1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SONG DIEN TU, SONG ANH SANG, LUONG TU ANH SANG, HAT NHAN

67 548 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ là q0.. Trong mạch có dao động điện từ riêng tự do với giá trị cực đại của h

Trang 1

Header Page 1 of 16.

Trang 2

Contents

Chuyên đề: SÓNG ĐIỆN TỪ 3

∎ BÀI TOÁN : VIẾT PHƯƠNG TRÌNH q, i 3

∎ BÀI TOÁN : NĂNG LƯỢNG MẠCH DAO ĐỘNG LC 4

∎ BÀI TOÁN : QUAN HỆ VUÔNG PHA q, i 10

∎ BÀI TOÁN : THỜI GIAN TRONG MẠCH DAO ĐỘNG LC 11

∎ BÀI TOÁN : HAO PHÍ DO TỎA NHIỆT 13

∎ BÀI TOÁN : ĐẠI CƯƠNG SÓNG ĐIỆN TỪ 14

Chuyên đề: SÓNG ÁNH SÁNG 19

∎ BÀI TOÁN 1: ĐẠI CƯƠNG GIAO THOA ÁNH SÁNG 19

∎ BÀI TOÁN 2: XÁC ĐỊNH SỐ VÂN SÁNG – VÂN TỐI 26

∎ BÀI TOÁN 3: THAY ĐỔI KHOẢNG CÁCH a, D 28

∎ BÀI TOÁN 5: VỊ TRÍ VÂN TRÙNG – KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI VÂN TRÙNG 29

∎ BÀI TOÁN 7: TRÙNG VÂN – XÁC ĐỊNH BƯỚC SÓNG 30

∎ BÀI TOÁN 9: GIAO THOA ÁNH SÁNG TRẮNG 32

∎ BÀI TOÁN: BỀ RỘNG QUANG PHỔ 34

∎ BÀI TOÁN 10: KHÚC XẠ - PHẢN XẠ TOÀN PHẦN 35

Chuyên đề: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 36

∎ BÀI TOÁN 1: CÔNG THOÁT – GIỚI HẠN QUANG ĐIỆN 36

∎ BÀI TOÁN 2: HIỆU ĐIỆN THẾ HÃM 41

∎ BÀI TOÁN 4: CÔNG SUẤT BỨC XẠ 42

∎ BÀI TOÁN 6: TIA X ( tia Rơnghen) 44

Chuyên đề: HẠT NHÂN 49

∎ BÀI TOÁN 1: CẤU TẠO HẠT NHÂN 49

∎ BÀI TOÁN 2: NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN 53

∎ BÀI TOÁN 3: XÁC ĐỊNH PHẢN ỨNG HẠT NHÂN THU NHIỆT – TỎA NHIỆT 60

∎ BÀI TOÁN 5: THỜI GIAN PHÓNG XẠ 61

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 2 of 16.

Trang 3

Câu 2: [360311] [THPT Thanh Oai – Hà Nội 2016] Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm

có độ tự cảm L = 1/π mH và một tụ điện có điện dung C = 6/π nF Sau khi kích thích cho mạch dao động, chu kì dao động của mạch là

Trang 4

Câu 7: [807356] (CĐ 2013) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện

trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

BÀI TOÁN : NĂNG LƯỢNG MẠCH DAO ĐỘNG LC

Năng lượng điện (tụ điện)

Câu 8: [513712] [Chuyên ĐHSP HN 2015] Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ

điện C có dao động điện từ tự do, năng lượng từ trường của cuộn dây biến thiên tuần hoàn với tần số

Câu 9: [573230] [Chuyên ĐH Vinh 2016] Trong một mạch LC có điện trở không đáng kể, dao động

điện từ tự do trong mạch có chu kì 2.10-4

s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi tuần hoàn với chu kì là

A 1,0.10-4 s B 2,0.10-4 s

C 4,0.10-4 s D 0,5.10-4 s

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 4 of 16.

Trang 5

Câu 10: [993937] (CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện

từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10 – 4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là

A 0,5.10 – 4 s B 4,0.10 – 4 s C 2,0.10 – 4 s D 1,0 10 – 4 s

Câu 11: [765185] (CĐ 2013) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì

T Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8mA Giá trị của T là:

Câu 12: [568197] [Chuyên KHTN-HN 2016] Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm đang thực

hiện dao động tự do Điện tích cực đại trên bản tụ là Q0 = 2.10-6 C và dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,314A Lấy π2

= 10 Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là

A 2,5 MHz B 50kHz C 25kHz D 3MHz

Câu 13: [446717] [THPT Ba Đình – Thanh Hoá 2016] Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao

động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8mA Tính tần số dao động điện từ tự do của mạch

C 628Hz D 12.105Hz

Câu 14: [572381] (CĐ 2014) Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và

tụ điện có điện dung 31,83 nF Chu kì dao động riêng của mạch là

Câu 16: [593144] (CĐ 2013) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số

f Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản

tụ là q0 Giá trị của f được xác định là:

A 0

02

I q

D 0

02

q I

Câu 17: [589743] (CĐ 2012) Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 5 of 16.

