1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN HÓA HỌC có lời giải BỘ GIÁO DỤC

17 552 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 708,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Phảm ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng A.. một chiều và nhanh hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit B.. một chiều và chậm hơn phản ứng thủy

Trang 1

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

(Đề thi có 40 câu / 5 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Phảm ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng

A một chiều và nhanh hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

B một chiều và chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

C thuận nghịch và tốc độ bằng tốc độ phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

D không thể kết luận được, điều này còn phụ thuộc vào bản chất của chất béo

Câu 2: Cho 27 gam glucozo phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 có đun nóng

nhẹ Khối lượng Ag tạo thành là

A 32,4 gam B 35,1 gam C 27 gam D 46,2 gam

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Protein là những poliamin cao phân tử, có phân tử khối vài chục ngàn đến vài triệu; Protein

có vai trò nền tảng trong cấu trúc và chức năng của sự sống

B Protein là những polipeptit cao phân tử, có phân tử khối vài chục ngàn đến vài triệu;

Protein có vai trò nền tảng trong cấu trúc và chức năng của sự sống

C Protein là những polieste cao phân tử, có phân tử khối vài chục ngàn đến vài triệu; Protein

có vai trò nền tảng trong cấu trúc và chức năng của sự sống

D Protein là những poliancol cao phân tử, có phân tử khối vài chục ngàn đến vài triệu;

Protein có vai trò nền tảng trong cấu trúc và chức năng của sự sống

Câu 4: Trong công nghiệp, người ta điều chế crom bằng cách

A Điện phân nóng chảy Cr2O3 B Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm

C Điện phân dung dịch CrCl2 D Điện phân dung dịch CrCl3

Câu 5: Chất béo là Trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Este là sản phẩm thu được khi thay thế H trong nhóm – COOH của axit hữu cơ bằng gốc

anyl của rượu

B Este có mùi thơm và không tan trong nước

ĐỀ THI SỐ 35

Trang 2

C Este của glixerol với axit béo gọi chung là chất béo

D Este no, 2 chức, hở có CTPT CnH2n-2O4 n  4

Câu 7: Số đồng phân amino axit có cùng CTPT C4H9O2N là

Câu 8: Trong các chất sau, chất nào khi bị thủy phân trong môi trường axit tạo andehit

Câu 9: Cho chất hữu cơ sau:

H2N-CH2-CO-NH-C2H4-CO-NH-CH(CH2NH2)-CO-NH-CH(CH2)2(COOH)-CO-NH-CH2-CH(COOH)-CH3 Chất hữu cơ trên có mấy liên kết peptit

Câu 10: Khi sục từ từ lượng dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2, thu được

A Lúc đầu có tạo kết tủa (Al(OH)3), sau đó kết tủa bị hòa tan tạo Al(HCO3)3 và NaHCO3

B Có tạo kết tủa (Al(OH)3), phần dung dịch chứa Na2CO3 và H2O

C Không có phản ứng xảy ra

D Phần không tan là Al(OH)3, phần dung dịch gồm NaHCO3 và H2O

Câu 11: Thí nghiệm nào thu được Al(OH)3 nhiều nhất? (Lượng chất chứa nhôm lấy như

nhau)

A Cho bột nhôm tác dụng với nước

B Điện phân dung dịch muối nhôm clorua

C Cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch kiềm dư

D Thổi khí HCl dư vào dung dịch natri aluminat

Câu 12: Cho các chất sau: Na2CO3, K2PO4, (NH4)CO3, H2S, Ca(OH)2, MgSO4, Na2SO4 Có

bao nhiêu chất có thể sử dụng để làm mềm nước cứng

Câu 13: Số phát biểu đúng là?

1) Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

2) Trùng hợp các α-aminoaxit ta thu được chuỗi polypeptit

3) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n+3N n  1

4) Tính bazo của anilin C6H5NH2 yếu hơn

5) Có thể phân biệt anilin, benzene, C2H5OH chỉ bằng một thuốc thử

Câu 14: Cho các thí nghiệm sau:

1) Đốt thanh thép – cacbon trong bình khí clo

Trang 3

2) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch FeSO4

3) Hợp kim đồng thau (Cu-Zn) để trong không khí ẩm

4) Đĩa sắt tây bị xước sâu đến lớp bên trong để ngoài không khí

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là

Câu 15: Cho các phát biểu sau :

(1) Cr là kim loại cứng nhất

(2) Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất

(3) Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

(4) Chất nào dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt

(5) Chất nào có ánh kim là kim loại

(6) Tùy từng môi trường khác nhau, kim loại có thể là chất oxi hóa hoặc chất khử

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Cho các phản ứng sau :

