1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng - Phần Lắp đặt thiết bị

189 644 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 23,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu và quy định chung về phòng chống cháy cho công trìnhA - Yêu cầu đối với công trình về phòng chống cháy... TT Dấu hiệu Ý nghĩa H ình dạng 2 Không cản trở lối đi Do not obstruct H

Trang 1

G IÁ M SÁT THI CÔNG vk N G H I Ệ M T H U

A - Theo phương tiện chữa cháy có:

ì Phương tiện chữa cháy cơ giới

a) Ô tô c h ữ a c h á y (xe c h u v ên d u n e ì như:

b) M á y b ơ m c h ữ a c h á y là m áy bơm dùng để c h ữ a c h á y đ ặ t trê n rơ m o ó c

2 Bình chữa chây cầm tay và bình lắp trên íìá có bánh xe

- Bình c h ữ a c h á y b ằ n g bọt hoá học A.B;

- B ình c h ữ a c h á y b ằn g bọt hoà không khí;

- B ình c h ữ a c h á y b ằn g khí C 0 2;

- B ình c h ữ a c h á y b ằn g bột.

Trang 2

3 Phương tiện chữa cháy thô sơ

- B ơ m tay c h ữ a c h á y ( b ơ m c ả i ti ế n ) lo ại 1 pit tô n g ;

- B ơ m tay c h ữ a c h á y lo ại 2 pit t ô n g t r ở lên, th u y ề n đ ự n g n ư ớ c , g à u v ay ,

n ố i vớ i v ớ i h ệ t h ố n g c ấ p n ư ớ c s i n h h o ạ t đ ể c ứ u h o ả b a n đ ầ u ( t r o n g

k h o ả n g 10 p h ú t)

- H ệ t h ố n g c h ữ a c h á y h ố c tư ờ n g đ ộ c lập g ồ m : T r ạ m c ấ p n ư ớ c c h ữ a c h á y ( m á y b ơ m c ấ p n ư ớ c c h í n h c h ạ y đ iệ n , b ơ m d ự p h ò n g , bể c h ứ a n ư ớ c ).

c) T ín h iệ u báo: " N g u y h iể m " ; " A n to à n " ;

Trang 3

* H ệ t h ố n g p h á t h iệ n nhiệt;

* H ệ t h ố n g p h á t h iệ n lửa.

c - C h ia loại theo tính di động có:

+ P h ư ơ n g tiện c h ữ a c h á y cố định: Lắp đặt c ố đ ị n h tại m ộ t c h ỗ ở c ô n g trình; + P h ư ơ n g tiệ n c h ữ a c h á y nửa cồ định: M ộ t p h ầ n g á n c ố đ ị n h với c ô n g trìn h , p h ầ n c ò n lại đ ư ợ c lắp thèm vào khi cẩn;

+ P h ư ơ n g tiệ n c h ữ a c h á y di chuyển, còn g ọ i là th iế t bị c ầ m tay: Đ i th e o

n g ư ờ i tới nơi d ậ p c h á y

D - Chia loại theo chất dập cháy có:

- P h ư ơ n g tiện c h ữ a c h á y d ù n g nước: Được tran g bị c h o h ầ u h ết c ô n g trình;

N h ư v ậ y : P h ư ơ n g tiệ n c h ữ a cháy cơ giới k h ô n g t h u ộ c n ộ i d u n g n g h i ê n

c ứ u c ủ a tài liệu n à y , vì n ó thuộc sự quản lý củ a lực l ư ợ n g p h ò n g c h á y c h ữ a

c h á y T à i liệ u n à y c h ỉ đ ề c ậ p tới việc giám sát thi c ó n g v à n g h i ệ m th u lắp đ ặ t

d ù n g n ư ớ c ( k h í C 0 2 bị c ấ m tro n s bảo vệ m òi trư ờ ng);

- H ệ t h ố n g c ả n h b á o c h á y tự động (đầu báo n h iệ t h ay b á o k h ó i)

Trang 4

7.2.2 Yêu cầu và quy định chung về phòng chống cháy cho công trình

A - Yêu cầu đối với công trình về phòng chống cháy

Trang 5

B -Yêu câu dối vói việc sử dụng cóng trình:

- C ó g iả i p h á p n g ã n n g ừ a n gu v c ơ gây cháy:.

- C ó v ă n b ả n c h ấ p th u ậ n về an toàn phòng c h ố n g c h á y c ủ a c ơ q u a n p h ò n g

c h á y c h ữ a c h á y kh i th ẩ m đ ịn h và xét duyệt th iế t kế.

c - C ác yêu cầu ch ung về an toàn cháy

- T u â n th ủ c á c q u y tắc hạ n c h ế nguồn gây cỉháy n h ư sé t, p h ó n g đ iệ n , tia lửa trực t iế p h a y tia lửa h ìn h thành qua quá trin h v ậ n h à n h , s ử d ụ n g m á y

m ó c , th iế t bị, vật liệu tro n g nhà và công trình;

- C ó b ố trí c á c p h ư ơ n g tiện chữa ch áy phù hợfp g ắn trê n k ế t c ấ u n h à và di

c h u v ể n đ ư ợ c tr o n g n h à v à k h u vực cần bảo vệ;

- C ó n g ư ờ i c h ị u t r á c h n h iệ m b ảo vệ an t o à n khi c ó c h á y và h ệ t h ố n g

c h ữ a c h á y p h á i th ư ờ n g x u y ê n có hiệu lực, d ư ợ c thực tập v à th ư ờ n g trực k h i

l â m n ạ n ;

- C ó q u y đ ị n h về a n to à n cháy và niêin vết, huớng d ầ n tại k h u vực th íc h

h ợ p c á c c h ỉ d ẫ n về an to à n cháy Phải niêm yết, son h o ặ c đ ể b iế n b á o c á c

d ấ u h iệ u về an to àn c h á y tại nơi c ò n g cộng, dọc lối di đ ể m ọ i n g ư ờ i d ễ n h ậ n

b iết và d ấ u h iệ u n à y p h ả i là nhŨỊỊS chị dận thịết th ự c tại m ọ i nơi c ầ n th iết.

7.3 C Á C G I Ả I P H Á P P H Ò N G C H Ô N G C H Á Y C H O C Ô N G T R Ì N H

7.3.1 Giải pháp trong thiết kế và xây dưng công trìn h

A - V ề tính chịu lửa của công trình

1 K h i c h á y , c ô n g trìn h c ầ n giữ được ổn đ ịn h tro n g th ờ i g i a n q u y đ ịn h

2 T h ờ i h ạ n c h ịu lử a c ủ a c ô n g trình tương ứ n g với bậc c h ị u lửa.

3 V ậ t liệ u x â y d ự n g c ầ n đ á p ứng được bậc c h ịu lửa c ủ a c ô n g trìn h

B - V ề g iả i ph áp ngăn cách cháy

1 B ả o đ ả m c á c h ly lửa và khói, ngăn c h áy lan rộ n g t r o n g k h o ả n g thời

Trang 6

1 Đ ẩ y khói tho át ra theo đ ư ờ n g d ẫ n q u y đ ịnh, g iả m k h ó i toả ra lối th o á t nạn.

2 T h ô n g g ió tự n h iê n tốt; c ó t r a n g b ị t h ô n g g ió c ư ỡ n g bức.

Trang 7

1 P h ù h ợ p với: T ín h 'chất nguy hiểm c ủ a đ á m c h á y , loại đ á m c h á y , đ ặ c

đ i ể m c ô n g trìn h

2 Đ ủ: Á p lực, lưu lượng, s ố lượng.

3 K i ể m tra và c h ạ y thử đ ịn h kỳ.

7 4 2 Y ê u c ầ u c ụ t h ê đôi với hệ t h ô n g c h ữ a c h á y

A - Thiết bị dập cháy cầm tay:

1 Đ ặ t g ầ n lối ra vào, dễ thấy, dễ lấy, có c h i d ẫ n rõ r à n g

2 G ắ n b iể u tư ợ n g “ đ á m c h á y ” (theo q uy đ i n h ) lên:

- Nơi c ấ t g iữ th iế t bị dập cháy;

- T r ê n b ả n th â n th iết bị d ậ p cháy.

B - H ệ thông cấp nước chữa cháy trong n h à :

1 M ỗ i đ i ể m c ó 1+2 họng chữ a cháy phu n t;ới;

2 Á p lực nước: > lOm cột nước.

3 M ạ n g ố n g v à h ọ n g chữa cháy: Theo q u y c h u ẩ n x â y d ự n g ;

7.5 K I Ể M T R A V À N G H I Ệ M TH U HỆ T H Õ N G P H Ò N G C H Ố N G C H Á Y

7 5 1 K i ể m t r a v à g i á m s á t th i c ô n g x á y d ự n g

A - Quá trình thi công xây dựng cấn kiểm tra và giám sát:

1 K h ả n ă n g c h ịu lứa của vật tư xây dự n g

2 T h i c ô n g x â y d ự n g các k hoang cháy.

3 T h i c ô n g x â y d ự n g lối thoát nạn.

B - Trong quá trình thỉ công hệ thông:

1 K iể m tra c h ấ t lượng các thiết bị kỹ thu ật c h u y ê n d ù n g trư ớ c k h i lắ p đặt;

Trang 8

3 G i á m sát việc đ ặ t b ả n g h iệ u lối th o á t: D ễ th ấ y rõ r à n g từ m ọ i p h ía, k íc h

Trang 9

1 C h ứ n g k iế n v iệc th ử n g h iệm vận hàn h to à n hệ t h ố n g c h ữ a c h á y

2 Q u y đ ị n h c h ế đ ộ k iể m tra sự vận h àn h h ệ th ô n g t r a n g th iế t bị d ậ p c h á y

3 Q u y đ ịn h về trá c h n h iệm của người q u ả n lý p h ư ơ n g tiệ n p h ò n g

c h ố n g c h á y

4 L ị c h h u ấ n l u y ệ n về thực tập của Đội p h ò n g c h á ) ’ v à c ứ u hộ.

D - N ghiệm thu công tác lắp đặt trang bỉ chữa cháy

H ộ i đ ồ n g n g h i ệ m thu phải chứng kiến v iê c th ử n g h i ệ m v ậ n h à n h to à n

h ệ t h ố n g

Đ ơ n vị lắp đ ặ t và c u n g ứng hệ thông dập c h á y p h ả i c ó v ã n b ả n h ư ớ n g d ẫ n

sứ dụng các trang bị đã lắp dật tiâí) cho chủ đầu tu Biên bản thử nghiệm hệ

t h ố n g d ậ p c h á y p h ải đ ư ợ c lưu g iữ tại cơ q u a n ch ủ đầu tư v à b ê n s ử d ụ n g

Đ ơ n vị sử d ụ n g n h à và cô n g trình phải p h â n cô n g n g ư ờ i c h ị u tr á c h n h i ệ m

b ả o q u ả n v à d u y trì sự v ận hàn h của hệ th ố n g th a m g ia n g h i ệ m th u

T h u t h ậ p h ổ sơ, tài liệu, bản vẽ hoàn công th e o lu ậ t đ ịn h

Ghi chú: Một sô biển báo các phương tiện thoát nạn

B - C ô n g việc của ban nghiệm thu

T T Dấu hiệu Ý nghĩa Hình dang ' » - Sử dung ,

Em ergency exit

Dấu hiệu này được sử dụng để chỉ các lối thoát có thể được sử Hình vuông d ụns ưo nể trườns h<?p khẩn cấP- hoãc chữ nhât Dấu hl? ư n à y có thể sử đi

kèm với m ũi tên (dấu hiệu sô 20 Nền: xanh ị tTQng T C V N 4879 1989) trừ

lá cây p.hi cửa thoát nạn đã trông được Biểu trưng: rõ ràng ngay lập tức Dấu hiệu trắng này có thể được dùng để chỉ

s ang phài hoặc sang trái.

