1.Hi n ệ tr ng ạNgày nay,đi cùng v iớ sự phát tri nể c aủ n nề kinh t ,côngế nghệ thông tin ngày m tộ phổ bi nế r ngộ rãi ở kh pắ m iọ n iơ trên thế gi i.Đâyớ là m tộ lĩnh v cự không thể
Trang 1Đ ề tài
Trang 2M C Ụ L C Ụ Tiêu đề Trang
I B N Ả Đ C Ặ TẢ PH N Ầ M M Ề
1 HI NỆ TR NG Ạ 2 Đ CẶ TẢ PH NẦ M M Ề II PHÂN TÍCH
A PHÁT HI N Ệ TH C Ự THỂ
B MÔ HÌNH ERD
C CHUY N Ể MÔ HÌNH ERD SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ
D MÔ T Ả CHI TI T Ế CÁC QUAN HỆ
E T NG Ổ K T Ế
a T ngổ k tế quan h ệ
b T ngổ k tế thu cộ tính
III THI T Ế KẾ GIAO DI N Ệ
A H Ệ TH NG Ố MENU CHÍNH C A Ủ GIAO DI N Ệ PH N Ầ M M Ề
B CÁC FORM CH C Ứ NĂNG QU N Ả LÝ:
C CÁC FORM CH C Ứ NĂNG L P Ậ PHI U: Ế
D FORM ĐĂNG NH P: Ậ
IV.THI T Ế KẾ XỬ LÝ
A PHÁT HI N Ệ CÁC CH C Ứ NĂNG:
B CÁC X Ử LÝ Đ T Ặ TR NG: Ư
V ĐÁNH GIÁ U Ư ĐI M, Ể KHUY T Ế ĐI M Ể
I.B N Ả Đ C Ặ TẢ PH N Ầ M M Ề
Trang 31.Hi n ệ tr ng ạ
Ngày nay,đi cùng v iớ sự phát tri nể c aủ n nề kinh t ,côngế nghệ thông tin ngày m tộ phổ bi nế
r ngộ rãi ở kh pắ m iọ n iơ trên thế gi i.Đâyớ là m tộ lĩnh v cự không thể thi uế trong đ iờ s ngố cũng như nghiên c uứ khoa h c.ọ
Vi cệ áp d ngụ công nghệ thông tin vào đ iờ s ngố không chỉ giúp cho công vi cệ đượ th cc ự hi nệ dễ dàng h nơ mà còn giúp chúng ta ti tế ki mệ đượ r tc ấ nhi uề th iờ gian để ph cụ vụ cho nh ngữ công vi cệ khác
Đ iố v iớ gi iớ kinh doanh nói chung thì công nghệ thông tin là m tộ ph nầ r tấ quan tr ngọ trong nhu c uầ công vi cệ c aủ h B iọ ở vì họ áp d ngụ công nghệ này để tìm ki mế đ iố tác cũng như qu nả bá đ nế m iọ
đ iố tác về tâm t ,ư nguy nệ v ngọ để đáp ngứ nhu c uầ cho khách hàng c aủ mình mà có lẻ chỉ có công nghệ thông tin_m tộ phươ ti nng ệ truy nề thông qu nầ chúng r ngộ rãi m iớ có thể làm đượ đi uc ề đó.Còn
đ iố v iớ các công ty kinh doanh,để vi cệ buôn bán,qu nả lí,cũng như truy nề t iả thông tin đ nế khách hàng đ tạ đượ nh ngc ữ k tế quả như mong mu n,ố đi uề này không chỉ đòi h iỏ nhu c uầ về nhân viên mà
đi uề r tấ quan tr ngọ là ph iả bi tế ngứ d ngụ công nghệ thông tin ph cụ vụ cho các c aử hàng.Đây là nhu
c uầ thi tế y uế c aủ sự ra đ iờ c aủ nh ngữ ph mầ m mề quả lí m tộ phươ ti nng ệ n iố k tế hi uệ quả trong
vi cệ mua bán gi aữ các công ty và khách hang
-Giá bán c aủ s nả ph mẩ thay đ iổ thườ xuyên theo giá cả c ang ủ thị trường, do đó nhân viên
qu nả lý ph iả c pậ nh tậ giá bán thườ xuyên cho s nng ả ph mẩ m iỗ khi giá cả trên thị trườ thay đ i.ng ổ -Ph nầ m nề ph iả có ch cứ năng tìm ki mế s nả ph mẩ theo các thuôc tính c aủ s nả ph m.ẩ Để ph cụ
vụ nhân viên bán hàng m tộ cách thu nậ ti nệ và nhanh chóng khi khách hàng đ nế mua hàng đ aư ra
