1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tổng hợp một số câu hỏi thường gặp khi bảo vệ luận văn tốt nghiêp của các bạn kỹ sư xây dưng DDCN

9 617 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 22,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp một số câu hỏi thường gặp khi bảo vệ Luận văn của các bạn kỹ sư Xây dựng nói chung, các bạn kỹ sư xây dụng dân dụng công nghiệp nói riêng. Hy vọng với kiến thức mà mình mới cung cấp cho các bạn, các bạn sẽ có buổi bảo về thành công

Trang 1

CÂU HỎI BẢO VỆ TỐT NGHIỆP CỦA KỸ SƯ XÂY DỰNG DÂN DỤNG

Các câu thường hỏi trong Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD

1.Xác định gió nội và gió ngoại khác nhau như thế nào ?

•Gió n i : Là gió sinh ra trong l.ng công tr.nh do s chênh l ch áp l c nhi t và ápự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ệch áp lực nhiệt và áp ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ệch áp lực nhiệt và áp

l c khí đ ng b c lên mái.ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ốc lên mái

•Gió ngo i : Là gió t bên ngoài tác đ ng tr c ti p lên b m t ngoài k t c uừ bên ngoài tác động trực tiếp lên bề mặt ngoài kết cấu ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ề mặt ngoài kết cấu ặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu

moment cho khung làm u n c t.ốc lên mái

2.Khi tính tải gió có cần tính gió động không ? (có hai thành phần gió tĩnh và

gió động)

•Tính gió đ ng khi tính các công tr.nh tr , tháp, ng khói, c t đi n, thi t b d ngụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ốc lên mái ệch áp lực nhiệt và áp ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ị dạng

c t, hành lang băng t i, các giàn giá l thiên, các nhf nhi u t ng trên 40m, cácải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ề mặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các

khung nhà công nghi p m t t ng m t nh p có đ cao trên 36m t s đ cao trênệch áp lực nhiệt và áp ầng trên 40m, các ị dạng ỉ số độ cao trên ốc lên mái

nh p l n h n 1,5 (đi u 6.11 tiêu chu n VN 2737 – 1995)ị dạng ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ề mặt ngoài kết cấu ẩn VN 2737 – 1995)

3.Phương pháp kiểm tra độ thẳng đứng của nhà khi thi công ?

Có ba phươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp ki m traểm tra

•Ki m tra b ng máy kinh vĩ, máy d c quang h c :ểm tra ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ọc quang học : ọc quang học :

Máy kinh vĩ : Sai s cho phép là : 0.8 (mm/m) trong ph m vi = 50 gradốc lên mái

Máy d c quang h c : Sai s cho phép là : 0.5 (mm/m) trong ph m vi < 100mọc quang học : ọc quang học : ốc lên mái

•Thướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c đo đ nghiêng : Sai s cho phép là : 3(mm) < 2 (m)ốc lên mái

•Qu d i : Sai s cho phép là : 3 (mm), cao t 2-6 (m)ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ốc lên mái ừ bên ngoài tác động trực tiếp lên bề mặt ngoài kết cấu

4.Ưu, khuyết điểm của sàn gạch bọng & sàn panen ?

• u đi m :Ưu điểm : ểm tra

-Tho m.n m t ph n yêu c u công nghi p hoá s n xu t & c gi i hoá thi công, chải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ầng trên 40m, các ầng trên 40m, các ệch áp lực nhiệt và áp ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ấu ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

t o, s n xu t.ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ấu

-Nâng cao được hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c hi u su t lao đ ng, tăng t c đ thi công.ệch áp lực nhiệt và áp ấu ốc lên mái

-Ti t ki m đếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c ván khuôn, nâng cao ch t lấu ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.ng c u ki n, c i thi n đấu ệch áp lực nhiệt và áp ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ệch áp lực nhiệt và áp ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c đi uề mặt ngoài kết cấu

ki n lao đ ng c a công nhân.ệch áp lực nhiệt và áp ủa công nhân

-Đ i v i sàn g ch b ng có th đ m b o đốc lên mái ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ọc quang học : ểm tra ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c đ c ng l n và liên k t t t cho sàn.ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ốc lên mái

•Khuy t đi m :ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ểm tra

-Đ c ng không b ng sàn toàn kh i, cho nên đ i v i sàn panen c n có bi n phápứng lớn và liên kết tốt cho sàn ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ốc lên mái ốc lên mái ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ầng trên 40m, các ệch áp lực nhiệt và áp

gia c , nh t là v trí giáp n i.ốc lên mái ấu ở vị trí giáp nối ị dạng ốc lên mái

-Đ i v i sàn g ch b ng v n c.n quá tr.nh thi công ốc lên mái ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ọc quang học : ẫn c.n quá tr.nh thi công ướt nên vẫn bị hạn chế về thời ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)t nên v n b h n ch v th iẫn c.n quá tr.nh thi công ướt nên vẫn bị hạn chế về thời ị dạng ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ề mặt ngoài kết cấu ời

ti t.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

5.Hãy nêu cách chống nứt ô văng ?

•Dùng hoá ch t si ka … đ dán kín khe n t, xây tay đ ô văng, đ p ra đ l i n uấu ểm tra ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ỡ ô văng, đập ra đổ lại nếu ập ra đổ lại nếu ổ lại nếu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

không x l đử l được và không c.n khả năng làm việc ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c và không c.n kh năng làm vi c.ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ệch áp lực nhiệt và áp

6.Khi nào dùng sàn panen, khi nào dùng sàn toàn khối ?

