1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN – TRẮC NGHIỆM 2017 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH – IN DÙNG NGAY – ĐỀ SỐ 1/300

12 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN - TRẮC NGHIỆM – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH KĨ) – BÁM SÁT ĐỀ THI CỦA BỘ - FILE WORD. Toàn bộ hệ thống đề bao gồm 300 đề (mỗi đề có giá 7000đ). Khác biệt với các đề thi thử chia sẻ trên mạng. Các đề của Yank Kerry đều có lời giải chi tiết cho từng câu, có bình luận, hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi CASIO để giải nhanh. Hãy theo dõi và download đủ cả bộ 200 đề nhé. Các thầy /cô chỉ cần download và in đề cho hs giải, sau đó in lời giải (có thể thu nhỏ để tiết kiệm giấy) và phát cho học sinh sẽ tiết kiệm tới 70% thời gian chữa đề. Các bạn học sinh download đề tự giải và sau đó xem lời giải để rút kinh nghiệm, nâng cao kiến thức. NẾU CẦN MUA TOÀN BỘ 300 ĐỀ + RẤT NHIỀU TÀI LIỆU ĐẶC BIỆT ÔN THI THPT QUỐC GIA VUI LÒNG LIÊN HỆ - yankkerry@gmail.com. Thanks

Trang 1

Đề số 047

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x42x21 bằng bao nhiêu?

Câu 2: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân tại C, có AC  2 Khi miền tam giác ABC quay quanh cạnh BC tạo thành khối nón Tính diện tích xung quanh S của khối nón đó.

A S  4  B S   C S  4 2  D S  2 

Câu 3: Tính diện tích S của hình cầu nội tiếp hình lập phương cạnh bằng 2a.

A S 3a2 B S 16a2 C

2 4

a

Câu 4: Cho hàm số f x( )x4 2x2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Giá trị cực đại của f x( ) bằng –1 B f x( ) đạt cực đại tại x  0

C f x( ) đạt cực đại tại x  1 D f x( ) chỉ có 2 điểm cực trị

Câu 5: Tìm họ nguyên hàm sin cos2x xdx :

A 1 3

sin

3 x C . B

3 1

3 1

Câu 6: Đáy của hình chóp S ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy có độ dài bằng

a Thể tích khối tứ diện S BCD là :

A

3

8

a

B

3 3

a

C

3 4

a

D

3 6

a

Câu 7: Tập xác định của hàm số log 2

1

x y

x

 là :

A 1; 2 B R\{1} C R\{1;2} D  ;1  2;

Câu 8: Cho 2 số thực dương a, b, với a  1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A log aa b  2 loga b B log   1 log

C log aa b  1 2loga b D log   1log log 

2

Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số ylog sin3 x2

A

cos sin 2 ln 3

x y

x

 

cos sin 2 ln 3

x y

x

 

C

1 sin 2 ln 3

y

x

 

sin 2

x y

x

 

Câu 10: Tọa độ giao điểm của đồ thị (C): 2

2 3

x y x

 và đường thẳng y2x1 là

A 1;1 , 1; 1

C 1;1 , 1; 3

Trang 2

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x 3 - 32

x

A 4 3

4

x

C x

4

x

C x

3

x

C x

4

x

Câu 12: Nghiệm của phương trình lnxln 2xln 2

A x  1 B x  2 C x  1 D x e

Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

A Hàm số 3

3 1

yxx nghịch biến trên 

B Hàm số y2x4x23 nghịch biến trên khoảng  ;0

C Hàm số 2 1

1

x y x

 nghịch biến trên từng khoảng xác định

D Hàm số y3xcos 2x nghịch biến trên 

Câu 14: Số 2017 có bao nhiêu căn bậc 12 ?

Câu 15: Cho hàm số y x 3 3x21 Khẳng định nào sau đây đúng:

A Giá trị cực đại của hàm số là y  cd 2 B Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (2; 5)

C Giá trị cực tiểu bằng 0 D Hàm số đạt cực đại tại x 2

Câu 16: Nghiệm của phương trình 9x 3.6x 9.4x1 0

A x  1 B x  1 C x  0 D 3

2

Câu 17: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x1 trên đoạn 1;4 là

A max1;4 y51, min1;4 y1 B max1;4 y51, min1;4 y1

C max1;4 y51, min1;4 y3 D max1;4 y1, min1;4 y1

Câu 18: Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

A Với a  0 thì 22 log 2aa2

B Hàm số

2 log

y  x đồng biến trên khoảng 0;  

C Với 0 < a < b < 1 thì lna > lnb.

