TRỌNG ÂM TIẾNG ANH Những âm tiết không mang trọng âm được rút gọn thành âm yếu hơn:/ə/, /i/, /Λ/Âm tiết chứa nguyên âm càng dài thì càng có khả năng trọng âm từ rơi vào nó Nguyên âm ba >
Trang 1TRỌNG ÂM TIẾNG ANH Những âm tiết không mang trọng âm được rút gọn thành âm yếu hơn:/ə/, /i/, /Λ/
Âm tiết chứa nguyên âm càng dài thì càng có khả năng trọng âm từ rơi vào nó
Nguyên âm ba > nguyên âm đôi > nguyên âm đơn dài > nguyên âm đơn > nguyên âm yếu
/i ə/, / e ə/ , /u ə/, / ei/, / ai/ , / oi/ , /au/, / eiə/ , /aiə/, /oi ə/, / əuə/, /auə/
Nguyên âm yếu / ə / không bao giờ nhận trọng âm
Đa số các động từ có trọng âm rơi vào âm tiết cuối
(Ngoại trừ: answer , enter , offer , listen , happen , open, borrow, follow, promise, conquer, publish, determine,
encounter…)
Đa số các danh từ và tính từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
(Ngoại trừ: machine, mistake , alone ,canal, cigar, finance, marine, mature, police, romance, disaster, potato, cathedral, tobbaco)
Những từ có từ 4 âm tiết trở lên TA thường rơi vào AT thứ 3 kể từ cuối lên
Từ ghép:
Danh từ: AT đầu của từ 1 (sunrise, breakdown),
Tính từ: AT đầu của từ 2 (bad-tempered, good-looking),
Trạng từ: AT đầu của từ 2 (downstream),
Động từ: AT đầu của động từ (overlook, overflow),
Phrasal verb: particle (turn off, hand out)
5- ee/ -eer: engineer
(ngoại trừ: coffee, committee, reindeer, employee)
14 – fer (v): prefer15- test (v) : detest
Các hậu tố khiến trọng âm từ rơi vào âm tiết ở ngay trước nó
1- tion: condition
2- sion: division
(ngoại trừ television)
3- ic / ical: terrific, musical
(ngoại trừ: Arabic, arithmetic, catholic, lunatic , politics, rhetoric)
Trang 2Chu y: -ance, ant, ary: từ gốc một âm tiết + ~ -> TA ở ÂT thứ nhất, từ gốc hai ÂT + ~ va ÂT 2 co NÂ dài hoặc NÂ đôi
hoặc có 02 PÂ -> TÂ ở ÂT thứ hai, các trường hợp khác -> Trọng âm ở ÂT thứ nhất
Servant, importance, centenary, consonant
Các hậu tố khiến trọng âm của từ rơi cách nó một âm tiết
/id/ :những từ có tận cùng là : t, d
Ex : needed , wanted
/d/ : những trường hợp còn lại
Ex: lived , studied
Note : trong tiếng anh có một số tính từ manh hình thức động từ đuôi ed , không tận cùng là t, d nhưng vẫn được đọc là /id/ :Naked , crooked , aged , wretched , ragged , rugged , learned , unmatched , beloved , supposedly , allegedly, deservedly , markedly
Trang 3- Bình luận thể thao trực tiếp
- Viết trong sách, báo
- Thành ngữ
- Tương lai: thời gian biểu, sự kiện lớn, lịch trình tàu, xe, trận đấu lớn
* Các cụm từ thường dùng: from time to time, every now and then, occasionally, generally, always, often, usually, frequently, sometimes, rarely, seldom, never, …
* Nhấn mạnh dùng do/ does + V: He does love you!
