1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Quản lý CÔNG TY BÁN LINH KI NỆ MÁY TÍNH

70 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Hi n ệ tr ng ạNgày nay,đi cùng v iớ sự phát tri nể c aủ n nề kinh t ,côngế nghệ thông tin ngày m tộ phổ bi nế r ngộ rãi ở kh pắ m iọ n iơ trên thế gi i.Đâyớ là m tộ lĩnh v cự không thể

Trang 1

Đ ề tài

Trang 2

M C Ụ L C Ụ Tiêu đề Trang

I B N Ả Đ C Ặ TẢ PH N Ầ M M Ề

1 HI NỆ TR NG Ạ 2 Đ CẶ TẢ PH NẦ M M Ề II PHÂN TÍCH

A PHÁT HI N Ệ TH C Ự THỂ

B MÔ HÌNH ERD

C CHUY N Ể MÔ HÌNH ERD SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ

D MÔ T Ả CHI TI T Ế CÁC QUAN HỆ

E T NG Ổ K T Ế

a T ngổ k tế quan h ệ

b T ngổ k tế thu cộ tính

III THI T Ế KẾ GIAO DI N Ệ

A H Ệ TH NG Ố MENU CHÍNH C A Ủ GIAO DI N Ệ PH N Ầ M M Ề

B CÁC FORM CH C Ứ NĂNG QU N Ả LÝ:

C CÁC FORM CH C Ứ NĂNG L P Ậ PHI U: Ế

D FORM ĐĂNG NH P:

IV.THI T Ế KẾ XỬ LÝ

A PHÁT HI N Ệ CÁC CH C Ứ NĂNG:

B CÁC X Ử LÝ Đ T Ặ TR NG: Ư

V ĐÁNH GIÁ U Ư ĐI M, Ể KHUY T Ế ĐI M Ể

I.B N Ả Đ C Ặ TẢ PH N Ầ M M Ề

Trang 3

1.Hi n ệ tr ng ạ

Ngày nay,đi cùng v iớ sự phát tri nể c aủ n nề kinh t ,côngế nghệ thông tin ngày m tộ phổ bi nế

r ngộ rãi ở kh pắ m iọ n iơ trên thế gi i.Đâyớ là m tộ lĩnh v cự không thể thi uế trong đ iờ s ngố cũng như nghiên c uứ khoa h c.ọ

Vi cệ áp d ngụ công nghệ thông tin vào đ iờ s ngố không chỉ giúp cho công vi cệ đượ th cc ự hi nệ dễ dàng h nơ mà còn giúp chúng ta ti tế ki mệ đượ r tc ấ nhi uề th iờ gian để ph cụ vụ cho nh ngữ công vi cệ khác

Đ iố v iớ gi iớ kinh doanh nói chung thì công nghệ thông tin là m tộ ph nầ r tấ quan tr ngọ trong nhu c uầ công vi cệ c aủ h B iọ ở vì họ áp d ngụ công nghệ này để tìm ki mế đ iố tác cũng như qu nả bá đ nế m iọ

đ iố tác về tâm t ,ư nguy nệ v ngọ để đáp ngứ nhu c uầ cho khách hàng c aủ mình mà có lẻ chỉ có công nghệ thông tin_m tộ phươ ti nng ệ truy nề thông qu nầ chúng r ngộ rãi m iớ có thể làm đượ đi uc ề đó.Còn

đ iố v iớ các công ty kinh doanh,để vi cệ buôn bán,qu nả lí,cũng như truy nề t iả thông tin đ nế khách hàng đ tạ đượ nh ngc ữ k tế quả như mong mu n,ố đi uề này không chỉ đòi h iỏ nhu c uầ về nhân viên mà

