1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF

88 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hànhtiêu 1.3.3 lượn T Đơ quâ cần tphẩm ảnh thời toánĐơn Đơ sa − Ưu điểm kho theo Trong đó Phương p ơn giá bình ân cả kỳ dự trữ − Ưu điểmtính toán v m nhưng số − Nhược hưởng đếncác thông

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

HÀ NỘI - 2016

Footer Page 1 of 258

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

Giáo viên hướng dẫn : TS Nguyễn Thanh Huyền Sinh viên thực hiện : Hoàng Yến Thương

Mã sinh viên : A21426

HÀ NỘI - 2016

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành khóa luận tốt nghiệp này, lời đầu tiên em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất tới giáo viên hướng dẫn: Tiến sĩ Nguyễn Thanh Huyền đã tận tình hướng dẫn em trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài

Em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô giáo trong khoa Kinh tế - Quản lý nói riêng, các thầy cô trong trường Đại học Thăng Long nói chung đã dìu dắt, trang bị cho

em những kiến thức và kinh nghiệm quý giá trong quá trình học tập tại trường

Ngoài ra, em xin gửi lời cảm ơn tới các cô, chú, anh, chị trong Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thuốc lá Thăng Long đã nhiệt tình và tạo điều kiện giúp đỡ em trong thời gian thực tập ở Công ty

Trong quá trình thực tập, cũng như trong quá trình làm khóa luận tốt nghiệp, do trình độ bản thân cũng như kinh nghiệm thực tiễn còn hạn chế nên khóa luận không thể tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được ý kiến đóng góp của thầy cô để

em học thêm được nhiều kinh nghiệm

Em xin chân thành cảm ơn!

Sinh viên

Hoàng Yến Thương

Footer Page 3 of 258

Trang 4

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan Khóa luận tốt nghiệp này là do tự bản thân thực hiện có sự hỗ trợ từ giáo viên hướng dẫn và không sao chép các công trình nghiên cứu của người khác Các dữ liệu thông tin thứ cấp sử dụng trong Khóa luận là có nguồn gốc và được trích dẫn rõ ràng

Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về lời cam đoan này!

Hoàng Yến Thương

Trang 5

VÀ X 1.

tr

1.

1.

1.

ƯƠNG 1  XÁC ĐỊN   Khái 1.

rong doanh

  Ti 1.1.1

  Do 1.1.2

  Cá 1.1.3

  Do 1.1.4

  Gi 1.1.5

  Lợ 1.1.6

  Ch 1.1.7

  Ch 1.1.8

  Kế 1.1.9

  Các p 2.

  Bá 1.2.1

  Bá 1.2.2

  Ti 1.2.3

  Các p 3.

  Ph 1.3.1

  Ph 1.3.2

  Ph 1.3.3

  Kế toá 4.

  Ch 1.4.1

  Tà 1.4.2

  Ph 1.4.3

1.4.3.1

phương 1.4.3.2

phương

LÝ LUẬ

NH KẾT Q niệm cơ b

h nghiệp s

iêu thụ thàn

oanh thu

ác khoản g oanh thu th iá vốn hàng ợi nhuận gộ hi phí bán hi phí quản ết quả tiêu hương thứ án buôn

án lẻ

iêu thụ thàn hương ph hương pháp hương pháp hương pháp án tiêu thụ hứng từ sử ài khoản sử hương pháp   Kế toán g pháp kê k   Kế toán g pháp kiểm ẬN CHUN QUẢ TIÊU bản về tiêu ản xuất

nh phẩm

giảm trừ do huần

g bán

ộp

hàng

n lý doanh thụ thành ức tiêu thụ

nh phẩm q áp tính giá p giá thực p nhập trướ p giá bình ụ thành ph ử dụng

ử dụng

p hạch toán n tiêu thụ th khai thường n bán hàng m kê định k MỤC L NG VỀ K U THỤ TR u thụ thàn

oanh thu

nghiệp

phẩm

ụ thành ph

ua đại lý, k á vốn hàng tế đích dan ớc xuất trư quân

hẩm

n

hành phẩm g xuyên

g tại đơn kỳ (KKĐK LỤC KẾ TOÁN RONG DOA nh phẩm v

hẩm

ký gửi

g xuất kho nh

ước (FIFO)

m tại đơn v

vị hạch to K)

TIÊU TH ANH NGH và xác địn

o

vị hạch toá

oán thành

HỤ THÀN HIỆP SẢN nh kết quả

án hàng tồn

phẩm tồn

NH PHẨM N XUẤT 1 ả tiêu thụ 1

1

1

2

2

2

3

3

3

3

3

3

4

5

5

5

5

6

7

7

7

10

n kho theo 10

n kho theo 13

M  

ụ  

   

2         

 

 

4   

   

o

o  

Footer Page 5 of 258

Trang 6

1.

CHƯ QUẢ VIÊ 2.

2.

C

  Kế toá 5.

  Ch 1.5.1

  Tà 1.5.2

  Ph 1.5.3

  Tổ chứ 6.

ƯƠNG 2 T

Ả TIÊU T

ÊN THUỐC

1  Giới t

2.1.1  Lị Thăng Lo 2.1.2  Tổ

2.1.3  Tổ 2.1.3.1  2.1.3.2  2.1.3.3  2  Thực ông ty TN 2.2.1  Tổ

2.2.1.1  2.2.1.2  2.2.2  Tổ Long

2.2.2.1  2.2.3  Tổ 2.2.3.1  2.2.3 2.2.3 2.2.3.2  án xác địn hứng từ sử ài khoản sử hương pháp ức sổ kế to THỰC TR THỤ TẠI C LÁ THĂ hiệu chun ịch sử hìn ong

ổ chức bộ m

ổ chức kế t Tổ chức Tổ chức Một số t trạng kế t NHH MTV ổ chức chứ

Bán buô Bán buô ổ chức sổ

Sổ chi ti ổ chức kế t Kế toán 3.1.1  Chi 3.1.2  Chi Kế toán nh kết quả ử dụng

ử dụng

p hạch toán oán tiêu th RẠNG KẾ CÔNG T ĂNG LON ng về Công nh thành v

máy quản l

toán tại Cô c bộ máy kế c sổ kế toán thông tin k toán bán h V Thuốc lá ứng từ kế to

ôn qua kho ôn qua kho kế toán bá

iết

toán xác đị chi phí

phí quản lý phí bán hà xác định k tiêu thụ

n

hụ thành p Ế TOÁN T TY TRÁCH NG

g ty TNHH và phát triể

lý của Côn

ông Ty TNH ế toán

n

kế toán cơ b hàng và xá á Thăng L oán tại Côn

theo hình theo hình án hàng tạ

ịnh kết quả

ý doanh ng àng

kết quả bán

phẩm và x TIÊU TH H NHIỆM

H MTV Th ển của Cô

ng ty TNHH

HH MTV T

bản

ác định kết Long

ng ty TNHH

thức trực t thức chuyể ại Công ty

ả bán hàng

ghiệp

n hàng

ác định kế HỤ THÀNH M HỮU H

huốc lá Th ông ty TN

H MTV Th

Thuốc lá T

t quả tiêu .

