1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN – TRẮC NGHIỆM 2017 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH – IN DÙNG NGAY – ĐỀ 7

16 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN - TRẮC NGHIỆM – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH KĨ) – BÁM SÁT ĐỀ THI CỦA BỘ - FILE WORD. Toàn bộ hệ thống đề bao gồm 300 đề (mỗi đề có giá 7000đ). Khác biệt với các đề thi thử chia sẻ trên mạng. Các đề của Yank Kerry đều có lời giải chi tiết cho từng câu, có bình luận, hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi CASIO để giải nhanh. Hãy theo dõi và download đủ cả bộ 200 đề nhé. Các thầy /cô chỉ cần download và in đề cho hs giải, sau đó in lời giải (có thể thu nhỏ để tiết kiệm giấy) và phát cho học sinh sẽ tiết kiệm tới 70% thời gian chữa đề. Các bạn học sinh download đề tự giải và sau đó xem lời giải để rút kinh nghiệm, nâng cao kiến thức. NẾU CẦN MUA TOÀN BỘ 300 ĐỀ + RẤT NHIỀU TÀI LIỆU ĐẶC BIỆT ÔN THI THPT QUỐC GIA VUI LÒNG LIÊN HỆ - yankkerry@gmail.com. Thanks

Trang 1

Đề số 007

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

y x x 2x 2016 5

A. 20166 4 2

5

B. 20154 4 2

5

C. 2 1 D. 1 2

Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x2 9x 1 trên đoạn 0;3

lần lượt bằng:

A. 28 và -4 B. 25 và 0 C. 54 và 1 D. 36 và -5

Câu 3: Cho hàm số y ax 1 1

bx 2

 Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 1

là tiệm cận đứng và đường thẳng y 1

2

 làm tiệm cận ngang

A. a 2; b 2 B. a1; b2 C. a 2; b 2  D. a 1;b 2 

Câu 4: Cho hàm số y f x   x3ax2bx 4 có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số y f x  là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

y x  3x 2 B. 3 2

y x 3x 2

C. y x 3 6x29x 4 D. y x 36x29x 4

Câu 5: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào tường

AC và mặt đất BC, ngang qua một cột đỡ DH cao 4m song song và

cách tường CH 0,5m là:

D A

A. Xấp xỉ 5,4902 B. Xấp xỉ 5,602 C. Xấp xỉ 5,5902 D. Xấp xỉ 6,5902

Câu 6: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số : y 1x3 mx2 m 6 x 2m 1

3

đồng biến trên R:

Trang 2

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y f x   sin x 3 cos trên khoảng 0; 

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y x 3 3mx2 2m 1 x m 5    có cực đại và cực tiểu

A. m ; 1 1; 

3

     

3

  

C. m 1;1

3

  

3

     

Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x 2 làm đường tiệm cận:

A. y 2 B. y x 2 2

x

x 2

x 2

Câu 10: Đường thẳng y12x 9 và đồ thị hàm số y2x33x2 2 có giao điểm A và

B Biết A có hoành độ xA 1 Lúc đó, B có tọa độ là cặp số nào sau đây :

A. B 1;3  B. B 0; 9   C. B 1; 15

2

  D. B 7; 51

2

Câu 11: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3 với chiều cao là h

và bán kính đáy là r để lượng giấy tiêu thụ là ít nhất thì giá trị của r là:

A. 4 6

2

3

r

2

2

3 r 2

2

3 r 2

2

3 r 2

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình x x

4  2  2 0 là:

A. 1;  B.  ;1 C. 2;  D.  ; 2

2 log x 1 3 là:

A. 3;3 B. 2; 2 C.   ; 3  3; D.   ; 2  2;

Câu 14: Cho hàm số y a a 0,a 1 x    Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Tập xác định D  B. Hàm số có tiệm cận ngang y 0

C. xlim y   D. Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành

Câu 15: Cho hàm số y 2ln ln x   ln 2x, y ' e  bằng

A. 1

2

e

1 2e

Câu 16: Hàm số y log 103 x  có tập xác định là:

Trang 3

Câu 17: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa alog 7 3 27, blog 11 7 49,clog 25 11  11 Tính giá

trị biểu thức 2 2 2

3 7 11

log 7 log 11 log 25

T a b c

A. T 76  11 B. T 31141 C. T 2017 D. T 469

x 1

 Biểu thức liên hệ giữa y và y’ nào sau đây là biểu thức không phục thuộc vào x

A. y '.ey 1 B. y ' e y 0 C. y ' e y 0 D. y '.ey 1

Câu 19: Nếu 32x 9 10.3x thì giá trị của 2x 1 là:

2 log 5 2  2 x có hai nghiệm x , x Giá trị của 1 2 x1x2x x1 2 là

Câu 21: Số tiền 58 000 000 đ gửi tiết kiệm trong 8 tháng thì lãnh về được 61 329 000 đ Lãi suất hàng tháng là:

Câu 22: Cho

5

2

dx

ln a

x 

 Tìm a

A. 5

2 5

m

0

2x 6 dx 7 

A. m 1 hoặc m 7 B. m 1 hoặcm7

C. m1hoặc m 7 D. m1hoặc m7

Câu 24: Giá trị của  

1

x

0

x 1 e dx

Câu 25: Họ các nguyên hàm của hàm số y x 12

x

 là:

A. ln x 1 C

x

  B. ln x 1 C

x

  C. ex 1 C

x

  D. ln x 1 C

x

 

Câu 26: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol 2

y 2 x  và đường thẳng yx bằng:

A. 9

4(đvdt) B.

9

2(đvdt) C. 9(đvdt) D. 18 (đvdt)

Trang 4

Câu 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2x x  2 và Ox Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành

A. V 16

15

15

15

15

Câu 28: Một vật chuyển động với vận tốc là v t  1 sin t  m / s

2

 

  Gọi S1 là quãng đường vật đó đi trong 2 giây đầu và S2 là quãng đường đi từ giây thứ 3 đến giây thứ 5 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. S1S2 B. S1 S2 C. S1 S2 D. S2 2S1

Câu 29: Cho số phức z 1 4 i 3     Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A. Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4i B. Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4

C. Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4i D. Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4

Câu 30: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Số phứcz a bi  được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy

B. Số phức z a bi  có môđun là a b 2

C. Số phức z a bi 0 a 0

b 0

    

D. Số phức z a bi  có số phức đối z ' a bi 

Câu 31: Cho hai số phức z a bi  và z' a' b'i  Số phức z.z’ có phần thực là:

Câu 32: Phần thực của số phức z 2 3i 2

Câu 33: Cho số phức z thỏa z 1 2i    3 4i 2 i    2 Khi đó, số phức z là:

Câu 34: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z 1 i  2 là:

A. Đường tròn tâm I 1;1 , bán kính 2 B. Đường tròn tâmI 1; 1  , bán kính 2

C. Đường tròn tâmI 1; 1  , bán kính 4 D. Đường thẳng x y 2 

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn 1 2i z z 4i 20 2    Mô đun của z là:

Trang 5

Câu 36: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt phẳng bằng 450 Hình chiếu của a trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’ Tính thê tích V của khối lăng trụ theo a

A. V a 33

2

8

16

24

Câu 37: Cho hình chóp tam giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a Mặt bên tạo với mặt đáy một góc 600 Tính thể tích V của hình chóp S.ABC

A.

3

a 3

V

2

3

a 3 V

6

3

a 3 V

12

3

a 3 V

24

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết hình chóp S.ABC có thể tích bằng a Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt3 phẳng (SBC)

A. d 6a 195

65

195

65

195

Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a Khi đó, khoảng cách h giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (SBC) là:

A. h a

2

3

2

5

Câu 40: Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l = 13 cm và bán kính đáy r 5cm Khi đó thể tích khối nón là:

A. V 100 cm  3 B. V 300 cm  3

C. V 325 cm3

3

  D. V 20 cm  3

Câu 41: Một cái phễu rỗng phần trên có kích thước như hình vẽ

Diện tích xung quanh của phễu là:

A. Sxq 360 cm 2 B. Sxq 424 cm 2

C. Sxq 296 cm 2 D.Sxq 960 cm 2

Câu 42: Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao 4R

3 Khi

đó, góc ở đỉnh của hình nón là 2 Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. tan 3

5

5

5

5

 

10cm

8cm

17cm

Trang 6

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơ a2;3;1 , b 5;7;0 ,c 3; 2; 4  ,

d 4;12; 3 Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?

