1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

NGHIÊN cứu, PHÂN TÍCH TRẠM PHÁT điện HÃNG DEAYANG ELECTRIC KOREAN VÀHỆ THỐNG CUNG cấp NHIÊN LIỆU HÃNG AURA MARINE FILAND

49 497 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IF-14 Aptomat cấp nguồn cho bộ rà xupáp xảIF-15 Aptomat cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trên boongIF-16 Aptomat cấp nguồn cho đèn chiếu sáng hầm hàng V71 Đồng hồ đo điện áp xoay chiều A

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

TRẦN THÁI THÔNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH TRẠM PHÁT ĐIỆN HÃNG DEAYANG ELECTRIC KOREAN VÀ HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU HÃNG AURA

MARINE FILAND

HẢI PHÒNG - 2016

Trang 2

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

TRẦN THÁI THÔNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH TRẠM PHÁT ĐIỆN HÃNG DEAYANG ELECTRIC KOREAN VÀ HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU HÃNG AURA

MARINE FILAND

NGÀNH: ĐIỆN-ĐIỆN TỬ MÃ SỐ:

CHUYÊN NGÀNH:ĐIỆN TỰ ĐỘNG TÀU THỦY

Người hướng dẫn: TH.S Nguyễn Tất Dũng

HẢI PHÒNG – 2016

Trang 3

NHẬN XÉT TÓM TẮT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

1 Tinh thần thái độ, sự cố gắng của sinh viên trong quá trình thực hiện Đồ án/khóa luận:

2 Đánh giá chất lượng Đồ án/khóa luận tốt nghiệp (so với nội dung yêu cầu đã đề ra trên các mặt: lý luận, thực tiễn, chất lượng thuyết minh và các bản vẽ):

3 Chấm điểm của giảng viên hướng dẫn

(Điểm ghi bằng số và chữ)

Hải Phòng, ngày tháng năm 20

Giảng viên hướng dẫn

Trang 4

ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI PHẢN BIỆN

1 Đánh giá chất lượng Đồ án/khóa luận tốt nghiệp về các mặt: thu thập và phân tích số liệu ban đầu, cơ sở lý thuyết, vận dụng vào điều kiện cụ thể, chất lượng thuyết minh và các bản vẽ, mô hình (nếu có) …:

2 Chấm điểm của người phản biện

(Điểm ghi bằng số và chữ)

Hải Phòng, ngày… tháng… năm 2016

Người phản biện

Trang 5

Lời cảm ơn

Lời đầu tiên em xin cảm ơn người thầy Th.s Nguyễn Tất Dũng đã nhiệt tình chỉ bảo giúp đỡ em hoàn thành Đồ Án Tốt Nghiệp một cách tốt nhất

Bằng kiến thức của bản thân em đã nỗ lực hết sức mình để hoàn thành đồ

án tốt nghiệp một các tốt nhất, nhưng vẫn không tránh khỏi những thiếu sót nên

em rất mong nhận được sự góp ý của các thầy cô và các bạn để đồ án của em được hoàn thiện hơn

Em xin chân thành cảm ơn!

Hải phòng, ngày … tháng … năm 2016

Sinh viên thực hiện

Trần Thái Thông

Trang 6

Lờ i cam đoan

Tôi xin cam đoan đây công trình nghiên cứu của riêng tôi Các kết quả và số liệu trong đề tài là trung thực, chưa được đăng trên bất kỳ tài liệu nào

Hải phòng, ngày … tháng … năm 2016

Sinh viên thực hiện

Trần Thái Thông

Trang 7

MỤC LỤC

Trang

LỜI MỞ ĐẦU i

CHƯƠNG 1:TRẠM PHÁT ĐIỆN CHÍNH HÃNG DAEYANG ELECTRIC KOREA ………

1.1 Giới thiệu chung về trạm phát điện ………

1.2.Giới thiệu các phần tử trên các panel bảng điện chính………

1.3.Nguyên lý hoạt động của trạm phát điện ………

1.3.1.Mạch động lực và đo lường của máy phát……….

