Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)Nghiên cứu dao động của ô tô khách có sử dụng hệ thống treo khí nén (LA tiến sĩ)
Trang 14 Phương pháp nghiên cứu
Ph g h ghiê ủ ậ ế h giữ ghiê ý h ế i h ghi
Trang 2- Luận án có th c dùng làm tài li u tham kh o cho sinh viên, họ iê h ê g h C hí
7 Đóng góp mới của luận án
Luậ ã iến hành chuẩn hóa mô hình nghiên c ng l c học h thống treo khí nén bằng
th c nghi m v i sai số cho phép 10% X ịnh bằng th c nghi ờ g ặ í h h ng
l c họ hí é T ê ở h h e hí é ã ịnh tiến hành xây d ng mô hình nghiên c d ng ô tô khách có sử dụng h thống treo khí nén, trong mô hình có k ến yếu tố phi tuyến của h thống treo
Kh h h d g h h h gi h h ởng của m t số thông số kết c ặc
g ủa h thố g e hí é ến các chỉ tiêu êm dịu và an toàn chuy ng của ô tô khách s n
xu t l p ráp t i Vi t Nam:
- X ị h c nh của th tích bình khí phụ ến tính êm dịu và an toàn chuy ng ô tô Khi
h thống treo khí nén sử dụng thêm bình khí phụ gi m 11,5% góc nghiêng ngang thân xe v i
í h hí h ầu vào d ng xung, gi m 27,2% v i kích thích d ng ngẫu nhiên
- Ả h h ởng của áp su t khí nén trong h thố g ến tính êm dịu và an toàn chuy ng ô tô
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Trang 3Giới hạn của đề tài
2.1 Mô hình động lực học của lò xo khí nén
S h thống e hí é c th hi ê h 2 1 C ở toán họ h h h ng l c học h thố g e hí é ặ í h h i của lò xo khí nén trong d i tần số làm vi c của ô tô t (0-20 z [55] ặ í h h i củ hí é g ối ph c t p, phụ thu q h ng
l c học và nhi ng của ch hí C i g họ ặ g b g m: áp su t, th tích, nhi t
, khối ng, mậ ă g ng củ hí é 2 g h b h hí hụ 5 (bình khí phụ là phần tử được nối với lò xo khí nén)
Hình 2.1 Sơ đồ hệ thống treo khí nén
1- Cầu xe ; 2- Lò xo khí nén(Ballon); 3-Khung xe (chassi); 4- Đường ống khí; 5- Bình
khí phụ ; 6- Van tải tr ng; 7- Máy nén khí; 8- Bình chứa khí nén
C ở toán học của mô hình h thống treo khí nén phụ thu q h ng l c học và nhi ng học ph c t p của khí nén bên trong h thố g [55] nghiên c ặ í h ng l c học
của lò xo khí nén, có th sử dụng mô hình vậ ý [29] [55] c gi i thi u trên Hình 2.2 Trong ó:
V b và p b - Th tích và áp su t tuy ối của khí nén trong lò xo khí nén; V r và p r- Th tích và áp su t
tuy ối của khí nén trong bình khí phụ; A s và l s - Tiết di n mặt c t ngang và chiề d i ờng ống nối lò xo khí nén và bình khí phụ; z-Biến d ng củ hí é he h g hẳ g ng; chuy n
ng của khí nén giữa lò xo khí nén và bình khí phụ ặ g bằng khối ng m s và biến
d ng z s ; n- Chỉ số biến
Gọi b ầ áp suất tuyệt đối g h hố g e hí é p 0, khi lò hí é bị é
8 7 5
Trang 4h g z ó h ổi h í h g h ổi g g ∆p b ∆p r trong lò xo khí
