Nội dung chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở (phần 8) Theo Bộ GDĐT, mục tiêu giáo dục của cấp Tiểu học và THCS (gọi tắt là Giáo dục cơ bản) bảo đảm trang bị cho học sinh tri thức phổ thông nền tảng, hình thành, phát triển năng lực tự học; chuẩn bị tâm thế cho việc thích ứng với những thay đổi nhanh chóng và nhiều mặt của xã hội tương lai; đáp ứng yêu cầu phân luồng sau trung học cơ sở.
Trang 1CHỦ ĐÈ (Hành động lòi
nói)
MỨC ĐÔ CẦN DAT
Biết sử dụng giới từ ổ và đanh từ chỉ năm ở cách 6 để nói thời gian.
(3TO 6hjio b 1961 ro^y.)
Nói ai (cái gì) giống ai
(cái gì)
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng dạng rút gọn của tính t ừnoxomủ.
Biết sử dụng cách nói trên để giải quyết những nhiệm vụ giao tiếp
cụ thể (JIeHa noxoaca Ha MầMy.)
Nói ngày trong tháng Kiến thức: Nắm được quy tắc dùng số từ thứ tự và danh từ cách
2 số ít để chỉ ngày trong tháng.
Biết nói ngày trong tháng (9to 6 MJIO12-oro anpejifl.)
Nói ngày tháng năm xảy
ra hành động
Kiến thức: Hiểu được cách nói tổng hợp có: ngày+ tháng + năm.
Kĩ năng: Biết nói ngày tháng năm (3to 6biJio 12-oro anpejiH
1999 rofla.)
Nói sự việc, hành động
tiếp diễn bao lảu
Kiến thức: ■ Hiểu ý nghĩa và cách dùng của động từ
npodoẲmmbCH.
- Biết biến đổi danh từ ở cách 2 số nhiều
Kĩ nâng: Biết sử đụng động từ npodoẰMambCtt trong những
tình huống giao tiếp cụ thể, trả lời câu hỏi
CKOAbKO epeMeuu? (KaHMKyjibi
np0fl0Ji3Kai0TCH 3 MecflL(a.)
Chưa đề cặp đến những trường hợp
nhiều
Trang 2Kĩ nâng: Biết sử dụng các cấu trúc này để bày tỏ sự vui
mừng, phấn khởi (Ahtoh pafl BHAeTb Apyra.)
Kĩ náng: Biết xác định rõ người này, vật này trong thực tế giao
tiếp (H JIIO 6 JIK) 3Toro MajMMKa.)
Nói thời gian hành động
xảy ra đồng thời
Kiến thức; Hiổu ý nghĩa và cách dùng liên từ Kồĩda.
Kĩ nàng: Biết sử dụng câu phức có liên từ wzda để nói thời gian,
trả lời câu hỏi Kotda?
(KoụỊa cecĩpa 3aHMMaeTCH, H CMOTpK) TejieBM30p.)
Nói mục đích hành
động
Kiến thức: Nắm được ý nghĩa và cách dùng liên từ nmoổbL Kỉ
nâng: Biêi sử dụng câu phức có liên từ umoỗu để nói mục đích,
trả lời câu hỏi 3aueM?
Cần phải biết sử dụng 2 trường
SỐ 17 ngà y 12- 8 -’2Í ƠƠ JỄ?
^ Tdl5 ,I<IlIÍ
* I/VIl ,IX
A, " M
^ *
17899 :iai * Ịjo<
SM
B r x Số 18 ngà y
12
8 200 6 CÔ
-NG BÁ O
Trang 35 r
í ộ *
03 ĩ
1 ? 0 i
CHỦ ĐÈ (Hành động lời
nói)
(H Hfly K HaTarne, HTOỖH OHa y™a MGHH
roTOBMTb pyccKMÌí cajiaT.)Chúc mừng ai nhân dịp
Kĩ nâng: Biết sử dụng cấu trúc này để chúc mừng
(Il03/ỊpaBJIHK) Bac c HoBblM rO/ỊOMỈ)
Biết sử dụng một số câu chúc mừngthường dùng: nhân dịp nảm mới,ngày sinh nhật, ngày lễ, ngày chiếnthắng, ngầy nhà giáo,
Nói ai biết làm gì Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng cấu trúc yMemb + umo
dmrrib.
Kĩ nâng: Biết sử dụng cấu trúc trên trong những tình huống giao
tiếp cụ thể (H yMeio miaBaTb.)Nói ai cần phải làm gì
Nói ai có Ihể làm gì
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng cấu trúc
mo + dù/men + HĨĨỈO dmmbỊ KỒMỊJ + uado + nmo dmmb; MồHh + umo dmmb.