D Hàm số y 1x

e

 nghịch biến trên   ; 

Câu 19: Cho loga b  3 Khi đó giá trị biểu thức log b

a

b

a

A 3 1 B 3 1

3 2

3 2

Câu 20: Cho hàm số 1

1

x y x

 có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y 1. B Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x  1

C Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x  1 D Đồ thị (C) chỉ có một đường tiệm cận Câu 21: Hình nào sau đây là thể hiện đồ thị của hàm số yx4 2x2?

Trang 3

A

-3 -2 -1 1 2 3

-2

-1

1 2 3 4

x y

B

-3 -2 -1 1 2 3 -2

-1 1 2 3 4

x y

C

-3 -2 -1 1 2 3 -2

-1 1 2 3 4

x y

D

-3 -2 -1 1 2 3

-4 -3 -2 -1 1 2

x y

Câu 22: Nguyên hàm F(x) của hàm số f x ( ) = + x sin x thỏa mãn F(0) = 19 là

A

2

2

x

2

2

x

C

2

2

x

D

2

2

x

Câu 23: Gọi ,a A lần lượt là giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y x  4 x2 Khẳng định nào

sau đây là SAI:

A A 2 8 B A22a4 C a2A D 2a A 0

Câu 24: Tính thể tích V khối lập phương biết độ dài đường chéo của nó bằng 3 3

A V  9 B V 81 3 C V  27 D V 3 3

Câu 25: Biểu thức A a a a 5 với a  0 được viết dưới dạng A ak Tìm giá trị của k.

A 8

5

5

10

10

Câu 26: Đạo hàm của hàm số 6

3 sin 2x x

' 3 2cos 2x 3 ln 3.sin 2x 6 x

' 3 2cos 2x 3 ln 3.sin 2x 6 x

' 3 2cos 2x 6 x

' 3 ln 3.sin 2x 6 x

Câu 27: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình dưới đây

x   2 

y’ – –

 



2

A 2 3

2

x

y

x

2

x y x

2

x y x

2

x y x

Câu 28: Trong không gian, cho miền hình chữ nhật ABCD có AB  và 1 AD  Gọi M, N lần lượt là2

trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính thể tích V của khối trụ đó.

A V  4  B V  2  C V   D V  8 

Câu 29: Hàm số yx3 3x3 nghịch biến trên khoảng nào?

A   ;  B 1;

C   ; 1  1; D 1;1

Câu 30: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a; Cạnh bên bằng a 2 Tính thể tích V của

khối chóp đã cho

A 6 3

6

3

2

6

Trang 4

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực m để đồ thị của hàm số 3 31  2 3

2

y x  m xmx m có 2 điểm cực trị

tại A và B sao cho tam giác OAB vuông tại O( O là gốc toạ độ).

Câu 32: Một nhân viên gác ở trạm hải đăng trên biển (điểm A) cách bờ biển 16,26 km, muốn vào đất liền để đến ngôi nhà bên bờ biển (điểm B) bằng phương tiện ca nô vận tốc 8 km/h cập bờ sau đó đi tiếp bằng xe đạp với vận tốc 12 km/h Hỏi ca nô phải cập bờ tại điểm M cách điểm H(hình vẽ) một khoảng x bằng bao nhiêu

km để thời gian dành cho lộ trình di chuyển là bé nhất ? (Giả thiết rằng thời tiết tốt, độ dạt của ca nô khi di chuyển không đáng kể)

A 813  

25 3 km B 16,26 (km) C 813  

25 5 km D 0 (km)

Câu 33: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Hình lập phương có nhiều nhất 8 mặt phẳng đối xứng

B Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau

C Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh

D Hình bát diện đều chỉ có 8 cạnh bằng nhau

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B; mặt bên (SAC) vuông góc với đáy; mặt bên SBC là tam giác đều cạnh bằng a và tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A 3 3

16

24

16

4

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a, ABC600

Biết SA = SC, SB = SD và góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD) bằng 600 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD, SC

A 15

10

2

7

5

a

Câu 36: Gọi x x là các nghiệm của phương trình: 1, 2 2 2

2

12

12x 6mx m 4 0

m

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức 3 3

1 2

Sxx đạt giá trị lớn nhất

4

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = a Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

Trang 5

A

3

54

a

B

3 21 54

a

3 3

a

D

3

7 21 54

a

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

m x

x y

2 1

có đúng 1 tâm đối xứng và đường thẳng ( ) :d y2x2m2 m đi qua tâm đối xứng :3

A m 1 hoặc 1

2

2

m 

Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD tất cả các cạnh đều bằng nhau Gọi hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có thể tích là 3

