Nội dung chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở (phần 2) là tài liệu định dạng word để giáo viên và các nhà trường chỉnh sửa làm cơ sở để thực hiện đổi mới giáo dục và trường học mới góp phần đổi mới toàn diện giáo dục
Trang 1& 0 (/: £ õ>*õ
»-g s3^
2 3 ạo
ọc íĩ' b'
- Nghĩa của từ - Hiểu thế nào là nghía của từ.
- Biết tìm hiểu nghĩa của từ trong vãn bàn và giải thíchnghĩa của từ
- Biết dùng từ đúng nghĩa trong nói và viết và sửa các lồidùng từ
- Nhận biết cách giái thích nghĩa của các từ trong phầnchú thích của sách giáo khoa
- Biết giải thích nghĩa cua các từ thông dụng bằng từđồng nghĩa hoặc trái nghía và bằng cách trình bày kháiniệm (miêu ta sự vật hiện tượng) mà từ biểu thị
- Hicu thế nào là hiện tượng nhiều nghĩa, nghĩa gốc vànghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa
- Biết đặt câu với nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ nhiềunghĩa
Nhận biết và sừ dụng dược từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc vànghĩa chuyên của từ nhiêu nghĩa
12, Ngữ pháp
■ Từ loại - Hiều thế nào là danh từ động từ, tính từ, số từ, lượng từ,chỉ từ, phó từ.
- Biết sử dụng các từ loại đúng nghĩa và đúng ngừ pháptrong nổi và viết
- Nhớ đặc điêm ngừ nghía và ngừ pháp cua các từ loại
- Nhận biết các từ loại trong văn bàn
- Hiẻu thế nào là tiểu loại danh từ (danh từ chi đơn vị vàdanh từ chi sự vật danh từ chung và danh từ riêna), tiêuloại động từ (động từ tình thái và dộng từ chỉ hành(1Ộ112 trạng thái), tiêu loại tính từ (tính từ chi đặc điểmtương đối và tính từ chi đặc điểm tuyệt đoi)
- Nhớ đặc điềm ngữ pháp và ngữ nghĩa của các tiêu loại
- Nhận biết các tiếu loại danh từ, động từ, tính từ trongvãn bản
- Nhở quy tắc và biết viết hoa các danh từ riêng
£
n0
>ẵ
0
E
>v
I *
R *
Trang 3CHỦ ĐỀ MỨC Đỏ CẦN DAT
- Biết cách sư dụng các cụm từ trong nói và viết
- Nắm được cấu tạo và chức năng ngữ pháp cua cụmdanh từ, cụm động từ, cụm tính từ
- Nhận biết cụm danh từ, cụm độna từ, cụm tính từ trongvăn bản
- Hiếu thế nào là câu trần thuật đơn,
- Biết các kiểu câu trần thuật dơn thường gặp
- Biết cách sử dựng câu trần thuật đơn trong nói và viết,đặc biệt là trong viết văn tự sự, miêu tả
- Nhớ đặc điêm ngừ pháp và chức năng của câu trânthuật đơn
- Nhặn biết câu trần thuật đơn trong văn bản
- Xác định dược chức năng của một số kiêu câu trânthuật dơn thường gặp trong các truyện dân gian
dấu chấm hỏi dấu chấm than
- Biết cách sử dung dấu câu trong viết vãn tư sư,
• c L, t ẹ '
miêu tả
- Biẽt các lôi thường gặp và cách chừa các lôi vê dâu câu
Giải thích được cách sử dụng dấu câu trong văn bản
ideiỊ.ixia rvnqi'Aw
uioa-ỊBii-ui * PS99
S»-8£-8-*8+
=I®X * Ịl O^AVir Ị
Sộ
09 ngay 12- 8- 2006
Sổ
10 ngày
12 -
8 - 2006 CÔN
G BÀO
1,3 Phong cách
ngôn ngừ và
biện pháp tu từ
- Hiếu thế nào là so sánh, nhân hóa ấn dụ hoán dụ
- Nhặn biết và bước đầu phân tích được giá trị của các biệnpháp tu từ so sánh, nhân hóa, ân dụ, hoán dụ tron2 văn bản
- Biết cách sử dụng các biện pháp tu từ so sánh, nhân hóa,
ẩn dụ, hoán dụ trong nói và viết
1,4, Hoụt động
giao tiếp
ít t
- Hiêu thê nào là hoạt động giao tiêp
- Nhận biết và hiểu vai trò cùa các nhân tố chi plìối mộtcuộc giao tiêp
- Biết vân dung những kiến thức trên vào thưc tiền
C c *
Biếl vai trò cùa nhân vật giao tiếp, đối tượng giao tiếp,phương tiện giao tiếp, hoàn cành giao tiếp trong hoạt (lộnggiao tiếp
nói và vãn han viết
- Biết lựa chọn kiêu vãn ban phù hợp vói mục đích giao liếp
- Nhận biêt từng kiêu văn ban qua các ví dụ.