Kĩ nâng: Biết sử dụng các phương tiện ngôn ngữ trôn để thực
hiện nhiệm vụ giao tiếp (Oh flOJi5KeH yHMTb ypoKM
Emỵ Hafl0 yõnpaTb KOMHâTy Ohm MoryT
MrpaTh B uiaxMaTM.)
Nói ai bắt đầu, kết thúc,
tiếp tục việc gì
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng cấu trúc
nanamb/Komurnb / npoồoiỉmiiỉĩb + umo/ umo deÂCimi.
£c>'0
>'
Sô íl ể
o o
o ocsC\
Trang 5Kĩ năng: Biết sử dụng các cấu trúc trên trong thực tế giao tiếp
(Mbi HanaM pãoTy/paỗOTaTb.)Cách truyền đạt lại lời
nĩi trực tiỂp
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của lời nĩi trực tiếp và gián tiếp.
Kĩ năng: Biết chuyển lời nĩi trực tiếp thành lời nĩi gián tiếp,
(O H cKa3an: "Tu M6HÍĨ He noHMMaeiHh.” -> Oh GKa3aji, HTO H He noHMMaro ero.)
Nĩi họ tên người Nga
Cách viết địa chi trên
phong bì
Kiến thức: Nắm được tên đầy đủ cùa người Nga: um,
omỵecmeo, ệaMum.
Kĩ năng: Biết viết địa chỉ trên phong bì để gửi thư cho
người Nga (KoMy: MBEHy ỈỈBâHOBHHy C0K0J!0By.) Nĩi về thời tiếtKiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng các trạng từ: XOỈỈOỊHO, menno,
mpKO, npomịno và cấu trúc: ceĩoỊHíi + xonodno;
6Hepa/3ampa + 6bUỉo/6yịem + XOMỊHO.
Kỉ nẫng: Biết sử dụng các phương tiện ngơn ngừ trên trong
thực tế giao tiếp (Bqepa 6ỉ>ijio X0JI0JỊH0.
Cero^ỊHH Teiuio 3aBTpa ổy^eT lapKo.)
Nĩi cái gì được bắt đầu,
kết thúc, tiếp tục
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng các động từ Hcmmambcĩi
-Hcmambcị KonHambCH - KomumbCR, npoịomambCR
-npo omumbCR ờ
Yêu cầu phân biêt đươc với cách dùng các động từ: HaHUHamb - HaHũirtb, Komamb - Komumb, npodomamb - npoờonMumb.
n0
>
ẵ0w
Trang 7CHỦ ĐẺ (Hành động lời
nói)
Kỉ nàng: Có kĩ năng sử dụng các động từ trên để thực hiện
nhiệm vụ giao tiếp (YpoKH HaHHHaỉOTCíi B 7 HăCOB.)
Nói cảm giác, tâm
trạng
Kiến thức: Hiểu ỷ nghĩa và cách dùng cấu trúc:
KOMy + mpKo; KOM)> + 6biJio/6ydem + otcapKo; KOMy +
ỗbuio/ỗydem + eeceno,
Kĩ nấng: Biết sử dụng các cấu trúc trên để giao tiếp
(Mhô )KapKO MHe Becejio.)Khuyên ngán ai đừng
làm gì
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng cấu trúc;
KồMỵ + Hemn + mo dmrnb.
Kĩ năng: Biết vận dụng cấu trúc trên trong thực tế giao tiếp
(BaM Hejib3fl KypHTb.)Nói phủ định Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng các tù có HU' (mmo,
Hmmo, nueòe f )mữ He.
Có kĩ nâng sử dụng các phương tiện ngôn ngữ trên để giải quyếtnhiệm vụ giao tiếp HHKoro HC HỤiy Hhìtỉc Mbl He ỐblHH.)
Gọi tên sự vặt Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng động từ Hơ3tmntbCfl.
Kĩ nàng: Biết sử dụng động từ trên trong những tình huống
giao tiếp cụ thể (3ra peKa TOiBaeTCH HeBa.)
Trang 83 3 cro ỘQ
1 I 00
00 I I
tọ tsio o00
ã 0\
ã
!
Ị1
» 1
H
ị
0 21
0 %
W í
j 1«
&
£ ọ
ẫ
t 3
CHỦ ĐỀ (Hành động lời
nĩi)
Dạy ai làm gì Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng động ứyỵumb.
Kĩ nàng: Biết sừ dụng cách nĩi ynuìĩib KOỈO mo ịenamb trong
giao tiếp (ẢHTOH ywr MeHfi pHCOBaTb.)
Yêu cầu phân biệt được 2 cách
nĩi: ymimb nmo nyuumb K 020
Hmo denanib.
Nhận được của ai cái gì Kiến thức: Nắm được ý nghĩa và cách dùng động tù nonỵnamb -
nonynumb.