é b h hí hụ
T mô hình vật lý Hình 2.2 xây d ng mô hình toán học cho lò xo khí nén GENSYS [29] ,[55]
c th hi h ê hình 2.3
Hình 2.2 Mô hình vật lý lò xo khí nén Hình 2.3 Mô hình toán h c lò xo khí nén GENSYS
H h g h ng l c học phi tuyến của lò xo khí nén(hệ phương trình có kể đến chuyển động của khối lượng dòng khí trong hệ thống) hi é ến chiều của vận tốc dòng khí trong
h h Ge ã d ng (2.29 c g h ủ hí é hi h h h i ờng h p phụ thu c vào tần số làm vi c của h thống: Vùng làm vi c ở tần số cao và tần số th p Khi tiến hành
é h hí é c g h K ị h h [55]:
2 0
Trong bi u th c (2.30 c g h ủa lò xo khí nén g c g h g ng áp su t p 0 ban
ầ c g d h ổi th tích V b là h ổi áp su ∆p b trong lò xo khí nén Th tích khí
n
z A V
V
0 0
Trang 52 0
1
; sin sin 2 2.35 1
T z
F t dt T
z t dt T
2.3 Mô hình dao động ô tô khách với hệ thống treo khí nén
c giả thi t khi ựng h nh: gi n trong quá trình nghiên c h h d ng
củ h h g h g gi c xây d ng d ê gi hiế :
Bỏ qua h h ởng của các ngu d ng t ê h g h thống truyền l c; Thân
xe c ng tuy ối có khối ng m s và mô men quán tính khối ng theo các trục J x và J y; Cụm cầu
b h e g e h t vật r n có khối ng m u và mô men quán tính khối ng J u;
Ghế g ời lái h h h h h hố g e g m phần tử h i k d và gi m ch n c d
Ng ời lái và ghế ng i e h t ch i m có khối ng m d chỉ d g he h g
thẳ g g; C b h e ó c ng k u iế i ặ ờ g g q rình chuy ng, bỏ qua h số c n của lốp; Khối ng của thân xe và các cầu phân bố ối x g q ặ hẳ g ối x ng
v i trụ dọ ủ ; Mặ ờng không biến d ng, tiếp xúc bánh xe v i mặ ờng là tiế i m; Khối g e h g c treo liên kết qua h thống treo bao g m lò xo khí nén theo mô hình Gensys và gi m ch n có h số c h g ổi;
H h g h d ng mô hình 1/4 ô tô v i h thống treo khí nén:
Trang 6Mô hình ô tô khách sử dụng h thống treo khí nén trong không gian có 8 bậc t do: Các bậc t d
b n của mô hình có th c bi u di n bằ g é ọ suy r ng:
1 4 2
1 2
trong đó: F d -lực liên kết giữa ghế lái và thân xe; F si và F ui - lực liên kết của hệ thống treo tại vị trí
bánh xe thứ i và lực liên kết giữa các bánh xe thứ i với mặt đường (i = 1,2,3,4); M af và M ar - mô men
chống lắc sinh ra do thanh ổn định ngang ở cầu trước và cầu sau; r s và r u - t a độ của các điểm đặt
4 1
3 3 4 Biểu iễn hệ phương tr nh ao ộng t ưới ạng a trận
C h g h ủa h ph g h d ng (2.50) có th c khai tri n và bi u di n ở
Hình 2.12: Mô hình dao động của ô
tô khách trong không gian
Trang 7trong đó: z Z Z d, , , Z uf,Z ur, uf, ur Tlà véc tơ các t a độ suy rộng; T
4 hỉ tiêu nh gi ộ ê ịu chu ển ộng
