Mục tiêu: 1-KT: Hệ thống lại các dạng toán và các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử 2-KN: Nâng cao trình độ và kỹ năng về Giải một số bài tập về phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 1Tuần 22 Tiết 1,2 Ngày soạn: 11/1/16
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I Mục tiêu:
1-KT: Hệ thống lại các dạng toán và các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
2-KN: Nâng cao trình độ và kỹ năng về Giải một số bài tập về phân tích đa thức thành nhân tử
3-TĐ: Giáo dục HS ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong giải toán
- Tìm nghiệm của đa thức
- Quy tắt HORNER (Hót - Nơ)
III / Phương pháp và Bài tập
Trang 4Tuần 7 Tiết 3,4 Ngày soạn: 24/9/15
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (tt)
I Mục tiêu:
1-KT: Hệ thống lại các dạng toán và các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
2-KN: Nâng cao trình độ và kỹ năng về Giải một số bài tập về phân tích đa thức thành nhân tử
3-TĐ: Giáo dục HS ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong giải toán
- Tìm nghiệm của đa thức
- Quy tắt HORNER (Hót - Nơ)
III / Phương pháp và Bài tập
Trang 6đồng nhất đa thức này với đa thức đã cho ta có:
612143
a c
ac b d
ad bc bd
12x2 + 5x - 12y2 + 12y - 10xy - 3 = (a x + by + 3)(cx + dy - 1)
= acx2 + (3c - a)x + bdy2 + (3d - b)y + (bc + ad)xy – 3
⇒
12
410
3
612
Trang 75) 64x4 + y4 9) a6 + a4 + a2b2 + b4 - b6
6) x3 + 3xy + y3 – 1 10) 4x4 + 4x3 + 5x2 + 2x + 17) x8 + x + 1 11) x8 + 3x4 + 4
8) 3x2 + 22xy + 11x + 37y + 7y2 +10 12) x4 - 8x + 63
Trang 8Tuần 8 Tiết 5,6 Ngày soạn: 1/10/15
CÁC BÀI TOÁN VỀ BIỂU THỨC HỮU TỈ
I Mục tiêu:
1-KT: Hệ thống lại các dạng toán và các phương pháp rút gọn biểu thức
2-KN: Rèn kỹ năng về giải một số bài tập về rút gọn biểu thức
3-TĐ: Giáo dục HS ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II Kiến thức cần nhớ:
Các bước rút gọn biểu thức hửu tỉ
a) Tìm ĐKXĐ: Phân tích mẫu thành nhân tử, cho tất cả các nhân tử khác 0
b) Phân tích tử thành nhân , chia tử và mẫu cho nhân tử chung
III Phương pháp và Bài tập:
Bài 1: Cho biểu thức A =
Trang 92x3 – 7x2 – 12x + 45 = (2x3 – 6x2 ) - (x2 - 3x) – (15x - 45) = (x – 3)(2x2 – x – 15)
= (x – 3)[(2x2 – 6x) + (5x – 15)] = (x – 3)2(2x + 5)
Với x ≠ 3 và x ≠ 1
3Thì B =
(x - 3) (2x + 5) 2x + 5(x - 3) (3x - 1) = 3x - 1
c) B > 0 ⇔ 2x + 5
3x - 1 > 0 ⇔
13
52
x x
x
x x
Trang 10b) Tìm x nguyên để D có giá trị nguyên
c) Tìm giá trị của D khi x = 6
Vì x(x – 1) là tích của hai số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 với mọi x > - 2+)
Trang 13Tuần 9 Tiết 7,8 Ngày soạn: 8/10/15
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC
I Mục tiêu:
1-KT: Hệ thống lại các công thức và phép biến đổi căn thức
2-KN: Rèn kỹ năng giải một số bài tập về tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
3-TĐ: Giáo dục HS ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong giải toán
Ký hiệu : M = Max f(x,y, ) = fmax với (x,y, ) ∈ D
2 Định ngha giá trị nhỏ nhất (GTNN) của một biểu thức đại số cho biểu thức f(x,y, ) xác định trên miền D :
M được gọi là GTNN của biểu thức f(x,y, ) trên miền D nếu 2 điều kiện sau đồng thời thoảmãn :
Tổng quát : ( A )2k≥ 0 ∀ A ≥0(A là 1 biểu thức)
2 Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối :
a) |x| ≥ 0 ∀ x∈|R
b) |x+y| ≤ |x| + |y| ; nếu "=" xảy ra ⇔ x.y ≥ 0
c) |x-y| ≥ |x| - |y| ; nếu "=" xảy ra ⇔ x.y ≥ 0 và |x| ≥ |y|
Dấu "=" xảy ra ⇔ a1 = a2 = = an
Một số BĐT đơn giản được suy ra từ BĐT (A+B) 2≥ 0.