nh ngữ yêu c uầ cụ th vể ề s nả ph m.ẩ
-N uế trong c aử hàng mà không có nh ngữ s nả ph mẩ mà khách hàng yêu c u,ầ thì khách có thể
đ tặ hàng nh ngữ s nả ph mẩ yêu c u,ầ và nhân viên bán hàng sẽ l pậ phi uế đ tặ hàng để ghi chú các thông tin s nả ph mẩ theo yêu c uầ c aủ khách hàng
-Ph nầ m nề có khả năng qu nả lý các hóa đ n,ơ ch ngứ từ c aủ công ty
-Ngoài các ch ngứ năng trên, ph nầ m nề ph iả có các ch cứ năng báo cáo rõ về các m tặ kinh doanh c aủ công ty Như báo cáo báo cáo tình tr ngạ doanh thu c aủ cả công ty… theo t ngừ th iờ gian cụ
Trang 4th ể Để từ đó chủ công ty đề ra nh ngữ phươ hng ướ kinh doanh cụ th ,ng ể đúng đ nắ nh tấ trong tươ nglai.
-Ph nầ m mề đượ thi tc ế kế hoàn toàn b ngằ ti ngế Vi tệ giúp cho vi cệ sử d ngụ đ nơ gi nả h n.ơ-Có phím t c,cóắ ch cứ năng sao l uư dữ li u,tệ ươ thích v ing ớ nhi uề hệ đi uề hành khác nhau
- Theo dõi kho
- Theo dõi v tậ tư3.2 Phòng tài chính kế toán
- Lâp phi uế nh pậ kho
- L pậ phi uế xuât kho
- Thanh toán h pợ đ ng,thanhồ toán phi uế nh pậ
- Báo cáo3.3 Bộ ph nậ kho
- Theo dõi doanh thu
- Xem t tấ cả các báo cáo
- Theo dõi dượ h pc ợ đ ngồ
4 Chu n ẩ hóa bộ mã dùng trong ch ươ trinh ng
Nh mằ đ nhị ra 1 tiêu chu nẩ th ngố nh tấ về cách sinh ra mã trong chươ trìnhng
Trang 5- Hai ký tự kế ti pế XX tháng ký h pợ đ ngồ
- Hai ký tự ti pế theo XX là 2 số cu iố c aủ năm ký h pợ đ ngồ
- Ba ký tự ti pế theo XXX là mã số nhà cung c pấ
- Các ký tự còn l iạ /XX: 2 ký tự d uầ sau d uấ / là số thứ tự h pợ đ ngồKhi có 1 ph nầ bị thay đ iổ thì số thứ tự sẽ trở l iạ 01
V iớ 2 ký tự XX cu iố cùng là thứ tự phụ l cụ h pợ đ ngồ4.4 Mã đ nơ vị tính có 1 ký tự
VD: cái = > C4.5 Mã lo iạ v tậ tư có 3 ký tự vd RAM,MNT
4.6 Mã phi uế nh p:ậ XXXXXXXXXX chươ trình sinh mã cho phép s ahg ử
X: cong vi cệ nh pậ kho (N)XX: tháng nh pậ khoXX: năm nh pậ kho
Trang 6XXXX: số thứ tự nh pậ kho (số thứ tự sẽ trở về 0001 khi có 1 trong 3 thành ph nầ trên thay đ i)ổ
4.7 Mã phi uế nh p:ậ XXXXXXXXXX chươ trình sinh mã cho phép s ahg ử
X: cong vi cệ xu tấ kho (X)XX: tháng xu tấ khoXX: năm nh pậ khoXXXX: số thứ tự nh pậ kho (số thứ tự sẽ trở về 0001 khi có 1 trong 3 thành ph nầ trên thay đ i)ổ
4.8 Mã phi uế đ tặ hang XXXXXXXX
XX: ngày đ tặ hangXX: tháng đ tặ hangXXXX: số thứ tự
5 Ch c ứ năng backup - l u ư trữ dữ li u ệ – tra c u ứ dài h n ạ
Ph iả đ mả b oả tính t iố u:ư đ mả b oả về th iờ gian và dung lượ l ung ư trữ
Restore dễ hàng
6 Yêu c u ầ về b o ả m t ậ
Chỉ đượ th cc ự hi nệ nh ngữ quy nề mà nhà qu nả trị cho ph pế
M iọ thao tác ph iả đượ ghi nh nc ậ