w có 4
+
tí 0
CO ($
0>' C£
- í
Q cĩ
3 3f;cẠÕẸ' r
^ V.
10 IJ
I I CO
00 I I
to 10
V 'r'
5 ỹ
Trang 4# I H
£ ọ ã
MÚ C Độ CÀN DẠT
• *
- Hiểu thế nào là vẫn ban tự sự
kề trong văn ban tự sự
- Năm được bố cục thứ tự kẻ, cách xây dựng đoạn vàlời văn trong bài văn tự sự
vào đọc - hiên tác phẩm văn học
- Biết viết đoạn văn, bài vần kê chuyện có thật đượcnghe hoặc chửng kiến và kể chuyện tương tượng sángtạo
- Biết trình bày miệng tóm lược hay chi tiết một truyện
cô dân gian, một câu chuyện có thật được nghe hoặcchứng kiên
có thật đà được nghe hoặc chứng kiên và kê chuyệnsáng tạo (thay đôi ngôi ké, cốt truyện, kết thúc)
Trang 6- Miêu lá - Hiẽu thế nào là văn bản
miêu tà phân biệt được sựkhác nhau giữa vàn ban tụ
sự và vàn bản miêu lả
- Hiểu thế nào là các thaotác quan sát, nhặn xét,tương tượng, so sánh vàvai trò của chún2 tron2
c • c c
viết vàn miêu tá
- Trình bày được đặc điêmcủa vân bẩn miêu tả lấyđược ví dụ minh họa
Trang 7l ề
W>'C
& .-
*■*■
1.3?
r K
r ỉp Ẹ/ ặ/ 10' y;
10 10
I I
oc 00
I I 10
10 w
S 5 S 5
- Nắm được bố cục thứ tự miêu tả, cách xây dựng đoạn vàlời vãn trong bài vàn miêu tà
- Biết vận dụng Ìihìmg kiến thức về vãn bàn miêu tà vàođọc - hiểu tác phẩm văn học
- Biết viết đoạn vàn bài văn tả cảnh, tả người
• Biết trình bày miệng một bài vãn ta người, ta cảnh trướctập thể
- Biết viết đoạn vãn miêu tả có độ dài khoảng 70 - 80 chữtheo các chủ dề cho trước; bài văn có độ dải khoảng 300chừ tả cảnh (tĩnh và độniĩ) ta đồ vật loài vật ta người(chân dung và sinh hoạt)
Hành chính
-công vụ
- Hiểu mục đích, đặc điềm của đơn
- Biết cách viết các loại đơn thường dùng trong đời sông
+ Truyện dân gian
Việt Nam và nước
phản ánh hiện ihực đời
- Nhớ được cốt truyện, nhân vật sự kiện, một số chi tiếtnghê tliuât tiêu biểu và ý nghía cua từng
ẹ • • J w
t-truycn: siải (hích 11211011 2ỎC 2ÌỎI1Í! nòi (Con
J & w u w
Rỏiìịị cháu Tiên Ị; giải thích các hiện tượng tự nhicii và
xà hội ịSơiì Tinh, ĨÌÌIIỴ Tinh: Bánh
Trang 8Ò>'ỏ
>' GHI CHÚ
Trang 9Óc ậq
p/ ỷ/
10 w
I I
oc 00 1
c oi
o 0*1
H 1
ễ
1 5 I -
sồng, lịch sư đàu tranh
dựng nước và giữ nước,
- Hicu cảm nhận đượcnhững nét chính vô nộidung và nghệ thuật cùamột so truyện ngụ
112011 Việt Nam (Eclì
ngôi đáy giêng; Chùn, Tay, Tai, Mắt, Miệng):
các bài học, lời ííiáo huấn
về đạo lí và lôi sông, nghệthuật nhân hóa ân dụ
mượn chuyện loài vật đôvật dê nói chuyện coniiLuròi
- Hicu cảm nhận đượcnhững nét chính vê nộidung gây cười, ý níĩhĩaphe phán và nshệ thuật
chưng, bánh giầy); khát vọng độc lập và hòa bình (Tlìánh Gióng; Sự tích
Ho Gươm).
