1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sự đa dạng tôn giáo ở đông nam á đối với tiến trình xây dựng cộng đồng văn hóa – xã hội ASEAN (ASCC)

242 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 242
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

--- TRẦN THANH HUYỀN SỰ ĐA DẠNG TÔN GIÁO Ở ĐÔNG NAM Á ĐỐI VỚI TIẾN TRÌNH XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG VĂN HÓA – XÃ HỘI ASEAN ASCC Chuyên ngành: Quan hệ quốc tế Mã số: 62310206 LUẬN ÁN TIẾN SĨ N

Trang 1

TRẦN THANH HUYỀN

SỰ ĐA DẠNG TÔN GIÁO Ở ĐÔNG NAM Á ĐỐI VỚI TIẾN TRÌNH XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG

VĂN HÓA – XÃ HỘI ASEAN (ASCC)

LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH QUAN HỆ QUỐC TẾ

MÃ SỐ: 62310206

Hà Nội - 2017

Trang 2

-

TRẦN THANH HUYỀN

SỰ ĐA DẠNG TÔN GIÁO Ở ĐÔNG NAM Á ĐỐI VỚI TIẾN TRÌNH XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG

VĂN HÓA – XÃ HỘI ASEAN (ASCC)

Chuyên ngành: Quan hệ quốc tế

Mã số: 62310206

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH QUAN HỆ QUỐC TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