1.3.2 Đóng mở aptomat máy phát………

1.3.3 Hòa đồng bộ các máy phát………

1.3.4 Phân chia tải cho các máy phát công tác song song……….

1.3.5 Các chức năng khác của bảng điện chính………

1.4.Báo động và bảo vệ các thông số trạm phát điện………

1.4.1 Bảo vệ quá tải cho các máy phát………

1.4.2 Bảo vệ ngắn mạch cho các máy phát……….

1.4.3 Bảo vệ công suất ngược………

1.4.4 Báo động cách điện thấp mạng 440V………

1.4.5 Báo động điện áp mạng 220V………

1.4.6 Báo động tần số mạng 440V………

1.4.7 Ngắt sự cố (Emergency Stop)………

CHƯƠNG 2 TỰ ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU………

2.1 Khái niệm chung………

2.2.Cấu trúc hệ thống cung cấp nhiên liệu………

2.3 Hệ thống cung cấp nhiện liệu hãng MAURA MARINE – FINLAND… 2.3.1.Các phần tử hệ thống………

2.3.2.Nguyên lý hoạt động của hệ thống………

2.3.3.Các báo động và bảo vệ……….

Trang 8

Trạm phát điện chính hãng DAEYANG ELECTRIC KOREA được trang

bị 2 tổ hợp diezel-máy phát chính Máy phát là máy phát đồng bộ không chổithan, có hệ thống tự động điều chỉnh điện áp hoạt động theo nguyên lý kết hợpgiữa phức hợp pha song song và hiệu chỉnh theo độ lệch Các máy phát có thểhoạt động độc lập hoặc công tác song song với nhau Quá trình hòa đồng bộ vàphân chia tải tác dụng được tiến hành bằng tay

Các thông số của máy phát

Gồm có 2 máy phát chính do hãng TAIYO - JAPAN, mỗi máy có cácthông số như sau:

Trang 9

SNP-1 Panel cấp nguồn 220 V

SNP-2 Panel các bộ khởi động nhóm phụ tải số 4

SNP-3 Panel các bộ khởi động nhóm phụ tải số 3

SNP-4 Panel cấp nguồn 440 V số 2

SNP-5 Panel máy phát số 2

SNP-6 Panel máy phát số 1

SNP-7 Panel cấp nguồn 440 V số 1

SNP-8 Panel các bộ khởi động nhóm phụ tải số 1

SNP-9 Panel các bộ khởi động nhóm phụ tải số 2

1.2 Giới thiệu các phần tử trên các panel bảng điện chính.

Panel cấp nguồn 220V (SNP – 1, sheet no 31)

IF-01 Aptomat cấp nguồn cho hệ thống đèn hành trình

IF-02 Aptomat cấp nguồn cho thiết bị hàng hải

IF-03 Aptomat cấp nguồn cho panel chiếu sáng số 1

IF-04 Aptomat cấp nguồn cho panel chiếu sáng số 2

IF-05 Aptomat cấp nguồn cho panel chiếu sáng số 3

IF-06 Aptomat cấp nguồn cho panel chiếu sáng số 5

IF-07 Aptomat cấp nguồn cho panel chiếu sáng số 6

IF-08 Aptomat cấp nguồn cho panel phân phối số 4

IF-09 Aptomat cấp nguồn cho hệ thống báo cháy và báo động

chung IF-10 Aptomat cấp nguồn cho thiết bị khử trùng nước uốngIF-11 Aptomat dự trữ

IF-12 Aptomat cấp nguồn cho bộ điều chỉnh độ nhớt dầu FO

Trang 10

IF-14 Aptomat cấp nguồn cho bộ rà xupáp xả

IF-15 Aptomat cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trên boongIF-16 Aptomat cấp nguồn cho đèn chiếu sáng hầm hàng

V71 Đồng hồ đo điện áp xoay chiều

A71 Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều

MΩ71 Đồng hồ đo cách điện

VS71 Công tắc chọn đo điện áp

AS71 Công tắc chọn đo dòng

ES71 Nút ấn thử cách điện các pha

ILS Công tắc chiếu sáng bảng điện chính

Panel các bộ khởi động nhóm phụ tải số 4 (SNP – 2, sheet no 31)

GS206M Aptomat cấp nguồn cho máy nén khí số 2

GS207M Aptomat cấp nguồn cho bơm nước làm mát chính

số 2 GS208M Aptomat cấp nguồn cho quạt gió buồng máy

GS209M Aptomat cấp nguồn cho bơm chuyển dầu LO

GS210M Aptomat cấp nguồn cho bơm cứu hỏa và la canh

Panel các bộ khởi động nhóm phụ tải số 3 (SNP – 3)

