2 2
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên d
Đặt OH x OH OM 1 0 x 1
2
OAB
Xét hàm f x( )x 8x2 với x(0;1]
Ta có
2
8 2
Dấu “=” xảy ra khi x1 hay HM Khi đó SOAB f x( ) 7 S Đáp án D
Chú ý: Ở câu hỏi này rất nhiều bạn sẽ chọn đáp án C vì lí luận như sau:
R
hoặc “
1
OAB
Nhưng do AB luôn đi qua điểm M cố định nên dấu “=” ở các đánh giá trên đều không thể xảy ra Vì vậy với
những bài toán có yếu tố cực trị ta luôn dựa vào yếu tố bất biến để tư duy và bài toán này R2 2 và OM 1
là hai yếu tố “bất biến” (không đổi) nên ta sẽ dựa vào nó để tìm giá trị lớn nhất
Câu 6 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên
mặt phẳng (ABC trùng với trọng tâm tam giác ) ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và ' BC
4
a
Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A
3
3 3
a
V B
3 3 24
a
V C
3 3 12
a
V D
3 3 6
a
Giải
(Các điểm được kí hiệu trên hình vẽ)
IH AA
3
GK AG
GK AA
IH AI
Khi đó 1 2 1 2 12 122 32 92
'
'
3
a
A G
3
a
M A
O
B H
d
I
K H
G
C'
B' A'
C
B A
Trang 5Suy ra
ABC
Chú ý: Với tam giác đều cạnh a ta nên nhớ các thông số quen thuộc sau (chiều cao, bán kính đường tròn ngoại
tiếp, nội tiếp và diện tích tam giác) :
2
Câu 7 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA3 Mặt phẳng ( ) qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB SC SD lần lượt tại các , ,
điểm M N P Tính thể tích , , V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
A 64 2
3
B 125
6
V
C 32
3
V
D 108
3
V
Giải
AM MC
90
AMC Chứng minh tương tự ta được: 0
90
APC
90
AMC APC ANC IM INIPICIA
AC
AC R V R
Đáp án B (Như vậy bài toán này bị thừa dữ kiện SA3)
Câu 8 Cho hàm số y ax b
cx d
có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A 0
0
ad
bc
B
0 0
ad bc
C 0
0
ad
bc
D
0 0
ad bc
Giải
Dựa vào đồ thị ta có tiệm cận ngang y a 0
c
(1) và tiệm cận đứng x d 0
c
c
(2)
Từ (1) và (2), suy ra ad2 0 ad 0
c (*) Mặt khác đồ thị cắt trục Ox tại điểm có hoành độ b 0
a
(3)
Từ (1) và (3), suy ra a b 0 b 0 bc 0
(2*) Từ (*) và (2*) ta có:
0 0
ad bc
Đáp án C
I P
S
D
C
B A
x
y
O
Trang 6Câu 9 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A Hình lập phương B Hình Hộp C Tứ diện đều D Bát diện đều
Giải
Tứ diện đều không có tâm đối xứng (câu này tương tự như câu hỏi trong đề thử nghiệm của Bộ GD)
Đáp án C
Câu 10 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
ln x
y x
trên 1; e3
A
3
2
1;
ln 2 max
2
e
y
B
1;
4 max
e
y e
C
1;
9 max
e
y e
D
3
1;
1 max
e
y e
Giải
Ta có
2
1 (2 ln ) ln
ln (2 ln ) '
x y
x x
y
x x e
Khi đó (1) 0;y 2
2
4 ( )
y e
e
và 3
3
9 ( )
y e
e
1;
4 max
e
y e
Đáp án B
Câu 11 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 6P x3y2z 6 0 Tính khoảng cách
d từ điểm M(1; 2;3) đến mặt phẳng ( )P
A 12 85
85
d B 31
7
d C 18
7
d D 12
7
d
Giải
Ta có
2 2 2
6.1 3.( 2) 2.3 6 12 ( , ( ))
7
Câu 12 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y 4 0 cắt mặt phẳng ( ) :P x y z 4 0 theo giao tuyến là đường tròn ( )C Tính diện tích S của hình tròn giới hạn bởi ( )C
A S 6 B 2 78
3
C 26
3
S
D S 2 6
Giải
Mặt cầu ( )S có tâm (1; 2;0) I và bán kính R3
Gọi r là bán kính của đường tròn ( )C Khi đó: R2 r2h2 với
2 2 2
1 2 4
Suy ra r2R2h2 9 3 6 S r26 Đáp án A
Trang 7Câu 13 Một công ty dự kiến chi 1 tỉ đồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung tích 5 lít Biết rằng
chi phí để làm mặt xung quanh của thùng đó là 100.000 đ/m , chi phí để làm mặt đáy là 2 120.000 đ/m Hãy 2
tính số thùng sơn tối đa mà công ty đó sản xuất được (giả sử chi phí cho các mối nối không đáng kể)
A 12525 thùng B 18209 thùng C 57582 thùng D 58135 thùng
Giải
Gọi ,R h lần lượt là bán kính và chiều cao của một thùng đựng sơn
Ta có dung tích thùng
3 2
5.10
V
T T T S S R h R
2
500 500 4 2 3 500 500 4 2 3
AM GM
Số thùng sơn sản xuất:
3
58135,985
3000 60
Vậy số thùng sơn tối đa sản xuất được là 58135 thùngĐáp án D
Câu 14 Cho hình nón có độ dài đường sinh l2a, góc ở đỉnh của hình nón 2 600 Tính thể tích V của khối nón đã cho
A
3
3 3
a
V
B
3
2
a
V
C V a3 3 D V a3
Giải
Ta có bán kính đáy: rlsin 2 sin 30a 0 a ; chiều cao của nón: hlcos 2 cos 30a 0 3a
3
3
a
Câu 15 Tìm điểm cực tiểu x CT của hàm số yx33x29x
A x CT 0 B x CT 1 C x CT 1 D x CT 3
Giải
y C T y C Đ
Đáp án B
Trang 8Câu 16 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2
yx , y2x
A 20
3
S B 3
4
S C 4
3
S D 3
20
S
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm
2
0
Casio
x
x
Đáp án C
Câu 17 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm (1; 2; 1), (2; 1;3), ( 3;5;1)A B C Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
A D( 4;8; 3) B D( 2; 2;5) C D( 2;8; 3) D D( 4;8; 5)
Giải
Gọi D x y z( ; ; ) AD (x 1;y 2;z 1) Ta có BC ( 5;6; 2)
Ta có ABCD là hình bình hành
Đáp án A
Câu 18 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm (0;1;1), (2;5; 1)A B Tìm phương trình mặt phẳng ( )P qua , A B và song song với trục hoành
A ( ) :P y z 2 0 B ( ) :P y2z 3 0
C ( ) :P y3z 2 0 D ( ) :P x y z 2 0
Giải
Ta có AB(2; 4; 2) và trục hoành có vecto chỉ phương i(1;0;0)n( )P AB i, (0; 2; 4) 2(0;1; 2) Suy ra mặt phẳng ( ) :P y2z 3 0 Đáp án B
Câu 19 Tìm nghiệm của phương trình log (2 x 1) 3
A x7 B x10 C x8 D x9
Giải
Ta có log (2 x 1) 3 x 1 23 x 9 Đáp án D
Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y2z 3 0 Tính bán kính R của mặt cầu ( )S
A R3 B R3 3 C R9 D R 3
Giải
Trang 9Ta có tâm I(1; 2; 1) R 12 ( 2)2 ( 1)2 ( 3) 3Đáp án A
Chú ý: Mặt cầu ( ) :S x2y2z2ax by cz d 0 có tâm ; ;
2 2 2
R x y z d
Câu 21 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm ( 1; 2; 3)A , (2; 1;0)B Tìm tọa độ của vecto AB
A AB(1; 1;1) B AB(3; 3;3) C AB(1;1; 3) D AB(3; 3;3)
Giải
Ta có AB(3; 3;3) Đáp án D
Chú ý: Điểm A x y z( ;1 1; ), ( ;1 B x y z2 2; 2)AB(x2x y1; 2 y z1; 2z1)
Câu 22 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
1 2
y x B 1
3x
y C 2
2
y x D y3x
Giải
Ta biết hàm số x
ya đồng biến trên khi a1 và nghịch biến trên khi 0 a 1
Do đó y3x đồng biến trên Đáp án D
Câu 23 Cho mặt cầu ( )S bán kính R Một hình trụ có chiều cao h và bán kính r thay đổi nội tiếp mặt cầu
Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất
A
2
R
h B hR C hR 2 D 2
2
R
Giải
Ta có
Áp dụng bất đẳng thức dạng
2 2
2
, ta được:
2
(*)
xq
r h
h R h R
r h R
Câu 24 Biết rằng
1
0
3
b c
T a
A T 9 B T 10 C T 5 D T 6
Trang 10
Giải
3
tdt
t x t x tdt dxdx và x: 01 thì t:12
Suy ra
1 3
2
3
1
u t du dt
I te e dt e e e e e e e e
dv e dt v e
0
a b c a
Đáp án B
Chú ý: Thực ra bài toán này với điều kiện , , a b c là chưa chính xác vì với , , a b c thì 2 2
2
a b
e e e c
5
a
b
; c0 và khi đó không có đáp
số nào đúng Vì vậy bài toán này cần chỉnh lại điều kiện , , a b c mới chính xác
Câu 25 Hình bên là đồ thị của một trong bốn
hàm số cho trong các phương án A, B, C, D,
hỏi đó là hàm nào?
A 2 4
2
y x x
B y x3 3x2
C 4 2
2
yx x
D yx32x
Giải
Đồ thị hàm số có 3 cực trị, suy ra loại B, D
Đáp án C
Câu 26 Tìm tập xác định D của hàm số
2 3
yx
A D 0( ;) B D 0;[ ) C D \ 0 D D
Hướng dẫn giải
Nếu thì a có nghĩa khi a 0 TXĐ của hàm số
2 3
yx là 0;.Đáp án A
Chú ý: Nếu m
n thì
m
a a chỉ đúng khi a0
x
y
O
Trang 11Câu 27 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx21 trên 3; 2
A
3;2
miny 8
B
3;2
C
3;2
miny 3
D
3;2
Hướng dẫn giải
Ta cĩ yx2 1 1, x Dấu “=” xảy ra khi x 0 3; 2
3;2
Đáp án B
Câu 28 Trong khơng gian toạ độ Oxyz , cho các điểm A(1;0;0), (B 2;0;3 , ) M( 0 1)0; ; và N(0;3;1) Mặt
phẳng (P) đi qua các điểm M , N sao cho khoảng cách từ điểm B đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) Cĩ bao nhiêu mặt phẳng (P) thỗ mãn đề bài
A Cĩ 2 mặt phẳng (P) B Cĩ vơ số mặt phẳng (P)
C Khơng cĩ mặt phẳng (P) D Chỉ cĩ một mặt phẳng (P)
Hướng dẫn giải
Ta cĩ AB 3;0;3, AM 1; 0;1AB3AM nên
đoạn 3
Dễ thấy điểm N đoạn AB nên mọi mặt phẳng qua M , N và khơng chứa A, B đều thoả mãn đề bài
Đáp án B
Câu 29 Trong khơng gian toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P x z): 1 0 Vectơ nào sau đây khơng là vecto
pháp tuyến của (P)
A n ( 1;0;1) B n(1;0;1) C n 1; 1; )( 1 D n(2;0;2)
Hướng dẫn giải
Mặt phẳng (P) cĩ phương trình x z 1 0 n P k1;0; 1 Suy ra ta dễ thấy n 1; 1; ( 1) khơng là VTPT
của (P) Đáp án C
Câu 30 Cho hình chĩp S ABC cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết SAABCvà SAa 3 Thể
tích V của khối chĩp S.ABC là ?
A
3
4
a
V B
3
2
a
V C
3 3 4
a
V D
3
3
a
Hướng dẫn giải
Ta cĩ
.
V SA S a Đáp án A
Câu 31 Một ơ tơ bắt đàu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t( ) 7t m s ( / ) Đi được 5( )s , người lái
xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ơ tơ tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc
2
70( / )
a m s Tính quãng đường ( )S m đi được của ơ tơ từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng
hẳn A S94, 00( )m B S 96, ( )25 m C S 87,5 ( )0 m D S 95, 70( )m
Trang 12Cách 1: Sử dụng tích phân
Quãng đường ô tô đi được sau 5( )s đầu là: 1 5
0
S tdt m Phương trình vận tốc của ô tô sau khi người lái xe phát hiện chướng ngại vật là: v t' 35 70 ( t m s / )
2
v t t t
Quãng đường ô tô đi được từ lúc phanh gấp đến khi dừng hẳn là:
1 2 2 0
Vậy SS1S2 87,5 8, 75 96, 25 m Đáp án B
Cách 2: Áp dụng kiến thức Vật lý 10:
1
o
o
v
S v t at a
o
v
a
m s
2 2
2
o
S v t at m
S S1S2 87,5 8, 75 96, 25 m Đáp án B
Câu 32 Tìm số giao điểm n của hai đồ thị hàm số yx43x22 và yx22
A n0 B n1 C n2 D n4
Hướng dẫn giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
2
x x x x x x x x n 2Đáp án C
Câu 33 Cho log 32 a, log 52 b Tính log 45 theo a và b 6
A
6
2 log 45
2 1
a
B log 456 2a b C log 456 2
1
a b a
D log 456 a b 1
Hướng dẫn giải
2 2
6
log 3 5
log 45
a b a
Câu 34 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , y3 x 1 4 5x
Tính Mm A M m 16 B 12 3 6 4 10
2
C M m 8 D 12 3 6 4 10
2
Hướng dẫn giải