PGS.TS VŨ DƯƠNG HUÂN

Hà Nội - 2017

Trang 3

ỜI CAM ĐOAN

Trang 4

ỜI C M N

ờ ế PGS TS V D H

ề ờ ớ ẫ ậ ộ ố ớ ố ệ L ậ

ồ ờ ế ế TS M

Hồ ờ ờ T ở K Q ệ Q ố ế

K X ộ N T HCM ề ờ ộ

ế ố ệ L ậ T ế

T TS T M H V G ố T N

Q ố ế (SCIS) ộ K X ộ N T HCM

ề ệ L ậ T

TS L Hồ H ệ ồ ệ K Q ệ Q ố ế

ệ L ậ

T P H ệ N

ờ ệ L ậ

Lờ ế PGS TS S

C Hộ K C S G K K C

– Q ố S (NUS) ớ ậ

L ậ X TS L ậ T D

L ậ

C ố ồ ộ ố ớ

ộ ề ệ ệ ờ ề ộ ề ẫ

ệ ệ

T TRẦN THANH HUYỀN

Trang 5

MỤC LỤC

ỜI CAM ĐOAN i

ỜI C M N ii

DANH MỤC T VIẾT T T vi

DANH MỤC BIỂU ĐỒ viii

DANH MỤC MÔ H NH viii

MỞ ĐẦU 1

CHƯ NG 1: SỰ H NH THÀNH CỘNG ĐỒNG VĂN HÓA – X HỘI ASEAN ASCC VÀ ĐA DẠNG TÔN GIÁO Ở ĐÔNG NAM Á 26

1 1 S ở ASCC 1 26

ASEAN – H ệ ộ ế ởng về mộ Cộ ồ 26

C ở Cộ ồ V – X ộ ASEAN 31

31

1.1.2.2 Nh ng y u t 37

1 Đ ở Đ N Á 40

S ậ 41

1.2.2 S ở ộ ố 48

S ồ ề ộ ồ 50

T 56

CHƯ NG : MỐI I N HỆ GI A SỰ ĐA DẠNG TÔN GIÁO VỚI QUÁ TR NH X Y DỰNG ASCC ĐẾN 1 58

1 V ủ Q Q

Đ N Á 58

Mố ệ ế N ớ ở ố

58

58

63

Trang 6

Yế ố ố ASEAN 66

66

73

78

V ủ ộ ASCC 1 85

Yế ố T ( ) 85

Yế ố Kế H ộ V C

(2004) 89

Yế ố H ế ASEAN ( ) 92

V ủ ộ

ASCC 1 1 96

V ế ố S ộ Kế

97

C ế ậ ệ ố ệ ộ

ASCC 101

Kế ASCC

ế ố - 2015 105

Đ ủ

Cộ ASEAN 1 116

T 119

CHƯ NG : DỰ ÁO VỀ VAI TRÕ CỦA YẾU TỐ ĐA DẠNG TÔN GIÁO TRONG QUÁ TR NH PHÁT TRIỂN ỀN V NG CỦA ASCC SAU 2015 121

1 T ộ T Cộ

ASEAN 2025 121

Trang 7

ủ ASCC 123

X ớng phát tri n chung c c trong 124

N ề ở ế ố

ASCC ệ ế 130

130

132

Đ vi ộ ủ ASCC sau 2015 139

Ti u k t 143

ẾT U N 146

DANH MỤC CÔNG TR NH CỦA TÁC GI 151

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KH O 152

PHỤ ỤC 177

Trang 8

AEC ASEAN Economic Community Cộ ồ K ế ASEAN

APSC ASEAN Political Security

Community

Cộ ồ C - An ninh ASEAN

ARMM Autonomous Region in Muslim

Mindanao

V T Hồ ở Mindanao

ASC ASEAN Security Community Cộ ồ A ASEAN

Community

Cộ ồ V – X ộ ASEAN

ASEAN Association of Southeast Asian

Nations

H ệ ộ ố

N

BBL Bangsamoro Basic Law ộ ậ C

BRN Barisan Revolusi Nasional M ậ C D ộ

Trang 9

CAB Comprehensive Agreement on

the Bangsamoro

T ậ ệ ề Bangsamoro

CPC Country of Particular Concern D Q ố Q

HDI Human Development Index C ố P C ờ

ICRP Indonesian Conference on

Religion and Peace

Hộ ề T Indonesia

ISIS

Islamic State of Iraq and Syria/

Islamic State of Iraq and the Levant

N ớ Hồ I Syria

MILF Moro Islamic Liberation Front M ậ G Hồ

UMNO United Malays National

Organisation

T D ộ M L ố

Trang 11

MỞ ĐẦU

1

H ệ ộ ố N (A S A Nations - ASEAN) ờ (T L ) ệ ệ

ố ậ T L M I

P S ố ậ ộ [ 7] Nh ột mốc quan tr ng c a ASEAN sau Chiến tranh L nh, ta có th k ế : ề ra m c tiêu Cộ ồng ASEAN 2020 với ba tr cột chính (an ninh, kinh tế – xã hội), tháng

ẩy nhanh m c tiêu Cộ ồ ASEAN áng 11/2007 công bố Hiế ASEAN ở pháp lý và th chế cho việc gia

ết khu v ế ho ch t ng th về Kết nố ASEAN ờ Cộ ồ ASEAN (ASEAN C ) ớ

ộ : Cộ ồ C – A ASEAN (ASEAN P S

C APSC) Cộ ồ K ế ASEAN (ASEAN E

C AEC) Cộ ồ V – X ộ ASEAN (ASEAN S

-C -C AS-C-C) T -Cộ ồ ASEAN 12/2015 T Cộ ồ V – X ộ ASEAN

ộ ộ ề ộ ế ộ ậ ASEAN [112] V ệ Cộ ồ V – X ộ ASEAN ộ

ề ế ASEAN ế

ế –

Một cộ ồng ề ― ẫ ố ‖ ề m

ồ ậ ệ ẩ ộ ộ ồ – ộ ố N s

[61] C

ố N ề ộ ộ

ố ề ộ T ố

Trang 12

ế ớ ế N ở ộ

ộ ộ T i Di An ninh ch ối tho i Shangri-La tháng 5/2015, Th ớng Singapore Lý Hi n Long c nh báo

N trở thành một trung tâm tuy n mộ quan tr ng cho

Trang 13

N ối với tiến trình xây d ng Cộng

ồ V – Xã hội ASEAN (ASEAN Socio-Cultural Community – ASCC) (ii) L ộ ộ ậ ệ ố ế

k ch b a ASCC với vai trò (tích c c ho c tiêu c c) c a s

d ng tôn giáo ở khu v N

(ii) Luậ ng kiến ngh và gi i pháp cho Cộ ồ V hóa – Xã hội ASEAN trong việc qu n lý s ng tôn giáo ở khu v ASEAN

Trang 14

ồ ờ ế V ệ N ớ ộ ố

ộ ố ớ ề

C ớ

(i) S

(ii) )

ASCC sau 2015? (iii) ASCC

V ệ N ớ ASEAN ố

ệ ệ Cộ ồ ASEAN, do vậ ệ ề ề ở N

ố ớ ề

h c nh V ậ ề ―S

ế Cộ ồ V – X ộ ASEAN (ASEAN S -C C )‖ ề L ậ y 2 T

Các tác gi và tác phẩ hiện các nghiên c u và l ch s và tôn N u về liên kết ASEAN góp ph n h tr ề ng minh cho gi thuyết c ề tài 2.1 o lu a

châu Âu: William H Swatos, Jr và Kevin J Christiano trong Secularization Theory: The Course of a Concept (Lý thuy t Th t c hóa: Quá trình hình thành m t Khái ni m) giới thiệu cuộc tranh luận về s thế t c hóa vào cuối nh