H MTV Th

tiếp

ển hàng

TNHH M

ết quả tiêu H PHẨM HẠN MỘT

hăng Long NHH MTV

huốc lá Thă

Thăng Long

thụ thành

huốc lá Th

MTV Thuốc

14

14

14

17

u thụ 19

VÀ KẾT T THÀNH 21

21

V Thuốc lá 21

ăng Long 21

g 25

25

27

28

h phẩm tại 29

ăng Long 29

29

37

c lá Thăng 42

42

51

51

51

62

65

4   

T

H    

á  

         

i

9   

g

2       

2   

Trang 7

CHƯƠNG 3 PHƯƠNG HƯỚNG HOÀN THIỆN KẾ TOÁN TIÊU THỤ THÀNH PHẨM VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY TNHH MTV THUỐC LÁ THĂNG LONG 69  3.1  Đánh giá về kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long 69 

3.1.1  Ưu điểm 69 3.1.2  Nhược điểm 70 

3.2  Phương hướng hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long 71 

Footer Page 7 of 258

Trang 8

DANH MỤC VIẾT TẮT

Ký hiệu viết tắt Tên đầy đủ

BHTN Bảo hiểm thất nghiệp

BPBH Bộ phận bán hàng BPQL Bộ phận quản lý

MTV Một thành viên

P Phòng QĐ15 Quyết định 15

TM&PT Thương mại và phát triển

Trang 10

DANH MỤC SƠ ĐỒ BẢNG BIỂU

Sơ đồ 1.1 Phương thức bán buôn qua kho 11

Sơ đồ 1.2 Phương thức bán trả góp 12

Sơ đồ 1.3 Phương thức giao đại lý hay kí gửi (bên giao đại lý) 12

Sơ đồ 1.4 Kế toán GVHB tại đơn vị hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ 14

Sơ đồ 1.5 Kế toán chi phí bán hàng 17

Sơ đồ 1.6 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 18

Sơ đồ 1.7 Kế toán xác định kết quả bán thành phẩm 19

Sơ đồ 1.8 Trình tự ghi sổ theo hình thức nhật lý chung 20

Sơ đồ 2.1 Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long 22

Sơ đồ 2.2 Tổ chức bộ máy kế toán của Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long 25

Sơ đồ 2.3 Trình tự ghi sổ theo hình thức nhật ký chung tại Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long 28

Bảng 2.1 Hợp đồng mua bán hàng hóa 31

Bảng 2.2 Phiếu xuất kho 32

Bảng 2.3 Sổ chi tiết hàng hóa 34

Bảng 2.4 Hóa đơn GTGT đầu ra 35

Bảng 2.5 Giấy báo có của ngân hàng 36

Bảng 2.6 Phiếu xuất kho 38

Bảng 2.7 Biên bản giao nhận hàng hóa 39

Bảng 2.8 Hóa đơn GTGT đầu ra 40

Bảng 2.9 Giấy báo có của ngân hàng 41

Bảng 2.10 Sổ chi tiết giá vốn 43

Bảng 2.11 Sổ chi tiết doanh thu 44

Bảng 2.12 Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu 45

Bảng 2.13 Sổ cái TK 511 47

Bảng 2.14 Sổ cái TK 632 48

Bảng 2.15 Sổ nhật ký chung TK 632, TK 511 49

Bảng 2.16 Bảng tỷ lệ trích theo lương 52

Trang 11

Bảng 2.17 Bảng chấm công nhân viên phòng kế toán 54

Bảng 2.18 Bảng thanh toán tiền lương cho nhân viên phòng kế toán 55

Bảng 2.19 Bảng thanh toán tiền lương cho nhân viên các phòng ban 56

Bảng 2.20 Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm 57

Bảng 2.21 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ 59

Bảng 2.22 Phiếu chi 60

Bảng 2.23 Hơn đơn GTGT đầu vào số 1945943 61

Bảng 2.24 Sổ cái tài khoản 642 62

Bảng 2.25 Bảng thanh toán tiền lương cho các phòng ban bộ phận bán hàng 63

Bảng 2.26 Sổ cái tài khoản 641 64

Bảng 2.27 Sổ nhật ký chung 65

Bảng 2.28 Sổ cái tài khoản 911 67

Bảng 2.29 Xác định kết quả bán hàng 68

Bảng 3.1 Sổ cái tài khoản 642 theo thông tư 200 71

Bảng 3.2 Sổ chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp (trích) 73

Bảng 3.3 Phiếu xuất kho 75

Footer Page 11 of 258

Trang 12

1.1.1

doansangtiền

sản x

lượn

ý muhoàn

hóa, nhậnthuậphẩm1.1.2

thu đCác hữu hay c

kiện

thàn

hữu

LÝ LU ĐỊNH Khái niệ trong do

ng, số lượn

ua, chấp nh

n thành quáSau khi cthành phẩ

n sau đây:

− Doanh n

nh phẩm

− Doanh nhàng hóa,

UẬN CHUN

H KẾT QU

ệm cơ bản anh nghiệ

ụ thành ph

thành phẩsản xuất Đ

ua, đổi lại,mua

h tiêu thụ têng có hai

có sự trao

ng của hànghận thanh

á trình bán

có sự thay đ

ẩm người bhàng một này được g

nh nghiệp

thu

hu được xátrong tương

u hộ bên th

h nghiệp sẽchủ sở hữu

hu tiêu thụ

nghiệp đã

nghiệp đã thành phẩm

thành phẩmđặc điểm cđổi, thống

g hóa, thàntoán giá trhàng hoặcđổi về quyềbán mất quy

số tiền tươgọi là doan

nh thu Đây

ng giá trị h

c giao dịch

ng phải lợiược coi là vốn chủ k

h phẩm v

ng trong hphẩm chuyểược quyền

oanh nghiệ

người mu

hì người bá

g nhất của hành phẩmngười mua

c ghi nhận

hu được lợ

ớn lợi ích v

Ụ THÀNH ANH NGH

m

a có quyền

uá trình muhàng hóa báxác định k

ợi ích kinh

và rủi ro gắ

H PHẨM V IỆP SẢN

n sở hữu đố

ua bán, doa

án ra sau kkết quả tiêu

đã thu đượ

h doanh thulàm tang voản cổ đôn

ả tiêu thụ

nh của cácngười bánquyền thu

anh nghiệp

giá cả, chấtmua đồng

ẩm thì mới

ối với hànganh nghiệpkhi đã thỏa

Trang 13

hóa,

1.1.3

hoặccủa dkinh

đượcthỏa hàng

đơn lượn

nộp:

chịu chỉ l

Các giả doa

1.1.4

cấp d

1.1.5

− Doanh nthành phẩ

h tế hoặc caHàng bán

c tiêu thụ n

a thuận tron

g bị mất GGiảm giáhay hợp đ

ng, không đThuế GT

Doanh t

4

Doanh thdịch vụ vớ

Doanh th thuần

nh được chi

oản giảm t

ấu thương toán cho nhiệp với số

am kết bán

n bị trả lại:

nhưng bị k

ng hợp đồGiá trị hàng

á hàng bán:

đồng cungđúng quy cTGT tính th

ại thuế giánhách hàng s

ộp thuế tha

=

Chiết mại, g bán,

ác định tươ

i phí liên q

trừ doanh

mại (CKTngười mua lượng lớn mua, bán

Là số hànkhách hàngồng như th

bị trả lại đ: Là số tiền

g cấp dịch cách, giao hheo phươn

n thu, tính

sử dụng th

ay cho ngư

khấu thư giảm giá h hàng bán trả lại

ơng đối chắquan đến gi

thu

TM): Là kkhi người theo thỏa thành phẩm

ng hóa, thàn

g trả lại do hành phẩm được tính th

n doanh ng

vụ do nghàng sai đị

ng pháp trựdựa trên dhành phẩm,ười tiêu dùn

ương hàng

n bị +

nh lệch giữdoanh thu

m giữa hai

nh phẩm pnguyên nhkém phẩmheo giá ghighiệp giảmguyên nhân

a điểm, thờ

ực tiếp, thudoanh thu t, dịch vụ C

ng thành ph

Thuế xu khẩu, th tiêu thụ biệt

phẩm doanhhân vi phạm

uất huế đặc +

ợc ghi trên

h nghiệp đ

m các điềuhông đúng đơn

hách hàng như hàng trong hợp thuế xuất ành phẩm

sản xuất, k

vụ đó

Thuế g gia tă (phương trực t

thành phẩ

Các khoản trừ doan

ngoài hóa kém chấtđồng khẩu phảiĐối tượngkinh doanh

giá trị ăng

g pháp iếp)

Trang 14

hàng

1.1.7

phẩmkhấuphẩm1.1.8

bộ dnhândịch 1.1.9

hoạt Nếu

là lỗthức

1.2

1.2.1

nghiđầu thàn

kho thàn

Chi phí

8

Chi phí qdoanh nghi

ỗ Việc xác

c sau

Kết quả t thụ thàn phẩm Các phươ

Bán buô

1

Phương tiệp thương vào sản xu

ả tiêu thụ th

kết quả tiêthụ thành

ẫn nằm tron

h thức bánuôn vận ch

oanh nghi

anh nghiệpthể tách ri

hí vật liệu,

c chi phí bằ

hành phẩm

êu thụ thànphẩm với cchi phí thì kquả tiêu th

Lợi nh gộp

tiêu thụ th

uôn là việhức kinh tếdoanh Giá

ng lưu thôn

n buôn chủhuyển thẳn

a ngoài; chi

i phí đóng g

iệp

p là các khiêng ra cho, công cụ dằng tiền kh

m

nh phẩm làchi phí màkết quả là l

hoản chi ph

o bất kỳ hodụng cụ; chhác

à việc so sá

à doanh nghlãi, doanh vào cuối

Chi phí b hàng

m

nh phẩm vớcho các đơphẩm bán ược đưa vàdoanh nghđối với d

hí phát sinhoạt động n

hi phí khấu

ánh giữa dohiệp đã bỏ thu nhỏ hơ

ào tiêu dùnghiệp thực hdoanh nghitrình bày d

thuần trừ

á vốn hàng

oạt động tiêuviên bán hàị; chi phí bả

ại lý

h liên quannào bao gồ

u hao TSC

oanh thu đã

ra cho hoạ

ơn chi phí toanh thông

Chi phí qu doanh ng

g lớn cho xuất làm n

ưa được thự

g

hiện là bán

ệp sản xuấdưới đây

đi giá vốn

g bán

u thụ thànhàng; chi phí

ảo hành sản

n đến toàn

ồm Chi phíCĐ; chi phí

các doanhguyên liệu

Trang 15

ra từhìnhhàng

phẩmkhi đ

đã nh

doanvận hợp nghinhậnnhậnđịnh1.2.2

kinhđiểmtiêu định

trực ngàydoan

tiền viết hàngđơn

số lư

số lưkiểm

Bán buôn

nh nghiệp schuyển thàđồng Troniệp sản xuấ

g giao Cuố

và tích kê ượng thànhượng thành

hu tiền trự

ền và giao

ên bán hàngđối chiếu v

hu tiền tập

àng tách rờhoặc tích k

ối ca ngàygiao hàng

i kho của b

theo phươ

ùng phươngđến cho bê

nh vận chuyphẩm được

h toán hoặvận chuyể

ng

hức bán thàkinh tế tậpong phươngthường đưiện theo cá

ực tiếp: Th

hàng, đồn

g có trách với số tiền

ừa thiếu nộpthu tiền nộ

4

phương thứsản xuất Btiếp và bán

: Bên mua

nghiệp sảoặc chấp n

ng thời viếtnhiệm kiểm

đã nộp the

à hình thứMỗi quầy cách hàng đ

n buôn qua

hàng cử đ

ản xuất Thnhận thanh

chuyển hà

chuyển của

eo địa điểmphẩm vẫn

u thụ khi v

ận thanh tomua hoặc b

m kê thànhrong ca và

n viên phònquỹ

n mà thànhthường đư

a kho theo

đại diện đếhành phẩmtoán, ký h

ng: Dựa v

a mình hoặ

m, thời giathuộc quy

và chỉ khi boán, doanhbên bán ch

ho người tiính chất tikhỏi lưu th

g nhỏ lẻ, đơ

ẽ có một nbán hàng gượng hàng

p tiền

thành phẩ

ân viên làmhàng ở quầviên bán h

h phẩm tồn

à lập báo c

ng tiêu thụ

h phẩm sẽ ược thể hiệnphương th

n xem và m

m được coi hóa đơn mu

vào hợp đồn

ặc tự đi thu

an đã thỏa yền sở hữu bên mua xá

h nghiệp sảhịu tùy thuộ

iêu dùng, c

êu dung nộhông, đi và

ơn chiếc, g

nhân viên đgiao cho khtồn ở quầy

ẩm mà ngh

m nhiệm vụ

ầy do nhânhàng căn c

n ở quầy đ

áo tiêu thụ Nhân viên

được xuất

n dưới haihức chuyển

đứng quầyhách Cuối

Trang 16

nhiềnghidần v1.2.3

cho nghi

toán cho hàng1.3

1.3.1

theo phẩm

phẩmnày tiêu thàn

hàngĐối lên t

Vì vlớn, 1.3.2

trướcmới theo

Bán trả g

u lần Doaiệp chỉ thuvào các kỳ

Tiêu thụ

3

Tiêu thụ

cơ sở đại iệp vẫn có Hàng đượ

n cho đại lýđại lý theo

m đó để tín

− Ưu điểm

m xuất, khituân thủ nthụ thành p

nh phẩm tồn

− Nhược đ

g tồn kho cvới phươnthành phẩmvậy, nhữngmất thời g

Phương

2

Phương p

c sẽ được xđến xuất đđơn giá nh

nh giá xuất

m: Doanh

i xuất có thnguyên tắc phẩm Giá

n kho phảnđiểm: Chỉ

có giá trị l

ng pháp nà

m, ghi thôn

g doanh nggian nên kh

g pháp nhậ

pháp nhập txuất dung tđơn vị thànhhập của nhữ

hình thức n

ợc ghi nhậ

t phần tiềngồm cả gốc

hẩm qua đạ

m qua đại Số lượnghữu đối với

h đã tiêu thdoanh nghiệ

nghiệp the

hể tính ngaphù hợp c

á trị hàng đ

n ánh đúng

áp dụng phlớn, mặt h

ày khi thàn

g tin cần thghiệp có nhhông thể áp

ập trước xu

trước xuất trước Doan

h phẩm nhậững thành p

eo dõi sát

ay giá trị xcủa kế toánđem bán phtheo giá thhương pháàng ổn địn

h phẩm đưhiết lên từnhiều loại m

n Chi phí

hù hợp với hực tế của

áp này cho

nh và loại ược nhập v

ng thành phmặt hàng th

ợc phương t

(FIFO)

