- Biết được viết chương trình là viết các lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện cáccông việc hay giải một bài toán.. + Viết chương trình giúpcon người điều khiểnmáy tính một cách đơngiản và hi
Trang 1- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiềucông việc liên tiếp
- Biết được viết chương trình là viết các lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện cáccông việc hay giải một bài toán
- Biết ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình
- Biết vai trò của chương trình dịch
2 Kỹ năng:
- Biết đưa ra quy trình các câu lệnh để thực hiện một cụng việc nào đó
- Rèn luyện kỹ năng viết chương trình đơn giản
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích ham học, yêu thích viết chương trình
để thực hiện một số công việc
II CHUẨN BỊ:
- GV: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, máy chiếu
- Học sinh: Đọc trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Tiết 2: ? Con người làm gỡ để điều khiển máy tính? Cho ví dụ cụ thể ?
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1:
Tìm hiểu cách để con người ra lệnh cho máy tính như thế nào
? Máy tính là công cụ giúp con
người làm những công việc gì
? Nêu một số thao tác để con
người ra lệnh cho máy tính
thực hiện
+ Máy tính là công cụgiúp con người xử lýthông tin một cách hiệuquả
+ Một số thao tác để conngười ra lệnh cho máytính thực hiện như: khởi
1 Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào ?
- Con người chỉ dẫn cho
máy tính thực hiệnthông qua lệnh
1
Trang 2? Trong STVB, CT bảng tính,
em đã sd các nút lệnh gì để
làm việc
Khi thực hiện những thao tác
này => từ đó ra lệnh cho máy
tính thực hiện 1 cv nào đó
? Để điều khiển máy tính con
người phải làm gì
động, thoát khỏi phầnmềm, sao chép, dichuyển, thực hiện cácbước để tắt máy tính
Con người điều khiểnmáy tính thông qua cáclệnh
Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ về Rô-bốt nhặt rác
ĐVĐ: Khi ta đánh rơi 1 viên
phấn > nhặt > với con
người thật đơn giản nhưng khi
muốn máy tính thực hiện việc
đó thì cần chia thành nhiều
thao tác nhỏ
? Con người chế tạo ra thiết bị
nào để giúp con người nhặt
rác, lau cửa kính trên các toà
nhà cao tầng?
- Giả sử ta có một Rô-bốt có
thể thực hiện các thao tác như:
tiến một bước, quay phải, quay
Học sinh quan sát h1sgk theo chỉ dẫn của gv+ Để Rô-bốt thực hiệnviệc nhặt rác và bỏ rácvào thùng ta ra lệnh nhưsau:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
2 Ví dụ Rô-bốt nhặt rác:
Các lệnh để Rô-bốthoàn thành tốt côngviệc:
Tìm hiểu viết chương trình và ra lệnh cho máy tính làm việc
? Để điều khiển Rô-bốt ta phải
làm gì
? Viết các lệnh chính là viết
chương trình => thế nào là viết
+ Để điều khiển Rô-bốt
ta phải viết các lệnh
+ Viết chương trình làhướng dẫn máy tínhthực hiện các công việc
3 Viết chương trình,
ra lệnh cho máy tính làm việc.
2
Trang 3+ Viết chương trình giúpcon người điều khiểnmáy tính một cách đơngiản và hiệu quả hơn.
+ Viết chương trình làhướng dẫn máy tínhthực hiện các công việchay giải một bài toán cụthể
- Viết nhiều lệnh và tậphợp lại trong chươngtrình giúp con ngườiđiều khiển máy tính mộtcách đơn giản và hiệuquả
Hoạt động 2: Chương trình và ngôn ngữ lập trình
- Để máy tính có thể xử lý,
thông tin đưa vào máy phải
được chuyển đổi dưới dạng
một dãy bít (dãy số gồm 0 và
1)
? Khi viết các lệnh bằng tiếng
Việt máy tính có thể hiểu và
thực hiện được không
hiểu được các chương trình
được viết bằng ngôn ngữ lập
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Học sinh chú ý lắngnghe
Hs trả lời
Hs trả lời
4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
- Ngôn ngữ máy: TTđưa vào máy đượcchuyển đổi thành dãybít
- Khó khăn khi viết CTbằng ngôn ngữ máy:Mất nhiều thời gian,công sức, khó nhớ, khó
sử dụng
- Ngôn ngữ lập trình: Làngôn ngữ dùng để viếtcác chương trình máytính
- Chương trình máy tínhgồm:
+ Viết CT bằng ngônngữ lập trình
+ Dịch CT thành ngônngữ máy
3
Trang 4ngôn ngữ máy để máy tính có
cụ tìm kiếm, sửa lỗiđược kết hợp vào 1 phầnmềm
Hoạt động 3: Củng cố
? Hãy cho biết lý do cần phải
viết chương trình để điều
Trang 5- Biết cấu trúc của chương trình bao gồm phần khai báo và phần thân.