- Nhận biết nghệ thuật sứdụng các yếu tỏ hoang
đường, mối quan hệ íĩiữacác yếu tố hoang đườngvới sự thực lịch sử
- Nhớ dược cốt truyện,nhân vặt sự kiện, ý nghĩa
và những đặc sãc nghệthuật cùa từng truyện côtích vê kiêu nhân vật dùng
sì tiêu diệt cái ác (Thạch
Sanh), nhân vật có tài
kết hợp tác (ìlưìn, Tay,
Tai, Mái Miệng), về cách
nhìn sự vật một cáchkhách quan, toàn diện
(Èch ngồi đáy giếng).
Trang 10CHỦ ĐỀ MỨC Độ CẢN ĐẠT GHI CHÚ
châm biếm sắc sào của truyện cười Việt Nam (Treo biển;
Lợn cưới, áo mới).
- Ke lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện dân gian được học
- Bước dầu biết nhận diện thê loại, kẻ lại cốt truyện và nêunhận xét về nội dung và nghệ thuật những truyền thuyết, cồtích, truyện cười, truyện ngụ ngôn không được học trongchương trình
giản, dề hiểu ịMẹ hiền dạy con; Tháy íhnôc gioi CÔI
nhát ớ tám lồng; Con lìỏ cỏ nghĩa): quan điềm đạo đức
nhân nshĩa, cốt truyện ngắn gọn, cách xây dựng nhân vậtđơn sỉản, cách sấp xếp tình tiết, sự kiện hợp lí ngôn ngữsúc tích
- Bict kẻ lại tóm tãt hoặc chi tict các truyện trung dại đượchọc
- Bước đầu biết đọc - hiểu các truyện trung đại theo đặctrưng thề loại
Nhớ được cỏt truyện, nhân vật, sự kiện, ý nghía và nhữngđặc sắc nghệ thuật cua từng truyện: cách ghi chép sự việc,
tái hiện sự kiện ị Mẹ hiên dạy cơn; Thảy thuốc gioi cắt
nìưit ở tầm lòng); nghệ thuật hư cấu (Con hô có nghía).
+ Truyện hiện đợi
Việt Nam Yầ
nước ngoài
- Hicu cam nhân đưưc nhừníi nét chính vê nôi
• ế u •
dung và nghệ thuật của các tác phâm (hoặc trích đoạn)
truyện hiện đại Việt Nam và nước ngoài í Bùi học đường
đời dầu tiên - Tô Hoài: Sông lìiíởc Cà Mau - Đoàn Giòi;
Vưọi thác ■ Võ Quan í!: Bức
■ Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự kiện, ý nghĩa eiáo dục
cùa từng truyện: lôi sông vi mọi người, ý thức tự phê phán
ị Bài học đường (lời đáu liên; Bức tranh cúd em gái tôi); tình yêu thiên nhiên, đất nước (Sông nước Gỉ Mau; Vượi
Trang 11- Cấu tạo từ - Hiểu cấu tạo cua các loại từ ehcp, từ láy và nghía của từghép, từ láy.
- Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị của việcdùng từ láy trong vãn ban
- Hiểu giá trị lượng thanh, gợi hình, sợi cam cua từ láy
- Biết cách sử dụng từ ghép, từ láy
- Biết hai loại từ ghép: từ ghép chính phụ và lừ ghép đẳnglập, tính chất phân nghĩa của lừ shcp chính phụ tính chấthợp nghĩa cua từ ghép đàng lập
- Biết hai loại từ láy: từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận (láyphụ âm đầu, láy vần)
- Các lớp từ - Hiểu thế nào là yếu tố Hán Việt và cách cấu tạo đặc biệt
cua một số loại từ íĩhép Hán Việt
- Nhớ đặc điẻm của từ ghép Hán Việt
- Biết hai loại từ ghép Hán Việt chính: fihép đảng lặp vàíỉhcp chính phụ, bicl trật tự các ycu 10 Hán Việt trong từghép chính phụ Hán Việt
- Biết một vài đặc điểm thề loại CO' bàn của truyện dân gian(truyền thuyết, cô tích, truyện cười, ngụ ngôn), truyện trungđại truyện và kí hiện đại
tố miêu tà và tự sự (Lượm - Tố Hừu; Đẻììì nay Bác
không ngu - Minh Huệ; Mưa - Trần Đăng Khoa).
- Bước đầu biết đọc - hiểu các bài thơ theo đặc trung thềloại
- Nhó' dtrơc sư giản di cua náin nsử và hình ánh
• • c • c ú thơ, nghệ thuật tà người, cách thể hiện tình cam (Đêm
nay Bác không ÌÌỊỊÚ; Urợm), sự trong sáng của ngôn
* Xác đinh đươe thái đô ứns xừ (túng đàn với các
• • • VVấn dẻ trẽn
- Bước đầu hiếu thế nào kì vân bản nhật dụng
3,2 Lí luân
9
VÍIIÌ hơc ề
- Bước đầu hiêu thế nào là vần ban và văn bản văn học
- Bict một số khái niệm lí luận vàn học dùng trons phántích và tiếp nhận ván học: đề tài, cốt truyện, tinh tiẻt nhânvât níỉôi kẻ
SỔ 09 ngày 12-8 -
MI 2Q Ư6 ĩ<l B1|
<t,li>lVll ,|
ì 2
8 2006 _ CÔN
-G B Ào
tranh của em gái tôi - Tạ Duy Anh; Buổi học cuối cùng
- A, Đô' đê): những tình cảm, phẩm chất tốt đẹp; nghệ thuậtmiêu ta kê chuyện, xây dựng nhân vật, cách chọn lọc và sắp xép chi tiết, ngôn ngừ sinh động,
- Biết kề lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện hiện đại đượchọc
- Bước đầu biết đọc - hiểu các truyện hiện đại theo đặctrưng thể loại
thác), tình yêu đất nước và ngôn ngữ dân tộc (Buổi học cuối củng).
- Nhận biết và hiểu vai trò của các yếu tố miêu ta trongcác truyện đưọ'c học
- Nhớ được một số chi tiết đặc sắc trong các truyện đượchọc
+ Kí hiện đại Việt
Nam và nước
ngoài
- Hiều, cám nhận được những nét chính về nội dung vànghệ thuật của các bài kí hiện đại Việt Nam và nước ngoài
(Cô Tô Nguyễn Tuân; Cây tre “ Thép Mới; Lứỡ xao
-Duy Khán; Lồng yêu nước -1 Ê-rcn-bua): tình yêu thiên
nhiên, đất nước, nghệ thuật miêu tả và biêu cam tinh tế,ngôn ngữ sợi cảm
- Bước đầu biết đọc - hiẽu các bài kí hiện đại theo đẫctrưng thê loai
L- •
- Nhớ được những nét đặc sắc của từng bài kí: vc đẹp
của cành vật và cuộc sống con người ớ vùng đảo (Cô
Tô), vé đẹp và giá trị của cây tre trong đời sống Việt
Nam (Cây tre), sự phong phú và vẻ đẹp của các loài chim ở làng quê Việt Nam (Lao xao), nguồn gốc thân thuộc, bình dị của lòns yêu nước (Lòng yêu nước).
- Nhận biết và hiêu vai trò cua các yếu to miêu ta, cáchthẻ hiên cam xúc trong bài kí hiên đai
T c • *
- Nhớ được một số câu ván hay trong các bài kí đượchọc
Trang 124
*
w w w T h u
\ l e ii P h a p L u a t c o m
lv> w
I I
oc oc
t/3 ĨẠ
- Bước đầu biết cách sử dụng từ Hán Việt đúng nghĩa,phù hợp với yêu cầu giao tiếp; tránh lạm dụng từ HánViệt
- Hiên nghía và cách sứ dụng từ Hán Việt được chú thích trong các văn bân học ờ lớp 7
- Biết Iiíỉhĩa 50 yếu tố Hán Việt thông dụng xuất hiện nhiều trong các vãn ban học ở lớp 7
- Nghĩa cùa lừ - Hiều thế nào là từ đồng nghía, từ trái nghĩa, từ đồns âm.
- Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị của việcdùng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa và chơi chừ bằng lừđồng âm trong văn bàn
- Biết cách sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa phù hợp vớitinh huống và yêu cầu giao tiếp,
- Biết sửa lồi dùng từ
“ Nhớ đãc điêm của từ đông nghĩa, từ trái nghía
- Hiểu thế nào là đại từ, quan hệ lừ,
- Biết tác dụng cùa đại từ vù quan hệ từ trong văn bản
- Biét cách sừ dụnẹ đại từ quan hệ từ trong khi nói vàviết
- Biẽt các loại lỗi thường gặp và cách sưa các lồi về đại từ
và quan hệ từ
Nhặn biết đại từ và các loại đại từ: đại từ đê trò đại từ đẽ hòi
Trang 14CHỦ ĐÈ MÚC ĐÕ CẨN DAT • • GIỈI CHÚ
dấu chấm lửng, dấu gạch ngang
- Biết sừ dụng các dấu câu phục vụ yêu cầu biểu đạt, biểucảm
- Biết các loại lỗi thường gặp về dấu câu và cách sửachừa
Giải thích được cách sư đụng dấu chấm phẩy, dấu chấmlửng, dấu gạch ngang trong văn bản
12 8 m9s m-8- 1^8 + :i«
-x • yos MBq Số IQ ngày
12
8 2006 _ CÔÍ
-MCÌ BÁO
- Hiểu nghĩa và bước đầu phân tích được giá trị của việc dùng thành ngữ trong văn ban.
- Biết cách sử dụng thành ngừ tron2 nói và viết
Nhớ đặc điềm cua thảnh ngừ, lây được ví dụ minh họa
- Các loại câu - Hiểu thế nào là câu rút gọn và câu đặc biệt.
- Nhận biêt và bước đâu phân tích dược giá trị của việcdùng cấu rút gọn và câu đặc biệt trong văn bản,
• Biết cách sử dụng cảu rút gọn và câu đặc biệt trong nói
và viết
Nhỏ' đặc điếm của câu rút ơọn và câu đặc biệt
- Hiểu thế nào là câu chủ động và câu bị động
- Biết cách chuyển đôi câu chủ động và câu bị động theomục đích giao tiếp
- Nhớ đặc điểm của câu chủ động và câu bị động
- Nhân biết câu chủ đông và câu bí đông trong
T c ĩ • a c
các vãn bàn
- Biến đỏi câu - Hiểu thế nào là trạng ngữ.
- Biết biến đôi câu bằng cách tách thành phân trạng ngừtrong cảu thành câu riêng
- Nhớ đàc điềm và công đuiiH của trang ngừ
- Nhận biết trạns ngữ trong câu
- Hiếu thế nào là dùng cum chu - vi (tê mờ rông
Trang 15to to
-%
#IH
R
£ọã
0c
>z5
- Hiểu thế nào là vãn biếu cảm
- Biêt cách vận dụng nhữnơ kiên thức vê văn biêu cảmvào đọc - hiêu vãn bản
- Hiêu vai trò của các yếu tô tự sự, miêu tả trong văn biêucảm,
- Nấm được bo cục, cách thức xây dựng đoạn và lời văntrong bài vàn biêu cảm
- Biết viết đoạn văn, bài văn biểu cám
- Biết trình bày cảm nghi vê một sự vật, sự việc hoặc conngười có thật trong đời sông; vẻ một nhân vật, một tácpham vàn học đa học
Trình bày đặc điểm văn biểu cảm lấy được ví dụ minhhọa
Biết viết đoạn vãn có độ dài khoảng 70 - 80 chừ, bài vàn
có độ dài khoảng 300 chừ phát biêu cảm Iighì về một sựvật, sự việc hoặc COI) người có thật trong đòi sống; về mộtnhân vật, một tác phâm văn học đã học
- Bict vict đoạn văn, bài vàn nghị luận
Trang 17c ọ
>àị ặ
-fj= fỉc ỹ/ ệ' ỹ
*<
10
10 I I
00 00
0 ị
Ị 00 +
