1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn hóa trường THPT nghi lộc 4 lần 1 có đáp án giải chi tiết

20 541 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 8,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.. phản ứng với CuOH; ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanhlam.. Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO¿, FeCO; vào

Trang 1

<“ °

TuyenSinh247 com

SỞ GIAO DUC & DAO TAO NGHE AN KY THI THU THPT QUOC GIA LAN THU I

De co 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút, không kề thời gian

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố H=l; C=12; O=16; N=14; CI=35,5; Na=23; K= 39; Mg=24;

Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108

Cau 1(1D:163606) Khi nao sau day la tac nhan chu yéu gay mưa axit

Câu 2(1D:163608) Cho các phản ứng sau

(1) CuO + H; ->Cu+H;O

(2) 2CuSO4 + 2H20 ->2Cu + O2 +2H2SO4

(3) Fe + CuSOx ->FeSOu+Cu

(4) 2AI + CraOs ->Al,03+2Cr

Số phản ứng dùng đề điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyệnlà

Cau 3(1D:163610) Cap chat nao sau day không phản ứng được với nhau

A Anilin +nudcBr> B Glucozo + dung dich AgNO3/NH3, đunnóng

C Metyl acrylat + H» (xt Nit’) D Amilozo +Cu(OH)»

Câu 4(ID:163612) Tên của hợp chất CHạ-CH;-NH-CH;: là

A.Etylmetylamin B.Metyletanamin C.N-metyletylamin D.Metyletylamin

Câu 5(ID:163613) Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây

A Dùng chất ức chế sựăn mòn B Dùng phương pháp điệnhóa

C Dùng hợp kimchốnggi D Cách l¡ kim loại với môi trường bênngoàiI

Câu 6(ID:163615) Dãy các ion xếp theo chiều giảm dân tính oxi hóa là

A Ag’, Cu’ Fe’ Fe’ B Ag’, Fe*’ Cu’ Fe’

Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0Q1

Trang 2

C Fe”, Ag Cu” Fe” D Fe”, Cu”, Ag`Fe7

Câu 7(ID:163617) Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A H;N-CH;-CO-NH-CH;-CO-NH-CH;-COOH

B H;N-CH;-CH;-CO-NH-CH;-COOH

C H[HN-CH;-CH;-CO];OH

D H;N-CH;-CO-NH-CH(CH:›)-COOH

Câu 8(ID:163618) Trong số các loại tơ sau tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan Có bao nhiêu

loai to thudc to nhan tao (to ban tông hợp)

A43 B 2 C.1 D.4

Câu 9(ID:163620) Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dich HCI du, thu được 0,16 mol khí H¿

Giá trị m là

A.432sam B.I1I.44sam (CC28Ssam D.2,l6gam

Câu 10(ID:163622) Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCI 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,365 gam rắn khan Kim loại M là

Câu 11(ID:163623) Cho các chất etyl axetat, amlin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin Số chất

tác dụng được với dung dịch NaOH là

A.2 B 4 C2 D.5

Câu 12(ID:163624) Saccarozo va glucozo déu cé

A phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanhlam

B phản ứng với nướcbrom

C phản ứng thuỷ phân trong môi trườngaxiIt

D phản ứng với AgNO; trong dung dịch NHš, đunnóng

Cau 13(1D:163625) Cho 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu duoc 6,88 gam ancol metylic va muối của axit cacboxylic Y Công thức phân tử của Y là

Câu 14(ID:163626) Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH;];-CH(NH;CI)COOH tac dung voi 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của

m là

A.34,74gam B.36,90gam C.34,02gam D 39,06gam

Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé học Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Str- Dia tot nhat! 2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0Q1

Trang 3

Câu 15(1D:163627) Cho phản ứng NaCrO; + Brạ + NaOH ->NazCrO¿ + NaBr + HO Sau khi phản ứng cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là

A.25 B 24 C.26 D.28

Câu 16(ID:163628) Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây

A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảycao

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánhkim

C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt; có khối lượng riêng lớn, có ánhkim

D Tính dẻo, có ánh kim, tínhcứng

Câu 17(ID:163629) Phát biểu nào sau đây sai

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là ølixerol và xàphòng

B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một sốchẫn

C Nhiệt độ sôi của trIstearin thấp hơn hẳn so vớitriolein

D Trong công nghiệp có thê chuyên hoá chất béo lỏng thành chất béorắn

Câu I8(ID:163630) Cho các chất sau HOOC-[CH;]›-CH(NH;)COOH (1); H2N-CH2-COOCHs (2): CIH:N-CH;-COOH (3); H;N-[CH;]a-CH(NH;)COOH (4); HCOONH; (5) Số chất vừa tác dụng với

dung dịch HCI; vừa tác dụng với dung dịch NaOH'Ìà

A.2 B.S C.4 D.3

Câu 19(ID:163631) Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dich HCI 1M vào 100 ml dung dịch chứa NazCO3 0,2M va NaHCO; 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí COz thu được ở đktc là

A.448ml B 672 ml C.336ml D 224ml

Câu 20(ID:163632) Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe304, Cu va Mg vao dung dich HCI long du, sau phản ứngđược 2,24 lít Hạ (đktc) và còn lại 18,0 gam chất rắn không tan Phân trăm khối lượng FesO¿ trong Xla

Câu 21(ID:163634) Nhận định nào sau đây là đúng

A Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều cho được phản ứng thủyphân

B Tỉnh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C¿H¡oOs)„ nên chúng là đồng phân củanhau

€ Xenlulozơ được tạo bởi các sốc œ-ølucozơ liên kết với nhau bởi liên kéto-1,4-glicozit

D Thuy phan dén cung amilopectin, thu dugc hai loaimonosaccarit

Câu 22(ID:163635) Thuốc thử dùng đề phan biét hai dung dich NazCO3 va Ca(HCO3), la

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Str- Dia tot nhat! 3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0Q1

Trang 4

A dungdịch NaHCOa B dung dichCa(OH))p

C dungdich NaOH D dung dichNaCl

Câu 23(ID:163636) Cho 5,4 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCI loãng dư, thu được 9,78 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là

A.2 B 1 C.6 D.8

Câu 24(ID:163637) Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO;

và 36,72 søam nước Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dich Br2 1M Gia trị của V

la

A.120ml B 360 ml C.240ml D 480ml

Câu 25(ID:163638) Cho 0,01 mol a-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 mÌ dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dich HCI 0,1M Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn Công thức của Xà

Câu 26(ID:163639) Phát biểu nào sau đây là đúng

A Nước cứng là nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm nguồn nước hiện nay

B Bột sắt tự bốc cháy khi tiếp xúc với khíclo

C Hàm lượng của sắt trong gang trắng cao hơn trongthép

D Nhôm là nguyên tố phô biến nhất trong vỏ trái đất

Câu 27(ID:163641) Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO¿, FeCO; vào lượng nước du, loc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Ychứa

A.BaSO4 B BaOvaBaSO, C BaSOxvàFe;Oa D BaSOa, BaO vaFe203

Câu 28(ID:163642) Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch Z chứa hai chất tan Cho dung dịch BaCl; dư hoặc dung dịch Ba(OH); dư vào Z„ đều thu

duoc a gam kết tủa Muối X, Y lần lượtlà

C NazSOxvàNaHSO¿a D Na¿COa vàNaHCOa

Cau 29(1D:163643) Nhung thanh Fe nang m gam vao 300 ml dung dich CuSO, 1M, sau mot thoi gian, thu được dung dịch X có chứa CuSO, 0,5M; déng thoi khéi luong thanh Fe tang 4% so voi khéi luong ban dau Gia sử thể tích dung dịch không thay đôi và lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh sắt Gia tri mla

A.24gam B.30gam C.32gam D 48gam

Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 4

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0Q1

Trang 5

Câu 30(ID:163645) Peptit X mạch hở được tạo bởi từ glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO¿, N; và 1,15 mol HạO Số liên kết peptit có trong XIà

Cau 31(1D:163646) Cho cac nhan định sau

(1) Trong y hoc, glucozo được dùng làm thuốc tănglực

(2) Trong công nghiệp dược pham, saccacrozo duoc dùng đề pha chếthuốc

(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng đề điều chế xà phòng vàglixerol

(4) Các ankylamiñ được dùng trong tông hợp hữucơ

(5) Muối mononatri của axit ølutaric là thuốc hỗ trợ thằnkinh

(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ

phẩm

Số nhận định đúnglà

Câu 32(ID:163647) Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho Mg vao luong du dung dich Fe2(SO.)3du;

(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dichCrCl;;

(c) Dẫn khí H; dư qua ống sứ chứa bột CuO nungnóng:

(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịchCuSOa;

(e) Cho dung dich Fe(NO3)2 vao dung dichAgNO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu duoc kim loại là

Câu 33(1D:163648) Diéu khang dinh nao-sau day la sai

A Cho dung dịch HCI loãng, dư vào dung dịch alanin, thay dung dich phanlop

B Nhỏ dung dịch H;SO¿+ đặc vào saccarozơ sẽ hóađen

C Cho dung dich HCI loang, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trongsuot

D Cho dung dich glucozo vao dung dich AgNO3/NH3 dun nóng, xuất hiện kết tủa trắngbạc

Câu 34(ID:163649) Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, AI và Zn trong dung dịch HNO2: loãng

(dùng dư), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam Cô cạn cần thận dung dịch X thu được x gam hỗn hợp Y chứa các muối; trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé học Toán — Lý — Hóa — Sinh - Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 5

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 6

60,111% Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit Giá trị

của x là

A.70,12 B 64,68 C.68,46 D.72,10

Câu 35(1D:163650) X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chat sau axit glutamic, alanin,

phenylamoni clorua, lysin va amoni clorua Thuc hién cac thi nghiém va có kết quả ghi theo bảngsau

Qui tim hóa đỏ hóa xanh không đôi hóa đỏ hóa đỏ

màu Dung dịch NaOH, khí thoát ra dung dịch dung dịch dung dịch dung dịch

Các chất X; Y, Z T, P lần lượt là

A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axitglutamic

B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoniclorua

C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axitglutamic

D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin,alanin

Cau 36(ID:163651) Cho các nhận định sau

(1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng khíH;

(2) Dùng nước dé dap tắt các đám cháymagiê

(3) Cho CrO vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu dacam

(4) Phèn chua có công thức làNaaSO¿.Al;(SO¿x):.24H¿O

(5) Trong môi trường kiểm, muối crom (II) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối

crom(VI)

Số nhận định đúng là

A.4

Câu 37(ID:163652) Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)z va.0,18 mol NaCl bang điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi.khối lượng dung dịch giảm

21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan Giá trị m là

A.18,88gam

Câu 38(ID:163653) X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm

cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH); dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng

21,62 gam E voi 300 ml dung dich NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn

B 2

B.19,33gam

C.3

C.19,60gam

D.1

D 18,66gam

Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Văn — Anh — Sử - Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0Q1

6

Trang 7

hợp gồm 2 ancol kếtiếp thuộc cùng dãy đồng đăng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp Tià

A.8,64gam B.4,68gam C.9,72gam D 8,10gam

Câu 39(ID:163654) Cho 10,24 gam hỗn hop X gém Fe va Cu vao dung dich chtra H2SOq 0,6M va

NaNO; đun nóng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat và 2,688 lít khí

NO (sản phẩm khửduy nhất; đktc) Cho Ba(OH); dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thu được 69,52 gam rắn khan Giả sử thê tích dung dịch thay đôi không

đáng kể Nồng độ mol/l của Fe;(SOa)s tronø dung dịch Ylà

Cau 40(1D:163655) X la este cua œ-aminoaxiIt có công thức phân tử C:H¡¡O¿N; Y và Z là hai peptit mạch hở được tạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7 Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E

chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và 13,8 gam ancol T Dot cháy toàn bộ hỗn hợp muối cần dung 2,22 mol Oz, thu duoc NazCO3, CO2, H20 va 7,84 lit khi N2

(đktc) Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp E là

mem MET-— ———

ĐÁP ÁN

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Str- Dia tot nhat! 7

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0Q1

Trang 8

HƯỚNG DÂN GIẢI CHI TIẾT

Thực hiện: Ban chuyền môn tuyensinh247.com

Cau 1:

Dap an D

Cau 2:

Điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện áp dụng với những kim loại có độ hoạt động hóa học trung bình như Fe, Zn, Pb; Cu

Nguyên tắc của phương pháp này là khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử

manh nhu CO , C , Hy, AI hoặc các kim loại kiềm , kiềm thổ

Các phản ứng thỏa mãn là : (1), (4)

Dap an C

Cau 3 :

Amilozo không có phản ứng với Cu(OH}b¿

Đáp án D

Câu 4:

Dap an A

Cau 5:

Dùng phương pháp điện hóa bằng cách dùng một kim loại có tính khử mạnh hơn Fe gắn vào vỏ tàu

(phần chìm trong nước biển), khi đó kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ bi oxi hoa trudc Fe

=> Bảo vệ được vỏ tàu biến

Đáp án B

Cau 6:

Dựa vào dãy điện hóa kim loại

Đáp án B

Câu 7:

Dipeptit được tạo thành từ 2 œ-amino axit bằng 1 liên kết peptit

Đáp án D

Cau 8:

To nhan tao : to visco

Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé học Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất 8

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0Q1

Trang 9

Đáp án C

Câu 9:

Al + 3HCI -> AICI; + 1,5H2

Mol 0,107 <- 0,16

=> mai = 2,882

Dap an C

Câu 10:

Phương pháp : Khi cho kim loại M chưa biết vào dung dịch.axit thì cần phải kiểm tra xem kim loại này có phản ứng được với nước hay không

Gọi hóa trị của M là n

+) THỊ : Nếu M không phản ứng với H;ạO

M + nHCl -> MCI, + 0,5nH>

Bảo toàn khối luong : my + Myc] = m;án + MHP

=> nr = - 0,31g < 0 (Loạn)

+) TH2 : M phan tng voi H2O

Vậy HCI hết

M+ nHCl -> MCI, + 0,5nH2

M + nH2O -> M(OH), + 0,5nH2

=> Mrin khan — Mv = Mc + Mon

Có : nc: = Nyc = 0,2 mol (do HCI phản ứng hết)

=> non = 0,03 mol

Dua vao phan tng => ny.n = nq + non =.0,23 mol

Và nụ.Mụi = 15,755g

=> My = 68,5n

Với n = 2 thì Mụ = 137g (Ba) => Thỏa mãn

Đáp án A

Cau 11 :

Etyl axetat : CH:COOC 2H; + NaOH -> CHzCOONa + C;H;OH

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 9

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 10

Metyl amino axetat : CH3 COONH3CH3 + NaOH -> CH3COONa + CH3NH2 + H2O

Glyxin : H2NCH2COOH + NaOH -> H2NCH2COONa + H20

Tripanmitin : (CjsH31COO)3C3Hs + 3NaOH -> 3C15H31:;COONa + C3Hs(OH)3

Dap an B

Cau 12:

Cac saccarozo va glucozo déu co nhiéu nhom OH ké nhau

Dap an A

Câu 13:

Phương pháp : Bài toán về phản ứng thuỷ phân este

(*)Thuỷ phân một este đơn chức

- Trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hoá): Phản ứng một chiều, cần đun nóng

RCOOR’ + NaOH-> RCOOH + R’OH

s* Một số nhận xét :

- Néu NNaOH phan ứng — Neste— Este đơn chức

- Néu RCOOR’ (este don chitc), trong d6 R’ 1a C6Hs- hoac vong benzen cé nhém thé

— NaOH phản ứng = 2Meste Va San pham cho 2 muối; trong đó có phenolat

Phản ứng tông quát : RCOOCH;: + NaOH -> RCOONa + CH;OH

=> Nancol = Neste = 0,215 mol

=> Meste = 88g => Mr = 29g (C2Hs)

Vậy Y là CạH;COOH hay C3H,O2

Dap an C

Cau 14:

Nmudi = 0,12 mol ; noy = 0,4 mol

HOOC-[CH;]›-CH(NH;CI)COOH + 3OH' -> OOC-[CH;|›-CH(NH;)COO' + CT + 2H;O

=> bazo dư

=> nHao = 2nMwuéipa — 0,24 mol

Bảo toàn khối lượng : mauéi bá + mụạzo = trán sau + MH20

—> Kftrín sau C 36,90

Đáp án B

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 10

WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Ngày đăng: 15/03/2017, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w