Đây là ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN - TRẮC NGHIỆM – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH KĨ) – BÁM SÁT ĐỀ THI CỦA BỘ - FILE WORD. Toàn bộ hệ thống đề bao gồm 300 đề (mỗi đề có giá 7000đ). Khác biệt với các đề thi thử chia sẻ trên mạng. Các đề của Yank Kerry đều có lời giải chi tiết cho từng câu, có bình luận, hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi CASIO để giải nhanh. Hãy theo dõi và download đủ cả bộ 200 đề nhé. Các thầy /cô chỉ cần download và in đề cho hs giải, sau đó in lời giải (có thể thu nhỏ để tiết kiệm giấy) và phát cho học sinh sẽ tiết kiệm tới 70% thời gian chữa đề. Các bạn học sinh download đề tự giải và sau đó xem lời giải để rút kinh nghiệm, nâng cao kiến thức. NẾU CẦN MUA TOÀN BỘ 300 ĐỀ + RẤT NHIỀU TÀI LIỆU ĐẶC BIỆT ÔN THI THPT QUỐC GIA VUI LÒNG LIÊN HỆ - yankkerry@gmail.com. Thanks
Trang 1Đề số 038
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
Câu 2: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên
Câu 3 Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm sốy x= −3 3x2 +2, tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:
A - 3 B 3 C - 4 D 0
Câu 4 Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số 3
y x= − +x tại 3 điểm phân biệt khi :
A 0< <m 4 B 0≤ <m 4 C 0< ≤m 4 D m>4
Câu 5 Hàm sốy x= −3 3x2+mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi :
A m=0 B m≠0 C m>0 D m<0
Câu 6 Hàm số 1 3 2
3
y= x + m+ x + m+ x+ đồng biến trên tập xác định của nó khi:
A m> −1 B − ≤ ≤1 m 0 C m<0 D − < <1 m 0
Câu 7 Xác định m để hàm số y =
3
1
x3 + (m + 1)x2 + 4x + 7 có độ dài khoảng nghịch biến bằng 2 5
Câu 8 Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y =
2
5
4 2
+
− +
x
x x
A y = 4x + 1 B y = x – 5 C y = 4x – 5 D y = 8x +1
O
y
x
1
3 3 3 3
−∞
2
−
−∞
−
−
+∞
'y
x
Trang 2Câu 9 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 6−x− x+4đạt tại x0, tìm x0.
A x0 = - 10 B x0 = - 4 C x0 = 6 D x0 = 10
Câu 10 Một hành lang giữa hai nhàcó hình dạng của một lăng trụ đứng Hai mặt bênABA’B’ và
ACA’C’ là hai tấm kính hình chữ nhật dài 20 m , rộng 5m Gọi x (mét) là độ dài của cạnh BC
Hình lăng trụ có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu ?
A Thể tích lớn nhất V =250(m3) B Thể tích lớn nhất V =5 2(m3)
C Thể tích lớn nhất V =50(m3) D Thể tích lớn nhất V =2500(m3)
Câu 11 Xác định tất cả giá trị m để đồ thị hàm số y =
1
4 2
2
−
+
−
x
x x
cắt đường thẳng y = m (x-4) tại hai điểm phân biệt
A m < -2, m >
3
2
3
2 , m ≠ 0 Câu 12 Tính N = log4932 nếu log214 = m
A N = 3m + 1 B N = 3m – 2 C N = 5
2m−2 D N =
1 1
m−
Câu 13 Cho hàm số f(x) = x+2 ln2x Tính f’(1)
Câu 14 Tìm giới hạn 2 3 2
0
lim
x x
e e x
+
→
−
Câu 15 Tập nghiệm của phương trình 32 1
3
log (4− −x) 2log (4− =x) 15 là:
A {5; -3} B {971
243; -23} C {3
5; 3-3} D {-239; 107
27 } Câu 16 Giải bất phương trình log2(x2 – 4x + 5) ≤ 4
A -7 ≤ x < -1 B -3 ≤ x < -1 hoặc 5 < x ≤ 7
Câu 17 Giải hệ phương trình 2(log log ) 5
8
xy
=
A (4; 16), (2; 4) B (2; 4), (4; 3) C (1; 4), (4; 2) D (2; 4), (4; 2)
Câu 18 Tìm miền xác định của các hàm số y = log (42 − −x) 1
A (-∞; 4) B (-∞; 2) C (-∞; 21] D [2; 4)
