Trên đường thằng Ax vuông góc với AB, phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực tiểu.. Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian để điện tích trên tụ điện có độ lớn không dưới 2
Trang 1ĐỀ SỐ 17 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Vật lý Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi gồm 05 trang
Câu 1: Trên mặt chất lỏng tại hai điểm A, B cách nhau 17 cm có hai nguồn kết hợp, dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình: u A =u B =2cos50πtcm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,0m/s Trên đường thằng Ax vuông góc với AB, phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực tiểu Khoảng cách MA nhỏ nhất bằng
A. 2,25 cm B. 1,5 cm C. 3,32 cm D. 1,08 cm
Câu 2: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện tử điều hoà với tần số bằng 500Hz và
cường độ dòng điện cực đại bằng 40mA Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian để điện tích
trên tụ điện có độ lớn không dưới 20
π mC là
A. 1/3 ms B. 2/3 ms C. 1 ms D. 4/3ms
Câu 3: Một ống thuỷ tinh bên trong có một pít – tông có thể dịch chuyển được trong ống Ở một
miệng ống người ta đặt một âm thoa tạo ra một sóng âm lan truyền vào trong ống với tốc độ 340 m/s, trong ống xuất hiện sóng dừng và nghe được âm ở miệng ống là rõ nhất Người ta dịch chuyển pít –tông đi một đoạn 40cm thì ta lại nghe được âm rõ nhất lần thứ hai Tần số của âm thoa
có giá trị là:
A. 212,5 Hz B. 850 Hz C. 272 Hz D. 425 Hz
Câu 4: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đồi
từ 1mH đến 25mH Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120 m đến 1200 m thì
bộ tụ điện phải có điện dung biến đổi từ
A. 16 pF đến 160 nF B. 4 pF đến 16 nF
C. 4 pF đến 400 nF D. 400 pF đến 160 nF
Câu 5: Trong một thì nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 = 0,48 μm, trên màn quan sát, người ta đếm được trên bề rộng MN có 13 vân sáng mà tại M và N là hai vần sáng Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta thay nguồn sáng đơn sắc có bước sóng I1 bằng ánh sáng đơn sắc với bước sóng I2 = 0,64 μm thì tại M và N bây giờ là hai vân tối Số vân sáng trong miền đó là
Trang 2Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì các điện áp hiệu dụng có
quan hệ 3 UR = 3UL = 1,5UC Khi đó trong mạch:
A. dòng điện sớm pha
6
π hơn điện áp giữa hai đầu mạch
B. dòng điện trễ pha
6
π hơn điện áp giữa hai đầu mạch
C. dòng điện trễ pha
3
π hơn điện áp giữa hai đầu mạch
D. dòng điện sớm pha
3
π hơn điện áp giữa hai đầu mạch
Câu 7: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng
126V thì điện áp trên cuộn cảm thuần lệch pha 60o so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Biết R
= 63W, công suất tiêu thụ của mạch bằng
A. 252W B. 189W C. 126W D. 63W
Câu 8: Công dụng phổ biến nhất của tia hồng ngoại là
A. sấy khô, sưởi ấm B. Chiếu sáng
C. Chụp ảnh ban đêm D. Chữa bệnh
Câu 9: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện tử điều hoà LC là không đúng
A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà
B. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m=0,5kg Con lắc
dao động điều hoà theo phương ngang với chu kì T Biết ở thời điểm t vật có li độ 2cm, ở thời
điểm
4
T
t
+
vật có tốc độ 20 cm/s Giá trị của k bằng:
A. 100N/m B. 50N/m C. 20N/m D. 40N/m
Câu 11: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và
tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
B. Đoạn mạch tiêu thụ một công suất bằng một phần tư công suất toàn phần
C. Điện áp trên cuộn cảm sớm pha p/3 so với điện áp giữa hau đầu đoạn mạch
Trang 3D. Điện áp giữa hai đầu điện trở R lệch pha p/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 12: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang có k = 40 N/m và quả cầu nhỏ A có khối lượng 100g
đang đứng yên, lò xo không biến dạng Dùng 1 quả cầu B giống hệt quả cầu A bắn vào quả cầu A với vận tốc v = 1 m/s, va chạm là va chạm đàn hồi xuyên tâm Hệ số ma sát giữa quả cầu và mặt phẳng ngang là 0,1; lấy g = 10 m/s2 Sau va chạm thì quả cầu A có biên độ lớn nhất là:
A. 5 cm B. 4,756 cm C 3,759 cm D. 4,525 cm
Câu 13: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30π (cm/s), còn khi vật có
li độ 3cm thì vận tốc là 40π (cm/s) Biên độ và tần số của dao động là:
A. A = 5cm, f = 5Hz B. A = 12cm, f = 12Hz
C. A = 12cm, f = 10Hz D. A = 10 cm, f = 10Hz
Câu 14: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m=1 kg và lò xo có độ cứng k=100N/mm Từ
vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc 100cm/s Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật cách vị trí cân bằng 5cm và đang chuyển động về vị trí biên theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A. 5cos 10
6
x= t+π cm
π
C. 5cos 10
6
x= t−π cm
π
Câu 15: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã T và biến thành hạt
nhân bên Y Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X là k
Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỷ lệ đó là
A. k + 4 B 4k/3 C. 4k D. 4k + 3
Câu 16: Cho một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5Ω và độ tự cảm
2
35
.10
= , mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều u=70 2 cos100πt Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 35 2 W B. 70W C. 60W D. 30 2 W
Câu 17: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có f=50Hz, trong đó C thay đổi
Khi 1 10 6
4
π
−
= = và 2 10 6
2
π
−
= = thì mạch điện có cùng công suất là P Điện dung có giá trị bằng bao nhiêu thì công suất trong mạch đạt cực đại?
2 µF
1
3 µF
1
6 µF
1
8 µF π
Trang 4Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra
B Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được
C. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ
D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn
Câu 19: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cos(100 )
2
o
i I= πt+π
Trong khoảng
thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng
2
o I
− vào những thời điểm
A. 1/400s; 2/400s B. 1/500s; 3/500s C. 1/500s; 2/500s D. 1/400s; 3/400s
Câu 20: Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên
mặt nước Kết luận đúng?
A. Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
B. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền
C. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng
D. Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ
Câu 21: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài thì một điểm M trên sợi có vận tốc dao động
biến thiên theo phương trình: v M =20 cos(10π π ϕt+ ) cm/s Giữ chặt một điểm trên dây sao cho trên dây hình thành sóng dừng, khi đó bề rộng một bụng sóng có độ lớn là
Câu 22: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v=40cm s/ , phương trình sóng tại M là
4cos( )
2
t
cm Biết lúc t thì li độ của phần tử M là 2cm, vậy lúc t + 6 (s) li độ của M là:
Câu 23: Poloni 21084Po là chất phóng ∝ tạo thành hạt nhân chì 206
82Pb Chu kì bán rã của Po là 140
ngày Sau thời gian t = 420 ngày (kể từ thời điểm bắt đầu khảo sát) ngườ ta nhận được 10,3 (g) chì Lấy khối lượng các hạt là chính là số khối của chúng Khối lượng Po tại thời điểm ban đầu là
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra
Trang 5B. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ
C. Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài
D. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát)
Câu 25: Độ hụt khối của hạt nhân Z A X (đặt N = A – Z)
A. ∆ =m Nm M −Zm P B. ∆ = −m m Nm P −Zm P
Câu 26: Trong hạt nhân nguyên tử 146C có
A. 14 prôtôn và 6 nơtron B. 6 prôtôn và 14 nơtron
C. 6 prôtôn và 8 nơtron D. 8 prôtôn và 6 nơtron
Câu 27: Âm do một chiếc đàn bầu phát ra:
A. Nghe càng trầm khi biên độ càng nhỏ và tần số âm càng lớn
B. Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn
C. Có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng
D. Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm
Câu 28: Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra nếu
A. Sóng điện từ có nhiệt độ đủ cao B. Sóng điện từ có bước sóng thích hợp
C. Sóng điện từ có cường độ đủ cao D. Sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được
Câu 29: Đặt vào cuộn cảm L 0,5H
π
= , một điện áp xoay chiều u=120 2 cos1000πtV Cường độ dòng điện qua mạch có dạng:
A. 24 2 cos(1000 )
2
B. 0, 24 2 cos(1000 )
2
C. 0, 24 2 cos(1000 )
2
D. 0, 24 2 cos(1000 )
2
Câu 30: Mạch điện gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Điện áp ở hai đầu
mạch u=50 2 cos100πtV Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là U1=30V và giữa hai đầu
tụ điện là U C =60V Hệ số công suất của mạch bằng
5
5
6
5
ϕ =
Câu 31: Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là
A. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn
B. hiện tượng quang điện xảy ra bên ngoài một chất bán dẫn
Trang 6C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.
D. sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm
nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12cm Biết rằng trong một chu kì sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 3,2 m/s B. 5,6 m/s C. 4,8 m/s D. 2,4 m/s
Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân: 2 2 3 1
1D+1D→ 2He+0n+3, 25MeV Biết độ hụt khối của 2
1D là
0,0024
o
m
D = u và 1u=931,5MeV c/ 2 Năng lượng liên kết của hạt nhân là:
A. 7,7212 MeV B. 1,2212 MeV C. 7,7212 eV D. 12,212 MeV
Câu 34: Mạch điện xoay chiều tần số 50Hz gồm điện trở R= Ω50 mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch U = 200V; giữa 2 đầu điện trở là U R =100V ; giữa 2 đầu cuộn dây U d =100 2 V Hệ số công suất và điện trở r của cuộn dây là:
2 2 Ω B. 1;30
2 Ω C. 3;50
4 Ω D. 1;15
2 Ω
Câu 35: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là Eo Thế năng của quả cầu khi
qua li độ
2
A
x= là
A.
4
o
E
B. 3
4
o E
C.
3
o E
D.
2
o E
Câu 36: Ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng 0,5 μm Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh
sáng có bước sóng nào dưới đây thì nó sẽ không phát quang?
A. 0,3 μm B. 0,4 μm C. 0,5 μm D. 0,6 μm
Câu 37: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ Coi
hệ số công suất lưới điện bằng 1 Khi điện áp ở nhà máy điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73% Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là:
A. 18kV B. 12kV C. 2kV D. 54kV
Trang 7Câu 38: Một con lắc gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và một vật nhỏ khối lượng 250g,
dao động điều hoà với biên độ bằng 10cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng
Quãng đường vật đi được trong thời gian
24
π
s, kể từ lúc t = 0 bằng bao nhiêu?
A. 7,5 cm B. 5 cm C. 15 cm D. 20cm
Câu 39: Chùm sắc đơn sắc đỏ khi truyền trong chân không có bước sóng 0,75μm Nếu chum sáng
này truyền vào trong thuỷ tinh (có chiết suất n=1,5) thì năng lượng của photon ứng với ánh sáng
đó là (cho c=3.108m/s, h=6,625.10−34Js)
A. 3,98.10 J− 19 B. 2,65.10 J− 19 C.1,77.10 J− 19 D.1,99.10 J− 19
Câu 40: Một con lắc dao động với chu kì 1,8s tại nơi có g = 9,8 m/s2 Người ta treo con lắc vào trần thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2, khi đó chu trì dao động của con lắc là
A. 1,85s B. 1,76s C. 1,75s D. Một giá trị khác
Đáp án
1- C 2- D 3- D 4- B 5- C 6- A 7- B 8- A 9- D 10- B
11- D 12- B 13- A 14- B 15- D 16- B 17- B 18- C 19- D 20- A
21- A 22- A 23- A 24- C 25- C 26- C 27- D 28- B 29- D 30- D
31- D 32- D 33- A 34- A 35- A 36- D 37- A 38- C 39- B 40- A
Trang 8LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Ta có bước sóng : λ =v/f = 4cm
Vì M là cực tiểu:
1
3,5 14 2
d − =d m+ ÷× =λ × =λ cm
Xét tam giác vuông AMB ta có:
d −d =AB = (2)
Lấy (2) chia (1) ta có d2 + d1 = 20,64 (cm) (3)
Giải hệ 2 1
14 20,64
− =
+ =
1 3,32
⇒ = và d2 =17,32cm
