tai lieu nay do mot ban than cung cap. Rat hay nhung ban than chua co thoi gian doc no. Hy vong ban doc doc xong phan hoi lai. Minh se doc sau. Neu co thong tin gi chua hay hay la co noi dung tieu cuc thi nho cac ban thong bao dum.
Trang 1BUỔI THỰC HÀNH 1
-
Khi tính toán các yêu cầu trong bài tập phải sử dụng các hàm thống kê trong Excel như
đã giới thiệu Mỗi tập hợp giá trị kết quả được đặt trong một cột (column) riêng Mỗi câu thực hiện trên một bảng tính (sheet) riêng
1) Thực hành các bài tập trong chương 1 (Phân tích dữ liệu bằng Microsoft Excel): trang
50- trang 59
2) Thực hành các ví dụ trong chương 1: trang 1 – trang 14
BUỔI THỰC HÀNH 2
- 1) Thực hiện ví dụ sau: Tập dữ liệu mẫu của x và y được vẽ cùng với một đường thẳng
biểu diễn cho mối quan hệ tuyến tính giữa x và y
a) Dùng công thức để xác định phương trình y = mx +b
Để tính độ dốc m (slope) và hệ số b (y-intercept) của phương trình y = mx+b Ta giả sử cho trước một tập hợp dữ liệu có n cặp , độ dốc m và hệ số b có thể được tính theo công thức sau:
Gọi r là hệ số tương quan, r được dùng để đo mức độ tin cậy của mối quan hệ tuyến tính giữa x và y Nếu r 1 thì x và y càng tuyến tính với nhau Hệ số tương quan r được tính như sau:
Ví dụ: Giả sử ta có tập dữ liệu mẫu như trong ví dụ trên:
- Nhập dữ liệu vào bảng tính Excel và tiến hành vẽ đồ thị cho tập dữ liệu mẫu trên (dùng kiểu đồ thị XY (Scatter, ), như hình sau:
Trang 2Trang 2
- Thêm vào 3 cột để tính các giá trị xy, x 2 và y 2
- Dùng các hàm trong Excel để tính các đại lượng: x, y, (xy), (x 2 ), (y 2 ), (x) 2,
(y) 2
- Tính toán độ dốc m, hệ số b và hệ số tương quan r của tập dữ liệu mẫu bằng cách áp dụng các công thức tính toán như trên:
b) Dùng các hàm trong Excel để xác định phương trình y = mx +b
Để tính toán độ dốc, hệ số b, hệ số tương quan r, ta có thể áp dụng các hàm SLOPE(), INTERCEPT(), CORREL(), và RSQ() Cú pháp của các hàm này như sau:
Độ dốc m: =SLOPE(khối ô giá trị của y, khối ô giá trị của x)
Hệ số b: =INTERCEPT(khối ô giá trị của y, khối ô giá trị của x)
Hệ số tương quan r: =CORREL(khối ô giá trị của y, khối ô giá trị của x)
Hệ số tương quan bình phương r2: =RSQ(khối ô giá trị của y, khối ô giá trị của
x)
Trang 3Ví dụ khác: Giả sử người ta làm một thí nghiệm sau đây:
Trong đó: m1, m2, m3 là khối lượng của 3 quả cân r1, r2, r3 là các khoảng cách giữa thân cây cân đối với các quả cân Trong sơ đồ hình vẽ trên, người ta thay đổi khối lượng quả cân m2 và chuyển dịch lại vị trí của quả cân m3 cho đến khi cả 3 quả cân (m1, m2, m3) ở trạng thái cân bằng Còn các thông số khác như r1, r2, khối lượng m1, m3 chưa biết Về mặt lý thuyết để khối lượng m2 được xác định như sau:
Người ta xác định được trong trường hợp lý thuyết thì phương trình (1) trở thành:
m2=9.4279(r3)-198.8697 (2)
Vấn đề ở đây là cần xác định mối quan hệ tuyến tính giữa khối lượng quả cân m2 và khoảng cách r3 và so sánh với trường hợp lý thuyết (phương trình (2))
Người ta tăng dần khối lượng của quả cân m2 và thay đổi khoảng cách r3 của quả cân m3 sao cho cả 3 quả cân đạt trạng thái cân bằng Sau đó người ta lưu lại các dữ liệu về khối lượng m2 và khoảng cách r3 vào một bảng tính Excel Để cho thuận tiện, ta gọi đại lượng
x là khoảng cách r3 và đại lượng y là khối lượng quả cân m2
(1)
Trang 4Trang 4
Dựa vào dữ liệu ở bảng trên, ta tính được các đại lượng dùng cho việc xác định phương trình tuyến tính y = mx + b
Đồ thị sau được vẽ sau khi đã tìm được phương trình m2=9.6024(r3)-198.09 (3)
0 50 100 150 200
r3
m2=9.6024(r3)-198.09
Trang 5Bây giờ tiến hành so sánh giữa slope thực nghiệm và slope lý thuyết của hai phương trình (2) và (3)
Trong đó %difference giữa slope thực nghiệm và lý thuyết là:
%difference = |slope thực nghiệm-slope lý thuyết| *100 / (slope thực nghiệm + slope lý thuyết)
Tương tự như vậy trong trường hợp tính %difference của hệ số b
Từ đó ta kết luận rằng mối quan hệ tuyến tính giữa khối lượng m2 và khoảng cách r3 mà
ta đã xác định qua thực nghiệm rất giống như trong trường hợp lý thuyết
2) Thực hành các bài tập trong chương 1 về Hồi quy: trang 62-trang 68 Vẽ các đồ thị
trong bài tập
3) Ứng dụng giải các ví dụ trong chương 3: trang 46-trang 49 Vẽ các đồ thị trong ví dụ
BUỔI THỰC HÀNH 3
-Thực hành các ví dụ trong chương 1 về các chuẩn thống kê: trang 15 – trang 23
Trang 6Trang 6
BUỔI THỰC HÀNH 4 1) Thực hành các ví dụ trong chương 1 về các chuẩn thống kê: trang 24 – trang 32 2) Thực hành vẽ các đồ thị sau đây:
A y = 0,5.x2
x x x A.y
2 3 4
B y = x + 0,1.x2
x x x B.y
2 3 4
C y = x + 0,2.x2
x x x C.y
2 3 4
y y2
D x
2 + 0,05.x3
x
A.y 0,5.x.e A y = lnx
x
B.y 0,5.x.e B y = x.ln x
x
D.y 0,5.x.(e e ) D y x 1 lnx
x
-2
0
2
D
A
B
C
y
x
D
A
B
y
x
C
A
D
C B
-2 0 2
A
B
C
D
-2
0
2
D
A
B
y
C
A
B
C
D
x -1 0 1
D
A
B
y
C
A
B
C
D
x
Trang 7BUỔI THỰC HÀNH 5 1) Thực hành các bài tập trong chương 1 về phân tích phương sai một yếu tố: trang 60-
trang 61
2) Thực hành các ví dụ trong chương 2 về phân tích phương sai: trang 33-trang 41
BUỔI THỰC HÀNH 6
- Ôn tập các buổi trước