a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. b Viết phương trình tiếp tuyến của C, biết hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình f '' x 0... b, Viết phương trình t
Trang 2a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng (D) : y = x – 1
Gọi M x y 0; 0là tiếp điểm của tiếp tuyến và (C)
b/ Chứng minh rằng trên (C) không thể tồn tại hai điểm có hoành lớn hơn 3 sao cho hai tiếp tuyến với (C) tại hai điểm đó vuông góc với nhau
Bài 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình f '' x 0
Bài 2
Trang 3Hướng dẫn giải
1
xy
3'
y
-2 -1
1 2 3 4 5
2 Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (D) là :
11
x
xx
Trang 5Số nghiệm phương trình (*) là số giao điểm của
đường thẳng (d): y = log m và (C ):y = x 5x 4
Từ đồ thị C ta suy ra đồ thị C ' :
Trang 6 Điểm đặc biệt:
Vẽ đồ thị:
Trang 7Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận giao điểm hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
b) Định m để đường thẳng d: y = mx + 3 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm M, N sao cho OMN vuông tại O
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: 2x 1 mx 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0
b) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá
Trang 82
2 1 -1
O
a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b, Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có tung độ bằng 5
1
x y x
Trang 9Bài 8.Cho hàm số 2 3 ( 1) 2 ( 2 4 3) 1
3
y x m x m m x (1) (m là tham số
thực)
a) Khi m = 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm m để hàm số (1) có hai cực trị tại hai điểm x x1, 2.Khi đó, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A x x1 2 2(x1x2)
X –∞ 0 2 +∞
y' 0 0
Y 1 + ∞
–∞
+ Hàm số đồng biến trên các khoảng (; 0), (2;), nghịch biến trên ( 0; 2)
Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCĐ = 1; và đạt cực tiểu tại x = 2; yCT =
3
5
Tìm đúng điểm uốn U(1 ; – 1/3 )
+ Đồ thị ( qua 5 điểm : CĐ, CT, điểm uốn và 2 điểm có hoành độ x < 0 và x> 2
Trang 10y
y = m - 1
3 1
3 -1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm m để phương trình x33x2 m 0 có 3 nghiệm phân biệt
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
–1 -
- Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–;0) và (2;+)
- Hàm số đạt cực đại tại : x = 2 ; yCĐ = 3 Hàm số đạt cực tiểu tại : x = 0 ; yCT = -1
3 Đồ thị :
Cho x = -1 y = 3 , ( -1 ; 3 )
Tâm đối xứng I (1;1)
Trang 112
2 1 -1
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = m – 1
Dựa vào đồ thị (*) có 3 nghiệm phân biệt 1 m 1 3 0 m 4
Bài 10 Cho hàm số: 2 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm trên ( ) C có tung độ bằng 5
Giao điểm với trục tung: cho x 0 y 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm trên ( ) C có tung độ bằng 5
Trang 121 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số (1)
2 Tìm trên trục hoành những điểm mà từ đó kẽ được các tiếp tuyến với (C), sao cho trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc nhau
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Trang 13+ Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 2 và 0; , đồng biến trên khoảng 2; 0
+ Hàm số đạt cực đại tại điểm x0; giá trị cực đại của hàm số là y(0) 4 + Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 2; giá trị cực tiểu của hàm số là y( 2) 0
3 Đồ thị:
+ Giao điểm của đồ thị với trục tung là điểm 0; 4
+ Giao điểm của đồ thị với trục hoành là các điểm 2; 0 ; 1; 0
+ Đồ thị đi qua điểm 1; 2
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
-5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5 6 7 8
x y
y=m m
3
