Nghiệp vụ Nhờ thu Câu 1: Các bên tham gia theo phương thức nhờ thu A. Người có yêu cầu uỷ nhiệm thu và ngân hàng nhận uỷ thác thu B. Người trả tiền và ngừơi có yêu cầu uỷ nhiệm thu C. Người có yêu cầu uỷ nhiệm thu,ngân hàng nhận uỷ thác thu,người trả tiền và ngân hàng xuất trình D. Ngân hàng nhận uỷ thác thu và ngừoi trả tiền Câu 2: Dựa trên cơ sở cách thức yêu cầu thanh toán của bên bán coa thể phân biệt hình thức thu gồm: A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại Câu 3: Sơ đồ quy trình nhờ thu trơn gồm: A. 3 bước B. 5 bước C. 7 bước D. 8 bước Câu 4: Sơ đồ quy trình nhờ thu kèm chứng từ gồm; A. 3 bước B. 4 bước C. 6 bước D. 7 bước Câu 5: “Người có yêu cầu uỷ nhiệm thu” là A. Người cung ứng dịch vụ B. Người nhập khẩu C. Người phục vụ bên bán D. Người thu hộ Câu 6: “Người trả tiền” là A. Người cung ứng dịch vụ B. Người thu hộ C. Người nhập khẩu,người sử dụng dich vụ được cung ứng được gọi chung là bên mua D. Người sử dụng dịch vụ Câu 7: “Ngân hàng nhận uỷ thác thu là: A. Ngân hàng phục vụ bên bán B. Ngân hàng phục vụ bên mua C. Ngân hàng thu hộ D. Ngân hàng đại lý
Trang 2Câu 1: Các bên tham gia theo phương thức nhờ thu
A Người có yêu cầu uỷ nhiệm thu và ngân hàng nhận uỷ thác thu
B Người trả tiền và ngừơi có yêu cầu uỷ nhiệm thu
C Người có yêu cầu uỷ nhiệm thu,ngân hàng nhận uỷ thác thu,người trả tiền và ngân hàng xuất trình
D Ngân hàng nhận uỷ thác thu và ngừoi trả tiền
Câu 2: Dựa trên cơ sở cách thức yêu cầu thanh toán của bên bán coa thể phân biệt hình thức thu gồm:
Trang 3B Ngân hàng thu hộ
C Ngân hàng phuc vụ bên mua
D Ngân hàng thu hộ,thường là ngân hàng đại lý hoặc chi nhánh của của Ngân hàng nhận uỷ nhiệm thu(ở nước người mua )
Câu 9: Bước 1 của sơ đồ quy trình nhờ thu trơn
A Bên bán chuyển giao hàng hoá, đồng thời chuyển giao toàn bộ chứng từ hàng hoá cho bên mua
B Bên bán lập hối phiếu đòi tiền người mua
C Uỷ nhiệm qua ngân hàng phục vụ mình thu hộ tiền từ người mua
D Bên mua thanh toán tiền
Câu 10 : Bước 2 của sơ đồ nhờ thu trơn
A Bên bán lập hối phiếu đòi tiền người mua
B Bên mua thanh toán tiền
C Bên bán chuyển giao hàng hoá
D Bên bán lập hố phiếu đòi tiền người mua,uỷ nhiệm qua ngân hàng phục vụ mình thu hộ tiền từ người mua
Câu 11: Nhận xét nào dưới đây là sai:
A Phương thức nhờ thu trơn đảm bảo quyền lợi cho bên bán
B Phương thức nhờ thu trơn đảm bảo quyền lơi cho bên mua
C Phương thức nhờ thu trơn áp dụng trong trường hợp người bán và ngườimua tin tưởng lẫn nhau
D Phương thức nhờ thu trơn áp dụng trog trường hợp thanh toán các dịch
vụ liên quam đến xuất nhâp khẩu hàng hoá
Câu 12: Bước 7 của sơ đồ quy trình nhờ thu trơn
A Thanh toán tiền cho bên bán
B Thanh toán tiền cho bên mua
C Thanh toán tiền cho NH phục vụ bên mua
D Bên mua thanh toán tiền
Câu 13: Bước 6 của sơ đồ quy trình nhờ thu trơn