Trang 10

TT Dấu hiệu Ý nghĩa H ình dạng

2

Không cản trở lối đi

Do not obstruct

H ình tròn:

nền trắng Biểu trưng:

3

Cửa đẩy trượt để m ờ Slide to open

V uông hoặc chữ nhật Nền: xanh lá cây Biểu trưng:

trắng

Sử dụng kết hợp với dấu hiệu sô

1, đặt trên các lối thoát khẩn cấp,

m ở bằng các h đẩy cho cánh 'cửa chạy trượt Mũi tên chỉ hướng đẩy cánh cửa cần sử dụng cho phù hợp.

4

Đ ẩy cánh cửa để m ở Push to open

H ình vuông hay chữ nhật Nền: xanh lá cây Biểu trưng:

H ìn h vuông hay chữ nhật Nền: xanh lá cây Biểu trưng:

H ình vuông hay chữ nhật Nền: xanh lá cây Biểu trưng:

Trang 11

Phu chương CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT TRONG NHÀ KHÁC

N g o à i c á c hệ t h ố n g k ỹ thuật nêu trẽn, tro n ạ n h iề u c ô n g trìn h h iệ n n a y và

tr o n g tư ơ n g lai, c á c h ệ t h ô n g kỹ thuật trong n.hà còn có:

- H ệ t h ố n g a n g t e n tru y ề n hình (truyền h ìn h c ô n g c ộ n g q u ố c g ia , tru y ề n

N g h i ệ m thu h ệ t h ố n g th ô n g gió sự cô phái k iêm tr a n g u ồ n đ i ệ n d ự p h ò n g

c h o q u ạ t, á p su ất d ư th ự c t ế trong khu thoát n an phải đ ạ t 2 0 P a th e o T C V N

H ệ t h ô n g ố n g th ái rá c sinh hoạt, hệ thông ô n g t h o á t h i ể m th u ộ c d ạ n g

n h ữ n g h ệ t h ô n g đ ặ c th ù , c h ư a được phổ biến ớ V iệ t N a m v à c ũ n g c h ư a c ó tiêu c h u ẩ n c ủ a V iệ t N a m vể hệ thống này.

H iệ n n a y và t ro n g ư ơ n g lai nh ữ ng ihànli lựu c u a k h o a h ọ c k ỷ lliuậl và

c ô n g n g h ệ m ớ i sẽ k h ô n g n g ừ n g dược ứng d ụn g tro n g c ô n g tr in h x â y d ự n g đ ể

Trang 12

th o ả m ã n n h u c ầ u n g à y c à n g c a o c ủ a c o n n g ư ờ i T r o n g k h i đ ó , c á c c ô n g trìn h x â y d ự n g n g à y c à n g p h á t triể n c ả về c h iề u c a o và c ả về d i ệ n tíc h sàn

x â y d ự n g D o vậy, h ệ th ố n g k ỹ th u ậ t t r o n g c ô n g trìn h ( th u ộ c n h iề u c h u y ê n

n g à n h k ỹ th u ậ t k h á c n h a u ) c ũ n g tă n g th e o , đ ò i h ỏ i n g ư ờ i là m c ô n g tác g i á m

sá t đ ả m b ả o c h ấ t lư ợ n g h ệ t h ố n g k ỹ t h u ậ t tr o n g c ô n g trìn h k h ô n g n g ừ n g p h ả i

tự h o à n th iệ n , m ở r ộ n g v à n â n g c a o tr ìn h đ ộ c h u y ê n m ô n , c ậ p n h ậ t k ịp thời các th ô n g tin c ả về c ô n g n g h ệ , v ậ t liệ u m ớ i, c ả v ề c á c lo ại v ă n b ả n v ề q u ả n

lv đ ầ u tư x â y d ự n g và k iế n th ứ c v ế lu ậ t p h á p C ó n h ư v ậ y m ớ i c ó th ể th ự c

h iệ n đ ư ợ c tố t ch ứ c n ă n g g i á m sát c ủ a m ì n h , g ó p p h ầ n tạ o n ê n n h ữ n g c ô n g trìn h m ớ i, đ ả m b ả o c h ấ t lư ợ n g

Trang 13

G i á m s á t thi c ô n g x â y dựng nói c h u n g và g iá m s á t lắ p đ ặ t th iế t bị c ô n g

n g h ệ n ó i r iê n g đ ư ợ c q u y đ ịn h rõ trong các Đ iể u 87 đ ế n 9 0 c ủ a L u ậ t X â y

d ự n g Đ â y là m ộ t t r o n g nhữ n g nội dun g của c ô n g tá c q u ả n lý d ự án , th u ộ c

n ộ i d u n g q u á n lý c h ấ t lư ợ n g thi công xây lấp.

1 G i á m s á t thi c ô n g x â y dựng nói ch u n g th ư ờ n g ti ế n h à n h s o n g s o n g d o 3

đ ơ n vị, n h ằ m đ ả m b ả o c h ấ t lượna thi cô n g xây lắp:

- G i á m s á t k ỹ t h u ậ t A: L à cõng tác giám sát c u a c h ủ đ ầ u tư ( trư ờ n g h ợ p

c h ủ đ ầ u tư k h ô n g đ ủ n ã n g lực hoặc k h ô n g có đ i ề u k i ệ n tự g i á m sát, c ó th ể

th u ê đ ơ n vị tư v ấ n g i á m sát độc lập thay mặt c h ủ đ ấ u tư t h ự c h iệ n c ô n g tác

g i á m sát k ỹ th u ậ t);

Trang 14

- G i á m s á t k ỹ t h u ậ t B (tự g i á m s á t) : L à c ô n g tá c g i á m s á t c ủ a n h à th ầ u

th i c ô n g ;

- G i á m sá t tác giả: L à c ô n g tác g i á m sá t k h ô n g th ư ờ n g x u y ê n c ủ a n h à thầu (đơn vị) thiết kế.

T à i liệu n à y c h ỉ đ ề c ậ p đ ế n c ô n g tá c g i á m sát c h ấ t lư ợ n g thi c ô n g lắ p đ ặt

th iết bị c ủ a c h ủ đ ầ u tư (h o ặ c đ ơ n vị t h a y m ặ t c h ủ đ ầ u tư g iá m sát).

2 T h iế t bị c ô n g n g h ệ th u ộ c n g à n h c ô n g n g h iệ p , n ê n ch ỉ t ro n g thi c ổ n g

x â y d ự n g c ô n g trìn h c ô n g n g h i ệ p m ớ i c ó g i á m sá t lắp đ ặ t thiết bị c ô n g n g h ệ

3 C ồ n g tá c lắ p đ ặ t th iế t bị c ó n h ữ n g y ê u c ầ u r iê n g , n ó là m ộ t loại c ô n g

tá c đ ặ c b iệt n ên th ư ờ n g ch i c ó đem vị lắ p m á y c h u y ê n n g à n h m ớ i th ự c h iệ n

đ ư ợ c D o v ậy n ó đ ò i h ỏ i c ô n g tác tư v ấ n g i á m sát c ũ n g phải d o n h ữ n g k ỹ sư

c h u y ê n n g à n h về th iế t bị, a m h iể u n h i ề u về t h iế t bị m ớ i c ó th ể đ ả m đ ư ư n g

đ ư ợc c ô n g tác n ày

4 Đ ể c ô n g tác g iá m sát đ ạ t k ết q u ả c a o , đ ả m b ả o c h ấ t lư ợ n g c h o h o ạt

đ ộ n g c ủ a th iết bị, c á n bộ tư v ấ n g i á m s á t c ô n g tá c lắp đ ậ t th iết bị c ô n g n g h ệ

p h ải h iể u biết rõ c á c đ ặ c thù t r o n g c ô n g tá c lắ p đ ặ t th iế t bị c ô n g n g h ệ sau:

Tài liệu này m u ố n đ ư a ra n h ữ n g n g u v ê n tắc c h u n g tro n g c ô n g tác tư v ấn

g i á m sá t lắp đ ặ t th iế t bị c ô n g n g h ệ , n h ằ m tr a n g bị c h o k ỹ s ư tư v ấ n g i á m sát

m ộ t s ố k iế n th ứ c tố i th iể u c ầ n c ó k h i th ự c h i ệ n n h i ệ m v ạ tư v ấn g i á m sá t lắp

đ ặ t th iết bị c ô n g n g h ệ

Trang 15

N iioài I U ihĩõi bị c ô n g n g h ệ có thế ph ân tlhành cá c loại n h ư sau:

/1 - P h à n loại theo các ngành cóng nghiệp

- T h iế t bị c ô n g n g h i ệ p xi m ă n g (Lò nung, m á y n g h i ề n , b ộ lọc b ụ i )

- T h iế t bị c ô n g n g h i ệ p c h ế tạo cơ khí (N hà m áy c h ế tạo c ô n g c ụ , )

- T h i ế t bị c ô n g n g h i ệ p n ã n g lượng điện (N h à m áy tliuỷ đ iệ n , n h iệ t đ iệ n

c h ạ v th a n , n h iệ t đ iệ n c h ạ y k h í )

- T h iế l bị c ô n g n g h i ệ p đ iệ n - điện tu (N hà m áy san xuất linh k iệ n đ iệ n tử, láp ráp ti vi m á y vi t í n h )

- T h iế t bị c ô n g n g h i ệ p h o á chất (Nhà m á y h o i e h à t, p h â n b ó n )

- Thiết bị công nghiệp dầu khí (Giằn Khoan, nhà !ĩ!i*Y lọc hoá (lầu .)

- T h iế t bị c ô n g n g h i ệ p c h ế biến thực phẩm , c ô n a lUíhiệp n h ẹ ( N h à m á y bia, đ ồ h ộ p ) v.v

B - P hàn loại theo cóng nghệ

- T h i ế t bị c ô n g n g h ệ tr o n g hệ thống điện ( Đ ộ n g lực - Đ iề u k h i ê n )

- T h i ế t bị c ô n g n g h ệ c ơ k h í động lực (T u rb in e , m á y n g h i ề n )

- T h iế t bị c ô n g n g h ệ tr o n g hệ thống cấp n h iệ t ( L ò hơi, b ả o ô n )

- T h iế t bị c ô n g n g h ệ c ủ a m ạn g ống (D ẫn khí, dản hoá c h ấ t, nư ớc, á p lực

c á c lo ại) v v

- T h iế t bị c ô n g n g h ệ tr o n g sản xuất, chê b iến ( s ả n xu ất v ật liệu , g ia c ô n g ,

c h ế b i ế n ).

c - P hán loại theo tính chất hoạt động của các thiết bị.

