Nếu ta cộng các xác suất theo hàng ta được các xác suất tương ứng với giá trị củaX.. Hãy lập bảng phân bố xác suất đồng thời củaX,Y.. Các kết quả đồng khả năng CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊ
Trang 13.1 KHÁI NIỆM VÉC TƠ NGẪU NHIÊN
3.1.1 Định nghĩa và phân loại
Một véc tơ ngẫu nhiênnchiều là một bộ có thứ tự X X1, 2, , Xn
với các thành phần là các biến ngẫu nhiên xác định
trong cùng một phép thử.1 2
, , , n
Ta ký hiệu véc tơ ngẫu nhiên hai chiều là(X, Y), trong đóXlà
biến ngẫu nhiên thành phần thứ nhất vàYlà biến ngẫu nhiên
thành phần thứ hai
Véc tơ ngẫu nhiênnchiều là rời rạc hoặc liên tục nếu tất cả các
biến ngẫu nhiên thành phần là rời rạc hoặc liên tục
3.1.2 Hàm phân bố xác suất đồng thời
Hàm phân bố xác suất của véc tơ ngẫu nhiên X X1, 2, , Xn hay còn được gọi là hàm phân bố xác suất đồng thời của các biến ngẫu nhiênX X1, 2, , Xn
n
F x x x P X x X x X x
Các tính chất của hàm phân bố xác suất đồng thời
1
1 1
n
2
1 1
n k
, với k nào đó thuộc 1, , n
3
1 1
1 ( , , ) ( , , )
n n
4
1 ( , ,1 )
n
X1x X1, 2x2, ,X nx n là biến cố tích X1x1 X2x2 X nx n
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
5
1
Tương tự nếu lấy giới hạn của hàm phân bố xác suất đồng
thời của khi biến tiến đến vô cùng, vớiknào
đó thuộc{1, … , n}, thì được hàm phân bố xác suất đồng thời
củan 1biến ngẫu nhiên còn lại
1, 2, , n
1, , k 1, k 1, , n
Đặc biệt nếu là hàm phân bố xác suất của véc tơ
ngẫu nhiên hai chiều(X,Y)thì
( , )
XY
F x y
lim XY( , ) X( )
lim XY( , ) Y( )
( , ) ( , )
P x X x y Y y F x y F x y
F x y F x y
)
(
,
)
(x F y
F X Y gọi là hàm phân bố xác suất biên
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Ví dụ 3.2: Cho véc tơ ngẫu nhiên (X,Y)có hàm phân bố xác suất
( , ) 0
XY
F x y
Do đó các hàm phân bố xác suất biên
x
x
y
y
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
P X Y F e e
Các xác suất
1 X(1) 1
P X F e
1 1 1 1 Y(1)
P Y P Y F e
Áp dụng luật De Morgan ta có
X x Y y X x Y y X x Y y
P X x Y y P X x Y y P X x P Y y P X x Y y
F x F y F x y
(1 ex) (1 ey) (1 ex)(1 ey) 1 exey
Vậy
P X x Y y P X x Y y ee
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Ví dụ 3.3: Hàm phân bố xác suất của véc tơ ngẫu nhiên (X,Y) xác định như sau
1 2 3
XY
x a y b
hoÆc
Có hai hàm phân bố xác suất biên
3
1
x
x a
2
1
y
y b
Trang 23.2 BẢNG PHÂN BỐ XÁC SUẤT CỦA VÉC TƠ NGẪU NHIÊN
RỜI RẠC HAI CHIỀU
3.2.1 Hàm khối lượng xác suất đồng thời
Tương tự trường hợp biến ngẫu nhiên rời rạc, quy luật phân
bố xác suất của véc tơ ngẫu nhiên rời rạc 2 chiều có thể
được xác định thông qua hàm khối lượng xác suất đồng thời
hoặc bảng phân bố xác suất đồng thời
p x y P X x Y y
thỏa mãn điều kiện
1 1
( , ) 0, 1, , , 1, , ( , ) 1
XY i j
n m
XY i j
i j
p x y
i j
x x y y
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.2.2 Hàm khối lượng xác suất biên
Bảng phân bố xác suất biên
Từ bảng phân bố xác suất đồng thời của(X,Y), nếu ta cộng các
xác suất theo cột thì ta được các xác suất tương ứng với các giá
trị củaY.