Kĩ năng: Biết vận dụng cách nĩi nonyHamb - noỉiynumb nmo ớm
Rủ (mời) ai cùng làm gì Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng các cấu trúc:
ỏaeũủ(me) + ngơi thứ nhất số nhiều của động từ thể hoằn
thành;
daeá(me) + dạng nguyên của động từ thể chưa hồn thành.
Kĩ nàng; Biết vận dụng các cấu trúc trên trong giao tiếp (ỊỊaBaốTe
Kĩ nâng: Biết sử dụng cách nĩi pũ3peminb - pa3peuiumb KOMy
mo ịenamb trong thực tế giao tiếp (Pa3peuiMTe MHe BOHTH.)
Ui
Trang 11p/ p/
o 5 ÕN ON
Kĩ nàng: Biết vận dụng các cách nĩi trên đề diễn đạt những điều
chua chắc chắn (3aBTpa, M0KCT ỐLITL,
ỗymẪom)
Yêu cầu nắm dược 2 cách nĩi này.
Nĩi mầu sắc thừ: Nắm được ý nghĩa và cách dùng một số tính từ: Kpacuebiủ, 6ejibii
HẻpHbii KpacHbiủ, mnmbỉủ, CUHUŨ, BOỉiyỖÓ, 3ejlẻHblủ.
Biết sử dụng các phương tiện ngơn ngữ trên trong các tình huống giao tiếp cụ thể (Míỉe HpHBHTCH HcẽmH Maipẽimca.)
Mơ tả người Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng một số từ chỉ cơ thể người: mom, lỉồổ,
2M3ã, yiuu t H0C, pom, 3yỗbí và một số tính từ: ịnuHHbỉị KopomKuũ, ebicoKuị HU3KUŨ, moncmbiị xyịoủ,
Kĩ nàng: Biết vận dụng các phương tiện ngơn ngữ trên để thực
hiện nhiệm vụ giao tiếp cụ thể (y 0jih /ỰIHHHbie BOHOCM.)
Nĩi dịch từ tiếng này
2 *
2 5
Q »
ỊB vẽ
0 *£
Trang 13LỚP 8
CHỦ ĐỀ (Hành động lời
nói)
Biết sử dụng cách nói nepeeodutnb - nepeeecmu mo c KŨK020 mrn
na KũKOÌi H3ÒÌK trong giao tiếp, (ỉỉ nepeBếji paccKa3 c
pyccKoro miKa Ha BbemMCKHH.)
Nói ai mờ hoặc đóng gì Hiểu ý nghĩa và cách dùng các động từ:
onmpbieamb - omKpmb, SQKpbieamb - 3QKpmb Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng các động từ trên trong những tình huống giao tiếp cụ thể (ẢHTOH OTKpbiBâCT OKHO.)
CHỦ ĐỀ (Hành đông lồi
nói)
Khuycn ai làm gì Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa, cách dùng của động từ
coeemoeamb KOMỈỊ umo dmmb.
- Biến đổi thành thạo danh từ ở cách 3 số nhiều.
Kĩ nàng: Biếl sử dụng memoeamb Kmy umo deAamb để khuvên ai
trong các tình huống giao tiếp cu thể.
(H coBeĩyio Te6e H0Me#ji6HHO noi™ AOMOil)
Chưa giới thiệu các dạng biến đổi đặc biệt,
Trang 14ứ
I 1 0'»
Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa và cách dùng của động từ chuyển động
không theo một hướng, không có tiền tố thuộc nhóm 2:
xodumb, e3dumb,
- Chia thuần thục các động từ: xodumh, e3dumb, Kĩ nâng: Biết sử dụng các động từ này để nói chuyển động không theo một hướng (B Iỉimny a Bceraa e35Ky Ha aBTOỗyce.)
Phân biệt sự khác nhau về ý
Kĩ nâng: Biết sử dụng moÂbKO umo để diễn tả việc mới xảy ra (fl
T0JM0 HTO BMfleJI ero.)
*
Nói cái gì làm ai quan
tấm, thích thú
Kiến thức : Hiểu ý nghĩa và cách chia động từ uumepecoeamb.
Kĩ nâng: Biết sử dụng động từ UHmepemamb để nói cái gì làm ai
quan tâm (B Mara3JíHe neroo MHTepecyeT 3JI6KTP0HHEH Mrpyimca.)
Nói thời gian hành động
thường xuyên xảy ra
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng của tập hợp từ chỉ thời gian
có KdMỠuủ (mo/cỡm denb, KãMỞoe ympo,
& wcè
Õ>'Q fl
ỊỌ10
o o
o ộ
Trang 16ẽ i 1
cái gì
Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa, cách dùng dạng rút gọn của tính từ
doeoMHbiủ.