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN S + am/ is/ are + V-ing
- Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
- Hành động đang xảy ra xung quanh thời điểm nói
- Hành động có tính tạm thời
- Sự việc đang biến chuyển, thay đổi
- Phàn nàn: always, forever, constantly
- Tương lai: kế hoạch sắp xếp cho hành động xảy ra trong TL
* Các cụm từ thường dùng: now, right now, for now, at the moment, at present, for the time being, today, these days, this week,…
KHÔNG DÙNG THÌ TIẾP DIỄN
- Ý kiến: agree, disagree, deny
- Tư duy: believe, consider (coi như), doubt (hoài nghi), expect (mong đợi), imagine (tưởng tượng), know, mean (có nghĩa là), realise (nhận ra), suppose (coi như), suspect (nghi ngờ), think (+of: cho rằng), understand
- Sở hữu: have, belong, possess, consist, contain, cost, lack, own, owe
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH S + have/ has + P 2
- Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại được bao lâu:
for + khoảng thời gian
since + điểm thời gian ở quá khứ/ QK đơn
since then
- Hành động tính cho đến thời điểm hiện tại: so far, up to now, until now
- Hành động đã từng/ chưa từng xảy ra tính cho đến hiện tại: ever, never
- Hành động xảy ra bao nhiêu lần/ bao nhiêu thứ tính cho đến hiện tại
It’s + the first/ second/ third/ … + time + HTHT
- Hành động xảy ra trong quá khứ, kết quả ở hiện tại
- Hành động vừa mới xảy ra: just, recently, lately, in the last few days
- Hành động chưa xảy ra như mong đợi (câu -, ?): yet
- Hành động xong trước mong đợi: already
- Sau so sánh nhất
- Hành động đã xảy ra trong khoảng thời gian chưa kết thúc: today, this evening, this year, …
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN S + have/ has been V-ing
- Hành động bắt đầu trong QK, kéo dài liên tục đến hiện tại, đang xảy ra ở hiện tại và có thể tiếp tục đến TL
- Hành động vừa mới chấm dứt, có hậu quả/kết quả tạm thời
Trang 4PAST TENSES
QUÁ KHỨ ĐƠN S + Ved S+ was/ were
- Hành động xảy ra trong quá khứ, chấm dứt trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
- Sự thật trong quá khứ
- Nhấn mạnh dùng did + V: He did love you!
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN S + was/ were + V-ing
- Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ
- Hành động đang diễn xung quanh một thời điểm trong quá khứ
- Sự biến chuyển, thay đổi trong quá khứ
- Phàn nàn trong quá khứ: always, forever, constantly
- Hai hành động song song trong quá khứ
- Một hành động đang diễn ra (QKTD) thì một hành động xen vào (QKĐ) trong QK
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH S + had P 2
- Hành động xảy ra và hoàn tất trước một hành động trong QK hoặc một thời điểm trong QK
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN S had been V-ing
- Hành động/ tình huống diễn ra liên tục tới một thời điểm trong QK
USED TO
- Thói quen trong QK
- Sự tồn tại của sự vật trong QK
WOULD
- Hành động thường xảy ra, lặp đi lặp lại trong QK
WAS/ WERE GOING TO V
- Hành động đã được dự định nhưng không xảy ra trong QK
FUTURE EXPRESSIONS
TƯƠNG LAI ĐƠN S will V * Shallchỉ dùng cho chủ ngữ I, we
- Phỏng đoán vô căn cứ cho tương lai
- Quyết định tại thời điểm nói
- Hy vọng, hứa, từ chối
TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN S will be V-ing
- Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai
TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH S will have P 2
- Hành động hoàn tất trước một thời điểm/ hành động trong TL
- Hành động kéo dài tới một thời điểm trong TL được bao lâu
TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN S will have P 2
- Hành động bắt đầu trong QK, kéo dài liên tục đến một thời điểm trong TL và đang diễn ra tại thời điểm đó
TƯƠNG LAI GẦN am/ is/ are going to V
- Dự định cho tương lai
- Dự đoán sự việc trong TL dựa vào dấu hiệu ở hiện tại
CÁC CẤU TRÚC KHÁC VỀ TƯƠNG LAI
To be to V: sắp đặt chính thức/ phải làm gì
to be about to do sth: sắp sửa làm gì
to be on the point of doing sth: sắp sửa làm gì
to be on the verge of doing sth: có nguy cơ sẽ …
to be due to V: sẽ đến hạn làm gì
to be bound/ certain / sure to V: chắc chắn sẽ làm gì
to be (highly) (un)likely + to V / that + TLĐ : rất/ không có khả năng sẽ …
The chances are that + TLĐ: rất có khả năng sẽ
There’s every + chance / likelihood + of sth V-ing: rất có khả năng sẽ
There’s a strong / a distinct chance/ possibility that + TLĐ: rất có khả năng sẽ
There’s very + little / no + chance / likelihood that + TLĐ: rất ít/ không có khả năng sẽ …
There’s a slim/ slight possibility of sth V-ing: rất ít khả năng sẽ
The odds are against sth: rất ít khả năng sẽ
Trang 5SỰ TƯƠNG HỢP CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ
1 Chủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng and
- Nếu hai danh từ cùng chỉ một người /vật -> động từ chia số ít
- Nếu hai danh từ cùng chỉ hai người /vật -> động từ chia số nhiều
Ví dụ:
The director and actor is here (chủ ngữ chỉ một người đạo diễn kiêm diễn viên -> động từ số ít)
The director and the actor are here (chủ ngữ chỉhai người khác nhau: đạo diễn và diễn viên -> động từ số nhiều)
2 Câu có hai danh từ làm chủ ngữ nối với nhau bằng:
with, together with, along with, accompanied by, added to, in addition to, as well as, including
-> động từ chia theo danh từ thứ nhất
Ví dụ: The girl with her brothers is here.