1990 Sau một cuộc kh o sát d a trên các khái niệm t gi a nh

ến hiện t i, tác gi tập trung vào nh ng yếu tố l ch s và triề i c ng cố cho

nh ng tuyên bố c a lý thuyết thế t c hóa và nh ng tuyên bố c a bên ch trích

Trang 15

chính Lý thuyết thế t t trong mối quan hệ c với thuyết Tôn giáo trong Triết h c Ánh sáng và phát tri u l ch s tôn giáo châu Âu suốt thế kỷ 19 Mâu thuẫ n c ‗ ế t ‘ m t này

c s d ng theo cách phân tích các giá tr liên quan một cách trung lập hay là nó vố ng giá tr gi nh t ớc

Hay Thomas Banchoff có cuốn Religious Pluralism, Globalization, and

World Politics ầu hóa, và Chính tr Th gi i) phân tích về vai trò c a s ời s ng chính tr qu c gia và qu c

t Ông ch ra ch ơ s

là nó bao g m c s ơ a các c ng tôn giáo trong xã h i và chính tr v ắ ơ i c nh c a toàn cầu hóa Tác

phẩm nh m m u nh ng câu h i về ộng c ến hòa bình và b o l c, dân ch và quyền co ời, và s phát tri n kinh tế xã hội Tuy nhiên, tác phẩm l y bối c ờng h n hình là ở các quốc gia

T Mỹ

a :

Alfredo G Parpan, S.J trong Modernization and the Secular State in

Southeast Asia (Hi c Th t c

ặ T ẩ H ế

ộ ố ố N ế ệ ế

ề H ế L ậ T ế Robert Ken Arakaki

( ) ớ ề Religion and State-building in Post - colonial Southeast Asia: A Comparative Analysis of State-building Strategies in Indonesia and Malaysia (Tôn giáo và Xây d c H u th c dân : Phân tích so sánh các Chi c xây d c t i Indonesia và Malaysia)

ế ố ề T ế

ớ T ố T ế ớ T ố ệ ớ

Trang 16

thu c chính tr c xã h Khung lý thuyết

c NCS l a ch phân tích về hiện tr ng tôn giáo ở các quốc gia khu

v N ởi nó nh n m c nh ng v nan gi i mà các chính ph ASEAN ph i mặt trong kỷ nguyên c a nhi u s bi i chính

tr ơ Cách tiếp cậ ề cậ ến khía c

xã hội, là hai m t thuộ ố ng cốt lõi ch u s tác ộng c ề

cậ ến Cộ ồ V – Xã hội ASEAN (ASCC)

a :

C ề ế : ―V ề

―T ớ ‖ u c a các nhà khoa h c Trung Quố ‖

c a Tr n N P ơ (T p chí Nghiên cứu Tôn giáo, số 5/2001); ―Về hiện

ng Tôn giáo mớ ‖ c a Nguy n Qu c Tu n, T p chí Nghiên cứu Tôn giáo, số

12/2011 và số l/2012 ―T u hóa tôn giáo: khái niệm, bi u hiện và m y v n

ề ‖ c a Đỗ Q H (T p chí Nghiên cứu tôn giáo, s 2/2006); “Tôn giáo ối diện với toàn c ‖ c a Nguy n Thái Hợp (Nguy t san Công giáo

và Dân t c, s tháng 12/2006); Toàn cầu hóa và tôn giáo c a Tr nh Qu c Tu n

và H Tr ng Hoài (Nxb Lý luận Chính tr , 2007) Viết về các lý thuyết nghiên

c u tôn giáo, bài viết M t s v P ơ n Nghiên cứu tôn giáo hi n

nay c a H Bá Thâm õ c t p c a việc nghiên c u tôn giáo và

nhậ nh có nhiề ộ nghiên c u tôn giáo, c th là nghiên c u l ch s ới

ộ tôn giáo Ngoài ra, hiện nay không ch nghiên c u tôn giáo về m t l ch

Trang 17

s , mà còn nghiên c u tôn giáo về m i, nghiên c u ở c ộ quốc tế,

ở c ộ quốc gia, c ộ vùng miề

2.2 Nghiên cứu về lịch sử a ị ử o a Nam Á có tác giả và tác phẩm ề ề o a

Nam Á t thế kỷ XVI ến cuối thế kỷ XVIII Trong kho

di n ra s xâm nhập c ời Bồ N T N C

n Hà Lan (V.O.C), c ờ A ời Pháp qua nh ng ho ộng truyền

ớ u thôn tính Cùng thờ y ra nh ng biế ộng vớ ều ở Miế ện, cuộc chiến tranh Miến – Xiêm và s

ng phó c a triề Cố ớc s xâm nhập c ời Âu, cuộc phân

tranh Tr nh – Nguy n và s thiết lập triề T S ở Việ N … Phần thứ

ba ề cậ ến s ớng c a ch T thiết lập chế ộ thuộ ế u thế kỷ XX Phần thứ ề cậ ến s

quật khởi c a các dân tộc ở N ộ ộc lập

n u thế kỷ XX Tác ph m d ng l i ở cuối thập niên 1950, khi mà các s kiệ ếp di n vớ ng và ch é ớc vào n a sau thế kỷ XX ộng Ngoài ra, trong tác phẩm này, tác gi ề cậ ến