định rằng txuất hết đơ

á trị thành psau cùng tr

anh toán h

ận doanh tược hạch t

lý thành p

ải lấy giá th

hạn sử dụ

ô thành phẩthực tế phdoanh thu

các doanhhàng tồn kvào kho, kếhẩm, lô thà

hì khối lượthức này

thành phẩm

ơn vị thànhphẩm tồn krong kỳ chư

tiền hàng c

ời mua, nhưgười mua thuận

anh nghiệp

oi là tiêu t

hoặc chấp nthu và tríchtoán vào c

hẩm tồn khực tế mu

ế toán phảiành phẩm đợng công v

m nào trong

h phẩm nhậkho cuối kỳ

ưa được xu

chia thànhưng doanhthanh toán

giao hàngthụ, doanh

o ra, giá trị

mặt hàng,diện được

n

t

p

i

h

Trang 17

xuất chépthànnhữntại

hànhtiêu 1.3.3

lượn

T

Đơ quâ

cần tphẩm

ảnh thời

toánĐơn

Đơ sa

− Ưu điểm kho theo

Trong đó

Phương p

ơn giá bình

ân cả kỳ dự trữ

− Ưu điểmtính toán v

m nhưng số

− Nhược hưởng đếncác thông

n kho trên

h phẩm đượ

điểm: Làm

hu hiện hààng bán khô

g pháp giá

thành phẩhẩm xuất tr

m: Phươngvào một lần

ố lần nhập,điểm: Côn

n các phầntin kế toán

pháp bình

ác định lại gquân sau m

h quân nhập =

g pháp nàyxuất hàng, cũng như cbáo cáo k

ợc nhập sa

m cho doanành được tạông phản á

bình quân

ẩm xuất khrong kỳ:

Số lượng t tồn kho

g pháp này

n cuối kỳ, , xuất hàng

= Trị giá

Số lư

6

y giúp kế tđảm bảo ccho công t

đơn giá bìn

kỳ dự trữ:

ực tế thàn kho đầu k thành phẩm

o đầu kỳ

đơn giản, thích hợp c

g nhiều

h trị giá hàtoán khác

ý nghĩa thựcủa nó sẽ g

ện hành khtrị thành p

iá trị sản x

nh theo đơ

ành kho x

nh quân:

nh

kỳ +

m +

dễ làm, tiếcho các do

àng xuất bPhương pphát sinh ng

hông phù hphẩm có từxuất hiện tạ

ơn giá bìn

x Đ

Giá t phẩm

Số lượ nh

ết kiệm thờoanh nghiệp

bán sẽ bị dpháp này cghiệp vụ

mỗi lần nhậ

n kho và đơcông thức

m tồn kho

ồn kho sau

y được giáthời cho k

trị thực tế

m nhập tro ợng thành hập trong

ời gian vì k

p ít chủng

dồn vào cuốhưa thể đá

n xuất hiện

hi phí hiệnrất lâu, chỉ

nh nghiệp

hân với số

nh

thành ong kỳ

h phẩm

kỳ

kế toán chỉloại thành

ối mỗi kỳ,

áp ứng kịp

hẩm, kế quân

Trang 18

thườmỗi 1.4

1.4.1

1.4.2

Thônthụ t

− Ccxđh

− Kd

Chicuố

− Ưu điểmiệp ít chủng

− Nhược đờng xuyên slần nhập k

i phí sản x

ối kỳ

m: Kế toán

g loại thànhđiểm: Doa

sẽ khiến côkho, kế toán

m, kế toán s

ản 154 – C TK

hí nguyên

ân công trự

g phát sinh uất sản phẩvụ;

ển chi phdang cuối k

xuất, kinh d

có thể tính

h phẩm, sốanh nghiệp ông việc tín

n phải tính

hành phẩm

g

hóa đơn bánbán ra;

ngân hàng

ng

ng tài khoảBTC, để hạ

n xuất, kinh

i phí sản x

rực tiếp,

i phí sản iên quan phí thực

ất, kinh )

dỡ dang

xuất kho kthành phẩmchủng loại nhiều khó

a thành phẩ

ng thường

thanh toán

trong Chếông tác kếhoản sau:

h doanh d xuất, kinh

− Giá thàphẩm đchuyển

− Trị giá phẩm h

− Trị giáhoá gia

− Kết chdoanh d

kịp thời, ph

m không quthành phẩ

ành sản xu

đã chế tạo x

đi bán;

phế liệu hỏng không

á nguyên l

a công xonguyển chi

dỡ dang đầ

hù hợp với

uá nhiều

ẩm, số lần dẫn đến sai

bán lẻ;

n doanh ngxác định kế

ở dang

uất thực tếxong nhập

thu hồi, g

g sửa chữa liệu, vật li

g nhập lại kphí sản x

giá trị sản được;

iệu, hàng kho;

xuất, kinh ĐK)

Trang 19

8

Tài khoản 155 – Thành phẩm

Nợ TK 155 – Thành phẩm

− Trị giá của thành phẩm nhập kho;

− Trị giá của thành phẩm thừa khi kiểm kê;

− Kết chuyển giá trị thực tế của thành phẩm tồn kho cuối kỳ (phương pháp kiểm kê định kỳ)

− Trị giá thực tế của thành phẩm xuất kho;

− Trị giá của thành phẩm thiếu hụt khi kiểm kê;

− Kết chuyển trị giá thực tế của thành phẩm tồn kho đầu kỳ (phương pháp kiểm kê định kỳ)

Trị giá thực tế của thành phẩm tồn kho cuối kỳ

Tài khoản 157 - Hàng gửi bán

− Kết chuyển trị giá hàng hóa, thành phẩm đã gửi đi bán chưa được xác định là đã bán cuối kỳ (phương pháp KKĐK)

− Trị giá hàng hóa, thành phẩm gửi đi bán, dich vụ đã cung cấp được xác định là đã bán;

− Trị giá hàng hóa, thành phẩm, dịch

vụ đã gửi đi bị khách hàng trả lại;

− Kết chuyển trị giá hàng hóa, thành phẩm đã gửi đi bán, dịch vụ đã cung cấp chưa được xác định là đã bán đầu

Trang 20

kỳ

− Số CKTM, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại kết chuyển trừ vào doanh thu

− Kết chuyển doanh thu thuần về tiêu thụ sang TK 911

− Tổng số doanh thu tiêu thụ thành phẩm và cung cấp dịch vụ thực tế phát sinh trong kỳ

Tài khoản 511 có 6 tài khoản cấp 2:

− Tài khoản 5111 - Doanh thu bán hàng hoá;

− Tài khoản 5112 - Doanh thu bán các thành phẩm;

− Tài khoản 5113 - Doanh thu cung cấp dịch vụ;

− Tài khoản 5114 - Doanh thu trợ cấp, trợ giá;

− Tài khoản 5117 - Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư;

− Tài khoản 5118 - Doanh thu khác

Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu

− Số CKTM đã chấp nhận thanh toán cho khách hàng;

− Số giảm giá hàng bán đã chấp thuận cho người mua hàng;

− Doanh thu của hàng bán bị trả lại, đã trả lại tiền cho người mua hoặc tính trừ vào khoản phải thu khách hàng về số sản phẩm, hàng hóa đã bán