Nếu ta cộng các xác suất theo hàng ta được các xác suất tương
ứng với giá trị củaX
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Ví dụ 3.4: Gieo 3 đồng tiền cân đốiA,B,C GọiXlà số mặt ngửa xuất hiện của 2 đồng tiềnA,BvàYlà số mặt ngửa xuất hiện của cả 3 đồng tiềnA,B,C Hãy lập bảng phân bố xác suất đồng thời củaX,Y
Các kết quả đồng khả năng
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Bảng phân bố xác suất đồng thời của Xvà Y
Bảng phân bố xác suất của hai biến ngẫu nhiên thành phần
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Ví dụ 3.5: Có hai hộp, mỗi hộp đựng 6 bi
Hộp I có 1 bi mang số 1, 2 bi mang số 2, 3 bi mang số 3
Hộp II có 2 bi mang số 1, 3 bi mang số 2, 1 bi mang số 3
Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 bi Gọi X, Ylần lượt là số ghi trên bi rút được từ hộp I và hộp II Bảng phân bố xác suất đồng thời của X, Y
Trang 33.3 HÀM MẬT ĐỘ XÁC SUẤT CỦA VẫC TƠ NGẪU NHIấN LIấN TỤC
1 2 ( ,1 2, , ) 0
n
1 2
n
x
x x
là hàm mật độ xỏc suất của vộc tơ ngẫu nhiờn liờn tục X X1, 2, , Xn
hoặc hàm mật độ xỏc suất đồng thời của cỏc biến ngẫu nhiờn
1, 2, , n
Tớnh chất của hàm mật độ xỏc suất
1 fXY( , ) x y 0 với mọi ( , ) x y và fXY( , ) x y dxdy 1
( , )
XY
XY
x y A R
với mọi A 32,
RXY là miền giỏ trị của ( , ) X Y
3
2
( , )
( , ) ( , )
0
XY XY
x y
F x y
f x y x y
nếu tồn tại đạo hàm tại nếu ngược lại
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.3.2 Hàm mật độ xỏc suất biờn
Hàm mật độ xỏc suất của biến ngẫu nhiờn thành phần X
Hàm mật độ xỏc suất của biến ngẫu nhiờn thành phần Y
f x y dy f x
f x y dx f y
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Vớ dụ 3.7: Cho vộc tơ ngẫu nhiờn (X,Y)cú hàm mật độ xỏc suất xỏc định như sau
( , ) 0
XY
nếu nếu ngược lại Miền giỏ trị của X, Y là tam giỏc RXY
1
2
XY
0
0 1
2 2 ( )
0
x
X
x
dy x
nếu
nếu ngược lại
1
0 1
2 2(1 ) ( )
0
y
nếu
nếu ngược lại
0 1/ 2; 0 1/ 2 ( , ) 2 1 1
z
XY R
P X Y f x y dxdy
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Vớ dụ 3.8: Cho vộc tơ ngẫu nhiờn(X,Y)cú hàm mật độ xỏc suất
xỏc định như sau
( , )
0
XY
k
ế nếu ngược lại
x
y
1 1
Miền D: x y 1 đối xứng qua hai
trục toạ độ O x , O y Phần của D nằm
trong gúc phần tư thứ nhất là tam giỏc
vuụng cõn 0 x ,0 y x ; y 1
Vậy D là hỡnh vuụng cú độ dài cạnh bằng 2, do đú
1
2
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
1
(1 )
1 1
1
1 ( ) 2
0 0
x
x x
f x
nếu nếu
Do tớnh chất đối xứng của X và Y nờn ta cũng cú
1 1
1 ( )
0
Y
y y
y
nếu nếu
Trang 43.4 TÍNH ĐỘC LẬP CỦA CÁC BIẾN NGẪU NHIấN
Cỏc dấu hiệu để nhận biết tớnh độc lập của hai biến ngẫu nhiờn
Hai biến ngẫu nhiờnX,Ylà độc lập nếuXnhận cỏc giỏ trị nào
đú khụng phụ thuộcYvà ngược lại Núi cỏch khỏc với mọi số
