1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA LẦN 1 MÔN TOÁN QUẢNG NINH

12 407 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA a 3.. Tính thể tích khối chóp S BCD.. Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều có cạn

Trang 1

Sở GD & ĐT Quảng Ninh

Trường THPT Chuyên Hạ Long

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1

MÔN TOÁN Năm học: 2016 – 2017

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi

hàm số đó là hàm số nào?

y x  xB 4 2

yxx

C y x33x21 D y2x44x21

Câu 2: Hỏi hàm số 1 3 2 2 5 44

3

y xxx đồng biến trên khoảng nào?

A   ; 1 B  ;5 C 5;   D 1;5

Câu 3: Cho hàm số 2 3

1

x y x

 

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Đồ thị hàm số đã cho không có điểm cực trị

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1 và 1; 

C Đồ thị hàm số tiệm cận đứng là đường thẳng x 1 và tiệm cận ngang là đường thằng 2

y 

D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;3 , cắt trục hoành tại điểm  3;0

2

Câu 4: Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được

liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?

x   2 1 

y' + 0 - 0 +

y 20 

  7

A y2x3 3x212x B y2x33x212x

Trang 2

C 4 2

yxxx

Câu 5: Tìm giá trị cực tiểu y của hàm số CT y2x33x212x2

A y  CT 6 B y  CT 5 C y  CT 6 D.y  CT 6

Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 1

2

y x

x

  

 trên nửa khoảng 4; 2 

A max4; 2 y 5 B max4; 2 y6 C max4; 2 y4 D max4; 2 y7 Câu 7: Biết đường thẳng y x  2 cắt đồ thị 2 1

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt A, B có hoành

độ lần lượt x x hãy tính tổng A, B x Ax B

A x Ax B 2 B x Ax B 1 C x Ax B 5 D x Ax B 3

Câu 8: Tìm số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 22 1

5

x y

x x

 

 

Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số sau đây không có cực trị?

A yx B 3 2

3 5

y x  xxC 4 2

2

y x xD 2

yxx

Câu 10: Tìm các giá trị thực của m để phương trình x3 3x2  m 4 0 có ba nghiệm phân biệt

A 4m8 B m 0 C 0m4 D 8m 4

Câu 11: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

1

3

y xxx

A 2x3y 9 0 B 2x3y 6 0 C 2x 3y 9 0 D 2x3y 6 0

Câu 12: Cho hàm số 3

3 2

yxx có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C

tại giao điểm với trục tung

A y2x1 B y3x 2 C y2x1 D y3x 2

Câu 13: Cho hàm số y3cosx 4sinx8 với x0; 2 Gọi M m lần lượt là giá trị, lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Khi đó tổng M m bằng bao nhiêu?

Câu 14: Một đường dây điện được nối từ nhà máy điện trên đất liền ở vị trí A đến vị trí C

trên một hòn đảo Khoảng cách ngắn nhất từ C đến đất liền là BC=1km, khoảng cách từ A đến B là 4km Người ta chọn một vị trí là điểm S nằm giữa A và B để mắc đường dây điện đi

Trang 3

từ A đến S, rồi từ S đến C như hình vẽ dưới đây Chi phí mỗi km dây điện trên đất liền mất 3000USD, mỗi km dây điện đặt ngầm dưới biển mất 5000USD.Hỏi điểm S phải cách A bao nhiêu km để chi phí mắc đường dây điện là ít nhất

Câu 15: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số s2

cos

inx

m y

x

 nghịch biến trên khoảng

0;

6

 

A 5

2

2

4

4

m 

Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số yx2 4x3

A R\ 1;3  B  ;1  3; C R D  ;1  3;

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số  2  2

1

yx  x

A y'x2 x 1 2ln 2 B y' 2x2 x 1 2 1

C y'x2 x 1 2ln(x2 x 1) D y' 2 2 x 1 ( x2 x 1) 2 1 

Câu 18: Phương trình  2 

3

log 3x 5x17 2có tập nghiệm S là:

A 1; 8

3

S   

3

S   

3

S   

3

S    

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số y  7x

' 7x

y x

ln 7

x

y  D ' 7 ln 7x

y 

Câu 20: Giải phương trình 9x 3.3x1 10 0

A x 0 B x 1hoặc x 13 C x 13 D x 1

Câu 21: Giải bất phương trình log 3 x21 log(4 )x

Trang 4

A 1

3

x  hoặc x 1 B 0 1

3

x

  hoặcx 1 C 0x1 D 1 1

3 x

Câu 22: Cho hàm số 1 2 3

( ) 2 5x x

f x  

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A f x( ) 10  (x1) ln 2 ( x2 3) ln 5 ln 2 ln 5 

B f x( ) 10 (x1) log 2 ( x2 3) log 5 log 2 log 5 

C f x( ) 10  x 1 (x2 3) log 5 1 log 52   2

D f x( ) 10  (x1) log 2 (5  x2 3) log 5 log 5 12  2 

Câu 24: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2lnx trên đoạn 1;2 

A

 1;2 

1 min

2

y

e

 1;2 

1

min y

e

 1;2 

1

min y

e

 D min1;2y 0 Câu 25: Cho a 0 và a1,xy là hai số dương Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A loga logloga

a

x x

x

y

 

 

 

C loga 1 log1

a

xx D logb xlog logb a a x

Câu 26: Đặt alog 15,3 blog 103 Hãy biểu diễn log 50 theo 3 ab

A 3a b 1 B 4a b 1 C a b 1 D 2a b 1

Câu 27: Ông A vay ngân hàng 300 triệu đồng để mua nhà theo phương thức trả góp với lãi

suất 0,5% mỗi tháng Nếu cuối mỗi tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất ông hoàn nợ cho ngân hàng 5.600.000 đồng và chịu lãi số tiền chưa trả Hỏi sau bao nhiêu tháng ông A sẽ trả hết sô tiền đã vay?

A 62 tháng B 63 tháng C 64 tháng D 65 tháng

Câu 28: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) (2 x 3)2

A

3

(2 3) ( )

3

x

f x dx  C

B f x dx( ) (2x 3)3C

C

3

(2 3) ( )

6

x

f x dx  C

3

(2 3) ( )

2

x

f x dx  C

Câu 29: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 3sin 3f xx cos3x

A f x dx( ) cos3x sin 3x CB f x dx( ) cos3xsin 3x C

C ( ) cos3 1sin 3

3

f x dx xx C

D f x dx( )  13cos3x 13sin 3x C

Trang 5

Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) x x

f x e e

 

f x dx e eC

f x dx e eC

C f x dx e( ) x ex C

Câu 31: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số ( ) f x  3x4

A ( ) 1 3 4 38

F xxx 

C ( ) 2(3 4) 3 4 56

F xxx  D ( ) 2(3 4) 3 4 8

F xxx 

Câu 32: Tìm nguyên hàm của hàm số

3

4

( )

1

x

f x

x

A

4

4

3 ( )

x

x

B f x dx( ) ln(x41)C

C f x dx x( )  3ln(x41)C D 1 4

( ) ln( 1)

4

f x dxx  C

Câu 33: Tính nguyên hàm (2x1)e dx3x

A

(2 1)

xe dx   C

(2 1)

xe dx   C

3

xe dxxx eC

Câu 34: Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức

( ) 3 2

v t  t , thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị m

Biết tại thời điểm t2s thì vật đi được quãng đường là 10m Hỏi tại thời điểm t30s thì vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA a 3 Tính thể tích khối chóp S BCD

A

3

a

B

6

a

C

4

a

D

2

a

Câu 36: Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3cm Tính thể tích khối lập

phương đó

A 1cm 3 B 27cm3 C 8cm3 D 64cm3

Trang 6

Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên và bằng 2a Tính thể tích khối

chóp đã cho

A 3 2

4

3

12

6

a

Câu 38: Cho hình khối lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' có thể tích bằng 1 Tính thể tích khối chóp A AB C' ' ' theo V

A 1

1

1

Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc hợp bởi cạnh bên với mặt phẳng đáy bằng 60o Tính chiều cao h của khối chóp S ABCD

A 6

2

6

2

3

a

Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a và đường thẳng A C' tạo với mặt phẳng (ABB A một góc 30' ') o Tính thể tích khối lăng trụ

' ' '

