Câu 3: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng Câu 4: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là A.. Giá trị của m là : Câu 6: Cho dung dịch chứa a mol BaHCO32
Trang 1ĐỀ NGUYỄN ANH PHONG
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: Chất nào sau đây là aminoaxit?
A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D C6H5NH2
Câu 2: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?
Câu 3: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
Câu 4: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là
A tơ capron B tơ clorin C tơ polieste D tơ axetat.
Câu 5: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m
là :
Câu 6: Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là:
Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ?
A Đều làm mất màu nước Br2
B Đều có công thức phân tử C6H12O6
C Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
D Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0
Câu 8: Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2 Số muối dễ bị nhiệt phân là:
Câu 9: Axit panmitic có công thức là :
A C17H33COOH B C15H31COOH C C17H35COOH D C17H31COOH
Câu 10: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
Câu 11: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 12: Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là
Câu 13: Dung dịch X chứa 0,06 mol H2SO4 và 0,04 mol Al2(SO4)3 Nhỏ rất từ từ dung dịch Ba(OH)2
vào X thì lượng kết tủa cực đại có thể thu được là bao nhiêu gam?
Câu 14: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp.
A Axit -aminocaproic B Metyl metacrylat.
Câu 15: Cho phản ứng sau: Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Mã đề: 132
Trang 2Câu 16: Lấy m gam metylfomat (dư) thủy phân trong dung dịch chứa NaOH thu được 0,32 gam ancol.
Giá trị của m là:
Câu 17: Dùng KOH rắn có thể làm khô các chất nào dưới đây?
A NO2; SO2 B SO3; Cl2 C.Khí H2S; khí HCl D (CH3)3N; NH3
Câu 18: Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ?
A sự oxi hoá ion Mg2+ B sự khử ion Mg2+ C sự oxi hoá ion Cl- D sự khử ion Cl-
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2
và 0,7 mol H2O Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của
a là:
Câu 20: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
A CH3OH, CH3COOH B (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH
C C2H5COOH, C2H5OH D CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH
Câu 21: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Câu 22: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là:
A Tính dẫn điện B Ánh kim C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc) Giá trị của m là:
Câu 24: Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin
A tác dụng với oxi không khí
B tác dụng với khí cacbonic
C tác dụng với nitơ không khí và hơi nước
D tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen
Câu 25: Sục 0,02 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol FeBr2 thu được dung dịch A Cho AgNO3 dư
vào A thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ.
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 27: Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol CuSO4 trong 4632 giây với dòng điện một chiều có cường độ I = 2,5A Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là:
Câu 28: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Hòa tan hoàn toàn Z
vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được khí không màu hóa nâu trong không khí Chất X và Y là :
A AgNO3 và FeCl2 B AgNO3 và FeCl3
C Na2CO3 và BaCl2 D AgNO3 và Fe(NO3)2
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được dung
dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là:
Câu 30: Câu nào sau đây không đúng ?
A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit
B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước
D Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl
Trang 3(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu 32: Hiện tượng nào dưới đây không đúng thực tế ?
A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh đặc trưng
C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tượng đông tụ.
D Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét.
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a
mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3 Số chất tác
dụng được với dung dịch X là
Câu 34: Hỗn hợp E chứa 2 amin no mạch hở, một amin no, hai chức, mạch hở và hai anken mạch hở Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E trên cần vừa đủ 0,67 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,08 mol N2 Biết trong m gam E số mol amin hai chức là 0,04 mol Giá trị của m là:
Câu 35: Cho sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):
(X) C5H8O4 + 2NaOH 2X1 + X2 X2 + O2 to
X3 2X2 + Cu(OH)2 Phức chất có màu xanh + 2H2O
Phát biểu nào sau đây sai ?
A X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom.
B X 1 có phân tử khối là 68.