− Cuối kỳ kế toán, kết chuyển toàn bộ số chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu của hàng bán bị trả lại sang TK 511 để xác định doanh thu thuần của kỳ báo cáo

Trang 21

Nợ

− Trdị

− Gbồ

− Trkh

1.4.31.4.3

xuyêtrên

lượncầu thàntình giảm

ồi thường rích lập dự

ho

Phương

3

Kế to3.1

phươn

Phương p

ên, liên tục

sổ kế toánPhương p

ng và giá trkiểm tra B

nh phẩm tồnhình hoạt

m tình trạngPhương pđơn vị thưhàng có kĩ t

rị thành phBên cạnh đ

n kho thườđộng sản x

g sai sót tropháp kê khương nghiệpthuật, chất

TK cấp 2:

khấu thươnbán bị trả lạgiá hàng bá

đó, các nhờng xuyên, xuất kinh dong việc ghhai thường

p kinh doalượng cao

xuyên là pình nhập -

ể tính đượcxuyên giú

ồn kho mộ

à quản lý liên tục, gdoanh của

hi chép và xuyên thưanh các mặ

ốn hàng bá

− Kết chuyhóa, dịckhoản 91

− Hoàn nhkho

p thời nếu dhiệp có thểiều chỉnh nhiệp Phươn

ụng cho cágiá trị lớn

vốn sản ph

ể nắm bắt vnhanh chón

ng pháp nà

ác đơn vị s

n như máy

Cóhẩm, hàng

ỳ sang tài

á hàng tồn

kho theo

ánh thường, hàng hoá

kỳ

h giá về sốiệp có nhu

và quản lý

ng kịp thời

ày còn làm

ản xuất vàmóc, thiết

Trang 22

11

Kế toán tại đơn vị hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

Sơ đồ 1.1 Phương thức bán buôn qua kho

kho gửi bán

GVHB

TK 3332 TK3331

Thuế GTGT đầu ra

TK 3331

Thuế GTGT đầu ra

Xuất

xưởng

gửi bán

K/c các khoản giảm trừ doanh thu

Trang 23

trả cho đại lý

chưa có thuế GTGT

TK 133 Xuất

Trang 24

các ntính theo trực phải phươdoansau:

1.4.3

trị gdoanphẩm

Trị g phẩm

ghi cđiểmxảy nănghiện

KKĐdoantồn kphươgiá t

Kế toán t

Tại các đnghiệp vụ thuế GTG phương phtiếp được nộp khi xuơng pháp tr

nh thu, thu

Nợ TK 5

Có TK

Kế toá3.2

pháp k

Kiểm kê giá thành p

tại đơn vị

đơn vị hạchGVHB, gh

T theo phưháp khấu tphép hạchuất hóa đơnrực tiếp, đị

u nhập tươn

511: Doanh

K 3331: T

án bán hàn kiểm kê địn

định kỳ là phẩm tồn kxác định đ

o được tính

o =

Trị phẩm

pháp kiểm

kế toán đi rượng công Công việccủa người

các doanh

ần ghi nhậ

ần không khương pháKKĐK đượ

m còn tồn k

hạch toán

h toán thuế

hi nhận doương pháp trừ là doanh

h toán theo

n hoặc ghiịnh kỳ khi

ng ứng B

h thu bán Thuế GTG

ng tại đơn

nh kỳ (KKĐ

phương phkho cuối kỳđược giá tr

h theo công

giá thành tồn đầu k

kê định kỳrất nhiều Tviệc dồn v

c kiểm tra klàm quản

h nghiệp h

ận doanh tkhác so vớ

áp KKTX

ợc xác địnhkho, tồn đạ

13

n thuế GTG

ế GTGT thoanh thu vàkhấu trừ Đ

h thu của đhai phươn nhận doanxác định s

út toán kế

hàng

T đầu ra p

n vị hạch t ĐK)

ỳ có ưu điTuy nhiên,vào cuối kỳkhông thườ

lý Do vậy

hạch toán tthu, các kh

ới trường hTuy nhiên

giá thành p hập trong

iểm làm gi, phương p

ỳ, kế toán pờng xuyên

y hiệu quả

thành phẩmhoản giảmhợp doanh

n, phần giá

y cuối kỳ tr

phương ph

g pháp trựcdoanh thu

c so với đơ

h thuế GTGtách riêng gồm thuế TGT phải nthuế GTGT

m tồn kho

m trừ doanhnghiệp hạvốn thànhrên cơ sở k

T được thể

ồn kho the

ê thực tế đểtoán tổng hong kỳ Trị

Trị giá phẩm tồn

ự cồng kềnũng có nhữhép, kiểm k

sẽ gây hạnkhông cao

o theo phư

h thu và kạch toán th

h phẩm xuấkết quả kiể

ếp

hạch toáncác đơn vịhuế GTGTương pháphuế GTGT

ị giá thành

thành

n cuối kỳ

nh của việcững nhược

kê nhiều dễ

n chế chức

o, khó phát

ương phápkết chuyểnhành phẩm

Trang 25

TK

1.51.5.1

1.5.2

Nợ

− Cqucu

Sơ đồ

TK 155, 15

TK 154 K/c d

1.4 Kế toá

K/c thành

57 K/c thành

giá trị sản

ở dang đầu

, 627 K/c chi ph

át sinh tron

n xác định

từ sử dụng

n GTGT uất kho, ph

hu, phiếu chân bổ tiềnhân bổ khấ

ế toán

oản sử dụn

ản 641 – C

í phát sinhbán sản ph

trích theo

hí bán hàn

Khoản đưhàng trongKết chuyể

911 "Xác tính kết qu

phương

TK 91

cuối kỳ

Cóphí bán

vào TK oanh" để

kỳ

1

ó

Footer Page 25 of 258

Trang 26

15

TK 641 bao gồm 7 tài khoản cấp 2:

− Tài khoản 6411 – Chi phí nhân viên;

− Tài khoản 6412 – Chi phí vật liệu, bao bì;

− Tài khoản 6413 – Chi phí dụng cụ, đồ dùng;

− Tài khoản 6414 – Chi phí khấu hao TSCĐ;

− Tài khoản 6415 – Chi phí bảo hành;

− Tài khoản 6417 – Chi phí dịch vụ mua ngoài;

− Tài khoản 6418 – Chi phí bằng tiền khác

Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp

Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp

− Các chi phí quản lý doanh nghiệp thực

TK 642 bao gồm 8 tài khoản cấp 2:

− Tài khoản 6421 - Chi phí nhân viên quản lý;

− Tài khoản 6422 - Chi phí vật liệu quản lý;

− Tài khoản 6423 - Chi phí đồ dùng văn phòng;

− Tài khoản 6424 - Chi phí khấu hao TSCĐ;

− Tài khoản 6425 - Thuế, phí và lệ phí;

− Tài khoản 6426 - Chi phí dự phòng;

− Tài khoản 6427 - Chi phí dịch vụ mua ngoài;

− Tài khoản 6428 - Chi phí bằng tiền khác

Trang 27

16

Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh

Nợ TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh Có

− Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư và dịch vụ đã bán;

− Chi phí hoạt động tài chính, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp và chi phí khác;

− Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp;

− Kết chuyển lãi sang TK 421

− Doanh thu thuần về số sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư và dịch vụ đã bán trong kỳ;