thựcx,yhai biến cố{X x},{Y y}là độc lập
Giả sửFXY(x,y) là hàm phõn bố xỏc suất của vộc tơ ngẫu
nhiờn(X,Y) Khi đúX,Y độc lập khi và chỉ khi
( , ) ( ) ( )
F x y F x F y
Giả sử fXY(x,y)là hàm mật độ xỏc suất của vộc tơ ngẫu
nhiờn liờn tục(X,Y) Khi đúX,Y độc lập khi và chỉ khi
( , ) ( ) ( )
f x y f x f y
Vộc tơ ngẫu nhiờn liờn tục (X,Y)cú hàm mật độ
0 1, 0 1
4 ( , ) 0
XY
xy
nếu nếu ngược lại
Cú hai hàm mật độ thành phần
0 1
2 ( ) 0
X
x x
nếu nếu ngượclại
0 1
2 ( ) 0
Y
y y
nếu nếu ngược lại
( , ) ( ) ( )
f x y f x f y
Vậy Xvà Yđộc lập
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Vộc tơ ngẫu nhiờn rời rạc hai chiều (X,Y)
p x y p x p y i n j m
Một dấu hiệu để nhận biết hai biến ngẫu nhiờn rời rạc độc
lập là bảng phõn bố xỏc suất đồng thời cú tớnh chất:
Hai hàng bất kỳ tỉ lệ với nhau
Hai cột bất kỳ tỉ lệ với nhau
X nhận cỏc giỏ trị x1, … ,xn, Ynhận cỏc giỏ trị y1, …,ym
X,Ylà độc lập khi và chỉ khi
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.5 CÁC THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA VẫC TƠ NGẪU NHIấN
3.5.1 Kỳ vọng và phương sai của cỏc biến ngẫu nhiờn thành phần
a Trường hợp X, Y rời rạc
2
1 1
n m
i j
2
1 1
m n
j i
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
b Trường hợp X, Y liờn tục
E X xfX( ) x dx xfXY( , ) x y dxdy
E Y yfY( ) y dy yfXY( , ) x y dxdy
2
D X E X E X ; E X x fXY( , ) x y dxdy
2
D Y E Y E Y ; E Y y fXY( , ) x y dxdy
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.5.2 Hiệp phương sai
Hiệp phương sai (hay cũn gọi là Covariance) của hai biến ngẫu nhiờnX,Y, ký hiệucov(X,Y), là kỳ vọng toỏn của tớch cỏc sai lệch của hai biến ngẫu nhiờn đú với kỳ vọng toỏn của chỳng
cov( , ) X Y E X E X Y E Y
Khai triển vế phải và ỏp dụng tớnh chất của kỳ vọng ta được
cov( , ) X Y E XY (E X )(E ) Y
Nếu X,Yrời rạc thỡ
Nếu X,Y liờn tục thỡ
1 1
m n
i j XY i j
j i
E XY xyfXY( , ) x y dxdy
Trang 5Tính chất của hiệp phương sai
1 cov( , ) X Y cov( , Y X )
2 cov( , X X ) D X
3 cov( aX c bY , d ) ab cov( , Y X ) với mọi hằng số a b c d , , ,
4 Nếu X Y , độc lập thì cov( , ) X Y 0
nhưng ngược lại chưa chắc đúng
3.5.3 Ma trận hiệp phương sai
ij n n
Ma trận
cov( , ); , 1, ,
với
được gọi là ma trận hiệp phương sai (ma trận covariance) của véc tơ ngẫu nhiên X=(X1, X2, … , Xn)
Tính chất của ma trận hiệp phương sai
1 Ma trận hiệp phương sai là ma trận đối xứng
2 Với mọi t t1, , ,2 t 3n n luôn có ij i j 0
j i
C t t
3 Các định thức con chính của Mkhông âm
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.5.4 Hệ số tương quan
Hệ số tương quan của hai biến ngẫu nhiên X,Yký hiệu và
định nghĩa bởi công thức
,
cov( , )
X Y
X Y
Tính chất của hệ số tương quan
1 1 X Y, 1 với mọi X Y ,