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng làm việc với các chương trình đơn giản
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết cấu trúc của một chương trình
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Chương trình là gì? Vì sao phải viết chương trình?
? Phân biệt ngôn ngữ máy và ngôn ngữ lập trình?
? Tại sao người ta phải tạo ra các ngôn ngữ lập trình trong khi có thể điềukhiển máy tính bằng ngôn ngữ máy
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ về chương trình
! GV cho hs quan sát chương
trình mẫu chiếu ở máy
! GV giới thiệu các lệnh trên
chương trình
Ví dụ minh hoạ một chương
trình đơn giản được viết bằng
HS suy nghĩ trả lời
1 Ví dụ về chương trình
Ví dụ minh hoạ mộtchương trình đơn giảnđược viết bằng ngônngữ lập trình Pascal
Program CT_dau_tien;Uses Crt;
BeginWriteln(‘Chao cacban’);
End
=> Mục đích củachương trình:
Dòng chữ "Chao cacban" được in ra trênmàn hình
Hoạt động 2: Tìm hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì
? Hãy cho biết ngôn ngữ TV
2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Mọi ngôn ngữ lập trìnhthường gồm 2 TP cơbản: Bảng chữ cái vàcác quy tắc viết lệnh
5
Trang 6ngôn ngữ lập trình.
!GV lấy ví dụ như chúng ta
dùng ngôn ngữ tiếng Việt
muốn sử dụng cho người khác
hiểu thì phải tuân theo quy tắc
ngữ pháp như các từ chỉ được
viết từ các chữ cái của bảng
chữ cái tiếng việt (Vd: Nguyễn
Thị Hoà nếu viết là Nguyen
Thi Hoa thì sẽ không hiểu
người đó họ gì, tên gì; hoặc từ
Miss trong tiếng anh cũng
vậy ) Muốn người khác
hiểu được và hiểu đúng thì cần
dùng các chữ cái, những từ
cho phép và phải được ghép
theo đúng quy tắc ngữ pháp
Nên ngôn ngữ lập trình cũng
như vậy phải sử dụng các chữ
cái và theo quy tắc ngôn ngữ
như vậy chương trình mới có
thể được dịch sang ngôn ngữ
máy mà máy tính có thể hiểu
và thực hiện được Cụ thể, để
ra lệnh cho máy tính hiển thị
dòng chữ chào các bạn thì
trong chương trình trên phải
viết là: writeln('Chao cac
ban');
- Nếu câu lệnh bị viết sai quy
tắt, chương trình dịch sẽ nhận
Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
- Các quy tắc: Mỗi câu
lệnh trong CT đều cócác quy tắc quy địnhcách viết các từ và thứ
tự của chúng Mỗi câulệnh đều có ý nghĩa nhấtđịnh
Ví dụ:
Ngôn ngữ lập trình làtập hợp các ký hiệu(bảng chữ cái) và cácquy tắc để viết câu lệnh
có ý nghĩa xác định,cách bố trí các lệnh saocho tạo thành mộtchương trình hoàn chỉnhthực hiện được trênmáy
6
Trang 7biết được và thông báo lỗi.
Hoạt động 3: Tìm hiểu từ khoá và tên
! GV cho HS nghiên cứu sgk
đọc lại chương trình ví dụ 1
? Hãy kể tên các từ khóa và
tên trong chương trình?
GV nhắc lại cho HS ghi vở
GV giới thiệu chức năng của
cũng được gọi là lớp trưởng
(trong cùng thời điểm)
? Đặt tên theo quy tắc nào?