•Sàn panen được hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c dùng cho m t b ng có kích thặt ngoài kết cấu ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c chu n, có đi u ki n thi côngẩn VN 2737 – 1995) ề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp

c gi i thơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ườing dùng trong các nhà công nghi p.ệch áp lực nhiệt và áp

•Sàn toàn kh i đốc lên mái ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c dùng cho các lo i nhà có m t b ng không theo m t quy t cặt ngoài kết cấu ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ắc

nh t đ nh, nh ho c nhà có yêu c u đ c bi t dùng cho nhà dân d ng.ấu ị dạng ỏ hoặc nhà có yêu cầu đặc biệt dùng cho nhà dân dụng ặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các ặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng

Trang 2

7.Trong nhà làm việc 1 phương và 2 phương, kích thước cột làm việc thế

nào cho hợp l ?

•Ch n kích thọc quang học : ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c ch nh t, h.nh vuông, kích thữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ập ra đổ lại nếu ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c c nh l n theo phớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng có

moment l n nh t, ho c đ an toàn ta có th ch n c t vuông kích thớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ấu ặt ngoài kết cấu ểm tra ểm tra ọc quang học : ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ấuc l y theo

moment l n nh t.ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ấu

8.Tại sao khi tính toán phải tính gió theo phương vuông góc với trục nhà ?

•Khi tính vuông góc v i tr c nhà t i gió sẽ l n nh t, n u tính nghiêng 1 góc th t iớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các

gió q ph i nhân thêm cho cos ( mà cos < 1) áp l c gió sẽ nh đi so v i giá tr l nải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ỏ hoặc nhà có yêu cầu đặc biệt dùng cho nhà dân dụng ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ị dạng ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

nh t.ấu

9.Khi tính toán nhà cao tầng trên nền đất yếu tránh dao động bằng cách

nào ?

•Ch y u là do t i tr ng ngang gây ra, v đ a ch t các l khoan ph i dày đ c h n,ủa công nhân ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ề mặt ngoài kết cấu ị dạng ấu ỗ khoan phải dày đặc hơn, ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ặt ngoài kết cấu ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

S liêu đ a ch t c a t ng h khoan ph i đ y đ và chi ti t h n.ốc lên mái ị dạng ấu ủa công nhân ừ bên ngoài tác động trực tiếp lên bề mặt ngoài kết cấu ốc lên mái ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ầng trên 40m, các ủa công nhân ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

•V v t li u nên s d ng bê tông mác cao, c t thép có cề mặt ngoài kết cấu ập ra đổ lại nếu ệch áp lực nhiệt và áp ử l được và không c.n khả năng làm việc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ốc lên mái ườing đ cao

•V k t c u : s d ng các k t c u ch u l c nh khung vách c ng, khung h p, l.iề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ử l được và không c.n khả năng làm việc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ư ứng lớn và liên kết tốt cho sàn

c ng nh m gi m b t dao đ ng c a công tr.nh.ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ủa công nhân

10.Khung thép cọc nhồi đặt đến đâu th đủ : (2/3; 1/5) ?

•N u xét đ n kh năng ch u u n c a c c th khung thép c a c c ch c n đ t trongếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ị dạng ốc lên mái ủa công nhân ọc quang học : ủa công nhân ọc quang học : ỉ số độ cao trên ầng trên 40m, các ặt ngoài kết cấu

2/3 chi u dài trên m i c c v moment u n gi m d n, đ n 2/3 thân c c th.ề mặt ngoài kết cấu ỗ khoan phải dày đặc hơn, ọc quang học : ốc lên mái ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ầng trên 40m, các ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ọc quang học :

moment này t t d n Nh v y v i k t c u này khung thép ch đ t 2/3 thân c cắc ầng trên 40m, các ư ập ra đổ lại nếu ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ỉ số độ cao trên ặt ngoài kết cấu ọc quang học :

trên th đ ủa công nhân

•Tuy nhiên n u tính đ n kh năng ch u l c c a bê tông trong c c th ph n mũi c cếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ủa công nhân ọc quang học : ầng trên 40m, các ọc quang học :

r t kém ly do :ấu

-V bê tông không đ m đầng trên 40m, các ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c

-Bê tông tr n l n nhi u c n l ngẫn c.n quá tr.nh thi công ướt nên vẫn bị hạn chế về thời ề mặt ngoài kết cấu ặt ngoài kết cấu ắc

-C.n nhi u dung d ch pentonie đ ng l i trong c c.ề mặt ngoài kết cấu ị dạng ọc quang học : ọc quang học :

•V nh ng l do trên mà ta đ a khung thép đ n t n mũi c c đ l y cữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ư ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ập ra đổ lại nếu ọc quang học : ểm tra ấu ườing đ c tốc lên mái

thép b sung cho cổ lại nếu ườing đ bê tông và mũi c c.ọc quang học :

11.H.y nêu quan niệm cấu tạo dầm móng ?

•Quan ni m tính toán nh d m đ t trên n n đàn h i, ch y u là ch u u n cho nênệch áp lực nhiệt và áp ư ầng trên 40m, các ặt ngoài kết cấu ề mặt ngoài kết cấu ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ủa công nhân ấu ị dạng ốc lên mái

d m đầng trên 40m, các ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công ấuc c u t o nh c u ki n ch u u n Thư ấu ệch áp lực nhiệt và áp ị dạng ốc lên mái ườing là ti t di n ch nh t, ch Tếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ập ra đổ lại nếu ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có

ho c ch T ngặt ngoài kết cấu ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c N u d m ch T th c t d c đếp lên bề mặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ốc lên mái ọc quang học : ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c đ t 70% cho sặt ngoài kết cấu ườin & 30% cho

cánh ch Tữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có

•Thườing b trí gân n m trên do :ốc lên mái ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học :

-Đi u ki n thi côngề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp

-Đi u ki n ch u l cề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp

12.H.y nêu ưu khuyết điểm của sàn nấm ?