3 Câu có hai danh từ làm chủ ngữ nối với nhau bằng:
or, nor, not only but also, either or, neither nor
-> động từ chia theo danh từ thứ hai
Ví dụ: You or I am wrong Not only my friends but also my brother doesn’t want to go.
4 Chủ ngữ của câu là
The number of + N số nhiều -> động từ số ít : The number of good students is high.
The numbers of + N số nhiều -> động từ số nhiều: The numbers of good students are high.
A number of + N số nhiều -> động từ số nhiều: A number of good students are ready for the exam.
5 Chủ ngữ là các cụm từ
All , Most, Some, Half, The majority , The minority , %, x/y , None + of danh từ số ít -> độngtừ số ít
All , Most, Some, Half, The majority , The minority , %, x/y , None + of danh từ số nhiều -> độngtừ số nhiều
Ví dụ
None of the students are lazy 99% of your success depends on your hard-work
6 Các danh từ sau luôn luôn là số nhiều: police, staff, cattle, poultry, crew, clergy, troops, goods, congratulations, army
Ví dụ: The police are here.
7 Các đại lượng chỉ tiền, thời gian, khối lượng, khoảng cách, kích cỡ luôn luôn là số ít
Ví dụ: Twenty five minutes is not enough.
8 Chủ ngữ là hai danh từ nối với nhau bằng of -> động từ chia theo danh từ thứ nhất
Ví dụ: The legs of the table are too short.
9 The + Adj chỉ một tầng lớp, một dân tộc -> động từ số nhiều
Ví dụ: The rich are not always happy (Người giàu không phải lúc nào cũng vui)
10 Tên môn học, bệnh, tạp chí, địa danh nếu tận cùng bằng “s” vẫn chia động từ số ít
Ví dụ: Physics is my favourite subject The United States is a large country
11 Câu có chủ ngữ là There thì động từ chia theo danh từ thứ nhất sau chủ ngữ
Ví dụ: There is a dog, two cats and three birds in the garden.
12 Chủ ngữ là hai danh từ nối với nhau trong cấu trúc both and -> động từ chia số nhiều
Ví dụ: Both you and I are wrong.
13 Chủ ngữ là danh từ bắt đầu bằng: every , no , any -> động từ chia số ít
Ví dụ: Everything is ready
14 Each, Every, Neither, Either of + Nsố nhiều -> động từ chia số ít
Ví dụ: Each of the students is ready
15 Many a + Nsố nhiều -> Vsố ít
Trang 6CÂU ĐIỀU KIỆN Cấu trúc cơ bản
Loại zero Hiện tại đơn IF Hiện tại đơn
Loại 1 (có thể xảy ra ở tương lai) S will V IF Hiện tại
Loại 2 (trái với chân lý/ sự việc ở HT -> ko thể xảy ra) S would V IF QK (đơn/ TD) Loại 3 ( trái với sự việc trong QK) S would have P 2 IF QKHT
Loại mixed 2-3 (hành động trong QK, kquả ở HT) S would V IF QKHT
Loại mixed 3-2 (chân lý ko thay đổi, giả định cho QK) S would have P 2 IF QKĐ
Cấu trúc biến đổi
Loại 1 (có thể xảy ra ở tương lai)
IF S should V, S will V (ngộ nhỡ mà…) Should S V, S will V
If should = If happen to = If should happen to diễn đạt sự không chắc chắn
Loại 2 (trái với chân lý/ sự việc ở HT -> ko thể xảy ra)
IF S were (toV) , S would V
Were S (to V) , S would V
Note: Cấu trúc này tuyệt đối không được dùng với các động từ tĩnh tại hoặc chỉ trạng thái tư duy
Loại 3 ( trái với sự việc trong QK)
Had S P 2 , S would have P 2
Nếu không vì … thì ….