− Doanh thu hoạt động tài chính, các khoản thu nhập khác và khoản ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp;

− Kết chuyển lỗ sang TK 421

Footer Page 27 of 258

Trang 28

g pháp hạc

vật liệu, CC

P tiền lương theo lươn

GTGT đầu v

oặc trích trướ ạch dùng ch

n nhập quỹ d

ảo hành sản

K/c CPBH cu

TK 111, 1 giảm

TK 35

dự phòng

n phẩm

TK 91 uối kỳ

12, 131, 13

52

11

88

Trang 29

Trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi

Hoàn nhập dự phòng nợ phải thu khó đòi

Footer Page 29 of 258

Trang 30

của chépnghi

nhật trình

Nhược đi

Sơ đồ

K/c

2 K/c CP

K/

c sổ kế toá

ế độ kế toáính cho phlưu trữ và

áp dụng mộ

ức kế toán

ức kế toán hức kế toán

ức kế toán

ức kế toán , Công ty T Do vậy,

nh thức sổ

hình thức sùng phổ bi

à bảo quản

ột trong năNhật ký –Nhật ký ch

n Nhật ký –Chứng từtrên máy vTNHH MTtrong phạmnày

sổ đơn giảniến, thuận t

n sổ kế toá

ăm hình thứ– Sổ cái;

hung;

– Chứng từghi sổ;

vi tính

TV Thuốc l

m vi nghiê

n, dễ thực htiện cho vi

ình thức sổđược phép

Trang 31

20

Điều kiện áp dụng: Nếu doanh nghiệp sử dụng kế toán thủ công, hình thức ghi sổ

này chỉ có thể áp dụng với loại hình doanh nghiệp đơn quy mô kinh doanh vừa và nhỏ, trình độ quản lý và trình độ kế toán trung bình, thấp; số lượng nhân viên kế toán ít Nếu doanh nghiệp áp dụng kế toán máy thì hình thức này phù hợp với mọi loại hình kinh doanh và mọi quy mô hoạt động

Sơ đồ 1.8 Trình tự ghi sổ theo hình thức nhật lý chung

Ghi chú: Nhập số liệu hàng ngày

Đối chiếu, kiểm tra Ghi cuối

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

SỔ CÁI

TK 154,155,157,511, 521,632,641,642,911…

Bảng cân đối số phát sinh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Sổ Nhật ký đặc biệt

Sổ, thẻ kế toán chi tiết

TK 156, 157, 511, 521,632, 641, 642,…

Bảng tổng hợp chi tiết Chứng từ kế toán

Footer Page 31 of 258

Trang 32

21

CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TIÊU THỤ THÀNH PHẨM VÀ KẾT QUẢ TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ THĂNG LONG 2.1 Giới thiệu chung về Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long

2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng

Điện thoại: 04.38584441 Fax: 04.38584344 Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long tiền thân là Nhà máy Thuốc lá Thăng Long được Thủ tướng Chính phủ thành lập theo Quyết định số 318/2005/QĐ-TTg ngày 06/12/2005 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần 4 số 0100100054 ngày 13/11/2012 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp Vốn điều lệ Công ty tại thời điểm 30/6/2010 là 196.002.000.000 đồng

Ngành nghề kinh doanh của Công ty là sản xuất và kinh doanh thuốc lá điếu; chế tạo gia công, sửa chữa thiết bị chuyên ngành thuốc lá; kinh doanh dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); kinh doanh dịch vụ ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar); kinh doanh bất động sản; xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

Hoạt động chính của công ty là sản xuất và kinh doanh thuốc lá điếu

2.1.2 Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long

Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long hoạt động kinh doanh với cơ cấu tổ chức như sau:

Trang 33

Pháp chế - PCCN - VSLĐ - Lao động tiền lương

P Thị trường

P Tổ chức nhân

sự

P

Hành chính

P Tài chính

kế toán

P

XNK

P

Tiêu thụ

P Kỹ thuật công nghệ

P

Quản

lý chất lượng

P Kỹ thuật

cơ điện

P Kế hoạch vật tư

Ban bảo

vệ

Các phân xưởng

(Nguồn: Phòng Tổ chức – Nhân sự)

Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận

Giám đốc công ty

Giám đốc là người trực tiếp nhận quyết định từ Hội đồng thành viên Tổ chức thực hiện các quyết định của Hội đồng thành viên; Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty; Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư của công ty; Ban hành quy chế quản lý nội bộ công ty; Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh quản lý trong công ty, trừ các chức danh thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên; Tuyển dụng lao động… Tổng giám đốc trực tiếp chỉ đạo

Phó giám đốc

Các phó giám đốc có chức năng và nhiệm vụ khác nhau nhưng cùng đồng quản

lý và chịu trách nhiệm chung các phòng ban của công ty Các phó giám đốc hỗ trợ, tham mưu cho giám đốc trong công việc quản lý, đồng thời hướng dẫn các phòng ban thực hiện quyết định của cấp trên đúng mục đích Phó giám đốc kỹ thuật là người có kinh nghiệm và kiến thức về kỹ thuật sản xuất cao nhất của công ty, tham gia tư vấn, quản lý cho Giám đốc về công việc sản xuất Phó giám đốc kinh doanh nắm tình hình

Footer Page 33 of 258

Trang 34

23

kinh tế, quản lý, đầu tư, kinh doanh của Công ty Phó giám đốc Pháp chế là người tư vấn, tham mưu cho giám đốc và đảm bảo hoạt động chuyên môn của Công ty, loại trừ các rủi ro pháp lý cho Công ty

Phòng Tổ chức – Nhân sự

Phòng Tổ chức – Nhân sự có nhiệm vụ: Tham mưu, giúp việc cho giám đốc công

ty và tổ chức thực hiện các việc trong lĩnh vực tổ chức lao động, quản lý và bố trí nhân lực, bảo hộ lao động, chế độ chính sách, chăm sóc sức khỏe cho người lao động, bảo

vệ quân sự theo luật và quy chế công ty; Kiểm tra , đôn đốc các bộ phận trong công ty thực hiện nghiêm túc nộ quy, quy chế công ty; Tuyển dụng, quản lý nhân lực, điều động, thuyên chuyển người lao động

Phòng Hành chính

Phòng Hành chính – Nhân sự đề xuất phương án sắp xếp, cải tiến bộ máy quản lý gọn nhẹ, hoạt động có hiệu quả, bố trí sử dụng lao động hợp lý; Xây dựng kế hoạch nhân sự, tuyển dụng nhân sự đáp ứng nhu cầu của công ty, xây dựng kế hoạch đào tạo

và phát triển nguồn nhân lực; Tổ chức phục vụ đời sống, chăm lo đời sống tinh thần, sức khỏe cho cán bộ nhân viên; Tổ chức công tác hành chính văn thư, quản lý các phương tiện phục vụ sinh hoạt, làm việc

Phòng Tài chính – Kế toán

Phòng Tài chính – Kế toán có chức năng kiểm soát các chi phí hoạt động của Công ty; Quản lý vốn, tài sản của Công ty, tổ chức, chỉ đạo công tác kế toán trong toàn Công ty Công tác kế toán bao gồm Xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm, ngắn hạn

và dài hạn phù hợp với kế hoạch hoạt động sản xuất kinh doanh và đầu tư của Tổng công ty; Theo dõi tình hình thực hiện kế hoạch tài chính đã được duyệt và đề xuất biện pháp điều chỉnh phù hợp với nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của Tổng công ty tại các thời điểm; Tổ chức công tác hạch toán kế toán, công tác thống kê và bộ máy thống kê

