Phõn tử ADN chỉ cú một loại liờn kết hoỏ học giữa cỏc đơn phõn là liờn kết hiđrụ 9.Mỗi axit amin được cấu tạo bởi 3 thành phần nào sau đõy.. Có chiều dài tương đương với chiều dài của 2
Trang 1Đề cơng ôn tập chơng 1: cơ chế di truyền và biến dị A- lý thuyết
Câu 1 Minh họa và nêu vai trò các xùng của gen cấu trúc
Câu 2 Mã di truyền là gì? nêu các đặc điểm của mã di truyền
Câu 3 Các enzim tham gia táI bản ADN Vì sao từ một phân tử ADN mẹ tạo 2 phân tử ADN con giống nhau và giống ADN mẹ? (nguyên tắc táI bản)
Câu 4 Phân biệt cấu trúc và chức năng các loại ARN
Câu 5 phân tích sơ đồ cơ chế của hiện tợng di truyền
Câu 6 Mô hình Operon lac? Vai trò và hoạt động của chất cảm ứng và chất ức chế trong điều hòa gen
Câu 7 phân biệt đột biến gen và thể đột biến.Hậu quả và ý nghĩa của ĐBG trong tiến hóa và thực tiễn
Câu 8 Mỗi loài có bộ NST đặc trng bởi các yếu tố nào? Các NSt tồn tại nh thế nào trong tế bào đơn bội và tế bào lỡng bội
Câu 9 Ngời ta ứng dụng các ĐB cấu trúc NST trong những lĩnh vực nào? Ví dụ cụ thể
Câu 10 Nêu kháI niệm thể lệch bội và thể đa bội hậu quả của các đột biến số lợng NST
Câu 11 Cơ chế hình thành nên thể lệch bội và thể đa bội
Câu 12 Vì sao ĐBG là nguyên liệu chủ yếu cảu tiến háo chứ không phảI đột biến NST
B- Bài tập
Baứi 1 : Moọt gen coự 60 voứng xoaộn vaứ coự chửựa 1450 lieõn keỏt hyủroõ Treõn maùch thửự nhaỏt cuỷa gen coự 15% aủeõnin vaứ 25% xitoõzin Xaực ủũnh :1.Soỏ lửụùng vaứ tổ leọ tửứng loaùi nucleõoõtit cuỷa gen;
2.Soỏ lửụùng vaứ tổ leọ tửứng loaùi nucleõoõtit cuỷa gen treõn moói maùch gen;3.Soỏ lieõn keỏt hoaự trũ cuỷa gen
Baứi 2 Moọt gen daứi 4080 Ao vaứ coự 3060 lieõn keỏt hiủroõ
1.Tỡm soỏ lửụùng tửứng loaùi nucleõoõtit cuỷa gen
2 Treõn maùch thửự nhaỏt cuỷa gen coự toồng soỏ giửừa xitoõzin vụựi timin baống 720, hieọu soỏ giửừa xitoõzin vụựi timin baống
120 nucleõoõtit Tớnh soỏ lửụùng tửứng loaùi nucleõoõtit treõn moói maùch ủụn cuỷa gen
3.Gen thửự hai coự cuứng soỏ lieõn keỏt hyủroõ vụựi gen thửự nhaỏt nhửng ớt hụn gen thửự nhaỏt boỏn voứng xoaộn Xaực ủũnh soỏ lửụùng tửứng loaùi nucleõoõtit cuỷa gen thửự hai
Baứi 4 Hai gen daứi baống nhau- Gen thửự nhaỏt coự 3321 lieõn keỏt hyủroõ vaứ coự hieọu soỏ giửừa guanin vụựi moọt loaùi nucleõoõtit khaực baống 20% soỏ nucleõoõtit cuỷa gen.- Gen thửự hai nhieàu hụn gen thửự nhaỏt 65 aủeõnin Xaực ủũnh : 1 Soỏ lửụùng tửứng loaùi nu cuỷa gen thửự nhaỏt 2.Soỏ lửụùng vaứ tổ leọ tửứng loaùi nu cuỷa gen thửự hai
Baứi 5 Moọt ủoaùn ADN chửựa hai gen:- Gen thửự nhaỏt daứi 0,51 àm vaứ coự tổ leọ tửứng loaùi nucleõoõtit treõn maùch ủụn thửự nhaỏt nhử sau :A : T : G : X = 1 : 2 : 3 : 4- Gen thửự hai daứi baống phaõn nửỷa chieàu daứi cuỷa gen thửự nhaỏt vaứ coự soỏ lửụùng nucleõoõtit tửứng loaùi treõn maùch ủụn thửự hai laứ : A = T/2 = G/3 = X/4
Xaực ủũnh: 1.Soỏ lửụùng vaứ tổ leọ tửứng loaùi nucleõoõtit treõn moói maùch ủụn cuỷa moói gen
2.Soỏ lửụùng vaứ tổ leọ tửứng loaùi nu cuỷa ủoaùn AND 3.Soỏ lieõn keỏt hyủroõ vaứ soỏ lieõn keỏt hoựa trũ cuỷa ủoaùn AND
C- TRắc nghiệm
1.Đơn phõn cấu tạo của ADN là: A Axit amin B Axit đờụxiribụnuclờic C Axit ribụnuclờic D Nuclờụtit
2 Một gen nhõn đụi một số lần đó sử dụng 5796 nu tự do, trong đú cú 1449G Biết chiều dài của gen bằng 3284,4A0 Số liờn kết H của gen núi trờn bằng: A 2415 B 3120 C 2880 D 3600
3 Số lượng nu cú trờn đoạn ADN quấn xung quanh một nuclờụxụm là: A 360 B 480 C 146 D 280
4 Đường cấu tạo của đơn phõn trong ARN thuộc nhúm đường nào sau đõy?