Trang 6

bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tần số dao động được tính theo công thức

A f = 1

2 LCB f = 2LC C f = 2 00

Q I

D f =2 0 0

I Q

Câu 18: [759939] (CĐ-2009) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện

tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8

C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A 2,5.103 kHz B 3.103 kHz C 2.103 kHz D 103 kHz

Câu 19: [410701] (CĐ-2010) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ

tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A Chu

kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A

610

3 s

C 4.10 s7 D 4.105s

Câu 20: [273760] (CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn

dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức

Câu 21: [964844] (CĐ-2009) Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L Trong mạch có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là

U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng

A 1 2

LC

2 0ULC

2 0

1CU

21CL

Câu 22: [263533] (CĐ 2012) Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ

điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức đúng là

C 15 mA D 0,15 A

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 6 of 16.

Trang 7

Câu 25: [588125] [Thư Viện Vật Lý 2016] Một mạch dao động LC lí tưởng có điện dung C = 6/π µF

Điện áp cực đại trên tụ là 4,5 V và dòng điện cực đại trong mạch là 3 mA Xác định chu kì dao động của mạch

A 9 ms B 18 ms C 1,8 ms D 0,9 ms

Câu 26: [675784] (CĐ-2009) Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

2,5.10 -3 J B 2,5.10 -1 J C 2,5.10 -4 J D 2,5.10 -2 J

Câu 27: [234160] [THPT Ân Thi – Hưng Yên 2016] Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C

= 50µF và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH Điện áp cực đại trên tụ điện là 6V Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là:

Câu 28: [514498] (CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần

cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A 2,5.10-2 J B 2,5.10-1 J C 2,5.10-3 J D 2,5.10-4 J

Câu 30: [201200] [Chuyên Vĩnh Phúc 2016] Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự

cảm 4(mH) và tụ điện có điện dung 1(nF) Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện là 10(V) Cường độ dòng điện cực đại chạy qua cuộn cảm là

C 5 3 (mA) D 5 2 (mA)

Câu 31: [251039] [Chuyên Yên Bái 2016] Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung

18 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm6H Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4 V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là

A 131,45 mA B 212,54 mA C 65,73 mA D 92,95 mA

Câu 32: [176635] [Chuyên ĐHSP HN 2015] Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện C = 30 nF

và cuộn cảm L = 25 mH Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

A 5,20 mA B 4,28 mA C 3,72 mA D 6,34 mA

Câu 33: [132528] [Chuyên Lê Quý Đôn 2016] Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện

dung 20 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µH Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 2 V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 7 of 16.

Trang 8

A 126,49 mA B 22,36 mA C 89,44 mA D 31,62 mA

*****************************

Câu 34: [243586] (ĐH 2012) Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Gọi L

là độ tự cảm và C là điện dung của mạch Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường

độ dòng điện trong mạch là i Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức liên hệ giữa u và i là

Câu 35: [999927] [ĐH Tây Nguyên 2016] Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10μF

và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1(H) Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4(V) thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02 (A) Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 2(V) thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là

A 0,04 (A) B 0,02 (A) C 0,04 (A) D 0,16 (A)

Câu 36: [622613] [THPT Hàm Long – Bắc Ninh 2016] Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H,

tụ điện có điện dung C = 10μF Trong mạch có dao động điện từ Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dòng điện trong mạch là 60mA Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là

C 20mA D 0,1A

Câu 37: [673128] [Chuyên KHTN-HN 2016] Cho mạch dao động LC lý tưởng với cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L = 9mH Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V Tại thời điểm điện tích trên bản tụ có độ lớn q = 24nC thì dòng điện trong mạch có cường độ i = 4 3mA Chu

kỳ dao động riêng của mạch bằng

A 12π(µs) B 6π(µs) C 12π(µs) D 6π(µs)

Câu 39: [667985] [THPT Ba Đình – Thanh Hoá 2016] Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây

thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H và tụ điện có điện dung C = 10μF Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòng điện cực đại I0 = 0,05A Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03(A)

A 5(V) B 4(V) C 3(V) D 2(V)

Câu 40: [340650] (CĐ 2008): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần

cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do

(riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ

điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

A 3 mA B 9 mA C 6 mA D 12 mA

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 8 of 16.

Trang 9

Câu 41: [600991] [Chuyên ĐHSP HN 2015] Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10

μF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H Khi hiệu điện thế ở hai đầu tự điện là 4 V thì

cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ là:

A 2 V B 5 V C 4 V D 4 V

Câu 42: [976180] (CĐ-2009) Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm

(cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do

(riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ

điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

Câu 44: [365123] [Chuyên ĐHSP-HN 2016] Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể,

tụ điện có điện dụng 5μF Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu

tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

C 9.10-5 J D 4.10-5 J

Câu 45: [903814] (ĐH 2011) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH

và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

C 6 2V D 3 14V

Câu 46: [500516] [SGD Bình Thuận 2016] Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí

tưởng là i = 80cos2000t (mA) Cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là

C 4 3 V D 8 V

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 9 of 16.

Trang 10

Câu 47: [104391] (CĐ 2011) Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 0

0 52

0 32

L .