để tham gia tư vấn tài chính cho giám đốc

Trang 35

24

Phòng xuất nhập khẩu

Lập và triển khai các kế koạch nhận hàng, xuất hàng nhằm đáp ứng yêu cầu sản xuất và yêu cầu của khách hàng Thực hiện và giám sát việc mở tờ khai để nhận hàng, xuất hàng đúng thời hạn yêu cầu

Phòng tiêu thụ

Phòng tiêu thụ trực tiếp quản lý kho thành phẩm Nhân viên phòng tiêu thụ có nhiệm vụ xúc tiến thường xuyên công tác chăm sóc khách hàng và theo dõi tình hình tiêu thụ sản phẩm, xây dựng kênh bán hàng và hợp đồng mua bán với khách hàng; ghi nhận và nắm bắt các thông tin phản hồi của khách hàng về tình hình tiêu thụ sản phẩm cũng như chất lượng sản phẩm, mẫu mã bao bì; đề xuất chương trình quảng cáo, khuyến mãi, biện pháp củng cố thị trường cải tiến mẫu mã để tăng sản lượng tiêu thụ

Phòng kỹ thuật công nghệ

Chức năng của phòng Kỹ thuật công nghệ là: Quản lý hoạt động khoa học công nghệ, công tác ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất Công tác quản lý chất lượng công trình, nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ cung cấp cho khách hàng

Phòng quản lý chất lượng

Xây dựng, quản lý và phát triển các quy trình chất lượng trong toàn nhà máy và sản phẩm Thường xuyên tổ chức các khóa đào tạo cho nhân viên các phòng ban về hệ

thống quản lý chất lượng Phòng kỹ thuật cơ điện

Phòng kỹ thuật cơ điện có chức năng, nhiệm vụ hỗ trợ cho công tác sản xuất, chịu trách nhiệm chính trong việc lắp đặt máy sản xuất, máy phụ trợ Chịu trách nhiệm chính trong việc giám sát lắp đặt và kỹ xác nhận nghiệm thu Nghiên cứu tính năng hoạt động của các máy sản xuất, máy phụ trợ để đưa ra phương án vận hành và sử dụng hiệu quả nhất

Phòng kế hoạch vật tư

Tham mưu cho giám đốc hoặc phó giám đốc quản lý các lĩnh vực sau: công tác quản lý Vật tư, thiết bị; tổng hợp, đề xuất mua vật tư; thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao

Ban bảo vệ

Ban bảo vệ có nhiệm vụ đảm bảo an ninh ra vào của Công ty, tránh trường hợp

kẻ xấu vào gây rối, đánh cắp công nghệ, thông tin của Công ty

Footer Page 35 of 258

Trang 36

25

Các phân xưởng

Các phân xưởng có nhiệm vụ trực tiếp sản xuất các sản phẩm theo chỉ đạo, kỹ thuật từ cấp trên Sau khi sản xuất ra các thành phẩm sẽ được lưu trữ tại kho thành phẩm do Phòng tiêu thụ quản lý

2.1.3 Tổ chức kế toán tại Công Ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long 2.1.3.1 Tổ chức bộ máy kế toán

Sơ đồ 2.2 Tổ chức bộ máy kế toán của Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng

Long

Kế toán trưởng

Kế toán CCDC

Kế toán TSCĐ, XDCB

Kế toán công nợ

Kế toán tiền lương và phải thu

Kế toán tiêu thụ

Kế toán báo cáo thuế

Thủ quỹ

(Nguồn: Phòng Tài chính - Kế toán)

Kế toán trưởng

Kế toán trưởng là người hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, điều chỉnh những công việc mà các kế toán viên đã làm sao cho hợp lý Sau khi có kết quả kinh doanh, kế toán trưởng ra báo cáo tài chính, tham mưu cho Giám đốc về tình hình kinh doanh, tài chính của công ty Bên cạnh đó, kế toán trưởng còn có nhiệm vụ tổng hợp tình hình phát sinh các phần hành kế toán, xác định kết quả hoạt động kinh doanh, lập và nộp báo cáo tài chính theo quy định

Phó phòng kế toán

Nhiệm vụ của phó phòng kế toán là: Quản lý và chịu trách nhiệm tất cả công việc của phòng Kế toán trong thời gian Trưởng phòng kế toán vắng mặt Rà soát tất cả báo cáo tài chính và báo cáo Kế toán đảm bảo các báo cáo đã được lập một cách chính xác Phân tích tài chính và báo cáo về tình hình tài chính của Công ty Làm việc với cơ quan thuế, kiểm toán, các cơ quan tài chính và đối tác có liên quan Hỗ trợ Kế toán

Trang 37

Kế toán thanh toán

Kế toán thanh toán phải phối hợp với bộ phận kế toán có liên quan, kiểm tra tính đầy đủ, hợp pháp của các hóa đơn chứng từ đầu vào, đầu ra Hạch toán các bút toán liên quan đến thu, chi tiền mặt, tiền gửi Thực hiện giao dịch với ngân hàng: rút tiền, chuyển tiền, đối chiếu chứng từ, sổ phụ ngân hàng Kế toán thanh toán phải thường xuyên kiểm tra đối chiếu số liệu với thủ quỹ nhằm đảm bảo giám sát chặt chẽ vốn bằng tiền

Kế toán nguyên vật liệu

Kế toán Nguyên vật liệu luôn phải ghi chép, phản ánh đầy đủ, kịp thời số hiện có

và tình hình luân chuyển của nguyên vật liệu về giá cả và hiện vật Tính toán đúng trị giá vốn thực tế của nguyên vật liệu nhập kho Kiểm tra việc chấp hành chế độ bảo quản, dự trữ và sử dụng nguyên vật liệu để có thể phát hiện và xử lý các trường hợp thừa, ứ đọng, kém hoặc mất phẩm chất của nguyên vật liệu

Kế toán Tài sản cố định, Xây dựng cơ bản

Kế toán viên cần kiểm tra, nhập và cập nhật các chứng từ về TSCĐ để phục vụ công tác theo dõi tình hình sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp Tập hợp các chi phí liên quan đến XDCB và TSCĐ để có thể cung cấp số liệu, tài liệu liên quan khi có yêu cầu của phòng kế toán

Kế toán công nợ

Kế toán công nợ luôn theo dõi sát sao các khoản phải thu của khách hàng, phải trả người bán, các khoản tạm ứng nội bộ, đối chiếu số liệu với thủ quỹ để giải quyết Footer Page 37 of 258

Trang 38

27

các khoản công nợ của doanh nghiệp, tránh bỏ sót các khoản công nợ đã thanh toán mà chưa được hạch toán, hoặc quên chưa thanh toán làm sai lệch báo cáo tài chính

Kế toán tiền lương và phải thu

Kế toán tiên theo dõi chấm công và tính lương cho cán bộ, nhân viên trong Doanh nghiệp, hàng tháng tính lương và các khoản trích theo lương theo tỉ lệ Nhà nước ban hành Bên cạnh đó, kế toán viên phải theo dõi các khoản phải thu để viết giấy đề nghị thanh toán gửi cho đơn vị