A Bên mua thanh toán tiền
B Thanh toán tiền cho bên bán
C Chuyển tiền trả qua ngân hàng phục vụ bên bán
D Bên bán chuyển giao hàng hoá
Câu 14: Bước 4 của sơ đồ quy trình nhờ thu trơn
A Bên bán lập hối phiếu đò tièn người mua,uỷ nhiệm qua ngân hàng phục
vụ mình thu hộ tiền từ người mua
B NH phục vụ bên mua đòi tiền người mua hoặc yêu cầu ký chấp nhận hối phiếu
C Chuyển tiền trả qua NH phục vụ bên bán
Trang 4D NH phục vụ bên bán chuyển hối phiéu qua NH phục vụ bên mua nhờ thu tiền từ người mua
Câu 15: Bước 1 của quy trình nhờ thu kèm chứng từ
A Bên bán chuyển giao hàng hoá cho bên mua
B Bên mua chuyển giao hàng hoá cho bên bán
C Bên mua thanh toán tiền
D Bên bán thanh toán tiền
Câu 16: Nhận định nào sau đây là “sai”
A Phương thức thanh toán nhờ thu là phương thức thanh toán mà người xuát khẩu sau khi giao hàng hoặc khi cung ứng một dịch vụ nào đó cho nhà nhập khẩu tiền hành uỷ thác cho NH thu hộ tiền trên cơ sở hối phiếu hoặc chứng từ do người xuất khấu lập
B Phương thức thanh toán nhờ thu gồm nhờ thu trơn và nhờ thu kèm chứng từ
C Phương thức thanh toán nhờ thu gồm 4 bên tham gia
D Phương thức thanh toán nhờ thu gồm 5 bên tham gia
Câu 17: Nhận định nào sau đây là “đúng”
A Phương thức thanh toán nhờ thu là phương thức thanh toán mà người xuát khẩu sau khi giao hàng hoặc khi cung ứng một dịch vụ nào
đó cho nhà nhập khẩu tiền hành uỷ thác cho NH thu hộ tiền trên cơ sở hối phiếu hoặc chứng từ do người xuất khấu lập
B Phương thức thanh toán nhờ thu gồm nhờ thu hộ và nhờ thu chuyển khoản
C Phương thức thanh toán nhờ thu gồm 4 bên tham gia
D Phương thức thanh toán nhờ và phương thứ thanh toán mở tài khoản là như nhau
Câu 18: “Nhờ thu trơn” là
A Phương thức thanh toán trong đó bên bán uỷ thác cho NH phục vụ mìnhthu hộ tiền từ người ua căn cứ vào hối phiếu do chính người bán lập
B Các chứng từ thương mại có liên quan đến giao dich bên bán đã chuyển giao trục tiếp cho bên mua, không qua NH
C Phương thức thanh toán trong đó bên bán uỷ thác cho NH phục vụ mình thu hộ tiền từ người ua căn cứ vào hối phiếu do chính người bán lập Các chứng từ thương mại có liên quan đến giao dich bên bán đã chuyển giao trục tiếp cho bên mua, không qua NH
D Là nhờ thu kèm chứng từ
Câu 19: Nhờ thu kèm chứng từ là
A Phương thức thanh toán trong đó bên bán uỷ thác cho NH phục vụ mìnhthu hộ tiền từ người ua căn cứ vào hối phiếu do chính người bán lập
Trang 5B Là phương thức thanh toán trong đó bên uỷ nhiệm cho NH thu hộ tiền ở người mua không chỉ căn cứ vào bộ chứng từ hàng hoá gửi kèm theo với đk nếu ngừơi mua trả tiền hoặc chấp nhận trả tiền sẽ trao bộ chứng từ cho người mua nhận hàng
C Các chứng từ thương mại có liên quan đến giao dich bên bán đã chuyển giao trục tiếp cho bên mua, không qua NH
D Là phương thức thanh toán bên bán chuyển giao hàng hoá cho bên muaCâu 20: Trong mọi hình thức nhờ thu trách nhiệm của Collecting Bank là