2 Nếu X Y , độc lập thì X Y, 0điều ngược lại chưa chắc đúng
4 Y aX b a , 0 khi và chỉ khi , 0
0
1 1
X Y
a a
nÕu nÕu
3 Với mọi hằng số a b c d , , , : , ,
,
0 0
X Y
aX c bY d
X Y
ab ab
nÕu nÕu
khi ( ) 0 ( ) 0
D X
D Y
X Y
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Xét véc tơ ngẫu nhiên (X,Y)có bảng phân bố xác suất
Bảng phân bố xác suất biên
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
2
2
E 0.0 0.1 0.2.0 0.3.0 1.0.0 1.1 1.2 1.3.0 2.0.0
2.1.0 2.2 2.3 2
,
3
D D (1/ 2)(3/ 4)
X Y
X Y
1/ 2 3/ 4
M
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Xét kênh viễn thông nhị phân
Ký hiệu X là đầu vào và Ylà đầu ra của kênh
0 1 0,5
P X P X
p P Y X
p P Y X
Trang 6Bảng phân bố xác suất thành phần Xvà Y
(X,Y)là véc tơ ngẫu nhiên có bảng phân bố xác suất đồng thời
Xvà Ykhông độc lập
E X 0,5, E X 2 0,5 D X 0,25
E Y 0, 45, E Y 2 0, 45 D Y 0, 2475 Hiệp phương sai
E XY 0, 4 cov( , ) X Y 0, 4 0,5 0, 45 0,175
Hệ số tương quan
,
0,704
X Y
X Y
Ma trận hiệp phương sai 0,25 0,175
0,175 0,2475
Ta thấy giá trị X,Y =0,704 khá xa 1, do đó Ykhông phụ thuộc tuyến tính đối với X
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.6 PHÂN BỐ CÓ ĐIỀU KIỆN VÀ KỲ VỌNG CÓ ĐIỀU KIỆN
3.6.1 Phân bố và kỳ vọng có điều kiện của biến ngẫu nhiên rời rạc
Cho biến ngẫu nhiênXrời rạc vàBlà một biến cố trong cùng
phép thử vớiXcó xác suấtP(B) > 0
Biến ngẫu nhiênXđược xét trong điều kiện biết rằngBđã xảy
ra được gọi là biến ngẫu nhiên với điều kiệnB, ký hiệuX|B
Hàm khối lượng xác suất của X|B
|
( )
i
X B i
P B
Kỳ vọng của Xvới điều kiện B
| 1
n
i X B i i
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Giả sử X, Ylà hai biến ngẫu nhiên rời rạc có tập các giá trị
{x1, x2, … , xn} và {y1, y2, … , yn}
Với mỗiyjRY, biến ngẫu nhiênXvới điều kiện biến cố{Y=yj}
có hàm khối lượng xác suất có điều kiện
|
( , )
( )
XY i j
X Y i j
Y j
p y
Tương tự, hàm khối lượng xác suất có điều kiện của biến ngẫu nhiênYvới điều kiện{X=xi}
|
( , )
( )
XY i j
Y X j i
X i
p x
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Tính chất của hàm khối lượng xác suất có điều kiện
1 0 pX Y| ( xi| yj) 1 ; i 1, , n j 1, m
2 Với mỗi j: |
1
( | ) 1
n
X Y i j i
3 Nếu X, Yđộc lập thì
pX Y| ( xi| yj) pX( ) xi và pY X| ( yj| xi) pY( yj)
Kỳ vọng có điều kiện
| 1
n
i
| 1
m
j
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Thống kê dân cư của một thành phố nọ ở độ tuổi trưởng thành về thu nhập hàng thángXvà lứa tuổiY, thu được kết quả trong bảng sau
Tìm thu nhập trung bình theo lứa tuổi
Trang 7Với Y=30bảng phân bố xác suất điều kiện tương ứng
X Y
109
37
X Y
86
34
X Y
Vậy thu nhập trung bình ở độ tuổi 30 là 3.069.000đ/tháng,
độ tuổi 45 là 2.945.900đ/tháng