Loại 2 (trái với chân lý/ sự việc ở HT -> ko thể xảy ra)
If it were not for Sb/sth, S would V
Were it not for sb/sth, S would V
But for Sb/sth, S would V Without Sb/sth, S would V Loại 3 (trái với sự việc trong QK )
Had it not been for sb/sth, S would have P 2
But for sb/sth, S would have P 2 Without Sb/sth, S would have P 2
If + Adj/ P 2 / cụm giới từ , ……
If so, ………… : nếu vậy
In case: để đề phòng trường hợp
Provided, Providing, As long as: miễn là
Suppose, Supposing, Imagine: Giả sử
CÂU ƯỚC = IF ONLY Ước cho tương lai I wish S would V
Ước cho hiện tại I wish S Ved
Ước cho quá khứ I wish S had P2
Trang 7SO … THAT, SUCH …… THAT, TOO… TO V, ENOUGH…… TO V
SO …… THAT: Quá đến nỗi mà …
Ở giữa câu
Adj + a/an + Nsố ít đếm được
Adv many + Nsố nhiều
few + Nsố nhiều
much + Nkhông đếm được
little + Nkhông đếm được
that ………
* Chú ý: ‘so that’ viết liền nhau là từ nối, có nghĩa là để mà … (chỉ mục đích)
Ở đầu câu
So + Adj/ Adv + đảo ngữ + that …….
E.g So nice was she that we all like her
SUCH …… THAT: Quá đến nỗi mà …
E.g She is such a nice girl that we all like her
* Chỉ dùng a, an với Nsố ít đếm được không dùng gì nếu là Nsố nhiều hoặc Nkhông đếm được
* Chú ý:
‘such that’ viết liền nhau thì có nghĩa như … so great/ bad/ much/ little that……
( quá tốt hoặc quá tệ, quá nhiều hoặc quá ít -> tùy theo nghĩa của câu)
E.g His anger was such that he couldn’t say a word -> such that = so great that
Ở đầu câu
Such + be + N + that …….
E.g Such was his anger that he couldn’t say a word
TOO… TO V: Quá … nên không thể …
too Adj/ Adv (+ for sb/sth) to V
E.g The water is too cold (for us) to drink
ENOUGH…… TO V: Đủ … để làm gì …
enough + N (for sb/sth) to V Adj/ Adv enough (for sb/sth) to V
* CHÚ Ý
Trong câu so…that hoặc such … that phải giữ tân ngữ
Trong câu … too … toV hoặc enough … to V KHÔNG dùng tân ngữ.
E.g: The water is so cold that we can’t drink it.
The water is too cold (for us) to drink it.
Trang 8ĐẢO NGỮ
Đảo ngữ là sự đảo trật tự từ hoặc trợ động từ trong câu nhằm nhấn mạnh ý nghĩa mà câu vẫn đúng ngữ pháp ĐẢO TÍNH TỪ / TRẠNG TỪ
1 Đảo tính từ/ trạng từ lên đầu câu và dùng AS hoặc THOUGH sau tính từ/ trạng từ -> Có nghĩa là : Mặc dù
Adj + as/ though + S 1 V 1 , S 2 V 2
Ví dụ: Rich as he is, he is very mean ( Mặc dù ông ta giàu nhưng ông ta rất keo kiệt)
2 Đảo tính từ/ trạng từ lên trước chủ ngữ trong cấu trúc : No matter how , However -> Có nghĩa là: Cho dù
No matter how Adj / Adv + S 1 V 1 , S 2 V 2 However Adj / Adv + S 1 V 1 , S 2 V 2
Ví dụ: No matter how hard he tried, he couldn’t open the door
(Cho dù anh ta cố gắng như thế nào, anh ấy không thể mở được cửa)
3 Đảo tính từ lên trước danh từ trong cấu trúc: So that : -> Cấu trúc có nghĩa là: đến nỗi mà
so Adj + a/an N + that
Ví dụ: He is so intelligent a student that he can answer all the questions.
(Anh ấy thông minh đến nỗi mà anh ấy có thể trả lời tất cả câu hỏi)
Chú ý: Trong cấu trúc này chỉ dùng được với danh từ đếm được số ít với a hoặc an
4 Đảo tính từ / trạng từ và động từ to be/ trợ động từ/ động từ khuyết thiếu lên trước chủ ngữ trong cấu trúc: So that : -> Cấu trúc có nghĩa là: đến nỗi mà
So Adj + be / trợ động từ + that
Ví dụ: So intelligent is he that he can answer all the questions
(Anh ấy thông minh đến nỗi mà anh ấy có thể trả lời tất cả câu hỏi)
So quickly did he run that no one could catch him
(Anh ta chạy nhanh đến nỗi mà không ai có thể bắt được anh ta)
5 Đảo động từ to be lên trước chủ ngữ trong cấu trúc: Such that : -> Cấu trúc có nghĩa là: đến nỗi mà
Such + be + S that
Ví dụ: Such is his intelligence that he can answer all the questions
(Trí thông minh của anh ấy tốt đến nỗi mà anh ấy có thể trả lời tất cả câu hỏi)
6 Đảo ngữ trong câu so sánh hơn
So sánh hơn + be + S
Bigger than London is New York (New York lớn hơn London)
7 Đảo ngữ phần cuối câu so sánh bằng/ so sánh hơn
Tất cả các câu sau đều đúng:
I have more friends than him/ he does/ does he
I have as many friends as him/ he does/ does he
TRY AS MAY / MIGHT : Cấu trúc này có nghĩa là: mặc dù cố gắng rất nhiều nhưng không thể
Dùng cho hiện tại: Try as I may, I can’t open the door.