A Trao chứng từ cho nhà nhập khẩu
B Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu trả tiền
C Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu kí chấp nhận hối phiếu
D Trong thanh toán nhờ thu kèm chứng từ , nhà nhập khẩu gửi uỷ thác bộ chứng từ cho NH phục vụ mình để thu tiền NH nhờ thu chuyển chứng từ tới bên nhập khẩu với chỉ thị giao các chứng từ này khi dã thanh toán (thanh toán D/P) hoặc phải kí chấp nhận hối phiếu đòi nợ (D/A) Trong thanh toán nhờ thu trơn các chứng từ thương mại do bên xuất khẩu chuyển giao trực tiếp cho bên nhập khẩu,thông qua NH
Câu 21: Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn,nhà xuất khẩu phải xuấttrình chứng từ nào qua NH
C Against trust receipt
D Against acceptance và Against trust receipt
Câu 23: Để hạn chế rủi ro khi áp dụng thanh toán nhờ thu nhà xuất khẩu nênlựa chọn
A Hối phiếu trơn
B Hối phiếu trả ngay
Trang 6B:Người nhập khẩu
C:Đại diện của người xuất khẩu
D:Ngân hang được chỉ định
Câu 25;Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn người xuất khẩu phải xuất trình chứng từ nào
A;Trước khi giao hang
B:Sau khi giao hang
C:Đúng lúc giao hang
D;Nhà nhập khẩu nhận được hàng hóa
Câu 27: Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ có các hình thức nàoA:Nhờ thu trả tiền chứng từ D/P
B:Nhờ thu chấp nhận thanh toán giao chứng từ
C:Giao chứng từ theo các điều kiện khác
D:Tất cả 3 câu trên
Câu 28; Nếu chỉ thị nhờ thu không quyết đỉnh rõ điều kiện nhờ thu thì ngân hàng nhờ thu sẽ trao chứng từ ch người nhập khẩu theo điều kiện nào
A: D/P
Trang 7C;D/TC
Câu 29 : Trong phương thức thanh toán nhờ thu, bên bán là:
A Người có yêu cầu ủy nhiệm thu.
B Người có yêu cầu ủy nhiệm chi,
C Người nhận ủy thác thu
D Người nhận ủy thác chi
Câu 30 : Ưu điểm của phương thức thanh toán nhờ thu so với thanh toán
theo thư tín dụng là:
A Ít tốn kém.
B Ít rủi ro
C Quy trình đơn giản
D Bên bán nhận được tiền hàng
Câu 31 : Trong phương thức thanh toán nhờ thu, Ngân hàng nhận ủy thác
thu phục vụ bên nào?
Trang 8Câu 33 : Trường hợp người bán và người mua tin cậy lẫn nha áp dụng hình
thức nhờ thu nào?
A Nhờ thu kèm chứng từ
B Nhờ thu kèm hối phiếu
C Nhờ thu trơn.
D Nhờ thu trơn và nhờ thu kèm chứng từ
Câu 34 : Chi phí và lệ phí mà người bán phải chịu của ngân hàng nhận ủy
Câu 35 : Trong chỉ thị nhờ thu, bên bán phải được cơ quan nào chấp nhận
các điều kiện nhờ thu?
A Bộ công thương
B Ngân hàng nhờ thu hộ.
C Cục thuế
D Ngân hàng nhà nước
Câu 36 : Trong phương thức thanh toán nhờ thu, nếu theo điều kiện D/A,
bên mua được ngân hàng trao bộ chứng từ nhận hàng khi họ đã kí chấp nhậnthanh toán trên loại giấy tờ nào?
A Giấy chứng nhận xuất xứ
B Hóa đơn thương mại
C Chứng từ vận tải
D Hối phiếu kì hạn.
Câu 37 : Chỉ thị nhờ thu gồm những điều kiện nào?