■ Biến đổi thành thạo đanh từ ở cách 5 số nhiều.
Kĩ nàng: Biết sử dụng cách nĩi dồSồẰen KBM - HẽM để bày tỏ
sự hài lịng về điều gì (Mbi flOBOJibHbi
3KCKypcweỉí,)Nĩi thời gian hành động
kéo dài liên tục
Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa và cách dùng của lập hợp từ cĩ từ eecb
ịeecb den, 6CK) 3VJty ).
- Biến đổi ihành thạo đại từ xác định eecb ở các cách
số ít.
Kĩ nàng: Biết sử dụng tập hợp từ eech denb, ecẻ ympo, ecio
HOHbị để nĩi thời gian, trả lời câu hỏi CKOAbKo epeMenu? KaK doAẴồ? (Oh paÕOTaeT BCHD H0%.)
Nĩi khơng nêu cụ thể
người hành động
Kỉến thức: - Hiểu ý nghĩa và cách dùng câu cĩ chủ ngữ khơng xác
định (động từ chia ở ngơi thứ 3 số nhiều)
- Nắm được các dạng biến đổi của danh lừ ớ cách 6 sốnhiều
- Phân biệt được sự khác nhau về
chú ngữ ổce
w000>'0>'
Trang 18H
0 1* 0 P
Biết sử dụng cách nói này trong các tình huống giao tiếp cụ thể.
(íoeopm, HTO 3Ty necHK) MHOTC) nOlOT B fl6p6BHHX.)
Nói nhấn mạnhKiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng của cấu trúc: ne
m O Â b K O H O U Ị
Kĩ nâng: Sử dụng thành thạo cấu trúc này để nhấn mạnh trong giao
tiếp (Kmm M3yHaeT ne moẲbKo pyCCKMỈÍ, HO M âHrMỈÍCKM H3bIK MHe Hp&BHTCH H 4CpHbIH, H 36JlẽHLIH m)
Nổi so sánh tính chấtKiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách cấu tạo dạng so sánh tương đối của tính từ.
Kỉ náng: Biết sử dụng cách nói này để diễn tả ý so sánh trong các
tình huống giao tiếp cụ thể (BĩopoM TeKCT Tpy^Hee, H6M nepBHÌ BTopoỂ T6KCT Tpy^Hee nepBoro.)
Yêu cầu sử dụng được cả 2 cách nói:
mpydnee, um nepeuú; mpydnee nepeoto.
Nói làm gì cho aiKiến thức: - Hiểu ý nghĩa và cách dùng của giới từ du cách 2 - Nắm vững các
dạng biến đổi của danh từ cách 2 số nhiều
Có kĩ năng sử dụng giới từ ÔM cách 2 để nói làm gì cho ai (MaMa
Kyrouia nopTỘejib Ịịm CbiHa.)
t—>
00
NJSỢQỌQfà/ ỳ/
y V
toto
I I 00
00 I I
ỊOto
O o
9 9 ơ\
Trang 20CHỦ ĐÈ (Hành động lời
nói)
Nói vị trí trước, sau: Hiểu ý nghĩa, cách dùng của các giới từ 3d, nepeỡ cách 5
Sử dụng thành thạo các giới từ 3U, neped cách 5 để nói địa điểm
(ẢBTOỗyc CTOMT nepefl flOMOM.)
Chỉ giới thiệu ý nghĩa không gian của các giới từ này
Nói vị trí trên, dưới, giữathức: Nắm được ý nghĩa, cách dùng của các giới từ MÕ, nod, Mencdy cách
5
Biết sử dụng các giới từ uad, nod, Mexdy cách 5 để nói địa điểm trongcác tình huống giao tiếp cụ thể (KoinKa CPỤỊHT no CT0JI0M.)
Chỉ yêu cầu sử dụng các giới
từ này với nghĩa không gian.
Nói so sánh chất lượng
hành động
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa, biết cấu tạo dạng so sánh tương đối của trạng từ.
Kĩ nàng: Sừ dụng thành thạo cách nói này để diễn tả ỷ $0 sánh
(Oh roBopMT ỗucmpee, um H Oh roBopMT ốbicĩpee
Nói về bản thân Kỉến thức: - Hiểu ý nghĩa, cách dùng của đại từ ceỂk - Biến đổi
thành thạo đại từ ceỗỉi ờ các cách.
Có kĩ nâng sử dụng đại từ ceôtt trong giao tiếp để nói về bản thân
(OH MHoro roBopMT 0 ce6e.)
Nói ai cần gi thức: - Hiểu ý nghĩa, biết cấu tạo dạng rút gọn của tính từ nyỵcHbiủ.