- Nắm dược bố cục và cách thức tạo lập văn bàn kiếnnghi và vãn ban báo cáo
c •
- Biết vict kiến nghị và báo cáo thông dụng theo mẫu
Trình bày đặc điểm, phân biệt sự khác nhau giừa văn bànkiến nghị và văn ban báo cáo
Hicu, cam nhận được những đặc sắc vồ nội dung và nshệ
thuật của một số truyện ngắn hiện đại Việt Nam ỊNhừìiỊỊ
trò lồ hay l() Va-reiì và Phan Bội Chấn - Nguyền Ái
Quốc; sống chết mặc bay - Phạm Duy Tốn): hiện thực
xà hội thực dân nửa phontỉ kiểu xấu xa, tàn bạo, nghệthuật tự sự hiện đai cách sử dung từ ngữ mới mẻ, sinhđông
• Cu • c
Nhớ được cốt truyện, nhân vật sự kiện, ý nghĩa và nét đặcsắc của (ừng truyện: tỗ cáo đời sốim cùng cực cua ngườidân sự vô trách nhiệm của bọn quan lại cách SU' dụng
phép tảng cấp, tương phàn (Sổng chết mặc bay); tố cáo
sự gian dối bất lương cua chính quyền thực dân Pháp và
giọng văn châm biếm sắc sao (Những trò lồ hay là
Vũ-reiì vè Phun Bội Chím),
Trang 190 oc
1 I b? o
oc
£
0 ã
ự) ự}
õ>'0> -
- õ
o 3
3 3
I M ợa
ớ P'
đoạn) tùy bút hiện đại Việt Nam (Một thử quà của lúa
non: Com) - Thạch Lam; Mùa xuân cùa tôi - Vũ Bằng;
Sài Gòn tôi yêu - Minh Hương): tình yêu thiên nhiên, đất
nước, nghệ thuật biểu cảm, ngôn ngừ tinh té
- Nhận biết những cách bộc lộ lình cảm, cảm xúc đan xenvới kể tả trong các bài tùy bút
thứ quà mang nét đẹp văn hóa, giong văn tinh tế, nhẹ
nhàng (Mội tlìứ quầ cùa lúa non: Côm); ngòi bút tả cảnh tài hoa (Sài Gòn tôi yêu; Mìtci xuân cùa í ôi).
- Nhớ được những câu vàn hay trong các văn bản
+ Thơ dấn gian
Việt Nam
- Hicu, cảm nhận được những đặc sắc về nội dung vànghệ thuật của một sô bài ca dao vê tình cảm gia đình,tình yêu quê hương đấl nước, những câu hát than thân,châm biếm: đời sống sinh hoat và tình cam cua người laođông, nghe
é V » V V •thuật sừ dụng thố thơ lục bát, cách xưng hô phiêrn chỉ,các thu pháp nghệ thuật thường dùng, cách diều xướng
- Hiếu khái quát đặc trưng cơ bản của ca dao phân biệt
sự khác nhau giữa ca dao với các sáng tác thơ bằng thồlục bát
- Biết cách đọc - hiểu bài ca dao theo dặc trung thẻ loại,
- Đoc thuôc lòn2 những bài ca dao đươc hoc
sơn hà: Tụng giá hoàn kinh sư); tình ycu thiên nhiên,
nehệ thuật ta canh 11 <2 ụ tình
Trang 20CHỦ DÈ MỨC Độ CẢN ĐẠT GHI CHÚ
Trang 22Thiên Trường vãn vọng - Trân Nhân Tông; Côn Sơn
ca hoặc Ngôn chí, sô 20 - Nguyền Trãi: Bánh trôi
nước - Hồ Xuân Hirơiis; Chinh phụ ngâm khúc;
Qua Đèo Ngang - Bà Huyện Thanh Quan, Bạn đến
chơi nhà - Nguyền Khuyến): khát vọng và tình cảm
cao dẹp, nghệ thuật ước lệ tượng trưng, ngôn ngừ hàm
súc
- Nhận biết mối quan hộ giừa tình và cành; một vài đặc
đièm thê loại của các bài thơ trừ tình (Thiên Trường
vẫn vọng; Côìì Sơn ca; Ngôn chí, số 20); tâm trạng
cô đon, hoài cồ, ngôn ngừ tran í nhà (Qua Đèo Ngang);
tinh bạn thân thiết Ị Bạn đến chơi nhà); ve đẹp và khát vọng hạnh phúc của người phụ nữ (Bánh trôi nước; Chinh phụ ngâm khúc).