GS202M Aptomat cấp nguồn cho bơm dầu bôi trơn trục cam máy

chính số 2

Trang 11

GS203M Aptomat cấp nguồn cho bơm nước ngọt làm mát máy chính

số 2 GS204M Aptomat cấp nguồn cho bơm dầu tuần hòan F.O số 2

GS205M Aptomat cấp nguồn cho bơm cấp dầu F.O số 2

GS201M Aptomat cấp nguồn cho bơm dầu L.O số 2

Panel cấp nguồn 440V số 2 (SNP – 4)

F201 Aptomat cấp nguồn cho quạt gió phụ máy chính số2

F202 Aptomat cấp nguồn cho bơm nước ngọt sinh hoạt số 2

F203 Aptomat cấp nguồn cho bơm nước biển làm mát

F204 Aptomat cấp nguồn cho máy lọc dầu HFO số 2

F205 Aptomat cấp nguồn cho máy lọc dầu L.O số 2

F206 Aptomat cấp nguồn cho bơm chuyển dầu FO

F207 Aptomat dự trữ

F208 Aptomat cấp nguồn cho bơm thủy lực của bộ tời số 2

F209 Aptomat cấp nguồn cho bơm thủy lực của bộ tời neo phía mũi

số 2F210 Aptomat cấp nguồn cho bơm la canh

F211 Aptomat cấp nguồn cho panel điều khiển máy nén thực phẩmF212 Aptomat cấp nguồn cho panel điều khiển điều hòa không

khí F213TR Aptomat cấp nguồn cho máy biến áp chính số 2

F214 Aptomat cấp nguồn điện bờ

F215TR Aptomat cấp nguồn cho biến áp công lạnh nhóm số 2

F216 Aptomat cấp nguồn cho hệ thống sấy nước sinh hoạt

F217 Aptomat cấp nguồn bảng phân phối số 2

F218 Aptomat cấp nguồn cho bảng điều khiển hệ thống xử lý

nước thải F219 Aptomat cấp nguồn bảng điều khiển cho lò đốt rác

Trang 12

F220 Aptomat cấp nguồn cho bảng điều khiển bộ điều hòa không

khí trong buồng điều khiển

F221 Aptomat dự trữ

F223 Aptomat dự trữ

F223 Aptomat dự trữ

Panel máy phát số 2 (SNP – 5)

SL21 Đèn báo máy phát số 2 đang hoạt động

SL22 Đèn báo aptomat máy phát số 2 đóng

SL23 Đèn báo aptomat máy phát số 2 mở

SL24 Đèn báo sấy máy phát số 2

SL15 Đèn báo nguồn điện bờ

SL16 Đèn báo nguồn 24V DC

SL17 Đèn báo máy phát sự cố sẵn sàng hoạt động

SL18 Đèn báo máy phát sự cố đang hoạt động

SL19 Đèn báo dừng sạc ắc qui

SL20 Đèn báo nguồn điện ắc qui yếu

SL25 Aptomat dự trữ

AL01 Đèn báo chạm mát mạng 440V trên bảng điện chính

AL02 Đèn báo chạm mát mạng 220V trên bảng điện chính

AL03 Đèn báo chạm mát mạng 440V trên bảng điện sự cố

AL04 Đèn báo chạm mát mạng 220V trên bảng điện sự cố

AL05 Đèn báo cách điện thấp nguồn 1 chiều 24V

AL06 Đèn báo sự cố sạc ắc qui

AL07 Đèn báo mạch ngắt sự cố và ngắt nhóm phụ tải ưu tiên trên

bảng điện chính khi lỗi nguồnAL08 Đèn báo mạch ngắt sự cố và ngắt nhóm phụ tải ưu tiên trên

bảng điện sự cố khi lỗi nguồn 1 chiềuAL09 Đèn báo aptomat của máy phát số 1 ngắt sự cố

AL10 Đèn báo aptomat của máy phát số 2 ngắt sự cố

Trang 13

AL11 Đèn báo ngắt các phụ tải ưu tiên nhóm 1

AL12 Đèn báo ngắt các phụ tải ưu tiên nhóm 2

AL13 Đèn báo công suất ngược

AL14 Đèn báo điện áp thanh cái thấp

AL15 Đèn báo điện áp thanh cái cao

AL16 Đèn báo tần số trên thanh cái thấp

AL17 Đèn báo tần số trên thanh cái cao

AL18 Aptomat dự trữ

V21 Đồng hồ đo điện áp máy phát số 2

A21 Đồng hồ đo dòng các pha máy phát số 2

F21 Đồng hồ đo tần số

VS21 Công tắc chọn đo điện áp các pha của máy phát số 2AS21 Công tắc chọn đo dòng điện của máy phát số 2

FS21 Công tắc chọn đo tần số các máy phát

GS21 Công tắc điều khiển động cơ secvo

SHS21 Công tắc sấy

RM21 Đồng hồ đếm thời gian hoạt động của máy phát số 2 VR2 Biến trở chỉnh định điện áp máy phát số 2 khi không tải RPR21 Rơle bảo vệ công suất ngược cho máy phát số 2

G201A-D Aptomat máy phát số 2

SYL Hệ thống đèn quay gồm 3 đèn

SY Đồng bộ kế

SYS Công tắc lựa chọn hòa

3-25T Nút ấn ngắt aptomat máy phát số 2

3-11L Nút ấn thử còi và đèn

3-28Z Nút ấn dừng còi

3-28 Nút tắt nháy đèn báo

3R-28 Nút reset

Trang 14

Panel máy phát số 1 (SNP - 6)

V11 Đồng hồ đo điện áp máy phát số 1

A11 Đồng hồ đo dòng tải máy phát số 1

F11 Đồng hồ đo tần số máy phát số 1

W11 Đồng hồ đo công suất máy phát số 1

MΩ Đồng hồ đo điện trở cách điện

VS11 Công tắc chuyển mạch đo điện áp các pha của máy phát và

điện bờ AS11 Công tắc chuyển mạch đo dòng các pha và điện bờ

FS11 Công tắc chọn để đo tần số MF1, MF2 và điện bờ

GS11 Công tắc điều khiển động cơ secvo

SL51 Đèn kiểm tra cách điện 3 pha R S T

SL11 Đèn báo máy phát số 1 đang chạy

SL13 Đèn báo aptomat máy phát số 1 mở

SL12 Đèn báo aptomat máy phát số 1 đóng

SL14 Đèn báo điện trở sấy hoạt động

SHS11 Công tắc sấy cho máy phát

VR1 Biến trở chỉnh định điện áp khi không tải

RPR11 Rơle bảo vệ công suất ngược cho máy phát số 1

RM11 Đồng hồ đếm thời gian hoạt động của máy phát số 1

ACB1 Aptomat máy phát số 1

ES51 Nút ấn kiểm tra điện trở cách điện

3-15T Nút ấn ngắt aptomat máy phát số 1

Trang 15

F106 Aptomat cấp nguồn cho bơm chuyển dầu DO

F107 Aptomat cấp nguồn cầu thang mạn

F108 Aptomat cấp nguồn cho bơm thủy lực của bộ tời neo số 1F109 Aptomat cấp nguồn cho bơm thủy lực của bộ tời neo phía

mũi số1

F110 Aptomat cấp nguồn cho bơm la canh, phân li dầu nướcF111 Aptomat dự trữ

F112 Aptomat cấp nguồn cho bảng điều khiển cần trục

F113 Aptomat cấp nguồn cho bơm thủy lực máy lái số 1

F114 Aptomat cấp nguồn đưa đến bảng điện sự cố

F115TR Aptomat cấp nguồn cho biến áp công lạnh nhóm số 1 F116 Aptomat cấp nguồn tới bảng phân phối số 1

F117 Aptomat cấp nguồn tới bảng phân phối số 3

F118TR Aptomat cấp nguồn cho biến áp chính số 1

F119 Aptomat dự trữ

Panel các bộ khởi động nhóm phụ tải số 1 (SNP - 8)

GS102M Aptomat cấp nguồn cho bơm dầu bôi trơn trục cam máy

chính số 1 GS103M Aptomat cấp nguồn cho bơm nước ngọt làm mát máy

chính số 1GS104M Aptomat cấp nguồn cho bơm dầu tuần hoàn F.O số 1GS105M Aptomat cấp nguồn cho bơm cấp dầu F.O số1

GS101M Aptomat cấp nguồn cho bơm dầu L.O số 1

Trang 16

Panel các bộ khởi động nhóm phụ tải số 2 (SNP – 9)

GS106M Aptomat cấp nguồn cho máy nén khí số 1

GS107M Aptomat cấp nguồn cho bơm nước biển làm mát máy chính

số 1 GS108M Aptomat cấp nguồn cho quạt gió buồng máy số 1

GS109M Aptomat cấp nguồn cho bơm nước biển làm mát các máy phụGS110M Aptomat cấp nguồn cho bơm cứu hỏa và dùng chung

1.3 Nguyên lý hoạt động của trạm phát điện hãng

DAEYANG ELECTRIC KOREA.

1.3.1 Mạch động lực và đo lường của máy phát.

a Mạch động lực của máy phát số 1 (Sơ đồ S1).

- Điện áp 3 pha từ máy phát được cấp lên thanh cái thông qua áptômát chínhACB1

- Hai biến dòng CT11(40VA, 900/5A) cấp tín hiệu dòng của máy phátcho mạch đo lường, bảo vệ công suất ngược và quá tải (S9)

- Biến áp hạ áp PT11 (100VA,460V/230V) cấp nguồn cho:

+ Mạch đo lường (S9)

+ Rơle bảo vệ công suất ngược (S9)

+ Rơle bảo vệ quá tải (S9)

- DS1: Cầu dao phân đoạn

- Điện áp 3 pha từ máy phát qua cầu chì F10 cấp nguồn tới mạch điều chỉnhđiện áp (S15) và mạch điện sấy (S16)

Trang 17

b Các mạch đo của máy phát số 1 (Sơ đồ S9).

 Giới thiệu các phần tử

M-4A Hộp điện trở phụ của đồng hồ công suất

RM11 Đồng hồ đếm thời gian hoạt động của máy phát số 1

RPR11 Rơle bảo vệ công suất ngược của máy phát

OCR11 Rơle bảo vệ quá tải

W11 Đồng hồ đo công suất của máy phát số1

AS11 Công tắc chuyển mạch đo dòng điện các pha có 5 vị trí:

OFF-R-S-T-OFF A11 Đồng hồ đo dòng điện

VS11 Công tắc chuyển mạch đo điện áp có 6 vị trí:

OFF-BUS-(R-S)-(S-T)- (T-R)-OFFV11 Đồng hồ đo điện áp

 Hoạt động của các mạch đo (Sơ đồ S9)

- Khi muốn đo dòng điện pha nào của máy phát số 1, tiến hành xoay côngtắc AS11 về vị trí ứng với pha đó Đồng hồ đo dòng A11 sẽ hiển thị giá trịdòng điện của pha tương ứng

- Đồng hồ W11 để đo công suất tác dụng của máy phát số 1 Tín hiệudòng cấp vào chân (1,4) và tín hiệu áp cấp vào chân (2,3,7) của đồng hồ đo

- Khi muốn đo điện áp của máy phát số 1, của thanh cái, của điện bờ, tiếnhành xoay công tắc VS11 về vị trí cần đo Đồng hồ đo điện áp dây V11 sẽ hiểnthị giá trị điện áp dây tương ứng

- Muốn đo tần số máy phát nào hoặc của lưới, tiến hành xoay công tắcFS11 về vị trí ứng Đồng hồ đo tần số F11 sẽ hiển thị giá trị tần số tương ứng

Trang 18

ACB1 Rơle trung gian 184X có điện đóng tiếp điểm 13- 14(S39) sẵn sàng cấpnguồn cho các đèn báo và cấp nguồn cho đèn SL11 sáng báo máy phát số 1đang hoạt động Tiến hành đóng aptomat cấp nguồn từ máy phát số 1 lên lưới.

- Tiếp điểm AL1(S41B) mở ra ngắt tín hiệu vào đèn AL9

- Tiếp điểm AUX12(S25) mở ra khống chế không cho nguồn điện bờ được cấp lên lưới

- Tiếp điểm AUX11(S19) đóng lại cấp nguồn vào rơle

ACBX1 ACBX1 có điện :

- Đóng tiếp điểm 13-14(S19) sẵn sàng ngắt nguồn cho cuộn giữ của aptomat

- Đóng tiếp điểm 23-24(S39) cấp nguồn cho đèn SL12 báo aptomat củamáy phát số 1đã đóng đồng thời mở tiếp điểm liên động 51-52(S39)ngắt nguồn vào đèn SL13 tắt đèn báo aptomat máy phát số 1 mở

- Mở tiếp điểm 41-42(S16) ngắt bộ sấy của máy phát số 1

Việc mở aptomat chính có thể được thực hiện bằng tay thông qua nút ấn3-15T Khi ấn nút ấn 3-15T, cuộn giữ của ACB1 mất điện, aptomat mở tiếpđiểm, dừng cấp nguồn lên lưới Ngoài ra việc mở aptomat cũng có thể đượcthực hiện khi máy phát bị công suất ngược Khi xuất hiện công suất ngược, rơlecông suất ngược RPR11(S9) đóng tiếp điểm thường mở ngắn mạch chân 4-5của ACB1, khi đó cuộn giữ của aptomat mất điện, áp tô mát mở, tiếp điểm củaaptomat mở ngắt nguồn từ máy phát số 1 lên lưới

Quá trình đóng, mở aptomat của máy phát số 2 tương tự như quá trìnhđóng mở aptomat của máy phát số số 1

Trang 19

1.3.3 Hòa đồng bộ các máy phát trên hãng DAEYANG ELECTRIC KOREA.

a Điều chỉnh tần số cho máy phát.

Việc điều chỉnh tần số hãng DAEYANG ELECTRIC KOREA được thựchiện bằng tay

+ Khi tần số của máy phát số 1 cao, xoay công tắc GS11 về vị trí

“LOWER” Điện áp được cấp cho công tắc tơ 165L Công tắc tơ 165L có điện:

- Đóng tiếp điểm R-U, T-W Cấp điện cho động cơ servo Động cơservo quay theo chiều làm giảm tham số cho trước của bộ điều tốc Giảm tần

số của máy phát số 1

- Mở tiếp điểm 21-22 Khống chế không cho động cơ servo hoạt động theo chiều ngược lại

+ Khi tần số máy phát số 1 thấp, xoay công tắc điều khiển GS11 về vị trí

“RAISE” Điện áp được cấp cho công tắc tơ 165R Công tắc tơ 165R có điện :

- Đóng tiếp điểm R-U, T-W Cấp điện cho động cơ servo Động cơservo quay theo chiều làm tăng tham số cho trước của bộ điều tốc Tần số máyphát số 1 tăng lên

- Mở tiếp điểm 21-22 Khống chế không cho động cơ servo hoạt động theo chiều ngược lại

b Hòa đồng bộ các máy phát điện hãng DAEYANG ELECTRIC KOREA.

Giả sử trên lưới đang có máy phát hoạt động nhưng vì công suất của máyphát không đủ cho nhu cầu của phụ tải, cần thêm máy phát hoạt động và hòavào lưới để đáp ứng đủ công suất cho tải

Giả sử cần đưa máy phát số 2 vào công tác song với máy phát số 1, tatiến hành hòa đồng bộ máy phát bằng tay

Trang 20

 Giới thiệu các phần tử (Sơ đồ S13,S14).

+ Sơ đồ S13:

- FS11: Công tắc có 4 vị trí để lựa chọn đo tần số máy phát số 1, tần sốmáy phát số 2, tần số của lưới hoặc OFF Tín hiệu qua công tắc lựa chọn đưatới đồng hồ đo tần số F11

- FS21: Công tắc có 5 vị trí để lựa chọn đo tần số máy phát số 1, tần sốmáy phát số 2, tần số của lưới, tần số điện bờ hoặc OFF Tín hiệu qua công tắclựa chọn đưa tới đồng hồ đo tần số F21

- F11 : Đồng hồ đo tần số trên panel máy phát số 1

- F21 : Đồng hồ đo tần số trên panel máy phát số 2

- SYS: Công tắc xoay chọn máy phát cần hòa Công tắc xoay SYS có 3 vịtrí để lựa chọn máy phát cần hòa No.1 - OFF - No2

- SY: Đồng bộ kế

- SYL: Hệ thống đèn quay để hòa đồng bộ

+ Sơ đồ S14:

- GM: Động cơ servo điều chỉnh tham số cho trước của bộ điều tốc động

cơ diesel lai máy phát

- 165L, 165R : Các công tắc tơ cấp điện cho động cơ GM máy phát số 1

- 265L, 265R : Các công tắc tơ cấp điện cho động cơ GM máy phát số 2

- GS11 : Công tắc điều khiển động cơ secvo cho máy phát số 1

- GS21 : Công tắc điều khiển động cơ secvo cho máy phát số 2

 Nguyên lý hoạt động

Khởi động động cơ diesel lai máy phát số 2, điều chỉnh tốc độ động cơdiesel tới tốc độ định mức Điện áp máy phát đạt giá trị định mức

 Hòa đồng bộ bằng tay được thực hiện trên panel SNP-5.

