BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI HỌC VIÊN: BÙI NGÔ KHÁNH HOÀN THIỆN CÔNG TÁC LẬP VÀ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BÁN HÀNG THU TIỀN TẠI CÔNG TY CP VIC
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
HỌC VIÊN: BÙI NGÔ KHÁNH
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC LẬP VÀ LUÂN CHUYỂN CHỨNG
TỪ KẾ TOÁN BÁN HÀNG THU TIỀN TẠI CÔNG TY
CP VIC VIỆT NAM
Chuyên ngành : Kế toán
Mã ngành : 60 34 30
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS TRẦN VĂN HỢI
Hà Nội – 2015
Trang 2L I C M N Ờ Ả Ơ
Tôi xin g i l i cám n chân thành t i ử ờ ơ ớ PGS.TS Tr n Văn H i ầ ợ đã
h ng d n và có nh ng ý ki n góp ý cho tôi trong su t quá trình vi t lu nướ ẫ ữ ế ố ế ậvăn
Tôi cũng xin g i l i cám n t i cử ờ ơ ớ ác gi ng viên b mônả ộ khoa K toánế
đã gi i đáp các th c m c, cung c p thông tin tài chính k toán cho tôi ả ắ ắ ấ ế trong
su t quá trình nghiên c u.ố ứ Xin g i l i cám n t i Ban giám đ c và các anhử ờ ơ ớ ố
ch trong phòng k toán Công ty ị ế CP VIC Vi t Nam đã ệ t o đi u ki n thu nạ ề ệ ậ
l iợ , cung c p s li uấ ố ệ giúp tôi hoàn thành ch ng trình nghiên c u c a mìnhươ ứ ủ
Hà N i, ngày … tháng … năm 2015 ộ
H c viên ọ
Bùi Ngô Khánh
Trang 3B N CAM K T Ả Ế
Tôi xin cam k t các n i dung đ a ra trình bày, phân tích, nghiên c uế ộ ư ứtrong đ tài nghiên c u lu n văn th c sĩ kinh t là công trình c a cá nhânề ứ ậ ạ ế ủtôi
Trang 4DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
NSNN: Ngân sách Nhà n cướ BHXH: B o hi m xã h iả ể ộ
TK: Tài kho nả BHYT: B o hi m y tả ể ế
CP: C ph nổ ầ KPCĐ: Kinh phí công đoàn
PT: Phi u thuế BHTN: B o hi m th t nghi pả ể ấ ệ
PC: Phi u chiế HĐLĐ: H p đ ng lao đ ngợ ồ ộ
GBN: Gi y báo nấ ợ CB: Cán bộ
GBC: Gi y báo cóấ CNV: Công nhân viên
TGNH: Ti n g i ngân hàngề ử VNĐ: Vi t Nam đ ngệ ồ
HĐ: Hóa đ nơ TSCĐ: Tài s n c đ nhả ố ị
GTGT: Giá tr gia tăngị BCTC: Báo cáo tài chính
NN: Nhà n cướ BCKQKD: Báo cáo k t qu kinh doanhế ảBH: Bán hàng QLDN: Qu n lý doanh nghi pả ệ
Trang 5đó, k toán ế chính là m t trong nh ng công c qu n lý ộ ữ ụ ả quan tr ng ọ không
t k toán bán hàng thu ti n, tôi xin l a ch n đ tài ừ ế ề ự ọ ề “Hoàn thi n công tác ệ
l p và luân chuy n ch ng t k toán bán hàng thu ti n t i Công ty CP ậ ể ứ ừ ế ề ạ VIC Vi t Nam” ệ làm đ tài nghiên c uề ứ
Trên ph ng di n lý thuy t, n i dung lu n văn tìm hi u lý lu nươ ệ ế ộ ậ ể ậchung v ề công tác l p và luân chuy n ch ng t k toán bán hàng thu ti nậ ể ứ ừ ế ềtheo ch đ k toán hi n hành.ế ộ ế ệ
Trên ph ng di n th c t , lu n văn th c sĩ kinh t đi sâu nghiên c uươ ệ ự ế ậ ạ ế ứcác gi i pháp nh m hoàn thi n ả ằ ệ công tác l p và luân chuy n ch ng t kậ ể ứ ừ ế
Trang 66toán bán hàng thu ti n t i Công ty CP VIC Vi t Nam nói riêng và các DNTMề ạ ệnói chung.
2 M c tiêu nghiên c u đ tài ụ ứ ề
- Ch ra nh ng u đi m, ỉ ữ ư ể t n t iồ ạ trong công tác l p và luân chuy n ch ng tậ ể ứ ừ
k toán bán hàng thu ti nế ề t i Công ty CP VIC Vi t Namạ ệ
- Đ a ra bi n pháp hoàn thi n, c ng c ư ệ ệ ủ ố công tác l p và luân chuy n ch ngậ ể ứ
t k toán bán hàng thu ti n t iừ ế ề ạ Công ty CP VIC Vi t Namệ
3 Câu h i nghiên c u ỏ ứ
- Công tác l p và luân chuy n ch ng t k toán bán hàng thu ti n t i Côngậ ể ứ ừ ế ề ạ
ty CP VIC Vi t Nam đ c th c hi n nh th nào?ệ ượ ự ệ ư ế
- Hoàn thi n công tác l p và luân chuy n ch ng t k toán bán hàng thuệ ậ ể ứ ừ ế
ti n t i Công ty CP VIC Vi t Nam nh th nào?ề ạ ệ ư ế
- Ph ng pháp so sánh: là ph ng pháp ch đ o trong quá trình nghiênươ ươ ủ ạ
c u đ tài N i dung c a ph ng pháp là so sánh gi a nh ng lý lu n đ cứ ề ộ ủ ươ ữ ữ ậ ượ
h c v i th c ti n đ nh n th y nh ng khác bi t ọ ớ ự ễ ể ậ ấ ữ ệ
- Ph ng pháp thu th p, x lý s li u: th c hi n ph ng v n các nhân viênươ ậ ử ố ệ ự ệ ỏ ấphòng k toán đ tìm hi u v ế ể ể ề công tác l p và luân chuy n ch ng t kậ ể ứ ừ ếtoán bán hàng thu ti n t i Công tyề ạ Thu th p s li u liên quan đ n ậ ố ệ ế công tác
Trang 7- Ch ng 3: Nh ng gi i pháp nh m hoàn thi n công tác l p và luân chuy nươ ữ ả ằ ệ ậ ể
ch ng t k toán bán hàng thu ti n t i Công ty CP VIC Vi t Namứ ừ ế ề ạ ệ
- Tài li u tham kh o.ệ ả
- Ph l c.ụ ụ
7 Ý nghĩa khoa h c c a đ tài ọ ủ ề
- H th ng các ki n th c v ệ ố ế ứ ề công tác l p và luân chuy n ch ng t k toánậ ể ứ ừ ếbán hàng thu ti n.ề
- Trên c s nh ng t n t i trong công tác l p và luân chuy n ch ng t kơ ở ữ ồ ạ ậ ể ứ ừ ếtoán bán hàng thu ti n t i Công ty CP VIC Vi t Nam, đ a ra các ki n nghề ạ ệ ư ế ịhoàn thi n.ệ
