1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN – TRẮC NGHIỆM 2017 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH – IN DÙNG NGAY – ĐỀ SỐ 34

12 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 798 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN - TRẮC NGHIỆM – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH KĨ) – BÁM SÁT ĐỀ THI CỦA BỘ - FILE WORD. Toàn bộ hệ thống đề bao gồm 300 đề (mỗi đề có giá 7000đ). Khác biệt với các đề thi thử chia sẻ trên mạng. Các đề của Yank Kerry đều có lời giải chi tiết cho từng câu, có bình luận, hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi CASIO để giải nhanh. Hãy theo dõi và download đủ cả bộ 200 đề nhé. Các thầy /cô chỉ cần download và in đề cho hs giải, sau đó in lời giải (có thể thu nhỏ để tiết kiệm giấy) và phát cho học sinh sẽ tiết kiệm tới 70% thời gian chữa đề. Các bạn học sinh download đề tự giải và sau đó xem lời giải để rút kinh nghiệm, nâng cao kiến thức. NẾU CẦN MUA TOÀN BỘ 300 ĐỀ + RẤT NHIỀU TÀI LIỆU ĐẶC BIỆT ÔN THI THPT QUỐC GIA VUI LÒNG LIÊN HỆ - yankkerry@gmail.com. Thanks

Trang 1

Đề số 034

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Hàm số y x= +3 3x2−4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

A (−2;0) B (−3;0) C (−∞ −; 2) D (0;+∞)

Câu 2: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x x

+ + là đúng:

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \{ }−1

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \{ }−1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; 1] và [1;+∞)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; 1] và [1;+∞)

Câu 3: Hàm số y x= 4−2x2+1 đồng biến trên khoảng nào:

A (-1;0) B (-1;0) và (1;+∞) C (1;+∞) D x∀ ∈¡

Câu 4: Cho hàm số 1 4 2

4

y= xx + Hàm số có:

A Một cực tiểu và hai cực đại B Một cực tiểu và một cực đại

C Một cực đại và hai cực tiểu D Một cực đại và không có cực tiểu

Câu 5: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y= − +x3 3x+1:

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1; B Có giá trị lớn nhất là Max y = 3;

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3; D Có giá trị lớn nhất là Max y = –1.

Câu 6: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 4−2x2+3 trên đoạn [0;2] là:

Câu 7: Cho hàm số 3

2

y x

=

− Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

Câu 8: Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng:

Câu 9: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi:

A -3<m<1 B 3− ≤ ≤m 1 C m>1 D m<-3

Câu 10: Cho hàm số 3 2

3

y x= − x , phương trình tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k=-3 là:

A y-2-3(x-1)=0 B y=-3(x-1)+2 C y-2=-3(x-1) D y+2=-3(x-1)

Câu 11: Nghiệm của phương trình

1 2

1

125 25

x

x

+

  =

 ÷

  là:

4

8

Câu 12: Nghiệm của phương trình log2x+log4x=3 là:

Câu 13: Phương trình 32x+ 1−4.3x+ =1 0 có 2 nghiệm x x , trong đó 1, 2 x1+x2 bằng:

Câu 14: Đạo hàm của y=(x2−2x+2)e x là:

A Kết quả khác B 'y = −2xe x C y'=x e2 x D y'=(2x−2)e x

Trang 2

Câu 15: Nếu a=log 3, 2 b=log 52 thì log 30 bằng:8

A 1( 1)

3a+3b+

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( 2 )

log x− <3 log x −4x+3 là:

Câu 17: Nghiệm của bất phương trình 25x− − <5x 2 0 là:

A 1− < <x 2 B 1< <x 2 C − < <1 x log 25 D x<log 25

Câu 18: Đạo hàm của hàm số y=log (22 x+1) , với 1

2

x> − là:

A 1

2x+1 B (2x+11 ln 2) C (2x+21 ln 2) D 22ln 2x+1

Câu 19: Phương trình 2 2 2

4x 2x 6

m

+

− + = có 3 nghiệm khi:

A 2< <m 3 B m<2 C m=2 D m=3

Câu 20: Một người gửi 9,8 triệu đồng tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi suất hằng năm được nhập vào

vốn Hỏi theo cách đó thì sau bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền 20 triệu đồng (biết rằng lãi suất không thay đổi)?