C X 2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh
D X 3 là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 36: Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở (không chứa chức khác) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần
dùng vừa đủ 1,165 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng NaOH thu được hỗn hợp
các muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng muối thu được 11,66 gam Na2CO3 thu được 0,31 mol
CO2, còn nếu đốt cháy hoàn toàn lượng ancol thu được thì cần vừa đủ 0,785 mol O2 thu được 0,71 mol
H2O Giá trị m là :
Câu 37: Cho hỗn hợp X chứa 18,6 gam gồm Fe, Al, Mg, FeO, Fe3O4 và CuO Hòa tan hết X trong
dung dịch HNO3 dư thấy có 0,98 mol HNO3 tham gia phản ứng thu được 68,88 gam muối và 2,24 lít
(đkc) khí NO duy nhất Mặt khác, từ hỗn hợp X ta có thể điều chế được tối đa m gam kim loại Giá trị
của m là :
Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este đồng phân, đơn chức và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn a
mol E thu được 8a mol CO2 và 4a mol H2O Mặt khác, thủy phân hết 3,4 gam E cần vừa đủ dung dịch chứa 0,04 mol KOH, thu được dung dịch X chứa 3 chất hữu cơ Cho các phát biểu liên quan tới bài
toán như sau:
(a) Công thức phân tử của E là C8H8O2
(b) Khối lượng muối có trong X là 5,37 gam.
(c) Tồn tại 6 (cặp este trong E) thỏa mãn bài toán
(d) Khối lượng muối của axitcacboxilic (RCOOK) trong X là 2,24 gam.
Tổng số phát biểu chính xác là:
Trang 4Câu 39: Hỗn E chứa Gly, Ala và Val Thực hiện phản ứng trùng ngưng hóa m gam hỗn E thu được hỗn hợp T chứa nước và 39,54 gam hỗn hợp 3 peptit Đốt cháy hoàn toàn lượng peptit trên thu được
0,24 mol N2, x mol CO2 và (x – 0,17) mol H2O Giá trị của (m + 44x) gần nhất với:
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa
0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+ và
1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là:
Trang 5
-HẾT -PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI THỬ NGUYỄN ANH PHONG - LẦN 4
Câu 1: Chọn A.
Câu 2: Chọn A.
Câu 3: Chọn B.
Câu 4: Chọn D.
- Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) còn tơ capron, tơ polieste, tơ clorin thuộc loại tơ tổng hợp
Câu 5: Chọn D.
- Ta có : mAg 108.2.nC H O 6 12 6 21,6 (g)
Câu 6: Chọn A.
Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2 2BaCO3 + 2H2O
mol: a a → 2a mBaCO 3 394a (g)
Ba(HCO3)2 + H2SO4 BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
mol: a a → a mBaSO 4 233a (g)
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO3 + BaCO3 + 2H2O
mol: a a → a a mCaCO3 mCaCO3 297a (g)
Ba(HCO3)2 + 2NaOH Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O
mol: a a → 0,5a 0,5a mBaCO 3 98,5a (g)
Câu 7: Chọn A.
Tính chất hóa học Glucozơ (C 6 H 12 O 6 ) Fructozơ (C 6 H 12 O 6 )
Nước Br2 Làm mất màu nước Br2 Không mất màu nước Br2
Dung dịch AgNO3/NH3, to Tạo kết tủa trắng bạc
H2 xúc tác Ni, t0 Tạo sobitol (C6H14O6)
Câu 8: Chọn C.
Câu 9: Chọn B.
Công thức cấu tạo C17H33COOH C15H31COOH C17H35COOH C17H31COOH Tên gọi Axit oleic Axit panmitic Axit stearic Axit linoleic
Câu 10: Chọn B.
- Ta có : Fe O2 3 nO nCO Fe
n 0, 05 mol m 0, 05.2.56 5,6 (g)
Câu 11: Chọn D.
Câu 12: Chọn A.
Câu 13: Chọn A.
- Kết tủa thu được gồm BaSO4 và Al(OH)3 Để lượng kết tủa đạt cực đại thì:
4
+ Vì: 3nAl3 nOH nH 0, 24 nAl(OH)3 nAl3 0,08 mol
Vậy m 78mAl(OH) 3233nBaSO 4 48,18 (g)
Câu 14: Chọn A.