Trang 8CH ƯƠ NG 1: NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V CÔNG TÁC L P VÀ LUÂN Ữ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề Ậ
CHUY N CH NG T K TOÁN TRONG BÁN HÀNG THU TI N Ể Ứ Ừ Ế Ề
1.1 Khái quát chung
Không gi ng nh ph n l n các ngh nghi p hi n đ i khác, k toán cóố ư ầ ớ ề ệ ệ ạ ế
l ch s phát tri n lâu đ i L ch s c a k toán g n li n v i s ra đ i và phátị ử ể ờ ị ử ủ ế ắ ề ớ ự ờtri n c a ch vi t cũng nh vi c s d ng các con s và phép tính, ể ủ ữ ế ư ệ ử ụ ố g n li nắ ề
v i s hình thành và phát tri n c a đ i s ng kinh t , xã h i loài ng i tớ ự ể ủ ờ ố ế ộ ườ ừ
th p lên cao M t s tài li u nghiên c u cho th y l ch s c a k toán có tấ ộ ố ệ ứ ấ ị ử ủ ế ừ
th i th ng c , xu t hi n t 5,6 ngàn năm tr c công nguyên L ch s kờ ượ ổ ấ ệ ừ ướ ị ử ếtoán b t ngu n trong l ch s kinh t , theo đà phát tri n c a nh ng ti n bắ ồ ị ử ế ể ủ ữ ế ộkinh t - xã h i Th i kỳ Ph c h ng cho phép khám phá ra m t k nguyênế ộ ờ ụ ư ộ ỷ
m i, ng i ta th y xu t hi n văn ch ng k toán ớ ườ ấ ấ ệ ươ ế
Ngày nay, k toán là m t công c qu n lý quan tr ng trong t t c cácế ộ ụ ả ọ ấ ảlĩnh v c c a đ i s ng kinh t xã h i, ng i ta đã s d ng các ph ng phápự ủ ờ ố ế ộ ườ ử ụ ươ
hi n đ i trong k toán nh ph ng trình k toán, mô hình toán trong kệ ạ ế ư ươ ế ếtoán, k toán trên máy vi tính ế đ cung c p thông tin v tình hình ho tể ấ ề ạ
đ ng kinh doanh giúp nhà qu n tr n m đ c xu h ng phát tri n c aộ ả ị ắ ượ ướ ể ủdoanh nghi p, đ a ra quy t đ nh kinh doanh đúng đ n.ệ ư ế ị ắ
Năm 1986, Vi t Nam b t đ u th c hi n đ ng l i Đ i m i Sau h nệ ắ ầ ự ệ ườ ố ổ ớ ơhai m i năm k t Đ i h i Đ ng VI năm 1986, công cu c đ i m i c a Vi tươ ể ừ ạ ộ ả ộ ổ ớ ủ ệ
Trang 99Nam đã đ t đ c nh ng thành t u to l n, n n kinh t Vi t Nam luôn duyạ ượ ữ ự ớ ề ế ệtrì đ c t c đ tăng tr ng khá cao liên t c trong nhi u năm Vi c trượ ố ộ ưở ụ ề ệ ởthành thành viên c a T ch c Th ng m i Th gi i (WTO) thúc đ y n nủ ổ ứ ươ ạ ế ớ ẩ ềkinh t Vi t Nam h i nh p sâu, r ng h n vào kinh t th gi i, c h i tranhế ệ ộ ậ ộ ơ ế ế ớ ơ ộ
th các ngu n l c bên ngoài đ đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá.ủ ồ ự ể ẩ ạ ệ ệ ạ
Vi t Nam đ t m c tiêu ph n đ u đ n năm 2020 c b n tr thành m tệ ặ ụ ấ ấ ế ơ ả ở ộ
n c công nghi p theo h ng hi n đ i.ướ ệ ướ ệ ạ
Chính ph đã ch tr ng xóa b c ch t p trung, bao c p, nh nủ ủ ươ ỏ ơ ế ậ ấ ấ
m nh quan h hàng hóa - ti n t , t p trung vào các bi n pháp qu n lý kinhạ ệ ề ệ ậ ệ ả
t , thành l p hàng lo t các t ch c tài chính, ngân hàng, hình thành các thế ậ ạ ổ ứ ị
tr ng c b n nh th tr ng ti n t , th tr ng lao đ ng, th tr ng hàngườ ơ ả ư ị ườ ề ệ ị ườ ộ ị ườhóa, th tr ng đ t đai… N n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n đ cị ườ ấ ề ế ề ầ ượkhuy n khích phát tri n, t o nên tính hi u qu trong vi c huy đ ng cácế ể ạ ệ ả ệ ộngu n l c xã h i ph c v cho tăng tr ng kinh t ồ ự ộ ụ ụ ưở ế
Các doanh nghi p ra s c s n xu t kinh doanh ki m tìm l i nhu nệ ứ ả ấ ế ợ ậkéo theo đó là s phát tri n c a các ngh t v n tài chính, k toán - ki mự ể ủ ề ư ấ ế ểtoán đ đ m b o đ u t hi u qu , cung c p thông tin không b sai l ch v iể ả ả ầ ư ệ ả ấ ị ệ ớ
th c tự ế
Cùng v i s phát tri n c a n n kinh t th tr ng thì các công ty,ớ ự ể ủ ề ế ị ườdoanh nghi p, đ n v t ch c luôn ra s c kinh doanh buôn bán s n xu tệ ơ ị ổ ứ ứ ả ấhàng hóa Theo đó, vi c ghi chép h ch toán thu chi ngày càng tr nên c nệ ạ ở ầthi t h n đ đ m b o thu chi là h p lý và tính l i nhu n là chính xác.ế ơ ể ả ả ợ ợ ậ
Công tác l p và luân chuy n ch ng t là khâu quan tr ng hình thànhậ ể ứ ừ ọnên c s ghi chép, đ i chi u và đ a ra k t qu báo cáo tài chính Trong đó,ơ ở ố ế ư ế ảkhâu bán hàng thu ti n là b c quan tr ng c n thi t đ thu h i v n đ u tề ướ ọ ầ ế ể ồ ố ầ ưcho kinh doanh, tránh sai sót gian l n trong h ch toán tiêu th thành ph m,ậ ạ ụ ẩhàng hóa
Trình t và th i gian luân chuy n ch ng t k toán t i DN đ u tuânự ờ ể ứ ừ ế ạ ề
th theo nh ng b c c b n đ c thi t l p tr c Do quy t đ nh đi uủ ữ ướ ơ ả ượ ế ậ ướ ế ị ề
Trang 1010hành x lý c a Ban giám đ c còn mang tính ch quan và ch a th c s ti pử ủ ố ủ ư ự ự ếxúc v i công vi c nên vi c đ a quy trình h ch toán sai sót là không thớ ệ ệ ư ạ ểtránh kh iỏ
Hi n nay, t t c các ch ng t k toán do DN l p ho c t bên ngoàiệ ấ ả ứ ừ ế ậ ặ ừchuy n đ n đ u ph i t p trung vào b ph n k toán doanh nghi p Bể ế ề ả ậ ộ ậ ế ệ ộ