• u đi m : Ch y u l i d ng đƯu điểm : ểm tra ủa công nhân ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ợc hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c th tích gian ph.ng t t h n, chi u cao c u t oểm tra ốc lên mái ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ề mặt ngoài kết cấu ấu

c a sàn bé, gi m đủa công nhân ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c chi u cao c a nhà nhi u t ng và v t li u làm tề mặt ngoài kết cấu ủa công nhân ề mặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các ập ra đổ lại nếu ệch áp lực nhiệt và áp ườing kinh tếp lên bề mặt ngoài kết cấu

h nơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

Trang 3

•Khuy t đi m : Tính toán tếp lên bề mặt ngoài kết cấu ểm tra ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng đ i ph c t p.ốc lên mái ứng lớn và liên kết tốt cho sàn.

13.Tại sao phải khống chế (min, max) của dầm & cột ?

•V n u đ t thép d ( tt > max) bê tông phá ho i trếp lên bề mặt ngoài kết cấu ặt ngoài kết cấu ư ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c Phá ho i gi.n

•V n u đ t thép d ( tt min), bê tông & c t thép cùng b phá ho i phá ho i d o.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ặt ngoài kết cấu ư ốc lên mái ị dạng ẻo

14.Tường chôn chen kín trong khung có phải là vách cứng không ? Tại sao ?

•Tườing chôn chen kín trong khung không ph i là vách c ng.ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ứng lớn và liên kết tốt cho sàn

•V vách c ng ch u đứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c các t i tr ng ngang (do gió ho c các ch n đ ng), c.nải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ặt ngoài kết cấu ấu

tườing chôn chen trong khung là bao che, khi tính toán ta không c n k đ n, nóầng trên 40m, các ểm tra ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

không ch u l c gió cũng nh ch n đ ng.ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ư ấu

© Theo tiêu chu n c a m t s nẩn VN 2737 – 1995) ủa công nhân ốc lên mái ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c th nh ng c u ki n ch u t i đữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ấu ệch áp lực nhiệt và áp ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c xem là vách

c ng n u tho m.n đi u ki n l và l 5tứng lớn và liên kết tốt cho sàn ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp

Trong đó : ht : Chi u cao c a t m đang xétề mặt ngoài kết cấu ủa công nhân ấu

t : Chi u dày c a t m đang xétề mặt ngoài kết cấu ủa công nhân ấu

l : Chi u dài c a t m đang xétề mặt ngoài kết cấu ủa công nhân ấu

© Vách c ng ch ch u t i tr ng ngang tác đ ng song song v i m t ph ng c a nó.ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ỉ số độ cao trên ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ặt ngoài kết cấu ẳng của nó ủa công nhân

N u tho m.n đếp lên bề mặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c hai đi u ki n trên th vách đề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c xem là vách c ng.ứng lớn và liên kết tốt cho sàn

15.Độ cứng của sàn có ảnh hưởng đến sự làm việc của khung không ?

•Có nh hải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ưở vị trí giáp nối.ng l n đ n khung, v sàn ngoài ch c năng ch u t i tr ng th ng đ ngớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ẳng của nó ứng lớn và liên kết tốt cho sàn

c.n ch c năng ch u t i tr ng gió vào d m khung, làm gi m moment, chuy n vứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ầng trên 40m, các ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ểm tra ị dạng

ngang c a c t khung dủa công nhân ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)i tác d ng c a t i tr ng gió, phân b l i t i tr ng gi a k tụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ủa công nhân ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ốc lên mái ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

c u ch u l c th ng đ ng.ấu ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ẳng của nó ứng lớn và liên kết tốt cho sàn

16.H.y nêu cách chọn cột biên so với cột trong ?

•Là d n t i tính toán l i, sau đó tăng ti t di n lên 5% (Trong khi đó ti t di n c tồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp

gi a tăng 10%) và đ t c nh l n theo phữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ặt ngoài kết cấu ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng ch u moment.ị dạng

•Xác đ nh s b kích thị dạng ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c ti t di n F =ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp

•Đ i v i c t biên khi ch n kích thốc lên mái ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ọc quang học : ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c ti t di n c n chú đ n đ m nh c a c t.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ầng trên 40m, các ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ủa công nhân

17.H.y nêu sự khác nhau giữa vách cứng chịu lực và vách cứng cấu tạo ?

Nhận xét g về việc sử dụng vách cứng ?

•Vách c ng ch u l c là vách c ng tham gia ch u l c nh ng không thay đ i đứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ư ổ lại nếu ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c vị dạng

trí vách c ng không m r ng đứng lớn và liên kết tốt cho sàn ở vị trí giáp nối ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c ho c thay đ i di n tích ph.ng.ặt ngoài kết cấu ổ lại nếu ệch áp lực nhiệt và áp

•Vách c ng c u t o có th thay đ i đứng lớn và liên kết tốt cho sàn ấu ểm tra ổ lại nếu ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c v trí mà không nh hị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ưở vị trí giáp nối.ng đ n s ch uếp lên bề mặt ngoài kết cấu ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ị dạng

l c chung c a h thay đ i đự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ủa công nhân ệch áp lực nhiệt và áp ổ lại nếu ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c di n tích ph.ng.ệch áp lực nhiệt và áp

•Khi s d ng vách c ng th ch u t i tr ng ngang t t (gió).ử l được và không c.n khả năng làm việc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ốc lên mái

18.Sê nô có ảnh hưởng thế nào đến nội lực của khung ? Giải quyết console

như thế nào khi giải khung bằng máy ?

•Sê nô làm cho moment trong khung tăng lên (moment âm ngay g i & momentốc lên mái

c t)

•Khi gi i khung b ng máy console trong khung ta quy v moment đ t t i nútải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ề mặt ngoài kết cấu ặt ngoài kết cấu

Trang 4

khung c a console ho c có th xem console là m t ph n t gi i h n gi a hai nút.ủa công nhân ặt ngoài kết cấu ểm tra ầng trên 40m, các ử l được và không c.n khả năng làm việc ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có

(Cách khác)

•Sê nô ch nh hỉ số độ cao trên ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ưở vị trí giáp nối.ng đ n k t c u mang sê nô.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu

•Khi tính b ng máy b qua t i sê nô truy n vào k t c u, sau khi gi i n i l c b ngằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ỏ hoặc nhà có yêu cầu đặc biệt dùng cho nhà dân dụng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học :

máy xong, tách k t c u mang sê nô ra gi i riêng nh m t c u ki n ch u u n xo nếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ư ấu ệch áp lực nhiệt và áp ị dạng ốc lên mái ắc

v i t i tr ng là moment phân b do sê nô gây ra.ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ốc lên mái

19.H.y nêu cách tính cầu thang xoắn (có cột giữa) ?