- Đọc thuộc lòng bản dịch nhìrna bài thơ trung đạiđược học
Trang 24+ Thơ Đường
0 0» ỉ 0 81
£ 0
dung và nghệ thuật của một số bài thơ Đườns ịTĩììlỉ dạ
phong sà phá ca - Dỏ Phú: Hói hương ngầu thư - Hạ
Tri Chương; Phong Kiểu dạ bạc - Trương Ke): tình
cảm cao đẹp, ngôn ngừ hàm súc
- Hiểu nét đặc sắc của từng bài thơ: tình yêu thiênnhiên, hình ảnh thơ tươi sáng, tráng lê
(VọiiỊỊ Lư sơn bộc bo); tình yêu quê hương, tứ thơ
độc đáo gắn với nhừng tình huống có ý nghía (77//// dạ
tứ, Hồi hương ngầu thư); tình cảm nhân dạo cao cả,
tâm trạng đau xót trước cuộc đời, sự kết hợp nhuần
nhuyễn các yếu tố tự sự miêu tả và biêu cam (Muo ốc
vị thu phong sớ phá C(ỉ).
- Nhớ được nhữnu hình anh thơ hay trong các bài thơđươc hoc
Trang 25- Bước đầu biết dược mối quan hệ eiữa tình và canh,
phép đối trong thơ Đường và một vài dặc đicm của thẻ
thơ tứ iLiyột
Trang 26+ Thơ hiện dại
Việt Nom
Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc về nội dung và nghệ
thuật cùa một số bài thơ hiện đại Việt Nam (Cánh
khuya, Nguyên tiêu Hồ Chí Minh; Tiếng gà trưa
-Xuân Quỳnh): tình yêu thiên nhiên, đất nước, nghệ thuậtthế hiện tình cam, cách sử dụng ngôn ngữ vừa hiện đạivừa bình dị, gợi cảm,
Hiếu nét đặc sắc của từng bài thơ: tình yêu thiên nhiêngắn với tình yêu đất nước và phong thái ung dung, tự tại
(Cáiìỉì khuya, Nguyên tiêu); sự gắn bó giữa tinh yêu đất
nước và tình cam gia đình (Tiếng gà trưa).
+ Kịch dân gian
Việí Nam
- Hiêu những nét chính về nội dung, tóm tất được vở chèoQuan Ảm Thị Kính,
- Hicu, cám nhặn được những đặc sắc về nội dung và
nghệ thuật của trích đoạn Noi oan hại chồng: thân phận
và bi kịch của người phụ nữ nông dân trong xã hội phongkiến, nhưng đặc sắc của nghệ thuật sân khấu chèo truyềnthống
- Bước đầu nhận biết được sự khác biệt giừa tục ngừ vàthành ngữ
- c
o 5
0 IQ) «i
M ặ-ề
pí ị 'ìá
*
£0ãt3
Trang 28CHỦ ĐẺ MÚ'C ĐÓ CÀN DAT é « GHI CHÚ
+ Nghị luận hiện
đại Việt Sam
Hicu, cảm nhặn được nghệ thuật lập luận, cách bố cụcchặt chè ngôn ngữ thuyết phục, giàu cảm xúc, ý nghíathực tiền và giá trị nội dung của một số tác phâm hoặctrích đoạn nghị luận hiện đại Việt Nam bàn luận về những
vấn đề xã hội (Tỉnh thẩn yêu nước của nhún dàn ta
-Hô Chí Minh; Đức tính gián dị của Bác Hồ - Phạm Văn Đồns) hoặc văn học (Sự giàu đẹp của tiếng Việt - Đặng Thai Mai; Ỷ nghỉu vàn chương - Hoài Thanh).
Nhớ được nhũng câu nghị luận hay và các luận điểmchính trong các vãn bán
- Vản bán nhật
dụng
- Hiếu những tình cảm cao quý, ý thức trách nhiệm đốivới trẻ em, phụ nữ, hạnh phúc gia đỉnh, tương lai nhânloại và những đặc sắc vc nghệ thuật cua một số văn bảnnhật dụng đề cập đến các vấn đề vãn hóa, giáo dục, quyềntre em gia đĩnh và xã hội
- Xác định được ý thức trách nhiệm cùa cá nhân với giađình, xã hội
Trang 29I tọ ọ c í>
1, Tiếng Việt
lì Từ vụng
- Các lớp từ
- Hicu thế nào là từ ngữ địa phươnỉỉ biệt ngừ xã hội
- Hicu được giá trị của từ ngừ địa phương và biệt ngừ xã hộitrong văn bản
- Biết cách sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngừ xã hội phùhợp với tình huống gỉao tiếp
Nhớ đặc diêm cùa từ ngừ địa phương, biệt ngừ xã hội
- Hiểu nghía và cách sừ dụng một sổ từ Hán Việt thông dụng - Nhận biết các từ Hán Việt thông dụng trong các văn
- Nhận biết các từ cùng trường tù vựng trong văn bàn
- Biết tập hợp các từ có chung nét nghía vào cùng mộttnrờng từ vựnẹ
- Hiẻu thc nào là lừ tương thanh và từ tươim hình
- Nhân biêt từ tương thanh, từ tƯơn 11 hình và giá tri
• » V • c ^ *cua chúne trons vân han miêu ta
Nhớ đặc diêm, CÔ112 dụna cua từ tượng thanhvàiừtươnu hình
lr
LỚP 8
00
- £1
60 ộs
La w So
tt
* Te l: +8 4-8- 384
5 668
4 *
w w w Tli u\ lei iPl i» pL uat co m
•
Trang 31- Hiếu thế nào là tình thái từ, trợ từ và thán từ.