và độ tuổi 70 là 2.529.400 đ/tháng
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.7.2 Phân bố và kỳ vọng có điều kiện của biến ngẫu nhiên liên tục
Xét biến ngẫu nhiênXvà biến cốBtrong cùng một phép thử
thỏa mãnP(B) > 0
Hàm phân bố xác suất, hàm mật độ xác suất củaXvới điều kiện
Bđược định nghĩa và ký hiệu như sau
( )
X B
P B
|
|
( | ) ( | ) X B
X B
dx
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Giả sử fXY(x,y)là hàm mật độ xác suất đồng thời của hai biến ngẫu nhiên liên tụcX,Yvà fX(x)là hàm mật độ của biến ngẫu nhiên thành phầnX
Hàm phân bố xác suất củaYvới điều kiện{X = x}được định nghĩa và ký hiệu như sau
( | )
( )
y XY
Y X
X
f x v
f x
, nếu fX( ) x 0 Đạo hàm của hàm phân bố xác suất điều kiện được hàm mật
độ xác suất có điều kiện
( | )
( )
XY
Y X
X
f x y
f x
với mọi y 3 và x thoả mãn fX( ) x 0
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Tương tự ta có hàm phân bố xác suất và hàm mật độ xác suất
có điều kiện củaXvới{Y = y}
( | )
( )
x XY
X Y
Y
f u y
f y
, nếu fY( ) y 0
( | )
( )
XY
X Y
Y
f x y
f y
với mọi x 3 và y thoả mãn fY( ) y 0
Tính chất của mật độ có điều kiện
1 fX Y| ( | ) x y 0
2 Với mỗi y thỏa mãn fY( ) y 0 thì có fX Y| ( | ) x y dx 1
3 Nếu X, Yđộc lập thì
fX Y| ( | ) x y fX( ) x và fY X| ( | ) y x fY( ) y
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Kỳ vọng với điều kiện
Kỳ vọng củaYvới điều kiện{X = x}được ký hiệu và định nghĩa theo công thức sau
E Y X x yfY X( | ) y x dy
E[Y|X = x]xác định là một hàm của biếnx, được gọi là hàm hồi qui củaYđối vớiX
E[X|Y = y]xác định là một hàm của biếny, được gọi là hàm hồi qui củaXđối vớiY
Trang 83/16/2015 43
Vớ dụ 3.20: Giả sử X, là hai biến ngẫu nhiờn liờn tục cú hàm mật
độ xỏc suất đồng thời đó cho trong vớ dụ 3.7
,
n u
( , ) 0
X Y
y x
f x y
ế nếu ngược lại
Tỡm hàm mật độ cú điều kiện f X Y| ( | )x y , f Y X| ( | )y x và kỳ vọng
điều kiện
Giải: Theo kết quả của vớ dụ 3.7 ta cú
n u 0 1 ( ) 2(1 )
n u 0 1
( ) 2
|
1 ( | )
Y X
x
0 y x 1, x 1
|
1 ( | )
1
X Y
f x y
y
0yx1, 0y1
Kỳ vọng của Y với điều kiện X x
2
1
x x
Y X
Kỳ vọng của X với điều kiện Y y
|
1 ( | )
Y X
x
0 y x 1, x 1
|
1 ( | ) 1
X Y
f x y
y
0yx1, 0y1
1
|
x
X Y
Với 0y1
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.7 LUẬT SỐ LỚN VÀ ĐỊNH Lí GiỚI HẠN
3.7.1 Hội tụ theo xỏc suất và hội tụ theo phõn bố của dóy biến
ngẫu nhiờn
Xột dóy biến ngẫu nhiờn và biến ngẫu nhiờnXtrong
cựng một phộp thử
Xn n1
Ta núi rằng dóy cỏc biến ngẫu nhiờn hội tụ theo xỏc
Xn n1
P
n n
n
Như vậy dóy cỏc biến ngẫu nhiờn hội tụ theo xỏc suất
về biến ngẫu nhiờnXthỡ vớinđủ lớn, thực tế ta cú thể coi
rằng, khụng khỏc mấy so vớiX
Xn n1
n
X