a. a2 + b2≥ 2ab
Trang 14+ Chỉ ra dấ “=” có thể xẩy ra với giá trị nào đó của biến
Kí hiệu : min A là giá trị nhỏ nhất của A; max A là giá trị lớn nhất của A
2 + (c -
2
b 4a )Đặt c -
2
b
4a = k Do (x +
b 2a )
a
b b
a
b a a
b + ≥ +
411
Trang 1513x - 1 = - 2 x = -
Ta có từ (1) ⇒ Dấu bằng xảy ra khi 1≤ ≤x 4
(2) ⇒ Dấu bằng xảy ra khi 2≤ ≤x 3
Vậy T có giá trị nhỏ nhất là 4 khi 2≤ ≤x 3
Trang 16Ví dụ 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của
a) C = (x + 8)4 + (x + 6)4
Đặt x + 7 = y ⇒ C = (y + 1)4 + (y – 1)4 = y4 + 4y3 + 6y2 + 4y + 1 + y4 - 4y3 + 6y2 - 4y + 1 = 2y4 + 12y2 + 2 ≥ 2 ⇒ min A = 2 ⇔ y = 0 ⇔ x = - 7
b) D = x4 – 6x3 + 10x2 – 6x + 9 = (x4 – 6x3 + 9x2 ) + (x2 – 6x + 9)
= (x2 – 3x)2 + (x – 3)2 ≥ 0 ⇒ min D = 0 ⇔ x = 3
4 Dạng phân thức:
a Phân thức có tử là hằng số, mẫu là tam thức bậc hai
Biểu thức dạng này đạt GTNN khi mẫu đạt GTLN
3x - 8x + 6
x - 2x + 1+) Cách 1: Tách tử thành các nhóm có nhân tử chung với mẫu
Trang 18Tìm giá trị lớn nhất của S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) với x,y,z > 0 và x + y + z = 1
Vì x,y,z > 0 ,áp dụng BĐT Côsi ta có: x+ y + z ≥3 xyz3 3 1 1
729 khi x = y = z =
13
6 8 3
x x
(x ≠1)
d D = x3 + y3 + xy biÕt x + y = 1
e E =
xy y
x
xy y x
2
)(
4++
++
196747
−
x x
x x
3 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức A =
3 2
6 4
2
2
+ +
+
+
x x
x x
Trang 19PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY BỒI DƯỠNG HSG MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2015-2016
22 1,2 Phân tích đa thức thành nhân tử
23 3,4 Phân tích đa thức thành nhân tử(tt)
24 5,6 Phân tích đa thức thành nhân tử(tt)
25 7,8 Phân tích đa thức thành nhân tử(tt)
Ký duyệt của BGH Ký duyệt của tổ trưởng
Trần Thành Được Nguyễn Trí Hiếu
Trang 21Tuần 10 Tiết 9,10 Ngày soạn: 12/10/15
Trang 22CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH HÌNH HỌC
I Mục tiêu:
1-KT: Hệ thống lại các kiến thức về tứ giác (các tứ giác đặc biệt)
2-KN: Rèn kỹ năng về giải một số bài tập chứng minh hình học
3-TĐ: Giáo dục HS ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II Kiến thức cần nhớ:
Định nghĩa, tính chất về (các tứ giác đặc biệt)
Các dấu hiệu nhận biết
III Phương pháp và Bài tập:
Bài 1: Cho hình thang ABCD (AB//CD) trong đó đáy CD bằng tổng hai cạnh bên BC và AD Hai
đường phân giác của hai góc A ,B cắt nhau tại K Chứng minh C,D,K thẳng hàng
HD :
Gọi K là giao điểm của phân giác góc A với DC Dễ dàng chứng minh được DAK cân tại D
Từ AD + BC = DC => CK = CB => CBK = CKB => CKB = KBA
=> BK là phân giác của góc B