A Đisaccarit B Pụlisaccarit C Mụnụsaccarit D Đisaccarit và pụlisaccarit
6 Bộ ba đối mó được chứa trong loại phõn tử ARN nào sau đõy?
A ARN ribụxụm và ARN thụng tin B ARN vận chuyển C ARN thụng tin D.ARN ribụxụm
7 Chức năng của ARN thụng tin là: A Quy định cấu trỳc của gen
B Truyền thụng tin về cấu trỳc của prụtờin từ gen trờn ADN đến ribụxụm
C Bảo quản thụng tin di truyền D Cả A, B, C đều đỳng
8 Cõu cú nội dung sai trong cỏc cõu sau đõy là: A Phõn tử ADN được cấu tạo từ cỏc đơn phõn nuclờụtit
B Cú 4 loại nu khỏc nhau cấu tạo cỏc phõn tử ADN C Ptử ADN cú cấu trỳc 2 mạch xoắn
D Phõn tử ADN chỉ cú một loại liờn kết hoỏ học giữa cỏc đơn phõn là liờn kết hiđrụ
9.Mỗi axit amin được cấu tạo bởi 3 thành phần nào sau đõy ?
A.Đường ribụ, axit phụtphoric, bazơ nitric B Đường đờụxiribụ, axit phụtphoric, bazơ nitric
C Nhúm amin, nhúm cacbụxyl, nhúm gốc D Axit phụtphoric, nhúm amin, nhúm gốc
Trang 210.Câu có nội dung đúng trong các câu sau là: A Đường cấu tạo của ADN có 6 nguyên tử cacbon
B Trong ADN không có chứa bazơ timin mà có bazơ uraxin
C Tên gọi đơn phân phân tử ADN được xác định bằng tên của bazơ nitric trong đơn phân đó
D Mọi sinh vật đều chưa các phân tử ADN giống nhau
11.Ở cấp độ phân tử, cơ chế nào giải thích hiện tượng con có những tính trạng giống bố mẹ?
A Quá trình nhân đôi ADN; B Sự tổng hợp prôtêin dựa trên thông tin di truyền của AND
C Quá trình tổng hợp ARN D Cả A, B, C;
12.Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài là bao nhiêu?
A 2244 ăngstron B 4488 ăngstron C 6732 ăngstron D 8976 ăngstron
13.Khoảng 20 ăngstron là chiều dài của: A Một vòng xoắn của AND B Một đơn phân trong ADN
C Đường kính của AND D Một gen trong phân tử ADN
14.Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và có tổng số liên kết hoá trị giữa đường với axit phôtphoric bằng
4798 Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là: A A = T = G = X = 600
B A = T = G = X = 750 C A = T = 720; G = X = 480 D A = T = 480; G = X = 720
15.Một gen có 15% guanin nhân đôi vơi 2 lần và đã nhận của môi trường 1260 ađênin Khối lượng của gen nói trên
bằng: A 220000 ĐVC B 240000 ĐVC C 360000 ĐVC D 540000 ĐVC
16.Trong thành phần của nuclêôtit trong phân tử ADN không có chứa chất nào sau đây?