ph n k toán ki m tra nh ng ch ng t k toán đó và ch sau khi ki m traậ ế ể ữ ứ ừ ế ỉ ể
và xác minh tính pháp lý c a ch ng t thì m i dùng nh ng ch ng t đó đủ ứ ừ ớ ữ ứ ừ ểghi s k toán (Theo Thông t 200/2014/TT-BTC)ổ ế ư
Căn c theo các thông t lu t đ nh trong k toán, các doanh nghi pứ ư ậ ị ế ệ
d n hoàn thi n c c u qu n lý, t ch c b máy k toán, rút ng n và gi mầ ệ ơ ấ ả ổ ứ ộ ế ắ ảthi u kh i l ng công vi c trong luân chuy n ch ng tể ố ượ ệ ể ứ ừ
Tuy nhiên, do tính c h u trong ho t đ ng kinh doanh cũng nhố ữ ạ ộ ư
nh ng công vi c hàng ngày di n ra l p đi l p l i đã t o ra m t cách th cữ ệ ễ ặ ặ ạ ạ ộ ứ
qu n lý ít bi n đ ng Lâu d n, t ch c l p và luân chuy n ch ng t trả ế ộ ầ ổ ứ ậ ể ứ ừ ởthành m t thói quen vô hình che đi nh ng sai sót chungộ ữ
1.2 M t s khái ni m c b n ộ ố ệ ơ ả
Ch ng t k toán ứ ừ ế
Ch ng t k toán là “nh ng gi y t và v t mang tin ph n ánh nghi pứ ừ ế ữ ấ ờ ậ ả ệ
v kinh t , tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn c ghi s k toán.”ụ ế ứ ổ ế
Nh v y, th c ch t ch ng t k toán là nh ng gi y t đ c in s n theoư ậ ự ấ ứ ừ ế ữ ấ ờ ượ ẵ
m u quy đ nh, chúng đ c dùng đ ghi chép nh ng n i dung v n có c aẫ ị ượ ể ữ ộ ố ủcác nghi p v kinh t phát sinh và đã hoàn thành trong quá trình ho tệ ụ ế ạ
đ ng c a đ n v , gây ra s bi n đ ng đ i v i các lo i tài s n, các lo iộ ủ ơ ị ự ế ộ ố ớ ạ ả ạngu n v n cũng nh các đ i t ng k toán khác Ngoài ra, ch ng t còn cóồ ố ư ố ượ ế ứ ừ
th là các băng t , đĩa t , th thanh toán Ch ng t là căn c pháp lý ch ngể ừ ừ ẻ ứ ừ ứ ứminh cho s li u k toán th hi n trên các tài li u k toán, là căn c ki mố ệ ế ể ệ ệ ế ứ ểtra tính h p pháp và gi i quy t các tranh ch p, khi u n i và ki m tra tìnhợ ả ế ấ ế ạ ểhình th c hi n nghĩa v thu c a DN ự ệ ụ ế ủ
Các n i dung c b n c a ch ng t k toán g m:ộ ơ ả ủ ứ ừ ế ồ
Trang 11- N i dung nghi p v kinh tộ ệ ụ ế
- S l ng, đ n giá, thành ti n, quy cách s n ph m hàng hóaố ượ ơ ề ả ẩ
- Ch ký các bên liên quanữ
Nh ng ch ng t ph n ánh quan h kinh t gi a các pháp nhân thìữ ứ ừ ả ệ ế ữ
ph i có ch ký c a ng i ki m tra (k toán tr ng) và ng i phê duy tả ữ ủ ườ ể ế ưở ườ ệ(th tr ng đ n v ), đóng d u đ n v Đ i v i nh ng ch ng t liên quanủ ưở ơ ị ấ ơ ị ố ớ ữ ứ ừ
đ n vi c bán hàng, cung c p d ch v thì ngoài nh ng y u t đã quy đ nhế ệ ấ ị ụ ữ ế ố ịnêu trên còn ph i có ch tiêu: thu su t và s thu ph i n p Nh ng ch ngả ỉ ế ấ ố ế ả ộ ữ ứ
t dùng làm căn c tr c ti p đ ghi s k toán ph i c thêm ch tiêu đ nhừ ứ ự ế ể ổ ế ả ỏ ỉ ịkho n k toán.ả ế
(Minh h a m u hóa đ n GTGT) ọ ẫ ơ
Trang 12(Minh h a m u phi u xu t kho) ọ ẫ ế ấ
L p và luân chuy n ch ng t k toán ậ ể ứ ừ ế
L p ch ng t k toán là ph ng pháp ph n ánh các nghi p v kinhậ ứ ừ ế ươ ả ệ ụ
t tài chính phát sinh và th c s hoàn thành đ c th hi n trên ch ng tế ự ự ượ ể ệ ứ ừ
b ng m u qui đ nh, theo th i gian và đ a đi m phát sinh nghi p v kinh tằ ẫ ị ờ ị ể ệ ụ ếtài chính đó làm c s pháp lý đ ghi vào s sách k toán Ch ng t k toánơ ở ể ổ ế ứ ừ ế
ch đ c l p m t l n cho m i nghi p v kinh t , tài chính và ph i l p rõỉ ượ ậ ộ ầ ỗ ệ ụ ế ả ậràng, đ y đ , k p th i, chính xác theo đúng quy đ nh.ầ ủ ị ờ ị
Luân chuy n ch ng t là s v n đ ng liên t c và k ti p nhau t giaiể ứ ừ ự ậ ộ ụ ế ế ừ
đo n này sang giai đo n khác c a ch ng t k toán Ch ng t k toánạ ạ ủ ứ ừ ế ứ ừ ế
đ c l p ho c thu nh n t bên ngoài, chuy n t i các b ph n liên quanượ ậ ặ ậ ừ ể ớ ộ ậ
ki m tra, ph n ánh ghi chép làm căn c đ ghi s , l u tr , b o qu n Khiể ả ứ ể ổ ư ữ ả ả
h t th i h n l u tr theo quy đ nh, ch ng t đ c h y ế ờ ạ ư ữ ị ứ ừ ượ ủ Tùy thu c vào yêuộ
Trang 13ph i đ a vào l u tr trong th i h n 12 tháng, k t ngày k t thúc kỳ kả ư ư ữ ờ ạ ể ừ ế ếtoán năm ho c k t thúc công vi c k toán ặ ế ệ ế Đ i v i ch ng t đi n t là cácố ớ ứ ừ ệ ửbăng t , đĩa t , th thanh toán ph i đ c s p x p theo th t th i gian,ừ ừ ẻ ả ượ ắ ế ứ ự ờ
đ c b o qu n v i đ đi u ki n kỹ thu t ch ng thoái hóa ch ng t đi nượ ả ả ớ ủ ề ệ ậ ố ứ ừ ệ
t và ch ng tình tr ng truy c p thông tin b t h p pháp t bên ngoài ử ố ạ ậ ấ ợ ừ
Quy trình l p và luân chuy n ch ng t k toán tuân th theo 4 b c:ậ ể ứ ừ ế ủ ướ
- L p, ti p nh n ch ng t : là ph n ánh nghi p v bán hàng thu ti n đãậ ế ậ ứ ừ ả ệ ụ ềphát sinh hay ti p nh n ch ng t thu ti n bán hàng làm c s ghi s kế ậ ứ ừ ề ơ ở ổ ếtoán L p ch ng t là công vi c đ u tiên trong quy trình k toán, nhậ ứ ừ ệ ầ ế ả
