• Chỉ tiêu pH Theo QCVN 08 : 2008BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT ) Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn A B A1 A2 B1 B2 pH 6 8,5 6 8,5 5,5 9 5,5 9 Chỉ số pH nước mặt của hồ Trúc Bạch nằm trong khoảng từ 6,5 – 8,4 thuộc giá trị giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các mục đích sử dụng như loại B1 và B2. Có 5 giá trị pH đo được là 6,5, 7, 7,5, 8, 8,5. Mẫu có pH thấp nhất là M1, M5, M9 = 6,5. Mẫu có pH cao nhất là M19, M21~8,5. Chia làm 3 vùng: + Vùng 1: 6,5 – 7,1 màu vàng nhạt + Vùng 2: 7,17 – 7,8 màu vàng cam + Vùng 3: 7,8 8,4 có màu cam sậm Chỉ số Độ Đục (NTU) Theo quy chuẩn 08:2008 BTNMT thì không có chỉ tiêu độ đục để so sánh 2. Qua hai chỉ tiêu TSS và DO • Chỉ số TSS Theo QCVN 08 : 2008BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT ) Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn A B A1 A2 B1 B2 TSS mgL 20 30 50 100 Chỉ tiêu TSS của hồ Trúc Bạch hầu hết nằm ngoài giá trị so với quy chuẩn QCVN08. Vùng 2 và vùng 3 và vùng 4 Có 11 điểm nằm trong khoảng của quy chuẩn QCVN08. Điểm 5 đo được thấp nhất = 18 mgL. Điểm 23NT6 đo được giá trị cao nhất = 489,6 mgL. + Điểm M5 lấy mẫu phục vụ cho nhu cầu A1, + Điểm M13, M4 lẫy mẫu phục vụ cho nhu cầu B1, + Điểm M15, M11, M1, M3, M6, M7, M12, M2 lấy mẫu phục vụ cho B1. + Còn các điểm còn lại vượt quá QCVN08 Trên bản đồ các khu vực màu xanh là những điểm phù hợp với QCVN08, màu vàng là chuyển giao giữa ô nhiễn và không ô nhiễm các màu còn lại là vượt quá QCVN08. • Chỉ số DO Trong đó mẫu có nồng độ nhỏ nhất là mẫu M27 = 0,92mgl Mẫu có nồng độ lớn nhất là mẫu M4 = 4,97mgl Theo QCVN 08 : 2008BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT ) Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn A B A1 A2 B1 B2 DO mgL >=6 >=5 >=4 >=2 Dựa vào Bản đồ thấy các trị số DO đều nằm dưới ngưỡng 5 có nơi còn có 0,9 mgL hàm lượng oxi hòa tan là rất thấp 3. Qua hai chỉ tiêu COD và BOD5
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
KHOA QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN RỪNG & MÔI TRƯỜNG
PHÂN TÍCH KHÔNG GIAN MÔI TRƯỜNG
NỘI SUY KHÔNG GIAN
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT HỒ TRÚC BẠCH
Giảng viên: TS Nguyễn Hải Hòa
Họ và tên: Mầu Tiến Long – K58B_KHMT Mã SV
: 1351041960
Ha Noi, April 2016
1
z
Trang 2BẢN ĐỒ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT HỒ TRÚC BẠCH
1 Qua hai chỉ tiêu Độ Đục và pH
• Chỉ tiêu pH
Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
pH 6 - 8,5 6 - 8,5 5,5 - 9 5,5 - 9
- Chỉ số pH nước mặt của hồ Trúc Bạch nằm trong khoảng từ 6,5 – 8,4 thuộc giá trị giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử
lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các mục đích sử dụng như loại B1
và B2.
- Có 5 giá trị pH đo được là 6,5, 7, 7,5, 8, 8,5 Mẫu có pH thấp nhất là M1, M5, M9 = 6,5 Mẫu có pH cao nhất là M19, M21~8,5.