đi uề r tấ quan tr ngọ là ph iả bi tế ngứ d ngụ công nghệ thông tin ph cụ vụ cho các c aử hàng.Đây là nhu

c uầ thi tế y uế c aủ sự ra đ iờ c aủ nh ngữ ph mầ m mề quả lí m tộ phươ ti nng ệ n iố k tế hi uệ quả trong

vi cệ mua bán gi aữ các công ty và khách hang

-Giá bán c aủ s nả ph mẩ thay đ iổ thườ xuyên theo giá cả c ang ủ thị trường, do đó nhân viên

qu nả lý ph iả c pậ nh tậ giá bán thườ xuyên cho s nng ả ph mẩ m iỗ khi giá cả trên thị trườ thay đ i.ng ổ -Ph nầ m nề ph iả có ch cứ năng tìm ki mế s nả ph mẩ theo các thuôc tính c aủ s nả ph m.ẩ Để ph cụ

vụ nhân viên bán hàng m tộ cách thu nậ ti nệ và nhanh chóng khi khách hàng đ nế mua hàng đ aư ra

nh ngữ yêu c uầ cụ th vể ề s nả ph m.ẩ

-N uế trong c aử hàng mà không có nh ngữ s nả ph mẩ mà khách hàng yêu c u,ầ thì khách có thể

đ tặ hàng nh ngữ s nả ph mẩ yêu c u,ầ và nhân viên bán hàng sẽ l pậ phi uế đ tặ hàng để ghi chú các thông tin s nả ph mẩ theo yêu c uầ c aủ khách hàng

-Ph nầ m nề có khả năng qu nả lý các hóa đ n,ơ ch ngứ từ c aủ công ty

-Ngoài các ch ngứ năng trên, ph nầ m nề ph iả có các ch cứ năng báo cáo rõ về các m tặ kinh doanh c aủ công ty Như báo cáo báo cáo tình tr ngạ doanh thu c aủ cả công ty… theo t ngừ th iờ gian cụ

Trang 4

th ể Để từ đó chủ công ty đề ra nh ngữ phươ hng ướ kinh doanh cụ th ,ng ể đúng đ nắ nh tấ trong tươ nglai.

-Ph nầ m mề đượ thi tc ế kế hoàn toàn b ngằ ti ngế Vi tệ giúp cho vi cệ sử d ngụ đ nơ gi nả h n.ơ-Có phím t c,cóắ ch cứ năng sao l uư dữ li u,tệ ươ thích v ing ớ nhi uề hệ đi uề hành khác nhau

- Theo dõi kho

- Theo dõi v tậ tư3.2 Phòng tài chính kế toán

- Lâp phi uế nh pậ kho

- L pậ phi uế xuât kho

- Thanh toán h pợ đ ng,thanhồ toán phi uế nh pậ

- Báo cáo3.3 Bộ ph nậ kho

- Theo dõi doanh thu

- Xem t tấ cả các báo cáo

- Theo dõi dượ h pc ợ đ ngồ

4 Chu n ẩ hóa bộ mã dùng trong ch ươ trinh ng

Nh mằ đ nhị ra 1 tiêu chu nẩ th ngố nh tấ về cách sinh ra mã trong chươ trìnhng

Trang 5

- Hai ký tự kế ti pế XX tháng ký h pợ đ ngồ

- Hai ký tự ti pế theo XX là 2 số cu iố c aủ năm ký h pợ đ ngồ

- Ba ký tự ti pế theo XXX là mã số nhà cung c pấ

- Các ký tự còn l iạ /XX: 2 ký tự d uầ sau d uấ / là số thứ tự h pợ đ ngồKhi có 1 ph nầ bị thay đ iổ thì số thứ tự sẽ trở l iạ 01

V iớ 2 ký tự XX cu iố cùng là thứ tự phụ l cụ h pợ đ ngồ4.4 Mã đ nơ vị tính có 1 ký tự

VD: cái = > C4.5 Mã lo iạ v tậ tư có 3 ký tự vd RAM,MNT

4.6 Mã phi uế nh p:ậ XXXXXXXXXX chươ trình sinh mã cho phép s ahg ử

X: cong vi cệ nh pậ kho (N)XX: tháng nh pậ khoXX: năm nh pậ kho

Trang 6

XXXX: số thứ tự nh pậ kho (số thứ tự sẽ trở về 0001 khi có 1 trong 3 thành ph nầ trên thay đ i)ổ