- Biến đổi ihành thạo tính từ và đại từ sở hữu ở cách 3 số nhiều.
số 17 ngà y
Uĩ I So 18 nga y
12
8 200 6 CÔ
-NG BÁ O _
Trang 21|i CO
Ifì >'
* 0
* I ỷ ặ +
Nói tìm ai, tìm cái gìthức: - Hiểu ý nghĩa và cách chia động từ ỉiCKamb,
- Nắm vững các dạng biến đổi của tính từ và đại từ sở hữu ở cách 4 số nhiều
Biết sử dụng cách nói ucKamb K 0 Z 0 - umo trong giao tiếp (H HUỊy MOM HâCH.)
Chỉ yêu cầu dùng động từ ucmmb
với danh từ ở cách 4.
Nói tìm thấy ai, tìm thấy
cái gì
Kiến thức; Nắm được ý nghĩa, cách chia động từ Haũmu, Kĩ nâng:
Sử dụng thành thạo động từ Haủmu mo - nmo trong giao tiếp để nói
ai tìm thấy gi (H Hamẽjl KJIK)HM B MâlHMHÊ.)
Phân biệt được sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng với động
từucmmb.
Nói rõ thêm về người
hoặc vật
Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa và cách dùng câu có từ Komopuủ - Nắm vững dạng
biến đổi của từ Komopuủ ở các cách,
Kĩ nâng: sử đụng thành thạo câu có Komopuủ trong các tình huống
giao tiếp cụ thể, (MHe HpaBMTCH iuiaTbe, KũTopoe BMCPIT Ha BMTpMHG.)
Yêu cầu sử dụng được từ
Biết sử dụng cách nói trên Irons giao tiếp.
(Ma^bHMK #ejiaeT caMOJiẻT M3 AepeBa.)
w í/ỉ
Q>-
0>-^ "í
00 "J
3 3
ỉõạq
p/ p/
N)
I t
00 00
I I N) K)
ọ o
9 9
5 ã
Trang 23Kĩ náng: Có kĩ năng sử dụng dạng so sánh tuyệt dối trong giao
tiếp để nói mức độ caMbiỉí CMbHbiM B HarneM
KJiacce.)
Chưa đề cập đến dạng so sánhtuyệt đối dơn
Nói hoàn thành việc gì
trong bao lâu
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng của giới từ 3d cách 4.
Kĩ nàng: Sử dụng thành thục giới từ 3d cách 4 để nói thời gian, trả
lời câu hỏi za CKOAbKO epeM HU? ẽ (Bmktop
npowraji 6ojn>uiyio KHMry 3a 2 ỊỌỈX.) Nói mức độ tương quan Kiến thức: Hiểu ỹ nghĩa, cách dùng của cắu trúc: um , meM Kĩ
nâng: Biết sử dụng cấu trúc ueM , mrn để nói tương quan trong
các tình huống giao tiếp cụ thể (HeM ỗ0Jibine MrpaTb, TeM jiyHuie MrpaTb.)
Nói khoảng thời gian
diễn ra hành động
Kiến thức; Hiểu ý nghĩa, cách dùng cặp giới từ c ởo với danh
từ cách 2
Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng cấu trúc trên trong giao tiếp đổ nói
thời gian (Mara3MH paỗOTaeT c 9 HacơB £016 HacoB.)
Phân biệt được ý nghĩa và cách
dùng với cặp giới từ om do
SỐ 17 ngày 12-8 -
u ^ỏởể ItIl5lI<I,i aLA,,lIJL AiAiAi 4
* 8 9 9
sfr8£
8P 8 + -
-=I»X
* ịj»«s;
aviĩ I
Số 18 ngà
y 12
8 200 6 _ CỐ
-NG BÁ O
Trang 24Kĩ nâng: Biết sử dụng các động từ eecmu và eodumb trong thực
tế giao tiếp (MaTb BeflẻT cbiHa K Bpany.)
Chỉ yêu cầu sử dụng với nghĩa dẫn, dắt: eecmu, eodumb mo
Kỉ nàng: sử dụng thành thạo cặp giới từ 3(1 do để nói thời gian
trong các tình huống giao tiếp cụ thể.
(Mbi coốpaMCb B niKOJie 3a 15 MHHyT do
ypOKOB.)
Cách hỏi đường Kỉến thức: Hiểu ý nghĩa, cách dùng của động từ chuyển động có
tiền tố npo- + K (cách 3), uepe3 (cách 4).
Kĩnàn$: Biết cách hỏi đường và trả lời (KaK npoốTM K TeaTpy?
-BaM Ha/ỊO npOHTH qepe3 rniũiua/ib.) Nói chở ai (cái gí) đi
đấu
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa, chia thành thạo các động từ ee3mu
Vầê03umb,
Kỉ nâng: Biết sử dụng các động từ 6e3mu và 603umb mo- umo
Kyda trong giao tiếp (MauiMHa Be3ẽĩ OBOIIỊM Ha 6a3ap.)