- C á c th iế t bị tĩn h : N h ư c á c bổn bể, m áy biến á p (C ác th iế t bị n à y đ ư ợ c

d ặ t tại c á c vị trí n h ấ t đ ị n h và không có di c h u y ể n t r o n g q u á trìn h sử d ụ n g )

Trang 16

C ô n s tác g i á m sát thi c ô n g lắ p đ ặ t th iế t b ị b a o g ồ m c á c c ô n g việc: X e m

x ét, k i ể m tra, đ á n h g iá , x á c n h ậ n v à n g h i ệ m th u đ ố i với q u á t r ì n h lắ p đ ậ t

th iết bị C ác c ô n g việc n à y p h ả i đ ư ợ c t i ế n h à n h t h ư ờ n g x u y ê n , liê n tụ c, c ó h ệ

t h ố n g đ ể k i ể m so á t c á c h o ạ t đ ộ n g c ủ a q u á t r ì n h lắ p đ ặ t, n h ằ m n g â n n g ừ a c á c sai p h ạ m k ỹ th u ậ t, n â n g c a o c h ấ t lư ợ n g lắ p đ ậ t Y ê u c ầ u c h u n g c ủ a c ô n g tác lắp đặt th iế t bị g ồ m :

- T h e o đ ú n g q u y trìn h lắp đ ậ t c á c t h iế t bị c ô n g n g h ệ , c á c tiêu c h u á n q u y

đ ịn h c ú a n h à thiết kế, c h ê tạ o đ ã ấn đ ị n h t r o n g h ồ s ơ th iế t kế.

- Bát) d á m cá c thiết bị đ ư ợ c lắ p đ ặ t đ ú n g t h e o s ơ d ồ c ô n g n g h ệ tổ n g thế.

- Báo đ á m các thiết bị c ô n g n g h ệ đ ư ợ c lắp đ ặ t đ ú n s vị trí và đ ả m b ả o c á c tlióntỉ s ố c ủ a d â v c h u y ề n c ô n g n g h ệ c ũ n g n h ư c á c t h ô n g s ố c ủ a c á c n h à thiết

kc c h ê lạo.

Trang 17

- C á c q u y trìn h lắ p đ ặ t được thực hiện một ciách an t o à n n h ấ t, trá n h g â y ra

m ấ t an to à n c h o ngư ời và thiết bị.

- Báo đ ả m c ô n g tác lắp đật được thực hiện điúng tiế n đ ộ

B - Yêu cẩu cụ th ể

- B àn v ẽ v à y ê u c ầ u kỹ th uật thiết kế chế t:ạo>;

- Q u y đ ịn h h ư ớ n g d ẫ n lắp đặt và vặn hành,;

- T iê u c h u ẩ n h iệ n h à n h củ a Việt Nam.

1 Yêu cáu đối với kỹ sư tư vấn giám sát lắp iclậ! ỉhiết bị

- KỸ sư tư vấn g iá m sát lắp đặt thiết bị phải là kỹ su c ư khí, n ếu là kỹ sư

x á y d ự n g p h ả i hoạt đ ộ n g trong ngành cơ khí Làu n ă m và c ó n h iề u k in h n g h iệ m

t ro n g lĩnh vực c h ế tạo và lắp đặt thiết bị, có g iấ y p h é p h à n h n g h ề tư vấn, g iá m

s á t phù h ợ p với d â y c h u y ề n công nghệ cần thực hiện , c ô n g lá c g i á m sát.

- N ắ m v ữ n g c á c t à i li ệ u kỹ thuật được c â p , k ê h o ạ c h k i ể m s o á t c h ấ t

l ư ợ n g , q u y trìn h l ắ p đ ặ t , sơ đồ cô n g n g h ệ và c á c q u y t r ì n h k h á c p h ụ c vụ

c ó n g tác c h ế tạo

- L ậ p q u v trìn h k i ể m so át chất lượng (còn gọi là k ế h o ạ c h k i ể m tra và th ử

n g h i ệ m - I n s p e c tio n a n d T e st Plan/ITP) trong q u á irìnlh l ả p đ ặ t đối với m ỗ i

th iế t bị k h á c n h a u h o ặ c c ù n g chúng loại, c ă n c ứ trẽn cá.c y ê u c ầ u c h ất lư ợn g

c ủ a q u á trìn h lắp đ ặ t và tiến độ tỉri công lấp đặt.

- A m h iể u c á c p h ư ơ n g pháp, kỹ năng cần tíhi.ết tro n g c ó n g tác g iá m sát.

L ậ p c á c q u y trìn h k iể m tra, đo lường, thử n g h iệ m ( p h â n tíc h s ố l i ệ u k ỹ

g i á m sát, c á n bộ thi c ô n g với chất lượng sản p h ẩ m và p h ải đ ư ợ c đ à o tạ o về

c á c lĩnh vực như: H ệ t h ố n g quán lý chất lượng, các p h ư ơ n g p h á p , k ỹ n ă n g

c á n th iết về k iế m tra, đ o lường, thứ n g h i ệ m

2 Yêu cầu dối với dụnsị cụ, thiết bị clùinị cho ẹiủm sút

- C á c t h i ế t bị v à d ụ n g cụ đo 1 ườn lĩ ph ai được k i ể m đ ị n h về đ ộ c h í n h x ác

d ơ c ơ q u a n n h à nước c ó th ám quyền hoặc được ch ú đ á u lư c h ấ p n h ậ n trước khi sứ d ụ n g T h ờ i h ạ n k iế m định phái còn hiệu lực.

Trang 18

- P h a i h áo d á m c h í n h x á c t h e o y ê u c ầ u c ủ a th iế t k ế v à p h ù h ợ p tiêu

c h u a n chõ lạo và tiêu c liu a n láp tlặl d o n h à ih iế t k ế q u y đ ịn h

- Phái lu ô n sẩn s à n g đ ế thực h iệ n c ô n g v iệ c g i á m sát.

3 Yêu câu dõi với tài liệu ílíuii’ trong qiám sát lắp dặt thiết bị

a) C á c tài liệu và liêu c h u ấ n á p d ụ n g

- Đ ư ợ c q u y đ ịn h tro n g h ợ p đ ồ n g , t r o n a th iết kế.

- C ác tiêu chiùín phái là tài liệu m ớ i n h ấ i c ó d ú c ơ s ở d ữ liệ u đ ể x e m x ét

đ á n h «iá m ọ i v ấn đồ n áy sin h tro n g q u á trìn h lắp đ ặt.

C á n bộ g iá m sát thi CÓIIỈỈ p h á i đ ư ợ c c u n g c ấ p c á c q u y trìn h lắ p đ ặ t th iết bị

và c á c h ư ớ n g d ẫ n cônsí việc T r o n g đ ó th ế h iệ n rõ tr ìn h tự c ô n g v iệc, cá c y è u cầu và m ứ c c h ấ t lư ợ n g c ấ n đ ạ t đ ư ợ c, tiê u c h u ẩ n á p d ụ n g v à c á c b iể u m ẫ u

C ă n c ứ trê n c á c y êu c ầ u về c h ấ t lư ợ n g c ủ a q u á t r ì n h lắp đ ặ t , tiế n đ ộ v à k ế

h o ạ c h k iể m tra v à th ử n g h i ệ m tổ n g th ể, tư v ấ n g i á m sát c h ấ t lư ợ n g p h ả i k iể m tra lại k ế h o ạ c h k iể m tra và t h ử n g h i ệ m c h o từ n g th iế t bị lắ p đ ặ t k h á c n h a u

h o ặ c c ù n g c h ủ n g loại V iệ c lậ p k ế h o ạ c h k i ể m tra , th ử n g h i ệ m t ro n g q u á trìn h lắp đ ặ t th iế t bị phải th ỏ a m ã n c á c y ê u c ầ u sau:

- P h ù h ự p v ớ i trìn h tự lắp đ ặ t từ n g t h iế t bị tr o n g d à y c h u y ề n c ô n g n g h ệ

và tiến đ ộ thi c ô n g c ũ n g n h ư c á c t i ê u c h u ẩ n á p d ụ n g

- Chí rõ cá c p h é p đ o p h á i tiế n h à n h và vị trí c ầ n đ o đ ạ c đ ê x á c đ ịn h c á c lliỏiiii s ố c ủ a y êu c ầ u c ủ a th iết bị t ro n g q u á t r ìn h lắ p đ ặ t th iế t bị.

- X á c đ ịn h c á c p h ư ơ n g t i ệ n đ o l ư ờ n g p h ù h ợ p v ớ i đ ộ c h í n h x á c đ ò i h ỏ i ( b a o g ồ m ca c á c t r a n g t h i ế l bị v à p h ầ n m ề m ) t ạ i m ỗ i đ i ể m c ầ n đ o

Trang 19

- X á c đ ị n h rõ c á c th ử n s h i ệ m ihco qu\ iMiilli, 1 |II\ p h ạ m láp d ặt h o ặ c đ ược

k h á c h lìàim h a y c ấ c h ôn 1 icn q u a n lựa chọn a \cu cáu.

C á c h i 0 LI m â u ( c á c h á o c á o hiên han iillu ch ó p .) d ư ợ c s ử dụnsi c h o

c ì u m m ộ t eìư an plìai thòiìii nhái và plìái p h u h ọ p q u y đ ị n h vồ q u a n lí

c h à i lư ợ n u c ò i m n i n h \ à \ dư nu (Niihị dị.nh sò 2 0 c) / 2 0 0 4 / N Đ - C l > c ủ a

C lìín h p h u ).

Kc h o ạ c h k iè m ira \ ’à thu nghiệm cua nhài lỉhau plku d o n h à th au lập và

d ư ợ c b a o vệ trư ớ c c h ủ đ ầ u tư (hoặc (lai diện ciua chII dan 111 \v COIIU lac q u a n

lí d ư án h o ặ c c ô im tấ c tư ván iiiam sat) vù doìi V) ihici kc

Khi c h u d ấ u iư c ó y èu cấu kicm ira và thứ inglúỌin J o n VỊ III \ a n liiani sát phái u iú p c h ú ilàu ur lậ p kè h oạch (iroiiiì triùvne h ợ p c h u d au UI iluie tư vàn

g i á m sát đ ộ c lậ p ) phái d ư ợ c chu ti au UI xem xét và plk' liuyẹi.

K ế h o ạ c h k ie m tra và th ử nghiệm phai được tlụiv l u c n imhiÌMH niiặl th e o

k ê h o ạ c h d ã d ư ợ c d u y ệ t , kh õ n ii dược bo qua b.ãl ki kliau n ào

8 2 2 N ộ i d u n g c ô n ị ỉ t á c ịỉiáin sat lắp d ặ t t h i ẽ t l)ị cõnj» n g h ệ

V ồ c ư b a n c ò n g tá c HÌám sát láp dật Ihi ỦI bi eò iiiĩ Iiiỉliè iiổni h ai nòi dung chính:

- G i á m s á t v iệ c v ậ n c h u y ê n và bao quan irướu' láp &.){.

- G i á m sút việc làp d ặ l và chạy thư.

D ưới d â y là c á c n ộ i d u n g cán (lồ cập troiiii c ò n 'Ị lác ẹ i á m sát lắp d ặt iliict

hị c ò n g n u h ộ :

1 - K h áu cliitan bị ngán hàng tiêu chuẩn kỹ thuạt

Vhic đ íc h g i á m sát c o n g tác cluián hị ngàn h à n g tiéu clu ian kỹ thuật làm c ơ

sơ d c đ á n h g i á ch ãi lư ợ n g , k iếm tra và nghiệm thu c ô n g tác lá p d ặ t thièt bị.