A. d a b c     B. d a b c    C. d a b c     D. d a b c   

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1; 2; 3   Viết phương trình mặt cầu có tâm là I

và bán kính R 2

A. x 1 2y 2 2z 3 2 4 B. x 1 2y 2 2z 3 2 4

C. 2 2 2

x y z 2x 4y 6z 5 0    D. 2 2 2

x y z  2x 4y 6z 5 0   

Câu 45: Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A 0;1;0 , B 2;0;0 ,C 0;0;3      Phương trình của mặt phẳng (P) là:

A.  P : 3x 6 y 2 z 0    B.  P : 6x 3y 2z 6  

C.  P : 3x 6y 2z 6    D.  P : 6x 3y 2z 0  

Câu 46: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

x 1 t

d : y 2 3t

z 3 t

 

 

  

và mặt phẳng (Oyz)

A. 0;5;2 B. 1; 2; 2 C. 0; 2;3 D. 0; 1; 4 

Câu 47: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng  d :x 1 y 1 z 5

 d ' :x 1 y 2 z 1

  Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d) và (d’) là:

A. Chéo nhau B. Song song với nhau C. Cắt nhau D. Trùng nhau

Câu 48: Cho mặt phẳng  P : x 2y 2z 9 0    và điểm A 2;1;0  Tọa độ hình chiếu H của A trên mặt phẳng (P) là:

A. H 1;3; 2   B. H 1;3; 2   C. H 1; 3; 2    D. H 1;3; 2 

Câu 49: Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, A 1;0;0 , B 0; 2;0 ,C 0;0; 4      

A. x2y2z2 x 2y 4z 0  

B. x2y2z2 x 2y 4z 0 

C. x2y2z2 2x 4y 8z 0  

D. 2 2 2

x y z 2x 4y 8z 0  

Trang 7

Câu 50: Cho ba điểm A 2; 1;5 , B 5; 5;7      và M x; y;1 Với giá trị nào của x;y thì A, B, 

M thẳng hàng?

A. x4; y 7 B. x 4; y 7  C. x4; y7 D. x 4; y 7

Đáp án

11-B 12-B 13-C 14-C 15-A 16-D 17-D 18-C 19-C 20-A 21-D 22-D 23-B 24-D 25-B 26-B 27-A 28-A 29-B 30-D 31-C 32-A 33-D 34-B 35-C 36-D 37-D 38-C 39-B 40-A 41-C 42-D 43-B 44-C 45-C 46-A 47-A 48-B 49-A 50-A

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

1

y x x 2x 2016 y ' x 3x 2, y ' 0





Ta có bảng biến thiên:

x    2 1 1 2 

y' + 0  0 + 0  0 +

y

Dựa vào BBT ta suy ra tổng các giá trị cực tiểu là y 1  y 2 20154 4 2

5

Lưu ý: Cực tiểu của hàm số chính là giá trị cực tiểu của hàm số các em cần phân biệt rõ

giữa điểm cực tiểu và cực tiểu.

 

 

y ' 3x 6x 9, y ' 0

x 3 0;3

  

 



   

0;3   0;3

Tiệm cận đứng x 2 1 b 2

b

   

Tiệm cận ngang y a a 1 a 1

b 2 2

    

Vì đồ thị hàm số y f x   x3ax2bx 4 đi qua các điểm 0; 4 , 1;0 , 2; 2     nên ta có

hệ:      

0 6.0 9.0 4 0

1 a 1 b 1 4 0

4a 2b 6 b 9

2 a 2 b 2 4 2

      

Vậy 3 2

y x 6x 9x 5

Đặt CB x,CA y  khi đó ta có hệ thức:

Trang 9

1 4 4 2x 1 8x

Ta có: 2 2

AB x y

Bài toán quy về tìm min của

2

2x 1

Khảo sát hàm số và lập bảng biến thiên ta thấy GTNN đạt tại x 5; y 5

2

hay ABmin 5 5

2

y ' x 2mx m 6, y' 0    x 2mx m 6 0  

' m m 6 m m 6

      

Hàm số đồng biến trên y ' 0 x a 1 0 m2 m 6 0 2 m 3

' 0

 

 

f ' x cos x 3 sin x,f ' x 0 1 3 tan x 0 x k k

6

Vì x0; nên x 5

6

y" sin x 3 cos x, y" 2 0 x

 

  là điểm cực đại Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số là f 5 2

6

 

 

 

Ta có y x 3 3mx22m 1 x m 5     y ' 3x 2 6mx 2m 1, ' 9m    2 6m 3

Để hàm số có hai cực trị thì phương trình y ' 0 có hai nghiệm phân biệt

3

             

Chỉ có đáp án C hàm số không xác định tại x 2 nên đáp án C đúng

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng với đồ thị hàm số là:

Trang 10

3 2 3 2

x 1 y 3 2x 3x 2 12x 9 2x 3x 12x 7 0 7

2

  

   

 Vậy B 7; 51

2

Thể tích của cốc: V 1 r h 272 r h2 81 h 81 1 2

r

Lượng giấy tiêu thụ ít nhất khi và chỉ khi diện tích xung quanh nhỏ nhất

S 2 rl 2 r r h 2 r r 2 r

4

6

4

81

2 3

4

 (theo BĐT Cauchy)

xq

Đặt t 2 , t 0 x  Bất phương trình trở thành: t2 t 2 0    1 t 2 2x 2 x 1

Điều kiện: x21 0

2

log x 1  3 x  1 2  x  9 x3 hoặc x 3

Chọn câu C vì nếu 0 a 1  thì xlim y 0  

  ln x ' 2x ' 2 1

y 2ln ln x ln 2x y ' 2

ln x 2x x lnx x

y ' e

e ln e e e

Hàm số xác định 3 x 0 x 3

3 x 1 x 2

  => TXĐ: D   ;3 \ 2  

Trang 11

     

3 7 11 3 log 7 7 log 11 11 log 25

log 7 log 11 log 25 log 7 log 11 log 25

 log 73  log 117  log 25 11

3 2

y y

1

y '

1

x 1

e

x 1



Ta có

x

x

3 1

3 9 10.3 3 10.3 9 0

3 9

 

x 0 2x 1 1

x 2 2x 1 5

   

     

Phương trình  x

2 log 5 2  2 x (ĐK: x x

2

5 2  0 2  5 x log 5 )

x

4

2

x

1 x

2

x 0

2 1

x 2

2 4

   

Khi đó x1x2x x1 2   0 2 0.2 2

 8

61,329 58 1 q  (q là lãi suất)

 8 61,329   8 61,329 8 61,329

Ta có:

5

5 2 2

ln a ln x ln a ln 5 ln 2 ln a ln ln a a

0 0

m 1 2x 6 dx 7 x 6x 7 m 6m 7 m 6m 7 0

Trang 12

Do đó:      

x 1 e dx  x 1 e  e dx 2e 1  e 2e 1 e 1 e   

      

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng

2 x x x x 2 0

x 2



        

2 x x dx 2 x x dx

       

2

2 3

1

            

Vậy S 9 9

2 2

  (đvdt)

PTHĐGĐ: 2

2x x  0 x 0 x 2  

2

2

Vậy S2 S1

z 1 4 i 3    z 11 4i => Phần thực bằng -11 và phần ảo bằng 4

Số phức đối của z a bi  là số phức z 'z a bi nên D là đáp án của bài toán

z.z ' a bi a ' b 'i  a.a ' ab 'i a 'bi bb 'i    aa ' b.b '  ab ' a'b i

Số phức z.z’ có phần thực là a.a ' b.b ' 