Trang 14b Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại của đồ thị (C) và vuông góc với tiếp tuyến của đồ thị (C) tại gốc tọa độ
Bài 14 Cho hàm số 1
1
x y x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2) Tìm trên đồ thị hàm số (1) các điểm M có hoành độ âm sao cho M cùng
với hai điểm A1;0 , B3;1 tạo thành một tam giác có diện tích bằng 5
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
b) Dựa vào đồ thị C hãy tìm tất cả các giá trị của tham số k để phương trình sau có bốn nghiệm thực phân biệt
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1;1) và có hệ số góc bằng 3 Tìm điểm M thuộc đường
thẳng d sao tổng khoảng cách từ M tới hai điểm cực trị nhỏ nhất
Trang 15Hướng dẫn giải
a + TXĐ : D=R , Đạo hàm: y’=3x2-6x=0 0
2
x x
b.+ d: y=3x-2
+ Xét biểu thức P=3x-y-2 Thay tọa độ điểm (0;2)=>P=-4<0, thay tọa độ điểm 2)=>P=6>0 Vậy 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng d
(2;-Từ đây, để MA+MB nhỏ nhất => 3 điểm A, M, B thẳng hàng
+ Phương trình đường thẳng AB: y=-2x+2
+ Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:
* Để hàm sốy x3 2mx2 m1x đồng biến (tăng) trên đoạn 0;21 thì
y'3x24mxm 1 0 ; x 0;2
2
Trang 16* Dựa vào bảng biến thiên: m (1 m g x( ) nên lấym nhỏ hơn số nhỏ trong BBT)
Bài 18 Tìm tham sốm để hàm số: yx3 3x2 m1x 4m nghịch biến trên khoảng 1;1
Trang 17biến trên khoảng2; 0
* Để hàm số đồng biến trên khoảng2; 0x2 1 2m x 1 , x 2; 0
Trang 19* Hàm số đã cho liên tục và xác định trên
Bài 27 Tìm tham số m để: y mx3 3x2 12x 2 đạt cực đại tại điểm x 2
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trên
'' 2 0
2
m m
y
m m
Trang 20Tìmmđể hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x1, 2 sao cho: 1 2
* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên
* Để hàm số có 2 điểm cực trịy'mx22m1x 3m2 0 1 có 2 nghiệm phân biệtx x 1; 2
Trang 21
* Theo định lý Vi-ét và yêu cầu bài toán ta có:
m m
m m
có hai cực trị đều dương
* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên
2 2
m m
là những giá trị cần tìm thỏa yêu cầu bài toán
Bài 31.Cho hàm số:y x4 2m x2 2 1 Tìm tham sốmđể hàm số có 3 cực trị,
đồng thời 3 điểm cực trị này là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân
Trang 22Bài 32 Cho hàm số:y x4 2mx 2mm4 Tìm tham sốm để hàm số có 3 cực
trị, đồng thời 3 điểm cực trị này lập thành một tam giác đều
* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên
Trang 23Bài 33 Cho hàm số: y x4 2mx2 m1 Tìm tham sốmđể hàm số có 3 cực
trị, đồng thời các điểm cực trị A,B,C của đồ thị tạo thành một tam giác có bán
kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên
12
Trang 24Vậy: nghiệm của BPT đã cho là 1 1
ln 2
11
lne
22
x x
Bài 3 Giải phương trình 52x2 26.5x2 10
Trang 25Điều kiện: log (22 x2)02x2 1 1 x1
x x
Vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm: x = 0 và x = 2
Bài 7 Giải phương trình: log3 x 1 log 3 3 x log 23 x 3
Trang 26
23415
x x
Bài 9 Giải phương trình 2
log x8 log x 3 0 Giải phương trình 2
log x8 log x 3 0 (1) Điều kiện: x0
Bài 10 Giải phương trình: 2
2log (x 2x8) 1 log ( x2)2
2log (x 2x8) 1 log ( x2)
2) Giải bất phương trình:
1 2
1
22
Trang 27Bài 12 Giải phương trình 3.25x2 3x105x2x3
1 0 1 5
3
0 3 5
1 5
3
2 2
2 2
x
x
x x
x x
3
1 log 2 3
1 5
2 5x2 x 3 Vế trái là hàm đồng biến vế phải là hàm nghịch biến
mà (2) có nghiệm x = 2 nên là nghiệm duy nhất
Vậy Pt có nghiệm là: x = 2 log53 và x = 2
Bài 13.Giải phương trình: log 23 x 1 2 1
Trang 28
Trang 29
x x
Bài 22 Giải phương trình: 1
19
Trang 30 1
2 1
Trang 31Bài 27.Giải phương trình: log22x4 log2x 3 0 1
Điều kiện: x 0 Đặt t log2x Khi đó:
Trang 324 3
2 2
Bài 32 Giải phương trình: log23x log23x 1 5 0 6
Điều kiện: x 0 Đặt t log23x 1 1 t2 log23x 1 log23x t2 1