ABC A B C

A 3 6

12

4

4

4

a

Câu 41: Cho hình chóp tam giác S ABCASB CSB 60 ,o CSA90 ,o

2

SA SB SC   a Tính thể tích khối chóp S ABC

A 3 6

3

3

3

3

a

Câu 42: Cho hình chóp S ABCDSA(ABCD SB a),  5,ABCD là hình thoi cạnh a ,

60o

ABC  Tính thể tích khối chóp S ABCD

3

a

D 2a3

Câu 43: Một hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh bằng độ dài đường kính đáy, diện tích

đáy của hình nón bằng 4 Tính chiều cao h của hình nón

2

h  D h 3 3

Câu 44: Cho tam giác ABC vuông cân tại A , cạnh AB4a Quay tam giác này xung quanh cạnh AB Tính thể tích của khối nón được tạo thành

A

2

4

3

a

B

3

4 3

a

C

2

8 3

a

D

3

64 3

a

Trang 7

Câu 45: Cắt hình nón ( )N bằng một mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là

một tam giác vuông cân có diện tích bằng 2

3a Tính diện tích xung quanh của hình nón ( ) N

A 6 a 2 B 2 a 2 C 6 2 a 2 D 3 2 a 2

Câu 46: Một hình trụ có bán kính đáy r5cm , chiều cao h50cm Hỏi diện tích xung quanh hình trụ đó bằng bao nhiêu?

A 500cm 2 B 500 cm 2 C 250cm2 D 2500 cm 2

Câu 47: Một hình trụ có thể tích bằng 192 cm 3 và đường sinh gấp ba lần bán kính đáy Tính

độ dài đường sinh của hình trụ đó

Câu 48: Cho mặt cầu  S có diện tích bằng 4 cm 2 Tính thể tích khối cầu  S

A 4 3

3 cm

B 32 cm 3 C 16 cm 3 D 16 3

3 cm

Câu 49: Cắt mặt cầu  S bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4cm được một thiết diện làm một hình tròn có diện tích 9 cm 2 Tính thể tích khối cầu  S

A 25 3

3 cm

B 250 3

3 cm

C 2500 3

3 cm

D 500 3

3 cm

Câu 50: Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt

mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện

tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất Muốn thể tích khối trụ đó

bằng 1dm và diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính3

đáy của hình trụ phải bằng bao nhiêu?

A 31 dm

2 dm

C 1

2 dm D 1 dm

Trang 8

Đáp án

1-B 6-D 11-B 16-D 21-B 26-C 31-C 36-A 41-C 46-B 2-D 7-C 12-B 17-D 22-D 27-B 32-D 37-B 42-C 47-A

5-B 10-D 15-C 20-A 25-D 30-A 35-B 40-B 45-A 50-B

Câu 1: Đáp án B

Hàm trùng phương có hệ số a 0

Câu 2: Đáp án D

Hệ số a 0 nên hàm số nghịch biến giữa hai nghiệm của y'

Câu 3: Đáp án C

Hàm số có tiệm cận ngang y2 nên C sai

Câu 4: Đáp án B

Hệ số a 0 và đạo hàm có nghiệm bằng 1

Câu 5: Đáp án B

Đạo hàm có hai nghiệm -2 và 1, hệ số a 0 nên xCT  1 yCT 5

Câu 6: Đáp án D

2 2

1

x 2



  , lập bảng suy ra min y 74; 2  

Câu 7: Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: 2 2

x  3x 2 2x 1    x  5x 1 0  Nên xAxB 5

Câu 8: Đáp án C

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là y 1; y 1

Câu 9: Đáp án B

Hàm số ở B có đạo hàm vô nghiệm nên không có cực trị

Câu 10: Đáp án D

x  3x  m 4 0   x  3x  4 m Hàm số 3 2

y x  3x  4 có hai cực trị

A 0; 4 ; B 2; 8  nên  8 m 4

Câu 11: Đáp án B

Trang 9

Hàm số 3 2

y x  3x  4 có hai cực trị A 1;4 , B 3;0 

3

 

 

  Đường thẳng AB qua B và nhận

4

AB 2;