Luận án sử dụng chỉ iê h gi êm dịu chuy ng theo giá trị b h h g g b h ủa gia tố g ời lái, gia tốc l c ngang theo bi u th c toán học sau [69],[70],[71],[72]:
Sử dụng giá trị b h h g g b h ủa dịch chuy g ối giữa bánh xe v i m p mô
bề mặ ờ g h gi bám (tiếp xúc) của bánh xe v i mặ ờng ánh giá chỉ tiêu an toàn
chuy g ối v i ô tô có bốn bánh xe theo bi u th c toán học tổng quát sau:
i h i h hi h g q g hi h nh hoặc khi chuy g ê ờng dốc
Dùng h số phân bố t i trọ g g g LTR h gi ổ ịnh ô tô theo [46],[67],[60]
(2.83)
trong đó: F zT -Phản lực tại bánh xe bên trái thứ I; F zP -Phản lực tại bánh xe bên phải thứ i
Giá trị của LTR<1 ịnh kh ă g ổ ịnh của ô tô KhiLTR= 1 là khi các bánh xe ở m t
bên bị nh c khỏi mặ t có th x y ra lật ô tô Ngoài ra, m b o an toàn cho ô tô khi chuy n
ng, góc nghiêng ngang thân xe Max (góc nghiêng ngang tương đối giữa phần khối lượng được treo và khối lượng không được treo) l n nh h hé h g t quá 7-80
Trang 8hí é g h hố g e ế d g g iề hời gi iề ầ ố
3.1 Mô phỏng mô hình nghiên cứu dao động ô tô trong Matlab Simulink
Sử dụng h h g h 2 75.) xây d g mô phỏng dao ng ô tô khách v i h thống treo khí nén, kh h gi hỉ iê d g h ê h 3 1 mô phỏ g d ng ô
tô khách v i h thống treo nhíp trên Hình 3.2
Kích thích m p mô mặ ờng là thông số ầ h h h c mô phỏng trong khối
“Mat duong” ê h 3 3 g m kích thích m p mô mặ ờng d g g “Mat duong dang bac”
và kích thích mặ ờng ngẫ hiê “Mat duong dang ngau nhien” Khối “switch” c sử dụ g
l a chọn tín hi í h hí h biê mặ ờng d ng xung hoặc ngẫu nhiên phù h p v i chế mô phỏng kh o sát
Hình 3.3 Khối mô tả kích thích mặt đường
Kích thích ngẫu nhiên của mặ ờ g c mô phỏng theo tiêu chuẩn ISO 8608-1995[49], Mitschke [70] (được trình bày trong PL 4), ở các bánh xe bên trái và các bánh xe bên ph i c t o
ra t hai khối “Mat duong dang ngau nhien” ê h 3 4
Hình 3.1 Sơ đồ mô phỏng dao động ô tô
khách trong không gian với hệ thống treo
khí nén
Hình 3.2 Sơ đồ mô phỏng dao động ô tô khách
trong không gian với hệ thống treo nhíp
Mo hinh dao dong o to trong khong gian voi he thong treo khi nen
THAN XE KHONG GIAN
HE TREO KHI NEN
CHI TIEU DAO DONG
Fz
z
zd ws ws
u
z
zd
zdd
Mo hinh dao dong o to khach trong khong gian voi he thong treo nhip
CHI TIEU DANH GIA DAO DONG DAO DONG KHONG GIAN
qu Mat duong
q1 q2
qu
Transport Delay2
-K-Transport Delay
Switch
Out1
Subsystem
q bump
Constant2
Trang 9Hình 3.4 Sơ đồ mô phỏng kích thích mặt đường ngẫu nhiên theo tiêu chuẩn ISO [68]
Hình 3.5 Sơ đồ mô phỏng dao động thân xe sử dụng hệ thống treo khí nén trong
không gian
Hình 3.6 Sơ đồ mô phỏng động lực h c hệ thống treo khí nén
ó ở h gi h í h i t của h thống treo khí nén, luận án xây d ng mô hình