Trang 13

Câu 33: Đáp án D

2 3 4i 4 4i i

z 1 2i 3 4i 2 i z

1 2i

2 2

3 16i 1 2i

1 2

Gọi z x yi x; y    

z 1 i   2 x yi 1 i    2 x 1  y 1 i 2

x 12 y 12 2 x 12 y 12 4

Vậy tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa z 1 i  2 là đường tròn tâm I 1; 1  , bán kính bằng 2

Gọi z a bi a, b    z a bi 

1 2i z z 4i 20 2     1 4i 4i  2 a bi   a bi 4i 20

 3 4i a bi   a bi 4i 20 3a 3bi 4ai 4bi2 a bi 20 4i

2a 4b 20 a 4

Ta có 2 2

z  4 3 5

Gọi H là trung điểm của A’B, theo đề ta suy ra :

AH A 'B'C'

AA 'H 45

AH A 'H.tan 45

2

Vậy V a 33

8

Gọi các điểm như hình vẽ Theo đề suy ra SIA 60 0

Ta có AI a 3 HI a 3 SH a

A

B

C

A'

B'

C' H

S

Trang 14

Câu 38: Đáp án C

Gọi các điểm như hình vẽ

Ta có AIBC,SABC suy ra BCAK AK d  A, SBC   

Ta có:

2 3

ABC

a 3

4



Mà AI a 3

2

Trong tam giác vuông SAI ta có 1 2 12 12

AK AS AI Vậy

2 2

AS AI 4a 195

d AK

d AD, SBC d A, SBC 2d O, SBC với O là tâm hình vuông ABCD

Gọi I là trung điểm BC BC OI BC SOI SBC SOI

BC SO

Ta có SBC  SOI SI, kẻ OH SI tại H  OHSBC d O, SBC   OH

a 2 a

OH

6

4 4

d AD, SBC 2OH

3

Chiều cao h của khối nón là h 132 52 12cm

Thể tích khối nón: 1 2 3

V 5 12 100 cm 3

2 xq

S  2 .8.10 .8.17 296 cm 

A

B

C S

I K

a

a

O B

C

S

I H

h

13cm

5cm

Trang 15

Gọi các điểm như hình vẽ bên

Khi đó HC R,SH 4R SC 5R

Ta có sin HC 3

SC 5

  

Ta có ax; y; z , b u; v; t thì a b  x u; y v; z t   

Dễ dàng nhẩm được đáp án đúng là B

Mặt cầu có phương trình

x 1 2y 2 2z 3 2 4 x2y2z2 2x 4y 6z 10 0   

Vậy C là đáp án đúng

Phương trình theo đoạn chắn:

 P : x y z 1  P : 3x 6y 2z 6

2 1 3       

Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (Oyz) là nghiệm của hệ:

y 2 3t x 0

Vậy, đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm 0;5;2

Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương u2;3;1 , d '   có vectơ chỉ phương v3; 2; 2

Vì u, v  không cùng phương nên (d) cắt (d’) hoặc (d) chéo (d’)

Xét hệ

x 1 y 1 z 5

x 1 y 2 z 1

Vì hệ vô nghiệm nên (d) chép (d’)

Trang 16

=> Phương trình

x 2 t : y 1 2t

z 2t

 

   

 

Ta có: H  P  tọa độ H thỏa hệ:

x 2 t

x 1

y 1 2t

y 3

z 2t

z 2

x 2y 2z 9 0

 



 



    

 Vậy H 1;3; 2  

Phương trình mặt cầu cần tìm có dạng x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0 S     

(S) đi qua bốn điểm O, A, B, C nên

1

2

1 2a d 0

b 1

4 4b d 0

c 2

16 8c d 0

d 0

  

Vậy phương trình   2 2 2

S : x y z  x 2y 4z 0  

Ta có: AB 3; 4;2 , AM  x 2; y 1; 4   

A, B, M thẳng hàng

16 2y 2 0

x 4 AB;AM 0 2x 4 12 0

y 7 3y 3 4x 8 0

  



    

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Ngày đăng: 14/03/2017, 10:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng  x 2   làm đường tiệm cận: - 300 ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN – TRẮC NGHIỆM 2017 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH – IN DÙNG NGAY – ĐỀ 7
u 9: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x 2  làm đường tiệm cận: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w