Câu 48: [473138] Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2H và tụ điện có điện

dung C80F Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: i 2 cost A( ) Ở thời điểm năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường trong mạch thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

Câu 51: [428578] (ĐH-2013) Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết điện

tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là:

0

q 32

Câu 52: [773079] [Chuyên Thái Bình 2016] Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự

do Biết điện tích của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm cường

độ dòng điện trong mạch bằng 0,5 I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là

A 0 5

2

q

B 0 32

q

C 02

q

D 0 22

q

Câu 53: [988166] [Đánh giá năng lực ĐHQG-HN 2016] Trong mạch dao động LC không có điện trở

thuần, tồn tại một dao động điện từ tự do Hiệu điện thế cực đại và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U0

3 thì cường độ dòng điện qua mạch là:

Trang 11

Câu 54: [808762] [Chuyên ĐHSP HN 2015] Một tụ điện có điện dung C = 10-4 F được mắc vào nguồn điện có điện áp u = 100cos(100πt - π/6) V Ở thời điểm mà điện tích trên một bản tụ là 5.10-3

C và đang giảm thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua tụ điện có giá trị bằng

A 2,72A B 1,57A C 2,22A D 3,85A

Câu 55: [434277] [Thư Viện Vật Lý 2016] Mạch dao động gồm tụ điện C = 10F và cuộn dây thuần

cảm có độ tự cảm L=0,1H Khi điện áp trên tụ là 4V thì dòng điện trong mạch là 0,02A Điện áp cực đại trên tụ là:

A 2,72A B 1,57A C 2,22A D 3,85A

Câu 58: [148174] [Chuyên ĐHSP-HN 2016] Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dụng C = 10 μF

và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4,00 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là

A 5 2 V B 4,00 V C 4 2 V D 2 5 V

BÀI TOÁN : THỜI GIAN TRONG MẠCH DAO ĐỘNG LC

Câu 59: [865658] (ĐH-2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện

có điện dung C đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là

2

2 0

CU

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 11 of 16.

Trang 12

B Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0

2 0

CU

Câu 60: [725388] [Chuyên ĐHSP-HN 2016] Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì ở thời điểm t LC

2

A dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0

B điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó.

C điện tích trên một bản tụ bằng 0

D điện tích trên một bản tụ có giá trị cực đại

Câu 61: [951610] (CĐ 2012) Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì

dao động T Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

Câu 62: [474426] (ĐH 2007) Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác

định Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2

= 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A 3/ 400(s) B 1/600 (s) C 1/300 (s) D 1/1200 (s)

Câu 63: [802988] (ĐH-2009) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

5H và tụ điện có điện dung 5μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A 5π.106s B 2,5π.106s C 10π.106s D π.106s

Câu 64: [524538] (ĐH-2010) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại

thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

Câu 65: [127879] (ĐH 2011) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời

gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 12 of 16.

Trang 13

A 2.10-4s B 6.10-4s C 12.10-4s D 3.10-4s

Câu 66: [180595] [Chuyên ĐHSP-HN 2016] Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự

do Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 3.105

s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là

A 12.105 s B 6.105 s C 24.105 s D 4.105 s

BÀI TOÁN : HAO PHÍ DO TỎA NHIỆT

Công suất cung cấp cho mạch 2

PRI

Câu 67: [524134] (ĐH 2011) Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ

điện có điện dung 5 F Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 , để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

C 36 W D 36 mW

Câu 69: [251325] [THPT Triệu Sơn – Thanh Hoá 2016] Mạch dao động LC gồm một cuộn dây có độ

tự cảm 30 µH, một tụ điện có điện dung 3000 pF Điện trở thuần của mạch dao động là 1 Ω Để duy trì dao động điện từ trong mạch với điện lượng cực đại trên tụ là 18 nC phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất là

A 1,80 W B 1,80 mW C 0,18 W D 5,5 mW

Câu 72: [663482] [Chuyên ĐHSP-HN 2016] Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 8.10-4H và

tụ điện có điện dung C = 4nF Vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản của tụ điện là 12 V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất P = 0,9

mW Điện trở của cuộn dây có giá trị:

C 5 Ω D 1,25 Ω

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 13 of 16.

Trang 14

BÀI TOÁN : ĐẠI CƯƠNG SÓNG ĐIỆN TỪ

Bước sóng  cTc.2 LC

Câu 73: [706389] [Chuyên ĐH Vinh 2015] Sóng điện từ FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số

khoảng 100(MHz) Bước sóng λ của sóng này bằng bao nhiêu?

C 10(m) D 3(m)

Câu 74: [107396] [THPT Triệu Sơn – Thanh Hoá 2016] Một mạch dao động điện từ có tần số f =

0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

A 600 m.

B 0,6 m

C 60 m

D 6 m

Câu 76: [932043] [Chuyên ĐH Vinh 2016] Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện và cuộn

cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH Trong mạch đang có dao động điện từ tự do, điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA Mạch dao động cộng hưởng được với sóng điện từ có bước sóng là:

Câu 78: [934750] [THPT Quỳnh Lưu – Nghệ An 2016] Mạch chọn sóng của máy thu gồm một tụ điện

và một cuộn cảm Khi thu được sóng điện từ có bước sóng λ, người ta nhận thấy trong khoảng thời gian hai lần liên tiếp điện áp trên tụ có giá trị bằng giá trị điện áp hiệu dụng là 5ns Biết tốc độ sóng điện từ là 3.108m/s Bước sóng λ là:

C 3m D 1,5m

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 14 of 16.

Trang 15

Câu 79: [913726] [Chuyên Nguyễn Tất Thành 2014] Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện

từ tự do, điện tích cực đại trên bản tụ điện 7

Câu 80: [652137] [Chuyên Lê Quý Đôn-Điện Biên 2015] Mạch dao động ở lối vào của một máy thu

thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3H và tụ điện có điện dung thay đổi được Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để

có cộng hưởng) Để thu được sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91 MHz thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị

C 10,2 pF D 11,2 nF

Câu 81: [814094] [Thư Viện Vật Lý 2016] Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm thuần L và

tụ điện tụ điện có điện dung C thay đổi được Ban đầu điện dung của tụ điện là C1, điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C2 = 9C1 thì chu kỳ dao động của mạch

A giảm đi 9 lần B tăng lên 9 lần C giảm đi 3 lần D tăng lên 3 lần.