d ng ô tô khách sử dụng h thống treo lo i hí h ê h 3.7
Mat duong dang ngau nhien
1 qu
1 s v0
2*pi*0.1*v0
Product1 Product sqrt
Math Function
1.55e-4 Constant1
1 Constant
Band-Limited White Noise
Mo hinh he thong treo khi nen
w
ws 1
Cbeta * u
inv (Mw )* u Kv*Gsw* u
uv
Integrator 3
1 s
Integrator 1 1 s
|u|
zd 2
z 1
Mo hinh dao dong than xe trong khong gian
zdd
3 zdd
2 zd
1 z
Gfs* u
inv(M)* u C* u
Q* u
K* u
Kw* u
1 Integrator3
1 Integrator2
1 Integrator1
delta_z
Zs
qs
2 u 1 ws
Trang 10Hình 3.7 Sơ đồ mô phỏng các chỉ tiêu đánh giá dao động ô tô khách sử
Ô d g kh d g h h gi ờng nằm hai tầng chở 43 g ời g m c lái
xe, có ký hi u UNIVERSE K43-2F14, sử dụng h thố g e hí é c s n xu t l p ráp trong
c, ô tô kh o sát có tuyến hình h trên Hình 3.10
Fz 2
zd_dd 1
Ku *Gfu * u
Ku * u
K *u K*u
Total Loads Fz
Static Loads Fzt
Saturation
1 1
Dynamic Loads Fzd
theta
phi z
zd
theta _dd phi _dd z_dd
zd_dd
qu 3
zdd 2
z 1
zdd
Mo hinh dao dong o to trong khong gian
2 zdd1
1 z1 inv(M)* u
S1* u
K2* u
Q1* u
1 Integrator3 1
Integrator2
1 Integrator1
qs
.
1 u
Cac thong so danh gia dao dong
2 Fz1
1 zd_dd1
Ku*Gfu* u
Ku* u
K*u K*u
Fz1 Total Loads
Fzt Static Loads
Saturation
1 s 1 s
Fzd1 Dynamic Loads
theta1 phi1 z1
zd1
theta_dd1 phi_dd1 z_dd1 zd_dd1
3 qu
2 zdd1
1 z
Trang 113.3 Khảo sát dao động riêng của ô tô
3 3 Tần số ao ộng riêng của t theo phương thẳng ứng
3.4 Khảo sát dao động của ô tô trong miền thời gian
3 4 Ảnh hưởng của ấp t ường
+ Kích thích m t đường dạng xung tác động các bánh xe bên trái
Tiế h h hỏ g d g hi h b h e bê i h g q d g
g bậ h g hiề 0,1m Kh h h i ờ g h : ử dụ g h hố g treo
hí é ử dụ g h hố g e hí ó h ố g g g h g ở ậ
ố h g h h
Bảng 3 2: Các chỉ tiêu đánh giá dao động ô tô dùng treo nhíp và treo khí nén
với kích thích mặt đường dạng xung
Trang 12Biê í h hí h gẫ hiê ủ ặ ờ g dụ g ê b h e bê i hỏ g
he iê h ẩ ISO 8608[49], Mitschke [70], i h g ờ g g b h cấp C)
Bảng 3.3: Các chỉ tiêu đánh giá dao động ô tô dùng treo nhíp và treo khí nén với kích thích
mặt đường dạng ngẫu nhiên
Trang 13Bảng 3.4: nh hưởng của áp suất trong lò xo khí nén đến dao động ô tô
Trang 14Bảng 3.6: Chỉ tiêu đánh giá dao động ô tô
Bảng 3.7: Chỉ tiêu đánh giá dao động ô tô
Hình 3.25 Các chỉ tiêu đánh giá dao động Hình 3.26 Tải tr ng tại các bánh xe
Hình 3.27 Các chỉ tiêu đánh giá dao động Hình 3.28 Tải tr ng tại các bánh xe
Trang 15hời gi t hị bi di q h giữ ầ ố biê i ỗi gi ị ủ ầ ố f xác
chuyển, gia tốc người lái
Hình 3.32 Đặc tính biên độ-tần số của tải
tr ng bánh xe
Hình 3.35 Đặc tính biên độ-tần số của tải tr ng bánh xe số
Hình 3.37 Đặc tính biên độ-tần số dịch