h ng tr c ti p đ n ch t l ng công tác k toán Vì v y, khi l p ch ng tưở ự ế ế ấ ượ ế ậ ậ ứ ừbán hàng c n ph i b o đ m yêu c u chính xác, k p th i, h p l và h pầ ả ả ả ầ ị ờ ợ ệ ợpháp, b o đ m v m t n i dung b t bu c:ả ả ề ặ ộ ắ ộ
- Ki m tra, ký duy t ch ng t : đ đ m b o tính th n tr ng trong công tácể ệ ứ ừ ể ả ả ậ ọ
k toán, sau khi ch ng t bán hàng thu ti n đ c l p và ti p nh n K toánế ứ ừ ề ượ ậ ế ậ ế
ti n hành ki m tra, chuy n cho k toán tr ng và th tr ng đ n v kýế ể ể ế ưở ủ ưở ơ ịduy t Nệ ội dung ki m tra ch ng t g m:ể ứ ừ ồ Ki m tra tínhể chính xác, trung
th c, đ y đ c a các ch tiêu các y u t ghi chép trên ch ng t ự ầ ủ ủ ỉ ế ố ứ ừ Ki m traểtính h p pháp, h p l c a nghi p v kinh t ghi trên ch ng t ợ ợ ệ ủ ệ ụ ế ứ ừ Tính đ yầ
đ , trung th c c a các ch tiêu Ch ký các bên liên quan ủ ự ủ ỉ ữ Phân lo i, s pạ ắ
x p, s d ng ch ng t Sau khi ki m tra, xem xét tính chính xác h p lý c aế ử ụ ứ ừ ể ợ ủ
ch ng t bán hàng thu ti n, k toán ti n hành phân lo i, s p x p, đ nhứ ừ ề ế ế ạ ắ ế ịkho n và ghi s k toán ả ổ ế
Trang 14- B o qu n, l u tr , h y ch ng t : ả ả ư ữ ủ ứ ừ Ch ng t k toán là tài li u g c, là cănứ ừ ế ệ ố
c ghi s k toán và có giá tr pháp lý nên c n đ c l tr c n th n Tr cứ ổ ế ị ầ ượ ư ữ ẩ ậ ướkhi l u tr , ch ng t đ c phân lo i theo n i dung kinh t , th i gian, đ iư ữ ứ ừ ượ ạ ộ ế ờ ố
t ng…đ thu n ti n cho công vi c tìm ki m sau này Th i gian l u tr t iượ ể ậ ệ ệ ế ờ ư ữ ốthi u là 10 năm đ i v i tài li u g c ể ố ớ ệ ố L u tr ư ữ ch ng t làm ứ ừ tài li u k toán.ệ ếKhi h t th i h n l u tr theo lu t đ nh th c hi n h y ch ng t ế ờ ạ ư ữ ậ ị ự ệ ủ ứ ừ
L p, ti p nh n ch ng tậ ế ậ ứ ừ
Ki m tra, ký duy t ch ng tể ệ ứ ừ
Phân lo i, s p x p, s d ng ch ngạ ắ ế ử ụ ứtừ
ph m hàng hóa, t c là v n đ c chuy n hóa t hình thái hi n v t sangẩ ứ ố ượ ể ừ ệ ậhình thái giá tr “ ti n t ”, giúp cho các doanh nghi p thu h i v n đ ti pị ề ệ ệ ồ ố ể ế
t c quá trình kinh doanh ti p theo Lúc này, doanh nghi p k t thúc m tụ ế ệ ế ộ
quá trình kinh doanh Bán hàng là khâu cu i cùng trong quá trình ho tố ạ
đ ng kinh doanh c a m t DNTM Đó là quá trình chuy n giao quy n sộ ủ ộ ể ề ở
h u v hàng hóa t tay ng i bán sang tay ng i mua đ nh n quy n sữ ề ừ ườ ườ ể ậ ề ở
h u v ti n t ho c quy n đ c đòi ti n ng i mua.ữ ề ề ệ ặ ề ượ ề ở ườ
Có 4 ph ng th c bán hàng c b nươ ứ ơ ả
- Ph ng th c bán buôn: ươ ứ là ph ng th c bán hàng cho các đ n v th ngươ ứ ơ ị ươ
Trang 15m i,các DN s n xu t Đ c đi m c a hàng hoá bán buôn là hàng v n còn n mạ ả ấ ặ ể ủ ẫ ằtrong l u thông, ch a đi vào tiêu dùng Hàng th ng đ c bán theo lô ho cư ư ườ ượ ặbán v i s l ng l n ớ ố ượ ớ
- Ph ng th c bán l : lươ ứ ẻ à ph ng th c bán hàng tr c ti p cho ng i tiêu dùngươ ứ ự ế ườ
cu i cùng ố
- Ph ng th c bán hàng đ i lý: DNTM giao hàng cho c s nh n bên đ i lýươ ứ ạ ơ ở ậ ạ
đ c s này tr c ti p bán hàng Sau khi bán đ c hàng, c s đ i lý thanhể ơ ở ự ế ượ ơ ở ạtoán ti n hàng cho DNTM và đ c nh n m t kho n hoa h ng S hàngề ượ ậ ộ ả ồ ốchuy n giao cho c s đ i lý v n thu c quy n s h u c a DNTM, đ n khiể ơ ở ạ ẫ ộ ề ở ữ ủ ếnào bên đ i lý thanh toán ti n hàng ho c ch p nh n thanh toán thì nghi pạ ề ặ ấ ậ ệ
v bán hàng hoàn thành.ụ
- Ph ng th c hàng đ i hàng:ươ ứ ổ là ph ng th c bán hàng DN đem s n ph m,ươ ứ ả ẩ
v t t , hàng hoá c a mình đ đ i l y hàng hoá khác không t ng t Giáậ ư ủ ể ổ ấ ươ ựtrao đ i là giá th tr ng c a hàng hoá, v t t ổ ị ườ ủ ậ ư
Trang 16
Ph ng th c thanh toán tr c ti p: quy n s h u ti n t sẽ đ cươ ứ ự ế ề ở ữ ề ệ ượchuy n t ng i mua sang ng i bán sau khi quy n s h u hàng hoá bể ừ ườ ườ ề ở ữ ịchuy n giao Có th b ng TM, Séc, hàng hoá,…ể ể ằ
Ph ng th c thanh toán tr ch m: quy n s h u ti n t sẽ đ cươ ứ ả ậ ề ở ữ ề ệ ượchuy n sau m t kho ng th i gian so v i th i đi m chuy n giao quy n sể ộ ả ờ ớ ờ ể ể ề ở
h u hàng hoá, đ c ghi nh n vào kho n công n ph i thu KH.ữ ượ ậ ả ợ ả
(Các hình th c thanh toán) ứ
1.3 L p và luân chuy n ch ng t k toán bán hàng thu ti n ậ ể ứ ừ ế ề
L p ậ ch ng t k toán ứ ừ ế
- H p đ ng kinh t : đ c l p d a trên nh ng các c s pháp lý nh Lu tợ ồ ế ượ ậ ự ữ ơ ở ư ậ
Th ng M i 2005, Lu t Dân S 2005 và theo đi u kho n th a thu n gi aươ ạ ậ ự ề ả ỏ ậ ữ
Trang 1717các bên, nh m đ m b o quan h kinh t đ c thi t l p và th c hi n H pằ ả ả ệ ế ượ ế ậ ự ệ ợ