Ph iả l uư tên ngườ đăng nh p,th ii ậ ờ gian,…khi ngườ sd dăng nh pi ậ vào hệ th ngố
Trang 7A.PHÁT HI NỆ TH CỰ THỂ
1.Th cự th :NHANVIENể
M iỗ nhân viên đượ đ cc ặ tr ngư b iở m tộ mã s (MaSoNV),tên(TenNV),cóố đ aị ch (DiaChi)ỉ cụ
th ,cóể số đi nệ tho i(SDT),emailạ lien l c,nămạ sinh(NamSinh)
2.Th cự th :PHONGBANể
M iỗ phòng ban đượ phân bi tc ệ b ngằ mã số phòng(MaSoPB),m iỗ phòng ban có m tộ
tên(TenPB),và m iỗ phòng đượ qu nc ả lý b iở m tộ trưở phòng(Trng ưởngPhong)
M iỗ s nả ph mẩ khi bán đi kèm theo 1 phi uế b oả hành v iớ n iộ dung mã số
phi u(MaSoPBH),trongế phi uế b oả hành có mã số s nả ph m(MaSoSP),cóẩ tên s nả ph m(Tenẩ SP),có
th iờ hi uệ l cự đượ quy đ nhc ị b iở ngày b tắ đ u(NgayBD),vàầ ngày k tế thúc(NgayKT)
M iỗ hóa đ nơ phi uế xu tấ đượ quy đ nhc ị b ngằ m tộ mã s (MaSoHDPX),cóố ngày thanh toán cụ
th (NgayThanhToan),trongể hóa đ nơ ph iả có tỷ giá(TyGia),có số ti nề cụ th (SoTien).ể
14.Th cự th :PHIEUDATHANGể
Trang 8M iỗ phi uế đ tặ hàng đượ quy đ nhc ị b iở m tộ mã s (MaSoPDH),kèmố theo là mã số khách
hàng(MaSoKH),có tên khách hàng(TenKH),khách hàng thu cộ đ nơ v (DonVi),cóị ngày tháng cụ
th (NgayThang),cóể tỷ giá(TyGia),có t ngổ ti n(TongTien).ề
15.Th cự th :PHIEUNHAPể
Nhà cung c pấ sẽ trình hóa đ n+b nơ ả kê v tậ tư phòng TCKT sẽ ki mể tra số lượ và l png ậ ch ngứ từ
nh pậ kho
M iỗ phi uế nh pậ có các thu cộ tính sau:mã số phi uế nh p(MaSoPN),Mãậ số h pợ
đ ng(MaSoHD),User,cóồ đ nơ giá thu (DonGiaThue),cóế ngáy nh pậ cụ th (NgayThang),cóể tỷ
giá(TyGia),có số ti nề thu (Thue),cóế t ngổ ti n(TongTien),vàề đượ di nc ể gi iả cụ th (DienGiai).ể
18.Th cự th :HOADON_HOPDONGể
Trong hóa đ nơ h pợ đ ngồ bao g mồ các thu cộ tính:mã số hóa đ nơ h pợ đ ng(MaSoHDHD),cóồngày thanh toán cụ th (NgayThanhToan),cóể tỷ giá(TyGia),có số ti nề trong m iỗ hóa đ n(SoTien).ơ19.Th cự th :ể PHULUC_HOPDONG
M iỗ phụ l cụ h pợ đ ngồ đượ quy đ nhc ị b iở m tộ mã s (MaSOPLHD),trongố đó có mã số s nả
ph m(MaSoSP),cóẩ tên s nả ph m(TenSP),cóẩ đ nơ giá(DonGia),có số lượ các m tng ặ
hàng(SoLuong),và ph iả thanh toán theo m tộ đ nơ vị tính(DonViTinh),và ph iả có đ nơ giá thuế rõ ràng(DonGiaThue)
Trang 9C.CHUY NỂ MÔ HÌNH ERD SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ
1 NHANVIEN(MaSoNV,TenNV,SDT,DiaChi,CMND,NamSinh,PhongBan)
Trang 10Ràng bu cộ
Trang 11+ Số dòng t iố thi uể 0 dòng
+ Số dòng t iố đa 5000 dòng
+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte
+ Kích thướ t ic ố đa 5000*94=470000 byte
FK khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả PHONGBAN
phòng ban
g
Trưở ngphòng
T ngổ số Byte 60
+Số dòng t iố thi uể 0 dòng
+Số dòng t iố đa 50000 dòng
+Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte
+Kích thướ t ic ố đa 5000*60=300000 byte
Trang 12+Số dòng t iố đa 20000 dòng.
+Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte
+Kích thướ t ic ố đa 20000*150=3000000 byte
FK(1) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả KHO
FK(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả NHACUNGCAP
FK(3) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả PHIEUBAOHANH
FK(4) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả LOAISANPHAM
FK(5) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả GIASANPHAM
Di nễ gi iả Ki uể DL Số Byte MGT Lo iạ DL Ràng
bu cộ
đ nơ vị tính
+Số byte t iố thi uể 0 byte
+Số byte t iố đa 10000*40=400000 byte
Trang 13xu tấ
T ngổ số byte 60
+Số dòng t iố thi uể 0 dòng
+Số dòng t iố đa 10000 dòng
+Số byte t iố thi uể 0 byte
+Số byte t iố đa 10000*60=600000 byte
FK khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b nả NUOCSANXUAT
+Số byte t iố thi uể 0 byte
+Số byte t iố đa 5000*40=200000 byte
+Số byte t iố thi uể 0 byte
+Số byte t iố đa 10000*30=300000 byte
8.Quan h :ệ LOAISANPHAM
Trang 14Tên quan h :ệ LOAISANPHAM
+Số byte t iố thi uể 0 byte
+Số byte t iố đa 10000*30=600000 byte
+Số byte t iố thi uể 0 byte
+Số byte t iố đa 20000*80=1600000 byte
FK khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả SANPHAM
10.Quan h :ệ NHACUNGCAP
Trang 15Tên quan h :NHACUNGCAPệ
+Số byte t iố thi uể 0 byte
+Số byte t iố đa 10000*40=400000 byte
+Số byte t iố thi uể 0 byte
+Số byte t iố đa 10000*40=400000 byte
Mi nề GT
Lo iạ DL
Trang 16+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye
+ Kích thướ t ic ố đa 20000*60=1200000 byte
(1) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ bang KHO
(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả NHANVIEN
(3) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả HD_PHIEUXUAT
+ Số dòng t iố thi uể 0 dòng
+ Số dòng t iố đa 20000 dòng
+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte
+ Kích thướ t ic ố đa 20000*28=560000 byte
(1) khóa ngoai tham chi uế t iớ b ngả HOADON_PHIEUXUAT khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả PHIEUXUAT
(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả PHIEUXUAT14.Quan h :ệ PHIEUDATHANG
Tên quan hệ PHIEUDATHANG
Lo iạ DL
Trang 176 NgayThang Ngày tháng l pậ N 4 K
+ Số dòng t iố thi uể 0 dòng
+ Số dòng t iố đa 20000 dòng
+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte
+ Kích thướ t ic ố đa 20000*54=1080000 byte
FK khóa ngo iạ t iớ b ngả KHACHHANG
Lo iạ DL
+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye
+ Kích thướ t ic ố đa 20000*60=1200000 byte
Ti nề thu =(DonGiaThue*SoLuong)ế thong tin lay từ h pợ đ ngồ
(1) khóa ngo iạ t iớ b ngả HOPDONG
(2) khóa ngo iạ t iớ b ngả KHO
Mi nề GT
Lo iạ DL
Ràng bu cộ
Trang 18+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte
+ Kích thướ t ic ố đa 20000*80=1600000 byte
+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte
+ Kích thướ t ic ố đa 20000*76=1520000 byte
FK(1) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả NHACUNGCAP
FK(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả PHULUCHOPDONG
FK(3) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả HOADON_HOPDONG
Ràng bu cộ
Trang 19+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte
+ Kích thướ t ic ố đa 20000*24=480000 byte
FK khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả HOPDONG
+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte
+ Kích thướ t ic ố đa 20000*68=1360000 byte
(1) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả HOPDONG
(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả SANPHAM
20.Quan h :PHIEUNHAP_SANPHAMệ MaSoSP,MaSoPN ,SoLuong,DonGia
Tên uqan h :ệ PHIEUNHAP_SANPHAM
Trang 20+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 byte
+ Kích thướ t ic ố đa 20000*24=480000 byte
(1) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả PHIEUDATHANG
(2) khóa ngo iạ tham chi uế t iớ b ngả SANPHAM
Mi nề GT
Lo iạ DL
Trang 21+ Số dòng t iố thi uể 0 dòng
+ Số dòng t iố đa 10000 dòng
+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye
+ Kích thướ t ic ố đa 10000*30=300000 byte
(1) khóa ngoai t iớ b ngả PHIEUXUAT
(2) khóa ngo iạ t iớ b ngả SANPHAM
+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye
+ Kích thướ t ic ố đa 10000*22=220000 byte
(1) khóa ngoai t iớ b ngả PHIEUNHAP
(2) khóa ngo iạ t iớ b ngả HOPDONG
Mi nề GT
Lo iạ DL
+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye
+ Kích thướ t ic ố đa 10000*54=540000 byte
Trang 22(1) (2) khóa ngoai t iớ b ngả THUOC
Mi nề GT
Lo iạ DL
+ Kích thướ t ic ố thi uể 0 bye
+ Kích thướ t ic ố đa 10*11=110 byte
Trang 23HODON_HOPDONG, PHULUC_HOPDONG,THUOC,PHIEUTHANHTOAN
Trang 24HOADON_PHIEUXUAT, HOADON_HOPDONG
NPHAM, PHULUC_HOPDONG
HOADON_HOPDONG
57 TongTienPDH Trị giá phi uế đ tặ
hàng
PHIEUDATHANG
HOADON_HOPDONG, HOPDONG
Trang 2562 KieuTT Ki uế thanh toán PHIEUDATHANG,HOPDONG
III.THI T Ế KẾ GIAO DI N Ệ
A.HỆ TH NG Ố MENU CHÍNH C A Ủ GIAO DI N Ệ PH N Ầ M M Ề
V iớ thi tế kế hệ th ngố menu ngang d cọ là l aự ch nọ phổ bi nế nh tấ c aủ h uầ h tế các ph nầ
m m.Vàề đây là lí do sự ra đ iờ c aủ hệ th ngố menu này
Ph nầ m mề sẽ tự hi nệ form đăng nh pậ khi đượ mở lên.c
Trang 26- Thoát
2.Menu ch cứ năng L pậ Phi uế
Khi đăng nh pậ vào menu này b nạ có thể l p:ậ
Trang 27
3.Menu ch cứ năng L pậ Báo Cáo
Menu này đượ thi tc ế kế v iớ các ch cứ năng như sau:
-Báo cáo nh pậ xu tấ t nồ kho-Báo cáo nh pậ hàng theo h pợ đ ngồ-Báo cáo xu tấ hàng theo phi uế đ tặ hàng
Trang 28-Báo cáo xu tấ hàng theo phi uế xu tấ-Thẻ kho
-Theo dõi tình hình thanh toán h pợ đ ngồ
- Doanh thu c aủ công ty
4.Menu v iớ ch cứ năng H pợ Đ ngồ
Trong menu H pợ Đ ngồ có các ch cứ năng sau:
-T oạ h pợ đ ngồ-T oạ phụ l cụ h pợ đ ngồ-T oạ hóa đ nơ h pợ đ ngồ
Trang 296.Menu ch cứ năng Qu nả Lý
Menu đượ thi tc ế kế bao g mồ các ch cứ năng có thể qu nả lí các đ iố tượ sau:ng
-Nhân viên-Phòng ban-Khách hàng-S nả ph mẩ-Lo iạ s nả ph mẩ-Đ nơ vị tính -Ki uể thanh toán(phươ th cng ứ thanh toán)-Nhà cung c pấ
Trang 30
7.Menu v iớ ch cứ năng Hướ D nng ẫ
Menu v iớ ch cứ năng này sẽ trợ giúp về vi cệ sử d ngụ toàn bộ ph nầ m mề v iớ 2 menu Item:
-Trợ giúp-Thông tin
B.CÁC FORM CH CỨ NĂNG QU NẢ LÝ
Trang 31áp d ngụ cho l nhệ
Thêm 1 phòng ban m iớ
themPB_click()
Trang 32Ch pấ nhân và
l uư nh ngữ thay đ iổ
Mã số
Nh pậ từ KeyBoard
Trang 33Tên ĐVT TextBox 10 Nh pạ từ
KeyBoard
N uế Mã số DVT bị bỏ
tr ngố thì
chươ trình tự ngphát sinh ra mã (chỉ áp d ngụ cho Thêm)
luuDVT_click()
Tìm ki mế Command
Tìm ki mế DVT
K tế quả
hi nể thị trong b ngả
Trang 34Mã nhà
Nh pậ từ KeyBoard Tên nhà
Nh pạ từ KeyBoard
Sô đi nệ
Nh pậ từ KeyBoard
Đ aị chỉ RichText
Nhâp từ KeyBoard
N uế m cụ mã ncc bị bỏ tr ngố
và n uế kích vào Thêm thì
chươ trình tự ngphát sinh mã
Thêm nhà cung c pấ
m iớ
themNCC_click()
Trang 35Xóa Command
Xóa 1 nhà cung c pấ đã
xu ngố csdl
luuNCC_click()
Tìm ki mế Command
Tìm ki mế NCC
K tế quả
hi nể thị trong b ngả
Trang 36Mã khách
Nh pậ từ KeyBoard Tên khách
Nh pạ từ KeyBoard
Sô đi nệ
Nh pậ từ KeyBoard
Đ aị chỉ RichText
Nhâp từ KeyBoard
N uế m cụ mã kh
bị bỏ tr ngố và
n uế kích vào Thêm thì
chươ trình tự ngphát sinh mã
Thêm 1 khách hàng
m iớ
themKH_click()
Trang 37Xóa Command Xóa 1 dữ
li uệ đã có xoaKH_click()
S aử 1 dữ
li uệ về khách hàng
đã có
suaKH_click()
Tìm ki mế Command
Tìm ki mế NCC
K tế quả
hi nể thị trong b ngả
luuKH_click()
5.FORM QU NẢ LÝ LO IẠ S NẢ PH MẨ
Trang 38chươ trình tự ngphát sinh mã.
Trang 40Tên s nả
Nh pậ vào từ KeyBoard
Mã số s nả
Nh pậ từ KeyBoard
DONVITINH Nhà cung
Trang 41Kêt thúc Command Đóng form
KeyBoard
Trang 42Thêm Command
Thêm dữ li uệ
số lượ về 1 ng
s nả ph mẩ trong kho
• M TỘ SỐ FORM CÓ LIÊN QUAN TRONG QU NẢ LÝ THÔNG TIN S NẢ PH MẨ
a.Form c pậ nh tậ s nả ph mẩ
b.Form them nhà cung c pấ m iớ