- Điều kiện để các chất tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử chất đó phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền
- Trùng hợp buta-1,3-đien tạo polibutađien hay cao su buna:
Trang 6o xt,t ,p
nCH CH CH CH (CH2 CH CH CH ) 2 n
- Poli(metyl metacrylat): Trùng hợp metyl metacrylat:
- Tơ capron Trùng hợp caprolactam:
Nilon – 6 (tơ capron)
- Trùng ngưng axit--aminocaproic thu được tơ nilon-6:
o xt,p,t
nH N [CH ] COOH (HN [CH ] 2 5 CO )nnH O2
Nilon – 6
Câu 15: Chọn B.
Câu 16: Chọn B.
- Ta có: mHCOOCH 3 60nCH OH 3 0, 6 (g) Vì lấy dư lượng HCOOCH3 nên m > 0,6 (g)
Câu 16: Chọn D.
- Các chất NO2 ; SO2 ; Cl2 ; SO3 ; H2S ; HCl có thể tác dụng được với KOH do vậy không dùng KOH
để làm khô các chất trên
Câu 18: Chọn B.
Câu 19: Chọn C.
- Khi đốt cháy hoàn toàn chất béo trên thì:
6
2 2
quan hÖ
CO vµ H O nCO2 nH O2 n (kX X1) kX 8 5C C 3C O
- Cho 24,64 gam chất béo (tức là dùng 1 lượng gấp đôi so với lượng ban đầu) tác dụng với dung dịch
Br2 thì: nBr 2 5.2nX0,14 mol
Câu 20: Chọn D.
- Phản ứng: CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH H SO2o 4
t
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O
Câu 21: Chọn A.
Câu 22: Chọn C.
- Kim loại có những tính chất vật lý chung là: tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim và tính dẻo Các tính chất trên đều do các electron tự do trong kim loại gây ra
Câu 23: Chọn C.
- Cho m gam X vào dung dịch Y thì: nOH 2nH 2 0,08 mol; nHCO3 0,12 mol và
3
CaCO
n 0, 07 mol
- Từ phản ứng:
2
Ca OH HCO CaCO H O ta suy ra 2
3 CaCO Ca
n n 0,07 mol
2
2
2
BT: e
BT: C
n 0,02 mol m 39n 40n 1, 98(g)
Câu 24: Chọn A.
- Để lâu anilin ngoài không khí thì anilin chuyển sang màu nâu đen vì bị oxi hóa bởi oxi không khí
Trang 7 TH 1 : Cl2 phản ứng với Br- trước
Khi đó dung dịch sau phản ứng gồm Fe2+ (0,06 mol), Cl- (0,04 mol) và Br- (0,08 mol)
- Cho A tác dụng với AgNO3 thì : nAg nFe2 0,06 mol, nAgCl0,04 mol và nAgBr 0,08 mol
m 188nAgBr143, 5nAgCl108nAg27, 26 (g)
TH 2 : Cl2 phản ứng với Fe2+ trước
Khi đó dung dịch sau phản ứng gồm Fe2+ (0,02 mol), Fe3+ (0,04 mol) Cl- (0,04 mol) và Br- (0,12 mol)
- Cho A tác dụng với AgNO3 thì : nAg nFe2 0,02 mol, nAgCl0,04 mol và nAgBr 0,12 mol
m 188nAgBr143, 5nAgCl108nAg30, 46 (g) Vậy 27,26m 30,26
Câu 26: Chọn C.
A Sai, Saccarozơ không làm mất màu nước brom.
B Sai, Xenlulozơ là một polime tạo thành từ các mắt xích β – glucozơ bởi các liên kết β–1,4–glicozit có
cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn
C Đúng, Amilopectin có cấu tạo phân nhánh và được nối với nhau bởi liên kết α–1,4–glicozit và α–1,6–
glicozit
D Sai, Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 27: Chọn D.