4.7 Mã phi uế nh p:ậ XXXXXXXXXX chươ trình sinh mã cho phép s ahg ử

X: cong vi cệ xu tấ kho (X)XX: tháng xu tấ khoXX: năm nh pậ khoXXXX: số thứ tự nh pậ kho (số thứ tự sẽ trở về 0001 khi có 1 trong 3 thành ph nầ trên thay đ i)ổ

4.8 Mã phi uế đ tặ hang XXXXXXXX

XX: ngày đ tặ hangXX: tháng đ tặ hangXXXX: số thứ tự

5 Ch c ứ năng backup - l u ư trữ dữ li u ệ – tra c u ứ dài h n ạ

Ph iả đ mả b oả tính t iố u:ư đ mả b oả về th iờ gian và dung lượ l ung ư trữ

Restore dễ hàng

6 Yêu c u ầ về b o ả m t ậ

Chỉ đượ th cc ự hi nệ nh ngữ quy nề mà nhà qu nả trị cho ph pế

M iọ thao tác ph iả đượ ghi nh nc ậ

Ph iả l uư tên ngườ đăng nh p,th ii ậ ờ gian,…khi ngườ sd dăng nh pi ậ vào hệ th ngố

Trang 7

A.PHÁT HI NỆ TH CỰ THỂ

1.Th cự th :NHANVIENể

M iỗ nhân viên đượ đ cc ặ tr ngư b iở m tộ mã s (MaSoNV),tên(TenNV),cóố đ aị ch (DiaChi)ỉ cụ

th ,cóể số đi nệ tho i(SDT),emailạ lien l c,nămạ sinh(NamSinh)

2.Th cự th :PHONGBANể

M iỗ phòng ban đượ phân bi tc ệ b ngằ mã số phòng(MaSoPB),m iỗ phòng ban có m tộ

tên(TenPB),và m iỗ phòng đượ qu nc ả lý b iở m tộ trưở phòng(Trng ưởngPhong)

M iỗ s nả ph mẩ khi bán đi kèm theo 1 phi uế b oả hành v iớ n iộ dung mã số

phi u(MaSoPBH),trongế phi uế b oả hành có mã số s nả ph m(MaSoSP),cóẩ tên s nả ph m(Tenẩ SP),có

th iờ hi uệ l cự đượ quy đ nhc ị b iở ngày b tắ đ u(NgayBD),vàầ ngày k tế thúc(NgayKT)

M iỗ hóa đ nơ phi uế xu tấ đượ quy đ nhc ị b ngằ m tộ mã s (MaSoHDPX),cóố ngày thanh toán cụ

th (NgayThanhToan),trongể hóa đ nơ ph iả có tỷ giá(TyGia),có số ti nề cụ th (SoTien).ể

14.Th cự th :PHIEUDATHANGể

Trang 8

M iỗ phi uế đ tặ hàng đượ quy đ nhc ị b iở m tộ mã s (MaSoPDH),kèmố theo là mã số khách

hàng(MaSoKH),có tên khách hàng(TenKH),khách hàng thu cộ đ nơ v (DonVi),cóị ngày tháng cụ

th (NgayThang),cóể tỷ giá(TyGia),có t ngổ ti n(TongTien).ề

15.Th cự th :PHIEUNHAPể

Nhà cung c pấ sẽ trình hóa đ n+b nơ ả kê v tậ tư phòng TCKT sẽ ki mể tra số lượ và l png ậ ch ngứ từ

nh pậ kho

M iỗ phi uế nh pậ có các thu cộ tính sau:mã số phi uế nh p(MaSoPN),Mãậ số h pợ

đ ng(MaSoHD),User,cóồ đ nơ giá thu (DonGiaThue),cóế ngáy nh pậ cụ th (NgayThang),cóể tỷ

giá(TyGia),có số ti nề thu (Thue),cóế t ngổ ti n(TongTien),vàề đượ di nc ể gi iả cụ th (DienGiai).ể

18.Th cự th :HOADON_HOPDONGể

Trong hóa đ nơ h pợ đ ngồ bao g mồ các thu cộ tính:mã số hóa đ nơ h pợ đ ng(MaSoHDHD),cóồngày thanh toán cụ th (NgayThanhToan),cóể tỷ giá(TyGia),có số ti nề trong m iỗ hóa đ n(SoTien).ơ19.Th cự th :ể PHULUC_HOPDONG