•B c thang tính theo console (B c đúc riêng); C t tính theo c u ki n ch u nén u n.ập ra đổ lại nếu ập ra đổ lại nếu ấu ệch áp lực nhiệt và áp ị dạng ốc lên mái

20.Cách thi công sàn gạch bọng ? Khi nào nên làm sàn nấm ?

•Bô đà, đáy sàn, Its g ch b ng, bô s t đà ph sau đó đ bê tông.ọc quang học : ắc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ổ lại nếu

•Khi c n không gian th tích ph.ng l n h n nh công tr.nh công c ng.ầng trên 40m, các ểm tra ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ư

21.Tại sao phải phân ô khi tính hồ nước ?

•Nh m tính toán ph n t i tr ng truy n lên thành (áp l c gây ra trên thành h )ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ầng trên 40m, các ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ề mặt ngoài kết cấu ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên

ph n t i tr ng truy n th ng xu ng đáy (N u phân ô là đ a v m t phầng trên 40m, các ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ề mặt ngoài kết cấu ẳng của nó ốc lên mái ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ư ề mặt ngoài kết cấu ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng tính

cho an toàn và đ n gi n).ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các

22.Nhà 15 tầng có nên làm vách cứng không ? Tại sao ?

•Nhà 15 t ng nên làm vách c ng, n u làm khung th không có l i b ng vách c ngầng trên 40m, các ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ợc hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ứng lớn và liên kết tốt cho sàn

(Ti t di n khung r t l n) gi m di n tích s d ng, có chuy n v l n.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ấu ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ệch áp lực nhiệt và áp ử l được và không c.n khả năng làm việc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ểm tra ị dạng ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

•V vách c ng là vách ch u t i tr ng, khung c ng cũng là khung ch u t i tr ng.ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học :

Liên k t gi a chi u ngh và vách c ng là liên k t kh p.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ỉ số độ cao trên ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

•Vách c ng thứng lớn và liên kết tốt cho sàn ườing được hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công ử l được và không c.n khả năng làm việc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạngc s d ng cho các công tr.nh có chi u cao 20 t ng Nhàề mặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các

cao 15 t ng làm vách c ng v n đầng trên 40m, các ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ẫn c.n quá tr.nh thi công ướt nên vẫn bị hạn chế về thời ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c, nó s d ng làm vách bu ng thang máy.ử l được và không c.n khả năng làm việc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên

23.Khoảng cách khe lún quy phạm là bao nhiêu ?

•Kho ng cách khe lún quy ph m là > 24 (m).ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các

24.H.y nêu l do thay đổi kích thước cột ?

•Là nh m m c đích ti t ki m v t li u, ti t di n h p l v i t i tr ng.ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ập ra đổ lại nếu ệch áp lực nhiệt và áp ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ợc hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học :

25.Có thể thay đổi mác bê tông mà vẫn giữ nguyên kích thước cột được không ?

•Trên l thuy t th có th nh ng th c t th ph i tính toán l i, thay đ i mác trongếp lên bề mặt ngoài kết cấu ểm tra ư ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ổ lại nếu

cùng m t k t c u th thi công ph c t p.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ứng lớn và liên kết tốt cho sàn

26.Khi xác định tim cột ở trên cao th ta phải làm g ?

•Khi xác đ nh tim c t trên cao th ta dùng máy, dây d i & thị dạng ở vị trí giáp nối ọc quang học : ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c

27.Khi tính gió nếu mặt đón gió so le th có nên xem là phẳng được không ?

•Ta nên xem là ph ng v ta ch quan tâm đ n m t c n gió v i áp l c gió có vuôngẳng của nó ỉ số độ cao trên ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp

góc hay không

28.Khi thay đổi tiết diện dầm, nếu tính theo trục của dầm chính (lớn) th.

Trang 5

dầm nào không an toàn ?

•D m nh , console.ầng trên 40m, các ỏ hoặc nhà có yêu cầu đặc biệt dùng cho nhà dân dụng

29.Khi liên kết giữa móng & kết cấu bên trên th ta dùng liên kết g ? V sao ?

•Khi liên k t gi a móng & k t c u bên trên th ta dùng liên k t ngàm là liên k t t iếp lên bề mặt ngoài kết cấu ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

đ móng (Chân c c t).ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ổ lại nếu

30.H.y cho biết sự khác nhau giữa khung cứng và vách cứng ? Phương pháp

tính khung và vách cứng ? Quan niệm tính ? Tại sao chọn phương pháp khanzi ?

•Khung là m t h d m c t ch u n i l c do t i tr ng công tr.nh và t i gió gây raệch áp lực nhiệt và áp ầng trên 40m, các ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các

•Vách c ng là vách ch u n i l c do t i tr ng gây ra.ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học :

•Phươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp chuy n v : phểm tra ị dạng ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp tính b ng máy.ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học :

•Phươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp l c.ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp

•Tính theo s đ đàn h i (tr ng thái 1).ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên

•Ch n phọc quang học : ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp khanzi v tính toán đ n gi n, nó có kh năng lo i b đơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ỏ hoặc nhà có yêu cầu đặc biệt dùng cho nhà dân dụng ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c

nh ng sai l m trong tính toán (Th c hi n phép l p) Nó là phữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ầng trên 40m, các ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ệch áp lực nhiệt và áp ặt ngoài kết cấu ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp chuy n vểm tra ị dạng

31.Làm sao nhận biết được tiết diện có đủ khả năng chịu lực hay không

?