3a

Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A 1 3

3

6

3

Câu 40: Tìm m để đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số 1

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt A B, sao cho

độ dài AB nhỏ nhất

A   m B m 0 C m 0;8 D m   2 2;2 2

Câu 41: Cho hàm số f x ( ) 2 3xx Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A f x( )f  xxx B f x  2 1   f  2 , x     x

C f x( ) 1   log 32  x 0 D f x( ) 1  x1

Câu 42: Ông A gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng kì hạn 1 năm với lãi suất 6,8%/năm theo phương thức lãi kép Đến đáo hạn lần thứ nhất, ông A gửi thêm 20 triệu đồng theo phương thức cũ Hỏi sau

15 năm kể từ ngày gửi thì ông A nhận được số tiền cả gốc và lãi là bao nhiêu? ( Biết rằng lãi suất không thay đổi)

A 126,8 1, 68 14(triệu đồng) B 126,8 1,068 14(triệu đồng)

C 126,8 1, 068 13 (triệu đồng) D 126,8 1,68 13(triệu đồng)

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số sin

sin

x m y

x m

 nghịch biến trên ;

2

1

m m

Câu 44: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ylog log2 3m 2x22m 3x m  xác

định với mọi x   là

A 2 7

3

m

  B 7

3

m  C 7

3

m  D m 2

Câu 45: Tìm họ nguyên hàm

2ln 1

dx

A F(x) =1ln 1

2 x C B

1

ln 2ln 1

2 x C C 2lnx 1 C D ln 2lnx 1 C

Câu 46: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích bằng V Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, AD, BD và CC ' Tính thể tích của khối tứ diện MNPQ theo V.

A 1

1

1

1

12V.

Trang 6

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) và D m m 2; 1; 2m1

là 4 đỉnh của một tứ diện có thể tích bằng 5

6.

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi K là trung điểm của cạnh SC Mặt phẳng (P) qua AK cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M, N Gọi V, V’ lần lượt là thể tích các khối S.ABCD và S.AMKN Tỉ số V'

V có giá trị nhỏ nhất là:

A 1

3

1

1 2

Câu 49: Thể tích của khối đa diện tạo bởi hình sau là:

15 cm

14 cm

6 cm

7 cm

4 cm

A 328cm3 B 456cm3 C 584cm3 D 712cm3

Câu 50: Giải phương trình 4x2  2x 2x2  2x 2 0

   ta được hai nghiệm phân biệt x1 và x2 Tính tổng

2x 2x

A S  2 B 5

4

4

- HẾT

Trang 7

ĐÁP ÁN

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ BÀI MỨC ĐỘ 3-4

Câu 1. Thể tích của khối đa diện tạo bởi hình sau là:

15 cm

14 cm

6 cm

7 cm

4 cm

A 328cm3 B 456cm3 C 584cm3 D 712cm3

HD: V’ là khối lớn có đáy 14cmx15cm

V’’ là khối nhỏ có đáy 8cmx8cm

Thể tích khối cần tìm V = V’ - V’’= 584 cm3

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a, ABC600

Biết SA = SC, SB = SD và góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD) bằng 600 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD, SC

A 15

10

5

7

2

a

Giải

(SBC) chứa SC và song song với AD Đường thẳng qua O vuông góc với BC cắt BC,AD lần lượt tại E,F Vì

O là trung điểm của È nên ta có:

d(AD;SC) = d(F; (SBC)) = 2d(O; (SBC))

Kẻ OH vuông góc với SE tại H (1)

BCEF BCSOBCSEFBCOH

Từ (1) (2) và BC cắt SE  OH (SBC)

Tam giác SOE vuông tại O nên ta có:

15

;

5

a OH

a

d AD SC

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số sin

sin

x m y

x m

 nghịch biến trên ;

2

A 0

1

m

m

 

Giải:

Vì ; sin 0;1 0

1 2

m

m

Trang 9

Ta có

2 cos

sin

x m

 Kết hợp điều kiện ta được: m 0

Câu 4:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

m x

x y

có đúng 1 tâm đối xứng và đường thẳng

2

( ) :d y2x2mm đi qua tâm đối xứng là: 3

A m  hoặc 1 1

2

m  B m C m  D 1 m  hoặc 1 1

2

m 

Giải:

Với 1

2

m  thì đồ thị hàm số có đúng 1 tâm đối xứng I m( ;2) Để (d) đi qua I thì

2

1( )