Câu 21: Tính tích phân sau 2 ( )2

0

1

I =∫x x+ dx

28 3

Câu 22: Tính tích phân sau

π 2 4

0

sin cos d

π

Câu 23: Tính tích phân sau 2

0

sin d

π

2

π

Câu 24: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=2x2−4x−6, y=0, x= −2, x=4

A 46

92

64 3

Câu 25: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x= 2− +3x 2, y x= −1

A 2

1

4 3

Câu 26: Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đường

, , 0,

x= −π xy= y cosx= quanh Ox

A

2

2

Câu 27: Tính tích phân sau

1

2

0

Trang 3

A

4

π

B

2

π

3

π

Câu 28: F(x) là một nguyên hàm của y x 32

x

= Nếu F(-1)=3 thì F(X) bằng:

A 1 12 3

x x

− − + D 1 12 1

− + +

Câu 29: Tính A=3+2i+(6+i)(5+i).

A 30+10i B 32+13i C 33+13i D 33+12i

Câu 30: Phương trình (3-2i)z+4+5i=7+3i có nghiệm z bằng:

Câu 31: Tính tổng các nghiệm của phương trình z4− =8 0 trên tập số phức:

A 0 B 2 84 C 2 8i4 D 2 84 +i2 84

Câu 32: Phương trình 4 2

7 10 0

z + z + = có 4 nghiệm phức, tổng môđun của bốn nghiệm bằng:

Câu 33: Cho z=1-i, môđun của số phức 4z-1 là:

Câu 34: Cho z=3+4i, tìm phần thực ảo của số phức 1

z :

A Phần thực là 1

3 , phần ảo là

1

4 B Phần thực là

3

25 , phần ảo là

4 25

C Phần thực là 1

3 , phần ảo là

1 4

D Phần thực là 3

5 , phần ảo là

4 5

Câu 35: Tập hợp biểu diễn số phức z thỏa z z=4 là đường tròn có bán kính bằng:

Câu 36: Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

Câu 37: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB = 2a, BC = a, AA′ =2a 3 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′

A

3

3

3 3

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

A

3

3

3 3

3

3

a

Câu 39: Tỉ số của hai thể tích khối chóp S.AB’C’D’ và S.ABCD, với A’, B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm

của SA, SB, SC, SD là:

A 1

1

1

1 8

Câu 40: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều có cạnh bằng a, biết B, C

thuộc đường tròn đáy Thể tích của khối nón là:

A a3π 3 B 2 3 3

9

a

24

8

aπ

Câu 41: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và

CD thuộc hai đáy của khối trụ Biết AB = 4a, AC = 5a Thể tích của khối trụ là:

Trang 4

A 16 aπ 3 B 8 aπ 3 C 4 aπ 3 D 12 aπ 3

Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm của đáy là O Gọi M và N lần lượt là

trung điểm của SA và BC Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 60 0, cosin góc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng :

A 3

2

5

10 5

Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 SA vuông góc với đáy và SC = 3a Khoảng cách từ điểm A đến mp(SCD) là:

A 2

12

2

2

6

a

Câu 44: Trong không gian Oxyz mặt phẳng song song với hai đường thẳng

∆ − = + = ∆  = + = +

2

2 3 4 1 có một vec tơ pháp tuyến là:

A nr= −( 5;6; 7− ) B nr=(5; 6;7− ) C nr= − −( 5; 6;7) D nr= −( 5;6;7)

Câu 45: Cho 3 điểm A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6) phương trình mặt phẳng (ABC) là:

A 14x+13y+9 110 0z+ = B 14x+13y− −9 110 0z =

C 14 13x- y+ −9 110 0z = D 14x+13y+ −9 110 0z =

Câu 46: Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có phương trình

A ( ) (2 ) (2 )2

C ( ) (2 ) (2 )2

Câu 47: Khoảng cách từ điểm M(-2; -4; 3) đến mặt phẳng (P) có phương trình 2x-y+2z-3=0 là:

Câu 48: Mặt phẳng qua điểm B(1;3;-2) và song song với mp(Q): 2x-y+3z+4=0 có phương trình là:

A 2x y− + + =3z 7 0 B 2x y− + − =3z 7 0 C − + − + =2x y 3z 7 0 D 2x y+ + + =3z 7 0