Phân biệt được cách dùng với các
động từ eodumb và eecmu.
Ề
0 0>
2 *
0 s
E m
£
Cữ 5
1 ĩ
0 »
, e 0>' 0>'
!-> l- ỈỊ-
00 NĨ
3SU
B Ợ!?
p/ p/
w to
I I
00 00
I I
tọ tọ
0 0
o o
Trang 25ự) w
H-> H-* 00
3 3 tirõ
ộõ p/ p/
oị
H
I ệ ỉ
3
I
H 0> ; É* 0 I
Hiểu ý nghĩa và cách dùng cặp giới từ uepe3
(cách 4) U0CJ le (cách 2) để chỉ thịi gian
Sử dụng thành thạo cặp giới từ Hepe3„, nocAe,, để nĩi thời gian trong
các tình huống giao tiếp (Am nprnuĩa Hepe3 5 MMHyT nocJĩe3B0HKâ.)
Yêu cầu phân biệt được ý nghĩa
và cách đùng với cặp giới từ 3CL do
- Chia thuần thục các động từ Hecmu và HOcumb Kỉ
nảng: Sử dụng thành thạo các động từ này để giải quyết các nhiệm
vụ giao tiếp cụ thể, (Il0HTaJif>0H HOCMT MỊỊM IIMCLMâ.)
Phân biệt được ý nghĩa và cách dùng các động từ eecmu
và eodumb, ee3mu và 603umb.
Nĩi tính chấl của
người, sự vặt
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng giới từ c cách 5 Kĩ nàng:
Biết sử dụng giới từ c cách 5 để nĩi tính chất (3to X Ỉ6JI0B6K c AÕpblMM TJia3aMM.)
Trang 27Kỉến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng liên từ a mọ
Kĩ nàng; Sử dụng thành thạo liên từ a mo để nói hậu quả (mm
(OH tek xoporno pncyeT, HTO Bce
Nói thực hiện công việc
náng: Biết sử dụng giới từ om cách 2 để chi nguyên nhản trong những tình huống giao tiếp (Ohm 3aKpMHaJIM OT paaocm)
ON OD
* ww
w I lm\ ; ìi MiPl uiị)L uặi oin
Trang 28CHỦ ĐÈ (Hành động lời
nói)
Nói trang phục Kiến thức: Hiểu ý nghĩa, chia thành thạo các động từ nadeeamb -
nademb, xodumb, Hocumb.
Kĩ nâng: Có kĩ năng sử dụng các động từ mdesamb - nademb,
xodumb, Hocumb để nói trang phục (Oh XOflHT B
KOCTIOMe ŨHa HOCMT CBMTep.
Hafl0 Ha^eTb iuiaiiỊ.)
Yêu cầu sử dụng được cả 3cách nói xodumb 6 HẻM, nocumt HĨĨÍO, Hữdeeamb nmo.
Nói so sánh (dường
như )
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng cấu trúc (man KãK
ốydmo .
Kĩ nàng : Biết sử dụng thành thạo cấu trúc (man ),
KŨK ốydmo để nói so sánh (Oh roBopMT TâK rpoMKo, KâK 6yflT0 H njioxo cjibimy.)
Nói ai bị ốm, bị đau gì Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa và cách chia động từ õOÂerm -
3d60Âemb.
- Hiểu ý nghĩa và cách dùng cấu trúc y mo + nmo +
ỗOAum.
Biết sử đụng các phương tiện ngôn ngữ trên trong thực tế giao tiếp.
(Ojih 6ojieeT y Ojim 6ojmt pyica.)
Phân biệt được ý nghĩa cùa 2
cách nói này
Nói điều chưa xác định
Kiến thức: Hiểu được ý nghĩa và cách dùng các tiểu từ -Huổydb,
-mo.
Kĩ nàng: Biết vận dụng các tiểu lừ trên để thực hiện các
Yêu cầu phần biệt được cấch dùng của các tiểu từ này.
SỐ 17 ngà y
12 8
-*''U 1 1
»Ĩ/ V*
«IX
*V A\« f89 9 S^8
8-»
€-^8+
=I»
X * )ị() SA
Ur I So 18 nga y 12-
8 200 6 CÔ NG BÁ O 47
Trang 293 a w
<5
ý/ fj/ to 10
1 I
00 00
I I
ỊỌ ÍỌ
o o
o o C\ ỹ
CHỦ ĐÊ (Hành động lòi
nói)
MỨC Đỡ CẦN DAT 1 1
GHI CHÚ
Ojim H BM)Ky, HTO AHHa Kynm HTO-TO B Mara3HHe.)