Dúng cho quá khứ: Try as I might, I couldn’t open the door.
Trang 9ĐẢO TOÀN BỘ ĐỘNG TỪ ĐÃ CHIA LấN TRƯỚC CHỦ NGỮ
chớnh cú thể đảo lờn trước chủ ngữ.
Trạng từ chỉ địa điểm: Here, There, On, At , In , Inside, Outside, In front of , Behind,
Vớ dụ: Outside the house was standing a horse
Trạng ngữ chỉ phương hướng: Out, Up, Into, Down,
Vớ dụ: Out flew the bird
Chỳ ý: KHễNG ĐẢO NGỮ nếu chủ ngữ trong cõu là đại từ: I, we, you, they, he , she, it
Vớ dụ: Outside the house he stood
ĐẢO TRỢ ĐỘNG TỪ / ĐỘNG TỪ TO BE / ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU LấN TRƯỚC CHỦ NGỮ
I Đảo ngữ trong cõu đơn : Khi cỏc từ/ cụm từ mang nghĩa phủ định đứng đầu cõu:
1.No , Not, Neither, Nor, Never (before, again, in my life, ), Seldom, Barely, Hardly, Little, Scarcely
2 At no time :không bao giờ
3 On no/any account = on no/any condition: không vì bất cứ lí do gì
4 In/under no circumstances = In no way: Dự trong hoàn cảnh nào cũng khụng
5 Only by : chỉ bằng cách làm gì
6.Only after : chỉ sau khi làm gì
7 Only when + a clause + đảo ngữ: chỉ khi
8.Only with: chỉ với cái gì đó
9 Only then/ later: chỉ sau lúc đó
10.Only if + a clause + đảo ngữ: chỉ nếu
11 Only in this way: chỉ bằng cách này
12.By no means: hoàn toàn không
16.Not+ Object+ Vaux+s+v
17 No longer: Khụng nữa
18 Nowhere: Khụng nơi nào
II Đảo ngữ trong cõu phức
1 Mói cho tới khi Not until + điểm thời gian/ mệnh đề1, mệnh đề2 đảo ngữ.
Vớ dụ: Not until 1995/ Not until she told me, did I know the truth
***Chỳ ý: Cấu trỳc sau cũng cú nghĩa là mói cho tới khi nhưng KHễNG ĐẢO NGỮ
It is/ was NOT UNTIL + điểm thời gian/ mệnh đề1 + THAT + mệnh đề2
Vớ dụ: It was not until 1995/ she told me that I knew the truth
2 Vừa mới thỡ đó
a Hardly / Seldom/ Barely/ Scarcely + had S P 2 + when S V ed
Vớ dụ: Hardly had I opened the door when I saw him ( Tụi vừa mở cửa thỡ thấy anh ấy)
b No sooner + had S P 2 + than S V ed
Vớ dụ: No sooner had I opened the door than I saw him ( Tụi vừa mở cửa thỡ thấy anh ấy)
3 Khụng những mà cũn
Not only + đảo ngữ + but + S + also + V hoặc Not only + đảo ngữ + but + S + V + as well
Vớ dụ: Not only is he intelligent but he also sings well
4 Khụng thế này cũng chẳng thế kia Neither + đảo ngữ + nor + đảo ngữ
Vớ dụ: Neither did they go by bus nor did they go by car
5 Chỉ khi mà Only when + mệnh đề1 , mệnh đề 2 đảo ngữ
Vớ dụ: Only when she told me, did I know the truth
Trang 10ĐẢO NGỮ TRONG CÂU ĐIỀU KIỆN
Câu điều kiện loại 1 : Bỏ “If” và dùng “should” đứng đầu câu
Ví dụ: If he goes to London, he can visit her = Should he go to London, he can visit her
Câu điều kiện loại 2 : Bỏ “If” và dùng “Were” đứng đầu câu, nếu câu động từ chính là động từ thường thì dùng “to V”
Ví dụ: If he went to London, he could visit her = Were he to go to London, he could visit her
Câu điều kiện loại 3 : Bỏ “If” và đảo “Had” lên trước chủ ngữ
Ví dụ: If he had gone to London, he could have visited her = Had he gone to London, he could have visited her
CÂU HỎI ĐUÔI
Câu mệnh lệnh (+) / (-), will you?