chuyển, gia tốc người lái.số
Hình 3.38 Đặc tính biên độ-tần số của tải tr ng bánh xe số
Trang 16ị h ủ Khi hê b h hí hụ biê d g gi h h hi i q
C hỉ iê h gi ề gi ố g ời i ố í h ổ ị h ố gi 11 5 % gó ghiê g
Trang 17Hình 4.1 Máy nén khí và đồng hồ đo áp suất lò xo khí nén
Sử dụ g ng h ịnh giá trị áp su t khí trong lò xo khí nén c khi thí nghi m
+ g h hí é c tiến hành thông qua vi h ị ủa lò xo khí
nén trên thiết bị kéo- é h 300 n Thiết bị é h ị h c giá trị của l c nén và biến
d ng của lò xo khí nén t i các vị trí, tập h p các vị trí trong quá trình nén và tr h c kết qu
h ê Hình 4.2
Hình 4.2 Thiết bị kéo-nén đo độ cứng tĩnh của lò xo khí nén
4 3 Phương ph p thực hiện thí nghiệm
g h ủ hí é c tiến hành thông qua vi h ị ủa lò xo khí nén trên thiết bị kéo- é h Kết qu h ờ g ặc tính giữa giá trị của l c tác
dụng lên lò xo và biến d ng của lò xo khí nén khi nén
Trang 184.3 Thí nghiệm xác định độ cứng động lực học lò xo khí nén
4.3.1 Trang thi t bị ph c v thí nghiệm
- Thiết bị gia tải động theo tần số
Hình 4.8 Kích gia tải động theo tần số
Thiết bị gia t i g d g nén lò xo khí nén theo tần số v i dịch chuy n z, d i tần số kích
thích t : 0-20 Hz Trên thiết bị có g n các c m biế c nén và hành trình dịch chuy n của
ầu thiết bị nén
4 3 Phương ph p thực hiện thí nghiệm
g ng l c họ hí é c tiế h h h g q h ị ủa lò
xo khí nén khi gia t i v i tần số h ổi t 0 1 ến 20 Hz Thí nghi ờ g ờ g ặc tính
h i ng của lò xo khí nén, tiến hành trên thiết bị gia t i ng theo tần số t i Trung tâm
khoa học công ngh i học Giao thông vận t i
- Chuẩn bị lò xo khí nén thí nghiệm:
Hình 4.9 Lò xo khí nén thí nghiệm
Hình 4.10 Gá đặt thiết bị thí nghiệm Hình 4.6 Đặc tính nén tĩnh lò xo khí nén ở các giá trị áp suất khác nhau
Trang 19- Gá đ t lò xo khí nén vào thiết bị gia tải động
số giữa giá trị g b h b h h g ủa t i trọng Fz và giá trị g b h b h h g ủa dịch
chuy n z theo công th c(2.36) T i mỗi tần số ị h c m t giá trị, tập h p các giá trị l c và
Cách tiế h h g g h ờng h p không sử dụng bình khí phụ gi ị l c và biến
d ng t i các tần số, tính giá trị K d cho t ng tần số, tập h p giá trị t i các tần số thị Hình
4.14
+ ồ thị lực tác d ng lò xo khí nén tại tần số 1Hz
Trang 204.4 Sử dụng kết quả thí nghiệm để chuẩn hóa mô hình lý thuyết
Că vào kết qu thị thí nghi h c, tiến hành hi u chỉnh giá trị của các thông số ầu vào mô hình lý thuyết m b o tính chính xác mô hình phục vụ cho quá trình nghiên c u
h gi i ố g ối giữa lý thuyết và th c nghi m Sai số g ối là tỷ số giữa sai l ch
q h g i trị số hi u qu củ i g í h c t lý thuyết theo bi u th c toán học sau: