Phép tính thích hợp điền vào chỗ trống là A.
Trang 1Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Các giá trị tăng dần là:
1 < 2 < < < < <
Bài 2: Mười hai con giáp
Câu 1: - 2 + 4 = 8 - 4 + 4 + 1
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 2: 10 - 4 < 5 + < 10 - 0 - 2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 3: - 0 - 5 = 10 - 8 + 3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 4: 10 - 5 + 3 > + 4 > 4 + 5 - 3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 5: Từ 5 đến số liền sau của số 18 có bao nhiêu số?
Trang 210 - 5 + 4 = 1 + 3 +
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 7: = 10 - 3 - 3 + 5
Phép tính thích hợp điền vào chỗ chấm là
A 2 + 6 - 1
B 3 + 7
C 5 -1 + 4
D 6 + 3
Câu 8: 2 + 5 + 2 10 - 6 + 5
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 9: 10 - 5 + 4 =
Phép tính thích hợp điền vào chỗ trống là
A 2 + 5
B 8 - 0
C 7 - 4 + 6
D 7 + 3
Câu 10: 10 - 7 + 4 9 - 3 + 3
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Bài 3: Đừng để điểm rơi
Câu 1: 2 + 8 - 8 + 7 9 - 7 + 6
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 2: 10 - 5 + 1 + 2 10 - 5 - 1 + 5
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là
Trang 3Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 4: 3 + 7 - 6 - 2 10 - 5 - 3
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 5: 10 - 5 + 3 > - 1 > 8 - 1 + 3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 6: 6 + 3 - 1 = 10 - + 2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
Câu 7: Có bao nhiêu số lớn hơn 5 và bé hơn 16?
Có số
Câu 8: Từ 7 đến 16 có mấy chữ số 5?
Trả lời: Có chữ số 5
Đáp án và hướng dẫn giải Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 13
Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
1 < 3 < 8 < 7 < 9 < 4 < 5 < 6 < 10 < 2
Bài 2: Mười hai con giáp
Câu 5: 15 Câu 10: <
Bài 3: Đừng để điểm rơi
Câu 1: >
Câu 2: <
Trang 4Câu 4: =
Câu 5: 8
Câu 6: 4
Câu 7: 11
Câu 8: 2