- Nhận biết tình thái từ, trợ từ, thán từ và tác đụng của chúngtrong văn bản
• Biết cách su dụng tình thái từ, trợ từ và thán từ trong nói vàviết
Nhớ đặc đicm và chức năng ngừ pháp của tình thái từ,trợ từ và thán từ
- Các /ơữ/ cổtt - Hiếu thế nào là câu ghép; phân biệt được câu đơn và câu
ghép
- Biết cách nối các vế câu ghép
- Biết nói và viết đúng các kiều câu ghép đà được học
- Nhận biết các loại câu ghép, các phương tiện liên kếtcác vế câu ghép tron2 vãn ban
- Nhận biết quan hệ ý nghía giữa các vế câu ghép vàcác phương tiện liên kết các vế câu ghép: quan hệnguyên nhân, điều kiện, tăng tiến, tương phản, nối tiếp,giải thích
- Hiểu the nào là câu trần thuật, câu cảm thán, câu cầu khiến,câu nghi vấn
- Nhặn biết và bước đầu phân tích được giá trị biếu đạt biêucảm của câu trần thuật, câu cảm thán, câu câu khiên, câu nghivấn trong văn ban
- Biẻt cách nói và viêt các loại câu phục vụ những inuc đíchnói khác nhau
900
2 - 8
- Zỉ
*cểu 60
ộs, w
_ HTỈ MTS'
**
ĩ.'á.WiSoft * +84-8-3845 6684 * w
%w.Th«VieiiPlia|)Lu at.coin
Trang 32I I
oc 00
I 11
to 10®
Q QJ
õ 5«
»83 Sa tì
■= 1 I
n ị 1 8
- Hiểu thế nào là câu phủ định
- Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị biếu đạt, biếucảm của câu phủ định trong vẫn bản
- Biết cách nói và viết câu phủ định
Nhớ đặc điếm và chức năng của câu phu định
dâu hai châm
- Biết cách sư dụng các dấu ngoặc dơn, dấu ngoặc kép, dấuhai chấm trong viết câu
- Biết các lồi và cách sửa các lồi thường gặp khi sử dụng cácdấu ngoặc đơn, dâu ngoặc kép dâu hai chấm
Giai thích được cách sử dụng các loại dấu ngoặc đơn
dấu ngoặc kép dấu hai chấm trong văn bản
- Biêt cách sử dụng các biện pháp tu từ nói trên trong nhữngtình huống nói và viết cụ thê
1.4 Hoat
9
động giao tiếp
-Hành động nói
- Hicu thế nào là hành động nói
- Biết được một số kiểu hành động nói thường gặp: hòi, trìnhbày, điều khiên, hứa hẹn, đc nghị, bộc lộ cảm xúc
Nhận biết được câu thê hiện hành động nói và mục đíchcùa hành động nói ây trons văn bản
cọÃíẠ
Trang 33GHI CHÚ
Trang 35- Biết cách thực hiện mỗi hành động nói bằng kiêu câu phùhợp,
Trang 37Hội thoại - Hiếu thế nào là vai xã hội trong hội thoại.
- Hiêu thế nào là lượt lời và cách sư dụng lượt lời
- Xác định được vai xã hội chọn cách nói phù hợpvới vai xâ hội trong khi tham gia hội thoại
- Biết tôn trọng lượt lời người khác, biết dùng lượtlời hợp lí khi tham gia hội thoại
Trang 392 m A IV w
Tập làm van