Let’s ………., shall we?
…… used to V……., didn’t …….?
…… had better ……, hadn’t …….?
…… has/ have got……… , hasn’t/ haven’t …….?
There ………, ………….there?
Trang 11REPORTED SPEECH
Trong câu trực tiếp thông tin đi từ ngời thứ nhất đến thẳng ngời thứ hai
Ex: He said "I bought a new motorbike for myself yesterday"
Trong câu gián tiếp thông tin đi từ ngời thứ nhất qua ngời thứ hai đến với ngời thứ ba Khi đó câu có biến đổi về mặt ngữ pháp
Ex: He said he had bought a new motorbike for himself the day before.
Để biến đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần:
Đổi chủ ngữ và các đại từ nhân xng khác trong câu trực tiếp theo chủ ngữ của thành phần thứ nhất
Lùi động từ ở vế thứ 2 xuống một cấp so với vế ban đầu
Biến đổi các đại từ chỉ thị, phó từ chỉ thời gian và địa điểm theo bảng qui định
Dựng động từ giới thiệu say to sb that hoặc tell sb that
Bảng đổi động từ
- Present progressive - Past progressive
- Present / Past perfect/ Past
- should/ ought to - should/ ought to
- Will/Shall/ Won't - Would/ Should/ Wouldn't
Bảng đổi các đại từ chỉ thị, phó từ chỉ địa điểm và thời gian
- today/ tonight
- yesterday
- the day before yesterday
- tomorrow
- the day after tomorrow
- next day/ week
- last week/ month
- that day/ night
- the day before/ the previous day
- two days before
- the next/ the following day/ the day after
- in two days' time
- the following day/ week
- the previous week/ month / the week/ month
* Đổi ngôi: ( Change person)
1/ The first person ( Ngôi thứ nhất ) : I, We: đợc đổi theo ngôi của chủ ngữ của mệnh đề tờng thuật.
Eg: John said, '' I can fix the faucet.''
John said ( that) he could fix the faucet.
2/ The second persons: ( Ngôi thứ 2 ) You : thông thờng đợc đổi thành ngôi thứ 3 : He, him She, her They, them
Eg: He said, '' You should do a lot of exercises.''
He said (that) he/ they should do a lot of exercises.
* Nếu động từ tờng thuật có tân ngữ : ngôi thứ 2 đợc đổi theo ngôi của tân ngữ
Eg1: He said to me, '' You do the test very well.''
He told me (that) I did the test very well.
Eg2: Tom said to Mary, ''It's very kind of you''
Tom told Mary (that) it was very kind of her.
3/ The third person ( ngôi thứ 3 ): He, She, It, They không đổi.
Eg: He said: '' She's a nice person''
He said that she was a nice person.
Trang 12* CÂU HỎI
Câu hỏi YES - NO
- Dùng các động từ giới thiệu như: ask, inquire, wonder, want to know
- Dùng if hoặc whether sau động từ giới thiệu
- Đổi cấu trúc câu hỏi thành câu trần thuật
- Đổi thì của động từ, đại từ, tính từ sở hữu, trạng từ
Câu hỏi
Wh Dùng các động từ giới thiệu như: ask, inquire, wonder, want to know
- Dùng từ hỏi wh- sau động từ giới thiệu
- Đổi cấu trúc câu hỏi thành câu trần thuật
- Đổi thì của động từ, đại từ, tính từ sở hữu, trạng từ
* CÂU MỆNH LỆNH, YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ, GỢI Ý, KHUYÊN, vvv……
‘What about’ -> suggest
‘Why don’t you’ -> suggest hoặc advise
‘Could I have’ -> ask for
‘Could you’ to give a request -> ask sb to V
‘Would you mind’ -> ask sb to V, ask sb if …
‘Would you like sth’ -> offer
‘Would you like to go’ -> invite
insist on (sb) Ving, insist that + mệnh đề: khăng khăng
demand to V, demand that + mệnh đề: đòi hỏi
request to V, request that + mệnh đề: đề nghị cung cấp cho
require sb to V, require that + mệnh đề: đòi hỏi
command sb to V: ra mệnh lệnh cho ai phải làm
order sb to V, order that + mệnh đề: ra lệnh
instruct sb to V: ra hướng dẫn
compel sb to V: ép buộc
warn sb to V: cảnh báo
urge sb to V: hối thúc
CHÚ Ý