M iỗ phụ l cụ h pợ đ ngồ đượ quy đ nhc ị b iở m tộ mã s (MaSOPLHD),trongố đó có mã số s nả

ph m(MaSoSP),cóẩ tên s nả ph m(TenSP),cóẩ đ nơ giá(DonGia),có số lượ các m tng ặ

hàng(SoLuong),và ph iả thanh toán theo m tộ đ nơ vị tính(DonViTinh),và ph iả có đ nơ giá thuế rõ ràng(DonGiaThue)

Trang 9

C.CHUY NỂ MÔ HÌNH ERD SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ

1 NHANVIEN(MaSoNV,TenNV,SDT,DiaChi,CMND,NamSinh,PhongBan)

Trang 10

Ràng bu cộ

Trang 11

+ Số dòng t iố thi uể 0 dòng

+ Số dòng t iố đa 5000 dòng

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte

+ Kích thướ t ic ố đa 5000*94=470000 byte

FK khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả PHONGBAN

phòng ban

g

Trưở ngphòng

T ngổ số Byte 60

+Số dòng t iố thi uể 0 dòng

+Số dòng t iố đa 50000 dòng

+Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte

+Kích thướ t ic ố đa 5000*60=300000 byte

Trang 12

+Số dòng t iố đa 20000 dòng.

+Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte

+Kích thướ t ic ố đa 20000*150=3000000 byte

FK(1) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả KHO

FK(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả NHACUNGCAP

FK(3) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả PHIEUBAOHANH

FK(4) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả LOAISANPHAM

FK(5) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả GIASANPHAM

Di nễ gi iả Ki uể DL Số Byte MGT Lo iạ DL Ràng

bu cộ

đ nơ vị tính

+Số byte t iố thi uể 0 byte

+Số byte t iố đa 10000*40=400000 byte

Trang 13

xu tấ

T ngổ số byte 60

+Số dòng t iố thi uể 0 dòng

+Số dòng t iố đa 10000 dòng

+Số byte t iố thi uể 0 byte

+Số byte t iố đa 10000*60=600000 byte

FK khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả NUOCSANXUAT

+Số byte t iố thi uể 0 byte

+Số byte t iố đa 5000*40=200000 byte

+Số byte t iố thi uể 0 byte

+Số byte t iố đa 10000*30=300000 byte

8.Quan h :ệ LOAISANPHAM

Trang 14

Tên quan h :ệ LOAISANPHAM

+Số byte t iố thi uể 0 byte

+Số byte t iố đa 10000*30=600000 byte

+Số byte t iố thi uể 0 byte

+Số byte t iố đa 20000*80=1600000 byte

FK khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả SANPHAM

10.Quan h :ệ NHACUNGCAP

Trang 15

Tên quan h :NHACUNGCAPệ

+Số byte t iố thi uể 0 byte

+Số byte t iố đa 10000*40=400000 byte

+Số byte t iố thi uể 0 byte

+Số byte t iố đa 10000*40=400000 byte

Mi nề GT

Lo iạ DL

Trang 16

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye

+ Kích thướ t ic ố đa 20000*60=1200000 byte

(1) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ bang KHO

(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả NHANVIEN

(3) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả HD_PHIEUXUAT

+ Số dòng t iố thi uể 0 dòng

+ Số dòng t iố đa 20000 dòng

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte

+ Kích thướ t ic ố đa 20000*28=560000 byte

(1) khóa ngoai tham chi uế t iớ b ngả HOADON_PHIEUXUAT khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả PHIEUXUAT

(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả PHIEUXUAT14.Quan h :ệ PHIEUDATHANG