( ) 2

 

1 Phương án A: Học sinh không kiểm tra điều kiện để tồn tại 1 tâm đối xứng

2 Phương án B: Học sinh nhầm có 1 tâm đối xứng thuộc (d) vì khi 1

2

m  đồ thị suy biến đường thẳng

nên có vô số tâm đối xứng

3 Phương án D: Học sinh giải sai điều kiện I( )d

Câu 5:

Tìm m để đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số 1

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt A B, sao cho độ dài

AB nhỏ nhất

A   m B m 0;8 C m   2 2;2 2 D m 0

Giải: Cách 1: (Hình học) Dựa vào đồ thị hàm số 1

1

x y x

và hướng của đường thẳng y x m suy ra

AB nhỏ nhất khi đường thẳng y x m đi qua tâm đối xứng I  1;1của đồ thị hàm số 1

1

x y x

Do đó 1 ( 1)mm0 Chọn đáp án D

Cách 2: (Đại số) Phương trình 1 2 2  1 0  1

1

x

x

2 8 0

     Khi đó x Ax B  m 2; x x A Bm1

Suy ra AB2 x Ax B2y Ay B22x Ax B2 2x Ax B2 4x x A B 2m28 16

Do đó AB nhỏ nhất khi m  0

Phương án nhiễu

A Chỉ tính  0 rồi tích đáp án

B Tính nhầm AB2 2x Ax B24x x A B

C Đánh lạc hướng nếu thử giá trị m  0

Câu 6:

Tìm m để đồ thị của hàm số 3 31  2 3

2

y x  m xmx m có 2 điểm cực trị tại A và B sao cho tam giác OAB vuông tại O( O là gốc toạ độ).

A m = 0 hoặc m = 3 B m = 0 C m = 3 D m 1

HD:

Trang 10

Không mất tính tổng quát giả sử

3

2

A    B m   mm

3

m

m

 

Với m = 0 thì B(0;0) trùng với điểm O( vô lí)

Đáp số: m = 3

Câu 7:

Một nhân viên gác ở trạm hải đăng trên biển (điểm A) cách bờ biển 16,26 km, muốn vào đất liền để đến ngôi nhà bên bờ biển (điểm B) bằng phương tiện ca nô vận tốc 8 km/h cập bờ sau đó đi tiếp bằng xe đạp với vận tốc 12 km/h Hỏi ca nô phải cập bờ tại điểm M cách điểm H(hình vẽ) một khoảng x bằng bao nhiêu km

để thời gian dành cho lộ trình di chuyển là bé nhất ? (Giả thiết rằng thời tiết tốt, độ dạt của ca nô khi di chuyển không đáng kể)

813

813

25 3

GIẢI

Thời gian của lộ trình:

2 2

16, 26 x 25,86 x

2 2

2 2

5

min 3,6699( )

Kết quả: C

Câu 8 Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   2  

2 3

y  mxmx m  xác định

với mọi x   là

A 2 7

3

m

3

m  C 7

3

m  D m 2 Giải:

Hàm số xác định với mọi x khi và chỉ khi:

3

log  m 2 x 2 m 3 x m    0 x m 2 x 2 m 3 x m 1 0 x

,m 2

  không thỏa mãn

,m 2

  ta có: ' 3 7 0 7

m

m m

   

 

Trang 11

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi K là trung điểm của cạnh SC Mặt phẳng (P) qua AK cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M, N Gọi V, V’ lần lượt là thể tích các khối S.ABCD và S.AMKN Tỉ số V'

V có giá trị nhỏ nhất là:

A 1

3

1

1 2 Giải:

Hs tự vẽ hình

4

Mặt khác

 

3

4

xy

Từ (1) và (2) có: x + y = 3xy

2

1 0

1 1

1

x

x

x

Xét hàm số  

2

1

x

x

F(x) đạt GTNN bằng 1

3 => Đáp án C

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = a Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

A

3

54

a

B

3 21 54

a

3

3

a

D

3

7 21 54

a

 Giải:

Gọi H là trung điểm của AB,G là trọng tâm của tam giác đều SAB =>G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông ABC=>O là trung điểm của CB

Qua O dựng đường thẳng d vuông góc với mp(ABC)=>d //SH

Qua G dựng đường thẳng vuông góc với mp(SAB) cắt d tại I,ta có :IA=IB=IC=ID=R

=>R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Ta có: IO = GH = 1 1 3 3

2

a

6

a

IOOB

Vậy thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp : V=4 3 7 3 21

a

-

Ngày đăng: 14/03/2017, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w