Gv chốt lại vấn đề cho HS ghi
Thảo luận nhóm trả lờicâu hỏi
Ghi vởChú ý lắng nghe
Suy nghĩ trả lời cá nhânGhi vở
3 Từ khóa và tên
- Từ khóa:
program,uses, begin,end,…
- Chức năng của từkhoá: Là từ dành riêng
do ngôn ngữ lập trìnhquy định Không đượcdùng các từ này vào cácmục đích khác
Quy tắc đặt tên: Tênkhông được trùng với từkhóa, không chứa dấucách, không có chữ sốđứng đầu,…
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu trúc chung của chương trình
! Gv cho HS nghiên cứu bài ở
4 Cấu trúc chương trình:
Gồm 2 phần:
- Phần khai báo: Cáclệnh khai báo chươngtrình, khai báo thư viện
và khai báo khác (có thể
có hoặc không)
- Phần thân: Gồm cáccâu lệnh mà máy tínhcần thực hiện (bắt buộccó)
7
Trang 8khoá và chức năng của từ khoá
qua chương trình trong hình 7
khai báo tên chương trình; Từ
khoá uses khai báo thư viện;
Từ khoá Begin dùng để khai
báo bắt đầu chương trình, từ
khoá End dùng để khai báo
hiệu (bảng chữ cái) và quy tắc
riêng để viết chương trình, có
Độc lập suy nghĩTrả lời cá nhân
HS nghiên cứu suy nghĩtrả lời câu hỏi
Nghe giảng, lĩnh hộikiến thức
*Lưu ý: Phần thân làphần quan trọng nhất vàbắt buộc phải có trongtất cả các chương trình
Hoạt động 2: Ví dụ về ngôn ngữ lập trình (Turbo Pascal)
! GV giới thiệu ví dụ cách
chạy chương trình trên máy
chiếu cho hs quan sát
? Để chạy chương trình trên
máy tính gồm 2 bước?
- Bước một: Soạn thảo chương
trình trên máy tính theo một
ngôn ngữ lập trình cụ thể;
- Bước hai: Dịch chương trình
vừa soạn thảo sang ngôn ngữ
máy
- Việc soạn thảo chương trình
Hs quan sát ví dụ trênmáy chiếu
Lĩnh hội kiến thức
5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
Chạy chương trình trên
mt gồm 2 bước:
- Soạn chương trình trênmáy theo ngôn ngữ lậptrình
- Dịch chương trình vừasoạn thảo qua ngôn ngữ
8
Trang 9về cơ bản giống với soạn thảo
số), Tam giac (có dấu cách),
end (trùng với từ khoá)
thân được xác định bởi hai từ
khoá begin và end (có dấu
Bài 4/13
3 Dặn dò
- Học bài kết hợp SGK
- Trả lời các câu hỏi 1, 2,3,5/13/ SGK
- Đọc kỹ lại ví dụ trong mục 5 để chuẩn bị cho bài thực hành 1
- Đọc trước bài thực hành 1.
9
Trang 10- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản.
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
- Giáo viên: Bài tập, phòng máy
- Học sinh: Đọc trước bài thực hành
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
T1: Để chạy một chương trình có mấy bước?
T2: Nêu cách khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 1
! Gv cho Hs nghiên cứu sgk
? Nêu cách khởi động Pascal?
! Gv làm mẫu trên máy
C2: Nháy đúp vào tên tệpTurbo.exe trong thư mụcchứa tệp này
b Quan sát màn hìnhTurbo Pascal
c Nhận biết các thànhphần:
- Thanh bảng chọn
10
Trang 11- Tên tệp đang mở
- Con trỏd.Cách mở các bảng chọn
e Quan sát các lệnh trongbảng chọn
g Thoát khỏi phần mềmNhấn Alt+x
!Gv quan sát sửa sai
!Gv cho hs khởi động máy mở
!Gv chốt lại cho vài hs nhắc lại
? Sau khi chạy chương trình
BT 2 hãy cho biết lệnh crt
dùng để làm gì
? Lệnh Writeln và Write khác
nhau ở chỗ nào
Hs khởi động lại phầnmềm
Gõ chương trình vàomáy
Tìm hiểu các lệnh cótrong chương trình
Hs ghi vởquan sát bạn làm bổsung cho bạn
Hs làm trên máy củamình
Hs khỏi động máy, mởbài tập 2
Dịch chương trình
Thảo luận nhóm khácphục lỗi
Hs chạy chương trình
Hs làm trên máy đồngthời ghi vở
Hs suy nghĩ trả lời câuhỏi
Bài tập 2 (Tr 16):
a Khởi động lại phần mềm
Gõ chương trình vào máy