Kế toán tiêu thụ

Nhiệm vụ chủ yếu của kế toán tiêu thụ là: Ghi chép, phản ánh đầy đủ, kịp thời khối lượng hàng hóa bán ra, tính toán đúng đắn trị giá vốn của hàng xuất bán nhằm xác định đúng kết quả kinh doanh của doanh nghiệp, cung cấp thông tin kịp thời về tình hình bán hàng, phục vụ cho lãnh đạo điều hành hoạt động kinh doanh thương mại Báo cáo kịp thời, thường xuyên tình hình tiêu thụ, tình hình thành toán với khách hàng theo từng loại hàng, từng hợp đồng kinh

Kế toán báo cáo thuế

Kế toán báo cáo thuế chịu trách nhiệm về chứng từ phát sinh liên quan đến các loại thuế, luôn theo dõi và cập nhật chi tiết các loại thuế như GTGT, TTĐB để có cơ

sở làm việc trực tiếp với cơ quan Thuế khi có phát sinh

Thủ quỹ

Thủ quỹ giữ quỹ tiền mặt và hoàn toàn chịu trách nhiệm về những mất mát xảy

ra và phải bồi thường những mất mát này Đảm bảo số dư tiền mặt tại quỹ luôn luôn khớp với số dư trên tài khoản sổ quỹ.Thực hiện các giao dịch đơn giản với ngân hàng như: rút tiền về quỹ, nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng, lấy sổ phụ, nộp thuế vào ngân sách nhà nước Thu chi tiền khi có đầy đủ các chứng từ, văn bản hợp lý hợp lệ kèm theo

2.1.3.2 Tổ chức sổ kế toán

Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long áp dụng hình thức sổ nhật ký chung, trình tự tổ chức sổ kế toán theo sơ đồ sau:

Trang 39

Ghi

2.1.3

ChínBả

Kỳ kế toáHình thứcTính thuếPhương pPhương pPhương p

c sổ kế toá

ế GTGT thpháp khấu hpháp hạch tpháp tính g

n kế toán cơ

hế độ kế to/12/2014

ừ 01/01 đếnáng

án: Nhật ký

eo phươnghao TSCĐtoán hàng tgiá hàng xuinh

28

heo hình t Thuốc lá T

NhậĐối Ghi

thức Nhật Thăng Lon

ập số liệu hchiếu, kiểmcuối kỳ (Nguồ

Thông tư 20

m dương lị

u trừ pháp đường

Kê khai thườhương pháp

Trang 40

2.2 T C

đến TNH

do cô

vụ thcấu t

sử dThănthuế

toán TT2nghi

do sử

từ 00

2.2.1 2.2.1

02/0đồngxuất sản pchỉnNgày

Cổ pgiá v

Kế tchuy

phiếnày

Thực trạn Công ty T

Trong phsản phẩm

HH MTV Tông ty sản Thuế tiêuhuộc đối tưthành trongdụng dịch v

ng Long H TTĐB là 6

Là năm đ

n TT200/20

00 và QĐiệp vẫn tiếp

ử dụng kế

0001 đến 9

1 Tổ chức 1.1 Bán bu

Ví dụ: H05/2014 vớ

g kéo dài 5

và xuất khphẩm có th

nh căn cứ v

y 02/04/20phần thươnvốn là 1200toán đã lậpyển khoản

Công ty cDựa trên

u xuất khoxuống cho

g kế toán TNHH MT

hạm vi nghthuốc lá TThuốc lá Txuất chịu

u thụ đặc bượng chịu

g giá cả hà

vụ Theo qHôp Thiếc th65%

đầu tiên Cô014/TT-BT

15 vẫn có

p tục duy ttoán máy

99999

c chứng từ uôn qua kh

ông ty TNH

TC hệ thốn

sự tương trì hệ thốnnên các số

ực sản xuấ

ty xuất khođầu tư VI Nhiếc Giá b

80/HĐ-h p80/HĐ-hẩm t80/HĐ-hetheo từng t

định kết q Long

nh bày các hiếc trong t

ng Thăng LGTGT và tgián thu, đ

ủa luật thu

o người tiê

uế TTĐBthuế và ph

Thuốc lá Tmáy của c

eo như thỏthời điểm,

ng ty và tìn

n trực tiếp

A theo hợp bao gồm thu

số 005817

chứng từ n

án tiêu thụhợp ký du

ao sản phẩm

quả tiêu t

nghiệp vụtháng 4 năLong Hộp thuế tiêu thánh vào m

uế tiêu thụ

êu dùng chịnăm 2015hải đóng thu

Thăng Loncông ty như

uế VAT) l

73, khách h

như sau:

quản lý khuyệt, sau đ

m Sau khi

thụ thành

ụ bán hàng

ăm 2015 tạThiếc là th

hụ đặc biệtmột số hàngđặc biệt T

ịu khi mua, sản phẩm

uế với mức

ng áp dụng ưng các mthông tin nQĐ15 Bênyển và đượ

ực tế trên t

n phẩm ch

h tế số 80/H

à 19.260 đhàng thanh

g hóa, dịchThuế được

ng Giá bánđược điềuthị trường

ho Công tyHĐ-TLTL,đồng/chiếc

h toán qua

hẩm sẽ lậpphiếu xuấtkiểm tra và

y ,

a

p

t

à

Ngày đăng: 13/03/2017, 06:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1. Phương thức bán buôn qua kho - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Sơ đồ 1.1. Phương thức bán buôn qua kho (Trang 22)
Sơ đồ 1.2. Phương thức bán trả góp - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Sơ đồ 1.2. Phương thức bán trả góp (Trang 23)
Sơ đồ - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Sơ đồ (Trang 25)
Sơ đồ 1. - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Sơ đồ 1. (Trang 28)
Sơ đồ 1.6. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Sơ đồ 1.6. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp (Trang 29)
Hình thức s - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Hình th ức s (Trang 30)
Sơ đồ 1.8. Trình tự ghi sổ theo hình thức nhật lý chung - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Sơ đồ 1.8. Trình tự ghi sổ theo hình thức nhật lý chung (Trang 31)
Sơ đồ 2.1. Tổ chức bộ máy quản lý của Công Ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Sơ đồ 2.1. Tổ chức bộ máy quản lý của Công Ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long (Trang 33)
Sơ đồ 2 - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Sơ đồ 2 (Trang 39)
Bảng 2.1. Hợp đồng mua bán hàng hóa - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Bảng 2.1. Hợp đồng mua bán hàng hóa (Trang 42)
Bảng 2.2. Phiếu xuất kho - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Bảng 2.2. Phiếu xuất kho (Trang 43)
Bảng 2.6. Phiếu xuất kho - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Bảng 2.6. Phiếu xuất kho (Trang 49)
Bảng 2.7. Biên bản giao nhận hàng hóa - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Bảng 2.7. Biên bản giao nhận hàng hóa (Trang 50)
Bảng 2.25. Bảng thanh toán tiền lương cho các phòng ban bộ phận bán hàng - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Bảng 2.25. Bảng thanh toán tiền lương cho các phòng ban bộ phận bán hàng (Trang 74)
Bảng 3.3. Phiếu xuất kho - Hoàn thiện kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Thăng Long.PDF
Bảng 3.3. Phiếu xuất kho (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w