Khi giải bằng máy ? (Phần mềm Steel)

•Khi tính toán b ng máy ra thép n u có :ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

-D u (*) Đ t thép theo c u t oấu ặt ngoài kết cấu ấu

-D u (!) Lấu ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.ng thép quá l n ( > 3%)ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

-D u (!!) Ph n t không n đ nh Ta ph i ch n l i ti t di n.ấu ầng trên 40m, các ử l được và không c.n khả năng làm việc ổ lại nếu ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp

32.Tại sao chỗ giao nhau giữa dầm dọc và dầm ngang không gia cường thép ? Tại sao phải đặt đai dày ?

•V ch giao nhau gi a d m d c & d m ngang ch u l c c c b l n do d m phỗ khoan phải dày đặc hơn, ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ầng trên 40m, các ọc quang học : ầng trên 40m, các ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ầng trên 40m, các ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng

truy n vào d m chính Đ tránh s phá ho i c a bê tông t góc dề mặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các ểm tra ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ủa công nhân ừ bên ngoài tác động trực tiếp lên bề mặt ngoài kết cấu ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)i đáy d m phầng trên 40m, các ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng

tr xu ng theo ti t di n nghiêng, ta thở vị trí giáp nối ốc lên mái ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ườing s d ng c t treo ho c có th đ t c tử l được và không c.n khả năng làm việc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ốc lên mái ặt ngoài kết cấu ểm tra ặt ngoài kết cấu ốc lên mái

đai d y 2 bên d m ph N u c t đai có đ kh năng ch u l c c t do t i tr ng d mầng trên 40m, các ở vị trí giáp nối ầng trên 40m, các ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ốc lên mái ủa công nhân ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ắc ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ầng trên 40m, các

ph truy n vào th ta không c n đ t c t treo.ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ề mặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các ặt ngoài kết cấu ốc lên mái

•Đ t đai d y v tránh phá ho i theo ti t di n nghiêng (Hay c.n g i là ch ng c t).ặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ọc quang học : ốc lên mái ắc

•Đai gia cườing t g i đ n l c t p trung đ u tiên đ t trong kho ngừ bên ngoài tác động trực tiếp lên bề mặt ngoài kết cấu ốc lên mái ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ập ra đổ lại nếu ầng trên 40m, các ặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các

33.H.y nêu phương pháp tính cầu thang ?

•Khi tính c u thang tính theo d m đ n gi n (Hai đ u kh p) Quan ni m tính theoầng trên 40m, các ầng trên 40m, các ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ầng trên 40m, các ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ệch áp lực nhiệt và áp

s đ đàn h i (Phơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp tính c u thang theo k t c u h tĩnh đ nh) N i l cầng trên 40m, các ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ệch áp lực nhiệt và áp ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp

lớn.

•H siêu tĩnh tính theo s đ d o B trí n i l c sẽ khác.ệch áp lực nhiệt và áp ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ẻo ốc lên mái ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp

34.Nêu các loại khe biến dạng trong công tr.nh & sự làm việc của nó ?

Có hai lo i khe là khe nhi t & khe lún.ệch áp lực nhiệt và áp

•Khe nhi t đ : S chênh l ch nhi t đ c a các k t c u càng cao th n i l c phátệch áp lực nhiệt và áp ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ệch áp lực nhiệt và áp ệch áp lực nhiệt và áp ủa công nhân ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp

sinh càng l n Đ tránh s phát sinh n i l c do nhi t đ gây nên ta ph i làm kheớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ểm tra ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ệch áp lực nhiệt và áp ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các

Trang 6

nhi t đ Khe nhi t đ tách r i công tr.nh t mái đ n g móng, b r ng khe t 2-3ệch áp lực nhiệt và áp ệch áp lực nhiệt và áp ời ừ bên ngoài tác động trực tiếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ời ề mặt ngoài kết cấu ừ bên ngoài tác động trực tiếp lên bề mặt ngoài kết cấu

cm; kho ng cách gi a các khe > 35m.ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có

•Khe lún :

-Công tr.nh quá dài, t i tr ng công tr.nh phân b tải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ốc lên mái ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng đ i khác nhau, chênh l chốc lên mái ệch áp lực nhiệt và áp

v chi u cao > 10m.ề mặt ngoài kết cấu ề mặt ngoài kết cấu

-Gi i pháp móng trong m t công tr.nh bu c ph i ch n khác nhau v tính ch t c aải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ấu ủa công nhân

đ t n n thay đ i quá nhi u ho c đ t n n ch u t i không đ u.ấu ề mặt ngoài kết cấu ổ lại nếu ề mặt ngoài kết cấu ặt ngoài kết cấu ấu ề mặt ngoài kết cấu ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ề mặt ngoài kết cấu

-V trí ti p giáp gi a nhà cũ và nhà m i Khe c u t o Tách riêng công tr.nh tị dạng ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ấu ừ bên ngoài tác động trực tiếp lên bề mặt ngoài kết cấu

móng đ n mái thành các ph n riêng bi t; B r ng khe lún t 2-3 cm, khe lúnếp lên bề mặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các ệch áp lực nhiệt và áp ề mặt ngoài kết cấu ừ bên ngoài tác động trực tiếp lên bề mặt ngoài kết cấu

thườing n m ch ti p giáp c a hai ngôi nhà có s t ng khác nhau, nh ng chằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ở vị trí giáp nối ỗ khoan phải dày đặc hơn, ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ủa công nhân ốc lên mái ầng trên 40m, các ở vị trí giáp nối ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ỗ khoan phải dày đặc hơn,

có s thay đ i r r t v đ a t ng.ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ổ lại nếu ệch áp lực nhiệt và áp ề mặt ngoài kết cấu ị dạng ầng trên 40m, các

35.Khi nào dùng liên kết cứng ? khi nào dùng liên kết khớp ?