(1) Hòa tan quặng pirit sắt vào dd axit H2SO4 đặc nóng thu được khí X

(2) Nhiệt phân quặng dolomit thu được khí Z

(3) Nhiệt phân dd amoni nitrit bão hòa thu được khí Z

(4) Hòa tan sắt sunfua vào dd H2SO4 loãng thu được khí T

Khí gây ra hiện tượng mưa axit và hiệu ứng nhà kính trong các khí trên theo thứ tự là

Câu 17: Trong cuốn sách « Những điều cần biết và nên tránh trong cuộc sống hiện nay » có

viết rằng : Đồ ăn uống có chất chua không nên đựng trong đồ dùng bằng kim loại mà nên đựng trong đồ dùng bằng thủy tinh, sành, sứ Nếu ăn uống đồ ăn có chất chua đã nấu kĩ hoặc

để lâu trong đồ dùng bằng kim loại thì có ảnh hưởng xấu tới sức khỏe Nguyên nhân là do

A kim loại là môi trường sống thuận lợi cho vi sinh vật có hại phát triển

B thức ăn chua có tính axit gây ăn mòn kim loại

C kim loại tạo phức với các chất có trong thức ăn

D một nguyên nhân khác

Câu 18: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dd chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng Cho kết

tủa T tác dụng với dd HNO3 dư thấy kết tủa tan Chất X là

Câu 19: Để phân biệt các chất riêng biệt : glucozo, benzen, ancol etylic, glixerol Ta có thể

tiến hành trình tự nào sau đây ?

Trang 4

A dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2/NaOH đun nóng, dùng Na

B dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng nước Br2, dùng Na

C dùng nước Br2, dùng Cu(OH)2/NaOH đun nóng

D dùng Cu(OH)2/NaOH đun nóng, dùng nước Br2

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước thu được V lít

khí H2 (đktc) và dung dịch Y Chọn giá trị đúng của V

A V 22, 4(x 3y)(lit)  B V 11, 2(2x 3y)(lit) 

C V 22, 4(x y)(lit)  D V 11, 2(2x 2y)(lit) 

Câu 21: Hiện tượng đã được mô tả không đúng là

A Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

B Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen

C Thổi khí NH3 sang CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm

Câu 22: Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau

đây ?

A Al, Ag, Ba B Fe, Na, Zn C Mg, Al, Cu D Cả A và B Câu 23: Khối lượng Al cần dùng để điều chế 19,2g Cu từ CuO bằng phương pháp nhiệt

nhôm là

A 8,1 gam B 5,4 gam C 4,5 gam D 12,15 gam Câu 24: Phản ứng nào sau đây đúng ?

A KHS + BaCl2 → KCl + HCl + BaS↓

B FeCl3 + 3NaI → 3NaCl + FeI3

C 3Na2S + 2AlCl3 + 3H2O → 6 NaCl + 2Al(OH)3↓ + 3H2S

D 2AlCl3 + 3Na2S → 6NaCl + Al2S3

Câu 25: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M

và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là

A 38,93gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam Câu 26: Phản ứng nào sau đây để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự

nhiên ?

A CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O B CaO + CO2 →CaCO3

C Ca(HCO3)2 →CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O→ Ca(HCO3)2

Trang 5

Câu 27: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc

nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa ; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của Y là

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ 1 :1) bằng axit HNO3, thu được V lít

(ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là (cho H=1, N=14, O=16, Fe=56, Cu=64)

Câu 29: Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn

nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ)

Câu 30: Cho 33,6 gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được 2,24 lít khí duy nhất SO2 (đktc) và 14,4 gam chất rắn Số mol axit H2SO4 đã tham gia phản ứng là

Câu 31: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, x mol KOH, y mol Ba(OH)2

ta thu được đồ thị sau Hãy xác định m+n+p

Câu 32: Có 100ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4, HCl có nồng độ tương ứng là 0,8M và

1,2M Thêm vào đó 10 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Zn Sau phản ứng, lấy một nửa lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, trong ống nghiệm còn 14,08 gam chất rắn Khối lượng a là

A 14,2 gam B 30,4 gam C 15,2 gam D 25,2 gam

Câu 33: Hòa tan 24,984 gam hỗn hợp KOH, NaOH và Ca(OH)2 vào nước được 200ml dung

dịch X, phải dùng 157,563 gam dung dịch HNO3 20% để trung hòa vừa hết dung dịch X Khi lấy 100ml dung dịch X tác dụng với lượng dung dịch K2CO3 đã được lấy gấp đôi lượng vừa

Trang 6

đủ phản ứng, tạo ra dung dịch Y và 0,1 gam kết tủa CM các chất tương ứng trong dung dịch