Câu 82: [455184] (ĐH-2008) Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và

cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng

Câu 83: [572635] [Chuyên Nguyễn Huệ HN 2016] Một mạch chọn sóng LC thu đang thu được sóng

điện từ có bước sóng 120 m Khi thay tụ C bằng một tụ có điện dung gấp 9 lần thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

Câu 84: [495036] [THPT Lê Lợi – Thanh Hoá 2016] Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một

cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung biến đổi được Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị

20 pF thì bắt được sóng có bước sóng 30 m Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 pF thì sẽ bắt được sóng

có bước sóng là

A λ = 150 m B λ = 90 m C λ = 10 m D λ = 270 m

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 15 of 16.

Trang 16

Câu 85: [601841] [THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An 2016] Mạch dao động LC dùng trong máy thu

sóng vô tuyến có L không thay đổi, còn C thay đổi được Khi điều chỉnh để C = C1 = 25 (pF) thì máy thu được sóng có bước sóng 20 (m) Khi điều chỉnh để C = C2 = 100 (pF) thì máy thu được sóng có bước sóng là

Câu 87: [422223] [Chuyên Lương Văn Tụy – Ninh Bình 2016] Nếu tăng điện dung của tụ điện trong

một mạch dao động điện từ lí tưởng lên 20% thì chu kì dao động của mạch sẽ:

A tăng lên 9,5% B giảm đi 8,7% C giảm đi 9,5% D tăng lên 8,7%

Câu 89: [970888] (ĐH 2010) Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ

điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20

m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

A C = C0 B C = 2C0 C C = 8C0 D C = 4C0

Câu 90: [180247] (CĐ 2011) Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

không đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1km

Câu 92: [247683] (CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần

cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự

do (riêng) của mạch lúc này bằng

C 2f D f/2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 16 of 16.

Trang 17

Câu 93: [934067] (CĐ-2009) Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần

cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự

do (riêng) của mạch lúc này bằng

Câu 94: [818083] (CĐ-2009) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không

đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C

= C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch

A 12,5 MHz B 2,5 MHz C 17,5 MHz D 6,0 MHz

Câu 95: [584489] (ĐH-2009) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L

và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A từ 4 LC1 đến 4 LC2 B từ 2 LC1 đến 2 LC2

C từ 2 LC đến 1 2 LC2 D từ 4 LC đến 1 4 LC2

Câu 96: [129140] [Chuyên ĐH Vinh 2016] Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần và hai tụ điện

có điện dung C1; C2 Khi dùng tụ C1 và cuộn dây thì mạch phát sóng điện từ có bước sóng λ1 Khi dùng

tụ C2 và cuộn dây thì mạch phát sóng điện từ có bước sóng λ2 Khi dùng cả hai tụ mắc nối tiếp và cuộn dây thì mạch phát sóng điện từ có bước sóng λ Ta có hệ thức nào sau đây ?

Câu 98: [892065] (ĐH-2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và

một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2

= 10 Chu kì dao động riêng của mạch này

có giá trị

A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s

C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

Câu 99: [526926] (ĐH-2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không

đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A 5C1 B

51

C

C 5C1 D

51

C

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 17 of 16.

Trang 18

Câu 100: [384257] [Chuyên ĐHSP HN 2015] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng gồm một cuộn

dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi điện dung có giá trị là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là:

A f2 = 0,5f1 B f2 = 4f1 C f2 = 2f1 D f2 = 0,25f1

Câu 101: [493047] (CĐ 2012) Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có

điện dung thay đổi được Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

cực đại là

C 9 mA D 10 mA

Câu 103: [569019] [SGD Yên Bái 2016] Mạch chọn sóng cộng hưởng của một máy thu thanh vô tuyến

gồm một cuộn cảm và một tụ xoay Khi điện dung của tụ là C1 thì mạch bắt được sóng có tần

số f1 20 2MHz,khi tụ có điện dungC2thì mạch bắt được tần số f2  20MHz. Khi tụ điện có điện dung

3 2 1 3 2

CCC thì mạch bắt được sóng có tần số là

A 4,5 MHz B 5,3 MHz C 10 MHz D 15 MHz

Câu 104: [253048] [Chuyên KHTN-HN 2016] Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm

một cuộn cảm có độ tự cảm L, biến thiên từ 0,3/π H đến 9/π H và một tụ điên có điện dung biến thiên từ 20/π pF đến 400/π pF Máy này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là:

C 36m D 60m

Câu 105: [933415] [THPT Đặng Thai Mai 2016] Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm

một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên từ 0,3µH đến 12µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 800pF Máy này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 18 of 16.

Trang 19

A 184,67m B 284,62m C 540m D 640,58m

Câu 106: [685250] [THPT Phú Nhuận 2016] Mạch dao động của một máy thu gồm một cuộn dây

thuần cảm biến thiên từ 1µH đến 100µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 100pF đến 500pF Máy thu có thể bắt được sóng vô tuyến có bước sóng nằm trong khoảng nào?