3

  

làm VTCP nên VTPT là n 4; 2

3

 

hay n2;3 AB : 2x 3y 6 0  

Câu 12: Đáp án B

Hàm số: y '3x23; y' 0  3; y 0  2 PTTT : y 3x 2 

Câu 13: Đáp án D

Ta có y3cos x 4sin x 8   y 8 3cos x 4sin x   có nghiệm

 3 2  42 y 8 2    5 y 8 5  3 y 13   M m 16 

Câu 14: Đáp án A

Giả sử AS x 0 x 4      BS 4 x 

Khi đó tổng chi phí mắc đường dây điện là: T 300x 500 1  4 x 2 Ta có:

2

13

19 16

4



Câu 15: Đáp án C

Đặt t sin x, t 0;1

2

  Khi đó hàm số đã cho trở thành:

2

2

Hàm số nghịch biến trên 0;1 1 2mt t2 0, t 0;1 t 1 2m

4

Câu 16: Đáp án D

Hàm số xác định  x2 4x 3 0 

Câu 17: Đáp án D

Áp dụng công thức  u ' u u ' 1  



Câu 18: Đáp án B

3

log 3x  5x 1  2 3x  5x 1 8   3x  5x 8 0 

Câu 19: Đáp án D

Trang 10

Áp dụng công thức  a ' a ln ax  x

Câu 20: Đáp án A

x

x

3 1



Câu 21: Đáp án B

2

x 0

3

Câu 22: Đáp án D

Chọn D vì log 2 15 

Câu 24: Đáp án D

1;2  

y ' 2x ln x x 0, x     1;2  min y y 1 0

Câu 25: Đáp án D

Câu 26: Đáp án C

Câu 27: Đáp án B

Chọn A vì thay 1;3 vào chỉ có A đúng

Câu 28: Đáp án C

Áp dụng công thức    

 

n 1

a n 1

Câu 29: Đáp án C

Áp dung: sin ax b dx  1cos ax b  C, cos ax b dx  1sin ax b  C

Câu 30: Đáp án A

Áp dụng: e dx ex x C, eax bdx 1eax b C

a

Câu 31: Đáp án C

Áp dụng: 3x 4dx 2 1 3x 4 3x 4 C 23x 4 3x 4 C

Câu 32: Đáp án D

4 3

4

d x 1

Câu 33: Đáp án A

Trang 11

udv uv  vdu

  3x 1    3x 1  3x 1 3x 1  3x 2 3x

Câu 34: Đáp án A

s t v t dt 3t 2 dt t 2t C,s 2 10 C 0 S 30 1410 A

2

Câu 35: Đáp án B

3 2

Câu 36: Đáp án A

Áp dụng: Trong hình lập phương đường chéo bằng cạnh 3  cạnh bằng 1

Câu 37: Đáp án B

Áp dụng: Hình chóp đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng nhau thì

canh3 2 8a3 2

Câu 38: Đáp án B

A '.AB'C' A.A 'B'C'

V

3

Câu 39: Đáp án B

Gọi O là tâm của đáy, Ta có 0 2a 2

h AO.tan 60 3 a 6

2

Câu 40: Đáp án B

Ta có A 'IC vuông tại I có

0

Câu 41: Đáp án C

Ta có tam giác ABC vuông tại B, Hai tam giác SAB và SBC đều Vì

SA SB SC 2a   Hình chiếu của S trùng với tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC mà tam giác ABC vuông tại B nên hình chiếu là

trung điểm H của AB

Trang 12

 

 

3 2

Câu 42: Đáp án C

Ta có: SA 2a V 1 a 2 3.2a a3 3 C

Câu 43: Đáp án B

Sr   4 r 2   l 4 h 4  2 2 3 B

Câu 44: Đáp án D

Hình nón có đường cao bằng cạnh đáy bằng 4a suy ra

3 3

Câu 45: Đáp án A

 2

canh

2

Câu 46: Đáp án B

xq

S    2 rl 2 5.50 500   B

Câu 47: Đáp án A

l h 3r, V  r hr 3r 3 r  192  r 64 r 4  l 12

Câu 48: Đáp án A

mc

           

Câu 49: Đáp án D

Sr   9 r 3; R  r h  3 4  5 4 3 500

Câu 50: Đáp án B

Ngày đăng: 16/03/2017, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w