- Ta có ne 0,12 mol Quá trình điện phân xảy ra như sau:
Fe3+ + e → Fe2+ ; Cu2+ + 2e → Cu
0,06 → 0,06 0,06 0,02 → 0,04 0,02
H2O → 4H+ + O2 + 4e 0,12 0,03 ← 0,12
- Vì không có màng ngăn nên ion H+ sẽ di chuyển từ anot sang catot và thực hiện quá trình điện phân 2H+ + 2e → H2
0,02 0,02 0,01
Vậy mdung dịch giảm = 64nCu2nH2 32nO2 2, 26 (g)
Câu 28: Chọn D.
A 3AgNO3 + FeCl2 Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag
3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O và AgCl + HNO3 : không phản ứng
B 3AgNO3 và FeCl3 Fe(NO3)3 + 3AgCl
AgCl + HNO3 : không phản ứng
C Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O
D AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
Câu 29: Chọn B.
- Khi cho hỗn hợp X tác dụng với H2O dư thì: 2
2
18
- Nhận thấy: nH O2 nH2 suy ra trong chất tan có chứa OH- với H O 2 H 2
OH
2
- Dung dịch chất tan có các ion: AlO ,OH2 và Mn (M là Na, K, Ca)
m (m m ) 16n 17n m 8n 17n n 0,12 mol Vậy Al 0,12.27
15,74
Câu 30: Chọn A.
A Sai, Khi thuỷ phân protein đơn giản thì thu được các gốc α–aminoaxit, còn protein phức tạp là
những protein được tạo thành từ các protein đơn giản cộng với các thành phần phi protein như axit
Trang 8nucleic, lipit, cacbohidrat… vỡ vậy khi thủy phõn protein phức tạp ngoài cỏc amino axit cũn thu được lipit, cacbohidrat…
Cõu 31: Chọn C.
Vậy, cú 3 thớ nghiệm mà Fe khụng xảy ra quỏ trỡnh ăn mũn điện húa là (1), (3) và (5)
Cõu 32: Chọn B.
A Đỳng, khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lũng trắng trứng thấy cú kết tủa màu vàng xuất
hiện
B Sai, Trộn lẫn lũng trắng trứng, dung dịch NaOH và cú một ớt CuSO4 thấy xuất hiện màu tớm xanh đặc trưng
C Đỳng, Đun núng lũng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa đú là do hiện tượng đụng tụ đụng tụ
protein
D Đỳng, Vỡ thành phần của túc và da là protein nờn khi đốt cú mựi khột.
Cõu 33: Chọn B.
- Dung dịch X gồm BaCl2 (0,5a mol) và Ba(OH)2 (0,5a mol)
- Cú 6 chất tỏc dụng được với dung dịch X là Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3 và NaHCO3 (dựng một lượng dư cỏc chất)
Ba2+ + SO42- BaSO4 ; Ba2+ + CO32- → BaCO3
Ba(OH)2 + 2Al + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2 ; Ba(OH)2 + Al2O3 Ba(AlO2)2 + 2H2O
3Ba(OH)2 + 2AlCl3 3BaCl2 + 2Al(OH)3 ; Ba(OH)2 + 2NaHCO3 BaCO3 + Na2CO3 +2H2O
Cõu 34: Chọn D.
- Khi đốt E thỡ : nRNH 2 2nN 2 2nR '(NH ) 2 2 0,08 mol namin nRNH 2 2nR '(NH ) 2 2 0,12 mol
- Quy đổi hỗn hợp amin trong E thành CnH2n+2 và – NH Khi đú ta cú : nNH 2nN 2 0,16 mol
BT: O
n 2n 1, 26 n 0,38 mol
BTKL
m 44n 18n 28n 32n 7, 96 (g)
Cõu 35: Chọn D.
HCOOCH2-CH(CH3)-OOCH (X) + 2NaOH 2HCOONa (X1) + HOCH2-CH(OH)-CH3 (X2)
HOCH2-CH(OH)-CH3(X2) + O2 t 0 OHC-CO-CH3 (X3) + 2H2O
A Đỳng, X là este đa chức, cú khả năng làm mất màu nước brom.