A 188m đến 214m

B 18,8m đến 421,5m

C 188m đến 42,51m

D 18,8m đến 214m

Câu 107: [474986] [Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng 2016] Trong mạch chọn sóng của máy thu vô

tuyến có mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,2 mH và một tụ điện có điện dung thay đổi từ 50 pF đến 450 pF Máy có thể thu được các sóng vô tuyến trong dải sóng từ

C 200 m đến 824 m D 188 m đến 565 m

Câu 108: [931947] [Chuyên ĐHSP HN 2015] Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có điện dung

C thay đổi trong phạm vi từ 1 pF đến 1600 pF Khi điều chỉnh điện dung C đến giá trị 9 pF thì máy thu được sóng có bước sóng 18 m Máy thu này thu được dải sóng có bước sóng

Câu 109: [170289] (Dạng ĐH 2003) Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng vá phát ra đồng

thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng  0,6 m Khoảng cách hai khe a = 0,2mm, khoảng cách từ các khe đến màn D = 1m Khoảng vân giao thoa trên màn đối với  là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 19 of 16.

Trang 20

A 0,3cm B 0,03cm C 0,6cm D 0,06cm

Câu 111: [927118] (ĐH 2014) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe

là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 m Khoảng vân giao thoa trên màn bằng

Câu 112: [452721] [THPT Hải Lăng – Quảng Trị 2016] Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa với

ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,50 µm, khoảng cách giữa hai khe là 3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là

A 0,50 mm B 0,25 mm C 0,75 mm D 0,45 mm

Câu 113: [927118] (CĐ 2012) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng

ánh sáng đơn sắc có bước sống 0,6m Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

A 0,45 mm B 0,6 mm C 0,9 mm D 1,8 mm

Câu 114: [720119] (CĐ 2009) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên

màn có khoảng vân i Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

A giảm đi bốn lần B không đổi C tăng lên hai lần D tăng lên bốn lần.

Câu 115: [522178] (ĐH-2013) Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng

đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng

Câu 117: [902936] (CĐ 2008): Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng

đơn sắc có bước sóng λ1 = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

A i2 = 0,60 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,50 mm D i2 = 0,45 mm

Câu 118: [104137] [SGD Quảng Nam 2016] Trong thí nghiệm đối với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng

tím có bước sóng 0,4mthì khoảng vân đo được là 0,2mm Hỏi nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,6mthì khoảng vân đo được là bao nhiêu ?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 20 of 16.

Trang 21

A 0,3mm B 0,35mm C 0,6mm D 0,4mm

Câu 119: [821959] [Chuyên ĐHSP-HN 2016] Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khi dùng

ánh sáng có bước sóng λ thì khoảng vân trên màn là i Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng 0,8λ (giữ nguyên các điều kiện khác) thì khoảng vân trên màn sẽ là

Câu 120: [800090] [Chuyên ĐHSP-HN 2016] Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng với ánh

sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1

= 0,36mm Khi thay đổi ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i2 là

Câu 122: [245936] (CĐ 2009) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách

giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 5,5.1014 Hz B 4,5 1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5 1014 Hz

Câu 123: [361835] [THPT Triệu Sơn – Thanh Hoá 2016] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của

Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân đo được là i = 1,2 mm Giá trị của λ bằng

Câu 124: [458799] (ĐH 2007) Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai

khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

A 0,48 μm B 0,40 μm C 0,60 μm D 0,76 μm

Câu 125: [708106] [THPT Lê Lợi – Thanh Hoá 2016] Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng,

hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m Chín vân sáng liên tiếp trên màn cách nhau 16 mm Bước sóng của ánh sáng là

Trang 22

D 0,46 μm

Câu 126: [401300] [THPT Cẩm Bình – Hà Tĩnh 2016] Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa

của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

C 0,60 μm D 0,76 μm

Câu 127: [824426] [Chuyên KHTN-HN 2016] Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng với ánh

sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là :

C 0,45.10-6 m D 0,60.10-6 m

Câu 128: [967434] [Chuyên Vĩnh Phúc 2016] Một nhóm học sinh lớp 12 làm thí nghiệm giao thoa

Y-âng để đo bước sóng ánh sáng và thu được bảng số liệu sau

C 0,70(µ m) D 0,60(µ m)

Câu 129: [884341] [SGD Bình Thuận 2016] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn

đơn sắc, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m Người ta đo được khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 3,9 cm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A 0,49 m B 0,56 m C 0,65 m D 0,39 m

Câu 130: [571158] [SGD Tp.HCM 2015] Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe

Y-âng, hai vị trí M, N trên màn là các vân sáng, giữa M và N còn 9 vân sáng nữa Khoảng cách MN = 4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 2 mm, khoảng cách từ hai khe Y-âng đến màn là 1,6 m Bước sóng ánh sáng được sử dụng trong thí nghiệm là:

Trang 23

D 0,60 m

Câu 131: [960852] (CĐ 2009) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách

giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

Câu 132: [752011] (CĐ 2012) Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách

giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3 Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A 0,5m B 0,45m C 0,6m D 0,75m

Câu 133: [645963] [Chuyên ĐHSP-HN 2016] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng

cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 μm Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là

Câu 134: [542911] (CĐ 2014) Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng

vân giao thoa trên màn là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một phía so với vân trung tâm) là

Câu 135: [902936] (CĐ 2013) Thực hiện thí nghiệm giao thoa Y âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng

đơn sắc có bước sóng 0,4m, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 1m Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm

Câu 136: [782049] [Chuyên Vĩnh Phúc 2016] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn

sắc khoảng cách giữa hai khe là 1(mm), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5(m) Tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 9(mm) có vân sáng bậc 10 Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

C 540 (nm) D 600 (nm)

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 23 of 16.

