Đọc thành tiếng: 6 điểm Giáo viên ghi bảng các âm, vần; từ ngữ và câu trong đề kèm theo lên bảng lớp sau đó gọi từng học sinh đọc... KIỂM TRA VIẾT:Giáo viên đọc cho học sinh viết các âm
Trang 1BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2014-2015
Họ và tên:……….…… Lớp:………… Số báo danh:……… Số phách:………
-Phòng GD&ĐT Kim Động
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: Tiếng Việt –Lớp 1 Thời gian: 90 phút
ĐỀ LẺ
A KIỂM TRA ĐỌC:
I Đọc thành tiếng: (6 điểm)
Giáo viên ghi bảng các âm, vần; từ ngữ và câu trong đề kèm theo lên bảng lớp sau
đó gọi từng học sinh đọc
II Bài tập: (4 điểm)
Câu 1/ Nối từ tạo câu (2 điểm)
Câu 2/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)
- iên hay iêm : v……… phấn ; lúa ch…………
- ươn hay ương : v…… rau ; mái tr………
Trang 2B KIỂM TRA VIẾT:
Giáo viên đọc cho học sinh viết các âm, vần và từ ngữ dưới đây (Mỗi vần, từ viết 1 lần)
yêu, uôm, ăng, ênh, uôt
thung lũng, dòng kênh, cánh diều, trăng rằm
con gì có cánh
mà lại biết bơi
ngày xuống ao chơi
đêm về đẻ trứng
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2014-2015
Họ và tên:……….…… Lớp:………… Số báo danh:……… Số phách:………
-Phịng GD&ĐT Kim Động
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2014-2015
Mơn: Tiếng Việt –Lớp 1 Thời gian: 90 phút
ĐỀ CHẴN
A KIỂM TRA ĐỌC:
I Đọc thành tiếng: (6 điểm)
Trang 3Giáo viên ghi bảng các âm, vần; từ ngữ và câu trong đề kèm theo lên bảng lớp sau
đĩ gọi từng học sinh đọc
II Bài tập: (4 điểm)
Câu 1/ Nối từ tạo câu (2 điểm)
Câu 2/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)
- iên hay iêm : lúa ch…………; v……… phấn
- ươn hay ương : v…… rau ; mái tr………
B.KIỂM TRA VIẾT:
Giáo viên đọc cho học sinh viết các âm, vần và từ ngữ dưới đây.(Mỗi vần, từ viết 1 lần)
yêu, uôm, ăng, ênh, uôt
thung lũng, dòng kênh, cánh diều, trăng rằm
con gì có cánh
mà lại biết bơi
ngày xuống ao chơi
đêm về đẻ trứng
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Trang 4ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 1
a/ Các vần: ong , ăng , ung , uông
b/ Các từ ngữ: cái võng , măng tre , bông súng , quả chuông
c/ Các câu:
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?