- Chia làm 3 vùng:
+ Vùng 1: 6,5 – 7,1 màu vàng nhạt
+ Vùng 2: 7,17 – 7,8 màu vàng cam
+ Vùng 3: 7,8 - 8,4 có màu cam sậm
Chỉ số Độ Đục (NTU)
Theo quy chuẩn 08:2008 BTNMT thì không có chỉ tiêu độ đục để so sánh
LONGTIẾN
2
Trang 32 Qua hai chỉ tiêu TSS và DO
Chỉ số TSS
Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
Chỉ tiêu TSS của hồ Trúc Bạch hầu hết nằm ngoài giá trị so với quy chuẩn QCVN08 Vùng 2 và vùng 3 và vùng 4
Có 11 điểm nằm trong khoảng của quy chuẩn QCVN08 Điểm 5 đo được thấp nhất = 18 mg/L Điểm 23NT6 đo được giá trị cao nhất = 489,6 mg/L + Điểm M5 lấy mẫu phục vụ cho nhu cầu A1,
+ Điểm M13, M4 lẫy mẫu phục vụ cho nhu cầu B1,
+ Điểm M15, M11, M1, M3, M6, M7, M12, M2 lấy mẫu phục vụ cho B1 + Còn các điểm còn lại vượt quá QCVN08
Trang 4Trên bản đồ các khu vực màu xanh là những điểm phù hợp với QCVN08, màu vàng là chuyển giao giữa ô nhiễn và không ô nhiễm các màu còn lại là vượt quá QCVN08
Chỉ số DO
Trong đó mẫu có nồng độ nhỏ nhất là mẫu M27 = 0,92mg/l
Mẫu có nồng độ lớn nhất là mẫu M4 = 4,97mg/l
Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
DO mg/L >=6 >=5 >=4 >=2
- Dựa vào Bản đồ thấy các trị số DO đều nằm dưới ngưỡng 5 có nơi còn có 0,9 mg/L hàm lượng oxi hòa tan là rất thấp
3 Qua hai chỉ tiêu COD và BOD 5
Chia làm 3 vùng:
+ Vùng 1: 33,0 – 52,0 ( màu xam nhạt) 8 điểm.
+ Vùng 2: 52,0 – 71 ( màu xanh lá cây) 10 điểm.
+ Vùng 3: 71 – 89,9 ( màu da sậm ) 11 điểm
Trang 5Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
Vùng 1 là vùng 33,0 - 52,0 đạt chỉ tiêu chất lượng nước B2 Dùng cho giao thông thủy và các mục đích có yêu cầu chất lượng nước thấp
Chỉ số BOD5
Chia làm 3 vùng
:
+ Vùng 1 từ 3,4-5,3 ( biểu diễn bằng màu xanh nước biển): có 4 mẫu nghiên cứu chiếm 13,33% số mẫu
+ Vùng 2 từ 5,3-7,2 (biểu diễn bằng màu tím) có 7 mẫu chiếm
23,33%số mẫu
+ Vùng 3 từ 7,28-9,2 (biễu diễn bằng màu vàng) có 19 mẫu chiếm
63,34% số mẫu
- Trong đó mẫu có nồng độ nhỏ nhất là mẫu M1 có nồng độ
là 3,4mg/l
- Mẫu có nồng độ lớn nhất là mẫu M18 có nồng độ 9,22mg/l
Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
Thì hầu tất cả các chỉ số BOD5 của hồ Trúc Bạch đáp ứng được giá trị B1
và B2
4 Qua hai chỉ tiêu Clo
Chia làm 3 vùng:
+ Vùng 1: 12,1-26,3 ( màu hồng nhạt )
+ Vùng 2: 26,3 – 40,5 ( màu hồng )
+ Vùng 3: 40,5 – 54,6 ( màu hồng đậm)
Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Trang 6Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
-Các chỉ số Cl của hồ Trúc Bạch đều thấp hơn so với QCVN08 Do vậy đạt yêu cầu cho các mục tiêu A1, A2, B1, B2
Điểm thấp nhất M5 có giá trị 12,12 mg/L Điểm cao nhất M21_NT4 có giá trị
54, 67 mg/L
LONGTIẾN
6
Trang 7BẢN ĐỒ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT HỒ TRÚC BẠCH
5 Qua hai chỉ tiêu Độ Đục và pH
• Chỉ tiêu pH
Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
pH 6 - 8,5 6 - 8,5 5,5 - 9 5,5 - 9
- Chỉ số pH nước mặt của hồ Trúc Bạch nằm trong khoảng từ 6,5 – 8,4 thuộc giá trị giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử
lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các mục đích sử dụng như loại B1
và B2.
- Có 5 giá trị pH đo được là 6,5, 7, 7,5, 8, 8,5 Mẫu có pH thấp nhất là M1, M5, M9 = 6,5 Mẫu có pH cao nhất là M19, M21~8,5.