2 3
Trang 33z
z z
Giả sử z = x + yi => z = x– yi (x, yIR)
.102
2 2
y x
5
y
x
Bài 4 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
Trang 34
42
z
z z
i i
Vậy môđun của số phức z là : z 22 ( 1)2 5
Bài 8 Tìm phần thực và phần ảo của số phức: 3 4 (3 5 )(6 )
Trang 35+ Nêu được hai nghiệm 1 3 6 1 2
Trang 36Bài 1 Tính tích phân sau:
2
2 3
1 1
1 1
1
1ln
1
e
I x xdx
Đặt
1ln
x
v
Trang 37
dx x x I
I =
2 0
4
.cos.sin2
dx x
Đặt t=sinx => dt=cosxdx
▪
1 0
4
2 4
Trang 38dx I
Trang 40I
Bài 12 Tính tích phân I =
3 2 1
1
vx
Trang 4111
ln
u u
Bài 14 Tính tích phân
1
2 0
21
Trang 4321
t t
2 2 4 2 2
11
.31
.3
Trang 4411
Trang 45 I x x x dx
2 2 2 0
.( 1)1
Trang 46bài 46
x x
11
e
3ln 2
2 3
e dx I
31
I = dt
t
1 3 0
Trang 472 ( 1) + d t t
t t
1 2 2 0
3
8 ln
Trang 48bài 136
x x
t
2 3 2
bài 146
x x
1 2 0
32
t t
3 2 2 1
Trang 49dx I
12
Đặt t 1x2 t2 1 x22tdt2xdx I 2 =
t dt t
2 2 2 2
02( 1)
Vậy: I 1 Cách 2: Đặt tx x21
4 1 3
4
Đặt t = 4x2 t2 4x2tdt xdx
Trang 501 15ln
11
2 ( 1)
2 ( 1)( 1)
2011
Trang 51
Đặt t
x
3 2
11
3 7
3 2
3 0
t
t t
2 3
11
Trang 52Bài 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
Trang 53( ) : x 2 y 2 z 6 0
P x y z P
Bài 4 Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của đường
Trang 54Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng (P) H (P)
Thay x, y, z của phương trình vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
32
x y z x y z Lập phương trình mặt phẳng ( )P chứa truc
Oy và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn có bán kính r 2 3
Trang 55phương trình mặt phẳng (Q) song song với đường thẳng AB, vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt (S) theo một đường tròn (C) sao cho diện tích hình tròn (C) bằng 18
]
Hay nQ
= (2; 1; 1) Suy ra pt mp(Q): 2x y + z + d = 0 Gọi r, d lần lượt là bán kính của (C), khoảng cách từ tâm I của (S) đến mp(Q)
Ta có diện tích hình tròn (C) bằng 18 nên r2 = 18
Do đó d2 = R2 r2 = 24 18 = 6 d = 6
Ta có d = 6 |d 2| = 6 d = 8 hoặc d = 4
Từ đó, có 2 mp là (Q1): 2x y + z + 8 = 0, (Q2): 2x y + z 4 = 0
Mp(Q) có pt trên có thể chứa AB
Kiểm tra trực tiếp thấy A(1; 1; 1) (Q1) nên AB // (Q1); A(1; 1; 1) (Q2) nên
Trang 56Hướng dẫn giải
Phương trình mp(P) đi qua M và vuông góc với d2: 2x 5y z 2 0
Toạ độ giao điểm A của d1 và mp(P) là:A 5; 1;3 d: 1 1 1
điểm D, tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).Viết phương trình mp tiếp diện với mặt cầu (S) song song với mp(ABC
- Mặt cầu ( ) S có tâm D, tiếp xúc mp(ABC)
Tâm của mặt cầu: (0; 3;1)A
Hướng dẫn giải
Lập luận để được mặt phẳng cần tìm là mặt phẳng cần tìm là mặt phẳng qua BC
và vuông góc với (ABC)
Trang 57Suy ra VTPT của là :nBC n, ABC 5; 2;1
Tìm tọa độ giao điểm của mặt phẳng (P) và đường thẳng d
2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng d và đi qua hai điểm
A và O
Hướng dẫn giải
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng
(d) Tìm tọa độ giao điểm của mặt phẳng (P) và đường thẳng (d)
Đường thẳng d đi qua M 1; 1; 00 và có VTCP là: a2; 1; 2
Do mặt phẳng (P) đi qua điểm A 1; 2; 5 và vuông góc với d nên VTPT của (P) là n a2; 1; 2
Suy ra phương trình của mặt phẳng (P):
Trang 58x32y 1 2z42 26
Bài 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 4x + 2y + 4z - 7 = 0 và
mặt phẳng (α) : x - 2y + 2z + 3 = 0
a Tính khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) tới mặt phẳng (α)
b Viết phương trình mặt phẳng (β) song song với mặt phẳng (α) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Vậy (β) có pt là x-2y+2z+12=0 hoặc x-2y+2z-12=0
Bài 14 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3; 1 , B 1;1;3 và
Tọa độ trung điểm M của đoạn AB: M0; 2; 1, AB 2; 2; 4
Mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB đi qua M, nhận n 1; 1;2
làm VTPT nên có phương trình:
Trang 59phẳng ( ) : 3P x 2y6z Viết phương trình đường thẳng AB và 3 0
chứngminh rằng AB song song với (P)
+ Đường thẳng AB đi qua A, VTCP AB 12; 6; 4
phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng và tìm tọa độ điểm
M thuộc đường thẳng sao cho tam giác ABM vuông tại M
b) (1đ) Ta có M nên tọa độ M(2t ; 1- t ; 4 + t)
Vì tam giác ABM vuông tại M nên ta có
t= 0t=
Trang 61+ Kẻ HF vuông góc với AB tại H
theo giao tuyến SF
Kẻ HK SF tại K HK (SAB)dH SAB,( ) HK
+ Ta có: (SAB) chứa SB và song song với CD
d CD SB , d CD SAB , ( )d C SAB , CM (M là hình chiếu của C lên
a
VGSIC=
36
33
a
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa 3, SA=2a, M
là trung điểm của cạnh BC, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AM, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)
Bài 2
Hình không gian Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA
(ABC) , SA=AB=a; BC=a 3 Gọi I là trung điểm SB, G là trọng tâm tam giác ABC Tính theo a thể tích khối tứ diện GSIC
Bài 3
Trang 62ADC vuông tại D: AC2AD2DC2ACa 5
Hệ thức lượng ADC: DH.AC = DA.DC
Suy ra: DH DC.DA 2a
Trang 6360 Mặt phẳng P chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC,SD lần lượt tại M,N Tính thể tích khối chóp S.ABMN theo a
Bài 6
Trang 64Gọi G là trong tâm SAC
A,G,M thằng hàng và M là trung điểm SC
Tương tự ta cũng có N là trung điểm SD
3 2
Gọi H là trung điểm BC
Do SBC cân tại S nên SHBC
Bài 7
Trang 65Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ', ABC đều có cạnh bằng a, AA'a
và đỉnh A' cách đều A B C, , Gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và
M
O
N
Trang 66AM AN , nên AMN cân tại A
Gọi E là trung điểm AM suy ra AE MN, '
Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên đáy là điểm K thuộc đoạn OB sao cho BK = 2 OK và N
là hình chiếu vuông góc của K lên SO Biết rằng SK = a 3 và SK hợp với mp(SAC) góc 30 0 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AN và CI
Bài 9
Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
BC = a, mặt ( A BC ) tạo với đáy một góc 30 và tam giác 0 A BC có diện tích bằng
2 3
a Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C
Bài 10
Trang 67Bài 11
Trang 68Hướng dẫn giải
Vì I là trung điểm AB và tam giác SAB
vuông cân tại S nên SI AB
2 54
IL IH IS
B
C S
Trang 69Ta có SA ( ABCD) SA là chiều cao
Đáy ABCD là hình vuông cạnh a
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy Đường thẳng SB tạo với mặt phẳng (SAD) một
Trang 70Bài 14
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh B, ACa, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 0
60 Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB, tính thể tích của khối chóp G.ABC theo a
Bài 15
Trang 71 Xét hai tam giác vuông SAC và ABC ta suy ra được:
Vẽ đường cao AH của tam giác ABC
Khi đó BC SC (định lí 3 đường vuông góc)
Và góc SHA là góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy
V=1/3 SA.SABC=1/6.SA.AH.BC=
Bài 16
Trang 72Trong (ABCD), kẻ HK AB ABSHKSAB SHK
a HI
a
V + Gọi H là hình chiếu của A lên SD CM được AH SCD
Từ đây khẳng định được d B SCD , d A SCD , =AH
+ Tính được AH theo công thức 1 2 12 12
Hướng dẫn giải
Gọi K là hình chiếu vuông góc của H trên AA’
HK là đoạn vuông góc chung nên 3
A trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC Biết rằng
khoảng cách giữa hai đường thẳng '
Trang 73I
C' B'
H
A
C B
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 8a, tam
giác ABC đều cạnh bằng 4a; M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và BC
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AMN)
Bài 19
S
M