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Dóy cỏc biến ngẫu nhiờn được gọi là hội tụ theo phõn
bố về biến ngẫu nhiờn Xnếu dóy cỏc hàm phõn bố xỏc suất
hội tụ về hàm phõn bố xỏc suất
Xn n1
n
( )
X
Tức là với mọi x lim X n( ) X( )
Trường hợp dóy cỏc biến ngẫu nhiờn rời rạc và biến ngẫu nhiờn rời rạcXcú cựng tập giỏ trị
Xn n1
1, 2,
R c c
thỡ hội tụ theo phõn bố tương đương với điều kiện ck R
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.7.2 LUẬT SỐ LỚN
3.7.2.1 Bất đẳng thức Markov
ChoYlà biến ngẫu nhiờn khụng õm cú kỳ vọng hữu hạn Khi
đú với mọia > 0ta cú
EY
P Y a
a
E
y P Y y a P Y y aP Y a
a
Y yf y dy yf y dy yf y dy yf y dy a f y dy aP Y a
CHƯƠNG 3: VẫC TƠ NGẪU NHIấN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.7.2.2 Bất đẳng thức Trờbưsộp
Giả sử Xlà biến ngẫu nhiờn cú kỳ vọng và phương sai hữu hạn, khi đú với mọi > 0ta cú
P X X
P X E X 1 D2X
2 2
P X X P Y
được gọi là bất đẳng thức Trờbưsộp
Trang 93.7.2.3 Luật số lớn Trêbưsép
Định lý: Giả sử là dãy các biến ngẫu nhiên độc lập ,
có các kỳ vọng hữu hạn và phương sai đều bị chặn trên bởi
1, 2,
X X
D Xi C ; i 1, 2,
n
P
Hệ quả 1: Giả sử là dãy các biến ngẫu nhiên độc lập
có cùng kỳ vọng và phương sai đều bị chặn trên bởi hằng số
1, 2,
X X
D Xi C ; i 1, 2,
n
n
Hệ quả 2: Giả sử là dãy các biến ngẫu nhiên độc lập
có cùng phân bố xác suất, có kỳ vọngvà phương sai Khi đó
1, 2,
X X
2
Định lý Trêbưsép chứng tỏ rằng trung bình số học của các biến ngẫu nhiên độc lập hội tụ theo xác suất về trung bình số học của kỳ vọng tương ứng của nó
Như vậy mặc dù từng biến ngẫu nhiên độc lập có thể nhận giá trị khác nhiều so với kỳ vọng của chúng, song trung bình số học của một số lớn các biến ngẫu nhiên lại nhận giá trị gần bằng trung bình số học của chúng với xác suất rất lớn
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Định lý Trêbưsép được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực,
chẳng hạn nó chính là cơ sở cho phương pháp đo lường trong
vật lý
Để xác định giá trị của một đại lượng vật lý nào đó người ta
thường tiến hành đonlần độc lập và lấy trung bình số học của
các kết quả đo làm giá trị thực của đại lượng cần đo
Thật vậy, giả sử xem kết quả củanlần đo là giá trị nhận được
củancác biến ngẫu nhiên độc lập có cùng kỳ vọng bằng chính
giá trị thực của đại lượng vật lý (giả sử không có sai số hệ
thống), các phương sai của chúng đều bị chặn trên bởi bình
phương của độ chính xác của thiết bị đo
Do đó theo định lý Trêbưsép ta có thể cho rằng trung bình số
học của các kết quả đo sẽ sai lệch rất ít so với giá trị thực của
đại lượng vật lý với xác suất gần như bằng một
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.7.2.4 LUẬT SỐ LỚN BERNOULLI