- Với một số động từ, khi chuyển câu phủ định sang gián tiếp thì chuyển động từ giới thiệu thành phủ định : believe, expect, feel, intend, plan, propose, suppose, want, think
Ví dụ: I’m sure it is not dangerous =>She didn’t think it was dangerous
Các trường hợp không biến đổi thì của động từ
1 Động từ giới thiệu ở thì hiện tại
He often says: “I am the best” -> He often says that he is the best
2 Câu điều kiện loại 2, 3
He said: “If I had money, I would buy a car” -> He said that if he had money, he would buy a car
3 Câu ước cho quá khứ, hiện tại, tương lai
He said “I wish I had a car” -> He said that he wished he had a car
4 Chân lý, sự thật hiển nhiên
He said “ The sun rises in the east” -> He said that the sun rises in the east
5 Câu ở quá khứ đơn có điểm thời gian chính xác
“He died in 1921/on Monday” -> They told me that he had died in 1921/on Monday
6 would rather, would sooner, had better, should, could, might
7 Câu giả định Subjunctives
8 Mệnh đề sau It’s time
He said: “It’s time I went home” -> He said that it was time he went home
9 Mệnh đề sau as if, as though (trái với sự thật)
He said: “ She looks as if she were a queen” -> He said that she looked as if she were a queen
Trang 13Passive Voice
Hiện tại thườngHiện tại tiếp diễnQuá khứ thườngQuá khứ tiếp diễnHiện tại hoàn thànhQuá khứ hoàn thànhTương lai thườngTương lai gần
MĐ trong câu ĐK loại 2
MĐ trong câu ĐK loại 3Động từ nguyên thể 1Động từ nguyên thể 2Động từ -ing 1Động từ -ing 2Động từ khuyết thiếu: can, may, might,
should,…
keepsis/ are keepingkeptwas/ were keepinghas/ have kepthad keptwill keep
is going to keepwould keepwould have kept
to keep
to have keptkeepinghaving keptcan keep
is/ are keptis/ are being keptwas/were keptwas/were being kepthas/have been kepthad been keptwill be kept
is going to be keptwould be keptwould have been kept
to be kept
to have been keptbeing kepthaving been keptcan be kept
0 S + continue, begin + to do sth : They continue to use the computer -> The computer continues to be used.
1 S + like, love want, wish,… + sb/ sth + to do sth: He wants someone to cut the grass-> He wants the grass to be cut
2 S+ advise, beg, order, recommend, urge + sb/sth + to do sth:
He advised his brother to buy the car -> His brother was advised to buy the car / He advised that the car should be bought
3 S + agree, arrange, be determined, determine, decide, demand + to do sth
He decided to sell the house -> He decided that the house should be sold
4 S + advise, recommend, insist, propose, suggest + v-ing + sth
He recommended using the gun -> He recommended that the gun should be used
5 S + need + to do sth
He needed to plant the grass -> The grass needed to be planted / The grass needed planting
6 Dạng nhờ bảo: HAVE, GET
a have sb do sth
- có ai làm gì giúp cho: I often have my sister clean my room
- ai làm việc gì gây tổn thất cho mình: I had a strange men steal my car
b have sth done (by sb)
- có việc gì được làm giúp cho: I often have my room cleaned by my sister
- bị việc gì gây tổn thất cho mình: I had my car stolen by a strange man
c get sb to do sth
- có ai làm gì giúp cho: I often get my sister to clean my room.
d get sth done
- có việc gì được làm giúp cho: I often get my room cleaned by my sister
- tự mình phải làm gì cho xong: I must get my homework done tonight.
e have sb doing sth
- ai đó đang tự làm việc của họ: I have my children playing upstairs
f get sth doing
- khởi động vật gì ( máy móc) : I will get this car running
7 Động từ chỉ giác quan: see, watch, hear, …
Chủ động: S + V1 + O + V2/ V2_ing -> Bị động: S + be PII + to V2/ V2_ing
8 Động từ chỉ ý kiến: say, think, believe, report, ….