Câu 49: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): 2x+y-z-3=0 và (Q): x+y+z-1=0 Phương trình chính

tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) là:

x = y− = z+

x+ = y− = z

x = y+ = z

x− = y+ = z+

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x + 2y + z – 4 = 0 và đường

thẳng : 1 2

Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

x− = y− = z

− − B

x+ = y+ = z

x− = y+ = z

x− = y− = z

- HẾT

Trang 5

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI MINH HỌA THPT QG 2017

Môn: Toán

Câu 1: Chọn A

TXĐ: D=¡ , y' 3= x2+6x⇒ =y' 0 có nghiệm x=0 và x=-2 Bảng xét dấu đạo hàm

x −∞ -2 0 +∞

y' + 0 - 0 +

Hàm số nghịch biến trên (-2;0), chọn A Câu 2: Chọn B TXĐ: { } ( )2 1 \ 1 , ' 0 1 D y x D x = − = > ∀ ∈ + ¡ Suy ra hàm số đồng biến trên ¡ \{ }−1 , chọn B Câu 3: Chọn B TXĐ: D=¡ , 3 ' 4 4 ' 0 y = xx⇒ =y có 3 nghiệm x=0 ,x=-1, x=1 Bảng xét dấu đạo hàm x −∞ -1 0 1 +∞

y' - 0 + 0 - 0 +

Hàm số đồng biến trên (-1;0) và (1;+∞), chọn B Câu 4: Chọn C TXĐ: D=¡ , 3 ' 4 ' 0 y = −x x⇒ =y có 3 nghiệm x=0 ,x=-2, x=2 Bảng biến thiên x −∞ -2 0 2 +∞

y' - 0 + 0 - 0 +

y Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu, chọn C Câu 5: Chọn B 2 ' 3 3 ' 0 y = − x + ⇒ =y có 2 nghiệm x=-1, x=1, chọn nghiệm x=1 Bảng biến thiên x 0 1 +∞

y' + 0 -

y 3

1 −∞

Suy ra hàm số đạt giá trị lớn nhất Max y=3, chọn B

Câu 6: Chọn A

TXĐ: D=¡ , y' 4= x3−4x⇒ =y' 0 có 3 nghiệm x=0 ,x=-1, x=1, chọn 2 nghiệm x=0 và x=2

f(0)=3; f(2)=11 Suy ra trên đoạn [0;2] GTLN là 11, GTNN là 3, chọn A

Câu 7: Chọn C

TXĐ: D=¡ \ 2{ } Suy ra

3 lim 0; lim lim

2

x

− Hàm số có 2 tiệm cận gồm đứng và ngang,

chọn C

Câu 8: Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm: x3−2x2+2x+ = − ⇔1 1 x x3−2x2+3x=0

Phương trình có 3 nghiệm, suy ra số giao điểm là 3, chọn D

Trang 6

Câu 9: Chọn A

Hàm số 3 2

y x= − x + có TXĐ: D

2

y = xx⇒ =y có 2 nghiệm x=0 và x=2 Bảng biến thiên

x −∞ 0 2 +∞

y' + 0 - 0 +

y 1 +∞

−∞ -3

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm nếu -3<m<1, chọn A Câu 10: Chọn D Ta có y x= −3 3x2 ⇒ =y' 3x2−6x Gọi x là hoành độ tiếp điểm, khi đó 0 ( ) 2 2 0 0 0 0 0 ' 3 6 3 3 6 3 0 k = f x = xx = − ⇔ xx + = , phương trình có 1 nghiệm x0 =1 Suy ra phương trình tiếp tuyếny f− ( )1 = −3(x− ⇔ + = −1) y 2 3(x−1), chọn D Câu 11: Chọn C ( ) ( ) 1 2 1 2 6 1 1 125 5 5 2 1 6 25 4 x x x x x x x + − + −   = ⇔ = ⇔ − + = ⇔ =  ÷   , chọn C. Câu 12: Chọn B Điều kiện x>0 2 4 2 2 2 1 log log 3 log log 3 log 2 4 2 x+ x= ⇔ x+ x= ⇔ x= ⇔ =x , chọn B Câu 13: Chọn A Đặt 3 , x 0 t= t> , khi đó phương trình trở thành: 2 1 3 4 1 0 1 3 t − + = ⇔ = ∨ =t t t , suy ra tương ứng x=0, x=-1⇒ + = −x1 x2 1 , chọn A Câu 14: Chọn C ( 2 ) ( 2 ) ( ) ( 2 ) 2 ' 2 2 ' x 2 2 x 2 2 x 2 2 x x y = xx+ e + xx+ e = xe + xx+ e =x e , chọn C Câu 15: Chọn A ( ) ( ) ( ) 3 8 2 2 2 1 1 log 30 log 2.3.5 1 log 3 log 5 1 3 3 a b = = + + = + + , chọn A Câu 16: Chọn B Điều kiện xác định của bất phương trình là 2 ( ) ( ) 3 0 3 0 3 0 3 3 1 0 1 0 4 3 0 x x x x x x x x x − > − >  − >  ⇔ ⇔ ⇔ >  − + >  − − >  − >     Bất phương trình tương đương x− >3 x2−4x+ ⇔3 x2−5x+ < ⇔ < <6 0 2 x 3 , so điều kiện suy ra bất phương trình vô nghiệm, chọn B Câu 17: Chọn D Đặt t=5 , x t>0 , khi đó bất phương trình trở thành: 2 2 0 1 2 t − − < ⇔ − < <t t , suy ra 0< < ⇒ <t 2 x log 52 , chọn D Câu 18: Chọn C ( ) ( ) ( ) 2 1 ' 2 ' 2 1 ln 2 2 1 ln 2 x y x x + = = + + , chọn C. Câu 19: Chọn D Đặt 2 2 , x 0 t= t> , khi đó phương trình trở thành: t2− + − =4t 6 m 0 ( )1