đ ng mua bán là c s đ th c hi n quy n và nghĩa v gi a các bên thamồ ơ ở ể ự ệ ề ụ ữgia
(Minh h a m u h p đ ng kinh t ) ọ ẫ ợ ồ ế
- H p đ ng bán hàng tr góp: đ c l p đ theo dõi các đi u kho n th aợ ồ ả ượ ậ ể ề ả ỏthu n gi a các bên, nh m đ m b o quan h kinh t đ c thi t l p và th cậ ữ ằ ả ả ệ ế ượ ế ậ ự
Trang 18hi n H p đ ng bán hàng tr góp quy đ nh lãi su t và s ti n khách hàngệ ợ ồ ả ị ấ ố ề
ph i tr t ng kỳ cho Công ty.ả ả ừ
- H p đ ng ký g i đ i lý/ B ng thanh toán hàng đ i lý: đ c l p đ theoợ ồ ử ạ ả ạ ượ ậ ểdõi các đi u kho n th a thu n gi a các bên, nh m đ m b o quan h kinhề ả ỏ ậ ữ ằ ả ả ệ
t đ c thi t l p và th c hi n Theo đó, bên đ i lý bán đúng giá bên giao vàế ượ ế ậ ự ệ ạ
(Minh h a m u b ng thanh toán hàng đ i lý) ọ ẫ ả ạ
Trang 19- Phi u xu t kho: là nh ng ch ng t n i b do Công ty t thi t k sao choế ấ ữ ứ ừ ộ ộ ự ế ếphù h p v i Công ty mình Nh ng ch ng t này là c s đ khách hàng đ iợ ớ ữ ứ ừ ơ ở ể ốchi u xác nh n, tránh gian l n gây t n th t cho Công ty Khi đ n v bánế ậ ậ ổ ấ ơ ịhàng cho xu t hàng hóa, s n ph m ra đ cung c p cho khách hàng thì bấ ả ẩ ể ấ ộ
ph n v t t ph i l p phi u xu t kho đ theo dõi ch t chẽ s l ng s nậ ậ ư ả ậ ế ấ ể ặ ố ượ ả
ph m, hàng hóa xu t kho s d ng cho nghi p v bán hàng, làm căn c đẩ ấ ử ụ ệ ụ ứ ểtính giá thành s n ph m, hàng hóa Phi u xu t kho thành 3 liên.ả ẩ ế ấ
- Phi u xu t kho hàng g i bán đ i lý: là ch ng t đ i chi u xác nh n sế ấ ử ạ ứ ừ ố ế ậ ố
l ng, giá tr hàng xu t kho ký g i đ i lý, siêu th ượ ị ấ ử ạ ị
- Phi u Thu: ghi nh n các doanh thu bán tr ngay b ng ti n m t mà đ n vế ậ ả ằ ề ặ ơ ịthu đ c t vi c bán hàng Phi u thu ti n m t đ c s d ng trong cácượ ừ ệ ế ề ặ ượ ử ụnghi p v thu ti n m t VNĐ và ngo i t c a DN, k t h p v i chi ti t cácệ ụ ề ặ ạ ệ ủ ế ợ ớ ế
đ i t ng phát sinh liên quan (nh thu ti n bán hàng…) M c đích c a vi cố ượ ư ề ụ ủ ệ
l p phi u thu là nh m xác đ nh s ti n m t, ngo i t ,… th c t nh p quỹậ ế ằ ị ố ề ặ ạ ệ ự ế ậ
và làm căn c đ th quỹ thu ti n, ghi s quỹ, k toán ghi s các kho n thuứ ể ủ ề ổ ế ổ ả
có liên quan Phi u thu đ c l p thành 3 liên: 1 liên l u t i quy n, 1 liênế ượ ậ ư ạ ểgiao cho khách hàng, 1 liên giao cho th quỹ.ủ
- Gi y báo Có: ghi nh n s ti n khách hàng thanh toán cho đ n v khi muaấ ậ ố ề ơ ịhàng tr b ng ti n g i ngân hàng Khi khách hàng thanh toán ti n hàngả ằ ề ử ề
b ng chuy n kho n thông qua Ngân hàng thì ch ng t là gi y báo Có c aằ ể ả ứ ừ ấ ủNgân hàng g i đ n phòng k toán c a Công ty Khi nh n đ c gi y báo Cóử ế ế ủ ậ ượ ấ
k toán ti n hành ghi s k toán và l u gi t i phòng k toán.ế ế ổ ế ư ữ ạ ế
- y nhi m thu: Ủ ệ đ c áp d ng trong giao d ch thanh toán gi a nh ngượ ụ ị ữ ữ
ng i s d ng d ch v thanh toán có m tài kho n trong n i b t ch cườ ử ụ ị ụ ở ả ộ ộ ổ ứcung ng d ch v thanh toán ho c gi a các t ch c cung ng d ch v thanhứ ị ụ ặ ữ ổ ứ ứ ị ụtoán, trên c s có tho thu n ho c h p đ ng v đi u ki n thu h gi a bênơ ở ả ậ ặ ợ ồ ề ề ệ ộ ữ
tr ti n và bên th h ng Th c ch t c a nh thu hay u nhi m thu là gi yả ề ụ ưở ự ấ ủ ờ ỷ ệ ấ
t thanh toán do ng i bán l p đ u thác cho t ch c cung ng d ch vờ ườ ậ ể ỷ ổ ứ ứ ị ụ
Trang 2020thanh toán thu h m t s ti n ng i mua t ng ng v i giá tr hàng hoá,ộ ộ ố ề ở ườ ươ ứ ớ ị
d ch v đã cung ng.ị ụ ứ
- Séc chuy n kho n: ể ả là l nh chuy n ti n c a ch tài kho n, đ c l p theoệ ể ề ủ ủ ả ượ ậ
m u do Ngân hàng quy đ nh yêu c u Ngân hàng, Kho b c ph c v mìnhẫ ị ầ ạ ụ ụtrích m t s ti n t tài kho n ti n g i c a mình đ tr cho ng i thộ ố ề ừ ả ề ử ủ ể ả ườ ụ
h ng trong th i gian hi u l c c a t séc đó Séc chuy n kho n khôngưở ờ ệ ự ủ ờ ể ả
đ c phép lĩnh ti n m t.Trên t séc ghi đ m ch séc chuy n kho n ho cượ ề ặ ờ ậ ữ ể ả ặ
g ch 2 đ ng chéo song song phía trên bên trái.ạ ườ ở
Trang 21(Minh h a m t s m u Séc chuy n kho n) ọ ộ ố ẫ ể ả
- Hóa đ n GTGT: là ch ng t b t bu c s d ng cho m i lo i hình DN, ph cơ ứ ừ ắ ộ ử ụ ọ ạ ụ
v m c đích pháp lý và làm c s ghi nh n doanh thu Hóa đ n là căn c đụ ụ ơ ở ậ ơ ứ ể
ng i bán xu t kho s n ph m, tính kh i l ng hàng hóa bán cho ng iườ ấ ả ẩ ố ượ ườmua Đ i v i ng i mua hàng, hóa đ n là căn c đ thanh toán, ti n hànhố ớ ườ ơ ứ ể ếcác th t c nh p kho, là căn c pháp lý đ v n chuy n hàng hóa trênủ ụ ậ ứ ể ậ ể
đ ng N u không có hóa đ n thì hàng hóa v n chuy n trên đ ng có thườ ế ơ ậ ể ườ ểcoi là b t h p pháp Hoá đ n GTGT s d ng theo m u c a T ng c c Thuấ ợ ơ ử ụ ẫ ủ ổ ụ ếban hành và đ c l p thành 3 liên: liên 1 l u t i quy n hoá đ n, liên 2 giaoượ ậ ư ạ ể ơcho khách hàng, liên 3 giao cho b ph n liên quan.ộ ậ