- uses crt: khai báo thưviện
- clrscr: xóa màn hình kếtquả
- crt: Thư viện chứa cáclệnh viết sẵn để thao tácvới màn hình và bàn phím
b Lưu chương trình
Gõ F2 hoặc file -> save
c, Dịch chương trìnhAlt+F9
d, Chạy chương trìnhCtrl+F9
e Xem màn hình kết quảAlt+F5
Quay lại màn hình soạnthảo gõ phím bất kì
* Lưu ý: Muốn sử dụngCLRSCR phải khai báothêm thư viện USES CRT
!Gv cho hs làm theo các yêu
cầu ở sgk
Hs xóa dòng lệnh begindịch chương trình vàquan sát thông báo lỗi
Bài tập 3 (Tr 18):
a, Xóa dòng lệnh BeginLỗi 36: Begin Expected
11
Trang 12!Gv quan sát học sinh làm
! Gv yêu cầu hs thay viết
thường bằng viết hoa
Thay write bằng writeln
phân biệt hai lệnh trên
Gõ lại begin xóa dấuchấm sau end quan sátlổi
Hs có thể ghi vởLàm theo yêu cầu của
gv và chạy chương trìnhxem kết quả rút ra kếtluận
Thiếu begin
b, Xóa dấu chấm sau end.Lỗi 10: Unexpected end offile
Không phân biệt chữ hoachữ thường
Hoạt động 2: Bài tập
- GV yêu cầu HS viết chương
trình in ra dũng chữ “Chao cac
ban”, “Chung toi la nhung hoc
sinh cua truong THCS Ly Tu
Trong”
- GV hướng dẫn HS cách viết
tương tự ở chương trình trên
chỉ thay đổi nội dung cần in ra
BEGIN CLRSCR;
Writeln(‘Chao cacban’);
Writeln(‘Chung toi lanhung hoc sinh cuatruong THCS Ly TuTrong’);
Trang 13BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số
- Biết khái niệm điều khiển tương tác giữa người và máy tính
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng các phép toán với kiểu dữ liệu số
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng kí hiệu của các phép so sánh trong ngôn ngữPascal
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
T1: Trong Pascal dấu chấm phẩy dùng để làm gì?
T2: ? Hãy nêu một số kiểu dữ liệu thường
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu
? GV: ở lớp dưới ta đã học
những kiểu dữ liệu nào (số
và kí tự)
! GV: ở Pascal cũng có các
kiểu dữ liệu như vậy
Gv đưa vd: ở môn
Văn-Tiếng Việt có thể tiến hành
phân tích, phát biểu cảm
nghĩ về bài văn, bài thơ
nào đó Nhưng ở môn
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
* Các kiểu dữ liệu cơ bản:
- Kiểu số nguyên: Dl là các sốnguyên (Vd: Số hs lớp 8A )
- Kiểu số thực: Dl là các sốthực (Vd: ĐTB môn toán)
- Kiểu xâu kí tự: Là dãy ký tự(vd: Chào bạn; Lớp 8A)
Lưu ý: Dữ liệu kiểu xâu trongPascal được đặt trong cặp dấunháy đơn (Ví dụ: 'Chao cacban' )
Ví dụ 1: (Chiếu trên màn hìnhProjecter)
13
Trang 14R: Kiểu nguyên
CV, S: Số thực
Ví dụ 2: (Chiếu trên màn hìnhProjecter)
Biết bán kính của hình tròn làmột số chẵn R Tính chu vi(CV) và diện tích (S) của hìnhtròn
Hãy lựa chọn kiểu dữ liệuthích hợp trong Pascal cho R,
CV và S
Hoạt động 2: Các phép toán với dữ liệu kiểu số
? GV yêu cầu hs nhắc lại
các phép toán trong Excel?
!Gv cho Hs nghiên cứu sgk
phép toán gọi hs lên bảng
chuyển đổi sang Pascal
Giới thiệu cách ghi phép
đó đã quên quy định này
của Pascal mà dùng dấu
ngoặc vuông hay dấu
Hs nhớ và nhắc lại
Hs nghiên cứu sgk
Thảo luận nhóm trảlời câu hỏi
HS ghi vở
Hs lên bảng chuyểnđổi
Lĩnh hội kiến thứcGhi vở
Độc lập suy nghĩTrả lời cá nhân
- trừ số nguyên,sốthực
* nhân số nguyên,sốthực/ chia số nguyên,số
thực div
chia lấy phần nguyên số nguyênmod chia lấy
phần dư số nguyên
Ví dụ: ((a+b)*(c-d)+6)/3-a
7 mov 3=1
7 div 3=215a – 30b + 12 >
- Phép cộng và phép trừ đượcthực hiện theo thứ tự từ trái
Chao cac ban 2007+5123=7130
14
Trang 15ngoặc nhọn để viết biểu
thức thì có được không?