Y là

A 3M ;1,5M ; 0,2M B 1,5M ; 3M ; 0,2M C 1,5M ; 1M ; 0,01M D 3M ;2M ;0,02M Câu 34: Hỗn hợp A gồm 10,2 g NaNO3 và 0,48 mol HCl Hỗn hợp A hòa tan tối đa bao

nhiêu gam hỗn hợp B gồm Fe và Cu có tỉ lệ mol là 2 :1

Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là (cho H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23)

A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam

Câu 36: X là este mạch hở, đơn chức Thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung dịch chứa

NaOH (vừa đủ) thu được muối Y và ancol Z (có cùng số nguyên tử C) Đốt cháy hết lượng muối Y trên cần vừa đủ 0,3 mol O2, sản phẩm chát thu được chứa 0,25 mol CO2 Nếu đốt cháy hết lượng ancol Z cần 0,4 mol O2 và thu được tổng số mol CO2 và H2O là 0,6 mol Giá trị của m gần nhất là

Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm glixin và alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ

thu được (m+11) gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì cần 35,28 lít O2 (đktc) Giá trị của m là

A 38,9 gam B 40,3 gam C 43,1 gam D 41,7 gam

Câu 38: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl

0,02M và NaCl 0,2M Sau khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân Thể tích dung dịch HNO3 0,1M tối thiểu cần dùng để trung hòa dung dịch thu được sau điện phân

là (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Câu 39: Cho a gam hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức và 14 gam este tạo ra bởi axit no

đơn chức B là đồng đẳng kế tiếp của A và 1 rượu no đơn chức Cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ NaHCO3, thu được 1,92 gam muối Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với một lượng vừa đủ NaOH đun nóng thu được 4,38 gam hỗn hợp hai muối của hai axit A và B và 0,03 mol rượu, rượu này có tỉ khối so với H2 là 23 Đốt chát hai muối bằng một lượng oxi thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,128l CO2 Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a

Trang 7

Câu 40: Một oligopeptit được tạo thành glyxin, alanin, valin Thủy phân X trong 500ml dung

dịch H2SO4 1M thì thu được ddY, cô cạn dung dịch Y thì thu được hỗn hợp Z có chứa các đipeptit, tripeptit, tetrapeptit, pentapeptit và các aminoaxit tương ứng Đốt một nửa hỗn hợp Z bằng một lượng không khí vừa đủ, hấp thụ sản phẩm chát vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 74,225 gam, khối lượng dung dịch giảm 161,19 gam đồng thời thoát ra 139,608 lít khí trở Cho dung dịch Y tác dụng hết với V lít dung dịch KOH 2M đun nóng (dùng dư 20% so với lượng cần thiết), cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn

có giá trị gần đúng là :

Đáp án

50-Câu 1: Đáp án A

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và nhanh hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

Câu 2: Đáp án A

nGlu 0,15mol  nAg 2.0,15 0,3mol   mAg 0,3.108 32, 4gam

Câu 3: Đáp án B

Câu 4: Đáp án B

Trong công nghiệp, người ta điều chế crom bằng cách thực hiện phản ứng nhiệt nhôm

PTHH : Cr O2 32Al Al O2 32Cr

Câu 5: Đáp án D

Chất béo là trieste của axit với glixẻol

Câu 6: Đáp án A

A sai vì este được tạo bởi khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR

Câu 7: Đáp án A

Các đồng phân amino axit có CTPT C4H9O2N là :

CH CH CH NH COOH ;CH3CH(NH2)CH2COOH ;

H2NCH2CH2CH2COOH ; CH3CH(CH2NH2)COOH ;

Trang 8

Câu 8: Đáp án B

(CH3COO)2CH2→HCHO

Câu 10: Đáp án D

CO NaAlO H O Al OH  NaHCO

Chú ý: Nếu sử dụng dung dịch HCl thay thế cho CO2 thì hiện tượng quan sát được là

+ Ban đầu, xuất hiện kết tủa keo trắng:NaAlO2HCl H O 2  NaCl Al OH  3

+ Lượng kết tủa tăng dần đến giá trị cực đại sau đó giảm dần do có sự hòa tan kết tủa trong axít dư:Al OH 33HCl AlCl33H O2

Nếu sử dụng dung dịch AlCl3 thay thế CO2 thì hiện tượng quan sát được cũng là xuất hiện kết tủa keo trắng nhưng lượng kết tủa này lớn hơn lượng kết tủa thu được nếu sử dụng CO2:

AlCl 3NaAlO 6H O 4Al OH  3NaCl

Các bạn nên lưu ý điều này để áp dụng trong những câu hỏi yêu cầu so sánh lượng kết tủa thu được khi sử dụng các chất khác nhau cho vào dung dịch NaAlO2