Trang 24

Câu 137: [674232] (CĐ 2012) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng

ánh sáng đơn sắc Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm

ở hai bên vân sáng trung tâm là

Câu 139: [331198] [THPT Cù Huy Cận – Hà Tĩnh 2016] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh

sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m Ánh sáng đơn sắc

có bước sóng 0, 6 m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 và vân sáng bậc 7 khác phía so với vân sáng trung tâm là:

C 18 mm D 20 mm

Câu 140: [133550] Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,4 m Khoảng cách giữa hai khe là 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 8 ở khác phía nhau so với vân sáng chính giữa

A 24mm B 22mm C 20mm D 26mm

Câu 141: [504776] [Chuyên ĐH Vinh 2015] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng chiếu hai

khe bằng ánh sáng đơn sắc có λ = 0, 6(μm) Khoảng cách ngắn nhất giữa vân sáng bậc ba và vân tối thứ sáu bằng 3(mm) Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2(m) Khoảng cách giữa hai khe bằng bao nhiêu?

A 0,714(mm) B 1(mm) C 1,52(mm) D 2(mm)

Câu 142: [916777] [Chuyên Yên Bái 2016] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc

có bước sóng 0,60 µm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m Trên màn, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là

A 2,4 mm B 1,8 mm C 3,6 mm D 4,8 mm

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 24 of 16.

Trang 25

Câu 143: [708205] [CHUYÊN ĐHKHTN HN 2015] Trong thí nghiệm giao thoa ánh áng bằng khe

Young khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5 μm Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân tối bậc 5 là:

A 3nm B 2nm C 3,5nm D 2.5nm

*********************

Câu 144: [622845] (Dạng ĐH 2004) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, người ta sử dụng

ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,64μm Khoảng cách giữa hai khe Iâng là 0,64mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn ảnh là 2m Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là:

Câu 145: [866296] [Đánh giá năng lực ĐHQG-HN 2016] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng,

khoảng cách hai khe a = 2 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan xát là D = 2,0 m Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng λ = 0,60 μm Vân sáng bậc 3 có khoảng cách (mm) so với vân trung tâm là:

C 2,4 D 1,8

Câu 146: [844770] (CĐ 2007) Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách

nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)

Câu 147: [569943] [THPT Hải Lăng – Quảng Trị 2016] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh

sáng, khi chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng0,5 m thì khoảng cách lớn nhất giữa vân

tối thứ tư và vân sáng bậc năm bằng 5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát 2m Khoảng cách

giữa hai khe là

C 1,2mm D 1,7mm.

Câu 148: [253953] [Chuyên Hà Tĩnh 2016] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, hai

khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bướcsóng λ = 0,64 µm, khoảng cách hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ khe đến màn quan sát là D = 1 m, Tại điểm M trong trường giao thoa trên màn quan sát cách vân trung tâm một khoảng 3,84 mm có

Trang 26

***************************

Câu 149: [207949] (CĐ 2009) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức

xạ có bước sóng lần lượt là 1 = 750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ

Câu 150: [899710] [Chuyên Nguyễn Huệ HN 2016] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,

nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm Tại điểm

M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 3μm có vân sáng của bức xạ

A λ2 và λ3 B λ3 C λ1 và λ3 D λ2

Câu 151: [658087] (ĐH 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng

ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

Câu 152: [532471] (CĐ 2012) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng

ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

BÀI TOÁN 2: XÁC ĐỊNH SỐ VÂN SÁNG – VÂN TỐI

Trên bề rộng giao thoa L L x L

  

Trên đoạn MN bất kỳ xM   x xN

Câu 153: [721019] (CĐ 2009) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe

là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 m Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là

A 15 B 17 C 13 D 11

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 26 of 16.

Trang 27

Câu 154: [106297] (ĐH 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng

ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

C 17 vân D 19 vân

Câu 155: [805776] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn

sắc có bước sóng 0,5 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m, bề rộng miền giao thoa là 17 mm Tổng số vân sáng và vân tối có bề rộng giao thoa là

Câu 156: [890348] [Chuyên ĐHSP-HN 2016] Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe

S1 và S2 cách nhau 0,5 mm, màn E đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe vá cách mặt phẳng này 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 μm Cho biết bề rộng của vùng giao thoa trên màn là 49,6 mm Số vân sáng và số vân tối trên màn là

A 25 vân sáng; 26 vân tối B 24 vân sáng; 25 vân tối

C 25 vân sáng; 24 vân tối D 23 vân sáng; 24 vân tối

Câu 157: [233208] [Chuyên Nguyễn Huệ HN 2016] Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, ánh

sáng chiếu vào 2 khe là ánh sáng đơn sắc Trên màn, quan sát được khoảng cách giữa 6 vân sáng kế tiếp

là 3 mm Trong bề rộng 0,8cm vuông góc hệ vân giao thoa trên màn mà chính giữa vân sáng trung tâm, số vân tối quan sát được là

Câu 158: [701046] [Tạp Chí Vật Lý Tuổi Trẻ 2016] Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng

đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe a = l mm, bước sóng ánh sáng λ = 0,65 μm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m Trên trường giao thoa đối xứng qua O có bề rộng 2,5

cm quan sát được số vân tối là

C 20 D 24

Câu 159: [170289] (CĐ 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu

sáng bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên

màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát

được

A 2 vân sáng và 2 vân tối B 3 vân sáng và 2 vân tối

C 2 vân sáng và 3 vân tối D 2 vân sáng và 1 vân tối

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 27 of 16.