A Thời hạn xuất trình và hiệu lực của séc
B Điều kiện về tiền tệ, địa điểm, thời gian và phương thức thanh toán
C Điều kiện thanh toán, trả chi phí và liên quan đến hàng hóa.
D Tiện lợi, linh hoạt, an toàn và nhanh chóng
Trang 9Câu 38 : Theo phương thức thanh toán nhờ thu, nhà xuất khẩu tiến hành ủy
thác cho ngân hàng nhờ thu hộ tiền trên cơ sở nào?
A Hối phiếu hoặc chứng từ do người xuất khẩu lập.
B Hóa đơn thương mại do người xuất khẩu lập
C Hối phiếu, chứng từ, hóa đơn thương mại do ngân hàng lập
D Hối phiếu, chứng từ, hóa đơn thương mại do nhà xuất khẩu lập
Câu 39 Incoterm là viết tắt của :
A International Comercial Term
B International Company Term
C International Commerce Term
D Cả 3 phương án đều sai
Câu 40: Incoterm là quy tắc do ai phát hành
A Phòng thương mại
B Phòng thương mại quốc tế
C Cả 2 câu trên đúng
D cả 2 câu trên sai
Câu 41: yếu tố nào cần tham khảo khi chọn Incoterm
Câu 42: những vấn đề Incoterm không giải quyết
A chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa
Trang 10D Không sửa đổi
Câu 44: có mấy loại nhờ thu ?
A 1
B 2
C 3
D 5
Câu 45: xét về hồ sơ chứng từ , nhờ thu đến phải có :
A tờ cam kết hải quan ((Riêng trường hợp thanh toán D/A, khách hàng cần bổ sung thêm “Chấp nhận thanh toán”)
B Đề nghị chiết khấu
C Chứng từ xuất khẩu
D Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 46: Xét về hồ sơ chứng từ , nhờ thu đi phải có :
A tờ cam kết hải quan
B Đề nghị chiết khấu ( nếu có)
C Chứng từ xuất khẩu + phiếu xuất trình chứng từ
Trang 11D A và B
E B và C
Câu 47: Đối tượng của nghiệp vụ nhờ thu là :
A Các công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu
B Các công ty hoạt động trong lĩnh vực dụ lịch , khách sạn
C Các công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng
D Các công ty hoạt động trong lĩnh vực dầu khí
Câu 48: Nhờ thu kèm chứng từ là phương thức :
A.Trước khi giao hàng
B.Sau khi giao hàng
Trang 12C.+5%
D.+3%
Câu 51: Để hạn chế rủi ro khi áp dụng phương thức thanh toán nhờ thu, nhà
xuất khẩu nên lựa chọn hối phiếu trơn, là:
A.Đúng
B.Sai
Câu 52: Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (Clean Collection), nhà
xuất khẩu phải xuất trình chứng từ nào qua NH:
A.Bill off Lading
B.Bill off Exchange
Trang 13Câu 55: Trong thanh toán nhờ thu, người kí hậu hối phiếu là:
D cả 3 phương án trên đều sai
Câu 58: Khi áp dụng phương pháp thanh toán nhờ thu, thì rủi ro của nhà
xuất khẩu sẽ:
A.Giảm đi
B.Tăng lên
C.Không thể khẳng định chắc chắn
D không thay đổi
Câu 59: Trong thanh toán nhờ thu, dựa vào thời hạn có bao nhiêu loại?