Phương trình ban đầu có 3 nghiệm nếu phương trình (1) có 1 nghiệm bằng 1 và 1 nghiệm dương khác 1, thay t=1 vào (1) ta tìm được m=3, thay m=3 vào (1) thì (1) có 2 nghiệm 1 và 3 (thỏa mãn), chọn D

Câu 20: Chọn C

Số tiền (triệu đồng) người đó nhận được sau n năm là: A=9,8 1 0,084( + )n =9,8.1,084n

Trang 7

Với A=20 ta suy ra 20 9,8.1,084 1, 084 100 log1,084100 9

Câu 21: Chọn B

x x+ dx= x x + x+ dx= x + x +x dx= + +  =

Câu 22: Chọn B

Đặt u sinx= ⇒du=cosxdx , 1; 0 0

2

x= → =π u x= → =u

, tích phân trở thành

1

4

1

u

u du= =

Câu 23: Chọn A

Đặt

sin

dv xdx v cosx

2

0

I xcosx xdx cosx

π

= − −∫ = − = , chọn A

Câu 24: Chọn C

4

2

2

= ∫ − − , ta tiến hành xét dấu 2x2−4x−6 và được

Chọn C

Câu 25: Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm x2− + = − ⇔3x 2 x 1 x2−4x+ = ⇔ = ∨ =3 0 x 1 x 3

3

4

x

S = xx+ dx=  − x + x =

Câu 26: Chọn D

π

π

+

Câu 27: Chọn A

Đặt x=sint, ;

2 2

t −π π

∈   , dt =costdt x, = → =0 t 0, x= → =1 t π2

, khi đó tích phân trở thành

1 sin cos cos

π +

Câu 28: Chọn D

Ta có y x 32 12 23

= = − suy ra họ nguyên hàm của hàm số đã cho là 1 12 c

x x

Vì F(-1)=3 nên 1 1+ + = ⇒ =c 3 c 1 , vậy nguyên hàm F(x) cần tìm là 1 12 1

x x

− + + , chọn D

Câu 29: Chọn B

A=3+2i+(6+i)(5+i)=3+2i+(6.5-1.1)+i(6.1+1.5)=3+2i+29+11i=32+13i, chọn B

Câu 30: Chọn A

(3-2i)z+4+5i=7+3i ⇔ (3-2i)z=3-2i⇔ =z 1, chọn A

Trang 8

Câu 31: Chọn A



Tổng các nghiệm bằng 0, chọn A

Câu 32: Chọn B

Đặt t=z2 , khi đó phương trình trở thành t2+ + = ⇔ = − ∨ = −7t 10 0 t 2 t 5 , suy ra phương trình có 4

nghiệm phức là z= ±i 2,z= ±i 5 , tổng môđun 4 nghiệm là 2 2 2 5+ , chọn B

Câu 33: Chọn D

4z-1=4(1-i)-1=3-4i, suy ra môđun bằng 5, chọn D

Câu 34: Chọn B

( ) ( )

i

Câu 35: Chọn A

Giả sử z=x+iy⇒zz= +(x iy x iy) ( − )=x2+y2 =4 , chọn A

Câu 36: Chọn C

Câu 37: Chọn D

3

1 ' 2 2 3 2 3

2

ABC

V =SAA = a a a = a , chọn D.

Câu 38: Chọn A

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, M là trung điểm

CD Khi đó SO là đường cao hình chóp, góc SMO

là góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp

0

2

.tan 60 3

AD a

OM = = = ⇒a SO OM= =a Suy ra

.

a

chọn A

Câu 39: Chọn D

3 ' ' '

.

S AB C D

S ABCD

 

  , chọn D.