Trang 3Câu 19 Gọi M = log34 và N = log4
1
3 Bất đẳng thữc nào sau đây đúng?
A M > N > 1 B M > 0 > N C 1 > M > N D 0 > M > N
Câu 20 Tính đạo hàm các hàm số 2
sin
x
e y
x
+
=
A (sin osx) cos2
sin
x
x
B (sin osx) 2 cos2
sin
x
x
C (sin osx) 2 cos2
sin
x
x
2
(sin osx) 2 cos sin
x
x
Câu 21 Một người gửi tiền vào ngân hàng theo thể thức lãi kép, kì hạn 1 năm với lãi suất 7,56% một năm Hỏi sau bao nhiêu năm người gửi sẽ có ít nhất 12 triệu đồng từ số tiền gửi ban đầu (giả
sử lãi suất không thay đổi) ?
A sau 10 năm B sau 9 năm C.sau 6 năm D sau 12 năm
Câu 22: Tính tích phân I = 2 5
0 sin xdx
π
∫
A.5
3
5 C.
8
15 D
5 12 Câu 23: Tính tích phân I =
A.2
3 B.
5 42
− C D 1
21
− Câu 24: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x3 – 6x2 + 12x – 8, trục tung và đường thẳng y = 1
A S = B 27
4
S= C S = 2
5 D S =
141 5 Câu 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ; tiệm cận ngang và hai đường thẳng
x = 3; x = e + 2 được tính bằng:
A B
2
3
5 x 2
e
d x
+
−
∫ C 2
3
ln x−2 e+ D 5 – e Câu 26: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường:
x2 + y – 5 = 0 và x + y – 3 = 0 khi quay quanh trục Ox
A 2 B C D
Câu 27: Thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi quay quanh trục Ox hình giới hạn bởi các đường
y = 3
3
x
; y = x2 được tính bằng công thức nào sau đây?
A B C 347
21
π
D 486
35 π
Trang 4Câu 28: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = cos3x thỏa F(
2
π ) = - 1 3
A sinx - 1
3sin
3x - 1
1
3sin
3x
C sinx - 1
3sin
3sin
3x – 1 Câu 29: Tính i2009
A.-1 B 1 C –i D i
Câu 30: Tính: 5 4
4 3
i i
−
−
A B 41 8
25 25
i
− C - D
Câu 31: Tìm dạng lượng giác của số phứcz= −1 3i
A os i sin
z=c π − π
B z 2 os(c 3) i sin( 3)
C 2 os2 +isin2
Câu 32: Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức sao cho là số thực
A Đường tròn phương trình x2 + y2 = 1 bỏ đi điểm (0; -1)
B Hyperbol phương trình x2 – y2 = - 1 bỏ đi điểm (0; -1)
C Trục tung bỏ đi điểm (0; -1)
D Trục hoành bỏ đi điểm (0; -1)
Câu 33: Thực hiện các phép tính
2 i 2
− + B 3 3
2 +i 2 C 3 3
2 −i 2 D 3 3
2 i 2
Câu 34 Giải phương trình trong tập số phức z2 – (5 + 2i)z + 10i = 0
A z = 5 2i B z = 5, z = 2i C z = 2, z = -5i D z = -2 5i
Câu 35 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với AB = 5dm, AD = 10dm và đường chéo AC’ hợp với đáy một góc ϕ sao cho sinϕ = 2
3 Tính thể tích hình hộp.
A 220dm 3 B 300dm 3 C 410dm 3 D 500dm 3
Câu 36 Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' cạnh bằng 2
3
a dm Thể tích của hình lập
phương bằng.
A 2a3 2
27 dm
3 B 2a 33
27 dm
3 C 2a2 2
27 dm
3 D 2a 33
9 dm
3
Trang 5Câu 37 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 16 3 dm, AD = 30
3 dm và SA = SB = SC = SD Biết góc giữa SA và đáy bằng 30 0 Tính thể tích hình chóp S.ABCD
A 9 580dm 3 B 8 160dm 3 C 7 250dm 3 D 4 320dm 3
Câu 38 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng
A. 21
7
a
B a C 21
14
a
D a 21
Câu 39 Cho hình chóp tứ giác đều với cạnh bên bằng 2 3 cm có đỉnh trùng với đỉnh hình nón Biết rằng cạnh bên hình chóp hợp với đáy một góc 60 0 và đáy hình chóp ngoại tiếp đường tròn đáy hình nón Tính thể tích khối nón.