ở T H ộ ối vớ ớ

N n m ến yếu tố t thân c a nề a

H a, nh ng yếu tố ậ N ều b

Trang 18

biến c i một cách t nhiên, l ng l mà sâu s phù h p với truyền thống và nếp sống c

Clive J Christie trong tác phẩm L ch s i (2000) c a

mình tập trung vào l ch s ớ N n Chiến tranh thế giới th I ến khi kết thúc Chiến tranh thế giới th II Q m c a cuốn sách này thu n túy có tính l ch s , và lập luậ n c a là các phong trào ly khai khác nhau xu t hiện ở N C ến tranh thế giới th II

ều xu t phát t một quá trình l ch s : phát tri n c a phong trào

dân tộc chống l ờng quốc th c dân châu Âu, vi x ịnh các bản sắc

dân t c trong khu vực, s o lộn trong thời k Nhật can thiệp, và việc thành

lập các quố ộc lập Cuốn sách này là c a ng d y

và về các v ề b n s c dân tộc, tộ ời, ch n

s ― ‖ ở N ở c s là một tài liệu tham kh o h u ích với các nhà nghiên c u về

N

2.3 ề ả o ghiên cứu về vấ ề liên k t ASEAN x

ự có các tác phẩ

ố ớ ứ ề N ,

Erik Martinez Kuhonta, Dan Slater, Tuong Vu (2008) trong Southeast Asia in

Political Science – Theory, Region, and Quantitive Analysis Khoa h c Chính tr - Lý thuy t, Khu v P ng), Stanford,

C : S U P nh mộ N ớ ột công trình nghệ thuật với các thành ph n ch chốt bao gồm c N ớc, chế ộ chính tr ng chính tr , chính tr gi ối lập, xã hội công dân, s c tộc, tôn giáo, s phát tri n nông thôn, toàn c u hóa, và kinh tế chính tr

Bài viết Institutional Balancing and International Relations Theory: Economic Interdependence and Balance of Power Strategies in Southeast Asia (Lý thuy t Quan h Qu c t và Cân b ng th ch : Ph thu c lẫn nhau v Kinh t

Trang 19

và Cân b ng Chi c Quy n l c , c a Kai He (2008) trên t p

chí European Journal of International Relations (Vol 14, No 3, pp 489 – 518), phân tích r t rõ về b n ch t s ời c a ASEAN vớ ột t ch c khu

v ớ ộ c a các lý thuyết ch ện th c, ch do, và ch

ến t o Ngoài ra, lý thuyết chính mà tác gi s d phân tích chiến

c cân b ng quyền l c t N ết về cân b ng th chế Trong bài viết, tác gi m mà ch ến t o có th gi i thích về liên kết ASEAN và có nh ng h n chế mà ch ến t

gi i thích

Nói về lý thuyết quan hệ quốc tế ở N Amitav Acharya, một

chuyên gia về nghiên c N ến t ở ASEAN có phân ―T P I R A ‖ (―C

Q m Lý thuyết về Quan hệ Quốc tế ở ‖) D S

Michael Yahuda biên tập, trên t p chí International Relations of Asia, c a mình

T ề cập vì sao Ch ến t o có th gi i thích về nguồn gốc và

s phát tri n c a ASEAN, ông kh nh ASEAN là s n phẩ ến t ởng,

ch ng h ng chuẩn m c chung, và b n s ến t quá trình xã hội hóa

Trang 20

Cộ ồ ASEAN C ố

ế Cộ ồ ASEAN

ASCC ở ố ASEAN ồ ệ ệ ệ ế ASCC

L ậ

Trong Xây d ng C i ASEAN c a Viện Hàn Lâm Khoa h c Xã hội Việt Nam – Viện Nghiên c N Đ c Ninh (Chủ biên), việc xây d ng Cộ ồ V X ộ ề é ến s i sâu s c trên t t c ện c ời sống xã hộ ớc ASEAN M õ ở l ch s ội c a s hình thành cộ ồ ội; Tính kh thi c a nh ng nộ

tiên; nh ng v ề t ra và gi i pháp th c hiện Cộ ồ V – Xã hội ASEAN; ộng qua l i c a Cộ ồ – xã hội với Cộ ồng kinh tế, Cộ ồng an ninh – chính tr trong s phát tri n bền v ng c a Cộ ồng ASEAN Cuốn Hi n th c hóa C ng ASEAN – B i c n ng và Nh ng v n ặt ra c a Viện Hàn Lâm Khoa h c Xã hội Việt Nam, Viện Nghiên c

