Bài tập nhanh: Tìm từ ngữ địa ph ơng trong các ví dụ sau và cho biết từ toàn dân t ơng ứng?. Ghi nhớ: Khác với từ ngữ toàn dân, từ ngữ địa ph ơng là từ ngữ chỉ sử dụng ở một hoặc một số
Trang 2ThÕ nµo lµ tõ t îng h×nh, t îng thanh? Cho vÝ dô
Trang 4Bµi 5
Bµi 5 TiÕt 17 TiÕt 17
Trang 5I Từ ngữ địa ph ơng
?
Đọc hai ví dụ sau:
Sáng ra bờ suối tối vào hang
Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng
(Hồ Chí Minh - Tức cảnh Pác Bó)
Khi con tu hú gọi bầy Lúa chiêm đ ơng chín trái cây ngọt dần
V ờn râm dậy tiếng ve ngân Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng đào
(Tố Hữu - Khi con tu hú)
Em hãy tìm hai từ đồng nghĩa ?
1 Ví dụ:
Trang 6BÑ:
Tõ dïng ë miÒn nói phÝa B¾c
Tõ dïng ë miÒn Nam Ng«
Trang 7Bài tập nhanh: Tìm từ ngữ địa ph ơng trong các ví dụ sau và cho biết từ toàn dân t ơng ứng?
du kích nhỏ gi ơng cao súng Thằng Mĩ lênh khênh b ớc cúi đầu.
( Tố Hữu)
2) ơi có rét không Bầm
Heo heo gió núi lâm thâm m a phùn
(Bầm ơi - Tố Hữu)
3) Đứng bên đồng ngó bên đồng mênh mông bát ngát Đứng bên tê đồng ngó bên ni đồng bát ngát mênh mông
(Ca dao)
O
Bầm
Cô
Mẹ
Này Kia
Trang 8I Từ ngữ địa ph ơng
1 Ví dụ:
2 Ghi nhớ:
Khác với từ ngữ toàn dân, từ ngữ địa ph
ơng là từ ngữ chỉ sử dụng ở một (hoặc một số) địa ph ơng nhất định.
Trang 9II Biệt ngữ xã hội
1 Ví dụ:
Nh ng đời nào tình yêu th ơng và lòng kính mến
Nh ng đời nào tình yêu th ơng và lòng kính mến mẹ mẹ
tôi lại bị những rắp tâm tanh bẩn xâm phạm đến Mặc dầu non một năm ròng
dầu non một năm ròng mẹ mẹ tôi không gửi cho tôi lấy một lá th , nhắn ng ời thăm tôi lấy một lời và gửi cho tôi lấy
một đồng quà.
Tôi cũng c ời đáp lại cô tôi:
cháu cũng về.
Tại sao lúc thì tác giả gọi là mẹ, lúc lại gọi
Là mợ?
-Chán quá, hôm nay mình phải Nhận con ngỗng Chán quá, hôm nay mình phải Nhận con ngỗng
cho bài tập làm văn
- Trúng tủ Trúng tủ , hắn nghiễm nhiên đạt điểm cao nhất lớp.
“ngỗng”, và “Trúng tủ” là gì? Ai th ờng sử dụng?
Trang 101 Ví dụ:
2 Ghi nhớ:
II Biệt ngữ xã hội
Khác với từ ngữ toàn dân, biệt ngữ xã hội chỉ đ ợcdùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
Trang 11Hãy chọn tr ờng hợp nên sử dụng từ ngữ địa ph ơng trong các tr ờng hợp sau:
A.Ng ời nói chuyện là ng ời cùng địa ph ơng.
B.Ng ời nói chuyện với mình là ng ời địa ph ơng khác C.Khi phát biểu ý kiến tr ớc lớp.
D.Khi làm bài tập làm văn.
E.Khi viết đơn từ, báo cáo gửi thầy, cô giáo.
III Sử dụng từ ngữ địa ph
ơng và biệt ngữ xã hội
1 Ví dụ:
Trang 12? Đọc hai ví dụ sau:
Cho bầy tui nghe ví
Bếp lửa rung rung đôi vai đồng chí
- Th a trong nớ hiện chừ vô cùng gian khổ Đồng bào ta còn kháng chiến ra ri.
(Theo Hồng Nguyên – Nhớ) Nhớ)
b) Cá để ở dằm th ợng áo ba đờ suy, khó mõi lắm.
Trang 13III Sử dụng từ ngữ địa ph
ơng và biệt ngữ xã hội
1 Ví dụ:
2 Ghi nhớ:
phải phù hợp với tình huống giao tiếp Trong thơ
văn, tác giả có thể sử dụng một số từ ngữ thuộc hai lớp từ này để tô đậm màu sắc địa ph ơng, màu sắc
tầng lớp xã hội của ngôn ngữ, tính cách nhân vật.
xã hội, cần tìm hiểu các từ ngữ toàn dân có nghĩa t
ơng ứng để sử dụng khi cần thiết
Trang 14IV Luyện tập
Câu hỏi thảo luận
Tìm một số biệt ngữ của tầng lớp học sinh hoặc
tầng lớp xã hội khác mà em biết và giải thích nghĩa của các từ đó?
Yêu cầu:
-Thảo Luận theo bàn: 2 ng ời một bàn
-Viết ra giấy
Trang 15- Häc thuéc phÇn ghi nhí
ViÕt ra giÊy kiÓm tra