B Đỳng, X 1 là HCOONa và MX 1 68
C Đỳng, HOCH2-CH(OH)-CH3 (X 2) là ancol hai chức cú mạch C khụng phõn nhỏnh
D Sai, OHC-CO-CH3 (X 3) là hợp chất hữu cơ tạp chức
Cõu 36: Chọn B.
- Khi đốt hỗn hợp muối ta cú : nCOO nNaOH 2nNa CO 2 3 0, 22 mol
- Xột quỏ trỡnh đốt hoàn toàn lượng ancol cú :
2 2 2
BT: O
CO
2
BTKL
m 44n 18n 32n 11, 42 (g)
- Xột quỏ trỡnh đốt chỏy hỗn hợp muối cú :
+ Nhận thấy rằng : nO (đốt muối) 2 nO (đốt E) 2 nO (đốt ancol) 2 0,38 mol và nCOONa nCOO 0, 22 mol
BT: O
BTKL
- Khi cho hỗn hợp E tỏc dụng với NaOH thỡ: BTKL
Cõu 37: Chọn D.
Trang 9- Khi cho 18,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 0,98 mol HNO3 thì :
BTKL
- Từ 18,6 gam X có thể điều chế tối lượng kim loại là (bằng cách dùng các chất khử như H2, CO …)
2
Câu 38: Chọn A.
- Khi đốt a mol E thì : 2
2
CO C
n
n 2n 8 Vậy CTPT của X là C8H8O2
- Khi cho 3,4 gam E tác dụng với dung dịch NaOH ta nhận thấy NaOH
E
n
n
nên trong hỗn hợp E có
chứa một este được tạo thành từ phenol (hoặc đồng đẳng của phenol)
- Mặc khác sản phẩm thu được sau phản ứng thu được ba hợp chất hữu cơ
-Từ hai dữ kiện trên suy ra hai este trong E là (X) HCOOCH2C6H5 và (Y) HCOOC6H4CH3 (o, m, p)
HCOOCH2C6H5 + NaOH HCOONa + C6H5CH2OH
HCOOC6H4CH3 + 2NaOH HCOONa + NaOC6H4CH3 + H2O
n 2n n 0,04 n 0,015 mol
(a) Đúng, CTPT của E là C8H8O2
(c) Sai, Chỉ chứa 3 căp este trong E thỏa mãn bài toán, (đã viết ở trên)
(d) Sai, mRCOOK mmuèi 130nCH C H ONa 3 6 4 2,34 (g)
Vậy chỉ có 1 nhận định đúng là (a)
Câu 39: Chọn C.
- Quy đổi E thành C2H3ON, -CH2 (a mol) và H2O (b mol) với nC H ON 2 3 2nN 2 0, 48 mol
- Khi đốt hỗn hợp T thì :
n n 0, 24 b 0,17 b 0,07 mol
n 1, 5n n (x 0,17) 1,5.0, 48 a b
14
- Xét hỗn hợp E có: mE 75nC H O N 2 5 2 14nCH 2 75.0, 48 14.0, 78 46, 92 (g) m 44 x 123, 48(g)
Câu 40: Chọn D.
- Khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl ta có :
2
H O
4
BT: H
NH
4
- Dung dịch Y gồm Cu2+, Mg2+, Fe2+, NH4+ (0,01 mol) và Cl- (0,61 mol)
- Khi cho dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam muối tác dụng với NaOH dư ta được :
m 40n 58, 5n m 17n 18n
(với nNaOH = nNaCl = nHCl = 0,61 mol và nNH 3 nH O 2 0,01mol)
(m 16,195) 40.0,61 58, 5.0,61 24, 44 17.0,01 18.0,01 m 19,88(g)
3 2
Fe(NO )
2
3 4
Fe O
2.4
Trang 10
4
BTDT
Mg