Câu 40: Chọn C

Bán kính đáy khối nón là

2

a

, chiều cao khối nón

là 3

2

a , suy ra 1 2 3 3 3

 ÷

chọn C

Câu 41: Chọn D

Trang 9

Theo định lý Pytago ta tính được BC=3a, suy ra khối trụ có bán kính đáy 2a, chiều cao là 3a

2 3 12

Va a= a π , chọn D

Câu 42: Chọn C

Gọi P là trung điểm AO; Q là giao điểm của MC

và SO, từ Q kẽ tia song song với MN trong mp(MBC) cắt BC tại R, trong mặt phẳng đáy từ R

kẽ tia song song với AC cắt BD tại S

MP//SO nên MP⊥(ABCD) , suy ra · 0

60

MNP=

Ta tính PN bằng cách vẽ thêm hình phụ như bên, theo định lí Ta-lét 3 3

a

PT = AB=

Dễ thấy

4

a

TN = , theo định lý Pytago ta tính được 10

4

a

PN =

Tam giác MPN vuông tại P có ·

10 2

MN cosMNP

Dễ thấy Q là trọng tâm tam giác SAC nên 2

3

CQ

MC =

Vì QR//MN nên theo định lý Ta-lét ta suy ra 2 2 10

Hình vuông ABCD cạnh a có đường chéo 2 2

2

a

AC =aOC =

Vì SR//AC nên theo định lý Ta-lét ta suy ra 2 2 2

( ), / / ( )

CASBD SR CASRSBD , mặt khác QR//MN do đó góc giữa MN với (SBD) là góc giữa QR với (SBD) là góc SQR

Tam giác SQR vuông tại S có · 2 : 10 5

cosSQR

QR

Câu 43: Chọn C

Trang 10

Gọi H là hình chiếu của A lên SD.

SAABCDSACD,

CDADCDSADSADSCD

mà (SAD) (∩ SCD) =SD

nên AH ⊥(SCD) , do đó d A SCD( ,( ) ) = AH Hình vuông ABCD cạnh a 3 có đường chéo

3 2 6

AC=a =a

Tam giác SAC vuông tại A theo định lí Pytago ta tính được SA a= 3

Tam giác SAD vuông tại A có AH là đường cao nên

hay

2

a AH

AH = SA + AD AH = a + a = a ⇔ = , chọn C

Câu 44: Chọn D

Vecto chỉ phương của ∆1 là: uuur1 =(2; 3; 4− )

Vecto chỉ phương của ∆2 là: uuur2 =(1; 2; 1− )

Suy ra vecto pháp tuyến của mặt phẳng song song với 2 đường thẳng trên là:

1, 2 3.1 2.4; 4.1 1.2; 2.2 1.3 5;6;7

nr =u uuur uur= − + + = − , chọn D.

Câu 45: Chọn D

4; 5;1

, 5.4 6.1;1.3 4.4; 6.4 3.5 14; 13; 9 3; 6; 4

AB

n AB AC AC



uuur

r uuur uuur uuur

Phương trình mặt phẳng chứa 3 điểm A, B, C là:

14 x 1 13 y 6 9 z 2 0 14x 13y 9z 110 0

Câu 46: Chọn D

Bán kính của mặt cầu là ( ) (2 ) (2 )2

Phương trình mặt cầu là: ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z = , chọn D

Câu 47: Chọn B

( )

( , ) 2 2( ) ( )2 42 2.3 32 1

2 1 2

+ + , chọn B.

Câu 48: Chọn A

Mặt phẳng song song với (Q) nên có cùng vecto pháp tuyến là nr =(2; 1;3− )

Suy ra phương trình mặt phẳng đó là: 2(x− −1) (y− +3) (3 z+2) = ⇔0 2x y− +3z+ =7 0, chọn A

Câu 49: Chọn A

Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến là: nuur1 =(2;1; 1− )

Mặt phẳng (Q) có vecto pháp tuyến là: nuur2 =(1;1;1)

Suy ra vecto chỉ phương của giao tuyến (P) và (Q) là ur =n nuur uur1, 2=(1.1 1.1; 1.1 2.1; 2.1 1.1+ − − − ) (= 2; 3;1− )

Trang 11

Ta tìm 1 giao điểm của 2 mặt phẳng, cho z=-1 khi đó ta được

   , suy ra giao điểm đó là (0;2;-1)

Phương trình chính tắc của giao tuyến là 2 1

x = y− = z+

− , chọn A.

Chú ý: Bài toán này việc chọn đáp án cần phụ thuộc vào tọa độ điểm ở phương trình chính tắc của giao tuyến

có thỏa mãn cả 2 phương trình mặt phẳng hay không

Câu 50: Chọn A

Ngày đăng: 14/03/2017, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w