•Dùng liên k t c ng khi k t c u là m t h siêu tĩnh.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ệch áp lực nhiệt và áp

•Dùng liên k t kh p khi k t c u là m t h tĩnh đ nh.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ệch áp lực nhiệt và áp ị dạng

36.Tại sao dùng cọc nhồi mà không dùng cọc ép ?

•V c c nh i s d ng đọc quang học : ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ử l được và không c.n khả năng làm việc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công ốc lên mái.c t t cho công tr.nh ch u t i tr ng l n đ ng th i s d ngị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ời ử l được và không c.n khả năng làm việc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng

t t cho công tr.nh có n n đ t y u.ốc lên mái ề mặt ngoài kết cấu ấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

37.Dùng móng cọc để giải quyết vấn đề g chủ yếu ?

•H n ch đếp lên bề mặt ngoài kết cấu ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c bi n d ng lún có tr s l n, bi n d ng không đ ng đ u c a đ t n n,ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ị dạng ốc lên mái ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ề mặt ngoài kết cấu ủa công nhân ấu ề mặt ngoài kết cấu

đ m b o n đ nh khi có t i tr ng ngang tác d ng, rút ng n th i gian thi công, gi mải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ổ lại nếu ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ắc ời ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các

b t v t li u xây d ng.ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ập ra đổ lại nếu ệch áp lực nhiệt và áp ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp

38.Ep cọc khi nào không cần ép tĩnh ?

•Khi công tr.nh ngo i vi thành ph không nh hở vị trí giáp nối ốc lên mái ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ưở vị trí giáp nối.ng đ n xung quanh.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

39.Xác định móng trên nền đất, đá khác nhau như thế nào ? Khi nào phải

thiết kế móng băng theo hai phương ?

•Xác đ nh móng trên n n đ t là d a vào t i tiêu chu n tính toán, theo tr ng tháiị dạng ề mặt ngoài kết cấu ấu ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ẩn VN 2737 – 1995)

gi i h n II – Bi n d ng đ lún.ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

•Xác đ nh móng trên n n đ t đá là d a vào t i tính toán, ki m tra theo tr ng tháiị dạng ề mặt ngoài kết cấu ấu ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ểm tra

gi i h n I – Cớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ườing đ (Không c n tính lún)ầng trên 40m, các

•Khi t i tr ng l n, n n đ t y u th ta thi t k móng băng theo hai phải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ề mặt ngoài kết cấu ấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng

40.Nhà nhiều tầng trên nền đất yếu tránh giao động bằng cách nào ?

•Khi tính toán ta ch n trọc quang học : ườing h p b t l i nh t, h s an toàn cao Không kinh t ợc hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công ấu ợc hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công ấu ệch áp lực nhiệt và áp ốc lên mái ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

•Cách ly công tr.nh v i nh ng dao đ ng do tác đ ng ngoài.ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có

•Khi tính theo s đ ph ng th ta ch n phơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ẳng của nó ọc quang học : ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng nào có dao đ ng l n đ tính.ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ểm tra

41.Khi tính móng hộp th dựa vào vấn đề g ?

•Khi tính móng h p th d a vào bi u đ n i l c c a k t c u mà tính.ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ểm tra ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ủa công nhân ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu

42.Cọc nhồi khác với cọc khoan nhồi như thế nào ? Cách xác định sức chịu

Trang 7

tải của mỗi cọc ? Làm sao để kiểm tra chất lượng cọc nhồi và cọc khoan nhồi

?

•C c nh i là c c BTCT đọc quang học : ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ọc quang học : ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c đ vào m t ng thép b t đáy đ t t i ch b ng cáchổ lại nếu ốc lên mái ị dạng ặt ngoài kết cấu ỗ khoan phải dày đặc hơn, ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học :

đóng (ép đ t) và thu l i đấu ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c sau khi đ bê tông.ổ lại nếu

•C c khoan nh i là c c đọc quang học : ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ọc quang học : ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c thi công b ng cách khoan l y đ t ra sau đó đ t l ngằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ấu ấu ặt ngoài kết cấu ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên

thép và đ bê tông chi m ch đ t đ l y ra.ổ lại nếu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ỗ khoan phải dày đặc hơn, ấu ấu

•- C c nh i th xác đ nh s c ch u t i theo cọc quang học : ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ị dạng ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ườing đ c a đ t và v t li uủa công nhân ấu ập ra đổ lại nếu ệch áp lực nhiệt và áp

•- C c khoan nh i th xác đ nh s c ch u t i theo cọc quang học : ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ị dạng ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ườing đ c a v t li u.ủa công nhân ập ra đổ lại nếu ệch áp lực nhiệt và áp

•Đ ki m tra ta thểm tra ểm tra ườing s d ng :ử l được và không c.n khả năng làm việc ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng

-Thăm d đ ng ch t lấu ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.ng c c móng b ng phọc quang học : ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp ti ng v ng âm (d i âm)ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ọc quang học :

-Thăm d c c và vách c c b ng phọc quang học : ọc quang học : ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp siêu âm truy n quaề mặt ngoài kết cấu

-Thăm d c c và vách c c b ng phọc quang học : ọc quang học : ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp tia Gamma truy n qua (Phề mặt ngoài kết cấu ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng

pháp n i tr i h n các phổ lại nếu ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp khác)

-C.n m t vài phươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp khác nh phư ươn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)ng pháp tr kháng c h c …ở vị trí giáp nối ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ọc quang học :

43.Khi chọn tiết diện cọc dựa trên cơ sở nào ? Tại sao ? Tr.nh tự thiết kế

cọc ?