Nam Á, do T ơ D H (Ch biên) là kết qu c a công trình nghiên c u c p Bộ Công trình kh nh r ờ ế c Cộng ồng ASEAN 2015 còn r t ng n, và có r t nhiề c mà các quốc gia ASEAN ph t qua b ng việc th c hiệ c tiêu, lộ trình, cam kế … V ệ N c trong việ ẩy hiện th c hóa Cộ ồng này ế – : ầ

T D ơ ớ ệ ế

ASEAN ASCC T

ộ ậ ASCC ASEAN ộ ậ

Trang 21

ố ộ ậ ộ

Q ệ

ASEAN ệ ộ –

ộ T õ

ộ ồ ồ ề ộ ề

g ộ ề ở ế – ộ ASEAN

ASEAN ẫ ề ẩ ộ ộ

ố T ASEAN ẫ

ệ õ ― ‖ ― ậ

ASCC‖ ẫ õ é ― ậ ‖ 2.4 Về a ứ a o k ự a

k ị a a o o ị a x ứ

Linell E Cady and Sheldon W Simo (2007), Religion and Conflict in South and Southeast Asia – Disrupting violence t Nam và – B o l c s ), London and New York: Routledge, bao gồm các bài viết nghiên c u s giao thoa gi a tôn giáo và b o l c ở N N Á, thông qua hàng lo ờng h p mô t c th Việc thiế ến tôn giáo trong quan hệ quốc tế và nghiên c u an ninh, kết h p vớ ớng th hiện tôn giáo ôn hòa và nh ng l ch s h n chế trong việc nghiên c u tôn giáo, khiến cho b o l c tôn giáo luôn ở bên lề c a các nghiên c u h c thuậ

ậ ề

ậ ậ ố M

ế ớ ố

nh ề ộ

ệ ố ế ộ ậ ẩ ậ

ệ ẩ T ẩ õ ộ

Trang 22

ở N ộ ớ

ố ở

John L Esposito, John O V O với Asian Islam in the

21 st Century (H i giáo t i châu Á trong th kỷ 21) NX O ( )

ế ề Hồ ở N C ế ậ

Hồ ố ế ỷ XX ế ế ỷ XXI ế Hồ ố ệ

“ , “ ,

Trang 23

“ ờ P , “ ờ P T ề ẫ

Cuốn Tôn giáo và Quan h qu c t c a H c viện Ngo i giao do Lê Thanh

& Đỗ Thanh H i ch ( ) c NXB Chính tr Quốc gia – S thật

n hành tóm t t nh ng khái niệm c n về tôn giáo; làm rõ ởng c a tôn ( ởng) và các t ch ế ời sống chính tr - xã hội và quá trình ho nh chính sách dối ngo i c a một số ớ C c biệt làm

rõ vai trò và ởng c ến quan hệ quốc tế ở ba c ộ: (i) b t

ng gi a các qu c gia v t do tôn giáo và các chính sách liên quan; (ii) các t chức tôn giáo là các ch th xuyên qu c gia, có sức m nh kinh t và chính tr , có

kh ức các chính quy n; (iii) mâu thuẫn gi a các t chức, c ng

v N ở thờ m hiện t m thu hút nhiều nhà nghiên

c u trên ph m vi toàn thế giới không ch bởi nh ng chuy n biế ộng về kinh

tế ― c h p dẫ ‖ các giá tr – l ch s Tác gi nhậ nh chính

Trang 24

m th ng nh ng i cho khu v c này màu s

ồng thời là nhân tố l c c n, vì s ng về tôn giáo – s c tộ ờng dẫ ến các mâu thuẫ ột về ộc – v ề ộng lớn tới việc hiện th c hóa cộ ồ ASEAN

T ẩ ề NCS C III

ế ề ộ ( ) ộ ASCC

ề N T L C Christopher Rodney Yeoh

Malaysia, Truly Asia? Religious pluralism in Malaysia (Malaysia, châu Á th t

ứ ẫ ầ ặ

Trang 25

ớ ―

‖ ẫ ề ậ ờ

Malaysia ộ ậ ế ề

ộ V M ớ ở ộ ― ậ ‖

Hộ ề ở ASEAN ớ International Seminar on Religious Pluralism in ASEAN (H i th o qu c t v giáo t i ASEAN) - T L ớ