- X e m x é t c á c tiê u c h u ẩ n bắt buộc và tiêu c h u ẩ n v ậ n d ụ n g d ế áp d ụ n g vào

q u á trìn h l ắ p đ ặ t th iế t bị c ô n g nuhộ mà khô n g làm t h a y đ ố i việc n â n g c a o cliãt lươn li l ắ p d ặ t ;

Trang 20

- C ậ p n h ậ t c á c tiêu c h u ẩ n m ớ i n h ấ t liê n q u a n đ ế n g i á m sát lắ p đ ặ t th iế t bị.

B - K háu nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- C á c tài liệu k ỹ th u ậ t g ồ m : C á c b ả n vẽ th iế t kế, b ả n vẽ lắ p đ ặ t th iế t bị,

c - K háu lập tài liệu quấn lý chất lượng

D ựa v à o c ô n g tác c h u á n bị n g â n h à n g tiê u c h u ẩ n k ỹ th u ậ t , tài liệu k ỹ

ih u ật đ ế d ư a ra đ ư ợ c tậ p tài liệu q u ả n lý c h ấ t lư ợ n g g ồ m :

I) - Khau kiếm tra các quy trình lấp đặt thiết bị

T rư ớ c khi lãp d ặ i, n g ư ờ i g i á m sái ph ái k i ế m tra q u y trìn h l ắ p d ặ t th iế t bị

N ội d u n g c á c q u y trìn h g ồ m :

- Q u y trìn h vận c h u y ế n th iết bị:

- Q u y trìn h hàn xiết b u lỏ n g ;

- Q u y trìn h tỏ h ợ p t á c th iế t bị và c â n c h i n h c á c chi tiế t v à th i ế t bị;

- Q u y trìn h nôi dal thiết bị;

Trang 21

+ B áo c á o c ô n g tác c h u ẩ n bị mặt bang, vặt tư, thict bị:

+ B áo c á o h iệ u c h i n h thiết bị giám sát và đ o lư ờng :

+ B áo c á o về v iệ c k iế m tra xác nhân và n g h iệ m lliu ù r n g p h ầ n tro n g q u á

I C ô i m t á c n g h i ệ m t hu qua trình 1.11 CÕI 1 'J i ã | ' d ù ! l l u ò l h| d u \i c tliực

h i ệ n t h e o q u y Irìn h , qu> p h ạm cua nhà tluot kc l'1k’ tạo, \ à IICII c h u án q u y

c lu ià n h iệ n h à n h , t h e o Q u y dinh qu án Ạ ch à t lư ợ n SI c ò iiiỉ irìnli x â y (.lựng (Nvihị đ ị n h c ù a C h í n h p h ú sò 2(W '2004/N Đ -C P n c à v 1 6 /1 2 / 2 0 0 4 về Q u á n lý

c h ấ t lư ơ n g c ô n g trìn h x â y dựng).

E - K h â u lập k ế h oạch kiểm tra nghiệmi th u

Trang 22

B - N guyên tắc cụ th ể giám sát lắp đặt thiết bị

1 G i á m sát th e o đ ú n g h ồ sơ k ỹ t h u ậ t đ ư ợ c phê d u y ệ t V iệ c g i á m sát lắp

đ ăt th iế t bị phải đ ư ợ c thự c h iệ n đ ể t h e o d õ i, k iể m tra v ề c h ấ t lư ợ n g , k h ố i

lư ợn g , tiế n đ ộ, an to à n lao đ ộ n g và vệ s in h m ỏ i trư ờ n g

2 L ấ y tiêu c h í n â n g c a o c h ấ t lư ợ n g c ô n g trìn h là m đ ố i trọ n g ; lấ y p h á p luật L u ậ t X á y d ự n g , Q u y c h u ấ n x â y d ự n g và T iê u c h u ẩ n k ỹ th u ậ t x ú y d ự n g làm c h ỗ d ự a ; lấy việc n â n g c a o h iệ u q u ả v ố n đ ầ u tư x â y d ự n g là m m ụ c đ íc h

3 T ỏ n tr ọ n g p h á p luật, t h à n h th ậ t v à k h o a h ọ c t r o n g g i á m sát.

4 N gười thực h iệ n việc g iá m sát lắ p đ ặt p hải c ó c h ứ n g ch ỉ h à n h n g h ề

g iá m sát p hù h ự p với c ô n g v iệc, loại và c ấ p c ô n g trìn h

5 K ỹ sư g iá m sát k h ô n g đ ư ợ c c ó q u a n h ệ k in h d o a n h với c á c đ ơ n vị n h ậ n

th ấu thi c ó n g , c h ế tạ o th iết bị, c u n g ứ n g vật tư thiết ké kỹ thuật.V.V

6 Xứ l\ n u h i ê m k h ắ c n h ữ n g kv sư g i á m sát k h ô n g làm trò n t r á c h n h iệ m Ị!ii\ MJ c o kỳ th u ậi và thiệt hại vẻ k in h tế.

K> '.ư g iá m sát phái liê m k h iết, c ó n g b ă n g , có trí luệ và tài nãnii.

c - Việc giám sát lấp đặt thiết bị p h á i báu đám

1 T h ự c h iệ n n g a y từ khi k h ở i c ó n g x â y d ự n tí co n Si trin h :

Trang 23

2 N g h iệ m thu từng cô n g v iệ c, từng b ộ plựin, lừ n g g ia i d o ạ n , từ n g h ạ n g

m ụ c , n g h iệ m thu đưa thiết bị vào sử dụii'5 Riiêng cá c b ộ p h ậ n bị c h e k h u ất

c ú a th iết bị ph ái đư ợc n g h iệm thu và vẽ bản vẽ hoàn c ô n g trước khi tiến h àn h

c á c c ó n g v iệ c tiế p th eo.

3 C h í đ ư ợ c n g h iệ m thu khi đối tượno n g h iệ m thu đã h o à n th àn h và c ó đủ

h ồ s ơ t h e o q u y đ ị n h

4 T h iế t bị c h i được n sh iệ m thu đưa vào s ử d ụ n g khi b ả o đ ả m đ ú n g y ê u

c ầ u th iết k ế , b ảo đảm chất lượng và đạt các t iê u c h u ẩ n th e o q u y đ ịn h

8.2.4 Kiểm tra và giám sát thiết bị sử dụng khi láp đật thiết bị cóng nghệ

/ Q u v đ ị n h c ủ a n h à nước liên qu a n d ê n r lu ê ì bị th i c ô n g x â y d ự n g :

- N h ữ n g q u y đ ịn h c h o ngư ời sử dụng th iết b ị thi c ò n g ;

- Q u y đ ịn h đ ố i với cán bộ quản lý, tổ c h ứ c s ử d u n g t h iế t bị thi c ô n g

2 K iể m tr a c h ấ t lượ ng tỉìiết bị thi cô ng s ử d ụ n g k h i lắ p đ ặ t

.■? K iể m tr a u n lo à n lao dộitíỊ kh i th i công' lắ p d ặ t:

- Ọ u y đ ịn h c h u n g về an toàn c h o các m á v m ó c x â y d ự n g ;

- Q u y đ ị n h c h u n g vổ an to«n đ ó i v ớ i c á n b ộ phụ trá c h q u á n lí v à t ổ c h ứ c

\ lộ c sư d ụ n g m á y m ó c thiết bị.

( N ộ i d u n g cụ thế phán 8 2 4 này x e m tihêm trong m u c 9 2 6 )

8.3 P H Â N CỒNG TRÁCH NHIỆM CỬA CÁC BÊN T R O N G C Ô NG TÁC' GI ÁM SÁT VÀ NGHIỆM THU LÁP Đ Ạ T TH1ÊT BỊ

N.3.I Chủ đâu tu (Tư vân giám sát của chú đàu tư)

1 K iê m ira ch a i lượng và s ố lượng các b ộ phận cù a th iết bị lrước láp dặt.

2. Theo dõi tịiiá ninh láp đặt.

V C h u a n bị và ihực hiện ch ạ y (hử thiết bĩ.

4 Bàn g ia o c h o bên sứ d ụ n g các vãn bản: Lý lịch m á y , h ư ớ n g d ầ n vận

h ã n h , h ồ sư kỹ thuật.

-Ỹ Lưu g iữ c á c h ổ sơ n gh iệm thu.

6 T iế p n h ận h o ặ c từ c h ố i s ả n pliấtn lắp đ ậ t , chi trá k i n h p h í lắp đ ặ t

Trang 24

4 N h à c h ế tạ o th iết bị nư ớc n g o à i, tu ỳ th e o h ợ p đ ồ n g m u a b á n , c ó th ể ch ịu

m ột s ố trách n h iệm v ề khâu lắp đ ặ t, c h ạ y thứ và đ á n h g iá ch ấ t lư ợ n g lắp đặt.8.3.4 Tư ván giám sát xây dựng (của chủ đầu tư) đối với việc láp dặt thiết bị

A - G iai đoạn ch u ẩ n bị th i cô n g m ó n g m áy

1 K iế m tra vật tư và th iết bị đ ư a v à o c ò n g trư ờ ng.

2 X ét d u y ệ t p h ư ơ n g p h án d o n h à th ầu láp dặt đ ề x u ấ t vồ:

- T hi c ô n g m ó n g m á y ;

- L áp đặt th iết bị;

- P h ư ơ n g án an to à n la o đ ộ n g

B - G iai đoạn xây lắp

1 T h e o d õ i, g iá m sá i Ihư ừ ng x u y ê n c ô n g v iệ c thi c ô n g x â y d ự n g và lắp đặt th iết bị.

2 K iể m tra h ệ th ố n g k iê m tra và c á c b iệ n p h á p đ á m b á o c h ã t lư ợ n g c ú a nhà thầu.

3 K iể m tra v iệ c thự c h iệ n c á c b iệ n p h á p an to à n ia o đ ộ n g c ủ a nh à th ầu

4 K iể m tra v iệ c thực h iệ n c á c b iệ n p h á p g iữ g ìn v ệ s in h m ô i trư ờng.

Trang 25

5 K iế m tra và x á c nh ận kh ối lượng, chất lượng và tiế n đ ộ thi c ô n g c ú a

n h à th ầu.