A Axit phôtphoric B Đường đêôxiribô C Bazơ nitric loại timin D Bazơ nitric loại uraxin
17.Gen nhân đôi 3 lần,các gen con tạo ra có chứa tổng số 600 vòng xoắn Chiều dài của gen trên bằng
A 2550 ăngstron B 3600 ăngstron C 4080 ăngstron D 5100 ăngstron
18.Trên mạch thứ nhất của gen có chứa A, T, G, X lần lượt có tỉ lệ là 20% : 40% : 15% : 25% Tỉ lệ từng loại
nuclêôtit của gen nói trên là: A A = T = 35%; G = X = 15% B A = T = 30%; G = X = 20%
C A = T = 60%; G = X = 40% D A = T = 70%; G = X = 30%
20.Kết luận nào sau đây về ADN là hệ quả của nguyên tắc bổ sung?
A A + G có số lượng nhiều hơn T + X B A + T có số lượng ít hơn G + X
C A + G có số lượng bằng T + X D A = T = G = X
21.ADN có trong thành phần nào sau đây của tế bào? A Chỉ có ở trong nhân B Màng tế bào
C Chỉ có ở bào quan D Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan
22.Đặc điểm của các vòng xoắn trong ADN là: A Có số cặp nuclêôtit khác nhau
B Lặp đi lặp lại mang tính chu kỳ C Luôn chứa một loại đơn phân nhất định
D Có chiều dài tương đương với chiều dài của 20 nuclêôtit
23.Trên thực tế thì các loại đơn phân của ADN có đặc điểm nào sau đây?
A Bốn loại đơn phân có kích thước bằng nhau B A và G lớn hơn T và X
24.Trong 4 loại đơn phân của ADN, hai loại đơn phân có kích thước nhỏ là:
A Ađênin và guanin B Timin và xitôzin C Guanin và timin D Xitôzin và ađênin
25.Theo mô hình cấu trúc không gian được mô tả về ADN thì 2 mạch của phân tử ADN có đặc điểm:
A Vừa song song vừa xoắn đều quanh một trục B Xếp thẳng góc với nhau
C Sắp xếp bất kỳ D Độc lập và không có liên kết lại với nhau
26.Câu có nội dung đúng sau đây là: A ADN nhân đôi theo nguyên tắc “bán bảo toàn
B Phân tử ADN nhân đôi 1 lần tạo 1 ADN mới
C Trong nhân đôi ADN, loại T mạch gốc liên kết với loại G của môi trường
D ADN nhân đôi dựa vào khuôn mẫu của phân tử ARN
27.Tên gọi khác của gen cấu trúc: A Gen sản xuất B Gen điều hoà C Gen khởi động D Gen ức chế
28.Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là: A Phân tử ADN có cấu trúc 2 mạch xoắn
B Có 4 loại nuclêôtit khác nhau cấu tạo các phân tử ADN
C Phân tử ADN được cấu tạo từ các đơn phân nuclêôtit
D Phân tử ADN chỉ có một loại liên kết hoá học giữa các đơn phân là liên kết hiđrô
29.Đường đêôxiribô cấu tạo nên phân tử ADN thuộc nhóm nào sau đây?
A Mônôsaccarit B Đisaccarit C Pôlisaccarit D Đường có 6 nguyên tử cacbon
30.Liên kết hoá trị nối giữa các đơn phân trên cùng một mạch của phân tử ADN được hình thành giữa:
A Đường của hai đơn phân kế tiếp B Axit của đơn phân này với đường của đơn phân kế tiếp
C Đường của đơn phân này với bazơ của đơn phân kế tiếp
D 2 thành phần bất kỳ của 2 đơn phân kế tiếp nhau
31.Yếu tố nào quy định phân tử ADN tự sao đúng mẫu? A Enzim ADN – pôlimeraza
Trang 3B Nguyên tắc bổ sung giữa nuclêôtit môi trường khi liên kết với các nuclêôtit trên mạch gốc
C Xảy ra dựa vào ADN mẹ D Cả A, B, C đều đúng
32.Điều không đúng khi nói về nhân đôi ADN là: A Xảy ra vào lúc phân tử ADN ở trạng thái tháo xoắn
B Dựa trên khuôn mẫu của phân tử ADN mẹ
C Có sự xúc tác của enzim ADN – pôlimeraza D Xảy ra vào kỳ giữa của chu kì tế bào
33.Mục đích của tự nhân đôi ADN là: A Tạo ra nhiều Tb mới C Chuẩn bị cho sự phân chia Tb
B Làm tăng lượng tế bào chất trong Tb D Chuẩn bị cho sự tổng hợp prôtêin trong Tb
50.Đặc điểm cấu tạo của prôtêin giống với ADN và ARN là:
A Có đơn phân là nuclêôtit B Có cấu trúc 2 mạch xoắn
C Có cấu trúc 1 mạch cuộn lại D Cấu trúc đa phân
35.ADN không thực hiện chức năng nào sau đây?