A 3
2π cm 3 B 7π cm 3 C 10π cm 3 D 13π cm 3
Câu 40 Một hình trụ có bán kính đáy 2cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông Tính diện tích xung quanh của hình trụ
A 8πcm 2 B 4πcm 2 C 16πcm 2 D 2πcm 2
Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Xác định bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
A 2
4
2
2
2
a
Câu 42 Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12
cm rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp Nếu dung tích của cái hộp đó là 4800
3
cm thì cạnh tấm bìa có độ dài là
A 42 cm B 36 cm C.44 cm D 38 cm
Câu 43: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A (1; -3; 5) và chứa đường thẳng
d:
A 31x + 13y + 3z – 7 = 0 B 2x + 3y – 4z + 3 = 0
C 27x + 29y – 13z + 10 = 0 D 14x – 15y – 10z + 3 = 0
Câu 44: Tìm toạ độ điểm đối xứng của điểm A(-3; 2; 5) qua mặt phẳng (P)
2x + 3y – 5z – 13 = 0
A (1; 8; -5) B (2; -4; 3) C (7; 6; -4) D (0; 1; -3)
Câu 45: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng
d1: và d2:
2 2
4 3 3
= − +
= +
= +
A x + 2y – 5z + 12 = 0 B 7x + 2y – z + 3 = 0
C 2x + y – 7z + 21 = 0 D 2x – y + 7z + 5 = 0
Câu 46: Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A(-2; -3; 1) và vuông góc với đường thẳng d:
Trang 6A 3x – 2y – 4z + 1 = 0 B 2x – y – z + 2 = 0
C 2x + y – z + 8 = 0 D 5x – 11y – 3z + 1 = 0
Câu 47: Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d: 2 1
x− = y− = z
và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x + y = 0
A 3x – 2y – 7 = 0 B x – 2y + 3z = 0
C 2x + y – 4z = 0 D 3y + 2z + 7 = 0
Câu 48: Tính khoảng cách từ điểm M(2; 3; 3) đến đường thẳng 1 1 1
x− = y− = z−
−
A 15 B 10 C 3 D 4
Câu 49: Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d có phương trình và vuông góc với mặt phẳng (Oyz)
A x + y – 2z + 4 = 0 B y – 3z + 15 = 0
C x + 4y – 7 = 0 D 3x + y – z + 2 = 0
Câu 50: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1; -2; 3) và vuông góc với hai đường thẳng d1: ,
d2:
1
2
1 3
= −
= +
= +
A
1 2 3
z
= +
= − +
=
B C D
.Hết
ĐÁP ÁN 1A
2A
3A Hệ số góc tại điểm uốn là nhỏ nhất
4A
5A '(2) 0
''(2) 0
y
y
=
>
6B Hàm số đồng biến trên tập xác định trên R ' 0 0
0
a
≥ ⇔ ∆ ≤
7D y'=x2+2(m+1)x+4
Điều kiện có khoảng nghịch biến là ' 0 1
3
m m
>
∆ > ⇔ < −
Trang 7Khoảng nghịch biến (x x với 1; 2) x x là nghiệm của ' 01, 2 y = , có độ dài bằng 2 5 Khi đó
8A
9C
10A V =5x 100−x m2( 3) (0< <x 10) Hình lăng trụ có thể tích lớn nhất khi x=5 2( )m Suy ra max V =250m3
11A
12C
13D
14C
15B
16B
17D
18C
19B
20C
21A Công thức lãi kép C= A(1+r)N
22B
23D
24B
3
26C
27D
28D
29D
30A
31B
32C
1 2x ( 1)
− = + − −
+ + + là số thực khi phần ảo bằng 0 2 2
2x
0 ( 1)
−
+ + 33B
34B
35D
36A;37B;38A;39A;40C;41B;42C;43A;44A;45C;46C;47B;48C;49B;50A