6 G ó p phần x ử lý c á c phát sin h xảy ra trong quá trình thi c ô n g

7 T h a m g ia n g h iệ m thu từng phẩn công trìinh, lập b iê n b ả n n g h iệ m thu.

c • G iai đoạn h o à n tát

1 K iế m tra và tập h ợ p m ọ i hồ sơ pháp lv v à tài liệu v ề q u ả n lý c h ấ t lư ợ n g

2 K iế m tra v iệ c th u d ọ n và xử lý rác th ả i x â y d ự n g , b ả o đ ả m v ệ s in h

m ỏ i trư ờ n g

3 L ập d an h m ụ c h ồ s ơ và tài liệu hoàn thành c ò n g trìn h x â y d ự n g

4 L ậ p b iên bản tổ n g n g h iệ m thu để quyết toán c ô n g trình

N g o à i ra, đ ể g iú p đ ỡ tư vấn giám sát x ây dự ng đ ảm đ ư ơ n g tốt trách n h iệ m

c ủ a m ìn h , khi cầ n c ó th ê m tư vân chuyên n gàn h cụ th ế tới trợ g iú p

8 4 G I Á M S Á T V À N G H I Ệ M T H U T R U Ỡ C K H I L Á P Đ Ậ T T H IÊ T B Ị8.4.1 Giám sát giao nhận hồ so giấy tờ về thiết bị

A ■ G iữa n h à th ầ u cu n g cấp íhiếí bị vả chủ đầu ỉu

1 H ồ s ơ v ề m á y

2 H ư ớ n g d ẫ n v ề lắ p đặt m áy.

3 Q u y trình vận h à n h v à sử dụng thiết bị.

B - G iữa ch ủ đ ầu tư và nhà thầu lắp đật thiết bị

T o à n bộ h ổ s ơ m à c h ú đầu tư đã nhận được từ nhà thầu c u n g cấ p th iết bị

sẽ đ ư ợ c g ia o c h o n h à thầu lắp đật thiết bị N hà thầu lắ p đ ặt th iết bị c ó trách

n h iệ m k iể m tra lại và n g h iê n cứu kỹ trước khi bắt tay v à o lắ p đặt N ế u c ó

th ắ c m ắ c và phát h iệ n sa i só t thì hai bên (chủ đầu tư và n h à th ầu lắp đặt th iết

b ị) bàn bạc đ ê đi đ ế n th ố n g nhất; nếu hai bên k h õ n g th ể c ù n g nhau g iả i

q u y ế t thì m ời th êm n h à thầu cung cấp thiết bị để bàn h ạ c , g iả i q u y ế t.

8.4.2 Kiểm tra dõi chiếu giữa hó SƯ và thực địa

1 Phát h iệ n sai lệ c h (v ề s ố lượng và chất lượng c ủ a th iết bị g h i tro n g h ồ

sơ th iết k ế).

2 G iá m sát v iệ c c h ỉn h sứa các sai lệch của thực đ ịa đ ể k h ớ p vớ i h ồ sơ

th iết kè.

Trang 26

3 M ọ i sai lệ c h c ầ n đư ợ c c h ỉn h sử a , và p h ả i đư ợ c lậ p th àn h vãn b ản v ớ i sự

8.4.3 Giám sát thi cõng m óng máy

A • G iám sát chu ẩ n bị trước k h i đ ổ bê tông

1 K iể m tra vị trí và k ích th ư ớ c h ố m ó n g m áy:

5 L ập b iên bán n g h iệ m thu "cho p h ép đ ổ bê tôn g"

B - G iám sát đỏ bè tông m ó n g lìiáy

1 T rình lự đ ổ bô tôn g:

- K h ố i m ó n g m á y c ó k íc h th ư ớc bìn h th ư ờn g: K íc h th ư ớc m ặ t < 2 m

c a o < l,2 m ;

Trang 27

c ạ n h n g o à i và tại đ iể m c á c h mặt n goài bê tông k h o ả n g 4 0 - 5 0 c m

Đ ể đ ả m b ả o c h o k h ố i bê tông k h ôn g bị nứt thì cần p h ải c ó b iệ n p h áp k ỹ

th u ật đ ể lo ạ i trừ m ộ t tron g hai yếu tỏ' trên.

Đ ơ n vị thi c ô n g lập trước phương án hạn c h ế tốc đ ộ p h át n h iệ t th ủ y h ó a

c ú a x i m ã n g trong bê tô n g , được tư vấn giám sáĩ x â v d ự n g x é t d u y ệ t m ớ i

đ ư ợ c thi c ô n g

(X e m P h ụ lụ c 2 c B iện pháp hạn c h ế tốc độ phát n h iệ t th ủ y h ó a c ủ a x i

m ă n g tro n g bê tô n g )

Trang 28

4 B iện ph áp hạn c h ế đ ộ c h ê n h n h iệ t đ ộ k h ố i bê tô n g c h o m ó n g m áy:

Đ ơ n v ị thi c ô n g lập trước p h ư ơ n g á n h ạn c h ế đ ộ c h ê n h n h iệ t đ ộ k h ố i

bê tô n g , đ ư ợ c tư v ấ n g iá m sát x â y d ự n g x é t d u y ệ t m ớ i đư ợ c thi c ô n g

( X e m Phụ lụ c 2d B iện ph áp hạn c h ế đ ộ c h ê n h n h iệ t đ ộ k h ố i b ê tô n g )

c - C ông tác kiểm tra bé tô n gg iá m sát ch ỉn h sửa m ặ t m ó n g m áy và chèn cắm bulông

1 C ô n g tác k iể m tra khi thi c ô n g b ê tô n g :

N g o à i những c ô n g tác k iểm tra thực h iện th eo ch i dẫn của T C V N 4 4 5 3 : 1995,

đ ố i v ớ i bê tô n g k h ố i lớ n cầ n c h ú ý k iể m tra n h ữ n g vấn đ ề dưới đ ây:

a) K iể m tra trước k h i đ ổ b ê tô n g

Trước khi đ ổ bê tô n g c ầ n k iể m tra n h ữ n g v ấ n đ ề sau đây:

- B iện pháp thi c ô n g c h ố n g nứt, c h iề u c a o lớ p đ ổ và đợt đổ;

- T in h trạng th iết bị thi c ô n g (đ ể đ ả m b ả o thi c ô n g liê n tục c á c lớ p đ ổ và đợt đ ổ th e o m ứ c thời g ia n q u y đ ịn h );

- T in h trạng ván kh uôn;

- T in h trạng lắp đặt h ệ d àn ố n g th o á t n h iệt (n ếu c ó ) và vận h àn h thử ch ún g;

- C h ế đ ộ b ả o d ư ỡ n g ẩm b ằ n g tư ớ i n ư ớ c (s a o c h o th oát n h iệt n h a n h );

- B iệ n p h áp x ử lý dàn ố n g th oát n h iệ t k h i k ết th ú c thi c ô n g ;

- B iệ n p h áp thi c ô n g b ọ c c á c h n h iệt.

b) K iể m tra sau khi đ ổ b ê tô n g

T iế n hành k iể m tra n h ữ n g vấn đ ề sau đ ây:

+ C hất lư ợ n g thi c ô n g b ọ c c á c h n h iệ t đ ể g iữ n h iệ t k h ố i đ ổ Đ ặ c biệt c á c

g ờ cạ n h và g ó c ;

+ T in h trạng b ả o d ư ỡ n g b ằn g tư ới n ư ớ c (đ ả m b ả o th o á i n h iệt n h anh );

Trang 29

+ T in h trạng dỡ ván khuôn và vật liệu cách n h iệ t (k h ô n g g â y x u n g n h iệt);

+ C ó x u ấ t h iệ n vết nứt hay không sau khi th á o v á n k h u ô n và sau m ộ t vài

n g à y tiế p th eo ;

+ C hất lư ợ n g bê tô n g th eo thiết kế;

+ C h ế đ ộ vậ n hành hệ dàn ố n g thoát nhiệt (mếu c ó );

+ D iễ n b iế n n h iệt đ ộ , bê tỏ n g khối đổ;

+ C hất lư ợ n g liền kh ối của khối đổ (khi c ó c h ia n h ỏ k h ố i đ ổ ).

c ) T ố ch ứ c k iế m tra

- Đ ơ n v ị thi c ô n g tự kiểm tra thường ngày n.hững v iệ c n ê u tro n g m ụ c a và

b trên đ â y

- Đ ơ n vị th iết k ế và chủ đầu tư tiến hành k iểm tra s o n g s o n g

- N g ư ờ i k iểm tra cần c ó trình độ chuyên m ô n v ề bê tô n g và c ô n g n g h ệ

bê tô n g

N g o à i ra, cần kiểm tra hai côn g việc sau:

2 K iể m tra mặt lắp đật m áy: Cao trình, đ ộ n g a n g b ằn g.

3 K iể m tra đ ộ c h ín h xác vị trí bulông.

H a i c ô n g v iệ c này phải tiến hành ngay saui khi h o à n tất m ẻ đ ổ b ê tô n g

c u ố i c ù n g N ế u c ó sai sót cần chỉnh sửa ngay trong k h i b ê tô n g c ò n ướt.

D - N g h iệm th u m óng máy

N ghiệm th u: Là v iệ c kiếm tra, xem xét, đánh g iá đ ể đưa ra k ết lu ậ n v ề

c h ấ t lư ợ n g thi c õ n g m ó n g ináy sau khi đã h oàn thàn h s o v ớ i th iết k ế , tiêu

c h u ẩ n , q u y p h ạm k ỹ thuật c ó liên quan.

N ghiệm thu nội bộ: Là c ô n g v iệc n g h iệm thu tron g n ộ i b ộ c ủ a nhà thầu

đ ố i v ớ i đ ố i tư ợ ng đã hoàn thành trước khi gửi p h iếu y ê u c ầ u n g h iệ m thu tới

Trang 30

N g o à i n h ữ n g q u y đ ịn h v ề n g h iệ m th u g h i tr o n g T C V N 4 4 5 3 : 1 9 9 5

đ ố i v ớ i thi c ô n g b ê tỏ n g k h ố i lớ n c ầ n đ ư ợ c c h ú tr ọ n g n g h iệ m th u n h ữ n g

vấ n đ ể sa u đ â y :

- C hất lư ợ n g vật liệ u đầu v à o phù h ợ p v ớ i bê tô n g k h ố i lớn;

- C hất lư ợ n g h ỗ n h ợ p bê tô n g (đ ộ sụ t, hàm lư ợ n g x i m ã n g , n h iệ t đ ộ trước khi đ ổ );

- C hất lư ợ n g thi c ô n g (đ ổ b ê tô n g liê n tục c á c lớ p đ ổ và đ ợ t đ ổ th e o m ứ c thời g ia n q u y đ ịn h );

- C hất lư ợ n g b ọ c c á c h n h iệt đ ể g iữ n h iệ t k h ố i đổ;

- C hất lư ợ n g lắp đặt h ệ th ố n g dàn ố n g th oát n h iệt (n ếu c ó ) và tìn h trạng vận hành;

- T in h trạng nứt k h ố i bê tô n g sau thi c ô n g ;

- C hất lư ợ n g liề n k h ố i c á c ph ần c ủ a k h ố i bê tô n g đã thi c ô n g ;

- Chất lư ợ n g x ử lý h ệ dàn ố n g th o á t n h iệt;

- D iễ n b iế n trường n h iệt đ ộ bê tô n g sa u k h i đ ổ

Trường hợp củ xuất liiện rết nứt khối bê tỏng thì việc xứ lý vết nín sẽ do người thiết k ế xem xét cụ th ể d ể quyết định.

Những vấn đ ề cần nghiệm thu dược viết thành biên bàn có chữ kỷ của dại diện cúc bên chù dầu tư và nhà thầu trước hoặc sau mối công đoạn thi côm> Cuối cùng cẩn có m ột biên bản nghiệm thu đánh giá tổng th ể toàn klioi

bê tông đ ã đổ.

E - G hi chép và lưu g iữ h ồ sơ th i cô n g bê tông m óng m áy

T o à n bộ d iễ n b iế n c ủ a q u á trình th i c ô n g và n g h iệ m thu b ê tô n g m ó n g

m á y c ủ a c ô n g trình c ầ n đư ợ c g h i c h é p đ ầ y đủ dư ới d ạ n g b iê n bản x á c nhận

c á c b ên h o ặ c s ổ nhật k ý c ô n g trình.