Bài này có thể c/m theo hướng : - Gọi K là giao điểm của hai phân giác các góc A và B
C/m KC + KD = DC => K thuộc DC => đpcm
Bài 2 :
Cho tứ giác ABCD Gọi A’B’C’D’ theo thứ tự là trọng tâm của các tam giác BCD, ACD, ABD,ABC Chứng minh rằng các đường thẳng AA’, BB’, CC’,DD’ đồng quy
HD : Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AC, BD ; I là trung điểm của EF ; J là trung điểm của A’C
- Tam giác CAA’ có EJ là đường trung bình nên EJ//AA’
- Tam giác FEJ có AA’ qua trung điểm A’ của FJ và // với EJ nên AA’ qua trung điểm I của FE
- Hoàn toàn tương tự chứng minh được BB’, CC’,DD’ qua I
- Các đường thẳng trên đồng quy tại I
B
E
I
Trang 23Bài 3 : Cho hình thang ABCD M,N lần lượt là trung điểm của hai đáy AD và BC O là điểm thuộc
MN Qua O kẻ đường thẳng song song với đáy hình thang Đường thẳng này cắt AB,CD lần lượt tạiE,F Chứng minh rằng OE=OF
HD : Chứng minh SBNMA = SNCDM (Do có tổng hai đáy và chiều cao bằng nhau )
Chứng minh SBEN=SNFC và SEAM = SFMD để được SEMN =SFMN
Từ đó có EH = FI ( với EH, FI lần lượt là hai đường cao của hai tam giác
=> OE =OF
Bài 4: Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao cho AE =
AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N
1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật
2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng: AC = 2EF
3 Chứng minh rằng: 1 2 = 1 2 + 12
AD AM AN .
Hướng dẫn của GV
N M
a) Ta có ·DAM = ABF (cùng phụ ·BAH )·
Trang 24Vậy tứ giác AEMD là hình chữ nhật
ΔCBH ΔEAH
2 ΔCBH
⇒ ÷ nên BC2 = (2AE)2
⇒ BC = 2AE ⇒ E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AD
Do đó: BD = 2EF hay AC = 2EF (đpcm)
2)Gọi P là giao điểm của AC và KE Chứng minh rằng tam giác ABP vuông cân
3)Gọi Q là đỉnh thứ tư của hình bình hành APQB và I là giao điểm của BP và AQ Chứng minh ba điểm
H, I, E thẳng hàng
4)Chứng minh rằng HE // QK
Trang 25Tuần 11 Tiết 11,12 Ngày soạn: 22/10/15
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
I Mục tiờu:
1-KT: Hệ thống lại cỏc kiến thức về biến đổi căn thức
2-KN: Rốn kỹ năng về giải một số bài tập rỳt gọn biểu thức chứa căn
3-TĐ: Giỏo dục HS ý thức học tập nghiờm tỳc, cẩn thận, chớnh xỏc trong giải toỏn
2
x 1 2
) x 1 ( )
x 1 ( x 1 1
x 1 2
x 1 2 x 1 x 1 2
x 1 x 1
1 x 0 khi x 2
2 A ≥
2 1
Khi 0 ≤ x ≤ 1 thỡ
2
1 x
2 2
2 2
1 x
2 2
≥ −Khi đó PT ⇔ x2 - x = 2( 1 16x 1) + +
Trang 26Bài 3 : a) Rút gọn biểu thức 2
)1(
1:)1
1(
x
x x
x x P
a 3) 3(
Hướng dẫn: Điều kiện x ≤ 5 do đó x−5 =5−x
Giải phương trình 2+ 5−x =5−x ta được x = 1
Bài 5: Cho biểu thức 2 9 3 2 1