Trang 14A Chi phí khá thấp (so với phương thức thanh toán Thư tín dụng (L/C))
B Giảm thiểu một phần rủi ro thanh toán cho nhà xuất khẩu vì chứng từ chỉ được giao cho người nhập khẩu khi người nhập khẩu thanh toán tiền hàng hoặc đã ký chấp nhận hối phiếu (đối với nhờ thu kèm chứng từ)
C Đem lại lợi nhuận cao
D Có sự hỗ trợ của Ngân hàng trong việc tra soát, yêu cầu thanh toán…Câu 62: chọn phương án đúng
A Trong thanh toán nhờ thu người kí phát hối phiếu là người xuất khẩu
B Trong thanh toán nhờ thu người kí chấp nhận trả hối phiếu là người nhập khẩu
C cả A & B sai
D A & B đúng
Câu 63 Chọn phương án đúng
Trang 15A Nhờ thu trả ngay là phương thức cho phép người mua ký chấp nhận thanhtoán trên hối phiếu có kỳ hạn, được ký phát bởi người bán/người xuất khẩu
B.Nhờ thu trả chậm là phương thức cho phép người mua không phải thanh toán ngay nhưng phải ký chấp nhận thanh toán trên hối phiếu có
kỳ hạn, được ký phát bởi người bán/người xuất khẩu
C Bộ chứng từ nhờ thu chỉ gồm hối phiếu và yêu cầu nhờ thu của ngân hàng của người xuất khẩu, thuộc vào loại nhờ thu kèm chứng từ
D cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 64: Bộ chứng từ nhờ thu chỉ gồm hối phiếu và yêu cầu nhờ thu của
ngân hàng của người xuất khẩu, thuộc vào loại nhờ thu nào?
A.Nhờ thu phiếu trơn
B.Nhờ thu kèm chứng từ
C.Nhờ thu trả chậm
D.Nhờ thu trả ngay
Câu 65: Bộ chứng từ Nhờ thu ngoài Hối phiếu, Yêu cầu nhờ thu của Ngân
hàng còn có bộ chứng từ gửi hàng Khi đó người nhập khẩu nếu muốn nhận chứng từ thì sẽ phải thanh toán (D/P) hoặc ký chấp nhận hối phiếu (D/A), thuộc vào loại nhờ thu nào?
a)Nhờ thu phiếu trơn
b)Nhờ thu kèm chứng từ
c)Nhờ thu trả chậm
d)Nhờ thu trả ngay
Chọn B
Câu 66: Điều kiện của chỉ thị nhờ thu là:
A: Điều kiện thanh toán, điều kiện trả chi phí, điều kiện liên quan đến hàng hóa
Trang 16B: Điều kiện thanh toán, điều kiện lien quan đến hàng hóa
C: Điều kiện trả chi phí
D: Điều kiện trả chi phí, điều kiện thanh toán
Câu 67: Thanh toán nhờ thu gắn liền với thanh toán hối phiếu
A: Hối phiếu trả ngay
B: Hối phiếu trả chậm
C: Hối phiếu trơn
D: Hối phiếu trả ngay và hối phiếu trả chậm
Câu 68: Nhận định nào sau đây là đúng
A: Hối phiếu trả ngay việc thanh toán không được đảm bảo
B: Hối phiếu trả chậm nhà xuất khẩu kiểm soát được hàng hóa
C: Hối phiếu trả ngay việc thanh toán được đảm bảo
D: Hối phiếu trả chậm người mua có quyền sở hữu hàng hóa sau khi trả tiền
Câu 69: Chọn đáp án đúng Hối phiếu trả ngay là:
A: Hai bên giao dịch sở hữu hàng hóa khi đã khí chấp nhận hối phiếuB: Nhà nhập khẩu có quyền sở hữu hàng hóa cho tới khi anh ta hoàn tất việc thanh toán
C: Hai bên giao dịch dựa trên chứng từ và thông qua ngân hàng
và nhà nhập khẩu không thể nắm quyền sở hữu hàng hóa cho tới khi anh ta hoàn tất việc thanh toán
D: Nhà nhập khẩu không thể nắm quyền sở hữu hàng hóa cho tới khi anh ta hoàn tất việc thanh toán
Câu 70: Chọn đáp án sai
Trang 17A: Hối phiếu trả chậm người mua có quyền sở hữu hàng hóa trước khitrả tiền
B: Nhà nhập khẩu chỉ được giao chứng từ nhận hàng khi anh ta đã kí chấp nhận thanh toán hối phiếu