C ác tài liệ u b ao g ồ m :

- Bản vẽ th iết k ế, bản v ẽ h o à n c ô n g ;

- P h iếu k iể m tra ch ấ t lư ợ ng;

- N h ậ t k ý c ô n g trìn h c ầ n đ ư ợ c c h ủ đ ầ u tư lưu g iữ c ẩ n th ậ n đ ể sử d ụ n g lâu dài;

- B iên bản n g h iệ m thu g iữ a c á c b ê n

Trang 31

8.4.4 Giám sát việc vận chuyển thiết b>ị tiới chỗ láip đặt

1 H ò m m á y p h ải đư ợ c vận chuyển ớ trạing thái n g u y ê n v ẹn , tránh

va đ ậ p

- V iệ c vận c h u y ể n th iết bị từ kho báo quảm th iết bị đ ế n vị trí lắp đặt phải tuân thú th eo q u y trình vận ch uyển thiết bị (đã được p h ê d u y ệ t và c á c q u y trình v ề an toàn la o đ ộ n g (đặc biệt đối với c á c tlhiết bị s iê u trường s iê u trọng

h o ặ c tro n g q u á trình vận c h u y ể n thiết bị phải vư ợ t qua c á c vị trí k h ó khăn);

- T rư ờ n g h ợ p th iết bị lớn, được chia thành nhiẩu pìhin, đ ư ợ c vận c h u y ể n

và lắ p đặt th eo thứ tự;

- C á c th iết bị p h ụ c vụ c h o việc vận chuyển, (n g o à i x e tả i) và th iết bị n ân g phải đ ư ợ c k iể m đ ịn h và c ò n h iệu lực.

2 K h i x ế p , d ỡ (cẩ u lên x u ố n g phương tiện):

- D ù n g cầ n trục đủ: Sức nân g, chiều cao c ẩ u v à tầm vơ i:

- M ó c v à o tấm đ á y , s ố lượng m óc và vị tn đ.iểm m ó c th eo đ ú n g c h ỉ d ẫn ,

c á c d â y m ó c p h ải đ ả m b ả o c ă n e đều trong qu á trình c ẩ u

3 M ở h ò m m á y tại sát c h ỗ lắp đặt tránh trời m ưa.

4 K h o ả n g c á c h vận c h u y ể n ngắn trong cớn;g '-.rường, c ó th ể sử d ụ n g tời

h o ặ c p a lã n g k é o h ò m m á y trượt trẽn mặt trượt, d â v tời phải m ó c v à o tấm sàn

đ á y c ủ a h ò m

5 L ưu ý an toàn la o đ ộ n g khi xếp, dd và kéo hè m m á v

( X e m Phụ lụ c 2 E M á y m ó c , thiết bị làm công: tác x ế p dỡ, v ậ n c h u y ể n )8.4.5 Giám sát giao nhận thiét l)Ị

.4 - T h à n h p h ầ n ban giao nhận

- C hủ đầu tư;

- N h à c u n g c ấ p th iết bị (n ếu có);

- N h à thầu x â y lắp.

B - C ông việc trước k h i m ở hòm máy

1 K iế m tra tìn h trạng b ao bì và c h ế độ báo quản;

2 L ậ p b iên bản v ề kết quá kiếm tra, ghi rõ n h ữ n g sai khác n ổ i bật B iên bản cầ n c ó c h ữ ký c ủ a ban g ia o nhận.

Trang 32

8.5.1 Giám sát công tác chuẩn bị

A - K iểm tra công tác ch u ẩ n bị th i cô n g lắp đặt

1 K iể m tra v iệ c ch u ẩ n bị và b ố trí n h â n lực:

K iểm tra v iệ c ch u ẩ n bị và b ố trí n h â n lự c từ c h í h u y c ô n g trư ờng đ ến c á c

Trang 33

- V ậ t liệ u sử d ụ n g tron g lắp đặt: Vật liệu h;àn„ vật liệ u k im lo ạ i, b u lô n g

K iể m tra v ề n g u ồ n g ố c xu ấ t xứ, chứng chỉ xuất :xưởng k ết q u ả k iể m n g h iệ m

c ó liê n qu an ; c h ủ n g lo ạ i, cấ p độ.

3 K iể m tra v iệ c b ả o q u ả n thiết bị trước khi lắ p:

- K iể m tra n ơ i tập k ết th iết bị và quy trình b ả o quan:

- K iể m tra h ồ s ơ c h ế tạ o th iết bị, phụ tùng:

- K iể m tra v iệ c x á c lập h ồ sơ tiếp nhận vật tư, th iêt b ị, phụ tù n g

4 K iể m tra q u á trình g ia o nhận thiết bị và phụ tù n g k è m th e o th iết bị đưa

v à o lắp:

X u ất vật tư, th iết bị, phụ tùng từ kho để đ ư a v à o lắ p đ ặt, ph ải k iể m tra

dư ớ i c á c y ê u cầ u sau:

- K iể m tra th e o d an h m ụ c vật tư, thiết bị, phụ tù n g và thứ tự lắp đặt

ch ú n g ; k iể m tra c á c th ô n g s ố hình học các thiết bị c ò n g n g h ệ ; đặt riên g từng phần h a y b ộ p h ận cú a th iết bị Tránh nhầm lẫn k h i lắp đ ặt T rư ờ n g hợp vật

tư, bộ p h ận , c h i tiết, phụ tù n g cùa thiết bị th iếu s o v ớ i d a n h m ụ c , ph ải b á o

c á o n g a y v à c ù n g c á c b ên liê n quan xác nhận;

- K iể m tra tìn h trạ n g c ụ th ể của vậl lư, th iế t b ị, p h ụ tù n g n ế u c ó sai

h ỏ n g phải lập b iên bản và c ù n g các bên liên quan đư a ra b iệ n ph áp g iả i q u y ết,

sử a ch ữ a;

- K iế m tra c h ấ t lư ợ n g c ô n g tác thiết bị, nếu phát h iệ n c ó s u y g iả m ch ấ t

lư ợ n g , ph ải b á o c á o n g a y và c ù n g các bẽn liên q u an x á c n h ận ;

- K iểm tra c á c c h i tiết củ a thiết bị cố n g ngh ệ như: C á c v a n , ố n g , ổ đ ỡ , v ỏ

- K iế m tra c á c bề m ặt lắp ghép và các bể m ặt làm v iệ c c ủ a th iết bị c ô n g

n g h ệ s o v ớ i th iết k ế.

H ồ sơ tiế p n h ận vật tư, th iết bị và phụ tùng đưa v à o lắp đặt ph ải đ ư ợ c x á c lập và lưu trữ L ậ p hồ s ơ tính trạng của thiết bị trước khi lắp.

5 K iế m tra m ặ t b ằn g lắp đặt thiết bị:

M ặt b ằ n g lắp đặt th iết bị bao 2ồm các m ó n a m á v (h o ặ c g iá đ ỡ m á y ) và

c á c khu vực phụ trợ c h o v iệ c thi cô n g lắp đặt C ò n g tác k iể m tra phải đư ợ c thự c h iện th e o đ ú n g trình tự và nội dung sau:

- K iế m tra h ồ s ơ ch ấ t lư ợng cùa cá c m ó n ° m á y d o nh à thầu x â y lắp

c h u y ê n g ia o ; k iể m tra v iệ c làm sạch và đánh nhám bể m ặ t b ê tô n g m ó n g ;

Trang 34

- K iể m tra toạ đ ộ c ủ a m ó n g th e o c á c m ố c ch u ẩ n c h u n g g ồ m : K íc h thư ớc hìn h h ọ c , c a o đ ộ củ a m ó n g ; k íc h th ư ớ c b u lô n g và vị trí c ủ a b u lô n g m ó n g ;

đ ư ờ n g tâm lắp đặt; c á c c h i tiế t đạt sẵ n n h ư b u lô n g , tấm c ã n , tấm đ ế

- K iể m tra lại toạ đ ộ c ủ a th iết bị từ c á c m ố c c h u ẩ n c h u n g c ủ a c ả d â y

c h u y ề n c ô n g n g h ệ; k iể m tra v iệ c x á c đ ịn h c á c đ ư ờ n g tâm c ủ a th iết bị;

- K iểm tra v iệc định vị c á c c h i tiết đặt sẵ n v à o m ó n g th iết bị và đ ổ bê tô n g c ố định chúng; k iểm tra v iệ c x á c đ ịn h vị trí và đặt c á c tấm c ă n lê n bề m ặt m ó n g ;

- K iể m tra cá c khu v ụ c phụ trợ c h o v iệ c thi c ô n g lắp đặt th iết bị;

- Lập h ồ s ơ báo c á o về v iệ c tiếp n h ậ n m ặt bằng lắ p đặt.

B - Theo dõi việc làm vệ sin h các c h ỉ tiết p h ụ tù n g

1 N h ẹ n h à n g k h ô n g va c h ạ m m ạ n h , trá ch làm x â y x ư ớ c

2 Phụ k iệ n c ơ k h í bìn h thư ờng: L a u c h ù i b ằn g g iẻ m ề m sạ c h , k h ô

3 C hi tiế t đ iệ n và đ iệ n tử: Q u é t n h ẹ b ằ n g bàn c h ả i lô n g m ịn

4 L in h k iệ n m ỏ n g m anh: T h ổ i bụ i b ằ n g ố n g x ịt k h í (trán h th ổ i m iệ n g )

c - X ử lý các p h ụ kiện k h u y ết tật

L ập thành b iên bản vớ i x á c n h ậ n c ủ a c á c bên: C hủ đầu tư, nh à c u n g c ấ p

th iết bị (n ếu c ó ), nhà thầu lắp đặt.

8.5.2 Giám sát quá trình láp đặt thiết bị công nghệ

b) C hi tiết q u a y và d ịc h c h u y ể n : X iế t ố c từ từ và n g h e n g ó n g , vừa đủ ch ặ t.

c ) Đ ấ u d â y đ iệ n và c á c c ấ u k iệ n đ iề u k h iể n th e o đ ú n g c h i d ẫ n , k iể m tra

từ n g bư ớ c đ ể k ịp th ờ i x ử lý s a i só t; m ọ i n ú t đ iề u k h iể n c ầ n đ ư ợ c th a o tác

n h ẹ n h à n g

Trang 35

d ) C ấ p d ầ u m ỡ b ô i tron , nh iên liệu, nước làm m át

e ) C h e phủ k ín , c h ờ c h ạ y thử và n sh iệm thui.

B - N ộ i d u n g n h ữ n g c ô n g việc c á n g iá m Siát

1 G i á m s ú t v i ệ c t ổ h ợ p c á c tliiết b ị CÔHỊỊ n g h ệ:

a) K iể m tra v iệ c c h u ẩ n bị mặt bằng, các vị; trí th a o tá c g ồ m : N g ư ờ i, th iết

b ị, c á c g iá đ ỡ , vị trí đ ứ n g c ủ a x e, cẩu, và các m á y thi c ô n g k h á c

b) K iể m tra bề m ặ t lắ p ghép cùa thiết bị nihư: C ác v á t m é p hàn (s a n g

p h a n h ), c á c bề m ặ t lắ p g h é p b u lô n g

- D ù n g th ư ớ c c h u y ê n d ụ n g đế kiếm tra vát m é p h à n , k iể m tra c á c k h u y ế t tật bể m ặ t (n ứ t, x ư ớ c , r ỗ ) và chi khi vát m é p hàn đ ạ t y ê u cầ u m ớ i đ ư ợ c

p h ép lắ p g h é p :

- Đ ộ n h á m bề m ặ t x iế t b u lô n g phai đảm bảo h ệ s ô m a sá t th e o th iết k ế.

c ) K iể m tra v iệ c đ ặ t c á c ch i tiết vào vị tri:

- K iể m tra v iệ c đ ịn h v ị tạm thời các chi tiết;

- K iể m tra c á c k h e h ớ h à n , đ ộ lệch m ép hàn;

- K iể m tra to à n b ộ k íc h thước th í" bản V? lấp dậl:

K ết q u ả k iể m tra p h ả i đ ư ợ c ghi nhận lại cá c biên bản k iể m tra và n g h iệ m

th u H o à n th iệ n c á c h ồ s ơ b áo cáo.