Câu 2: Đáp án D
Ta có: ω=2πφ =1000π rad/s
Điện tích cực đại: 1o 40
o
Điện tích trên tụ điện có độ lớn không dưới 20/π μC
20 20
20
µ π µ
π
⇒
≥
≤ −
Góc quét 1 2 3 4 4 1000
3
⇒ =t 1,3ms
Câu 3: Đáp án D
Để lại nghe thấy âm to nhất thì phải dịch chuyển một đoạn ½ = 40cm
⇒ Bước sóng l=80 cm
Tần số f=v/f=425Hz
Câu 4: Đáp án B
Ta có bước sóng mạch dao động điện từ λmin =2 c L Cπ min min
⇒ Điện dung:
2
12 min
min
4.10
4
c L
λ
Trang 9Và λmax =2 c L Cπ max max ⇒ Điện dung
2
12 max
max
16.10
4
c L
λ
Câu 5: Đáp án C
+ Khi thực hiện thí nghiệm với bước sóng λ1 thì số khoảng vâng là 12, bể rộng trường giao thoa là L=12i1
+ Khi thực hiện thí nghiệm với bước sóng λ2 , do
12 9
i
i
λ
λ
+ Do M, N là các vân tối nên vân sáng gần M, N nhất cách M, N lần lượt là 0,5i , suy ra số2
khoảng vân liên tiếp cho vân sáng là: L'= −L 0,5i2−0,5i2 = =0 8i2
⇒ Số vân sáng có trên MN là 9 vân
Nhận xét: Ở bài tập trên phải xác định bề rộng trường giao thoa L cho vân sáng trong 2
trường hợp là nguồn sáng có bước sóng khác nhau Thì ở bài tập này chỉ có 1 lưu ý nhỏ khi 2 đầu mút của trường giao thoa chuyển từ vân sáng thành vân tối mà L=ni ⇒ số vân sáng bằng n vân
Câu 6: Đáp án A
Độ lệch pha của điện áp và cường độ dòng điện theo công thức: tan L C
R
U
ϕ= − (1)
Mà theo đề: 3
3
R L
U
U = ; 3
1,5
R C
U
U = thay lại biểu thức (1) ta có:
3
3 1,5
R
U
π
Vật điện áp trễ pha
6
π
so với cường độ dòng điện
Câu 7: Đáp án B
Ta có giản đồ véctơ như hình vẽ
Từ giản đồ ta thấy ngay là cos 3
2
R U U
ϕ = = → 126 3
2
R
U = (V) Theo định luật Ôm: U R =I R I = 63 , vậy có I=1,732A
Vậy công suất của đoạn mạch là: P=I2.R=(1,732)2.63 = 189W
Câu 8: Đáp án A
Trang 10Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt nên ứng dụng của tia hồng ngoại là sưởi
ấm và sấy khô
Câu 9: Đáp án D
Đáp án A đúng: Vì điện tích được mô tả bằng q Q= ocos( ωt+ϕ)C là hàm điều hoà
Đáp án B đúng: Vì năng lượng điện trường 1 2 1 2
d
q
C
Đáp án C đúng: vì năng lượng từ trường 1 2
2
t
E = Li
Đáp án D sai: Vì 1 1
2
f
ω
π
= ⇒ = chỉ phụ thuộc vào L và C
Câu 10: Đáp án B
Tại thời điểm t1: x1= =2 Acos( ωt+ϕ)
Tại thời điểm 2 1
4
T
t = +t : 2 cos 1 cos 1
T
x A ω t ϕ A ωt π ϕ
Phương trình vận tốc: 2 sin 1 cos( 1 ) 20 /
2
v = −ωA ωt + +π ϕ= −ωA ωt +ω = cm s
10rad s/
ω
⇒ =
⇒ Độ cứng của lò xo là k mω= 2 =50N/m
Câu 11: Đáp án D
Hệ số công suất cos 0,5
3
π
ϕ= → = ±ϕ
A sai vì chưa biết dấu của ϕ nên chưa thể kết luận mạch có tính cảm kháng hay dung kháng.
B sai vì công suất toàn phần chính là công suất tiêu thụ của mạch điện
C sai vì điện áp trên cuộn cảm sớm pha
2
π
so với cường độ dòng điện
Như vậy u và i lệch pha nhau
3
π Mà i và u cùng pha nên R u cũng lệch pha R
3
π
so với điện áp giữa hai đầu mạch
Câu 12: Đáp án B
Vì đây là va chạm xuyên tâm nên: ' (2. B. B) 1 /
A B
m V
+
Ta có: 1 '2 1 12 1 1 0, 04756 4,756
2mV A =2 kA +µm g A ⇒ A = m= cm