Tên quan hệ PHIEUDATHANG

Lo iạ DL

Trang 17

6 NgayThang Ngày tháng l pậ N 4 K

+ Số dòng t iố thi uể 0 dòng

+ Số dòng t iố đa 20000 dòng

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte

+ Kích thướ t ic ố đa 20000*54=1080000 byte

FK khóa ngo iạ t iớ b ngả KHACHHANG

Lo iạ DL

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye

+ Kích thướ t ic ố đa 20000*60=1200000 byte

Ti nề thu =(DonGiaThue*SoLuong)ế thong tin lay từ h pợ đ ngồ

(1) khóa ngo iạ t iớ b ngả HOPDONG

(2) khóa ngo iạ t iớ b ngả KHO

Mi nề GT

Lo iạ DL

Ràng bu cộ

Trang 18

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte

+ Kích thướ t ic ố đa 20000*80=1600000 byte

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte

+ Kích thướ t ic ố đa 20000*76=1520000 byte

FK(1) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả NHACUNGCAP

FK(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả PHULUCHOPDONG

FK(3) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả HOADON_HOPDONG

Ràng bu cộ

Trang 19

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte

+ Kích thướ t ic ố đa 20000*24=480000 byte

FK khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả HOPDONG

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte

+ Kích thướ t ic ố đa 20000*68=1360000 byte

(1) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả HOPDONG

(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả SANPHAM

20.Quan h :PHIEUNHAP_SANPHAMệ MaSoSP,MaSoPN ,SoLuong,DonGia

Tên uqan h :ệ PHIEUNHAP_SANPHAM

Trang 20

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte

+ Kích thướ t ic ố đa 20000*24=480000 byte

(1) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả PHIEUDATHANG

(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả SANPHAM

Mi nề GT

Lo iạ DL

Trang 21

+ Số dòng t iố thi uể 0 dòng

+ Số dòng t iố đa 10000 dòng

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye

+ Kích thướ t ic ố đa 10000*30=300000 byte

(1) khóa ngoai t iớ b ngả PHIEUXUAT

(2) khóa ngo iạ t iớ b ngả SANPHAM

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye

+ Kích thướ t ic ố đa 10000*22=220000 byte

(1) khóa ngoai t iớ b ngả PHIEUNHAP

(2) khóa ngo iạ t iớ b ngả HOPDONG

Mi nề GT

Lo iạ DL

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye

+ Kích thướ t ic ố đa 10000*54=540000 byte

Trang 22

(1) (2) khóa ngoai t iớ b ngả THUOC

Mi nề GT

Lo iạ DL

+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye

+ Kích thướ t ic ố đa 10*11=110 byte

Trang 23

HODON_HOPDONG, PHULUC_HOPDONG,THUOC,PHIEUTHANHTOAN

Trang 24

HOADON_PHIEUXUAT, HOADON_HOPDONG

NPHAM, PHULUC_HOPDONG

HOADON_HOPDONG

57 TongTienPDH Trị giá phi uế đ tặ

hàng

PHIEUDATHANG

HOADON_HOPDONG, HOPDONG

Trang 25

62 KieuTT Ki uế thanh toán PHIEUDATHANG,HOPDONG

III.THI T Ế KẾ GIAO DI N Ệ

A.HỆ TH NG Ố MENU CHÍNH C A Ủ GIAO DI N Ệ PH N Ầ M M Ề

V iớ thi tế kế hệ th ngố menu ngang d cọ là l aự ch nọ phổ bi nế nh tấ c aủ h uầ h tế các ph nầ

m m.Vàề đây là lí do sự ra đ iờ c aủ hệ th ngố menu này

Ph nầ m mề sẽ tự hi nệ form đăng nh pậ khi đượ mở lên.c

Trang 26

- Thoát

2.Menu ch cứ năng L pậ Phi uế

Khi đăng nh pậ vào menu này b nạ có thể l p:ậ

Trang 27

3.Menu ch cứ năng L pậ Báo Cáo

Menu này đượ thi tc ế kế v iớ các ch cứ năng như sau:

-Báo cáo nh pậ xu tấ t nồ kho-Báo cáo nh pậ hàng theo h pợ đ ngồ-Báo cáo xu tấ hàng theo phi uế đ tặ hàng