2 Giám sát việc cân chỉnh các chi tiết vả thiết bị cớnq nghệ:

a ) C ãn c h ín h c á c tấ m đ ế cần kiếm tra:

- Đ ư ờ n g trụ c, đ ư ờ n g tâm ;

- C a o đ ộ , đ ộ n g h iê n g ;

- C ác th ô n g s ố sa u k h i đ ã xiết bu lông của tấm đ ế.

b) C ân c h ỉn h p h ầ n th ân c ủ a thiết bị cần k iếm tra:

- Đ ư ờ n g trục, đ ư ờ n g tâ m của thân thiết bị;

- C a o đ ộ , đ ộ n g h iê n g ;

- C á c th ô n g s ố c ủ a th iết bị sau khi đã c ố định;

- H o à n th iệ n c á c h ồ s ơ n g h iệm thu.

c ) C ă n c h ỉn h c ạ o rà c á c bề mặt làm v iệ c củ a c ấ c c ổ trụ c, b ạ c, g ố i đ ỡ

C ần k iể m tra c á c d ụ n g c ụ phục vu và cò n g tác c ạ o rà.

Trang 36

d ) C ãn c h ỉn h và k iể m tra đ ộ đ ồ n g tâm , s o n g s o n g c ủ a c á c b íc h , trục, c ầ n

bị n g ư ờ i g iá m sát cầ n p h ải h ết sứ c th ô n g h iể u v ề v ấ n đ ề n à y Ở đ â y c h ú n g tô i

c h ỉ n êu n h ữ n g c ô n g v iệ c c ầ n th iết nhất m à n g ư ờ i k ĩ s ư g iá m sá t cầ n phải thực h iệ n tron g c ô n g tác g iá m sát c ủ a m ìn h

V iệ c đ ả m bảo c h ấ t lư ợ n g c á c m ố i hàn là m ộ t y ê u c ầ u rất q u an trọ n g , vì

n ó liê n q u an trực tiế p đ ế n c h ấ t lư ợ n g c ủ a th iết bị tro n g c ô n g trình V ì v ậ y ,

c ô n g tác g iá m sát q u á trình h à n là m ộ t y ê u cầ u b ắt b u ộ c đ ố i v ớ i c á c th iết bị

c ó liê n kết hàn.

a) G iá m sá t v iệ c thự c h iệ n q u y trình hàn:

C ô n g tác g iá m sá t q u á trình h àn tập tru n g v à o v iệ c th ự c h iệ n c á c y ê u cầ u

c ủ a q u y trình hàn (p h ả i tu ân thủ c á c y ê u c ầ u củ a tiê u c h u ẩ n và q u y p h ạ m k ỹ

th uật đư ợ c áp d ụ n g ), b a o g ồ m c á c v ấ n đ ề c h ín h sau:

- K iể m tra x e m x é t v ậ t liệ u h àn : C ó p h ù h ợ p v ớ i c á c y ê u c ầ u q u y đ ịn h

c ủ a q u y trình h àn ? Q u e hàn c ó đ ư ợ c sấ y đ ế n n h iệ t đ ộ c ầ n th iết th e o y ê u cầ u

h a y k h ô n g ?

- K iể m tra x e m x é t th ợ hàn: C h ứ n g c h ỉ k iể m đ ịn h ta y n g h ề th ợ hàn đ ó c ó phù h ợ p và c ò n h iệ u lự c? N ế u k h ô n g c ò n h iệ u lự c, p h ải k iể m đ ịn h l ạ i

- K iể m tra x e m x é t th iết b ị hàn: C ó phù h ợ p vớ i y ê u cầ u c ủ a q u y trình hàn?

- K iể m tra x e m x é t c á c y ế u tố k h á c n h ư c h ế đ ộ g ia n h iệ t trước k h i h à n và

x ử lý n h iệt sau khi h à n

Trang 37

- K iể m tra m ố i h àn b ằ n e mắt thường đ ể phát h iện c á c k h u y ế t tật c ó thể

n h ìn th ấ v đ ư ợ c ( c á c n h ân v iê n siá m sát chất lượna p h ả i đ ư ợ c đ à o tạ o v ề c á c

p h ư ơ n g p h á p k iế m tra m ố i hàn bằng mắt th ư ờ n g và b ă n g p h ư ơ n g p h á p k h ô n g phá h ủ y ).

- K iể m tra x e m x é t v iệ c x ử lý khuyết tậ t rnồ'i hàn VA'.

b) G iá m sát v iệ c k iế m tra m ối hàn:

V iệ c k iể m tra m ố i hàn sẽ được thực hiện bắn g m ắ t v à b ằ n g p h ư ơ n g pháp

k h ô n g phá h ủ y đ ố i v ớ i nh ữ ng m ối hàn đ ò i h ỏ i chát lư ợ n g c a o P h ư ơ n g ph áp

k h ô n g phá h ủ y th ư ờ n g d o m ột đơn vị có k ỹ thuật c h u y ê n n g à n h thực h iệ n

V iệ c g iá m sát q u á trình k iểm tra phương p h áp k h ô n g p h á h ủ y tập trung v à o

c á c v ấ n đ ề sau:

- K iể m tra c h ứ n g c h ỉ củ a nhân viên hàn theo phươn g p h á p k h ô n g p h á h ủ y ;

- K iể m tra x e m x é t c á c quy trình, phư ơ n g pháp k h ô n g p h á h ủ y , ch ứ n g

c h ỉ đ ư ợ c lậ p b ở i n h ữ n g nhân viên chu yên n g à n h , đ ã d ư ợ c đ à o tạ o và c ó

c h ứ n g c h ỉ trình đ ộ phù hợ p với yêu cầu quy định củ a tiòu c h u ấ n

- K iể m tra x e m x é t s ỏ lượng và vị trí c á c đ iểm k iể m tra p h ư ơ n g ph áp

k h ô n g phá h ủ y th e o y ê u cầ u của thiết k ế h o à c yêu c ầ u c ủ a q u y trình lắp đặt.

- K iế m tra x e m x é t c á c báo cá o két qua phư ơng p h ấ p k h ò n g phá h ủ y

4 Giám sát quá trình xiết bulông:

K h i g iá m sá t q u á trình xiết bu lôn g cần k ểrn Ira:

- T o à n b ộ b ề m ặ t trước khi lắp ghép;

- C h ủ n g lo ạ i b u lô n g s o với yêu cầu thiết kế;

- C á c d ụ n g c ụ d ù n g đ ể x iết bulỏng, các c lê lực;

- L ự c x iế t b u lô n g th e o c á c trình tự được q u y đ ịn h , đ á n h dấu sơ n lên c á c

b u lô n g q u a c á c lầ n x iế t;

- H o à n th iệ n c á c h ồ s ơ x iế t bulông.

5 Giám sát việc lắp dặt hệ thống nối dấí thiết bị công nghệ

C á c p h ư ơ n g p h á p k iể m tra phải đảm b ảo k h ô n g đ ê x ả y ra n g u y h iể m c h o

n g ư ờ i h o ặ c tài sả n h o ặ c h ư h ỏn g thiết bị, d o đ ố i tượng k iể m tra c ó k h u y ế t tật.

P h ả i c h u ẩ n bị sẵ n s à n g c h o người k iểm tra các th õ n g tin c ầ n th iết như:

- B ản v ẽ th iết k ế c ủ a mặt bằng lắp đặt điện cực s ơ đ ồ sắ p x ế p c á c loại d â y

b ả o v ệ k ể c ả d â y n ố i đ ẳ n g thế c ó ghi rõ số lượn 2, kích th ư ớ c và ch ủ n g lo ạ i dây;

Trang 38

- T h ô n g tin cầ n th iết đ ể n h ậ n d ạ n g c á c th iết bị thực h iệ n c h ứ c n ă n g b ảo

v ệ , c á c h ly đ ó n g c ắ t và v ị trí lắ p đặt c ủ a c h ú n g ;

- T h u y ế t m in h b iệ n p h á p s ử d ụ n g p h ố i h ợ p c á c đ ặ c tín h c ủ a th iết bị b ảo

v ệ , b iệ n p h áp n ố i đất c ủ a m ạ n g đ iệ n v à tổ n g trở c ủ a m ạ c h c ó liê n q u a n ,

ph ận đặt n ổ i C ác bước k iể m tra b ằ n g m ắ t g ồ m :

- K iể m tra thực t ế lắ p đặt s o v ớ i th iế t k ế;

- K iể m tra v iệ c sử d ụ n g vật liệ u th e o y ê u c ầ u c ủ a th iết kế;

- K iể m tra tất cả cá c m ố i h à n , m ố i n ố i;

- K iể m tra b iệ n p h áp c h ố n g ăn m ò n ;

- K iể m tra b iệ n p h áp b ả o v ệ m ạ c h d ẫ n c h ố n g ph á h ỏ n g c ơ h ọ c , đ ặ c biệt khi đ i q u a c á c k h e lú n , k h e c o d ã n và v ậ t c h ư ớ n g n g ạ i k h ác;

- K iể m tra b iệ n pháp c h ố n g đ iệ n áp c h ạ m và đ iệ n áp b ư ớ c ở n h ư n g nơi

cầ n thiết;

- K iể m tra v iệ c lấp đất.

b) K iể m tra b ằ n g th iết bị đo:

- T h ô n g m ạ c h và k iể m tra c h ấ t lư ợ n g đấu n ố i c ủ a d â y n ố i đất b ả o vệ

- K iể m tra tác đ ộ n g c ủ a th iế t bị d ò n g đ iệ n dư.

Sau k h i tiế n h àn h k iể m tra h ệ th ố n g n ố i đất phù h ợ p v ớ i c á c y ê u c ầ u c ủ a

th iết k ế v à tiê u c h u ẩ n h iệ n h à n h , p h ả i lậ p c á c b iê n bản k iể m tra M ọ i th iếu

só t đ ư ợ c phát h iệ n tro n g q u á trìn h k iể m tra p h ải đ ư ợ c k h ắ c p h ụ c v à h o à n

th iện trước khi n g h iệ m thu.