sang phải
- Trong các ngôn ngữ lậptrình, khi viết các biểu thứctoán chỉ sử dụng dấu ( )
Hoạt động 3: Củng cố
Cho hs làm bài tập 1, 2 sgk
(Tr 26)
HS suy nghĩ làm bàitập
Tiết 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu về các phép toán so sánh
!Gv giới thiệu: Ngoài các
hiệu do ngôn ngữ quy định
! Gv giới thiệu cách viết
khác nhau Khi làm việc
với ngôn ngữ lập trình nào
thì phải tuân thủ các quy
định về kí hiệu phép toán
của ngôn ngữ lập trình đó
Tuy nhiên, các ngôn ngữ
lập trình đều cho phép biểu
Kí hiệu
Phép so sánh Ví dụ
Hoạt động 2: Giao tiếp người - máy tính
Gv minh họa trên máy tính
bằng một chương trình cụ
thể để HS thấy được khái
niệm tương tác giữa người
và máy
Trong quá trình thực hiện
con người can thiệp về tính
Hs chú ý lắng nghe
Hs ghi vở
4 Giao tiếp người - máy tính
- Là quá trình trao đổi dữ liệuhai chiều giữa con người vàmáy tính khi thực hiện chươngtrình
- Con người: thực hiện kiểmtra, điều chỉnh, bổ sung…
15
Trang 16toán, kiểm tra điều chỉnh
bổ sung… máy tính cũng
cho thông tin về kết quả,
thông báo… được gọi là
- Máy tính: Đưa thông báo, kếtquả, gợi ý…
- Tương tác giữa người - máy
là do người lập trình tạo ra vàthường thực hiện nhờ các thiết
d Thông báo hộp thoại
- Chuyển được biểu thức toán học sang biểu thức trong Pascal
- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lí khác nhau
- Hiểu phép toán div, mod
16
Trang 17- Hiểu thêm các lệnh in ra màn hình, tạm ngừng chương trình.
2 Kĩ năng:
Luyện tập soạn thảo chỉnh sửa chương trình, chạy và xem kết quả hoạt độngcủa chương trình
3 Thái độ
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
- Giáo dục ý thức bảo vệ của công
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Máy tính điện tử, bài tập
- Học sinh: Học bài, nghiên cứu bài trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Có các kiểu dữ liệu nào đã được học?
Câu 2: Lệnh writeln in thông tin ra màn hình và đưa con trỏ xuống dòng tiếp theo
Lệnh write cũng tương tự như writeln nhưng không đưa con trỏ xuống đầu dòng
Câu 3: Lệnh clrscr dùng để xoá màn hình kết quả
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 1
Gv cho hs làm câu b,c trên
máy của mình cần lưu ý hs
gõ chính xác, dựa vào thông
báo lỗi của TP khi biên
dịch, đối chiếu với nội dung
Bài tập 1 (Tr 27)
1 Khởi động Pascal và gõchương trình vào máy
2 Lưu chương trình, dịchchạy và kiểm tra kết quảnhận được
- Chương trình:
BEGINWriteln(‘15*4–
Trang 18(10 + 2) * (10 +2) – 24 / (3 + 1);
Readln;
END
Hoạt động 2: Bài tập 2
Yêu cầu hs khởi động máy
và thực hiện thao tác tạo tệp
các lỗi cho HS để hs sửa lỗi
- GV yêu cầu HS thêm các
câu lệnh Delay(5000) vào
sau mỗi câu lệnh Writeln
trong chương trình trên
- GV yêu cầu HS thêm câu
lệnh Readln trước từ khoá
- HS gõ chương trìnhvào máy tính
- HS quan sát lỗi trênmàn hình
- HS nhấn phím CTRL+ F9 để chạy chươngtrình
- HS quan sát kết quảnhận được trên mànhình
- HS đọc kết quả vàrút ra nhận xét
Hs trả lời
Bài tập 2 (Tr 27)Tìm hiểu phép chia lấy phầnnguyên và lấy phần dư
Chương trình:
Uses CRT;
BEGIN CLRSCR;
Writeln(‘16/3=’,16/3);
Writeln(’16 div 3=’,16div 3);
Writeln(’16 mod 3=’,16mod 3);
Writeln(’16 mod 3=’,16–(16 div 3)*3);
Writeln(’16 div 3=’, (16–(16 mod 3))/3);
Readln;
END
- Lệnh delay(x): Tam dừngchương trình trong vòng x thờigian sau đó tự động tiếp tụcchạy
- Lệnh Readln: Tạm dừngchương trình cho đến khingười dùng nhấn phím Enter
Hoạt động 3: Củng cố
GV lưu ý thêm cho hs khi
thực hiện gõ các câu lệnh
thông báo kết quả và thông
báo chuỗi kí tự được in ra
? HS nhắc lại các kíhiệu để thực hiện cácphép toán