N T T ASEAN N P P

Yusuf ố ASEAN Religious Pluralism – The Challenges of

Building Socio-Cultural Community ASEAN - Nh ng thách thức trong vi c xây d ng C -Xã h i ASEAN) Ông ắ ắ –

ẫ – ắ C ố ậ ệ

ề ASEAN ố

ệ ở ASEAN Y – ầ

h ẫ ơ

Trang 26

ơ

ố ố N ẫ ề ẩ ệ

ệ é ậ

N ở

ệ Nam

ề ộ ộ ồ ố ế

Trang 27

ờ ế ẫ ASEAN ề

ế ASEAN c ch nghiên c về việc xây d ng Cộng

ồ V – Xã hội ASEAN, thậm chí có r t ít bài nghiên c u về Cộ ồng này Ho ề cậ ến v ề tôn giáo, các bài nghiên c ề cập về khía c nh tiêu c c và hệ qu t nh ột có yếu tố tôn giáo gây ra

Trang 28

nghiên c u ớ nào hệ thống l m chung c a tôn giáo ở N

u thế kỷ XXI ề ậ ế ố ệ ộ

ng tô Cộ ồ V – Xã hội ASEAN (ASCC) ế ệ Cộ ồ V ậ

 S – ở không ớ s ề ASCC? T ASCC ệ ế ộ

ố ố gây ra hay không?

n ơ :

 P ở

N ế nay

 T ố ệ N ớ ế nên ASCC

 T ế ố ố ớ

ề ASCC ế

Trang 29

Đ ợng và ph m vi nghiên c u

ứ Cộ ồ V – X ộ ASEAN T L ậ é ở N ( ) ệ Cộ ồ

V – X ộ ASEAN ( )

T ờ ứ : Mố ờ ớ

ớ T ố T ASEAN ế Cộ ồ ASEAN :

 G I ớ T ố T ASEAN ế

ờ ASEAN ề ra m c tiêu Cộ ồng ASEAN 2020 với ba

tr cột chính (an ninh, kinh tế – xã hội);

 G II ế ASEAN ế

Cộ ồ ế ;

 G III ế Cộ ồ ASEAN

ệ Kế T Cộ ồ V – X ộ ASEAN

ệ ậ ệ é ộ ế ố

Trang 30

a : ( ) ẩ ờ ồ

ờ ; ( ) ồ ố ế – ộ ; ( ) ồ

ế ờ ồ L ời không ch th a nhận s tồn t i lâu dài c a tôn giáo trong ch ội, mà còn nhận th y s ồng nh nh gi ởng và niềm tin tôn giáo vớ ởng và niềm tin cộng

s n, Ch t ch Hồ C M ột nhậ nh r ng nh ời cộng s n tiến hành cuộ u tranh gi phóng dân tộc và xây d ng ch ội ch ng

nh ng không h n chế é ỡ ― toàn t ‖ Xu t phát t nhận th c tôn giáo là nhu c u tinh th n c a một bộ phậ N ớc xã hội ch

n ph i tôn tr ng và b m quyền t ỡng, tôn giáo, không

c chống tôn giáo mà ch chống nh ng hành vi l i d ỡng, tôn giáo chống phá cách m c l i l i ích quốc gia, dân tộc

b : P

n c a h c thuyết Mác-L ởng Hồ Chí Minh về tín ỡng, tôn giáo ỡng, tôn giáo ở Việt Nam N

Trang 31

ề ộ ề T ở c ti n ho t ộng tôn giáo t i Việt Nam, tháng 11/2012, Chính ph ban hành Ngh nh

N -CP nh chi tiết về biện pháp thi hành Pháp lệ ỡng, tôn giáo với nhiề m mới phù h p với th c ti n, t ều kiện thuận l cho sinh ho t tôn giáo c ời dân Ngh nh số N -CP c a Chính

ph về ỡng, tôn giáo có hiệu l c t 1-1-2013 tiếp t c kh : ―N

ớc Cộng hoà Xã hội ch V ệt Nam tôn tr ng và b m quyền t do tín ỡng, tôn giáo, theo ho c không theo một tôn giáo nào c a công dân, không ai

c xâm ph m quyền t do y‖ Nh m c ng ta t ngày thành

lậ ến nay ch ng minh r ng coi quyền t ỡng là một nhu c u quan tr ng c ời, là một trong nh ng quyền công dân, quyền chính