Trang 28

-Báo cáo xu tấ hàng theo phi uế xu tấ-Thẻ kho

-Theo dõi tình hình thanh toán h pợ đ ngồ

- Doanh thu c aủ công ty

4.Menu v iớ ch cứ năng H pợ Đ ngồ

Trong menu H pợ Đ ngồ có các ch cứ năng sau:

-T oạ h pợ đ ngồ-T oạ phụ l cụ h pợ đ ngồ-T oạ hóa đ nơ h pợ đ ngồ

Trang 29

6.Menu ch cứ năng Qu nả Lý

Menu đượ thi tc ế kế bao g mồ các ch cứ năng có thể qu nả lí các đ iố tượ sau:ng

-Nhân viên-Phòng ban-Khách hàng-S nả ph mẩ-Lo iạ s nả ph mẩ-Đ nơ vị tính -Ki uể thanh toán(phươ th cng ứ thanh toán)-Nhà cung c pấ

Trang 30

7.Menu v iớ ch cứ năng Hướ D nng ẫ

Menu v iớ ch cứ năng này sẽ trợ giúp về vi cệ sử d ngụ toàn bộ ph nầ m mề v iớ 2 menu Item:

-Trợ giúp-Thông tin

B.CÁC FORM CH CỨ NĂNG QU NẢ LÝ

Trang 31

áp d ngụ cho l nhệ

Thêm 1 phòng ban m iớ

themPB_click()

Trang 32

Ch pấ nhân và

l uư nh ngữ thay đ iổ

Mã số

Nh pậ từ KeyBoard

Trang 33

Tên ĐVT TextBox 10 Nh pạ từ

KeyBoard

N uế Mã số DVT bị bỏ

tr ngố thì

chươ trình tự ngphát sinh ra mã (chỉ áp d ngụ cho Thêm)

luuDVT_click()

Tìm ki mế Command

Tìm ki mế DVT

K tế quả

hi nể thị trong b ngả

Trang 34

Mã nhà

Nh pậ từ KeyBoard Tên nhà

Nh pạ từ KeyBoard

Sô đi nệ

Nh pậ từ KeyBoard

Đ aị chỉ RichText

Nhâp từ KeyBoard

N uế m cụ mã ncc bị bỏ tr ngố

và n uế kích vào Thêm thì

chươ trình tự ngphát sinh mã

Thêm nhà cung c pấ

m iớ

themNCC_click()

Trang 35

Xóa Command

Xóa 1 nhà cung c pấ đã

xu ngố csdl

luuNCC_click()

Tìm ki mế Command

Tìm ki mế NCC

K tế quả

hi nể thị trong b ngả

Trang 36

Mã khách

Nh pậ từ KeyBoard Tên khách

Nh pạ từ KeyBoard

Sô đi nệ

Nh pậ từ KeyBoard

Đ aị chỉ RichText

Nhâp từ KeyBoard

N uế m cụ mã kh

bị bỏ tr ngố và

n uế kích vào Thêm thì

chươ trình tự ngphát sinh mã

Thêm 1 khách hàng

m iớ

themKH_click()

Trang 37

Xóa Command Xóa 1 dữ

li uệ đã có xoaKH_click()

S aử 1 dữ

li uệ về khách hàng

đã có

suaKH_click()

Tìm ki mế Command

Tìm ki mế NCC

K tế quả

hi nể thị trong b ngả

luuKH_click()

5.FORM QU NẢ LÝ LO IẠ S NẢ PH MẨ

Trang 38

chươ trình tự ngphát sinh mã.

Trang 40

Tên s nả

Nh pậ vào từ KeyBoard

Mã số s nả

Nh pậ từ KeyBoard

DONVITINH Nhà cung

Trang 41

Kêt thúc Command Đóng form

KeyBoard

Trang 42

Thêm Command

Thêm dữ li uệ

số lượ về 1 ng

s nả ph mẩ trong kho

• M TỘ SỐ FORM CÓ LIÊN QUAN TRONG QU NẢ LÝ THÔNG TIN S NẢ PH MẨ

a.Form c pậ nh tậ s nả ph mẩ

b.Form them nhà cung c pấ m iớ

Ngày đăng: 22/03/2017, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w