A Chứa gen mang thông tin di truyền B Bảo quản thông tin di truyền
C Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ D Chứa nhiễm sắc thể
36.Hoạt động nào sau đây của gen cấu trúc được xem là chuẩn bị cho quá trình tổng hợp prôtêin?
A Tự sao B Sao mã C Tự nhân đôiD Dịch mã
51.Phân tử đường ribô của ARN so với phân tử đường đêôxiribô của ADN thì:
A Ít hơn một nguyên tử ôxi B Nhiều hơn một nguyên tử ôxi
C Ít hơn một nguyên tử cacbon D Nhiều hơn một nguyên tử cacbon
38.Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hoá học nào sau đây?
A Liên kết peptit và liên kết hiđrô B Liên kết hoá trị
C Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị D Liên kết hiđrô
39.Khi các axit amin hình thành liên kết để nối lại với nhau thành mạch thì những phân tử chất nào sau đây được
giải phóng ra môi trường? A Nước B Đường C Axit phôtphoric D Axit béo
40.Câu có nội dung đúng sau đây là: A Gen tổng hợp ARN theo nguyên tắc “giữ lại một nửa”
B Chiều dài của mARN bằng chiều dài của một mạch AND
C Số lượng đơn phân của phân tử mARN bằng phân nửa số đơn phân của phân tử AND
D Cả 3 câu A, B, C đều sai
41.Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 alanin, 80 xistêin, 70 triptôphan,
48 lơxin Chiều dài của gen dã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin nói trên là:
A 3060 ăngstron B 3570 ăngstron C 4080 ăngstron D 4590 ăngstron
42.Ribôxôm chuyển dịch trên phân tử mARN theo từng nấc trong quá trình giải mã, mỗi nấc đó tương ứng với:
A Một bộ ba ribônuclêôtit B Hai bộ ba ribônuclêôtit
C Ba bộ ba ribônuclêôtit D Bốn bộ ba ribônuclêôtit
43.Phân tử prôtêin gồm 2 chuỗi pôlipeptit có cấu trúc giống nhau chứa tổng số 476 axit amin Hãy cho biết phân tử
mARN đã trực tiếp giải mã phân tử prôtêin nói trên có bao nhiêu liên kết hoá trị?
A 1438 liên kết B 1439 liên kết C 1440 liên kết D 1441 liên kết
44.Trong cấu trúc của một nuclêôtit, liên kết hoá trị được hình thành giữa hai thành phần nào sau đây?
A Đường và bazơ nitric B Bazơ nitric và axit phôtphoric
C Axit phôtphoric và đường D Đường với axit phôtphoric và đường với bazơ nitric
45.Bộ ba đối mã nằm ở: A Đầu tự do của phân tử tARN C Trên phân tử mARN
B Đầu cuộn của phân tử tARN D Trên một thuỳ tròn của phân tử tARN
46.Liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung A – U, G – X giữa một số cặp ribônuclêôtit trong phân tử ARN vận
chuyển có tác dụng: A Tạo tính đa dạng cho ARN vận chuyển
B Tạo tính đặc thù cho ARN vận chuyển D Ổn định thuỳ tròn mang bộ ba đối mã
C Ổn định vị trí các đơn phân trên phân tử ARN vận chuyển
47.Trong phân tử prôtêin, các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết …(A)… tạo thành …(B)…
A (A): peptit, (B): chuỗi pôlipeptit B (A): hoá trị, (B): chuỗi pôlinuclêôtit
C (A): peptit, (B): chuỗi pôlinuclêôtit D (A): hoá trị, (B): chuỗi pôlipeptit
48.Trong thành phần của nuclêôtit trong phân tử ADN không có chứa chất nào sau đây?
A Axit phôtphoric B Đường đêôxiribô
C Bazơ nitric loại timin D Bazơ nitric loại uraxin
49.Quá trình sao mã có tác dụng: A Truyền nguyên liệu di truyền cho tế bào con trong phân bào
B Tạo ra nguyên liệu để xây dựng tế bào C Tạo ra tính đa dạng ở sinh vật
D Truyền thông tin mật mã về cấu trúc của prôtêin từ gen cấu trúc sang phân tử mARN