ời

c : L ậ ế (i) K

ế ế C T ệ : ộ ; (ii) ố N ớ ế : – ộ

Trang 32

ế ộ ế ộ ố

Ph ứ :

a ơ ứ : do tôn giáo có s ởng

trên diện rộng c ời sống xã hộ ờ D n ph i nhìn thêm t góc

ộ a xã hội hội h c mà nghiên c u tôn giáo Xã hội h c tôn giáo nghiên c ệ ời sống xã hộ L c nghiên c u c a xã hội h c tôn giáo ch yếu bao gồ ện sau: (i) nghiên c u mối quan

hệ c a tôn giáo với các nhân tố khác trong xã hội và ởng qua l i c a chúng; (ii) nghiên c u mối quan hệ gi a tôn giáo với giai c p, giai t

th i a tôn giáo với các thành viên xã hộ diện nghề nghiệp khác nhau, giới tính khác nhau, ch ng tộc khác nhau, giáo phái

và tu i tác khá nhau; (iii) nghiên c u tác d ng xã hội c a các lo i hiệ ng và các lo a nó [179]

b ơ ứ : D ộ

QHQT, L ậ ớ ở 03 ộ : ( ) ộ nhân: ở ở N (ii) ộ ố :

ố ộ ậ ASEAN; ộ : ASEAN ( Cộ ồng ASEAN C L ậ é ộ ồ

Trang 33

Cộ ồ V – X ộ ASEAN ồ ờ

ậ ỹ ỡ ề C ệ ố L ậ ề

ớ ở N ế TRUNG TÂM NGHIÊN C U PEW (PEW RESEARCH CENTER) <http://www.pewresearch.org/> C ệ ố

ệ ề ASCC ế ASEAN < http://asean.org/>

L ậ ố õ ế ố ệ

ố ế ở N Cộ ồ V – X

ộ ASEAN 2015 Vớ ế ố trong ế ộ ồ ố ASCC ố ộ ồ

V ệ N ộ ố ế ( S ) ệ ề

Trang 34

ệ ― ASEAN‖ ế ệ

V ệ N ế ― ASEAN‖ ASCC

ở ộ Cộ ồ ở ố – ộ ( ề ề ) ố ố ế

ố ế ỷ XX ế ỷ XXI ( ề ề ) ề

Cộ ồ V – X ộ ASEAN V ế ố

- ộ ộ ố T ộ ở N Q

ế ố

ờ ố ế ờ ố ờ ASEAN

CHƯ NG MỐI I N HỆ GI A SỰ ĐA DẠNG TÔN GIÁO VỚI QUÁ

TR NH X Y DỰNG CỘNG ĐỒNG VĂN HÓA – X HỘI ASEAN ĐẾN 1

C C L ậ é

N ố ớ ế Cộ ồ

V – X ộ ASEAN ế Ch ồ

ộ ( ) ế ớ ế

Trang 35

ế ở N ; ( ) trong qu ệ ố ế ở N ; ( ) é ế ố

ố ố ớ ASCC ệ é ớ

ế ớ T ờ ế

ệ ế

ề ế ASCC trong ế

ề ộ ồ

Trang 36

CHƯ NG 1

SỰ H NH THÀNH CỘNG ĐỒNG VĂN HÓA – X HỘI ASEAN (ASCC)

VÀ ĐA DẠNG TÔN GIÁO Ở ĐÔNG NAM Á

N ộ ệ ớ ộ Â

P T ở ề ế

ế S ệ ệ ở ộ

ộ ố ở N ố ồ S ộ

ồ ờ ề ẫ ề ề ASEAN ệ

ế ế ề

ẫ ộ ộ ẩ ở ế ế ộ ộ ề

ớ ASEAN ề – ộ Q ế ế ớ ệ

ệ H ệ ộ Cộ ồ ộ : – ế – ộ C ASEAN H ệ ộ ế ở

Hiệp hội các quố N (ASEAN) ờ ngày 8/8/1967 (

ồ Indonesia, Malaysia, Singapore, T L và Philippines), ộ ế – ế t t yếu ờ [68; tr.12-20] S C ế

L ế ố ở N ậ ệ ề

ệ ề ế ộ ế ố ở ế

Trang 37

ộ N ― ‖ ASEAN b t

ỡ p tác kinh tế ệ ,

u thập niên 90 với lờ ề ngh c a Thái Lan về mộ ―

m i t ‖ N ập ASEAN, tiếp theo là Việt N

L M C T ế

2015, với ch ờng g ng và phát tri n, ASEAN t Hiệp hội

c ớc nghèo, chậm phát tri c phát tri n kinh

tế ộng với dân số 600 triệ ời, diện tích 4.5 triệu km2, quy mô GDP t g n 900 tỷ và t ng giá tr i kho ng 800 tỷ USD [263]

i m l i một số cột mốc quan tr ng c liên kết nội khối c a ASEAN

t sau Chiến tranh L nh ế ậ , ta

có th k ến nh ng s kiệ :