Trang 39

N ơ i lắ p đặt h ệ th ố n g n ố i đất thiết bị được pihân lo ạ i th e o m ứ c n g u y h iể m

v ề đ iệ n n h ư sau:

* N ơ i n g u y h iể m là nơi c ó m ột trong các v ếu tố sau:

- Ẩ m h o ặ c c ó b ụ i dẫn đ iệ n (độ ẩm tương đ ố i của k h ô n g k h í vư ợt q u á 75% tro n g th ờ i g ia n d à i h o ặ c c ó bụi dần điện bám vào d ả y d ẫn và lọ t v à o tro n g

th iết bị đ iệ n ) ;

- N ề n nhà d ẩ n đ iệ n (b ằ n g kim loại, đất, bê tô n g , c ố t th ép , g ạ c h );

- N h iệ t đ ộ c a o (n h iệt đ ộ k h ô n g khí vượt quá 3 5 ° c tro n g th ờ i g ia n d à i hơn

m ộ t n g à v đ ê m );

- N h ữ n g n ơ i n g ư ờ i c ó th ể đ ồn g thời tiếp xúc với m ộ t b ên là c á c k ết cấ u

k im lo ạ i cú a n h à x ư ở n g , m á y m óc, thiết bị c ô n g nghệ v v đ ã n ố i đ ất và vớ i

m ộ t bên là c á c b ộ phận k im loại để hở của thiết bị đ iện

* N ơ i đặc b iệ t n g u y h iể m là nơi có một trong c á c y ế u t ố sau:

- Rất ẩm (đ ộ ẩm tư ơng đ ố i của không khí xấp xỉ 1 0 0 % , th ể h iệ n ở trần,

tư ờ n g , s à n nhà và đ ồ vật tron g nhà có đọn g sương);

- M ô i trường c ó hoạt tín h hoá học (thường x u y ền h a y tro n g th ời g ia n d ài

c ó ch ứ a h ơ i, k h í, c h ấ t lỏ n g c ó thê tạo nên các chất ãn m ò n , n ấ m m ố c d ẫn đ ế n phá h u ỷ c á c h đ iệ n và và c á c bộ phận m ang điện củ a th iết bị đ iệ n );

- Đ ồ n g th ời c ó hai h o ặ c n h iều hơn hai yếu tố c ủ a nơi n g u y h iể m n êu trên.

* N ơ i ít n g u y h iể m là n ơ i k h ôn g thuộc hai loại trên.

6 G iam sát việc tiến hành thử nghiệm các thiết bị côn% nghệ

C ô n g tác thử n g h iệ m c á c thiết bị công nghệ phải đ ư ợ c thực h iệ n n g h iê m

n gặt t h e o c á c tiê u c h u ẩ n d o thiết k ế quy định nh ư th ừ tĩn h , thử đ ộ n g , th ử

- K iể m tra s ơ đ ồ thử n g h iệ m ; các bước, các m ẫu gh i k ết q u ả th ứ n g h iệ m ;

c á c d ụ n g c ụ , m á y m ó c thử n g h iệm và yêu cầu c á c dụ ng cụ v à m á y m ó c ph ải

c ó c h ứ n g c h ỉ k iể m đ ịn h đ a n g cò n hạn sử dụ ng, hoạt đ ộ n g tốt;

c) K iểm tra nơi lắp đặt hệ thống nối đất

Trang 40

- K iể m tra c ô n g tác an to à n c ủ a q u á trình thử n g h iệ m ;

- T h ử n g h iệ m và g h i kết q u ả tro n g c á c b á o c á o

Cụ thể:

a) Đ ố i v ớ i c ô n g tác thử n g h iệ m th iế t b ị đơ n đ ộ n g k h ô n g tải:

* V ề tài liệu làm căn cứ:

- P h iếu y êu cầ u th ử n g h iệ m c ủ a n h à th ầu thi c ô n g lắ p đặt;

- H ồ s ơ thiết k ế bản v ẽ th i c ô n g đ ư ợ c ch ủ đầu tư p h ê d u y ệ t và n h ữ n g th a y

- B iê n bản n g h iệ m thu lắ p đặt tĩn h th iế t bị c ó liê n qu an;

- C ác tài liệ u th í n g h iệ m , q u an trắc tại h iệ n trường (n ếu th iế t k ế h o ặ c tiêu

c h u ẩ n , q u y ph ạm c ó liê n q u a n c h ỉ đ ịn h );

- B ản v ẽ h o à n c ô n g ;

- N h ậ t k ý thi c ô n g , nh ật k ý g iá m sát c ủ a ch ủ đ ầu tư và c á c v ă n bản k h á c

c ó liê n qu an đ ến đ ố i tư ợ n g th ử n g h iệ m ;

- C ô n g tác c h u ẩ n bị v iệ c đ ể triển k h a i c h ạ y thử đ ơ n đ ộ n g k h ô n g tải th iết

bị tiếp th eo

* V ề c h ấ t lư ợ n g th iế t bị c h ạ y th ử đ ơ n đ ộ n g k h ô n g tả i (đ ố i c h iế u v ớ i

th iế t k ế , tiê u c h u ẩ n q u y p h ạ m k ỹ th u ậ t, tài liệ u c h ỉ d ẫ n k ỹ th u ậ t c h u y ê n

m ô n v à y ê u cầ u k ỹ thuật c ủ a c ô n g trình x â y d ự n g c ó liê n q u a n đ ế n đ ố i tư ợ n g

th ử n g h iệ m ):

Đ ư a ra c á c n ộ i d u n g k ỹ th u ật c ầ n k iể m tra đ ể c ó c ơ s ở đ á n h g iá ch ấ t

lư ợ n g đ ố i tư ợ n g thử n g h iệ m ;

T h ự c h iệ n c ô n g tác thử n g h iệ m n h ư q u y đ ịn h h iệ n hàn h;

Đ á n h g iá ch ấ t lư ợ n g đ ố i tư ợ n g th ử n g h iệ m

b) Đ ố i v ớ i c ô n g tá c th ử n g h iệ m th iế t bị liê n đ ộ n g k h ô n g tải:

* V ề tài liệ u là m că n c ứ

- P h iế u y ê u cầu thử n g h iệ m c ủ a n h à thầu th i c ô n g lắ p đặt;

Ngày đăng: 17/03/2017, 18:40

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
9. T C V N 3 1 4 6 :1 9 8 6 A n toàn hàn đ iện Sách, tạp chí
Tiêu đề: An toàn hàn điện
Tác giả: T C V N
Năm: 1986
12. T C V N 4 2 4 4 : 198 6 Q uy phạm tạm thời v ề an toàn m á y trạc Sách, tạp chí
Tiêu đề: Q uy phạm tạm thời v ề an toàn m á y trạc
Năm: 1986
24. A S 1586 : 1989 Tiêu chuẩn Australi.a - B ảo q u ả n , tồn chứa khí hoá lỏ n g LPG Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn Australi.a - B ảo q u ả n , tồn chứa khí hoá lỏ n g LPG
Tác giả: A S
Nhà XB: Australian Standards
Năm: 1989
29., T C V N 5 6 3 9 : 1991 N gh iệm thu thiết bị đã lắp đặt x o n g - N g u y ê n tắc c ơ bản Sách, tạp chí
Tiêu đề: N gh iệm thu thiết bị đã lắp đặt x o n g - N g u y ê n tắc c ơ bản
Tác giả: T C V N
Năm: 1991
36. T C V N 5 7 6 0 : 1993 Hệ thống chữa ch á y - Y êu cầu về thiết kế, lắp đặt và sử dụng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hệ thống chữa cháy - Yêu cầu về thiết kế, lắp đặt và sử dụng
Tác giả: T C V N
Năm: 1993
1. Q u yết định số: 18 5 7 /Q Đ -B X D n g à y 2 9 /9 /2 0 0 5 của Bộ trưởng B X D . 2. Luật X â y dựng Khác
3. N g h ị đ ịnh s ố 2 0 9 /2 0 0 4 /N Đ -C P n g à y 0 1 /1 2 /2 0 0 4 của C hính phủ Khác
4. T C V N 2 6 2 2 : 1978 P h ò n g ch á y và chữa ch á y c h o nhà và c ô n g trình Khác
5. T C V N 4 0 3 7 : 1985 H ệ th ốn g cấp nước - Thuật ngữ và đ ịnh nghĩa Khác
6. T C V N 4 0 3 8 : 1985 H ệ th ố n g thoát nước - Thuật n gữ và định nghĩa Khác
7. T C V N 4 0 8 6 : 1985 A n toàn đ iện trong x â y dựng - Y êu cầu chung Khác
8. T C V N 4 5 8 7 : 1985 T iêu chuẩn V iệ t N a m về an toàn trong sử d ụ n gvà sửa chữa m áy Khác
10. T C V N 3 2 5 4 : 1 9 8 6 A n toàn ch á y - Y êu cầu ch u n g Khác
11. T C V N 4 2 0 4 : 1986 T iêu chuẩn V iệ t N a m v ề tố chứ c hệ th ống bảo d ư ỡn g kỹ thuật và sửa chữa m áy x â y d ự n g Khác
13. T C V N 4 2 6 4 : 1 9 8 6 Q u y phạm k ỹ thuật an toàn thiết bị nâng Khác
14. T C V N 4 4 7 4 : 1987 H ệ thống thoát nước trong nhà - Tiêu chuẩn thiết kế Khác
15. S N iP 2 .0 4 .0 8 -8 7 T iêu chuẩn th iết k ế h ệ th ốn g cấp k h í đ ốt T iêu ch u ẩn L iên X ô (cũ ) Khác
16. T C V N 4 5 1 3 : 1988 H ệ thống cấp nước trong nhà - T iêu chuẩn thiết kế Khác
17. T C V N 4 5 1 9 : 198 8 H ệ th ô n g cấp thoát nước bên trong nhà và c ô n g trình. Q uy phạm n g h iệm thu và thi c ô n g Khác
18. T C V N 4 6 0 6 : 1988 Đ ư ờ n g ố n g ch ín h dẫn dầu và sản phẩm dầu. Q u y phạm thi c ô n g và n g h iệm thu Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  vuông  d ụns  ưo nể   trườns   h&lt;?p  khẩn  cấP- - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng - Phần Lắp đặt thiết bị
nh vuông d ụns ưo nể trườns h&lt;?p khẩn cấP- (Trang 9)
Bảng 9.1.  Khoảng cách  cho  phép  tòi  thiểu - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng - Phần Lắp đặt thiết bị
Bảng 9.1. Khoảng cách cho phép tòi thiểu (Trang 87)
Bảng 9.2.  Sai  sô cho phép  khi  lắp đạt thiết  bị  tời - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng - Phần Lắp đặt thiết bị
Bảng 9.2. Sai sô cho phép khi lắp đạt thiết bị tời (Trang 92)
Bảng 9.2 (tiếp theo) - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng - Phần Lắp đặt thiết bị
Bảng 9.2 (tiếp theo) (Trang 93)
Bảng 9.2 (tiếp theo) - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng - Phần Lắp đặt thiết bị
Bảng 9.2 (tiếp theo) (Trang 94)
Bảng  9.3.  Nhiệt  độ  đầu  cho  phép  khi  chạy  thử - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng - Phần Lắp đặt thiết bị
ng 9.3. Nhiệt độ đầu cho phép khi chạy thử (Trang 94)
Bảng  -  Sai  lệch  cho  phép  láp  đặt  máy  bơm  trục  đứng - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng - Phần Lắp đặt thiết bị
ng - Sai lệch cho phép láp đặt máy bơm trục đứng (Trang 110)
Bảng  k h o ả n g  cách   an  toàn - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng - Phần Lắp đặt thiết bị
ng k h o ả n g cách an toàn (Trang 134)
Hình  2: Sơ d ồ  bọc vật liệu cách  nhiệt đ ể  giữ  nhiệt khối đô’ - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng - Phần Lắp đặt thiết bị
nh 2: Sơ d ồ bọc vật liệu cách nhiệt đ ể giữ nhiệt khối đô’ (Trang 147)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w