Nói hành động qua lạiKiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng tập hợp từ dpyz dpyea, dpye dpysy, dpye
Kỉ nàng: Biết sử dụng các phương tiện ngôn ngữ trên để thực hiện
nhiệm vụ giao tiếp.
(5Km, mo y um H6T ốnneĩa.)
Nói ai học hoặc làm gì Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng động từ 3ũHUMambcn, Kĩ
nấng: Biết sử dụng động từ trên trong những tình huống giao tiếp
cụ thể (Mu 3aHHMaeMCíi pjỉC0 BaHHeM.)
Yêu cầu phân biệt được cách dùng
với động ứyvumbCíi.
Nói chuyển tư thếKiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng các động từ ecmaeamb - ecmrnb,
mcumbcn - neHb, cadumbCĩi - cecmb.
Biết vận dụng các phương tiện ngôn ngừ trên trong thực tế giao tiếp (Ahtoh B0mẽjĩ B KOMHaiy H cen Ha /ỊHB3H.)
Yêu cầu phân biệt được cách
dùng với các động từ cmomnb, nmamb, cuòemb.
Trang 31toGO 0>- 0>-
Ma
i I
—l 00
3 3
ý/ p/ 1-i 1
J A
*
£ 5 ỉ 3 5 H
0 i
z *
0
ta > 0
CHỦ ĐÈ (Hành động lòi
nói)
Bày tỏ ý kiến Kiến thút: Hiểu ý nghĩa và cách dùng các từ tập hợp từ
n0‘M0eMy, no-moeMy, no-MuieMy, no-eauimy.
Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng các cách nói trên để thực hiện nhiệm
vụ giao tiếp (Ilo-MoeMy, Ojw yHHTCA jiyHiue JIeHbi.)
Nói giá tiền Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng cùa động từ cmoumb Kĩ
nàng: Biết sử dụng động từ trong những tình huống giao tiếp cụ
thề (ũiOBapb CTOHT122 pyỗJW.)
Nói ai đọc, viết bằng
tiếng gì
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng cùa tập hợp từ Hũ pyccmt
(anmủcKOM, )miKe.
Kĩ nàng: Biết sử dụng cách nói trên trong giao tiếp (Mbl
TOBOpHM Ha pyccKOM mK&)
Nói đặt, để đồ vật Kiến thừ: Hiểu ý nghĩa và cách dùng các động từ: cmaeumb *
nocmaeumb, KMcrn - nonoMumb.
Kĩ nang: Biết vận dụng các phương tiện ngôn ngữ trên trong thực
tế giao tiếp (Ilana CTâBHT TeJieBH30p Ha CT0J1.)
Yêu cầu phân biệt được ý nghĩa
và cách dùng cùa 2 cặp động từnày
Nói rõ thêm về người
hoặc sự vật
Kiến thừ: Hiếu ỷ nghĩa và cách dùng cùa íừ Kỡmopbiủ.
Kĩ nàng: Biết sử dụng cách nói có Komopbiủtrong những tình
KOTopbrâ HaxojỊHTCfl B caay.)
£ 0 í
«
Trang 33ũ
«
! ệ
s
ỉ
H 0
&
2 ;0
a 5
£ m
H -t r* *
0 3
g M 0? 0>'Q
>'
JỀ h- H**
0 s
® ậ 3^
09 (ra
ý/ p/
% y
I—* I—»
cái gì đã chuẩn bị xong
Hiểu ý nghĩa và cách dùng dạng rút gọn cùa tính từ ĩomoeblủ.
Biết sử dụng cấu trúc trên đế thực hiện nhiệm vụ giao tiếp, (MhroTQBbi noexaĩb Ha MOpe 06e/Ị rom)
Hỏi thãm sức khỏe Hiểu ý nghĩa và cách dùng tập hợp từ nyecmeoeamb ceỗH.
Biết sử dụng cách nói trên để nói về sức khỏe
(5 HyBCTByK) ceốH xopouio.)
Chúc ai điều gì Kiến thức: Hiều ý nghĩa và cách dùng động từ Menamb
-noMmmb, Biết sử dụng cách nói mmmb - nomnamb KOMy Hezo trong thực tế
giao tiếp (Keĩim Teỗe
3/ỊOpOB H CHâCM.)
Nói nhấn mạnh phủ địnhKiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng của từ HU.
Biết sử dụng cách nói trên trong các tình huống giao tiếp cụ thể (51 HHKy/Ịa He XOJỊHJI, HH B KHHO, HH B TeaTp.)
Nói ai hứa điều gì,
làm gì Kiến thức: Hiểu ý nghĩa nooỗeuịamb. và cách dùng động từ oôeiụamb -
Trang 35với ai, với cái gì
Kiến thức; Hiểu ý nghĩa và cách dùng cấu trúc
y K020 + Jiỉ0ỗ06b (omHOiueme, yeamme, j +
K KOMyheMy.