Trang 28

Câu 161: [738215] [Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng 2016] Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng,

khoảng cách giữa hai khe a = 3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 3 m Bước sóng ánh sáng đơn sắc do nguồn S phát ra là λ = 0,55 μm Trên màn quan sát thấy điểm M ở phía trên cách vân trung tâm 2,5 mm, điểm N ở phía dưới cách vân trung tâm 1,5 mm Số vân sáng giữa hai điểm M và N nói trên là

A 5 B 9 C 6 D 7

Câu 162: [442951] [THPT Ngô Quyền – Hà Nội 2016] Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng,

khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng  0, 6 m Xét hai điểm M,N trên màn và khác phía so với vân trung tâm O Biết

MO = 1,58mm; ON = 4,73mm Số vân sáng trong khoảng MN bằng:

C 7 vân D 8 vân

Câu 163: [103575] [Chuyên Nguyễn Tất Thành 2014] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,

hai khe cách nhau a = 0,5 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa hai điểm M và N mà MN = 2 cm , người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

Câu 164: [726304] [ĐH Tây Nguyên 2016] Giao thoa khe Young với hai khe hẹp S1, S2 cách nhau một khoảng a = 1,2mm Trên màn quan sát hứng vân giao thoa cách hai khe 0,9m, người ta quan sát thấy 9 vân sáng Khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng 3,6mm Bước sóng λ của bức xạ là:

A 0,422μm B 0,475μm C 0,450μm D 0,600μm

BÀI TOÁN 3: THAY ĐỔI KHOẢNG CÁCH a, D

Câu 165: [245936] [THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An 2015] Thực hiện giao thoa khe I-âng với nguồn ánh

sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe tới màn là D trong môi trường không khí thì khoảng vân

là i Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất là 4/3 thì để khoảng vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu?

A Lại gần thêm D/3 B Lại gần thêm 3D/4 C Ra xa thêm D/3 D Ra xa thêm 3D/4

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 28 of 16.

Trang 29

Câu 166: [820155] [Thư Viện Vật Lý 2016] Trong thí nghiệm khe Y-âng lúc đầu khoảng cách từ hai

khe đến màn là D = 1 m, một vị trí trên màn đang là vị trí vân sáng thứ nhất, để vị trí đó là vân tối cần dịch màn theo phương vuông góc với hai khe Y-âng thêm một đoạn ngắn nhất bằng

A 0,5 m

B 1/3 m

C 2/3 m

D 1 m

Câu 167: [789121] [THPT Ân Thi – Hưng Yên 2016] Trong thí nghiệm Young, lúc đầu khoảng cách

từ 2 khe tới màn là 1m thì tại M trên màn có vân tối thứ 4 Để tại M có vân tối thứ 3 thì màn phải dịch chuyển:

A Ra xa 0,2m B Lại gần 0,2m C Ra xa 0,4m D Lại gần 0,4m

Câu 168: [189789] [SGD Lâm Đồng 2016] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn

ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,38m  0, 76m, hai khe hẹp cách nhau 1mm Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được là 0,38mm Khi dịch chuyển màn ra xa hai khe thêm một đoạn thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn lúc này đo được là 0,57mm Màn đã dịch chuyển một đoạn là

Câu 169: [648854] [THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh 2016] Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh

sáng đơn sắc Vị trí của vân sáng bậc k cách vân trung tâm 4mm Khi dịch chuyển màn quan sát ra xa 2 khe thêm 50cm thì vân đó dịch đi 1mm so với vị trí ban đầu Khoảng cách giữa màn quan sát và màn chứa hai khe lúc đầu bằng

Câu 170: [563562] [Chuyên ĐHSP HN 2015] Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng

cách giữa hai khe là a = 1mm, từ hai khe đến màn hứng là D = 2m, nguồn sáng gồm hai bức xạ đơn sắc λ1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 29 of 16.

Trang 30

= 0,6 µm và λ2 = 0,5 µm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng đơn sắc quan sát được trên màn là:

C 1 mm D 1,2 mm

Câu 172: [810455] [Chuyên Hà Tĩnh 2016] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng khoảng cách

giữa hai khe là a = 1mm, khoảng cách hai khe đến màn là D = 2 m, nguồn sáng gồm 2 bức xạ λ1 = 0,3 µm

và λ2 = 0,6 µm Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vị trí có vân sáng quan sát được ở trên màn là

C 0,8 mm D 1,2 mm

Câu 174: [112016] (CĐ 2011) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng

thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 10, 66 m và 2 0,55 m Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 của ánh sáng có bước sóng 1 trùng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng có bước sóng 2 ?

Câu 175: [877538] [Chuyên Nguyễn Tất Thành 2014] Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng,

cho khoảng cách giữa 2 khe là 1mm; màn E cách hai khe 2m Nguồn sáng S phát đồng thời 2 bức xạ 1 = 0,460m và 2 Trên màn E, vân sáng bậc 4 của 1 trùng với vân sáng bậc 3 của 2 Giá trị 2 bằng

A 0,512m B 0,613m C 0,586 m D 0,620 m

Câu 177: [151090] (ĐH 2008) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách

giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

C 9,9 mm D 29,7 mm

BÀI TOÁN 7: TRÙNG VÂN – XÁC ĐỊNH BƯỚC SÓNG

Câu 179: [678327] [THPT Đặng Thai Mai 2016] Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các

khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng = 0,6m và sau đó thay bức xạ bằng bức xạ có bước sóng Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ Giá trị là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 30 of 16.