Tiết 2:
Hoạt động 1: B ài tập 3
- GV yêu cầu HS sửa lại 3
lệnh cuối trước từ khoá End
- HS mở lại tệpCT2.PAS
Bài 3 trang 28 SGKWriteln((10+5)/(3+1)–18
18
Trang 19- GV quan sát và gợi ý cho
- HS chạy chươngtrình và quan sát kếtquả nhận được trênmàn hình
Hs lập trình làm bàitập
(5+1):4:2);
Writeln((10+2)*(10+2)/
(3+):4:2);
Writeln ((10+2)*(10+2)–24/(3+):4:2);
Bài 3.18 Trang 25 SBTBài 3.19 Trang 26 SBTLưu ý có sách là +38 sẽ báolỗi đổi là + 37
HS thoát máy vệ sinh
3 Hướng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập 2, 3 của bài thực hành 2
- Chuẩn bị tiết sau thực hành (tiết 10)
Trang 20- HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học, giáo dục học sinh tínhsáng tạo, tích cực trong học tập, lòng yêu thích bộ môn.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Máy tính điện tử, bài tập
- Học sinh: Học bài, nghiên cứu bài trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới
Hoạt động 1: Củng cố lại một số kiến thức đã học
? Trong Pascal có những
kiểu dữ liệu cơ bản nào
? Hãy nêu các phép toán cơ
1 Củng cố lại một số kiến thức đó học
* Kiểu dữ liệu cơ bản :
Tuy nhiên, để chươngtrình dịch TP hiểu 2010
là dữ liệu kiểu xâu,chúng ta phải viết dãy
số này trong cặp dấunháy đơn (')
a) a/b+c/d;
b) a*x*x+b*x+c ;a*x*x+b*x+c
c) 1/x-a/5*(b+2);
2 Vận dụng để làm một số bài tập.
- Bài 1: Dãy số 2010 có thể
là dữ liệu kiểu nào?
var a: real; b: integer; c:string;
begin writeln('2010');
Bài 3: Viết 1 chương trình đầy
20
Trang 21Cho hs quan sát bài mẫu
trên máy chiếu
Cho hs làm bài tập 3.20
vào máy tính
Gv nhận xét, hd học sinh
d)(a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(
- Biết cách chuyển các biểu thức toán học sang các kí hiệu trong Pascal
- Biết sử dụng các câu lệnh đơn giản để viết chương trình
II Đề bài:
A Phần trắc nghiệm: (2điểm)
Câu 1 Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal: (0.5 điểm)
a 8a b tamgiac c program d bai tap
Câu 2 Để chạy chương trình ta sử dụng tổ hợp nào: (0.5 điểm)
a Ctrl – F9 b Alt – F9 c F9 d Ctrl – F5
Câu 3 Trong Pascal, kiểu dữ liệu nào sau là kiểu xâu kí tự? (0.5 điểm)
a real; b integer; c string; d char;
21
Trang 22Câu 4 Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào ?
) 10
) 10
=> (10 + x)*(10 + x) / (3 + y) – 18 / (5 + y)
c ax2 + bx +2c => a*x*x +b*x + 2*c
d (a+b)2.(d+e)3 => (a + b)*(a + b)*(d + e)*(d + e)*(d + e)
Câu 2: Lập trình tương tự lớp 8A
Trang 23- Biết khái niệm biến, hằng.
- Biết được cách khai báo biến, sử dụng biến, hằng
- Biết vai trò cuả biến trong lập trình
Sách giáo khoa, máy tính điện tử, máy chiếu, giáo án điện tử
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
1 Kiểm tra bài cũ:
T14: Nêu cú pháp cách khai báo biến? Lấy ví dụ
? Khai báo biến để lưu tên người, chiều cao, cân nặng vào bộ nhớ máy tính
2 Bào mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Tiết 13 Hoạt động 1: Biến là công cụ trong lập trình
Tìm hiểu biến trong chương
- Biến là một đại lượng có giá
trị thay đổi trong quá trình
thực hiện chương trình
? Biến dùng để làm gì
Học sinh chỳ ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
Biến được dùng để lưu
1 Biến là công cụ trong lập trình:
- Biến là một đại lượng
có giá trị thay đổi trongquá trình thực hiệnchương trình
- Dữ liệu được biến lưutrữ có thể thay đổi trongkhi thực hiện chươngtrình
23
Trang 24thời trong biên trung gian là X
sau đó thực hiện phép chia
Ta có: X= 100+50
Y=X/3
Z= X/5
trữ dữ liệu và dữ liệuđược biến lưu trữ có thểthay đổi trong khi thựchiện chương trình
- Dữ liệu do biến lưu trữđược gọi là giá trị củabiến