•Ch n ti t di n c c d a trên chi u sâu chôn c c (Chi u dài c c), công su t, thi t bọc quang học : ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ọc quang học : ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ề mặt ngoài kết cấu ọc quang học : ề mặt ngoài kết cấu ọc quang học : ấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ị dạng

v n chuy n và đóng c c Ngoài ra chi u dài ti t di n, cập ra đổ lại nếu ểm tra ọc quang học : ề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ườing đ v t li u & c t thépập ra đổ lại nếu ệch áp lực nhiệt và áp ốc lên mái

d c có quan h ch t chẽ v i nhau.ọc quang học : ệch áp lực nhiệt và áp ặt ngoài kết cấu ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

•Tr.nh t thi t k c c sau khi xác đ nh t i tr ng truy n xu ng móng :ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ọc quang học : ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ề mặt ngoài kết cấu ốc lên mái

-Ch n v t li u làm c c và k t c u c c.ọc quang học : ập ra đổ lại nếu ệch áp lực nhiệt và áp ọc quang học : ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ọc quang học :

-Ch n chi u sâu đ t đài c c d a vào đi u ki n đ a ch t.ọc quang học : ề mặt ngoài kết cấu ặt ngoài kết cấu ọc quang học : ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ề mặt ngoài kết cấu ệch áp lực nhiệt và áp ị dạng ấu

-Xác đ nh s c ch u t i c a c c.ị dạng ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ủa công nhân ọc quang học :

-Xác đ nh s b kích thị dạng ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c đài c cọc quang học :

-Xác đ nh s lị dạng ốc lên mái ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.ng c c (T i tr ng k thêm đ t ph trên đài và đài c c)ọc quang học : ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ểm tra ấu ủa công nhân ọc quang học :

-C u t o & tính toán đài c cấu ọc quang học :

-Ki m tra l c tác d ng lên c c ph i < s c ch u t i c a c c.ểm tra ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ọc quang học : ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ủa công nhân ọc quang học :

-Ki m tra l c tác d ng lên n n đ t.ểm tra ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ề mặt ngoài kết cấu ấu

-Ki m tra đ lún c a móng c c.ểm tra ủa công nhân ọc quang học :

-Xác đ nh đ ch i thi t k c a c c.ị dạng ốc lên mái ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ủa công nhân ọc quang học :

-Ki m tra c c khi v n chuy n và c u l p.ểm tra ọc quang học : ập ra đổ lại nếu ểm tra ẩn VN 2737 – 1995) ắc

44.Phương pháp đóng cọc & đóng cọc khoan nhồi khác nhau như thế nào ?

•Đóng c c là dùng máy ép ho c đóng xu ng n n đ t.ọc quang học : ặt ngoài kết cấu ốc lên mái ề mặt ngoài kết cấu ấu

•Khoan nh i là khoan l y đ t lên t o l , sau đó đ t c t thép & đ bê tông.ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ấu ấu ỗ khoan phải dày đặc hơn, ặt ngoài kết cấu ốc lên mái ổ lại nếu

45.Thế nào là nền Winkler ? Ưu và khuyết điểm ?

•N n Winkler gi thi t là t i m i đi m ( m t đáy) c a d m trên n n đàn h i,ề mặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ỗ khoan phải dày đặc hơn, ểm tra Ở mặt đáy) của dầm trên nền đàn hồi, ặt ngoài kết cấu ủa công nhân ầng trên 40m, các ề mặt ngoài kết cấu ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên

cườing đ c a t i tr ng (R) t l b c nh t v i đ lún (S) c a n n (Đ lún này b ngủa công nhân ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ỷ lệ bậc nhất với độ lún (S) của nền (Độ lún này bằng ệch áp lực nhiệt và áp ập ra đổ lại nếu ấu ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ủa công nhân ề mặt ngoài kết cấu ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học :

đ v.ng c a d m s = y) V y R, C, Y (X) v i C là h s n n.ủa công nhân ầng trên 40m, các ập ra đổ lại nếu ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ệch áp lực nhiệt và áp ốc lên mái ề mặt ngoài kết cấu

-N n Winkler c.n g i là n n đàn h i bi n d ng c c b ề mặt ngoài kết cấu ọc quang học : ề mặt ngoài kết cấu ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng

-Mô h.nh là d.y vô s l xo làm vi c đ c l p v i nhau.ốc lên mái ệch áp lực nhiệt và áp ập ra đổ lại nếu ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

• u đi m :Đ n gi n, ti n d ng trong tính toán, thi t k g n đúng v i th c t đƯu điểm : ểm tra ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ệch áp lực nhiệt và áp ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c

dùng nh ng n n đ t y u, r t y u.ở vị trí giáp nối ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ề mặt ngoài kết cấu ấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

Trang 8

•Nhược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c đi m :ểm tra

-Không ph n ánh đải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c tính phân b hay liên h đốc lên mái ệch áp lực nhiệt và áp ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công ủa công nhân.c c a đ t n n v đ t có tínhấu ề mặt ngoài kết cấu ấu

ma sát trong nên khi ch u t i tr ng c c b th đ t có th lôi kéo hay gây ra nhị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ấu ểm tra ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các

hưở vị trí giáp nối.ng các vùng lân c n (ngoài ph m vi đ t t i) cùng làm vi c chung.ập ra đổ lại nếu ặt ngoài kết cấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ệch áp lực nhiệt và áp

-Khi n n đ ng nh t th t i tr ng phân b đ u liên t c trên d m, th theo mô h.nhề mặt ngoài kết cấu ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ấu ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ốc lên mái ề mặt ngoài kết cấu ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ầng trên 40m, các

này d m sẽ lún đ u và không bi n d ng, nh ng th c ra khi t i tr ng tác d ngầng trên 40m, các ề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ư ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng

phân b đ u th d m v n b u n (v.ng) gi a nên nh hốc lên mái ề mặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các ẫn c.n quá tr.nh thi công ướt nên vẫn bị hạn chế về thời ị dạng ốc lên mái ở vị trí giáp nối ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ưở vị trí giáp nối.ng xung quanh nhi uề mặt ngoài kết cấu

h n lún nhi u h n nh ng đ u d m.ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ề mặt ngoài kết cấu ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ở vị trí giáp nối ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ầng trên 40m, các ầng trên 40m, các

-Khi móng tuy t đ i c ng, t i tr ng đ t đ i x ng th móng sẽ lún đ u theo môệch áp lực nhiệt và áp ốc lên mái ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ặt ngoài kết cấu ốc lên mái ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ề mặt ngoài kết cấu

h.nh này ng su t đáy móng sẽ phân b đ u nh ng theo đo đ c th c t th ng+ ấu ốc lên mái ề mặt ngoài kết cấu ư ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ứng lớn và liên kết tốt cho sàn

su t cũng phân b không đ u.ấu ốc lên mái ề mặt ngoài kết cấu

-H s n n C có tính ch t quy ệch áp lực nhiệt và áp ốc lên mái ề mặt ngoài kết cấu ấu ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c không r ràng, C không là m t h ng s ằng máy kinh vĩ, máy dọc quang học : ốc lên mái

46.H.y nêu tr.nh tự thi công cọc nhồi ? Khi nào không cần kiểm tra xuyên

thủng ?

•Đ nh v trí đóng, cao đ ị dạng ị dạng

•Chu n b máy ép.ẩn VN 2737 – 1995) ị dạng

•Ti n hành nh i đ bê tông.ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ổ lại nếu

•Rút ng lênốc lên mái

•Kho ng cách gi a hai c c là 3d & 6d; v i d là đải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ọc quang học : ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ườing kính l n nh t c a c c N uớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ấu ủa công nhân ọc quang học : ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

b trí bé h n th bi u đ áp l c m t ph ng mũi c c gi a các mũi c c ch ng lênốc lên mái ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ểm tra ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ở vị trí giáp nối ặt ngoài kết cấu ẳng của nó ọc quang học : ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ọc quang học : ồi, chủ yấu là chịu uốn cho nên

nhau và s c ch u t i c a nhóm c c sẽ nh h n t ng s c ch u t i c a m i c cứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ủa công nhân ọc quang học : ỏ hoặc nhà có yêu cầu đặc biệt dùng cho nhà dân dụng ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ổ lại nếu ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ủa công nhân ỗ khoan phải dày đặc hơn, ọc quang học :

•Neo c c vào đài c c :ọc quang học : ọc quang học :

-Chi u sâu c c ngàm trong đài 15cmề mặt ngoài kết cấu ọc quang học :

-Thép neo vào đài c c : 25cmọc quang học :

30 thép ch u l c (thép gân)ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp

40 thép ch u l c (thép tr n)ị dạng ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

•C c cách quá xa v i mép đài không đọc quang học : ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c nh h n 0,7d và 25cm v nh th nó sẽỏ hoặc nhà có yêu cầu đặc biệt dùng cho nhà dân dụng ơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ư ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

x y ra hi n tải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ệch áp lực nhiệt và áp ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.ng xuyên th ng đài.ủa công nhân

•Không c n ki m tra đâm th ng khi góc gi a c c biên (mép ngoài c c) v i c nhầng trên 40m, các ểm tra ủa công nhân ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ọc quang học : ọc quang học : ớn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)

c t < 45o hay nói cách khác tháp ch c th ng ph ngoài c c biênọc quang học : ủa công nhân ủa công nhân ọc quang học :

47.Dùng cách nào để kiểm tra độ sâu cọc ?

•Trướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995)c khi đóng c c ta v ch nh ng m c thọc quang học : ữ nhật, h.nh vuông, kích thước cạnh lớn theo phương có ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ướn hơn 1,5 (điều 6.11 tiêu chuẩn VN 2737 – 1995) ẵn, khi đóng nh.n vào kiểm tra.c s n, khi đóng nh.n vào ki m tra.ểm tra

48.Cọc BTCT đóng từ trong ra ngoài hay từ ngoài vào trong ?

•Khi đóng th ta đóng theo h.nh xo n c t trong ra ngoài.ắc ốc lên mái ừ bên ngoài tác động trực tiếp lên bề mặt ngoài kết cấu

49.Khi nào cần tính độ chối ?

•Khi c n ki m tra kh năng ch u tác d ng c a t i tr ng công tr.nh (N u đ ch iầng trên 40m, các ểm tra ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ị dạng ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ủa công nhân ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học : ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ốc lên mái

th c t < đ ch i thi t k th c c có kh năng ch u đự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ốc lên mái ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ọc quang học : ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ị dạng ược hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c tác d ng c a t i tr ng;ụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị dạng ủa công nhân ải, các giàn giá lộ thiên, các nhf nhiều tầng trên 40m, các ọc quang học :

N u đ ch i th c t > đ ch i thi t k th c n b sung ho c thi t k l i c c trongếp lên bề mặt ngoài kết cấu ốc lên mái ự chênh lệch áp lực nhiệt và áp ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ốc lên mái ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ầng trên 40m, các ổ lại nếu ặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ọc quang học :

móng)

•L u : đ ch i thi t k và cao tr.nh thi t kư ốc lên mái ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu ếp lên bề mặt ngoài kết cấu

50.Cọc dưới vách cứng & dưới móng có khác nhau không ? Móng như thế

Trang 9

nào được xem là móng tuyệt đối cứng ?

•Không khác nhau v cách làm vi c c a c c nh nhauệch áp lực nhiệt và áp ủa công nhân ọc quang học : ư

•Móng được hiệu suất lao động, tăng tốc độ thi công.c xem là tuy t đ i c ng là khi móng không hoàn toàn ch u u n (móngệch áp lực nhiệt và áp ốc lên mái ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ốc lên mái

c ng là móng ch u u n r t ít hay nói cách khác là r t nh )ứng lớn và liên kết tốt cho sàn ị dạng ốc lên mái ấu ấu ỏ hoặc nhà có yêu cầu đặc biệt dùng cho nhà dân dụng

Ngày đăng: 16/03/2017, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w