Xét phép thử ngẫu nhiênCvàAlà một biến cố liên quan đến phép thử C Tiến hànhnlần độc lập phép thửC và gọiknlà tần số xuất hiện biến cốAtrongnphép thử đó
n n k f n
được gọi là tần suất xuất hiện củaAtrongnphép thử Định lý: Tần suất fnhội tụ theo xác suất về xác suấtpcủa biến cốA
Nghĩa là với mọi > 0
n
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3.7.3 ĐỊNH LÝ GIỚI HẠN TRUNG TÂM
Giả sửX1, X2, …là dãy các biến ngẫu nhiên độc lập có cùng
phân bố, có kỳ vọng và phương sai2
1
1
2
1 1
n n
n
S
n
n
ES n 0, DS n 1
Khi đó dãy biến ngẫu nhiênSnhội tụ theo phân bố về phân
bố chuẩn tắcN(0; 1), nghĩa là:
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Áp dụng định lý giới hạn trung tâm cho dãy các biến ngẫu nhiên độc lập X1, X2, …có cùng phân bố Bernoulli tham số pta được định lý Moivre –Laplace
Giả sửX1, X2, …là dãy các biến ngẫu nhiên độc lập có cùng phân bố Bernoulli tham sốp, khi đó
Với mọi x:
1
n
npq
Trang 103.7.4 XẤP XỈ PHÂN BỐ NHỊ THỨC
3.7.4.1 Xấp xỉ phân bố nhị thức bằng phân bố chuẩn
Giả sửX1, X2, …,Xn là dãy các biến ngẫu nhiên độc lập có
cùng phân bố Bernoulli tham sốp, khi đó
U X X X B n p
Mặc dù ta đã biết công thức tính xác suất
!( )!
k n k n
n
k n k
Tuy nhiên khinkhá lớn ta không thể áp dụng công thức này
để tính mà cần đến công thức xấp xỉ
Định lý giới hạn địa phương
Giả sử X là biến ngẫu nhiên có phân bố nhị thức B (n; p), khi đó
1
1 n k
k np
npq nqp
trong đó n k, C
n
với C là hằng số
Do đó khi nđủ lớn ta có thể xấp xỉ
2
2
2
k np npq
k np
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Áp dụng định lý Moivre-Laplace ta có công thức xấp xỉ giá trị
của hàm phân bố xác suất nhị thức
n
Người ta thấy rằng xấp xỉ là tốt khi npvà nqlớn hơn 5 hoặc khi
npqlớn hơn 20
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Khia = b = k, với0 ≤ k ≤ n, vế trái của công thức trên sẽ là
P{Un=k}≠0, trong khi đó vế phải bằng 0
npq
Điều này xảy ra vì ta đã dùng hàm phân bố liên tục để xấp xỉ phân bố rời rạc, vì vậy để xấp xỉ tốt hơn người ta thường sử dụng công thức có dạng sau
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
3200!
1600!1600!
014 , 0 40
1 ) 0 ( 5 , 0 5 , 0 3200
1 )
5
,
0
;
1600
(
P
Ví dụ 4.4: Gieo 3200 lần một đồng xu cân đối và đồng chất Gọi X là
số lần xuất hiện mặt sấp trong 3200 lần gieo đó
a) Tìm số lần xuất hiện mặt sấp có khả năng nhất, tính xác suất tương ứng
b) Tính xác suất P1610 X1650
X
P X P
(1, 7678) (0, 3536) 0, 9616 0, 6406 0,321
CHƯƠNG 3: VÉC TƠ NGẪU NHIÊN VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CHÚNG
Ví dụ: Giả sửUnlà một biến ngẫu nhiên có phân bố nhị thức với tham sốn = 36vàp = 0,5
Ta có các kết quả tính xác suất P{Un 21}
21
36 0
36!
!(36 )!
n k
P U
3
n
np
P U
npq
3
n
np
P U
npq