Hoạt động 2: Khai báo biến
Tìm hiểu cách khai báo biến
- Tất cả các biến dùng trong
chương trình đều phải được
khai báo ngay trong phần khai
báo của chương trình
- Việc khai báo biến gồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệu của
- S, dientich: là các biến
có kiểu số thực
- thongbao: là biến kiểu
2 Khai báo biến
- Việc khai báo biếngồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệucủa biến
24
Trang 25Tuỳ theo ngôn ngữ lập trình,
cú pháp khai báo biến có thể
Tìm hiểu cách sử dụng biến
trong chương trình
Cho hs nghiên cứu sgk mục 3
? Sau khi khai báo song ta làm
gì để sd biến
? Câu lệnh gán gtrị cho biến
- Tính toán với giá trị của biến
- Gán giá trị đó lưu trongbiến nhớ Y vào biến nhớX
- Thực hiện phép toántính trung bình cộng haigiá trị nằm trong hai biếnnhớ a và b Kết quả gánvào biến nhớ X
- Tăng giá trị của biếnnhớ X lên một đơn vị
Kết quả gán trở lại vàobiến X
3 Sử dụng biến trong chương trình:
Các thao tác có thể thựchiện với biến là:
- Gán giá trị cho biếnTên biến:= biểu thức cầngán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trịcủa biến
- Hằng là một đại lượng có giá
trị không thay đổi trong quá
có thể thay đổi gtrị trongct
- Khai báo hằngConst tên hằng = giá trị;
4 Hằng:
- Hằng là một đại lượng
có giá trị không thay đổitrong quá trình thực hiệnchương trình
- Cách khai báo:
Const tên hằng = giá trị;
Ví dụConst pi = 3.14;
Bankinh = 2;
* Việc sd hằng rất hiệuquả nếu giá trị của hằngđược sd trong nhiều câu
25
Trang 26Lưu ý: Không thể dùng câu
lệnh để thay đổi gtrị của hằng
ở bất kỳ vị trí nào trong ct
- Const: là từ khoá đểkhai báo hằng
- pi, bankinh: là các hằngđược gán giá trị tươngứng là 3.14 và 2
lệnh của ct Khi cần thayđổi giá trị ta chỉ cầnchỉnh sửa một lần tại nơikhai báo mà không cầntìm và sửa trong các ct(khác với biến)
3 Củng cố:
? Hãy nêu cách khai báo biến trong chương trình
? Cách sử dụng biến trong chương trình
? Hãy nêu cách khai báo hằng trong chương trình
- Hiểu về cỏc kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
2 Kĩ năng:
- Sử dụng được câu lệnh gán giá trị cho biến
- Rèn luyện kĩ năng kết hợp giữa câu lệnh Write, Writeln với Read, Readln
Trang 27III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành
mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả
hàng và nhận tiền thanh toán tại
nhà khách hàng Ngoài giá trị
hàng hoá, khách hàng còn phải
thanh toán khách hàng còn phải
trả thêm phí dịch vụ hãy viết
chương trình Pascal để tính tiền
thanh toán trong trường hợp
khách hàng chỉ mua một mặt
hàng duy nhất
Học sinh độc lập thựchiện viết chươngtrình
d Chạy thử bộ dl (1,35000) ch cho kq sai (vìkhai báo biến kiểu sốnguyên, phạm vi sốnguyên khoảng 33000 vậynếu nhập 35000 kq sai vìtràn phạm vi giới hạn chophép)
Hoạt động 2: Bài tập
- Khởi động Pascal Gõ chương
trình sau và tìm hiểu ý nghĩa
từng câu lệnh của chương trình
nguyên x và y, in giá trị của x và
y ra màn hình Sau đó hoán đổi
các giá trị của x và y rồi in ra
màn hình giá trị của x và y
Gv quan sát hướng dẫn hs làm
bài tập
Khi hs chạy thủ CT không hiểu
sẽ điềm TT gì (do không có tbáo
cho người dùng về yêu cầu nhập
giá trị tương ứng của các biến x,
dung giống như 2 cốc nước
muốn tráo đổi được em phải
Học sinh độc lập thựchiện viết chươngtrình
Bài tập 2 (36)Program hoan_doi;
Var x, y, z: integer;
BeginWrite(‘nhạp gtri bien x=’);Readln(x);
Write(‘nhạp gtri bien y=’);Readln(y);
Writeln(‘truoc trao doi,gtri bien x: ’, x);
Writeln(‘truoc trao doi,gtri bien y: ’, y);
{bắt đầu biến đổi}
z:=x;
x:=y;
y:=z;
{ket thuc trao doi}
Writeln(‘sao trao doi, gtribien x: ’, x);