- Xoay công tắc SYS về vị trí “ No.2” Chọn máy phát số 2 để hòa.Điện áp từ lưới, từ máy phát số 2 được cấp tới đồng hồ V21, đồng hồ FM21,đồng bộ kế SY và hệ thống đèn quay SYL để kiểm tra các điều kiện hòa đồngbộ

Trang 21

Quan sát đồng bộ kế hoặc hệ thống đèn quay để tiến hành đóng máy phát

số 2 lên lưới Giả sử các điều kiện hòa thoả mãn trừ điều kiện tần số của máyphát và lưới khác nhau Có hai trường hợp xảy ra:

+ Nếu tần số của máy phát số 2 lớn hơn tần số của lưới (fMF>flưới): Kimđồng bộ kế quay nhanh theo chiều kim đồng hồ Lúc này cần phải giảm nhiênliệu vào động cơ diesel lai máy phát số 2 bằng cách xoay công tắc GS21(S14)sang vị trí “LOWER” Công tắc tơ 265L có điện :

Công tắc tơ 265L có điện :

- Đóng tiếp điểm R-U, T-W Cấp điện cho động cơ servo Động cơservo quay theo chiều làm giảm tham số cho trước của bộ điều tốc Giảmtần số của máy phát số 2

- Mở tiếp điểm 21-22 Khống chế không cho động cơ servo hoạt động theo chiều ngược lại

+ Nếu tần số của máy phát số 2 nhỏ hơn tần số của lưới (fMF<flưới):Kim đồng bộ quay ngược chiều kim đồng hồ Xoay công tắc GS21(S14)sang vị trí “RAISE” Công tắc tơ 265R có điện:

- Đóng tiếp điểm R-U, T-W Cấp điện cho động cơ servo Động cơservo quay theo chiều làm tăng tham số cho trước của bộ điều tốc Tần sốmáy phát số 2 tăng lên

- Mở tiếp điểm 21-22 Khống chế không cho động cơ servo hoạt động theo chiều ngược lại

Trang 22

1.3.4 Phân chia tải cho các máy phát công tác song song.

a Phân chia tải tác dụng khi các máy phát công tác song song.

* Giới thiệu các phần tử (Sơ đồ S14):

- GM: Động cơ servo điều chỉnh tham số cho trước của bộ điều tốcđộng cơ diesel lai máy phát

- 165L, 165R : Các công tắc tơ cấp điện cho động cơ GM máy phát số 1

- 265L, 265R : Các công tắc tơ cấp điện cho động cơ GM máy phát số 2

- GS11 : Công tắc điều khiển động cơ secvo máy phát số 1

- GS21 : Công tắc điều khiển động cơ secvo máy phát số 2

* Nguyên lý hoạt động:

Quá trình phân chia tải tác dụng được thực hiện bằng tay khi các máyphát công tác song song thực chất là quá trình điều chỉnh lượng dầu vào cácđộng cơ diesel lai các máy phát thông qua các công tắc điều khiển động cơservo GS11 và GS21

Khi hai máy phát đang công tác song song, để phân chia tải tác dụng đềugiữa hai máy phát, cần phải xoay công tắc điều khiển động cơ servo của máyphát nhận nhiều tải tác dụng hơn sang vị trí “LOWER” đồng thời xoay côngtắc điều khiển động cơ servo của máy phát nhận ít tải tác dụng hơn sang vị trí

“RAISE”, quan sát các đồng hồ đo công suất tác dụng của hai máy cho tới khitải tác dụng của hai máy bằng nhau thì dừng lại Quá trình phân chia tải giữahai máy được thực hiện đồng thời

Trang 23

b Phân chia tải phản tác dụng cho các máy phát công tác song song.

Phương pháp phân chia tải phản tác dụng giữa các máy phát công tácsong song trạm phát điện hãng DAEYANG ELECTRIC KOREA là phươngpháp điều chỉnh độ nghiêng đặc tính ngoài kết hợp với phương pháp nối dâycân bằng phía xoay chiều

1.3.5.Các chức năng khác của bảng điện chính.

a Mạch mồi từ cho máy phát (S15)

Trong quá trình khởi động máy phát, vì một số lý do nào đó máy phát bịmất từ dư nên quá trình tự kích của máy phát không thực hiện được Do vậycần phải thực hiện mồi từ cho máy phát

Nguồn cấp cho mạch mồi từ được lấy từ ắc qui với điện áp DC 24V quacầu chì F82, ấn nút ấn PRE1để mồi từ cho máy phát số 1, ấn nút ấn PRE2 đểmồi từ cho máy phát số 2 Việc mồi từ phải được thực hiện trong thời gianngắn

b Mạch lấy điện bờ (S25)