Trang 31

Câu 180: [126496] [Chuyên Lê Quý Đôn 2016] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, thực

hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc 1 và 2 =0,4 μm Xác định 1 để vân sáng bậc 2 của 2 =0,4 μm trùng với một vân tối của 1 Biết 0,4 μm  1  0,76 μm

A 0,53 μm B 0,46 μm C 0,60 μm D 0,65 μm

Câu 181: [801643] Trong thí nghiệm Y- âng, hai khe được chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó

một bức xạ 1 = 450 nm, còn bức xạ 2có bước sóng có giá trị từ 600 nm đến 750 nm Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 6 vân sáng màu của bức xạ 1 Giá trị của 2 bằng :

A 630nm B 450nm C 720nm D 600nm

Câu 182: [739453] [Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng 2016] Một nguồn sáng điểm phát đồng thời hai

bức xạ màu đỏ có bước sóng λ1 = 0,64 μm và màu xanh lam có bước sóng λ2 (0,45 μm ≤ λ2 ≤ 0,51 μm) chiếu vào hai khe Y-âng Trên màn quan sát giao thoa người ta thấy giữa vân sáng cùng màu gần nhất với vân sáng chính giữa có bảy vân sáng màu xanh lam Số vân sáng màu đỏ giữa hai vân sáng cùng màu ở trên là

A 5.

B 4

C 6

D 3

Câu 183: [954001] [SGD Quảng Nam 2016] Thực hiện giao thoa với khe I âng Ánh sáng dùng trong thí

nghiệm là ánh sáng hỗn hợp của hai bức xạ đơn sắc trong vùng nhìn thấy có bước sóng 10,540 m và bức xạ 2 1 Biết rằng trong khoảng giữa hai vân sáng kế tiếp có màu giống màu vân sáng trung tâm

có 9 vân sáng của hai bức xạ đơn sắc trên Giá trị của 2 bằng:

A 0,624 μm B 0,728 μm C 0,648 μm D 0,684 μm

Câu 184: [981719] (ĐH 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời

hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl

(có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của λl

C 540 nm D 560 nm

Câu 185: [862003] [SGD Tp.HCM 2015] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát

đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng và màu lam có bước sóng lần lượt là 1 và 2 Trên màn quan sát, giữa

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 31 of 16.

Trang 32

hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 3 vân sáng màu vàng và 6 vân sáng màu lam Biết 1 = 560 m Giá trị của 2 là:

C 450 m D 480 m

BÀI TOÁN 9: GIAO THOA ÁNH SÁNG TRẮNG

Ánh sáng trắng gồm 7 màu: đỏ – cam – vàng – lục – lam – chàm – tím

Câu 186: [875266] (ĐH 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng

ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A 0,48 μm và 0,56 μm

B 0,40 μm và 0,60 μm.

C 0,45 μm và 0,60 μm

D 0,40 μm và 0,64 μm

Câu 187: [192534] [Chuyên Nguyễn Huệ - HN 2015] Sử dụng ánh sáng trắng co bước song từ 0,38 μm

đến 0,76 μm trong thí nghiệm Young Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 30cm Các bức xạ cho cực đại giao thoa tại vị trí cực tiểu giao thoa thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5 μm là

A 0,625 μm và 0,416 μm

B 0,420 μm và 0,500 μm

C 0,580 μm và 0,440 μm

D 0,580 μm và 0,625 μm

Câu 188: [213717] [Chuyên ĐHSP HN 2015] Thực hiện thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng

Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4 µm ≤ λ ≤ 0,75 µm Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12 mm là

A 735 nm B 685 nm C 705 nm C 635 nm

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 32 of 16.

Trang 33

Câu 189: [797129] (THPTQG 2015) Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách

giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là

C 714 nm D 760 nm

Câu 190: [334664] [SGD Bình Thuận 2016] Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (0,38 m   

0,76 m) bằng hai khe Y-âng cách nhau 0,1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 80 cm Ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí cách vân sáng trung tâm 3,2 cm có bước sóng ngắn nhất là

A 0,40 m B 0,44 m C 0,38 m D 0,67 m

Câu 191: [139986] [THPT Thuận Thành – Bắc Ninh 2016] Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa

ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát

là 1,6 m Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 1 cm.Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M,

bước sóng ngắn nhất là

C 426 nm D 380 nm

Câu 192: [698526] [Chuyên ĐHSP HN 2015] Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh áng, biết D =

2m; a = 2mm Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ tù 0,4 m đến 0, 75 m Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 193: [781220] (CĐ 2011) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe

là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,40 μm đến 0,76 μm Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối ?

A 6 bức xạ B 4 bức xạ C 3 bức xạ D 5 bức xạ

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Header Page 33 of 16.

Ngày đăng: 17/03/2017, 19:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: [807356] (CĐ 2013) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện - SONG DIEN TU, SONG ANH SANG, LUONG TU ANH SANG, HAT NHAN
u 7: [807356] (CĐ 2013) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện (Trang 4)
Sơ đồ hệ vân  +VS trung tâm: là ánh sáng trắng [do 7 màu trùng nhau] - SONG DIEN TU, SONG ANH SANG, LUONG TU ANH SANG, HAT NHAN
Sơ đồ h ệ vân +VS trung tâm: là ánh sáng trắng [do 7 màu trùng nhau] (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w