27
Trang 28dùng một cốc trung gian ==>
biến x, y cũng vậy phải sd 1
biến trong gian là biến z để lưu
gtrị ban đầu
Writeln(sau trao doi, gtribien y: ’, y);
ReadlnEnd
Hoạt động 2: Bài tập nâng cao
- Khởi động Pascal Gõ chương
trình sau Chạy chương trinh và
kiểm tra kết quả
- Khởi động Pascal và
gõ chương trình Chạychương trình và kiểmtra kết quả
Thongbao:= ‘Tong so tien phai thanh toan’;
{Nhap don gia va so luong hang}
Writeln(‘don gia’); Readln(dongia);
Writeln(‘So luong’); Readln(soluong);
Thanhtien:= soluong*dongia + phi;
(*In ra so tien phai tra*)
Trang 29- Tiết sau thực hành: “ Bài thực hành số 3” (tt)
- Làm các bài tập SBT và ôn tập giờ sau tiết bài tập
- Biết cách viết các kí hiệu toán học sang ngôn ngữ Pascal
- Biết sử dụng một số câu lệnh đơn giản để viết chương trình
Trang 30?Chúng ta đó được học những
khái niệm cơ bản nào
?Thế nào là chương trình, biến,
- GV lưu ý lại cho HS cách đặt
tên cho chương trình cũng là
quy tắc để đặt tên cho biến và
hằng
?Trong quá trình làm việc với
chương trình thông qua các câu
- GV lưu ý cho HS đối với câu
lệnh khai báo tên chương trình
và khai báo thư viện có thể có
hoặc không có trong chương
trình
Hs trả lời (CT, biến,hằng)
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
- HS lấy ví dụ minhhoạ
Hs trả lời Write, writeln, read,readln, clrscr,
c Khai báo biến.
- Var Tên biến: KDL;
- Sử dụng biến:
+ Gán gtrị cho biến+ Tính toán với gtrị củabiến
thang để đưa vào câu lệnh gán
và khai báo các biến tương ứng
để nhập vào các giá trị cho biến
- HS đại diện nhóm giải thích
các câu lệnh viết trong chương
trình
Hs viết chương trình
Bài tập 1:
Viết chương trình tínhdiện tích hình thang vớiđáy lớn, đáy nhỏ, chiềucao được nhập từ bànphím
Chương trình:
Program Dien_tich_HT;
30
Trang 31- GV nhận xét đưa ra chương
trình cụ thể
Var a,b,h,s: Real;
BEGIN Writeln(‘Nhap vao daylon, day nho, chieucao:’);
Writeln(‘ Nhap so nguyen
duong a:’); readln(a);
Writeln(‘ Nhap so nguyen
Bài tập 1:
Viết chương trình tínhtổng của 2 số nguyênnhập từ bàn phím
Bài tập 2: Viết chương
trình tính diện tích chu vihình chữ nhật
31
Trang 32? Viết chương trình nhập vào 3 số và in ra màn hình thương của 3 số đó.
- Chuẩn bị tiết sau chữa bài tập
- Làm bài tập: Viết chương trình tính chu vi hình vuông
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Bài tập tham khảo tiết 17+18 Bài 3:
Hãy chỉ ra lỗi và sửa lỗi trong chương trình sau :
Bài 4: Viết chương trình tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và
chiều cao tương ứng h (a và h là các số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím).
Bài 5: Viết chương trình tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên và kết quả d
của phép chia lấy phần dư của hai số nguyên a và b.
Program tinhtoan;
Var a,b,c,d : integer; Begin
32
Trang 33Write(‘Nhap hai so a,b :’); Readln (a,b);
c:=a div b; d:=a mod b;
Writeln(‘ Phan nguyen cua a va b la :’,c);
Writeln(‘ Phan du cua a va b la :’,d);
Đề 1: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím họ tên, lớp, trường, điểm toán, lý,
hóa, tin Tính điểm trung bình và in các thông tin trên ra màn hình
Đề 2: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím họ tên, lớp, trường, nhập vào 2 loại
mặt hàng (mỗi loại có số lượng, đơn giá) và tính tổng tiền của 2 mặt hàng đó In cácthông tin trên ra màn hình
* Đáp án:
Đề 1:
Program Baitap1;
Var hoten, lop, truong: string;
Dtoan, dly, dhoa, dtin, dtb: real;
Begin
Write(‘Nhap vao ho ten ban:’); readln(hoten);
Write(‘Nhap vao lop:’); readln(lop);
Write(‘Nhap vao truong ban:’); readln(truong);
33