Trang 22- Hóa đ n bán l : là hóa đ n ch y u dùng kê khai các nghi p v bán hàngơ ẻ ơ ủ ế ệ ụ
có giá tr nh l cho khách hàng cá nhân Sau đó, k toán t p h p l i trênị ỏ ẻ ế ậ ợ ạ
b ng kê hàng hóa bán l ả ẻ
(Minh h a m u hóa đ n bán l ) ọ ẫ ơ ẻ
Trang 23Báo cáo tài chính
Bảng kê hóa đơn bán ra Hợp đồng ký gửi đại lý, cam kết ký gửi đại lý Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý, lệnh điều động nội bộ
Phiếu Thu/ GBC/ UNT
Trang 24Sổ Cái 111, 112, 131, 511, 333
Bảng cân đối số phát sinh
Báo cáo tài chính
Hợp đồng bán hàng trả góp Phiếu xuất kho Phiếu Thu/ GBC
Trang 25Sổ Cái 111, 112, 511, 333
Bảng cân đối số phát
sinh
Báo cáo tài chính
Hóa đơn bán lẻ, Bảng kê bán lẻ hàng hóa
Phiếu xuất kho Phiếu Thu/ GBC
Trang 26L u tr ch ng t k toán bán hàng thu ti n ư ữ ứ ừ ế ề
Các ch ng t đ c đánh s th t theo ngày tháng phát sinh r i k pứ ừ ượ ố ứ ự ồ ẹ
ch ng t liên quan vào sau S p x p ch ng t g c theo n i dung và th iứ ừ ắ ế ứ ừ ố ộ ờgian phát sinh nghi p v kinh t Hóa đ n bán ra nên k p theo tháng đệ ụ ế ơ ẹ ể
ti n theo dõi thu ; Các ch ng t khác k p theo tháng, quý ho c năm Cóệ ế ứ ừ ẹ ặ
t p bìa đánh bên ngoài đ ti n cho vi c l u tr và ki m tra.ậ ể ệ ệ ư ữ ể
Đ i v i tr ng h p bán hàng thu ti n m t (hóa đ n VAT <ố ớ ườ ợ ề ặ ơ20.000.000 đ) hóa đ n bán ra k p theo các ch ng t liên quan (phi u thu,ơ ẹ ứ ừ ếphi u xu t kho…)ế ấ
Tr ng h p bán hàng thu ti n g i ngân hàng (hóa đ n > 20.000.000ườ ợ ề ử ơđ) hóa đ n bán ra k p theo các ch ng t (gi y báo có, b ng sao kê c aơ ẹ ứ ừ ấ ả ủngân hàng, y nhi m thu, phi u xu t kho, h p đ ng kinh t …)ủ ệ ế ấ ợ ồ ế
Tr ng h p bán hàng ch a thu ti n, hóa đ n k p theo phi u k toán,ườ ợ ư ề ơ ẹ ế ếphi u xu t kho ế ấ
Theo quy đ nh thì phi u xu t kho, phi u thu l u tr t i thi u 5 nămị ế ấ ế ư ữ ố ểtính t khi k t thúc niên đ k toán Hóa đ n GTGT l u tr 20 năm ừ ế ộ ế ơ ư ữ
Tr ng h p tài li u k toán b m t ho c h h ng do thiên tai h aườ ợ ệ ế ị ấ ặ ư ỏ ỏ
ho n, đ n v ph i thành l p H i đ ng ph c h i, x lý tài li u k toán Đ nạ ơ ị ả ậ ộ ồ ụ ồ ử ệ ế ế
th i h n, Công ty l p h i đ ng tiêu h y tài li u ờ ạ ậ ộ ồ ủ ệ Biên b n tiêu hu tài li uả ỷ ệ
k toán đ c l u tr 20 năm tính t ngày l p biên b n.ế ượ ư ữ ừ ậ ả
Trang 27(Nhân viên l u tr ch ng t k toán) ư ữ ứ ừ ế
CH ƯƠ NG 2: TH C TR NG CÔNG TÁC L P VÀ LUÂN CHUY N CH NG Ự Ạ Ậ Ể Ứ
T K TOÁN BÁN HÀNG THU TI N T I CÔNG TY Ừ Ế Ề Ạ
CP VIC VI T NAM Ệ 2.1 T ng quan v Công ty CP VIC Vi t Nam ổ ề ệ
Quá trình hình thành và phát tri n ể
- Tên Công ty: Công ty CP VIC Vi t Nam.ệ
- Đ a ch : 58 Tr n Nhân Tông - Hai Bà Tr ng – Hà N i.ị ỉ ầ ư ộ
- Mã s thu : 0103734475.ố ế
- Đi n tho i: (04) 3.938 1412 ệ ạ
- Fax: (04) 3.938 1413
- Giám đ c: Nguy n Th Quỳnh Nga ố ễ ị
- Lo i hình Công ty: Công ty C ph n.ạ ổ ầ
- Ngành ngh đăng ký kinh doanh: kinh doanh máy nh Nikon.ề ả
- Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh s : 0103036955 ngày 21/04/2009.ấ ứ ậ ố
Công ty CP VIC Vi t Nam là đ i lý y quy n duy nh t c a NiKon Nh tệ ạ ủ ề ấ ủ ậ
B n t i Vi t Nam - m t trong nh ng hãng máy nh l n nh t th gi i.ả ạ ệ ộ ữ ả ớ ấ ế ớ
Trang 2828Công ty CP VIC Vi t Nam luôn đem đ n cho KH nh ng s n ph m,ệ ế ữ ả ẩ
d ch v v i ch t l ng t t nh t, giá thành h p lý, phù h p v i t ng nhuị ụ ớ ấ ượ ố ấ ợ ợ ớ ừ
c u c a cá nhân và Công ty.ầ ủ
V i ph ng châm luôn đ i m i, làm vi c, ph c v h t mình vì l i íchớ ươ ổ ớ ệ ụ ụ ế ợ
c a KH Công ty CP VIC Vi t Nam luôn mong mu n đ c đóng góp công s củ ệ ố ượ ứ
và tâm huy t c a mình vào vi c th i h n vào nh ng b c nh Đem t i choế ủ ệ ổ ồ ữ ứ ả ớ
KH s hài lòng và yêu thích các dòng máy nh c a Công ty, đ a s n ph mự ả ủ ư ả ẩ
c a Công ty nói riêng và khu v c nói chung sánh vai cùng b n bè qu c t ủ ự ạ ố ế
V i m c đích cu i cùng là làm cho cu c s ng c a chúng ta t t đ p h n và ýớ ụ ố ộ ố ủ ố ẹ ơnghĩa h n.ơ
Trang 29
( nh trên vicvietnam.com) Ả
Ch c năng c a Công ty C Ph n VIC Vi t Nam ứ ủ ổ ầ ệ
- Đăng ký và th c hi n kinh doanh theo đúng ngành ngh kinh doanh.ự ệ ề
- Đăng ký mã s thu v i c quan thu ố ế ớ ơ ế
ch t l ng s n ph m c a Công ty.ấ ượ ả ẩ ủ
- Th c hi n các nghĩa v đ i v i ng i lao đ ng, góp ph n gi i quy t vi cự ệ ụ ố ớ ườ ộ ầ ả ế ệlàm Th c hi n đúng chính sách v lao đ ng và ti n l ng.ự ệ ề ộ ề ươ