Điện bờ được cấp thông qua aptomat cấp điện bờ F214 Điện áp điện bờqua biến áp PT51(460/230V, 50VA) được đưa tới đầu SCV các bản vẽ S10 vàS13 Đồng hồ V21 đo điện áp điện bờ khi công tắc VS21 để ở vị trí SHORE.Đồng hồ F21 đo tần số điện bờ khi công tắc FS21 để ở vị trí SHORE

Dòng điện tiêu thụ của điện bờ nhờ biến dòng CT51(300/5A) được đưatới đầu SCA bản vẽ S10 Đồng hồ A21 đo dòng tiêu thụ của điện bờ khi côngtắc AS21 để ở vị trí SHORE

Khi aptomat máy phát số 1 và máy phát số 2 không đóng, các tiếp điểmAUX12 và AUX22 đóng, điện áp được cấp cho cuộn giữ UVC của aptomatF214 Việc đóng aptomat F214 được thực hiện bằng tay Khi aptomat F214đóng, điện bờ được cấp cho thanh cái bảng điện chính, đồng thời rơle SCX cóđiện:

- Mở tiếp điểm 51-52 (S19) ngắt nguồn vào cuộn giữ aptomat ACB2,khôngcho đóng áp tô mát ACB2

Trang 24

- Mở tiếp điểm 41-42 (S19) ngắt nguồn vào cuộn giữ aptomat ACB1 khôngcho đóng áp tô mát ACB1.

Khi các aptomat ACB1, ACB2 đang đóng, cuộn giữ UVC không có điện,không đóng được aptomat F214

1.4 Báo động và bảo vệ các thông số trạm phát điện hãng DAEYANG ELECTRIC KOREA

1.4.1 Bảo vệ quá tải cho các máy phát:

Bảo vệ quá tải cấp 1: Ngắt ưu tiên PREFERENCE TRIP (Sơ đồ S9,

S10) Khi dòng điện của máy phát số 1 hoặc máy phát số 2 lớn hơnhoặc bằng 649A(100% Iđm), rơ le bảo vệ quá tải OCR11(S9) hoặcOCR21(S10) hoạt động Trễ sau 10s, tiếp điểm OCR11(S30) hoặcOCR21(S30) đóng, rơ le 51X và rơ le thời gian 51T có điện:

- Tiếp điểm 51X(S26B) đóng, cuộn ngắt SHC của aptomat F115TR cóđiện, aptomat F115TR mở, ngắt điện biến áp cấp nguồn cho nhóm containerlạnh số 1

- Tiếp điểm 51X(S30) đóng, cuộn ngắt SHC của aptomat F212 có điện,aptomat F212 mở, ngắt điện hệ thống điều hòa không khí ca bin

- Tiếp điểm 51X(S41B) đóng, gửi tín hiệu đến hệ thống báo động cácthông số bảng điện chính, báo động máy phát quá tải và ngắt ưu tiên cấp 1

Trễ sau 5s tính từ khi rơ le thời gian 51T có điện, máy phát số 1 hoặcmáy phát số 2 vẫn còn bị quá tải, rơ le thời gian 51T tác động, tiếp điểm51T(S30) đóng, rơ le 51X1 có điện:

- Tiếp điểm 51X1(26B) đóng, cuộn ngắt SHC của aptomat F215TR cóđiện, aptomat F215TR mở, ngắt điện biến áp cấp nguồn cho nhóm containerlạnh số 2

- Tiếp điểm 51X1(41B) mở, gửi tín hiệu đến hệ thống báo động các thông số bảng điện chính, báo động máy phát quá tải và ngắt ưu tiên cấp 2

Ngày đăng: 22/03/2017, 09:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 Sơ đồ cấu trúc hệ thống cung cấp nhiên liệu - NGHIÊN cứu, PHÂN TÍCH TRẠM PHÁT điện HÃNG DEAYANG ELECTRIC KOREAN VÀHỆ THỐNG CUNG cấp NHIÊN LIỆU HÃNG AURA MARINE FILAND
Hình 2.1 Sơ đồ cấu trúc hệ thống cung cấp nhiên liệu (Trang 30)
Hình 2.2 Sơ đồ cấu trúc hệ thống cung cấp nhiên liệu hãng MAURA MARINE - NGHIÊN cứu, PHÂN TÍCH TRẠM PHÁT điện HÃNG DEAYANG ELECTRIC KOREAN VÀHỆ THỐNG CUNG cấp NHIÊN LIỆU HÃNG AURA MARINE FILAND
Hình 2.2 Sơ đồ cấu trúc hệ thống cung cấp nhiên liệu hãng MAURA MARINE (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w