1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tính toán thiết kế hộp số cơ khí 1 cấp

4 429 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 62,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1.Chọn loại ổ cho trục I

Các lực tác dụng lên ổ

Fx0 Fy0

F x1

Fa1

Fy1

+ Lực dọc trục: Fa1 = 1560,85 N

+ Tại B : Fx0 = 729,55N ; Fy0 = 2494,47N

Tổng phân lực tác dụng lên ổ:

Fr0 = √F2x 0

+F2y 0 = √729,552+ 2494,472 = 2603,8 N

+ Tại B : Fx1 = 2188,65N ; Fy1 = 8,686N

Tổng phân lực tác dụng lên ổ:

Fr1 = √F2x 1+F2y 1 = √2188,652+8,6862 = 2188,7 N

Ta có: Fr min = [Fr0 ; Fr1]min = Fr0 = 2603,8 N

Vì có tải trọng dọc trục nên xét tỷ số:

F a 1

F = 1560,942603,8 = 0,6 > 0,3

Trang 2

Căn cứ vào d = 35 và lực tác dụng chọn ổ bi đỡ -chặn cỡ nặng(bảng P2.11)

55

mm mm100 mm21 mm2,5 mm1,2 34,9kN 32,1kN 12 o

1.Kiểm nghiệm khả nẳng tải động của ổ

Fs = e.Fr

i F a 1

C o = 1.1560,8532100 = 0,05 (với i là số dãy con lăn i =1)

Tra bảng 11.4 tr 215 ta có e=0,37

 FS0 = e.Fr0 = 0,37 2603,8= 963,406N

FS1 = e.Fr1 = 0,37 2188,7= 809,82N

+ Tổng lực dọc trục tác dụng vào ổ B

∑ F a 0= ¿F aF s 1∨ ¿ |963,406– 809,82| = 153,6 N

Ta thấy: ∑ F a 0 < FS0 => Fa0 = 963,406N

+ Tổng lực dọc trục tác dụng vào ổ D

∑ F a 1= ¿F a+F s 0∨ ¿ | 1560,85 + 963,406| = 2524,3N

Ta thấy: ∑ F a 1 > FS1 => Fa1 = 2524,3 N

- Xét vòng trong quay nên V = 1

+ Có : F a 0

VF r 0=

963,406

1 2603,8=0,37=e = 0,37 Dựa vào bảng 11.4, ta chọn X =1 v à Y=0

 Q0 = ( XVFr0 + YFa0 ).kt.kđ

Trang 3

Với kt = 1 và kd = 1

→ Q0=(1.1 2603,8+ 0.963,406 ).1 1= ¿ 2603,8 N

+ Có F a 1

VF r 1

= 25341,3 1.2188,7=1,16>e = 0,37 Dựa vào bảng 11.4, ta chọn X =0,45 v à Y=1,46

 Q1 = ( XVFr1 + YFa1 ).kt.kđ

→ Q1=(0,45 2188,7+1 , 46 2534,3 ).1 1=4684,99 N

Vậy Q1 > Q0 chỉ cần tính cho ổ 2 là ổ chịu lực lớn hơn: Q1 = 4684,99 N

 QE – Tải trọng tương đương: với m = 3 ( ổ bi )

QE=m

√ ∑(Q i m L i)

L i

QE = Q.3

√(Q1

Q1)

3

. t1

t ck+¿ ¿

QE= 4684,993

√13.4+0,93.4

8 =4463,03kN

- Theo CT 11.1[I]: Cd = QE m

L + Theo CT 11.2[I]: Lh = 106L

60 n

=> L = L h 60 n1

10 6 = 24000.60.327,7

10 6 = 471,88 (giờ) =>C d=4463,03 √3471,88=34746(N )<C=34900 N

Ổ đảm bảo khả năng tải động

2 Kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh.

Trang 4

Q t ≤ C o

Q t – tải trọng tĩnh quy ước

Q t=X o F r 1+Y o F a 1

Theo bảng 11.6 trang 221:

X o=0,5 và Yo =0,47

→ Q t=0,5.2603,8+0,47 963,406=1754,7 N <C o

Ổ đảm bảo khả năng tải tĩnh

Ngày đăng: 22/03/2017, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w