- Th c hi n và ch u trách nhi m v các báo cáo k toán, báo cáo đ nh kỳự ệ ị ệ ề ế ịtheo quy đ nh c a nhà n c.ị ủ ướ
- Tuân th các quy đ nh v thanh tra nhà n c.ủ ị ề ướ
Trang 30- Th c hi n t t công tác trang b PCCC t i Công ty theo đúng quy đ nh c aự ệ ố ị ạ ị ủpháp lu t.ậ
- Đ m b o an ninh, tr t t trong ph m vi qu n lý c a Công ty.ả ả ậ ự ạ ả ủ
Nhi m v c a Công ty C Ph n VIC Vi t Nam ệ ụ ủ ổ ầ ệ
- T o ra h th ng phân ph i, bán buôn, bán lạ ệ ố ố ẻ máy nh kỹ thu t s Nikonả ậ ốtrên ph m vi toàn qu cạ ố
- H ng d n s d ng máy nh kỹ thu t s ướ ẫ ử ụ ả ậ ố
- Làm đ i lý, đ i di n m c a hàng gi i thi u, tiêu th s n ph m.ạ ạ ệ ở ủ ớ ệ ụ ả ẩ
(C a hàng ử 139A Pasteur, Ph ng 6. ườ Qu n 3, TP HCM) ậ
Trang 31(Trung tâm b o hành 5 ả 8 Tr n Nhân Tông, Qu n Hai Bà Tr ng, Hà N i ầ ậ ư ộ )
Đ c đi m kinh doanh ặ ể
Công ty c ph n VIC Vi tổ ầ ệ Nam là nhà phân ph i đ c quy n t i thố ộ ề ạ ị
tr ng Vi tườ ệ Nam các s n ph m mang nhãn hi u Nikon ả ẩ ệ Các SP c a Nikonủ
đ c s n xu t đáp ng các tiêu chu n ch t l ng cao nh t c a ượ ả ấ ứ ẩ ấ ượ ấ ủ t p đoànậNilon, Tokyo, Nh t B nậ ả - Công ty hàng đ u th gi i v thi t k và s n xu tầ ế ớ ề ế ế ả ấcác d ng c quang h c chính xácụ ụ ọ
- Th tr ng đ u vào: nh p hàng t Nh t B n v i quy trình ki m nghi mị ườ ầ ậ ừ ậ ả ớ ể ệ
ch t l ng máy nh nghiêm ng t ấ ượ ả ặ
- Th tr ng đ u ra: Công ty ti n hành phân ph i, bán hàng t i th tr ngị ườ ầ ế ố ạ ị ườ
Hà N i và các t nh lân c n Đ a đi m kinh doanh là n i t p trung đông dânộ ỉ ậ ị ể ơ ậ
c ư
- Công ty t ch c kinh doanh, bán hàng theo nhi u ph ng th c phù h pổ ứ ề ươ ứ ợ
v i nhu c u khách hàng: bán buôn cho các siêu th đi n máy, bán l choớ ầ ị ệ ẻ
Trang 3232khách hàng cá nhân Hình th c thanh toán cũng đa d ng t thu ti n m tứ ạ ừ ề ặ
tr c ti p đ n bán tr góp hay chuy n kho n.ự ế ế ả ể ả
Các s n ph m phân ph i ch đ o c a Công ty CP VIC Vi t Nam:ả ẩ ố ủ ạ ủ ệ
- Máy nh ng kính r i DSLR.ả ố ờ
- ng kính mang nhãn hi uỐ ệ NIKKOR
- Các s n ph m quang h c Nikonả ẩ ọ Sport Optics
- Các s n ph m mang th ng hi uả ẩ ươ ệ Lowepro
- Máy nh du l ch Model 2014 ả ị
- Máy nh Coolpix S ( S2700, S31, S01, S3500,ả S5200, S2750, S4400, S3400,S6400, S6500, S9400,S9500)
Trang 3333
Trang 34(Các dòng máy nh mang th ng hi u Nikon)\ ả ươ ệ
- Quy trình ho t đ ng kinh doanh: ạ ộ Công ty t ch c kinh doanh, bán hàngổ ứtheo nhi u ph ng th c phù h p v i nhu c u khách hàng: bán buôn choề ươ ứ ợ ớ ầcác siêu th đi n máy, bán l cho khách hàng cá nhân Hình th c thanh toánị ệ ẻ ứcũng đa d ng t ạ ừ
thu ti n m t tr c ti p đ n bán tr góp hay chuy n kho n.ề ặ ự ế ế ả ể ả
Trang 35giao hàng
Biên bản nhập
(2) L p biên b n bàn giao s hàng nh n đ c.ậ ả ố ậ ượ
(3) Ghi nh n giá hàng mua theo HĐ GTGT đ u vào.ậ ầ
- Ph ng th c bán buôn: Là ph ng th c bán hàng v i s l ng l n Hàngươ ứ ươ ứ ớ ố ượ ớ
tháng Công ty nh n đ c các đ n đ t hàng v i s l ng l n, n đ nh t cácậ ượ ơ ặ ớ ố ượ ớ ổ ị ừ
siêu th đi n máy trên t nh thành Hà N i Sị ệ ỉ ộ au khi ký vào ch ng t bán hàng,ứ ừ
Công ty chuy n quy n s h u hàng hóa cho khách hàng Khách hàng sẽể ề ở ữ
nh n hàng tr c ti p t i kho c a Công ty.ậ ự ế ạ ủ
- Ph ng th c bán l : Là ph ng th c bán hàng tr c ti p cho ng i tiêuươ ứ ẻ ươ ứ ự ế ườ
dùng ho c các t ch c kinh t , c quan đoàn th mua v mang tính ch tặ ổ ứ ế ơ ể ề ấ
tiêu dùng Công ty l a ch n hình th c bán l thu ti n t p trung T i các c aự ọ ứ ẻ ề ậ ạ ử
Trang 3636hàng tr ng bày SP sẽ có nhân viên bán hàng, t v n khách hàng l a ch nư ư ấ ự ọ
lo i máy nh phù h p theo yêu c u, tính năng s d ng Khi KH ch p nh nạ ả ợ ầ ử ụ ấ ậmua hàng, nhân viên bán hàng sẽ ghi phi u và d n KH t i qu y thu ngânế ẫ ớ ầthanh toán
(Các ph ng th c v n chuy n) ươ ứ ậ ể
(Các đ a đi m bán máy nh Nikon t i khu v c phía B c Vi t Nam) ị ể ả ạ ự ắ ệ
Trang 37(Máy nh Nikon đ c bày bán t i ả ượ ạ Công ty TNHH vua nh Á Đông ả )
T ch c b máy qu n lý ổ ứ ộ ả
T ch c b máy qu n lý Công ty đ c s p x p khoa h c, h p lý phùổ ứ ộ ả ượ ắ ế ọ ợ
h p v i ch c năng, quy n h n và nhi m v c a t ng b ph n t o nên m tợ ớ ứ ề ạ ệ ụ ủ ừ ộ ậ ạ ộ
c c u t ch c qu n lý ch t chẽ.ơ ấ ổ ứ ả ặ
H i đ ng qu n tr : Đ a ra quy đ nh v b u c , quy n h n và tráchộ ồ ả ị ư ị ề ầ ử ề ạnhi m c a Ch t ch H i đ ng qu n tr cùng các thành viên H i đ ng Qu nệ ủ ủ ị ộ ồ ả ị ộ ồ ả
tr đ c quy đ nh t i đi u l Công ty.ị ượ ị ạ ề ệ