- Chia làm 3 vùng:
+ Vùng 1: 6,5 – 7,1 màu vàng nhạt
+ Vùng 2: 7,17 – 7,8 màu vàng cam
+ Vùng 3: 7,8 - 8,4 có màu cam sậm
Chỉ số Độ Đục (NTU)
Theo quy chuẩn 08:2008 BTNMT thì không có chỉ tiêu độ đục để so sánh
LONGTIẾN
7
Trang 86 Qua hai chỉ tiêu TSS và DO
Chỉ số TSS
Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
Chỉ tiêu TSS của hồ Trúc Bạch hầu hết nằm ngoài giá trị so với quy chuẩn QCVN08 Vùng 2 và vùng 3 và vùng 4
Có 11 điểm nằm trong khoảng của quy chuẩn QCVN08 Điểm 5 đo được thấp nhất = 18 mg/L Điểm 23NT6 đo được giá trị cao nhất = 489,6 mg/L + Điểm M5 lấy mẫu phục vụ cho nhu cầu A1,
+ Điểm M13, M4 lẫy mẫu phục vụ cho nhu cầu B1,
+ Điểm M15, M11, M1, M3, M6, M7, M12, M2 lấy mẫu phục vụ cho B1 + Còn các điểm còn lại vượt quá QCVN08
Trang 9Trên bản đồ các khu vực màu xanh là những điểm phù hợp với QCVN08, màu vàng là chuyển giao giữa ô nhiễn và không ô nhiễm các màu còn lại là vượt quá QCVN08
Chỉ số DO
Trong đó mẫu có nồng độ nhỏ nhất là mẫu M27 = 0,92mg/l
Mẫu có nồng độ lớn nhất là mẫu M4 = 4,97mg/l
Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
DO mg/L >=6 >=5 >=4 >=2
- Dựa vào Bản đồ thấy các trị số DO đều nằm dưới ngưỡng 5 có nơi còn có 0,9 mg/L hàm lượng oxi hòa tan là rất thấp
7 Qua hai chỉ tiêu COD và BOD 5
Chia làm 3 vùng:
+ Vùng 1: 33,0 – 52,0 ( màu xam nhạt) 8 điểm.
+ Vùng 2: 52,0 – 71 ( màu xanh lá cây) 10 điểm.
+ Vùng 3: 71 – 89,9 ( màu da sậm ) 11 điểm
Trang 10Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
Vùng 1 là vùng 33,0 - 52,0 đạt chỉ tiêu chất lượng nước B2 Dùng cho giao thông thủy và các mục đích có yêu cầu chất lượng nước thấp
Chỉ số BOD5
Chia làm 3 vùng
:
+ Vùng 1 từ 3,4-5,3 ( biểu diễn bằng màu xanh nước biển): có 4 mẫu nghiên cứu chiếm 13,33% số mẫu
+ Vùng 2 từ 5,3-7,2 (biểu diễn bằng màu tím) có 7 mẫu chiếm
23,33%số mẫu
+ Vùng 3 từ 7,28-9,2 (biễu diễn bằng màu vàng) có 19 mẫu chiếm
63,34% số mẫu
- Trong đó mẫu có nồng độ nhỏ nhất là mẫu M1 có nồng độ
là 3,4mg/l
- Mẫu có nồng độ lớn nhất là mẫu M18 có nồng độ 9,22mg/l
Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
Thì hầu tất cả các chỉ số BOD5 của hồ Trúc Bạch đáp ứng được giá trị B1
và B2
8 Qua hai chỉ tiêu Clo
Chia làm 3 vùng:
+ Vùng 1: 12,1-26,3 ( màu hồng nhạt )
+ Vùng 2: 26,3 – 40,5 ( màu hồng )
+ Vùng 3: 40,5 – 54,6 ( màu hồng đậm)
Theo QCVN 08 : 2008/BTNMT ( QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT )
Trang 11Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
A1 A2 B1 B2
-Các chỉ số Cl của hồ Trúc Bạch đều thấp hơn so với QCVN08 Do vậy đạt yêu cầu cho các mục tiêu A1, A2, B1, B2
Điểm thấp nhất M5 có giá trị 12,12 mg/L Điểm cao nhất M21_NT4 có giá trị
54, 67 mg/L