N ASEAN T ố H ASEAN (T ố I)

ẩ ế ộ ồ ế ố

Trang 38

V ệ T ASEAN T “ là m t nhóm hài hoà các dân t ng ngo i, s ng trong hoà bình,

nh và th ng, gắn bó v i nhau b ng quan h i tác trong phát tri n

ng và trong m t c ng các xã h c lẫ T ộ dung u, ASEAN õ ASEAN ớ ế ộ ộ ồ ―nh t quán v ặ m dân t c

Trang 39

ề ớ ờ ệ

ộ ờ ớ ờ

ệ ề ồ

ề ớ ớ [ T

ở ề ộ ộ ồ ASEAN ộ ồ – ộ

ệ T H Nộ (H P A )

ệ T ế ớ ASEAN Tuyên bố Hòa h p ASEAN II (hay còn g i là Tuyên bố Ba-li II), nh ề ra

m c tiêu hình thành Cộ ồ ASEAN ới ba tr cộ :

Cộ ồng An ninh (ASC), Cộ ồng Kinh tế (AEC) và Cộ ồ V

-Xã hộ (ASCC); ồng thời kh nh ASEAN s tiếp t ẩy m nh và mở rộng quan hệ vớ ối tác bên ngoài, vì m c tiêu chung là hòa bình, nh và h p tác cùng có l i ở khu v c [151] k p thích ng với nh ng chuy n biến nhanh chóng và ph c t p c a tình hình quốc tế và khu v sở nh ng thành t u c ASEAN ( ế ) ệ là kết qu

th c hiệ C H ộ V C (VAP)

ớ ASEAN ế ẩy nhanh tiến trình liên kết nội khối d a

ở pháp lý là Hiế ASEAN, nh t trí m c tiêu hình thành Cộng

ồ ASEAN ( a thuậ ớ )

T ASEAN ẩ ến xây d ng các Kế ho ch t ng th ( ) xây d ng Cộ ồng Chính tr -An ninh (APSC), Cộ ồng Kinh

tế (AEC) và Cộ ồ V -Xã hộ (ASCC) ề ra m c tiêu và thời

h ối với t ng biện pháp/ho ộng c th

T i Hội ngh C p cao ASEAN- ( ) L ớ

ký Hiế ASEAN m t ở pháp lý và khuôn kh th chế cho gia

Trang 40

ết khu v ớc m t là h tr m c tiêu hình thành Cộ ồng ASEAN H ế c có hiệu l ộ ệ ASEAN ộ

ộ ố ế H ế ASEAN ệ ASEAN

ề ệ ASEAN ề H ế ASEAN ở

ớ ế ế Cộ ồ ASEAN ồ ờ ộ

ế ộ ASEAN ớ ớ

Cộ ồ ASEAN [189]

Hội ngh C p cao ASEAN- ( ) Lộ trình xây

d ng Cộ ồng ASEAN kèm theo 3 Kế ho ch t ng th xây d ng 3 tr cột Cộng ồng ASEAN và Kế ho ch công tác về IAI n 2 (2008- ) ột

ện quan tr ộ ộng t ng th ề ra khuôn kh

ớc tri n khai c th ASEAN tiếp t ẩy m nh n l c th c hiện m c tiêu xây d ng Cộ ồ ASEAN ế t C H

ộ V C (VAP) tri n khai và kế C H ộng Hà

Nộ (HPA) ASEAN ề C H ộ V C (VAP) giai n 2004-2010 và các Kế ho ộ (KHH ) xây d ng ba tr cột

Cộ ồng về chính tr -an ninh, kinh tế -xã hộ n quan

tr ng là th c hiện Sáng kiến Liên kết ASEAN (IAI) nh m giúp thu h p kho ng cách phát tri n trong ASEAN với kế ho ộng và các d án c th

M c tiêu t ng quát c a C ng ASEAN là xây d ng Hiệp hội thành một

t ch c h p tác liên Chính ph liên kết sâu rộ và ràng buộ ở pháp lý là Hiế ASEAN ; i là một t ch c siêu quốc gia

và không khép kín, mà vẫn mở rộng h p tác với bên ngoài Cộ ồng ASEAN

s c hình thành d a trên 3 tr cột là Cộ ồng Chính tr -An ninh (ASEAN Political Security Community – APSC), Cộ ồng Kinh tế (ASEAN Economics

Ngày đăng: 21/03/2017, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w