Phòng giám đ c: Giám đ c là đ i di n tr c pháp lu t, tr c ti p đi uố ố ạ ệ ướ ậ ự ế ềhành ho t đ ng c a Công ty và ch u trách nhi m v m i ho t đ ng kinhạ ộ ủ ị ệ ề ọ ạ ộdoanh
Đại hội đồng cổ đông
Ban kiểm soát Phòng giám đốc
thuật
Phòng kinh doanh
Trang 38 Phòng k toán: Có nhi m v theo dõi, qu n lý ki m tra tình hình tài s nế ệ ụ ả ể ả
c a Công ty Hàng ngày, căn c vào s li u trên s k toán thông báo choủ ứ ố ệ ổ ếban lãnh đ o Công ty v th c tr ng tình hình tài chính, kh năng thanhạ ề ự ạ ảtoán c a Công ty v i khách hàng, ngân hàng, Nhà N c và cán b nhân viênủ ớ ướ ộCông ty
Phòng kinh doanh: Có nhi m v t v n, tri n khai d án v i các Công ty,ệ ụ ư ấ ể ự ớ
t ch c Nhà n c, đoàn th , Công ty Nhà n c, t nhân và Công ty, t ch cổ ứ ướ ể ướ ư ổ ứ
n c ngoài Phòng kinh doanh g m 2 phân h riêng:ướ ồ ệ
Phân ph i th tr ng: Có nhi m v cung c p hàng cho các đ i lý trên toànố ị ườ ệ ụ ấ ạ
qu c ố
Kinh doanh bán l : Gi i thi u qu ng bá hình nh s n ph m.ẻ ớ ệ ả ả ả ẩ
Phòng Marketing: Ch u trách nhi m nghiên c u ti p th và thông tin,ị ệ ứ ế ị
kh o sát phân khúc th tr ng.ả ị ườ
Phòng kỹ thu t: Có ch c năng s a ch a và b o hành máy nh, tham m uậ ứ ử ữ ả ả ưcho ban giám đ c v ch t l ng s n ph m.ố ề ấ ượ ả ẩ
T ch c b máy k toán ổ ứ ộ ế
Xu t phát t quy mô đ c đi m b trí s n xu t, Công ty áp d ng hìnhấ ừ ặ ể ố ả ấ ụ
th c k toán t p trung Toàn b công tác k toán đ c th c hi n t i phòngứ ế ậ ộ ế ượ ự ệ ạtài chính k toán t khâu ghi chép đ n t ng h p báo cáo, ki m tra k toán.ế ừ ế ổ ợ ể ế
B máy k toán c a Công ty đ c t ch c g n nh phù h p v i tình hìnhộ ế ủ ượ ổ ứ ọ ẹ ợ ớ
th c t ự ế
Kế toán bán hàng Kế toántiền Thủ quỹ
lương
Kế toán thanh toán
Kế toán
TSCĐ
Kế toán trưởng
Trang 39 K toán tr ng: Ch u trách nhi m ế ưở ị ệ chính v công tác tài chính – k toánề ế
t i Công ty, n m ch c v kỹ năng nghi p v , quy ch ki m soát tài chínhạ ắ ắ ề ệ ụ ế ể
c a Công ty và quy đ nh c a pháp lu t L p các báo cáo tài chính và ch uủ ị ủ ậ ậ ịtrách nhi m v tính chính xác c a các báo cáo tr c pháp lu t.ệ ề ủ ướ ậ
K toán TSCĐ: Theo dõi tình hình tăng, gi m TSCĐ, mua bán và thanh lýế ảTSCĐ, tính và trích kh u hao cho các đ i t ng s d ng ấ ố ượ ử ụ
K toán thanh toán: T ng h p PT - chi, GBC - n , vào s theo dõi Qu nế ổ ợ ợ ổ ảthanh toán công n ph i thu – ph i tr , đ i di n bên giao d ch v i ngânợ ả ả ả ạ ệ ị ớhàng T ng h p s li u báo cáo cho k toán tr ng và ch u trách nhi m vổ ợ ố ệ ế ưở ị ệ ề
lương
Kế toán thanh toán
Kế toán
TSCĐ
Trang 40- Ph ng pháp tính hàng t n kho: kê khai th ng xuyên.ươ ồ ườ
- Ph ng pháp tính giá xu t kho: nh p tr c xu t tr cươ ấ ậ ướ ấ ướ
- Ph ng pháp tính thu GTGT: kh u tr ươ ế ấ ừ
- Ph ng pháp tính kh u hao TSCĐ: đ ng th ng.ươ ấ ườ ẳ
- Niên đ k toán: b t đ u ngày 01/01, k t thúc ngày 31/12.ộ ế ắ ầ ế
- Ch đ ch ng t theo quy t đ nh s 15/QĐ – BTC ngày 20/03/2006.ế ộ ứ ừ ế ị ố
- H th ng tài kho n k toán DN áp d ng: theo QĐ s 15/2006/QĐ – BTCệ ố ả ế ụ ốngày 20/03/2006
- Ph ng pháp ghi s : nh t ký chung.ươ ổ ậ
- H th ng BCTC áp d ng theo quy t đ nh s 15/2006/QĐ – BTC ngàyệ ố ụ ế ị ố20/3/2006 c a BTC Các BCTC đ c s d ng ta Công ty C Ph n VIC Vi tủ ượ ử ụ ị ổ ầ ệNam g m: B ng cân đ i k toán (M u B01-DN) Báo cáo k t qu kinhồ ả ố ế ẫ ế ảdoanh (M u B02-DN) Báo cáo l u chuy n ti n t (M u B03-DN) Thuy tẫ ư ể ề ệ ẫ ếminh báo cáo tài chính (M u B09-DN) Các báo cáo qu n tr …ẫ ả ị
2.2 Th c tr ng công tác l p và luân chuy n ch ng t k toán bán ự ạ ậ ể ứ ừ ế hàng thu ti n t i Công ty CP VIC Vi t Nam ề ạ ệ
Ph ươ ng th c bán hàng ứ
Công ty C ph n VIC Vi t Nam hi n đang áp d ng 2 ph ng th c tiêuổ ầ ệ ệ ụ ươ ứ
th là ph ng th c bán buôn và ph ng th c bán l Trong đó, 60% doanhụ ươ ứ ươ ứ ẻ
s thu đ c là t bán buôn cho các siêu th đi n máy trong thành ph Hàố ượ ừ ị ệ ố
N i và các t nh lân c n Công ty cũng có các c a hàng tr ng bày, gi i thi uộ ỉ ậ ử ư ớ ệ
s n ph m, bán l máy nh ph c v khách hàng cá nhân và du khách th pả ẩ ẻ ả ụ ụ ậ
ph ng.ươ
M i nhân viên bán hàng đ c c p m t mã s đ theo dõi doanh sỗ ượ ấ ộ ố ể ốbán ra trong kỳ Nhân viên bán hàng là ng i gi i thi u, t v n cho kháchườ ớ ệ ư ấhàng l a ch n lo i máy nh phù h p nh t v i nhu c u và túi ti n kháchự ọ ạ ả ợ ấ ớ ầ ềhàng đ a ra Sau khi xem hàng m u, khách hàng quy t đ nh mua, nhân viênư ẫ ế ịbán hàng sẽ đ a khách đ n qu y thu ngân thanh toán Nhân viên thu ngânư ế ầ
l p phi u thu, thu ti n và báo cho b ph n kho B ph n kho căn c theoậ ế ề ộ ậ ộ ậ ứ