C: Hối phiếu trả chậm người mua có quyền sở hữu hàng hóa trước khitrả tiền.Nhà xuất khẩu thỏa thuận thời hạn trả chậm, xuất hàng và sau
đó kí phát hành hối phiếu Nhà nhập khảu chỉ được giao chứng từ nhận hàng khi anh ta đã kí chấp nhận thanh toán hối phiếu
D: Hối phiếu trả chậm người mua chỉ có quyền sở hữu hàng hóa sau khi trả tiền
A: Thanh toán nhờ thu gắn liền với thanh toán hối phiếu
B: Thanh toán nhờ thu không gắn liền với thanh toán hối phiếu
C: Thanh toán nhờ thu gắn liền với thanh toán tín phiếu
D: Thanh toán nhờ thu không gắn liền với thanh toán hối phiếu
Câu 73: Điều kiện tiên quyết để áp dụng phương thức thanh toán nhờ thu
trơn
A: Người bán và người mua tin cậy lẫn nhau
Trang 18B: Người bán và người mua liên quan với nhau giữa công ty mẹ và công ty con hoặc chi nhánh của nhau
C: Thanh toán các dịch vụ có liên quan đến xuất nhập khẩu
D: Người bán và người mua tin cậy lẫn nhau hoặc có quan hệ liên doanh với nhau giữa công ty mẹ và công ty con hoặc chi nhánh của nhau, thanh toán các dịch vụ liên quan đến xuất nhập khẩu Câu 74: Chọn phương án đúng
A: Bước 1 của sơ đồ quy trình nhờ thu làm chứng từ là bên bán chuyển giao hàng hóa bên mua
B: Bước 2 của sơ đồ quy trình nhờ thu làm chứng từ là bên mua thanhtoán tiền
C: Bước 1 của sơ đồ quy trình nhờ thu làm chứng từ là bên mua thanhtoán tiền
D: Bước 2 của sơ đồ quy trình nhờ thu làm chứng từ là bên bán
chuyển giao hàng hóa cho bên mua
Câu 75: Hạn chế trong phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ:
A: 1
B: 2
C: 3
D:4
Câu 76: Chọn phương án đúng Sơ đồ quy trình nhờ thu kèm chứng từ:
A: Bước 7 là thanh toán tiền cho bên bán
B: Bước 7 là bên bán chuyển giao hàng hóa
C: Bước 7 là bên mua thanh toán tiền
D: Bước 7 là chuyển tiền trả qua ngân hàng phục vụ bên bán
Trang 19Câu 77: Mặt hạn chế trong phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ
A: Người bán thông qua ngân hàng giữ bộ hồ sơ hàng hóa đảm bảo được quyền sở hữu hàng hóa của mình, khống chế được việc trả tiền cho người mua
B: Người bán thông qua ngân hàng giữ toàn bộ hồ sơ hàng hóa mới chỉ đảm bảo được quyền sở hữu hàng hóa của mình chứ chưa khống chế ddowcj việc trả tiền cho người mua
C: Ngân hàng đứng vi trí trung gian thu hộ tiền người bán có trách nhiệm trả tiền cho người mua
D: Người mua không thể kéo dài việc trả tiền bằng cách chưa nhận chứng từ hàng hóa, không thanh toán khi thị trường biến động bất lợi cho họ
Câu 78: chọn đáp án đúng
A: Thanh toán nhờ thu gắn liền với thanh toán hối phiếu
B: Thanh toán theo phương thức nhờ thu tốn kém hơn so với thnah toán theo thư tín dụng
C: Nhờ thu trả ngay là phương thức cho phép người mua ký chấp nhận thanh toán trên hối phiếu có kỳ hạn, được ký phát bởi người bán/người xuất khẩu
D: Trong thanh toán nhờ thu, người kí chấp nhận trả hối phiếu là người xuất khẩu
Câu 79: Chọn phương án đúng
A: Trong thanh toán nhờ thu, người kí chấp nhận trả hối phiếu là
người xuất khẩu
B: Trong thanh toán nhờ thu, người kí chấp nhận trả hối phiếu
là người nhập khẩu