Chủ động : S1 + V1 + (that) + S2 + V2
Bị động:
* It + (be) + P2 + (that) + S2 + V2
* S2 + (be) + P2 + to V2 (cùng thì) + to have P2 (khác thì) + to be V2-ing (tiếp diễn)
9 Câu mệnh lệnh: Chủ động: Verb + Object -> Bị động: Let + Object + be PII
10 P 2 , clause ; Having been P 2 , clause; Noun + P 2 ; After/ Before/ When / While/ Although + P 2 , Clause
11 trạng ngữ chỉ địa điểm + by O + trạng ngữ chỉ thời gian
Trang 14GERUND AND INFINITIVE
Các động từ phải có V-ING theo sau Các động từ phải có TO-V theo sau Các động từ + O + To -infinitive
29 can’t help (ko thể tránh / nhịn được )
30 can’t stand ( ko thể chịu đựng đc )
31 can’t bear ( ko thể chịu đựng đc )
32 It is no use / It is no good ( vô ích )
33 would you mind (có làm phiền ko)
34 to be used to ( quen với )
35 to be / get accustomed to (dần quen với )
36 to be busy ( bận rộn )
37 to be worth ( xứng đáng )
38 to look forward to (trông mong )
39 to have difficulty / fun / trouble
40 to have a difficult time
5 ask ( hỏi , yêu cầu )
6 beg ( nài nỉ , van xin )
27 seem ( dường như )
28 struggle (đấu tranh )
2 allow ( cho phép )
3 ask ( yêu cầu )
4 beg ( van xin )
26 warn ( báo trước )
Ex: She allowed me to use her car
Note :
* Một số động từ chỉ tri giác theo sau là động từ nguyên mẫu ( nếu cả quá trình) hoặc V-ING ( nếu đang xảy ra )
* Các nhóm từ hoặc động từ theo sau là động từ nguyên mẫu ( bare inf.):
- nothing but ( không gì …nhưng chỉ ) - would rather/ would sooner ( thích ….hơn )
- cannot but ( không còn cách nào hơn là ) - had better ( nên … thì hơn )
- Let / help / make / have + S.O + V- ( bare infinitive )
Ex : - My father let me drive his car
- He helped me wash my car
- I made my brother carry my suitcase.
- I got my brother to carry my suitcase
- I had my brother carry my suitcase
- I had my suitcase carried by my brother
* suggest/ recommend + V-ing nhưng suggest / recommend that + S + (should) + V
(Có thể bỏ từ should ở mệnh đề sau đi và sử dụng động từ nguyên thể sau chủ ngữ: I suggest that she go to hospital)
* Sau so sánh nhất, số thứ tự (vd: first), next, last, only sử dụng To V
* Dùng để chỉ mục đích của hành động thì sử dụng To V
Trang 15Gerund or Infinitive
I Verb + V-ing ~ Verb + O + to V.
allow permit recommend advise encourage forbid
II Verb + V-ing # Verb + to V.
see/ hear/ watch + O + V
chứng kiến cả quá trình + O + -ingchứng kiến một phần của hành động
III Verb + V-ing = Verb + to V.
begin cease start continue bother intend
IV Giới từ TO + V-ing
To be opposed to, To object to: phản đối
To be adherent to, To adhere to, To stick to, To conform to : tuân thủ theo, gắn vào
To resort to : làm gì như biện pháp cuối cùng
To confine to , To restrict to, To limit to: giới hạn bởi
To look forward to: mong đợi
To resign oneself to/ to be resigned to: buộc lòng phải làm gì
To be committed to: tậm tâm cam kết
To apply oneself to : cố gắng
To be used to / to get accustomed to: quen với
To be the key to : chìa khóa cho
To feel up to: cảm thấy thích
To devote sth to, To be devoted to, To be dedicated to: tận tâm cống hiến
Trang 16DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ: V , to V, V-ing, have P2 , to have P2, having P2
Động từ nguyên dạng V
- Câu mệnh lệnh
- Sau động từ khuyết thiếu
- Trong câu Subjunctive
- Trong các cấu trúc
have sb do sth: có ai làm gì giúp cho
let sb do sth: cho phép ai làm gì
make sb do sth: khiến ai làm gì
help (sb) do sth: giúp (ai) làm gì
have no choice but do sth: không có lựa chọn nào mà buộc phải làm gì
have no alternative but do sth: không có lựa chọn nào mà buộc phải làm gì
cannot but do sth: không còn cách nào hơn là
would rather do sth : muốn làm gì hơn
would sooner do sth: muốn làm gì hơn
had better do sth: nên làm gì
rather than do sth: thay vì làm gì
Động từ to V
- Chỉ mục đích: to V = in order to V= so as to V; not to V = in order not to V = so as not to V
- Sau tính từ (ngoại trừ busy, worth)
- Sau so sánh nhất
- Sau từ chỉ số thứ tự
- Sau only, very + danh từ
- Sau từ hỏi: how, what, where, when, who, why,
- Trong cấu trúc: too/ enough…… to V, so …… as to V
- Sau một số động từ
- Trong một số cấu trúc
Động từ V-ing
- Hành động đang diễn ra: Driving along the street, he saw a cat
- Nguyên nhân, lý do: She learnt hard, hoping to win a scholarship
- Hai hành động liên tiếp: Opening the door, I saw a cat
- Rút gọn một mệnh đề thành ngữ động từ: There being no water, we couldn’t grow anything
- Sau after, before, when , while, despite