Câu 11: Đáp án B

A sai: Phản ứng không hoàn toàn:2Al+6H2O→2Al(OH)3↓+3H2↑

C; D sai: Al(OH)3 tan trong kiềm dư hoặc axit dư

Câu 12: Đáp án C

Các chất có thể làm mềm nước cứng:Na CO ; K PO ; NH2 3 3 4  42CO ;Ca OH 3  2

Câu 13: Đáp án A

2) Sai : Đáp án đúng là trùng ngưng chứ không phải trùng hợp

Câu 14: Đáp án D

Các thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa : 2,3 và 4

Thí nghiệm 1 : Hai điện cực không cùng tiếp xúc trong một dung dịch chất điện li,

Chú ý : Sắt tây là hợp kim của Fe và Sn

Câu 15: Đáp án C

Đáp án sai là (5) và (6) Than đá có ánh kim nhưng không phải kim loại Kim loại luôn là chất khử bởi có xu hướng nhường e để đạt đến cấu hình bền của khí hiểm

Câu 16: Đáp án A

X là SO2 và Y là CO2

Câu 17: Đáp án B

Trang 9

Đồ ăn có vị chua có tính axit Nếu dùng dụng cụ bằng kim loại như gang hoặc nhôm để nấu, đựng đồ ăn có vị chua thì sẽ xảy ra phản ứng :

2 2

Fe 2H Fe  H

3

Al O 6H 2Al  3H O

Khi đó thức ăn bị nhiễm nhiều ion kim loại có nồng độ cao gây độc cho người sử dụng, các dụng cụ nấu ăn bị hỏng là do kim loại bị ăn mòn

Câu 18: Đáp án B

AlCl3 kết tủa màu trắng nên loại A

Do kết tủa T tác dụng với dd HNO3 dư thấy kết tủa nên chọn B, còn C và D không tan được

Câu 19: Đáp án A

- Chất có phản ứng tráng gương : glucozo(do trong phân tử có nhóm chức anđehit)

- Các chất có phản ứng với dung dịch Cu(OH)2/NaOH đun nóng, cho dung dịch màu xanh lam là glixerol

- 2 chất còn lại, chất nào phản ứng với Na cho khí không màu là ancol etylic, còn lại là benzen

Câu 20: Đáp án B

Có các phương trình :

Ba 2H O  Ba OH H

x x

2Al Ba OH 2H O Ba AlO 3H

y 1,5y

vậy V 22, 4 x 1,5y    11, 2 2x 3y  

Câu 21: Đáp án B

3S 3K Cr O   3SO  2Cr O 2K O

Trong đó K2Cr2O7 có màu da cam, Cr2O3 có màu lục thẫm

B: Khi nung trong chân không:   0 2

t 2

Cr OH  CrO H O Khi nung trong không khí:   2 0 2 3 2

t 2

4Cr OH O  2Cr O 4H O Trong đó Cr(OH)2 màu vàng nâu, CrO màu đen, Cr2O3 màu lục thẫm

2NH 2CrO CrO N 3 OH

Trong đó CrO màu đỏ , Cr2O3 màu lục thẫm

Trang 10

D: t

2NH 2CrO 2Cr O

Trong đĩ CrO màu đem , Cr2O3 màu lục thẫm

Câu 22: Đáp án D

2

2

2

H O

2

Ba (OH)

Al

:

Dung dịch Ba(OH)

tan trong Ba(OH) Không tan

Không tan

   

2

H O

NaOH

Fe

:

Dung dịch NaOH

Không tan Không tan trong nước

Tan

  

C: Cả Mg, Al, và Cu đều khơng tan trong nước

Câu 23: Đáp án B

Cu

n 0,3mol

2 3 2Al 3CuO Al O 3Cu

0, 2 0,3

 → mAl 5, 4gam

Câu 24: Đáp án C

Vì Al2S3, FeI3 khơng tồn tại trong dung dịch và Bá bị hịa tan ngay trong HCl

Câu 25: Đáp án A

2 4

n 0,5mol; n 0,14mol vànH2 0,,39mol

Ta cĩ nH phản ứng nH ban đầu nên áp dụng định luật bảo tồn khối lượng, ta cĩ :

2

Al Mg Cl SO

mmuối m  m  m  7,74 0,5.35,5 0,14.96 38,93gam   

Câu 26: Đáp án C

Phản ứng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên là

Ca HCO  CaCO CO H O

Câu 27: Đáp án A

4

O

nSnBaS 0, 2; nFe nF (OH)e 3 0,1 nCu(X) 0,1

e

n 0, 2.6 0,1.3 0,1.2 1,7

      nNO2 1,7 VNO2 38,08(gam)

Câu 28: Đáp án C

n e n xmol x 0,1

Axit dư →Fe 3e Fe3 

  N 5 3e N (NO) 2

x 3x 3a a

Ngày đăng: 18/03/2017, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w