Kĩ nàng: Có kĩ năng vận dụng các cách nói trên trong giao tiếp, (y
BHKTOpa 6oJIbIIiaH JIK)6oBL K 5KHBOTHLIM.) Nói những sự việc xảy ra
Kĩ nàng: Có kĩ nãng sử dụng các phương tiện ngôn ngừ trên để
thực hiện những nhiệm vụ giao tiếp cụ thề (BHKTOp CBOỐOaeH 3to MecTO CBOỐO/ỊHO.)
Nói ai quan tâm, say
mê điều gì
Kiến thỉk: Hiểu ý nghĩa và cách dùng các động tù
uumepecoeambCR nymKamcn.
Kĩ năng: Biết vận dụng các phương tiện ngôn ngữ trên trong thực tể
S Ố 1
7 n g à
y 1
T,
" T tfel Id[ Ile LV
” lI
i "
A1 Al Ak
* 1 7 8 9
9
SI
? 8£ - 8- l!’ 8+
Trang 36ũ
«
ì Ẵ
Nói ai đúng hoặc sai Hiểu ý nghĩa và cách dùng dạng rút gọn của tính từ npaebiủ.
Biết sử dụng cách nói trên trong giao tiếp (Hropb npaB,aJĨK)CflHenpaBa.)
Nói từ chối Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng động từ ommbmmbCỉỉ -
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng các động từ udmu,
0cmaH06umbCH, cnemumb, omcmãeamb.
Biết sử dụng các phương tiện ngôn ngữ trên trong các tình huống giao tiếp cụ thể (Macbi xoporno wr.)
Coi ai là người thế nàoHiểu ý nghĩa và cách dùng động từ CHumomb.
Biết sử dụng động từ trên trong thực tế giao tiếp (MaMa CHHTaeT Cbrna cnocoổHHM MÍUMHKOM.)
Yêu cầu, đề nghị ai làm
gì
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng động từ npocumb -
nonpocumb.
Kỉ nàng: Biết sử dụng cách nói npocumb - nonpocumb K 0?0 mno
òenamb để giao tiếp (Kom npocHT M6H5I nOMOHb.)
£ ụ
C0 oo
00
2 3
toto
to
I I
00 00
I i
to
tọ o
o o 5 ƠN
Trang 38ụ ự)
õ» õ>' 00
^ s 3
ọ? Ọ5
p/ p/ I
—»1
—* w K>
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa phương tiện của danh tù ờ cách 5
Kì nàng: Biết vận dụng ỷ nghĩa trên trong giao tiếp (51 iiHiiiy
Nói nhượng bộ Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng của liên lừ xơrrưi và giới từ
necMompsi na cách 4,
Kĩ nàng: Sử dụng Ihành thạo liên từ xom và giới từ
Yêu cầu sử dụng được cả 2 cách
nói có xom, và HecMompn Ha
mo.
0 0
t
* T el : + 8 4- 8- 3 8 4
5 6 6 8
4
*
\ T O T S V T lii i V ìe ix Pl ia p L ii si
t c o
Trang 40
-õ>'0
I-
>-*
!-?
0 S B
3 3 03 ộ?
to K)
1 I
00
00 I I
AOHỤẸb OH noiuẻji Ha KOHLỊepT.)Nói thời gian hành động
thường xuyên lặp lại
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng giới từ no và danh từ cách 3
số nhiều.
sử dụng thành thạo cách nói này trong các tình huống giao tiếp cụ thể.
(IIo yTpaM H BCTâK) paHO H flejiaio 3apflflKy.)
Chỉ yêu cầu sử dụng với các danh
từ chỉ thời gian.
Nói nguyên nhân tốtKiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách đùng giới từ ỗAMOỠapsi cách 3.
Kĩ nàng: Biết sử dụng giới từ này để nói nguyên nhân tốt, trả lời
câu hỏi ốAaeodapA KOMÌỊ ? Hmy? (Ejiaroflapa
xopomeỉí noro^e 3KCKypcMfl npouuia npeKpacHo.)
Nói nguyên nhân xấu Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và cách dùng giới từ U3-30, cách 2.
Kĩ năng: Sử dụng thành thạo giới từ U3-3CI cách 2 để chỉ nguyên nhân xấu trong các tinh huống giao tiếp cụ thể, trả lời câu hỏi U3-30L K020Ĩ uezo? (IÍ3-3a IUIOXOỖ
noro/ỊM 3KCKypcMH npouuia HeMHTepecHo.)
Phân biệt được ý nghĩa với cách
nói có giới từ 6/1 mdapA.
n0’ !z11
1 ị
0 i
™ 1